ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂNVĂN --- BẠCH QUỲNH NGA ỨNG DỤNG HỆ QUẢN TRỊ THƢ VIỆN TÍCH HỢP ILIB 3.6 TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN TƢ LIỆU HỌC VIỆN NGOẠI GIAO L
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN
VĂN -
BẠCH QUỲNH NGA
ỨNG DỤNG HỆ QUẢN TRỊ THƢ VIỆN TÍCH HỢP ILIB 3.6 TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN TƢ LIỆU
HỌC VIỆN NGOẠI GIAO
LUẬN VĂN THẠC SĨ THÔNG TIN – THƯ VIỆN
Hà Nội-2015
1
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-BẠCH QUỲNH NGA
ỨNG DỤNG HỆ QUẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP ILIB 3.6 TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ LIỆU
HỌC VIỆN NGOẠI GIAO
LUẬN VĂN THẠC SĨ THÔNG TIN – THƯ VIỆN
Chuyên ngành: Khoa học Thông tin- Thư viện
Trang 3C NHẬN CỦ HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
PGS.TS Trần Th Qu
3
LỜI C
Trang 4Học viên
ch Qu nh Nga
Trang 5Tôi xin gửi lời c
luôn ng hộ cho những quy
Cuối cùng tôi xin gửi lời c
Trang 6MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 5
CHƯƠNG 1: TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ LIỆU HỌC VIỆN NGOẠI GIAO VỚI QUÁ TRÌNH TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG HỆ QUẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP ILIB 3.6 13
1.1Trung tâm Thông tin Tư liệu Học viện Ngo i giao với yêu cầu tin học hóa 13
1.1.1 L ch sử hình thành; chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức 13
1.1.2 Vốn tài liệu 19
1.1.3 Đặc điểm người dùng tin và nhu cầu tin 24
1.1.4 Yêu cầu tin học hóa ho t động thư viện 29
1.2 Quá trình triển khai ứng dụng hệ quản tr thư viện tích hợp Ilib 3.6 30 1.2.1 Đầu tư cơ sở vật chất 30
1.2.2 Nguồn nhân lực 33
1.2.3 Lý luận chung về hệ quản tr thư viện tích hợp………. ……… 35
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG HỆ QUẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP ILIB 3.6 TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ LIỆU 43
2.1 Thực tr ng ứng dụng các phân hệ của phần mềm Ilib 3.6 43
2.1.1 Ứng dụng phân hệ bổ sung 43
2.1.2 Ứng dụng phân hệ biên mục 51
2.1.3 Ứng dụng phân hệ tra cứu trực tuyến 60
2.2 Đánh giá hiệu quả ứng dụng 67
2.2.1 Những kết quả đ t được 67
2.2.2 Những vấn đề còn tồn t i 70
2.2.3 Nguyên nhân 72
Trang 7CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ ỨNG DỤNG HỆ QUẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP ILIB 3.6 TẠI TRUNG TÂM
THÔNG TIN TƯ LIỆU 74
3.1 Xây dựng và phát triển nguồn thông tin số hóa 74
3.2 Nâng cao trình độ cán bộ thư viện để làm chủ phần mềm 76
3.3 Kiến ngh nhà cung cấp hoàn thiện phần mềm 81
3.4 Tăng cường cơ sở vật chất và h tầng công nghệ thông tin 82
3.5 Đào t o người dùng tin 83
KẾT LUẬN 87
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 88
PHỤ LỤC 91
2
Trang 9Hình 2.4: Giao diện tra c
Hình 2.5: Cửa sổ biên mục Marc
Hình 2.6: Màn hình chính c a phân hệ biên mụcHình 2.7: Quy trình biên mục chi ti t tài liệu
Hình 2.8: Giao diện biên mục sách (1)
Hình 2.8: Giao diện biên mục sách (2)
Hình 2.9: M h h hí h ph hệ OP CHình 2.10: Màn hình ơ gi
Hình 2.11: Màn hình k ơ gi
Hình 2.12: Màn hình tìm nâng cao
Hình 2.13: Màn hình k tìm nâng cao
4
Trang 101 Tính cấp thiết của đề tài
Ngay tkhoa học công nghệ phát triể
h ng nền kinh t phát triển theo nhữ g ặ
kinh t tri th c: “Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa với phát triển kinh
tế tri thức và bảo vệ môi trường”[4] T g ó Đ ng ta
khẳ g ịnh, phát triển khoa học và công nghệ thực sự ộng lực then chốt
c a quá trình phát triển nhanh và bền vững
Trong sự phát triển c a nền kinh t ũ g y, chúng ta không thể
ph nh n vai trò quan trọng c a thông tin, thông tin là nguồn lực phát triển và
sự phát triển c
hiện trong mọi
Ngày nay, cùng v i sự phát triển c
c a hô g i
ngày càng hiệu qu
Bộ Chính trị (khóa VIII) về
thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiệ
nghệ thông tin là một trong nhữ g
cùng v
sống, kinh t
Trang 11Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ở c ta nhằm góp ph n gi i
phóng s c m nh v t ch t, trí tuệ và tinh th n c a toàn dân tộ hú ẩy công cuộ ổi m
i, phát triển nhanh và hiệ i hóa các ngành kinh t g
ờ gg ực c nh tranh c a các doanh nghiệp, hỗ tr có hiệu qu cho quá
trình ch ộng hội nh p kinh t quốc t , nâng cao ch
h m b o an ninh, quốc phòng và t o kh
thực hiện thắng l i sự nghiệp, công nghiệp hóa, hiệ
Chính sự phát triển c a công nghệ hô g
V i i ò i ôi o ra những cán bộ ối ngo i c c,
Học viện Ngo i giao, ti p nối truyền thống hình thành và phát triể hơ 50
L p o cán bộ ngo i giao thuở u (thành l p 1956)
Đ i học Ngo i gi ( 1959) Học viện Quan hệ Quốc t (
1992) g y y ã ở thành mộ ơ ở o uy tín về quan hệ quốc t , một
ơ ghi h h g u về hí h h ối ngo i ơ ở
o, bồi ỡng cho các cán bộ ô g ối ngo i t g ơ g n
ị ph ơ g T g h x y ựng và phát triể T g Thô g i T
6
Trang 12b ọc trong và ngoài Học viện,
TTTTTL
ô g h iện là việc làm c n thi t Vì v
Sách vi t về Ilib có cuố : “H ng d n sử dụng ph n mềm qu n trị h viện
tích h p I i ” a Công ty Trách nhiệm hữu h n Gi i pháp ph n mềm
CMC Cuốn sách gi i thiệu khái quát về ph n mề ặ g h g và công nghệ c a ph n
mềm, cách sử dụng các phân hệ trong ph n mềm Ilib
Trang 138
Trang 143.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
Đề tài t p trung nghiên c u những v
Trang 15Việc ng dụng công nghệ thông tin t i TTTTTL còn nhiều h n ch ,
5 Đối tượng và ph m vi nghiên cứu
5.1 Đối tượng nghiên cứu
Đối ng nghiên c u c ề tài là: Ứng dụng hệ qu n trị h h p Ilib
3.6 t i T g Thô g i T iệu Học viện Ngo i giao
iện tích
5.2 Ph m vi nghiên cứu
Đề tài t p trung nghiên c u thực tr ng ng dụng hệ qu n trị h iện
tích h p Ilib 3.6 t i T g Thô g i T iệu Học viện Ngo i giao giai
n t khi bắ u ng dụng ph n mề h iện tích h p I i h n nay
6 Phương pháp nghiên cứu
Trang 16ch y u sử dụ g ph ơ g ph p ghi+ Ph ơ g ph p h h p, phân tích, tổng h p tài liệu;
Trang 18L ô gh ó ộ dài kho ng 90 trang, khổ gi y A4.
V i ề tài nghiên c ói mụ í h hiệm vụ nghiên
c ặt ra, ngoài ph n mở u, mục lục và k t lu n, tài liệu tham kh o, phụ
lục Lu ó ố cụ h :
Chương 1: Trung tâm Thông tin Tư liệu Học viện Ngoại giao với quá
trình triển khai ứng dụng hệ quản trị thư viện tích hợp Ilib 3.6 Ch ơ g y
Trang 19CHƯƠNG 1: TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ LIỆU HỌC VIỆN
NGOẠI GIAO VỚI QUÁ TRÌNH TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG HỆ QUẢN
TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP ILIB 3.6
1.1 Trung tâm Thông tin Tư liệu Học viện Ngo i giao với yêu cầu tin học
hóa
1.1.1 L ch sử hình thành; chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
Học viện Ngo i giao
nghiệp vụ là qu n lý và khai thác số tài liệ
v ề ngo i giao và quan hệ quốc t Tài liệu c
giao gồm sách ti ng Nga về hí h
quốc t , lịch sử Đ ng Cộng s n Liên Xô do Học viện Quan hệ Quốc t
x ơ-va tặng
13
Trang 20Tháng 1/1963, khoa Quan hệ quốc t tách ra khỏi t ờng Đ i học Kinh
t T i hí h ể thành l p t ờng Cán bộ Ngo i giao- Ngo i h ơ g Nh
Trang 21+ Phòng Biên t p, Trị sự T p chí Nghiên c u Quốc t
+ Phòng Thông tin, Tin học
Phòng Lưu trữ, Thư viện ơ ị sự nghiệp thuộc TTTTTL, có ch c
g giúp Gi ốc TTTTTL và Lã h o Học viện qu n lý khai thác hệthố g ơ ở dữ liệ h iệu c a th viện phục vụ nhu c u nghiên c ukhoa học, gi ng d y, học t p c a cán bộ, gi ng viên, sinh viên Học việ ;
trữ, b o qu n thông tin thuộc ph m vi qu n lý phân c p c a Học viện và c a
Bộ Ngo i giao
Nhiệm vụ và quyền h n:
15
Trang 221 Đ pdụng vốn tài liệ
2 Thu th p bổ sung và xử lý nghiệp vụ vốn tài liệu, b o qu n vốn tài liệuhe
Bộ ph n phò g ọc sinh viên (Phò g ọc sách, báo, t p chí và giáo trình tự
chọn) V i diện tích 150 m2, 90 chỗ ngồi Trang thi t bị: 07 máy tính
nối m ng internet Nhân sự: 02 cán bộ Đối ng phục vụ là sinh viên các khóa
Trang 23Bộ ph n phòng ọc tài liệu, báo và t p chí Diệ í h phò g ọc 100m2, kho 150 m2 Trang thi t bị: 05 máy tính nối m ng internet Nhân sự: 02cán bộ Đối
viên các khóa, b
Bộ ph n khtrình và sách tham kh o
Phòng Biên tập Trị sự, Tạp chí Nghiên cứu Quốc tế là
chính trực thuộc TTTTTL Học viện Ngo i giao có ch
Gi ốc Trung tâm về việc tổ ch c, thực hiện các ho
trong Học viện; biên t p in
công trình nghiên c u khoa học c a Học viện Ngo i giao và Bộ Ngo i giao theoyêu c u c Lã h o Bộ Ngo i giao; sách chuyên kh o, giáo trình và các lo i nphẩm khác phục vụ công tác gi ng d y, nghiên c u trong Học viện
Về ơ u tổ ch c phòng Biên t p Trị sự, T p chí Nghiên c u Quốc tchia làm 02 bộ ph n:
Bộ ph n Biên t p, Trị sự ti n hành các th tụ ó i n việc
xu t b n t p chí, xây dự g h ơ g h h ộng c a Trung tâm, bộ
ph n này có 03 nhân sự
Bộ ph n Phát hành làm công tác phát hành t p chí, các lo i giáo trình, sách tham kh o mà Học viện xu t b n, bộ ph n này chỉ có 01 nhân sự
Phòng Thông tin, Tin học ơ ị sự nghiệp thuộc TTTTTL có
ch g giúp Gi ốc TTTTTL Lã h o Học viện qu n lý, khai thác
hú ẩy việc ng dụng công nghệ thông tin vào các ho ộng qu n lýnghiệp vụ và qu iều hành c a Học viện
Về ơ u tổ ch c phòng Thông tin, Tin học chia làm 02 bộ ph n:
17
Trang 24Bộ ph n phòng hệ thố g ể máy ch chịu trách nhiệm chung về m ng
công nghệ thông tin c a c Học viện Bộ ph n này gồm 02 nhân sự
Bộ ph n phòng qu n lý bao quát chung công tác chuyên môn c a
phòng Bộ ph n này gồm có 02 nhân sự
Sơ ồ tổ ch c c a TTTTTL c thể hiện bằ g h h 1 1 i y:
B N GI M ĐỐC TTTTTL (GI M ĐỐC C C PH GĐ)
PHÒNG LƯU TRỮ
- THƯ VIỆN
PHÒNG ĐỌC SINH VIÊN
KHO
LƯU TRỮ
PHÒNG ĐỌC TÀI LIỆU, BÁO
VÀ TẠP CHÍ
Hình 1.1: Sơ ồ tổ ch c Trung t Thô g i T iệu Có thể nói, TTTTTL Học
viện Ngo i giao v i mộ ội gũ ộ tuy hô g ô g ề số g h g i s c trẻ
y nhiệt huy t và lòng yêu nghề sẽ dễ dàng ti p thu những cái m i, có kh g
ắm bắt nhữ g h y ổi về mặt chuyên môn, nghiệp vụ ũ g h ề công nghệ
thông tin, bi t sử dụng thành th o, các trang thi t bị có trong TTTTTL Các cán
bộ ơi y ó i h
Trang 25th n trách nhiệ
dùng tin cách ti p c n v
1.1.2 Vốn tài liệu
Trong Pháp lệ h Thviện là những tài liệ
ị h c xử lý theo qui tắc, qui trình khoa học c a nghiệp vụ
Vốn tài liệu là một y u tố quan trọng cho sự
và là y u tố không thể thi u c a mỗi h
phú thì kh
Hiệliệu khá
ngành về ngo i giao, việc c p nh t các tài liệu sách, báo, t p
Trang 2720
Trang 30Nh hú gTTTTTL có nội dung chuyên sâu về các v
dùng tin sử dụng tài liệu là giáo trình chi m tỷ lệ nhiều nh t v i 21,3% trong
phi iều tra nhu c u tin Chính vì v y gi h i hiề hơ
khi ti n hành bổ sung tài liệu
Nhìn vào 2 b ng trên có thể nh n th y, trong nhữ g g y ố
ng tài liệu ngo i a TTTTTL y ó g h g hô g g
kể Nh t là tài liệu bằng ti ng Nga, do nhu c u sử dụng không nhiều, nên tài
ch y u sử dụng ti ng Anh là ngôn ngữ thông dụng Tài liệu c a 03 kho sách
là: sách Quỹ f h Đ ph ơ g h L t La hay là những tài liệ c
tặng, bi Đặc biệt ph i kể n Bộ lu t La hay là một bộ lu t song ngữ bằng
Trang 31bổ sung và tra c
c a Học việ
sách tham kh o và 1377 biể ghi h
Không những v y, vốn tài liệu c a TTTTTL cò
Trang 32những tài liệu nội sinh, r t có giá trị
gi ng d y và học t p c a cán bộ, sinh viên, trong và ngoài Học viện
Th
t ng cuốn theo t
Quốc, xã hội hóa và v
các t p tài liệu về quốc t
sinh r t có giá trị và quý báu Các t p tài liệu tham kh
Tsinh viên không chỉ có b n c ng mà còn có c
chuyểổi dữ liệu khi ti n hành xây dự g
1.1.3 Đặc điểm người dùng tin và nhu cầu tin
Ng ời dùng tin là một bộ ph n quan trọng không thể tách rời c a hệthống thông tin, bởi
tiêu thụ các s n phẩm và dịch vụ hô g i
Trang 33sinh ra thông tin m i Ng ời dùng tin giữ vai trò quan trọng trong các hệ
thống thông tin c h iệ g ời ù g i ơ ở c a sự tồn t i và phát
triển c a b t c h iệ Ng ời ù g i h iệ ó i ò ơ g
hai chiều v i nhau, hỗ tr l n nhau
ộ g ghi h họ Bộ Ng i gi Ngoài ra, Họ iệ ò
Trang 34V i ặtác phục vụ
c a họ, trên
Nhóm 1: Người dùng tin là cán bộ quản lý
Bao gồm: Btrực thuộc Bộ Ngo i gi
qu n lý v a tham gia vào quá trình gi ng d y, nghiên ccác công trình khoa học c p Nh
+ C n những thông tin chung về các vchính, mối quan hệ h
Nam, lịch sử hình thành và phát triển c
nội ối ngo i, thành tựu về kinh t , chính trị, những chuyển bi n chính trong
+ Thô g i+ Đ m b o tính kịp thời c
c a họ;
+ Hình th c thông tin ch y u sử dụng d ng báo cáo, tổng lu n, tổng quan
những d ng tài liệu mang tính khái quát cao
Nhóm 2: Nhóm người dùng tin là cán bộ nghiên cứu, giảng dạy.
Trang 35+ Thông tin cung c p ph i
+ Hình th c thông tin sử dụng nhiều lo i hình tài liệ h :
hí ề tài nghiên c u khoa học, lu
+ Nhó
chuyên sâu về
trò quan trọng trong việc nâng cao ch
Nhóm 3: Nhóm người dùng tin là sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh
tài liệu chuyên sâu về các ch ề, tài liệu mang tính thời sự cao
Đặ iểm nhu c u tin:
+ Thông tin phục vụ cho việc học t p nghiên c
i n chuyên ngành họ g he học Ngoài ra, sau những thời gian học t p, nghiên c
u mệt mỏi họ ũ g n những tài liệu mang tính gi i í h giãn cao;
27
Trang 36+ Nhu c u tin rộng, thông tin không c h y h g ph i
học hay th m chí là sinh viên, nghiên c u sinh c
tâm trong một thời
+ Thông tin ph i nhanh chóng, kịp thời và chính xác;
+ Thô g i òi hỏi ph i có tính logic cao;
Trang 37+ Thông tin tổng hquan tâm phục vụ mụ
1.1.4 Yêu cầu tin học hóa ho t động thƣ viện
Những thành tựu c a cuộc cách m ng khoa học và công nghệ hiệtrong công nghệ thông tin và truyền thông cùng v
Trang 38h g phụ
Hiệnhiều lo i hình tài liệu kh
tuy n, các nguồn thông tin trên m ng, Khối
ph i ng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong việc xây dựng các
hệ thống thông tin tự ộng hóa, nhằm mở rộng và nâng cao ch
vụ và phổ bi n thông tin, phát huy tiềm lực c
dụng nguồn lực c
1.2 Quá trình triển khai ứng dụng hệ quản tr thƣ viện tích hợp Ilib 3.6
1.2.1 Đầu tƣ cơ sở vật chất và lựa chọn phần mềm
TTTTTL c trang bị máy ch
Processor 2.8 GHz, RAM 512 mb, ổ c
IBM xSeries 235 (CPU Intel Xeon
ng 34 gb, mua 12/2003)
Trang 39Các máy tr m trong TTTTTLCác máy tính trong TTTTTL
tốt yêu c u hiện nay
Tổng số máy tr m c a TTTTTL là 13 máy (05 máy dành cho cán bộ tác
m ng LAN và mở rộng việc k t nối internet nhằm t
g ời dùng tin có thể khai thác nhanh và kịp thời thông tin trên m ng,
Trung
ã i n hành vi tính hóa và d n thực hiện việc qu n lý nguồn sách
báo và
dữ liệu c a Trung tâm thông qua hệ thống và những ph n mề h iện hiện
i giúp g ời ù g i ó c k t qu nhanh chóng, c p nh y
nh t Công tác tự ộ g hó ũ g giúp h iệc phổ bi n tin và công tác qu n
lý c T g c hiệ i hó hơ
Cuối 2004 g h c a Học việ w w w ii e ã i
ho ộ g S ó 2008 ổi tên là w.w.w.hocvienngoaigiao.org.vn
Trang 40Bên c h ó T g Tin
học, Bộ Ngo i gi
viện
ũ g ã phối h p chặt chẽ v i Trung tâm Thông tin-ể qu
n lý nội dung và nâng c p trang web c a Học
mềm Ilib c a TTTTTL
3.6 Quá trình nâng c p ph n mềm lên phiên b n 3.6 nhằm h n ch
Hiện t i ph n mềm Ilib 3.6 chỉ p
Trang 43ph i làm công tác phục vụ b ọc Về h ộ ngo i ngữ, tin học, số cán bộ
có thể sử dụng ngo i ngữ trong việ ọc và xử lý tài liệu, giao ti p v i g ời
c ngoài thì các cán bộ ơi y ph ã p g c yêu c u
V i số ng cán bộ c a phòng Tin học là 04 cán bộ là nhữ g g ời tốtnghiệp Th c sỹ Đ i học chuyên ngành về công nghệ thông tin Họ có nhiệm
Trang 441.2.3 L luận chung về hệ quản tr thƣ viện tích hợp
Hệ ị h iệ í h h p- ILS (I eg e i y y e ) hệ
hố g ph ề giúp ự ộ g y h ờ g i i iệ hỗ iể
h i phẩ ị h ụ h iệ Nói h h hệ ị h iệ
gồ : he õi iệ ổ g i iệ i ụ ự ộ g i i hỗ
h ụ i ơ ị h …
Ph ề h iệ í h h p h iệ ộ hệ hố g ự ộ g hó
g ó ph hệ h g hi ẻ ộ ơ ở ữ iệ h ụ ù g
h g T g ó ó h hiề iể ghi ỗi iể ghi y h h ộ i
iệ ó g h iệ Điề ó ó gh g ộ hệ hố g í h h p hỉ
iể ghi h ụ h ộ ố h T gi ị h i ố
h y ề ối i iể ghi i ụ y Ph ề í h h p
gồ hiề ph hệ h g: ph hệ ổ g ph hệ i ụ ph hệ
Trang 45Việ
bao gồm 3 nhóm tiêu chí:
Nhóm tiêu chí đánh giá về các chuẩn nghiệp vụ thông tin - thư viện:
ILS ph i tuân theo các chuẩn quốc t
m b o sự
hiệ
ờng nối m ng toàn c u Các tiêu chuẩ
Tuân theo chuẩn quốc t về f
Trang 46khác có hỗ tr
hệ thố g
Hỗ trLoans), bao gồm c
Hỗ tr
Hỗ trtính nh t quán trong quá trình xác l p
hình client/server ILS tuân theo giao th
Trang 47Máy ch và máy tr m, máy ch sử dụng một trong các hệ iều hànhWindows 2000 Advanced server, Windows NT server, Unix, Linux Máy
Hỗ tr
các
Nhóm tiêu chí chức năng của các phân hệ:
38