- Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục được gọi là đất chua, đất kiềm, đất trung tính?. - Giáo viên sửa, bổ sung và giảng: Biện pháp làm giảm độ chua của đất là bón vôi kết hợp với - Học
Trang 1CỦA ĐẤT TRỒNG
- Hiểu được đất trồng là gì?
- Hiểu được vai trò của đất trồng đối với cây trồng
- Biết được các thành phần của đất trồng
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng
- Quan sát và nhìn nhận vấn đề
- Vận dụng kiến thức vào đời sống thực tiễn
- Rèn luyện các kỹ năng quan sát, phân tích, trao đổinhóm
- Rèn luyện được khả năng phân tích đất qua từngthao tác thực hành
3 Thái độ:
- Coi trọng việc sản xuất trồng trọt
- Có trách nhiệm áp dụng các biện pháp kỹ thuậtđể tăng sản lượng và chất lượng sản phẩm trồng trọt
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên môi trườngđất
Xem trước bài 1
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (Không có)
3 Bài mới:
Trang 2a Giụựi thieọu baứi mụựi: (2 phuựt)
Troàng troùt laứ lúnh vửùc saỷn xuaỏt quan troùng cuỷa neànnoõng nghieọp ụỷ nửụực ta Vaọy troàng troùt coự vai troứ vaứnhieọm vuù nhử theỏ naứo? chuựng ta hoùc baứi naứy seừ roừ.Baứi 1: Vai troứ, nhieọm vuù cuỷa troàng troùt và Khái niệm về
đất trồng và thành phần của đất trồng
b Bài mới: (37 phuựt)
* Hoaùt ủoọng 1: Vai troứ cuỷa troàng troùt.
Yeõu caàu: Hieồu ủửụùc nhửừng vai troứ cuỷa troàng troùt
trong neàn kinh teỏ tửứ ủoự coự caựch nhỡn ủuựng hụn
- Giaựo vieõn giụựi
thieọu hỡnh 1 SGK vaứ
neõu caõu hoỷi:
+ Troàng troùt coự vai
troứ gỡ trong neàn kinh
roừ theõm veà tửứng
vai troứ cuỷa troàng
troùt
- Giaựo vieõn giaỷng
giaỷi cho học sinh
hieồu theỏ naứo laứ
caõy lửụng thửùc, thửùc
phaồm, caõy nguyeõn
lieọu cho coõng
nghieọp:
+ Caõy lửụng thửùc laứ
caõy troàng cho chaỏt
boọt nhử: luựa, ngoõ,
khoai, saộn,…
+ Caõy thửùc phaồm
nhử rau, quaỷ,…
+ Caõy coõng nghieọp
- Hoùc sinh laộngnghe vaứ traỷ lụứi:
Vai troứ cuỷatroàng troùt laứ:
- Cung caỏp lửụngthửùc, thửùc phaồmcho con ngửụứi
(hỡnh a)
- Cung caỏp thửựcaờn cho ngaứnhchaờn nuoõi.(hỡnhb)
- Cung caỏpnguyeõn lieọu cho
2 Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
3 Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
4 Cung cấp nông sản xuất khẩu
Trang 3laứ nhửừng caõy cho
saỷn phaồm laứm
nguyeõn lieọu trong
coõng nghieọp cheỏ
bieỏn nhử: mớa, boõng,
caứ pheõ, cheứ,…
- Giaựo vieõn yeõu
caàu học sinh haừy keồ
moọt soỏ loaùi caõy
lửụng thửùc, thửùc
phaồm, caõy coõng
nghieọp troàng ụỷ ủũa
- Giaựo vieõn nhaọn
xeựt, ghi baỷng
- Học sinh cho vớduù
- Học sinh: Thảo luận trả lời
- Học sinh ghibaứi
* Hoaùt ủoọng 2: Nhieọm vuù cuỷa troàng troùt.
Yeõu caàu: Bieỏt ủửụùc nhieọm vuù cuỷa troàng troùt hieọn nay.
- Yeõu caàu học sinh
chia nhoựm vaứ tieỏn
haứnh thaỷo luaọn ủeồ
xaực ủũnh nhieọm vuù
naứo laứ nhieọm vuù
cuỷa troàng troùt?
? Dựa vào vai trò của
4 Nguyên liệu choCụng nghiệp
6 Nông sản đểxuất khẩu
Đảm bảo lơng thực
và thực phẩm chotiêu dùng trong nớc
và xuất khẩu
Trang 4lợn, gà, vịt, là nhiệm vụ
của lĩnh vực sản xuất
nào
? Trồng cây mía, cây
ăn quả cung cấp
nguyên liệu cho nhà
máy là nhiệm vụ thuộc
chè, cafê để lấy nguyên
liệu để xuất khẩu là
nhiệm vụ của lĩnh vực
sản xuất nào ?
? Vậy nhiệm vụ của
trồng trọt là gì
+ Taùi sao nhieọm vuù
3,5 khoõng phaỷi laứ
nhieọm vuù troàng troùt?
- Giaựo vieõn giaỷng
roừ theõm veà tửứng
nhieọm vuù cuỷa troàng
troùt
- Tieồu keỏt, ghi baỷng
ẹoự laứ caực
1,2,4,6
Vỡ trong troàngtroùt khoõng cung
+ Nhieọm vuù 5:
Thuoọc lúnh vửùclaõm nghieọp
- Học sinh laộngnghe
- Học sinh ghibaứi
* Hoaùt ủoọng 3: ẹeồ thửùc hieọn nhieọm vuù cuỷa troàng
troùt, caàn sửỷ duùng nhửừng bieọn phaựp gỡ?
Yeõu caàu: Bieỏt ủửụùc nhửừng bieọn phaựp sửỷ duùng ủeồ
thửùc hieọn nhieọm vuù cuỷa troàng troùt
Trang 5Gv: Treo b¶ng phơ ghi
b¶ng SGK Yêu cầu học
sinh thảo luận nhĩm
- Có ý nghĩa là
sản xuất ra nhiều
nông sản cung cấp
cho tiêu dùng
dụng được 3 biện
pháp đó vì mỗi
vùng có điều kiện
khác nhau
- Học sinh thảoluận nhóm và
bảng
- Đại diệnnhóm trình bày,nhóm khác bổsung
- Yêu cầu nêuđược:
+ Khai hoang,lấn biển: làmtăng diện tíchđất canh tác
+ Tăng vụ trênđơn vị diện tích:
- Học sinh ghi bài
III Để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt, cần sử dụng những biện pháp gì?
Các biện pháp đểthực hiện nhiệmvụ của trồng trọtlà khai hoang, lấnbiển, tăng vụ trênđơn vị diện tích vàáp dụng các biện
Một số biện pháp Mục đích
- Khai hoang, lấn
biển
- Tăng vụ trên cùng
đơn vị diện tích
- Áp dụng đúng
biện pháp kĩ thuật
trồng trọt
Trang 6phaựp kú thuaọt tieõntieỏn.
- Giaựo vieõn nhaọn
xeựt
+ Sửỷ duùng caực
bieọn phaựp treõn coự
yự nghúa gỡ?
+ Coự phaỷi ụỷ baỏt
kyứ vuứng naứo ta
cuừng sửỷ duùng caực
bieọn phaựp ủoự
khoõng? Vỡ sao?
- Giaựo vieõn choỏt laùi
kieỏn thửực, ghi
baỷng
* Tớch hợp biến đổi khớ hậu:
Ngoài nhiệm vụ cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, nguyờn liệucho cụng nghiệp và nụng sản để xuất khẩu; trồng cỏc cõy cụng nghiệp, nụng nghiệpcũn thực hiện nhiệm vụ thu giữ khớ cỏcbonic, giải phúng oxi gúp phần điều hũa khớhậu, phủ xanh đất trống, chống xúi mũn đất Trồng cỏc cõy họ đậu (rễ cú khả năng cốđịnh nitơ) cũn gúp phần làm giàu dinh dưỡng cho đất… để ứng phú với BĐKH vàphũng chống thiờn tai
Trồng cỏc cõy cụng nghiệp, cõy nụng nghiệp, cõy lõm nghiệp cú khả năng chốngchịu với BĐKH (nắng núng, hạn hỏn, mưa lũ, lạnh, ụ nhiễm ) cú năng suất, chấtlượng cao Tăng tưới tiờu, chăm bún thờm cho cõy trồng, kiểm soỏt dịch hại cõytrồng
Phỏt triển cỏc mụ hỡnh trồng cõy thủy canh, khớ canh để tăng năng suất, chấtlượng nụng sản, thớch ứng với BĐKH và giảm nhẹ rủi ro thiờn tai
* Hoaùt ủoọng 4: Khaựi nieọm veà ủaỏt troàng.
Yeõu caàu: Hieồu ủửụùc khaựi nieọm veà ủaỏt troàng vaứ vai troứ cuỷa ủaỏt troàng.
Gv: cho hs đọc mục
1 sgk
? Đất trồng là gì
+ Theo em lụựp
than ủaự tụi xoỏp
coự phaỷi laứ ủaỏt
troàng hay khoõng?
Taùi sao?
- Học sinh ủoùcthoõng tin vaứ traỷlụứi:
Laứ lụựp beàmaởt tụi xoỏp cuỷavoỷ Traựi ẹaỏt treõnủoự thửùc vaọt coựkhaỷ naờng sinhsoỏng vaứ taùo rasaỷn phaồm
Lụựp than ủaựkhoõng phaỷi laứủaỏt troàng vỡ thửùcvaọt khoõng theồ
I Khaựi nieọm veà ủaỏt troàng:
1 ẹaỏt troàng laứ gỡ? ẹaỏt troàng laứ lụựp beà maởt tụi xoỏp cuỷa voỷ Traựi ẹaỏt, treõn ủoự thửùc vaọt coự theồ sinh soỏng vaứ taùo ra saỷn phaồm
Trang 7+ Đất trồng do
đá biến đổi
thành Vậy đất
trồng và đá có
khác nhau không?
Nếu khác thì
khác ở chổ
nào?
- Yêu cầu học sinh
chia nhóm quan
- Giáo viên nhận
xét, bổ sung
+ Qua đó cho biết
đất có tầm quan
trọng như thế
nào đối với cây
trồng
+ Nhìn vào 2 hình
trên và cho biết
trong 2 cây đó thì
cây nào sẽ lớn
nhanh hơn, khỏe
mạnh hơn? Tại sao?
- Giáo viên chốt
lại kiến thức, ghi
- Học sinh thảoluận nhóm vàcử đại diện trảlời:
+ Giống nhau:
đều có ơxi, nước,dinh dưỡng
+ Khác nhau: cây
ở chậu (a)không có giáđỡ nhưng vẫnđứng vững cònchậu (b) nhờ cógiá đỡ nên mớiđứng vững
- Học sinh lắngnghe
Đất cung cấpnước, chất dinhdưỡng, oxi chocây và giúp chocây đứng vững
Cây ở chậu(a) sẽ phát triểnnhanh hơn, khỏemạnh hơn cây ởchậu (b) Vì cây
ở chậu (a) cóđất cung cấpnhiều chất dinhdưỡng hơn
- Học sinh ghi bài
2 Vai trò của đất trồng:
Đất có vai tròđặc biệt đối vớiđời sống cây trồng
vì đất là môitrường cung cấpnước, chất dinhdưỡng, ơxi cho câyvà giữ cho câyđứng thẳng
Trang 8* Hoaùt ủoọng 5: Thaứnh phaàn cuỷa ủaỏt troàng.
Yeõu caàu: Bieỏt ủửụùc caực thaứnh phaàn cuỷa ủaỏt troàng.
hãy điền vào vai trò
- Học sinh quan saựt
sụ ủoà 1 vaứ traỷlụứi:
ẹaỏt troàng baogoàm: phaàn khớ,phaàn loỷng vaứphaàn raộn (chaỏthửừu cụ vaứ chaỏtvoõ cụ)
Nhử: oxi, khớcacbonic, khớ nitụvaứ moọt soỏ khớkhaực
Oxi caàn choquaự trỡnh hoõ haỏpcuỷa caõy
Phaàn loỷng chớnhlaứ nửụực trongủaỏt
Coự taực duùnghoứa tan caực chaỏtdinh dửụừng giuựpcaõy deó haỏp thu
- Học sinh thaỷoluaọn nhoựm vaứ
+ Phần khí
+ Phần rắn
+ Phần lỏng
- Các chất khí: baogồm Oxi, Nitơ, CO2.Cung cấp Oxi cho câyhô hấp
- Phần rắn bao gồmcác chất vô cơ và chấthữu cơ, cung cấp chấtdinh dỡng cho cây
- Chất lỏng chính là
n-ớc trong đất, có vai trò hòa tan các chất dinh dỡng trong đất
Các TP của đất trồng
Phầnrắn Cung caỏpchất d2 cho
Trang 9+ Phối hợp cung
cấp 3 phần trên
cho cây trồng có
ý nghĩa gì?
- Giáo viên tiểu
kết, ghi bảng
khác bổ sung
- Yêu cầu nêuđược:
+ Phần khí: Cungcấp oxi cho câyhô hấp
+ Phần rắn: cungcấp chất dinhdưỡng cho cây
+ Phần lỏng cungcấp nước chocây
- Học sinh lắngnghe
Phối hợp cungcấp các phầnsẽ giúp cho câysinh trưởng, pháttriển mạnh vàcho năng suấtcao
- Học sinh ghi bài
c©y
PhÇnláng Cung cấpníc cho
c©y
* Tích hợp biến đổi khí hậu:
BĐKH, thiên tai gây ra mưa lớn, lũ quét làm rửa trơi lớp đất bề mặt giàu dinhdưỡng gây hiện tượng xĩi mịn đất, lũ lụt, lũ quét gây sạt lở đất, làm cho đất bạc màu,nghèo dinh dưỡng; gây thiệt hại cho sản xuất nơng, cơng nghiệp, gây thiệt hại vềngười và tài sản
Nhiệt độ mơi trường tăng cao làm cho hệ vi sinh vật trong đất hoạt động mạnh,thúc đẩy quá trình khống hĩa, phân giải chất hữu cơ làm cho quá trình giải phĩng
CO2 vào khí quyển diễn ra nhanh hơn
Nhiệt độ đất quá cao làm cho nước bốc hơi nhanh, mặt đất bị khơ cằn, do vậycản trở việc nẩy mầm của hạt và sự phát triển của cây con Ngược lại, nếu nhiệt độđất thấp, rễ cây sẽ phát triển chậm và lượng nước rễ hút vào thân cây cũng bị hạn chế.Nhiều lồi cây thường bị thiếu nước khi nhiệt độ đất giảm mạnh sau một đợt rét kéodài
4 Củng cố: (3 phút)
- Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế của nướcta?
- Trồng trọt có những nhiệm vụ nào? Cách sử dụngcác biện pháp để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt
- Hãy cho biết thế nào là đất trồng? Đất trồng cóvai trò gì?
- Đất trồng có những thành phần nào?
5 Nhận xét - dặn dò: (2 phút)
Trang 10- Nhaọn xeựt veà thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa học sinh.
- Daởn doứ: Veà nhaứ hoùc baứi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏibaứi vaứ xem trửụực Baứi 3: Một số tính chất chính của đấttrồng
- Bieỏt ủửụùc thaứnh phaàn cụ giụựi cuỷa ủaỏt troàng
- Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ ủaỏt chua, ủaỏt kieàm vaứ ủaỏttrung tớnh
- Bieỏt ủửụùc khaỷ naờng giửừ nửụực vaứ chaỏt dinh dửụừngcuỷa ủaỏt troàng
- Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ ủoọ phỡ nhieõu cuỷa ủaỏt
2 Kỹ Năng:
- Coự khaỷ naờng phaõn bieọt ủửụùc caực loaùi ủaỏt
- Coự caực bieọn phaựp canh taực thớch hụùp
- Reứn luyeọn kú naờng phaõn tớch vaứ hoaùt ủoọng nhoựm
- ẹaỏt, baỷng con
- Phieỏu hoùc taọp cho học sinh
2 Học sinh:
Xem trửụực baứi 3: Một số tính chất chính của đất trồng
Trang 11III PHƯƠNG PHÁP:
Trửùc quan, hoỷi ủaựp tỡm toứi, trao ủoồi nhoựm
IV TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phuựt)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phuựt)
- Đất trồng là gì ? ẹaỏt troàng coự vai troứ quan troùng nhửtheỏ naứo ủoỏi vụựi ủụứi soỏng caõy troàng?
- ẹaỏt troàng goàm nhửừng thaứnh phaàn naứo, vai troứ cuỷatửứng thaứnh phaàn ủoự ủoỏi vụựi caõy troàng ra sao?
Hs: Trả lời câu hỏi
Gv: Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: (1 phuựt)
Đa số cây trồng nông nghiệp sống và phát triển trên đất.Thành phần và tính chất của đất ảnh hởng tới năng suất và chấtlựơng nông sản Muốn sử dụng đất hợp lý cần phải biết đợc các
đặc điểm và tính chất của đất Đó laứ noọi dung cuỷa baứihoùc hoõm nay
b Bài mới: (34 phuựt)
* Hoaùt ủoọng 1: Thaứnh phaàn cụ giụựi cuỷa ủaỏt laứ gỡ? Yeõu caàu: Bieỏt ủửụùc caực thaứnh phaàn cụ giụựi cuỷa ủaỏt.
- Yeõu caàu học sinh
ủoùc thoõng tin muùc
I SGK vaứ hoỷi:
+ Phaàn raộn cuỷa
ủaỏt bao goàm
phaàn naứo?
+ Phaàn voõ cụ
goàm coự maỏy
caỏp haùt?
+ Thaứnh phaàn cụ
giụựi cuỷa ủaỏt laứ
gỡ?
+ Caờn cửự vaứo
thaứnh phaàn cụ
- Học sinh ủoùcthoõng tin vaứ traỷlụứi:
Bao goàm thaứnhphaàn voõ cụ vaứthaứnh phaàn hửừucụ
Goàm coự caựccaỏp haùt: haùt caựt(0,05 – 2mm), limon( boọt, buùi) (0,002 –0,05 mm) vaứ seựt(<0,002 mm)
Thaứnh phaàn cụgiụựi cuỷa ủaỏt laứ
tổ leọ phaàn traờmcaực loaùi haùt caựt,limon, seựt coự trong
I Thaứnh phaàn cụ giụựi cuỷa ủaỏt laứ gỡ?
Thaứnh phaàn cụ giụựicuỷa ủaỏt laứ tổ leọphaàn traờm caực loaùihaùt caựt, limon, seựtcoự trong ủaỏt
Tuứy tổ leọ tửứng loaùihaùt trong ủaỏt maứchia ủaỏt ra laứm 3 loaùichớnh: ủaỏt caựt, ủaỏtthũt, ủaỏt seựt
Trang 12giới người ta chia
đất ra mấy loại?
- Giáo viên giảng
thêm:
Giữa các loại
đất đó còn có
các loại đất trung
gian như: đất cát
pha, đất thịt nhẹ,
- Học sinh lắngnghe
- Học sinh ghi bài
* Hoạt động 2: Độ chua, độ kiềm của đất.
Yêu cầu: Hiểu được thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính.
- Yêu cầu học sinh
đọc thông tin mục
được gọi là đất
chua, đất kiềm,
đất trung tính?
+ Em hãy cho
biết tại sao người
ta xác định độ
chua, độ kiềm
của đất nhằm
mục đích gì?
- Giáo viên sửa,
bổ sung và
giảng:
Biện pháp làm
giảm độ chua
của đất là bón
vôi kết hợp với
- Học sinh đọcthông tin và trảlời:
Dùng để đođộ chua, độkiềm của đất
Dao động từ 0đến 14
Với các giátrị:
Vì mỗi loại câytrồng chỉ sinh
triển tốt trongmột phạm vi pHnhất định
- Học sinh lắngnghe
II Độ chua, độ kiềm của đất:
Độ pH dao độngtừ 0 đến 14
Căn cứ vào độ
pH người ta chia đấtthành đất chua,đất kiềm và đấttrung tiùnh
+ Đất chua có pH <6,5
+ Đất kiềm có pH
> 7,5
+ Đất trung tính cópH= 6,6 -7,5
Trang 13thủy lợi đi đôi
với canh tác hợp
- Học sinh ghi bài
* Hoạt động 3: Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất.
Yêu cầu: Biết được khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất.
- Yêu cầu 1 học
sinh đọc to thông
tin mục III SGK
- Yêu cầu học sinh
chia nhóm, thảo
luận và hoàn
thành bảng
- Học sinh đọc to
- Học sinh thảoluận nhóm, cửđại diện trả lờivà nhóm khácbổ sung
III Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất:
Nhờ các hạt cát,limon, sét và chấtmùn mà đất giữđược nước và chấtdinh dưỡng Đấtchứa nhiều hạt cókích thước bé vàcàng chứa nhiềumùn khả năng giữnước và chất dinhdưỡng càng cao
và chất dinh dưỡng
Trang 14- Giáo viên nhận
xét và hỏi:
+ Nhờ đâu mà
đất có khả
năng giữ nước
và chất dinh
dưỡng?
+ Sau khi hoàn
thành bảng các
em có nhận xét
gì về đất?
- Giáo viên
giảng thêm:
Để giúp tăng
khả năng giữ
nước và chất
dinh dưỡng người
ta bón phân
nhưng tốt nhất
là bón nhiều
phân hữu cơ
- Tiểu kết, ghi
bảng
- Học sinh lắngnghe và trả lời:
Nhờ các hạtcát, limon, sétvà chất mùnmà đất giữ đượcnước và chấtdinh dưỡng
nhiều hạt có kíchthước bé, đấtcàng chứa nhiềumùn thì khảnăng giữ nướcvà chất dinhdưỡng càng tốt
- Học sinh lắngnghe
- Học sinh ghi bài
* Hoạt động 4: Độ phì nhiêu của đất là gì?
Yêu cầu: Hiểu được thế nào là độ phì nhiệu của đất?
- Yêu cầu học sinh
đọc thông tin mục
IV SGK và hỏi:
+ Theo em độ phì
nhiêu của đất
là gì?
+ Ngoài độ phì
nhiêu còn có
yếu tố nào
khác quyết định
năng suất cây
- Học sinh đọcthông tin và trảlời:
Độ phì nhiêucủa đất là khảnăng của đấtcung cấp đủnước, oxi, chấtdinh dưỡng chocây trồng bảođảm được năngsuất cao, đồngthời không chứacác chất độc hạicho cây
Còn cần các
IV Độ phì nhiêu của đất là gì?
Độ phì nhiêu củađất là khả năngcủa đất cung cấpđủ nước, oxi, chấtdinh dưỡng cho câytrồng bảo đảmđược năng suất cao,đồng thời khôngchứa các chất độchại cho cây
Tuy nhiên muốncó năng suất caothì ngoài độ phìnhiêu còn cầnphải chú ý đến
Trang 15troàng khoõng?
- Giaựo vieõn giaỷng
theõm cho học sinh:
Muoỏn naõng cao
ủoọ phỡ nhieõu cuỷa
ủaỏt caàn phaỷi:
laứm ủaỏt ủuựng
kyừ thuaọt, caỷi taùo
vaứ sửỷ duùng ủaỏt
- Giaựo vieõn choỏt
laùi kieỏn thửực, ghi
baỷng
yeỏu toỏ khaực nhử:
gioỏng toỏt, chaờmsoực toỏt vaứ thụứitieỏt thuaọn lụùi
- Học sinh laộngnghe
- Học sinh ghi baứi
caực yeỏu toỏ khaựcnhử: Thụứi tieỏtthuaọn lụùi, gioỏng toỏtvaứ chaờm soực toỏt
* Tớch hợp biến đổi khớ hậu:
BĐKH, thiờn tai làm gia tăng cỏc hiện tượng bóo, lũ quột, sạt lở đất, xúi mũnđất, rửa trụi kiềm trong đất cựng với cỏc nguyờn nhõn khỏc làm cho đất bị chua Cầntiến hành cỏc biện phỏp cải tạo đất chua thường xuyờn như: bún vụi, thau chua, canhtỏc hợp lớ
BĐKH, thiờn tai đó thỳc đẩy hiện tượng xúi mũn, rửa trụi đất, thậm chớ mất đất ởcỏc vựng ven biển, cửa sụng do lũ lụt, ngập ỳng Do vậy, phải nõng cao độ phỡ nhiờucho đất bằng cỏc biện phỏp: làm đất đỳng kỹ thuật; chống xúi mũn; bún nhiều phõnhữu cơ và bún phõn đỳng loại, đỳng cỏch
4 Cuỷng coỏ: ( 2 phuựt)
Gv : Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ
Gv : nêu các câu hỏi phần cuối bài để hs trả lời
- Theỏ naứo laứ ủaỏt chua, ủaỏt kieàm vaứ ủaỏt trung tớnh?
- Nhụứ ủaõu maứ ủaỏt giửừ ủửụùc nửụực vaứ chaỏt dinhdửụừng?
- ẹoọ phỡ nhieõu cuỷa ủaỏt laứ gỡ?
5 Kieồm tra- ủaựnh giaự: ( 3 phuựt)
Haừy choùn vaứ ủaựnh daỏu vaứo caực caõu traỷ lụứi ủuựng ụỷcaực caõu sau:
1 Ngửụứi ta chia ủaỏt ra laứm nhieàu loaùi nhaốm:
Trang 16a Xaực ủũnh ủoọ pH cuỷa tửứng loaùi ủaỏt.
b Caỷi taùo ủaỏt vaứ coự keỏ hoaùch sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ
c Xaực ủũnh tổ leọ ủaùm trong ủaỏt
c Thụứi tieỏt thuaọn lụùi, chaờm soực toỏt
d Caỷ 3 caõu a,b,c
3 ẹaỏt giửừ ủửụùc nửụực vaứ chaỏt dinh dửụừng laứ nhụứ:
a Haùt caựt, seựt
b Haùt caựt, limon
c Haùt caựt, seựt, limon
d Haùt caựt, seựt, limon vaứ chaỏt muứn
6 Nhaọn xeựt- daởn doứ: ( 1 phuựt)
- Nhaọn xeựt veà thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa học sinh
- Daởn doứ: Veà nhaứ hoùc baứi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏibaứi vaứ xem trửụực baứi 4
- Mỗi học sinh chuẩn bị 3 mẫu đất khác nhau, 1 lọ đựng nớc,
1 ống hút lấy nớc, 1 mãnh nilon có kích thước 35x35 cm
Trang 17Tuần: 04
Tiết: 03
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
BAỉI 6: BIEÄN PHAÙP SệÛ DUẽNG, BAÛO VEÄ
VAỉ CAÛI TAẽO ẹAÁT
I MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực:
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Hieồu ủửụùc vỡ sao phaỷi sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ
- Bieỏt ủửụùc caực bieọn phaựp thửụứng duứng ủeồ caỷi taùo vaứ baỷo veọ ủaỏt
2 Kyừ naờng:
- Bieỏt sửỷ duùng caực bieọn phaựp caỷi taùo vaứ baỷo veọ ủaỏt phuứ hụùp
- Reứn luyeọn kú naờng hoaùt ủoọng nhoựm
- Phaựt trieồn kú naờng quan saựt vaứ phaõn tớch
- Hỡnh 3,4,5 SGK trang 14 phoựng to
- Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp cho học sinh
2 Hoùc sinh: Xem trửụực baứi 6.
IV TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phuựt)
2 Kieồm tra baứi cuừ: (4 phuựt)
a Thế nào là đất chua, kiềm, trung tính?
b Thế nào là độ phì nhiêu của đất? Muốn tăng độ phì nhiêucủa đất ta phải làm
gì?
Học sinh: Trả lời câu hỏi
Giỏo viờn: Nhận xét và cho điểm
3 Baứi mụựi: (32 phuựt)
a Giụựi thieọu baứi mụựi: (1 phuựt)
Trang 18ẹaỏt laứ taứi nguyeõn quyự cuỷa quoỏc gia, laứ cụ sụỷ ủeồ saỷn xuaỏt noõng, laõm nghieọp.
Vỡ vaọy chuựng ta phaỷi bieỏt caựch sửỷ duùng caỷi taùo vaứ baỷo veọ ủaỏt ẹeồ bieỏt nhử theỏ naứo laứ sửỷ duùng, caỷi taùo vaứbaỷo veọ ủaỏt hụùp lớ ta vaứo baứi mụựi
b Vaứo baứi mụựi: (31phuựt)
* Hoaùt ủoọng 1: Vỡ sao phaỷi sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ?
Yeõu caàu: Hieồu ủửụùc vỡ sao phaỷi sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ
Gọi 2 học sinh đọc thông
tin trong sách giáo khoa
+ Vỡ sao phaỷi sửỷ duùng
ủaỏt hụùp lớ?
- Chia nhoựm, yeõu caàu
thaỷo luaọn vaứ hoaứn
thaứnh baỷng maóu:
- Giaựo vieõn treo baỷng
phuù leõn baỷng
- Giaựo vieõn toồng hụùp
yự kieỏn ủửa ra ủaựp
aựn
- Học sinh ủoùcthoõng tin vaứ traỷlụứi:
Do daõn soỏtaờng nhanh daónủeỏn nhu caàulửụng thửùc, thửùcphaồm taờng theotrong khi ủoự dieọntớch ủaỏt troàngcoự haùn
I Vỡ sao phaỷi sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ?
Do daõn soỏtaờng nhanh daónủeỏn nhu caàulửụng thửùc, thửùcphaồm taờng theo,trong khi ủoự dieọntớch ủaỏt troàngtroùt coự haùn, vỡvaọy phaỷi sửỷduùng ủaỏt hụùp lớ
Bieọn phaựp sửỷ
- Thaõm canh taờng vuù
- Khoõng boỷ ủaỏt
hoang
- Choùn caõy troàng phuứ
hụùp vụựi ủaỏt
- Vửứa sửỷ duùng, vửứa
caỷi taùo
- Taờng naờngsuaỏt, saỷn lửụùng
- Choỏng xoựimoứn
- Taùo ủieàu kieọncho caõy phaựttrieồn maùnh
- Cung caỏp theõmchaỏt dinh dửụừngcho caõy
Trang 19- Giáo viên giảng
giải thêm:
Biện pháp vừa sử
dụng, vừa cải tạo
thường áp dụng đối
với những vùng đất
mới khai hoang hoặc
mới lấn ra biển Đối
với những vùng đất
này, không nên chờ
đến khi cải tạo xong
mới sử dụng mà
phải sử dụng ngay
để sớm thu hoạch
- Học sinh ghi bài
* Hoạt động 2: Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất.
Yêu cầu: Nắm được các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất.
- Giáo viên hỏi:
+ Tại sao ta phải cải
tạo đất?
- Giáo viên giới
thiệu cho Học sinh
một số loại đất
cần cải tạo ở nước
ta:
+ Đất xám bạc
màu: nghèo dinh
dưỡng, tầng đất
- Học sinh trả lời:
Vì có những nơiđất có những tínhchất xấu như:
chua, mặn, bạcmàu… nên cầnphải cải tạo mớisử dụng có hiệuquả được
- Học sinh lắngnghe
II Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất:
Những biệnpháp thườngdùng để cảitạo và bảo vệđất là canh tác,thuỷ lợi và bónphân
Trang 20mặt rất mỏng, đất
thường chua
+ Đất mặn: có
nồng độ muối tương
đối cao, cây trồng
không sống được
trừ các cây chịu
mặn (đước, sú, vẹt,
cói, )
+ Đất phèn: Đất
rất chua chứa nhiều
muối phèn gây độc
hại cho cây trồng
- Yêu cầu theo nhóm
cũ thảo luận theo
bảng và kềt hợp
quan sát hình 3,4,5
- Tổng hợp các ý
kiến và đưa ra đáp
án
- Nhóm thảo luậnvà hoàn thànhbảng
- Cử đại diệnnhóm trình bàyvà nhóm khácbổ sung
- Học sinh ghi bàivào vở
Biện pháp cải
- Cày sâu, bừa kĩ,
bón phân hữu cơ
- Làm ruộng bậc
thang
- Trồng xen cây
nông nghiệp giữa
các cây phân xanh
- Cày sâu, bừa sục,
giữ nước liên tục,
thay nước thường
- Tăng độ chephủ đất, hạn chếxói mòn rửa trôi
- Tháo chua, rửamặn
- Bổ sung chấtdinh dưỡng chođất
- Đất xám bạcmàu
- Đất dốc (đồi,núi)
- Đất dốc đồinúi
- Đất phèn
- Đất phèn
- Giáo viên hỏi:
+ Qua đó thì cho biết
những biện pháp
nào thường dùng
để cải tạo và bảo
vệ đất?
- Giáo viên giải
thích hình thêm
- Tiểu kết, ghi bảng
- Học sinh trả lời:
Các biện phápthường dùng: canhtác, thuỷ lợi, bónphân
- Học sinh lắngnghe
- Học sinh ghi bài
Trang 21*Tích hợp biến đổi khí hậu:
Với hiện tượng nĩng lên tồn cầu do BĐKH ước tính sẽ cĩ 17-19 triệu người ViệtNam mất đất ở, một phần lớn đất trồng trọt cũng bị ngập dưới mực nước biển Nhưvậy, nguy cơ mất đất canh tác (kể cả đất ở) ở nước ta đã hiện hữu, nhất là ở các vùngven biển, đồng bằng sơng Hồng và đồng bằng sơng Cửu Long
Các biện pháp sử dụng và cải tạo đất một cách hợp lí: biện pháp canh tác, thủy lợi,bĩn phân nhằm nâng cao năng suất cây trồng, vật nuơi, đáp ứng đủ lương thực, thựcphẩm cho tiêu dùng và xuất khẩu là biện pháp quan trọng gĩp phần ứng phĩ vớiBĐKH, giảm thiểu tác động của thiên tai
Học sinh đọc phần ghi nhớ
4 Củng cố: (3 phút)
- Vì sao phải sử dụng đất hợp lí ?
- Hãy cho biết những biện pháp dùng để cải tạo vàbảo vệ đất
5 Kiểm tra- đánh giá: (3 phút)
1 Đúng hay sai:
a Đất đồi dốc cần bón vôi
b Đất đồi núi cần trồng cây nông nghiệp xen giữacây phân xanh
c Cần dùng các biện pháp canh tác, thuỷ lợi, bónphân để cải tạo đất
d Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ dùng cho đấtphèn
2 Chọn câu trả lời đúng:Sử dụng đất hợp lí để:
a Cho năng suất cao.c Tăng độ phì nhiêu
b Làm tăng diện tích đất canh tác d Câu a và c
Đáp án:
Câu 1: Đúng: b,c
Câu 2: d
1 Nhận xét- dặn dò: (2 phút)
- Nhận xét về thái độ học tập cuả học sinh
- Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuốibài và xem trước bài 4 và bài 5 Thực hành
BẰNG PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Trang 22Biết cách xác định được thành phần cơ giới củađất bằng phương pháp đơn giản (vẽ tay).
- Mẫu đất, thước đo, 1 lọ nhỏ đựng nước
- Bảng chuẩn phân cấp đất
- 2 mẫu đất, một thìa nhỏ
- Một thang màu pH chuẩn, một lọ chất chỉ thị màutổng hợp
2 Học sinh:
- Xem trước bài thực hành
- Các mẫu đất và xem trước bài thực hành
- Chuẩn bị 3 mẫu đất: đất cát, đất sét, đất thịt
III PHƯƠNG PHÁP:
Quan sát, thực hành và thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Độ phì nhiêu của đất là gì?
- Thành phần cơ giới của đất hình thành qua nhữngcấp hạt nào? Từ các cấp hạt đó chia đất thành mấyloại đất chính?
- Nhờ đâu mà đất có khả năng giữ nước và chấtdinh dưỡng?
- Khi bón phân vào đất cần đảm bảo những điềukiện gì?
- Để giảm độ chua của đất người ta làm gì?
- Muốn nâng cao độ phì nhiêu của đất cần phải làmgì?
Hs: Tr¶ lêi c©u hái
Gv: NhËn xÐt vµ cho ®iĨm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: (2 phút)
Thành phần cơ giới của đất chia thành 3 cấp hạt là: hạt cát, sét và limon Tùy theo tỉ lệ các hạt này mà người ta chia đất thành 3 loại chính là đất sét, đất cát và đất thịt Bài thực hành hôm nay là nhằm xác định thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp vê tay pH dao động từ 0 đến 14 Căn cứ vào độ pH người
ta xác định đất chua, đất kiềm và đất trung tính Hôm
Trang 23nay ta sẽ xác định độ pH của đất bằng phương pháp so màu.
b Vào bài mới: (33 phút)
* Hoạt động 1: Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
Yêu cầu: Biết được các vật liệu và dụng cụ cần thiết phải dùng trong giờ thực hành.
- Yêu cầu học sinh
đọc to phần I SGK
trang 10
- Sau đó giáo
viên hướng dẫn
học sinh đặt mẫu
đất vào giấy gói
lại và ghi phía
bên ngoài:
+ Mẫu đất số
+ Ngày lấy mẫu
+ Nơi lấy mẫu
+ Người lấy mẫu
- Yêu cầu học sinh
chia nhóm để
thực hành
- Học sinh đọc to
- Học sinh lắng nghevà tiến hành ghingoài giấy
- Học sinh làm theolời giáo viên
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
- Lấy 3 mẫu đấtđựng trong túi
dùng giấy sạchgói lại, bênngoài có ghi:Mẫu đất số…,
mẫu…, Nơi lấymẫu…, Ngườilấy mẫu…
- 1 lọ nhỏ đựngnước và 1 ốnghút lấy nước
- Thước đo
* Hoạt động 2: Quy trình thực hành.
Yêu cầu: Nắm vững các bước trong quy trình thực hành.
- Giáo viên yêu
cầu học sinh đem
đất đã chuẩn bị
đặt lên bàn
- Giáo viên hướng
dẫn làm thực
hành Sau đó gọi
1 học sinh đọc to
và 1 học sinh làm
theo lời bạn đọc
để cho các bạn
và từ đó hãy
xác định loại đất
- Học sinh tiến hànhlàm theo
- Học sinh quan sát
1 học sinh đọc và 1học sinh làm thựchành
- Các học sinh xembảng 1 và quansát học sinh đanglàm thực hành xácđịnh loại đất
II Quy trình thực hành:
- Bước 1: lấymột ít đất bằngviên bi cho vàolòng bàn tay
- Bước 2: Nhỏvài giọt nướccho đủ ẩm (khicảm thấy máttay, nặn thấydẻo là được)
- Bước 3: Dùng 2bàn tay vê đấtthành thỏi có
khoảng 3mm
- Bước 4: Uốn
Trang 24mà mình vê được
là loại đất gì? thỏi đất thànhvòng tròn có
khoảng 3cm
Sau đó quan sátđối chiếu vớichuẩn phân cấp
ở bảng 1
* Hoạt động 3: Thực hành.
- Yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
và xác định mẫu
- Yêu cầu học sinh
nộp bảng mẫu thu
hoạch
- Học sinh tiến hànhthảo luận và xácđịnh
- Đại diện từngnhóm báo cáo,nhóm khác bổsung
- Học sinh nộp bảngthu hoạch cho giáoviên
Trạng thái đất sau
* Hoạt động 4: Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
Yêu cầu: Nắm vững các vật liệu và dụng cụ cần thiết để thực hành.
- Yêu cầu 1 học
sinh đọc to phần I
SGK trang 12
- Giáo viên yêu
cầu học sinh đem
mẫu ra và hỏi:
+ Sau khi lấy mẫu
- 1 học sinh đọc to
- Học sinh đem mẫu
ra và trả lời:
Mẫu đất đượcđựng trong túinilông hoặc dùnggiấy sạch gói lại
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
- Lấy 2 mẫu đất.Mẫu đất đượcđựng trong túinilong hoặc dùng
Trang 25ở đâu?
+ Ở bên ngoài
các em phải ghi
gì?
- Yêu cầu học sinh
ghi vào tập
Bên ngoài cóghi: Mẫu đất số…,Ngày lấy mẫu…,Nơi lấy mẫu…,Người lấy mẫu…
- Học sinh ghi vàotập
- Một muỗng nhỏ
- Một thang màu
pH chuẩn, một lọchất chỉ thị màu
* Hoạt động 5: Quy trình thực hành.
Yêu cầu: Nắm rõ các bước trong quy trình thực hành.
- Yêu cầu 1 học sinh
- Yêu cầu 1 học sinh
làm lại cho các bạn
chúng ta phải làm
3 lần như vậy Lần
1 để chất chỉ thị
vào, sau đó so màu
lần 1, 1 lát sau tiếp
tục để chất chỉ thị
màu vào và so
màu lần 2, tương tự
so màu lần 3, mỗi
lần so màu phải
có ghi lại rồi lấy pH
của 3 lần so màu
công lại, lấy trung
bình cộng làm pH
chuẩn, sau đó xác
định loại đất
- 1 học sinh đọc 3bước thực hành
- Học sinh quan sát
- Các học sinh khácquan sát bạn làmthực hành
- Học sinh viết vàovở
- Học sinh lắng nghe
II Quy trình thực hành:
- Bước 1: lấymột lượng đấtbằng hạt ngôcho vào thìa
- Bước 2: Nhỏtừ từ chất chỉthị màu tổnghợp vào mẫuđất cho đến khi
dư thừa 1 giọt
- Bước 3: Sau 1phút, nghiêngthìa cho chất chỉmàu chảy ra và
so màu vớithang màu pH
trùng màu nàothì đất có độ
pH tương đươngvới độ pH củamàu đó
* Hoạt động 6: Thực hành.
Yêu cầu: Tiến hành thực hành để hoàn thành bảng.
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu học sinh
chia nhóm và tiến
hành thực hành
_ - Yêu cầu học sinh
của các nhóm trình
bày cách thực hiện
và xác định loại
đất mà học sinh đã
thực hành
(Có thể cho điểm
học sinh)
- Sau đó yêu cầu học
sinh nộp bảng thu
hoạch
- Học sinh chia nhómvà tiến hành thựchành
- Học sinh trả lời
- Học sinh nộp bài thu hoạch
4 Củng cố và đánh giá giờ thực hành: (3 phút)
Giáo viên đánh giá các mẫu đất mà học sinh thựchành
Các học sinh còn lại tự đánh giá mẫu đất của mình
5 Nhận xét- dặn dò: ( 1 phút)
- Nhận xét về sự chuẩn bị mẫu và thái độ thựchành của học sinh
Trang 27- Dặn dò: Về nhà xem lại bài, xem trước Bài 7 Tác dụng củaphân bĩn trong trồng trọt.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và thảo luậnnhóm
3 Thái độ:
Có ý thức tận dụng các sản phẩm phụ như thân,cành, lá và cây hoang dại để làm phân bón
Trang 28II CHUAÅN Bề:
1 Giỏo viờn:
- Hỡnh 6 trang 17 SGK phoựng to
- Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp
2 Học sinh:
- Xem trửụực baứi 7 Tỏc dụng của phõn bún trong trồng trọt
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phuựt)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phuựt)
- Vì sao phải cải tạo đất ? Người ta thuờng dùng những biệnpháp nào để cải tạo đất ?
- Nêu những biện pháp cải tạo đất ở địa phơng em?
Học sinh: Trả lời câu hỏi
Giỏo viờn: Nhận xét và cho điểm
3 Bài m ới: (34 phuựt)
Giới thiệu bài mới: (2 phuựt)
Ngửụứi ta noựi raống phaõn boựn laứ moọt yeỏu toỏ khoõngtheồ thieỏu trong saỷn xuaỏt troàng troùt Vaọy phaõn boựn laứ gỡ
? vaứ noự coự taực duùng nhử theỏ naứo ủoỏi vụựi caõy troàng?ẹeồ bieỏt ủửụùc ủieàu naứy ta vaứo baứi 7 Tỏc dụng của phõn búntrong trồng trọt
Trang 29- Yêu cầu học sinh
đọc mục I và trả
lời các câu hỏi:
+ Phân bón là gì?
+ Vì sao người ta
bón phân cho cây?
+ Các chất dinh
các chất trên, còn
có nhóm các
nguyên tốt vi lượng
như: Cu, Fe, Zn,…
+ Người ta chia phân
bón ra làm mấy
- Yêu cầu học sinh
chia nhóm và thảo
luận để hoàn
thành bảng
- Học sinh đọc mục
I và trả lời:
Phân bón làthức ăn do conngười bổ sung chocây trồng
Vì phân bóncó chứa cácchất dinh dưỡngcần thiết cho câytrồng
Đó là đạm,lân, kali
- Học sinh lắngnghe
Phân bón chialàm 3 nhómchính: phân hữu
cơ, phân hóa họcvà phân vi sinh
bắc, phân rác,phân xanh, thanbùn và khô dầu
lân, phân đạm,phân kali, phân đalượng, phân vilượng
bón có chứa visinh vật chuyểnhóa đồng, vi sinhvật chuyển hóalân
I Phân bón là gì?
Phân bón làthức ăn do conngười bổ sungcho cây trồng.Có 3 nhómphân bón làphân hữu cơ,phân hóa họcvà phân vi sinh
Nhóm
phân bón
Loại phân bón
Trang 30- Học sinh thảoluận nhóm và
bảng
- Đại diện nhómtrả lời, nhómkhác bổ sung
- Yêu cầu nêuđược:
+ Phân hữu cơ: a,
- Học sinh ghi bài
- Tiểu kết, ghi bảng
* Hoạt động 2: Tác dụng của phân bón.
Yêu cầu: Hiểu được tác dụng của phân bón.
- Yêu cầu học sinh quan
sát hình 6 SGK và trả
lời câu hỏi:
+ Phân bón có ảnh
hưởng thế nào đến
đất, năng suất cây
trồng và chất lượng
nông sản?
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên giải thích
thêm thông qua hình 6:
Nhờ phân bón mà
có nhiều chất dinh
dưỡng hơn nên cây
trồng sinh trưởng, phát
triển tốt, đạt năng
suất cao và chất
lượng nông sản cũng
cao hơn
+ Vậy bón phân cho
đất càng nhiều càng
tốt phải không? Vì
sao?
- Học sinh quansát hình và trảlời:
Phân bón làmtăng độ phìnhiêu của đất,tăng năng suấtvà chất lượngnông sản
- Học sinh lắngnghe
Không, vì khibón phân quáliều lượng, sai
không cân đốigiữa các loạiphân nhất làphân hóa học thì
II Tác dụng
bón:
Phân bónlàm tăng độphì nhiều của
Trang 31- Tiểu kết, ghi bảng.
năng suất cây
những khôngtăng mà có khicòn giảm
- Học sinh ghi bài
*Tích hợp biến đổi khí hậu:
Phân bĩn cĩ tác dụng tăng độ phì nhiêu của đất, tăng năng suất cây trồng Nhưngnếu khơng sử dụng đúng các loại phân bĩn thì sẽ làm giảm năng suất và chất lượngcây trồng, đồng thời làm gia tăng sự BĐKH Cụ thể: Giảm khí thải N2O phát ra từphân đạm; xử lý phân chuồng để giảm khí thải CH4
Học sinh đọc phần ghi nhớ và mục em có thể chưabiết
2 Củng cố: (2 phút)
- Thế nào là phân bón? Có mấy nhóm chính? Kể ra
- Phân bón có tác dụng như thế nào?
3 Kiểm tra- đánh giá: (4 phút)
Chọn câu trả lời đúng:
1) Phân bón có 3 loại:
a Phân xanh, phân đạm, phân vi lượng
b Phân đạm, phân lân, phân kali
c Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh
d Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh
2) Phân bón có tác dụng:
a Tăng sản lượng và chất lượng nông sản
b Tăng các vụ gieo trồng trong năm
c Tăng năng suất, chất lượng sản phẩm và tăngđộ phì nhiêu của đất
d Cả 3 câu trên
Đáp án: 1.d 2.c
4 Nhận xét - dặn dò: (1 phút)
- Nhận xét về thái độ học tập của học sinh
- Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuốibài và xem trước bài 8
Trang 32I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Phân biệt đợc một số loại phân bón thờng dùng
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và ý thức bảo đảm
an toàn lao động và bảo vệ môi trờng
II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Quan sỏt, phõn tớch, trao đổi nhúm
- Kẹp gắp than, diờm hoặc bật lửa
2 Học sinh: Xem trước nội dung bài học.
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 ễn định lớp: (1 phuựt)
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phuựt)
? Phân bón là gì ? Phân bón đợc chia là mấy loại ?
? Theo em lúa ở thời kỳ nào thì bón đạm; lân kali là thích hợpnhất ?
Hs: Trả lời câu hỏi
Giỏo viờn: nhận xét và cho điểm
3 Baứi mụựi: (34 phuựt)
Giụựi thieọu baứi mụựi: ( 2 phuựt)
a Đặt vấn đề: Sau bài học hụm nay chỳng ta cú thể phõn biệt được cỏc loại phõn bún thường dựng trong nụng nghiệp.
- Nêu qui tắc an toàn
vệ sinh môi trường
- Cẩn thận không đổ
nước, than nóng đỏ
văng ra làm bẩn, cháy
Học sinh: Lắng nghe vàquan sỏt cỏc chỉ dẫntrong sgk trang 18
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
- Mẫu phân hoá họcthường dùng trong
Trang 33quần áo sách vở.
Hoạt động 2 : Tìm
hiểu vật liệu và
dụng cụ cần thiết.
Giỏo viờn: giới thiệu vật
liêu và dụng cụ cần
Giỏo viờn: Thao tác mẫu
Học sinh: Nghe giảng
và ghi baứi
Học sinh: Nghegiảng
Học sinh tiến hành thựchành theo quy trỡnh
Học sinh: Thực hiện,ghi kết quả vàobảng
nông nghiệp
- ống nghiệm thuỷtinh hoặc cốc thuỷtinh loại nhỏ
- Đèn cồn, than củi,kẹp sắt gắp than,thìa nhỏ, diêmhoặc bật lửa, nướcsạch
II Quy trình thực hành.
1 Phân biệt nhóm phân bón hoà tan và nhóm
ít hoặc không hoà tan.
B1: Lấy một lượng
phân bón bằng hạtngô cho vào ốngnghiệm
B2: Cho 10 đến 15
ml nước sạch vào vàlắc mạnh trong 1phút
B3: Để lắng 1 đến
2 phút Quan sátmức độ hoà tan
- Nếu thấy hoà tan:Phõn Đạm, Kali
- Không hoặc íthoà tan: Phõn Lân
và vôi
2 Phân biệt trong nhóm phân hoà tan.
B1: Đốt cục than củi
trên đèn cồn đếnkhi nóng đỏ
B2: Lây 1 ít phân
bón khô rắc lên cụcthan củi đã nóng
đỏ
- Nếu có mùi khai làPhõn Đạm
- Nêu không có mùi
Trang 34khai( mựi của amoniac)
đó là Kali
3 Phân biệt trong nhóm phân bón ít tan hoặc không tan.
Quan sát sắc màu :
- Nếu phân bón cómàu nâu, nâu sẩmhoặc trắng xám nhưximăng -> Phõn Lân
- Nếu phân bón cómàu trắng, dạngbột, đó là vôi
?
Loạiphâ
n ?Mẫu số
1Mẫu số2
Mẫu số3
Mẫu số4
- Học sinh thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi thực hành
- Ghi kết quả thực hành theo bảng mẫu sgk
- Giỏo viờn cho đỏp ỏn để học sinh tự đỏnh giỏ kế quả của mỡnh
- Giỏo viờn đỏnh giỏ kết quả thực hành
5 Dặn dũ: Đọc trước bài 9 sgk Cách sử dụng và bảo quản các loại phân
bón thông thường
Trang 35Tuần: 08
Tiết: 07
Ngày soạn:
Ngày dạy:
BÀI 9: CÁCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN CÁC LOẠI
PHÂN BÓN THÔNG THƯỜNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được cách bón phân
- Biết được cách sử dụng các loại phân bón thôngthường
- Biết được cách bảo quản các loại phân bón thôngthường
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích
- Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
? Em hãy cho biết tên và đặc điểm của một sốphân bón thông thường hiện nay
Học sinh: Tr¶ lêi c©u hái
Trang 36Giỏo viờn: nhận xét và cho điểm.
3 Baứi mụựi:
Trong troàng troùt, phaõn boựn laứ moọt yeỏu toỏ khoõng
theồ thieỏu ủửụùc Do ủoự chuựng ta phaỷi bieỏt caựch sửỷ duùng vaứ baỷo quaỷn phaõn boựn ẹoự laứ noọi dung cuỷa baứi hoõm nay
b Vaứo baứi mụựi: (30 phỳt)
* Hoaùt ủoọng 1: Caựch boựn phaõn.
Yeõu caàu: Bieỏt ủửụùc caực caựch boựn phaõn.
- Yeõu caàu học sinh
ủoùc thoõng tin muùc
I SGK vaứ hoỷi:
+ Caờn cửự vaứo
thụứi ủieồm boựn
phaõn ngửụứi ta chia
ra maỏy caựch boựn
phaõn?
+ Theỏ naứo laứ
boựn loựt? Boựn loựt
phaõn ngửụứi ta chia
ra maỏy caựch boựn
phaõn? Laứ nhửừng
caựch naứo?
- Yeõu caàu học sinh
chia nhoựm, thaỷo
luaọn vaứ hoaứn
thaứnh caực hỡnh
treõn baỷng
- Yeõu caàu neõu
leõn caực ửu, nhửụùc
ủieồm cuỷa tửứng
caựch boựn phaõn
- Học sinh ủoùc vaứ traỷlụứi:
Ngửụứi ta chia laứm
2 caựch boựn: boựnloựt vaứ boựn thuực
Boựn loựt laứ boựnphaõn vaứo ủaỏttrửụực khi gieo troàng
Boựn loựt nhaốm cungcaỏp chaỏt dinhdửụừng cho caõy conngay khi noự mụựibeựn reó
Boựn thuực laứ boựnphaõn trong thụứi giansinh trửụỷng cuỷacaõy
Chia thaứnh caựccaựch boựn: boựn vaừi,boựn theo haứng, boựntheo hoỏc hoaởc phuntreõn laự
- Học sinh chia nhoựm,thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn nhoựmtrỡnh baứy, nhoựmkhaực boồ sung
* Theo haứng ( hỡnh 7)+ ệu: 1 vaứ 9
I Caựch boựn phaõn:
Phaõn boựn coựtheồ ủửụùc boựntrửụực khi gieotroàng (boựn loựt)hoaởc trong thụứigian sinh trửụỷngcuỷa caõy (boựnthuực)
Coự nhieàu caựchboựn: Coự theồboựn vaừi, boựntheo haứng, boựntheo hoỏc hoaởcphun treõn laự
- Các cách bón phân:
+ Bón theo hàng:
* Ưu điểm: Cây
dễ sử dụng, chỉcần dụng cụ đơngiản
* Nhược điểm:
Phân bón có thể bịchuyển thành chấtkhó tan do tiếp xúcvới đất
+ Bón theo hốc
Trang 37- Giaựo vieõn nhaọn
xeựt vaứ ghi baỷng
+ Nhửụùc: 3
* Theo hoỏc ( hỡnh 8)+ ệu: 1 vaứ 9
+ Nhửụùc: 3
* Boựn vaừi: ( hỡnh9)+ ệu: 6 vaứ 9
* Nhược điểm:
Phân bón có thể bịchuyển thành chấtkhó tan do tiếp xúcvới đất
+ Bón vãi
* Ưu điểm: Dễ
thực hiện, tốn ítcông lao động, chỉcần dụng cụ đơngiản
Phân bón dễ bịchuyển thành chấtkhó tan do tiếp xúcnhiều với đất
+ Phun lên lá
* Ưu điểm: Dễ
thực hiện, Phânbón không bịchuyển thành chấtkhó tan do khôngtiếp xúc với đất
* Nhược điểm: Chỉ
bón được lượng nhỏphân bón, cần códụng cụ và máymóc phức tạp
* Hoaùt ủoọng 2: Caựch sửỷ duùng caực loaùi phaõn
boựn thoõng thửụứng.
Yeõu caàu: Bieỏt caựch sửỷ duùng caực loaùi phaõn boựn thoõng thửụứng.
Hoạt động của giỏo
- Yeõu caàu học
sinh thaỷo luaọn
nhoựm vaứ hoaứn
thaứnh baỷng
- Học sinh thaỷo luaọnnhoựm vaứ hoaứnthaứnh baỷng
- ẹaùi dieọn nhoựmtrỡnh baứy, caực nhoựmcoứn laùi boồ sung
- Yeõu caàu neõu ủửụùc:
II Caựch sửỷ duùng caực loaùi
thoõng thửụứng:
Khi sửỷ duùngphaõn boựn phaỷichuự yự tụựi caực
Loaùi
phaõn
boựn
Caựchsửỷduùng
Trang 38+ Phân hữu cơ: Bónlót.
+ Phân N,P,K : Bónthúc
+ Phân lân: Bónlót, bón thúc
- Học sinh lắng nghe
Cần chú ý đếnđặc điểm của từngloại phân mà cócách sử dụng phùhợp
- Học sinh ghi bài
đặc điểm củatừng nhóm
- Phân hữu cơ:
Bón lót
- Phân vô cơ:
Bón thúc
- Phân lân: Bón
lót hoặc bónthúc
phân bón cần
chú ý đến điều
Yêu cầu: Biết cách bảo quản các loại phân bón thông thường.
- Yêu cầu học sinh
đọc mục III và
trả lời các câu
hỏi:
+ Đối với phân
hóa học ta phải
bảo quản như
thế nào?
+ Vì sao không
để lẫn lộn các
loại phân bón
+ Đựng trong chum,vại, sành đậy kínhoặc bọc kín bằngbao nilông
+ Để ở nơi khôráo, thoáng mát
+ Không để lẫnlộn các loại phânbón với nhau
Vì sẽ xảy raphản ứng làmgiảm chất lượng
III.Bảo quản các loại phân bón thông thường:
Khi chưa sử dụngđể đảm bảochất lượng phânbón cần phải cóbiện pháp bảoquản chu đáonhư:
+ Đựng trongchum, vại, sànhđậy kín hoặc bọckín bằng baonilông
+ Để ở nơi khôráo, thoáng mát.+ Không để lẫn
Trang 39+ Đối với phân
chuồng ta phải
bảo quản như
thế nào?
+ Tại sao lại dùng
bùn ao để trét
kín đóng phân
ủ?
- Giáo viên
giảng thêm: Qua
đó ta thấy rằng
tùy vào từng
loại phân mà có
cách bảo quản
Tạo điều kiệncho vi sinh vật phângiải phân hoạtđộng, hạn chế đạmbay đi và giữ vệsinh môi trường
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh ghi bài
lộn các loạiphân bón vớinhau
*Tích hợp biến đổi khí hậu:
Khí mêtan (CH4) là một loại khí nhà kính quan trọng, vì nồng độ của nĩ tăng khánhanh trong khí quyển và nĩ cũng cĩ ảnh hưởng lớn đối với BĐKH Khí mêtan đượcsinh ra chủ yếu từ sự phân giải yếm khí của cây cỏ trong đầm lầy, ruộng lúa, phân súcvật, các bãi rác thải, Do vậy, cần phải ủ phân hữu cơ cho hoai mục thành các chất
dễ tiêu để giảm khí metan, đồng thời giảm sự bốc hơi NH3 trong phân hữu cơ Bĩnphân đạm vào lúc điều kiện thời tiết thích hợp để tránh mất đạm – giảm thiểu lượngkhí N2O bay hơi vào khơng khí
Bảo quản các loại phân hĩa học nơi khơ ráo, thống mát, tránh ẩm ướt để tránh sựthất thốt phân gây ơ nhiễm mơi trường, hoặc chuyển hĩa thành khí thải nhà kính,gĩp phần gây BĐKH
Học sinh đọc phần ghi nhớ
4 Củng cố: (2 phút)
- Có mấy cách bón phân? Thế nào là bón lót, bónthúc?
- Hãy cho biết các cách sử dụng phân bón thôngthường
- Người ta bảo quản các loại phân bón thông thườngbằng cách nào?
5 Kiểm tra – đánh giá: (3 phút)
Trang 401 Hãy chọn câu trả lời đúng:
Để bảo quản tốt phân hóa học cần thực hiện biệnpháp nào sau đây:
a Để ở nơi thoáng mát, khô ráo
b Gói trong bao nilông, đựng trong chai lọ
c Không nên để các loại phân bón lẫn lộn vớinhau
d Cả 3 câu a,b,c
2 Hãy chọn các từ, cụm từ: (a) sinh trưởng và phát triển tốt, (b) chất dinh dưỡng, (c) gieo trồng, (d) thời gian sinh trưởng, (e) mới bén rễ để điền vào chổ……… trong các câu sau:
- Bón lót là bón phân vào đất trước khi………(1)
……… Bón lót nhằm cung cấp…………(2)………cho cây con ngay khi nó…………(3)………
- Bón thúc là bón phân trong ………(4)……… của cây Bón thúc nhằm đáp ứng nhu cầu chất dinh dưỡng của cây trong từng thời kì, tạo điều kiện cho
cây………(5)………
Đáp án: Câu 1: d
Câu 2: (1) - c, (2) - b, (3) – e, (4) – d, (5) – a
6 Nhận xét- dặn dò: (2 phút)
- Nhận xét về thái độ học tập của học sinh
- Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuốibài và xem trước bài 10 Vai trị của giống và phương pháp chọn tạogiống cây trồng