1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA 4 ĐẠI DIỆN CHO TẤT CẢ CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN

77 2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty TNHH thương mại và phát triển công nghệ Bách Khoa
Tác giả Vũ Thị Kiều Trang
Trường học Cao Đẳng Bách Khoa
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 189,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 04/01 công ty TNHH Hà Linh thanh toán trước dài hạnc h n toàn b ti n hàngạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ộp nhà nước ền mặtngày 03/01 b ng ti n m t, sau

Trang 1

CÁC NGHI P V KINH T PHÁT SINH T I CÔNG TY TNHH TH ỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG Ụ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG Ế PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG ẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG ƯƠNG NG

M I VÀ PHÁT TRI N CÔNG NGH BÁCH KHOA 4 Đ I DI N CHO ẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG ỂN CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA 4 ĐẠI DIỆN CHO ỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG ẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG ỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG

T T C CÁC PH N HÀNH K TÓAN ẤT CẢ CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN Ả CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN ẦN HÀNH KẾ TÓAN Ế PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG

I Đ u tháng 01 năm 2010 Công ty TNHH th ương mại và phát triển công ng m i và phát tri n công ại và phát triển công ển công ngh Bách khoa 4 có s li u sau: ệ Bách khoa 4 có số liệu sau: ố liệu sau: ệ Bách khoa 4 có số liệu sau:

Công ty h ch toán hàng t n kho theo phạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ương pháp kê khai thường xuyên,ng pháp kê khai thường xuyên,ng xuyên,tính thu GTGT theo phương pháp kê khai thường xuyên,ng pháp kh u tr , tính giá xu t kho hàng hoá theoấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

phương pháp kê khai thường xuyên,ng pháp giá th c t đích danh.ực tế đích danh

1- S d đ u kỳ ố liệu sau: ư

Đ n v tính: VNĐ ơng mại và phát triển công ị tính: VNĐ

S hi u TK ố hiệu TK ệu TK Tên tài kho n ản D n ư nợ ợ D có ư nợ

131 Ph i thu c a khách hàng ải thu của khách hàng ủa khách hàng 1.075.123.386

133 Thu GTGT đ ược khấu trừ c kh u tr ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo 8.500.000

141 T m ng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ứng 10.000.000

211 Tài s n c đ nh ải thu của khách hàng ố định ịnh 1.500.000.000

242 Chi phí tr tr ải thu của khách hàng ước dài hạn c dài h n ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 124.256.000

311 Vay ng n h n ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 1.175.000.000

331 Ph i tr ng ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ường xuyên, i bán 1.378.950.000

333 Các kho n ph i n p nhà n ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ộp nhà nước ước dài hạn c 21.300.000

341 Vay trung h n ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 891.000.000

411 Ngu n v n kinh doanh ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ố định 2.000.000.000

421 L i nhu n ch a phân ph i ợc khấu trừ ận chưa phân phối ư ố định 235.250.000

T ng ổng 5.913.705.000 5.913.705.000

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 2

II Các nghi p v k toán c a Công ty : ệ Bách khoa 4 có số liệu sau: ụ kế toán của Công ty : ế toán của Công ty : ủa Công ty :

1 Ngày 01/01, xu t 10 chi c CPU Q8400 cho công ty Nam Thành, giá bánấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo3.200.000đ/chi c (ch a bao g m VAT 10% )giá xu t kho c a lô hàng làư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàng3.050.000đ/1chi c Khách hàng thanh toán ngay b ng ti n m t ằng tiền mặt ền mặt ặt

2 Ngày 03/01 n p thu môn bài năm 2010, s ti n thu là 1.500.000đ b ngộp nhà nước ố định ền mặt ằng tiền mặt

ti n m t ền mặt ặt

3 Ngày 03/01 xu t bán cho công ty TNHH Hà Linh 20 chi c máy in SS MLấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

1640 ,giá xu t bán là 1.870.000đ/chi c ( đã bao g m VAT 10% )giá xu tấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theokho c a lô hàng là 1.600.000đ/chi c.Khách hàng h n thanh toán ch mủa khách hàng ẹn thanh toán chậm ận chưa phân phốitrong vòng 5 ngày

4 Ngày 03/01 bán 1 v case, màn hình h ng, ph li u không s d ng đỏ case, màn hình hỏng, phế liệu không sử dụng được ỏ case, màn hình hỏng, phế liệu không sử dụng được ệu không sử dụng được ửi ngân hàng ụng được ược khấu trừctrong kho thu được khấu trừc 5.000.000đ ti n m t.ền mặt ặt

5 Ngày 04/01 công ty TNHH Hà Linh thanh toán trước dài hạnc h n toàn b ti n hàngạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ộp nhà nước ền mặtngày 03/01 b ng ti n m t, sau khi đã tr 1% chi t kh u thanh toán.ằng tiền mặt ền mặt ặt ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

6 Ngày 05/01 công ty TNHH Hà Linh chuy n tr l i 2 chi c máy in SS MLển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ải thu của khách hàng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,

1640 b l i ,công ty đã ch p nh n nh p l i và tr l i toàn b ti n hàngịnh ỗi ,công ty đã chấp nhận nhập lại và trả lại toàn bộ tiền hàng ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ận chưa phân phối ận chưa phân phối ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ải thu của khách hàng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ộp nhà nước ền mặt

b ng ti n m t.ằng tiền mặt ền mặt ặt

7 Ngày 07/01 nh p mua 100 màn hình LCD E170S c a công ty TNHH côngận chưa phân phối ủa khách hàngngh thông tin FPT giá mua là 2.200.000đ/chi c (Giá mua đã bao g mệu không sử dụng được ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,thu VAT 10% ) Thanh toán b ng chuy n kho n sau 10 ngày k t ngàyằng tiền mặt ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ải thu của khách hàng ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theogiao hàng ( Trong h p đ ng ghi rõ n u thanh toán trợc khấu trừ ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ước dài hạnc ngày 10/01 sẽ

được khấu trừc hưởng chiết khấu thanh toán 1% ).ng chi t kh u thanh toán 1% ).ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 3

8 Ngày 07/01 ,xu t kho 20 chi c màn hình LCD E170S nh p ngày 07/01 g iấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ận chưa phân phối ửi ngân hàngbán cho công ty TNHH Bách Khoa Hà N i , giá bán là 2.170.000đ (ch a baoộp nhà nước ư

g m thu VAT ) ,hoa h ng là 2% trên doanh thu bán đồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ược khấu trừc

9 Ngày 07/01 thanh lý 1 tivi LCD SMC420 cũ nguyên giá 10.800.000đ ,đã

kh u hao đấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ược khấu trừc 7.200.000đ Thanh lý thu được khấu trừc 3.000.000đ b ng ti n m t ằng tiền mặt ền mặt ặt

10 Ngày 07/01 , mua 1 chi c tivi LCD SS LA40B530 mua c a công ty đi nủa khách hàng ệu không sử dụng được

t Hùng S n tr giá 13.200.000đ (đã bao g m VAT 10%), đã thanh toánửi ngân hàng ơng pháp kê khai thường xuyên, ịnh ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,

b ng ti n m t (Kh u hao 36 tháng ) ằng tiền mặt ền mặt ặt ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

11 Ngày 07/01 xu t bán cho công ty TNHH Bách Khoa 2 m t lô 50 chi cấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ộp nhà nướcmáy in SS 1640 , giá bán là 1.870.000đ/1chi c (Giá trên đã bao g m thuồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,VAT 10%) giá xu t kho c a lô hàng này là 1.600.000đ/1chi c Khách h nấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàng ẹn thanh toán chậmthanh toán trong 3 ngày sau khi giao hàng

12 Ngày 08/01 nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc gi y báo có t ngân hàng ACB s ti n làấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ố định ền mặt256.230.000đ c a công ty Nh t Quang thanh toán lô hàng ngàyủa khách hàng ận chưa phân phối29/12/2009

13 Ngày 09/01 chuy n kho n thanh toán trển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ải thu của khách hàng ước dài hạnc công n b ng UNC choợc khấu trừ ằng tiền mặt công ty TNHH công ngh thông tin FPT lô hàng LCD E170S nh p ngàyệu không sử dụng được ận chưa phân phối07/01, t ng ti n thanh toán sau khi đã tr 1% chi t kh u thanh toán làổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ền mặt ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo217.800.000đ

14 Ngày 09/01, anh Tr n Văn Tu n t m ng cho chuy n công tác Hà Namần Văn Tuấn tạm ứng cho chuyến công tác Hà Nam ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ứng

s ti n 5.000.000đố định ền mặt

15 Ngày 10/01 công ty nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc gi y báo n c a ngân hàng ACB thôngấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ợc khấu trừ ủa khách hàngbáo tr lãi vay ng n h n 01/2010 s ti n lãi là 20.133.000đải thu của khách hàng ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ố định ền mặt

16 Ngày 10/01 nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc 2 gi y báo có c a ngân hàng , m t gi y báo cóấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàng ộp nhà nước ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

c a công ty TNHH Bách Khoa 2 thanh toán toàn b s ti n hàng 07/01 sủa khách hàng ộp nhà nước ố định ền mặt ố định

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 4

ti n là 93.500.000đ và 1 gi y báo có c a ngân hàng ACB thông báo lãi ti nền mặt ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàng ền mặt

g i ngân hàng tháng 01/2010 là 6.500.000đửi ngân hàng

17 Ngày 11/01 chuy n 1 u nhi m chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đ iển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ỷ nhiệm chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đại ệu không sử dụng được ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,Bàng trong Sài Gòn đ nh p mua lô hàng xách tay Compaq CQ40 T6600 ,ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ận chưa phân phối

s ti n là 250.000.000đố định ền mặt

18 Ngày 11/01 vay ng n h n ngân hàng s ti n vay là 500.000.000đ trongắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ố định ền mặt

h n m c tín d ng, gi i ngân trong vòng 6 tháng Cùng ngày, công ty rútạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ứng ụng được ải thu của khách hàng

ti n g i ngân hàng v nh p quỹ s ti n 500.000.000đền mặt ửi ngân hàng ền mặt ận chưa phân phối ố định ền mặt

19 Ngày 11/01 đ ng chí Tr n Văn Tu n đ ngh hoàn ng s ti n đã t mồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ần Văn Tuấn tạm ứng cho chuyến công tác Hà Nam ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ền mặt ịnh ứng ố định ền mặt ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,

ng ngày 09/01 t ng công tác chi phí h t 3.550.000đ (trong đó chi phíứng ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là

xăng xe là 1.550.000đ, nhà ngh h t 500.000đ, chi phí ti p khách h tỉ hết 500.000đ, chi phí tiếp khách hết1.550.000đ), s ti n còn l i đ ng chí Tu n n p cho công ty b ng ti n m t ố định ền mặt ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ộp nhà nước ằng tiền mặt ền mặt ặt

20 Ngày 13/01 Nguy n Anh Tu n t m ng lễn Anh Tuấn tạm ứng lương tháng 01/2010 số tiền là ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ứng ương pháp kê khai thường xuyên,ng tháng 01/2010 s ti n làố định ền mặt1.000.000đ b ng ti n m t ằng tiền mặt ền mặt ặt

, giá mua đã bao g m thu VAT 5% là 487.336.395đ Chuy n kho n h tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ải thu của khách hàngngay trong ngày b ng u nhi m chi qua ngân hàng ACB ằng tiền mặt ỷ nhiệm chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đại ệu không sử dụng được

22 Ngày 13/01 công ty thanh toán ti n đi n và ti n nền mặt ệu không sử dụng được ền mặt ước dài hạnc tháng 01/2010

h t 2.500.000đ b ng ti n m tằng tiền mặt ền mặt ặt

23 Ngày 13/01 Nh p mua 40 máy tính xách tay Compaq CQ40 T6600 c aận chưa phân phối ủa khách hàngcông ty Đ i Bàng , giá nh p mua là 9.500.000đ (ch a bao g m thu VATạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ận chưa phân phối ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,10% ) Chuy n ti p u nhi m chi cho ngân hàng ACB thanh toán h t ti nển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ỷ nhiệm chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đại ệu không sử dụng được ền mặthàng

24 Ngày 13/01 xu t bán cho công ty c ph n công ngh thông tin Nghĩaấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ần Văn Tuấn tạm ứng cho chuyến công tác Hà Nam ệu không sử dụng được

H ng 10 màn LCD 170S lô hàng nh p ngày 07/01, giá bán làư ận chưa phân phối

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 5

2.310.000đ/1chi c (giá trên đã bao g m VAT 10% ),Khách hàng thanhồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,toán ngay b ng ti n m t ằng tiền mặt ền mặt ặt

25 Ngày 13/01 đ t mua 10 chi c gh t a l ng cho phòng kỹ thu t, tr giáặt ực tế đích danh ư ận chưa phân phối ịnh1.150.000đ (ch a g m VAT 10% ).Thanh toán ngay b ng ti n m t ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ằng tiền mặt ền mặt ặt

26 Ngày 14/01 N p ti n vào tài kho n ngân hàng ACB s ti n làộp nhà nước ền mặt ải thu của khách hàng ố định ền mặt100.000.000đ

27 Ngày 14/01 xu t bán 2 chi c máy tính xách tay Compaq CQ40 T6600ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theocho công ty TNHH Cường xuyên,ng Th nh lô hàng nh p ngày 13/01, giá bán làịnh ận chưa phân phối10.150.000đ/1chi c ( ch a bao g m VAT ).Khách hàng thanh toán ngayư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,

b ng ti n m t ằng tiền mặt ền mặt ặt

28 Ngày 14/01 n p thu trộp nhà nước ước dài hạnc b t i chi c c thu qu n Thanh Xuân choạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ụng được ận chưa phân phốichi c ôtô TOYOTA -VIOS nh p mua ngày 13/01, t ng chi phí trận chưa phân phối ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ước dài hạnc b h tạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,29.244.000đ

29 Ngày 14/01 chuy n 1 u nhi m chi thanh toán công n cho công tyển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ỷ nhiệm chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đại ệu không sử dụng được ợc khấu trừTNHH Chí Cường xuyên,ng s ti n là 120.000.000đ lô hàng nh p trong năm 2009ố định ền mặt ận chưa phân phối

30 Ngày 14/01 n p ti n m t vào tài kho n ngân hàng ACB s ti n 1 tộp nhà nước ền mặt ặt ải thu của khách hàng ố định ền mặt ỷ nhiệm chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đại

đ ng ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,

31 Ngày 14/01, thu phí ki m đ m món ti n 1 t đ ng s ti n phí làển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ền mặt ỷ nhiệm chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đại ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ố định ền mặt135.000đ

32 Ngày 15/01, nh p m t lô hàng xách tay Lenovo B450 c a công ty máyận chưa phân phối ộp nhà nước ủa khách hàngtính Kinh Đô, s lố định ược khấu trừng là 100 chi c, giá nh p mua 9.150.000đ/chi c (ch aận chưa phân phối ư

có thu VAT), công ty thanh toán ngay cho nhà cung c p b ng u nhi mấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ằng tiền mặt ỷ nhiệm chi qua ngân hàng ACB cho công ty Đại ệu không sử dụng đượcchi qua ngân hàng ACB

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 6

33 Ngày 15/01 nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc gi y báo n c a ngân hàng ACB thu phí chuy nấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ợc khấu trừ ủa khách hàng ển trả lại 2 chiếc máy in SS MLkho n 50.000đ khác h th ng ngân hàng món 1.006.500.000đ thanh toánải thu của khách hàng ệu không sử dụng được ố địnhcho Kinh Đô.

34 Ngày 15/01, nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc thông báo c a công ty Bách Khoa Hà N i thôngủa khách hàng ộp nhà nướcbáo đã bán h t s hàng màn hình LCD E170S Đ ng th i trong ngày công tyố định ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ờng xuyên,

nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc gi y báo có c a ngân hàng ACB s ti n 46.872.000đ ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàng ố định ền mặt

35 Ngày 15/01, xu t bán cho công ty TNHH máy tính Hùng Th nh 10 xáchấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ịnhtay Lenovo B450 nh p ngày 15/01, giá bán 10.350.000đ/chi c ch a cóận chưa phân phối ưthu VAT Khách hàng hen thanh toán sau 2 ngày k t ngày giao hàng.ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

36 Ngày 15/01, vay ng n h n c a ông Nguy n Quán Ninh 400.000.000đắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ủa khách hàng ễn Anh Tuấn tạm ứng lương tháng 01/2010 số tiền là

b ng ti n m t, lãi su t 1%/tháng.ằng tiền mặt ền mặt ặt ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

38 Ngày 16/01, xu t bán hàng cho công ty CP máy tính Hà N i M i 5 chi cấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ộp nhà nước ớc dài hạnmàn hình LCD E190S, giá bán có thu VAT là 3.025.000đ Giá xu t kho c aấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàng

lô hàng là 2.725.000đ Khách hàng thanh toán ngay b ng ti n m t.ằng tiền mặt ền mặt ặt

g m VAT 10%)thanh toán ngay b ng ti n m t D ng c này đồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ằng tiền mặt ền mặt ặt ụng được ụng được ược khấu trừc phân bổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán làtrong 24 tháng

40 Ngày 16/01, nh p m t máy tính xách tay Sony Vaio NW 240, giá mua làận chưa phân phối ộp nhà nước19.500.000đ (ch a có thu GTGT 10%) Thanh toán ngay cho nhà cung c pư ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

b ng ti n m t.ằng tiền mặt ền mặt ặt

41 Ngày 16/01, xu t bán cho công ty c ph n s 9 (Vinaconex 9) m t máyấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ần Văn Tuấn tạm ứng cho chuyến công tác Hà Nam ố định ộp nhà nướctính xách tay Sony Vaio NW 240, giá bán là 22.000.000đ (đã có VAT) Kháchhàng h n thanh toán trong vòng 2 ngày.ẹn thanh toán chậm

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 7

42 Ngày 16/01, l p đ t h th ng t ng đài t đ ng mua c a công ty đi n tắn hạn ặt ệu không sử dụng được ố định ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ực tế đích danh ộp nhà nước ủa khách hàng ệu không sử dụng được ửi ngân hàng

Vi t Đô t ng giá tr là 8.500.000đ (ch a bao g m VAT 10%) (phân b 36ệu không sử dụng được ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ịnh ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán làtháng) Công ty đã thanh toán trước dài hạnc b ng ti n m t là 5.000.000đ cho nhàằng tiền mặt ền mặt ặtcung c p S công n còn h n tr thanh toán sau 10 ngày s d ng.ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ố định ợc khấu trừ ẹn thanh toán chậm ải thu của khách hàng ửi ngân hàng ụng được

43 Ngày 17/01, nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc 1 gi y báo có c a ngân hàng ACB thông báoấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàngcông ty CP xây d ng s 9 (Vinaconex 9) thanh toán ti n hàng s ti n làực tế đích danh ố định ền mặt ố định ền mặt22.000.000đ

44 Ngày 18/01, xu t bán 6 chi c màn hinh LCD E170S nh p c a FPT ngàyấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ận chưa phân phối ủa khách hàng07/01 cho công ty máy tính Bách Khoa Vi t, giá bán là 2.250.000đ/chi cệu không sử dụng được(giá ch a bao g m VAT 10%) Khách hàng thanh toán ngay b ng ti n m t.ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ằng tiền mặt ền mặt ặt

45 Ngày 19/01, nh p kho 50 b máy tính Dell Desktop Optilex 360 c aận chưa phân phối ộp nhà nước ủa khách hàngcông ty Kim Thiên B o v i giá nh p mua là 7.400.000đ/b (giá ch a baoải thu của khách hàng ơng pháp kê khai thường xuyên, ận chưa phân phối ộp nhà nước ư

g m VAT 10%) H n thanh toán sau 10 ngày k t ngày nh n hàng.ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ẹn thanh toán chậm ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ận chưa phân phối

46 Ngày 20/01, thanh toán b ng ti n m t cằng tiền mặt ền mặt ặt ước dài hạnc phí v n chuy n thángận chưa phân phối ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML01/2010 10.000.000đ (ch a bao g m thu VAT).ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,

47 Ngày 20/01, n p thu TNDN ph i n p theo quy t toán thu năm 2009ộp nhà nước ải thu của khách hàng ộp nhà nước

s thu là 21.300.000đ.ố định

48 Ngày 20/01, nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc gi y báo n c a ngân hàng MB thông báo trấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ợc khấu trừ ủa khách hàng ải thu của khách hàng

n g c vay trung h n s ti n là 8.200.000 và 5.350.000đ ti n lãi thángợc khấu trừ ố định ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ố định ền mặt ền mặt1/2010

49 Ngày 20/01, xu t bán 3 b máy tính Dell Desktop Optilex 360 nh p ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ộp nhà nước ận chưa phân phốingày 19/1 cho công ty TNHH Kim Long, giá bán đã có thu VAT 10% là 8.470.000đ/b Khách hàng thanh toán ngay b ng ti n m t.ộp nhà nước ằng tiền mặt ền mặt ặt

50 Ngày 20/01, chi ti n mua văn phòng ph m h t 3.500.000đ b ng ti nền mặt ẩm hết 3.500.000đ bằng tiền ằng tiền mặt ền mặt

m t.ặt

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 8

51 Ngày 20/01, thanh toán ti n Internet tháng 1/2010 h t 1.020.000đ.ền mặt

52 Ngày 21/01, xu t bán cho anh Nghĩa 10 chi c Keyboard dell giá xu tấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theobán là 150.000đ/ chi c và 10 Mouse Dell giá bán 100.000đ/chi c (ch aưbao g m VAT 10%), gía xu t kho c a Keyboard dell là 120.000đ/chi c vàồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàngMouse Dell là 70.000đ/chi c Khách hàng thanh toán ngay b ng ti n m t.ằng tiền mặt ền mặt ặt

53 Ngày 22/01, xu t bán cho công ty CP Lê B o Minh Hà N i 10 b máyấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ải thu của khách hàng ộp nhà nước ộp nhà nướctính Dell Desktop Optilex 360 nh p ngày 19/01, giá xu t bán làận chưa phân phối ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo8.525.000đ/b (đã bao g m VAT 10%) Khách hàng h n chuy n kho nộp nhà nước ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ẹn thanh toán chậm ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ải thu của khách hàngthanh toán trong vòng 3 ngày k t ngày giao hàng.ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

54 Ngày 25/01, nh n đận chưa phân phối ược khấu trừc gi y báo có t ngân hàng ACB thông báo công tyấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

Lê B o Minh chuy n ti n thanh toán công n s ti n là 58.250.000đ.ải thu của khách hàng ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ền mặt ợc khấu trừ ố định ền mặt

55 Ngày 25/01, xu t bán 13 chi c máy in SS ML 1640 cho công ty Gia Phát,ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theogiá bán là 1.750.000đ/chi c (ch a bao g m VAT 10%), giá xu t kho làư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo1.600.000đ/chi c Khách hàng thanh toán ngay b ng tiêng m t.ằng tiền mặt ặt

56 Ngày 26/01, thanh toán h t ti n chi phí l p đ t h th ng t ng đài tền mặt ắn hạn ặt ệu không sử dụng được ố định ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ực tế đích danh

đ ng cho công ty đi n t Vi t Đô s ti n là 4.350.000đ b ng ti n m t.ộp nhà nước ệu không sử dụng được ửi ngân hàng ệu không sử dụng được ố định ền mặt ằng tiền mặt ền mặt ặt

57 Ngày 26/01, xu t bán 10 chi c máy tính xách tay Lenovo B45 cho côngấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

ty t p đoàn IDC v i giá bán là 9.220.000đ (ch a bao g m VAT) Kháchận chưa phân phối ớc dài hạn ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,hang thanh toán ngay b ng ti n m t Lô hàng xu t thu c lô hàng nh pằng tiền mặt ền mặt ặt ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ộp nhà nước ận chưa phân phốingày 15/01

58 Ngày 28/01, chuy n 1 lô hàng UNC ra ngân hàng ACB đ ngh thanhển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ền mặt ịnhtoán ti n cho công ty Kim Thiên B o lô hàng nh p ngày 19/01 s ti nền mặt ải thu của khách hàng ận chưa phân phối ố định ền mặtthanh toán trước dài hạnc là 150.000.000đ/

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 9

59 Ngày 28/01, nh p 1 lô 100 thanh DDRam 1Gb DYNET bus 800, giá nh pận chưa phân phối ận chưa phân phốimua là 450.000đ/chi c (giá trên ch a bao g m VAT 10%) Thanh toánư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,ngay cho nhà cung c p b ng ti n m t.ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ằng tiền mặt ền mặt ặt

60 Ngày 28/01, xu t bán 1 chi c xách tay Lenovo B450 cho anh Cấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ường xuyên,ng, giábán là 9.270.000đ (ch a bao g m VAT), hang xu t kho là hàng nh p ngàyư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ận chưa phân phối15/01,

61 Ngày 28/01, xu t bán cho công ty TNHH B o Huy 20 màn hình LCDấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ải thu của khách hàngE170S nh p ngày 07/01, giá bán là 2.070.000đ/chi c (ch a bao g m VAT).ận chưa phân phối ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,Khách hàng xin thanh toán ngay 20.000.000đ b ng ti n m t, còn l i thanhằng tiền mặt ền mặt ặt ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,toán sau 1 ngày

62 Ngày 28/01, nh p kho 50 chi c xách tay IBM R52 c a công ty Chíận chưa phân phối ủa khách hàng

Cường xuyên,ng, giá bán là 6.500.000đ/chi c (ch a bao g m VAT) Chuy n UNCư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ển trả lại 2 chiếc máy in SS MLngay trong ngày cho nhà cung c p qua ngân hang ACB.ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo

63 Ngày 29/01, thu h t công n c a công ty TNHH B o Huy lô màn hinhợc khấu trừ ủa khách hàng ải thu của khách hàngLCD E170S s ti n là 25.540.000đ ti n m t.ố định ền mặt ền mặt ặt

64 Ngày 29/01, nh p kho 50 máy in Canon LBP 2900 c a công ty Tân Thiênận chưa phân phối ủa khách hàng

C , giá nh p mua là 2.530.000đ/chi c (đã bao g m VAT) Công n trongơng pháp kê khai thường xuyên, ận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ợc khấu trừvòng 10 ngày

65 Ngày 29/01, xu t kho h t 15 máy in Canon LBP2900 còn t n năm 2009ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,cho công ty TNHH Thành Công, giá bán 2.350.000đ/chi c (ch a bao g mư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,VAT), giá xu t kho c a lô hàng là 2.270.000đ/chi c Thu ti n m t ngay sauấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ủa khách hàng ền mặt ặtkhi bán hàng

66 Ngày 30/01, nh p kho 100 case Atom 1.6 c a công ty Đô Thành, giáận chưa phân phối ủa khách hàng

nh p mua là 3.500.000đ/chi c (ch a bao g m VAT 10%) H n thanh toánận chưa phân phối ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ẹn thanh toán chậmsau 5 ngày k t ngày nh n đển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ận chưa phân phối ược khấu trừc hàng

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 10

67 Ngày 30/01, xu t bán 5 máy in Canon LBP2900 lô nh p ngày 29/01 choấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ận chưa phân phốicông ty tin h c Thành Phát, giá bán là 2.350.000đ/chi c (ch a bao g mọc Thành Phát, giá bán là 2.350.000đ/chiếc (chưa bao gồm ư ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,VAT) Nh n ti n m t ngay sau khi giao hàng.ận chưa phân phối ền mặt ặt

68 Ngày 31/01, tính lương pháp kê khai thường xuyên,ng ph i tr cho 30 nhân viên trong công ty thángải thu của khách hàng ải thu của khách hàng01/2010 là 112.000.000đ ( b ph n kinh doanh bán hàng là 46.000.000độp nhà nước ận chưa phân phối

và b ph n qu n lý là 66.000.000đ) Trích BHYT, BHXH, BHTN theo quyộp nhà nước ận chưa phân phối ải thu của khách hàng

71 Ngày 31/01, trích kh u hao TSCĐ tháng 01/2010 s ti n là 14.928.000đấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ố định ền mặt

72 Ngày 31/01, phân b chi phí tr trổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ải thu của khách hàng ước dài hạnc lo i phân b dài h n cho thángạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ổng tiền thanh toán sau khi đã trừ 1% chiết khấu thanh toán là ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,01/2010 s ti n 10.150.000đ.ố định ền mặt

73 Ngày 31/01, th c hi n các bút toán k t chuy n lãi l và xác đ nh k tực tế đích danh ệu không sử dụng được ển trả lại 2 chiếc máy in SS ML ỗi ,công ty đã chấp nhận nhập lại và trả lại toàn bộ tiền hàng ịnh

qu kinh doanh trong tháng 01/2010 c a công ty.ải thu của khách hàng ủa khách hàng

* Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh: ị tính: VNĐ ản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: ệ Bách khoa 4 có số liệu sau: ụ kế toán của Công ty : ế toán của Công ty :

Trang 25

TK 111

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 26

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 28

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 29

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 31

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 32

TK 3331

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 33

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 35

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực

Trang 36

Công ty TNHH th ư nợơng mại và phát triển công nghệ Bách Khoa 4 ng m i và phát tri n công ngh Bách Khoa 4 ại và phát triển công nghệ Bách Khoa 4 ển công nghệ Bách Khoa 4 ệu TK

S 84 ngõ 116 Nhân Hoà, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà N i ố hiệu TK ội

B NG CÂN Đ I TÀI KHO N Ả CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN ỐI TÀI KHOẢN Ả CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN.

T ngày 01/01/2010 đ n ngày 31/01/2010 ừ ngày 01/01/2010 đến ngày 31/01/2010 ến ngày 31/01/2010

133 Thu GTGT đ ược khấu trừ c kh u tr ấu trừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo ừ, tính giá xuất kho hàng hoá theo 8.500.000 298.642.405 68.527.000 238.615.405

242 Chi phí tr tr ải thu của khách hàng ước dài hạn c dài h n ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 124.256.000 11.709.090 10.150.000 125.815.090

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo thực tập58

Trang 37

515 Doanh thu ho t đ ng tài chính ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ộp nhà nước 8.700.000 8.700.000

531 Hàng bán b tr l i ịnh ải thu của khách hàng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 3.400.000 3.400.000

Trang 38

Công ty TNHH th ư nợơng mại và phát triển công nghệ Bách Khoa 4 ng m i và phát tri n công ngh Bách Khoa 4 ại và phát triển công nghệ Bách Khoa 4 ển công nghệ Bách Khoa 4 ệu TK

S 84 ngõ 116 Nhân Hoà, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà N i ố hiệu TK ội

T i ngày 31/01/2010 ại ngày 31/01/2010

Tài s n ản S cu i kỳ ố hiệu TK ố hiệu TK S đ u kỳ ố hiệu TK ầu kỳ

A Tàì s n ng n h n ản ắn hạn ại và phát triển công nghệ Bách Khoa 4 5.161.728.010 4.289.449.000

I Ti n và các kho n t ền mặt ải thu của khách hàng ương pháp kê khai thường xuyên, ng đ ương pháp kê khai thường xuyên, ng ti n ền mặt 614.954.605 1.995.183.000

II Các kho n ph i thu ng n h n ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 1.029.940.386 1.135.123.386

1 Ph i thu c a khách hàng ải thu của khách hàng ủa khách hàng 969.940.386 1.075.123.386 2.Các kho n ph i thu khác ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng 60.000.000 60.000.000

III Hàng t n kho ồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 3.278.217.614 1.150.642.614

IV Tài s n ng n h n khác ải thu của khách hàng ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 238.615.405 8.500.000

1 Thu GTGT đ ến ngày 31/01/2010 ược khấu trừ c kh u tr ấu trừ ừ ngày 01/01/2010 đến ngày 31/01/2010 238.615.405 8.500.000

B Tài s n dài h n ản ại và phát triển công nghệ Bách Khoa 4 1.956.460.990 1.468.056.000

2 Giá tr hao mòn lỹ k ị hao mòn lỹ kế ến ngày 31/01/2010 (163.928.000) (156.200.000)

II Tài s n dài h n khác ải thu của khách hàng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 125.815.090 124.256.000

1 Tài s n dài h n khác ải thu của khách hàng ại ngày 31/01/2010 125.815.090 124.256.000

T ng c ng tài s n ổng ội ản 7.118.189.000 5.757.505.000 Ngu n v n ồn vốn ố hiệu TK

I N ng n h n ợc khấu trừ ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 4.099.450.000 2.575.250.000

1 Vay ng n h n ắn hạn ại ngày 31/01/2010 2.075.000.000 1.175.000.000

2 Ph i tr cho ng ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ười bán i bán 2.024.450.000 1.378.950.000

3 Thu và các kho n ph i n p nhà n ến ngày 31/01/2010 ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ộp nhà nước ước c 21.300.000

II N dài h n ợc khấu trừ ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, 932.960.000 907.000.000

1.Vay và n dài h n ợc khấu trừ ại ngày 31/01/2010 882.800.000 891.000.000

2 N dài h n khác ợc khấu trừ ại ngày 31/01/2010 50.160.000 16.000.000

I V n ch s h u ố định ủa khách hàng ởng chiết khấu thanh toán 1% ) ữu 2.045.774.000 2.235.250.000

1 V n đ u t c a ch s h u ốn đầu tư của chủ sở hữu ầu tư của chủ sở hữu ư ủa khách hàng ủa khách hàng ở hữu ữu 2.000.000.000 2.000.000.000 2.L i nhu n ch a phân ph i ợc khấu trừ ận chưa phân phối ư ốn đầu tư của chủ sở hữu 45.774.000 235.250.000

II Quỹ khen th ưởng chiết khấu thanh toán 1% ) ng phúc l i ợc khấu trừ 40.005.000 40.005.000

T ng c ng ngu n v n ổng ội ồn vốn ố hiệu TK 7.118.189.000 5.757.505.000

Các ch tiêu ngoài b ng cân đ i k toán ỉ hết 500.000đ, chi phí tiếp khách hết ải thu của khách hàng ố định

Vũ Thị Kiều Trang - Lớp: KT3 -K08 Báo cáo

Ngày đăng: 23/10/2013, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN - CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ  PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA 4 ĐẠI DIỆN CHO TẤT CẢ CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (Trang 57)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ  PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA 4 ĐẠI DIỆN CHO TẤT CẢ CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 59)
Hình thức thanh toán: CK                                         Mã số: 0101256326 - CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ  PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA 4 ĐẠI DIỆN CHO TẤT CẢ CÁC PHẦN HÀNH KẾ TÓAN
Hình th ức thanh toán: CK Mã số: 0101256326 (Trang 63)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w