Hồi tỉnh: Cho trẻ đi 1 vòng nhẹ nhàng Hoạt động học VĐCB: Bậttại chỗ TCVĐ: Chuồn chuồn bay Nhận biết quả cam Tô vẽ ngệchngoạc Thơ: Con cá vàng - Dạy hát: Đàn vịt con +T/c: Nghe âm than
Trang 1KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 17
Chủ đề: Bé yêu cây xanh
Đón trẻ - Sử dụng lời nói vào các mục đích khác nhau: chào hỏi, trò chuyện
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên
Trò chuyện
sáng - Phát các âm khác nhau
Thể dục
sáng - Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày (biết xếp hàng )
- Phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1 Khởi động: Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu chân 2.Trọng động: BTPTC:
HH: Hít vào thở ra (2-3 lần) Tay: Đưa tay lên cao (2-3 lần) Bụng, lườn : cúi người về phía trước (2-3 lần) Chân: Ngồi xuống đứng lên (3-4 lần)
3 Hồi tỉnh: Cho trẻ đi 1 vòng nhẹ nhàng
Hoạt động
học VĐCB: Bậttại chỗ
TCVĐ:
Chuồn chuồn bay
Nhận biết quả cam Tô vẽ ngệchngoạc Thơ: Con cá vàng - Dạy hát: Đàn vịt con
+T/c: Nghe
âm thanh của 2 dụng khác nhau
Hoạt động
ngoài trời HĐCĐ Nói tên quả
bé thích -TCVĐ:
Trời nắng, trời mưa,
- TCDG:
Kéo cưa lừa xẻ
- Chơi tự do
HĐCĐ Thơ: Bắp cải xanh
- TCVĐ:
Trời nắng trời mưa
- TCDG:
Nu na nu nống
- Chơi tự do
HĐCĐ Chơi khu PTTC -TCVĐ: Quạ
và gà con -TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- Chơi tự do
HĐCĐ Hát: Quả
- TCVĐ:
Trời nắng trời mưa
- TCDG: Nu
na nu nống
- Chơi tự do
HĐCĐ
Vẽ theo ý thích trên sân -TCVĐ: Lộn cầu vồng -TCDG: Chi chi chành chành
- Chơi tự do
Hoạt động
nhóm - Nhóm Bé tập làm người lớn: Chơi ru em, cho em ăn, ru em ngủ, cho em uống nước mặc áo quần cho em, nấu ăn
- Nhóm lắp ghép: Lắp ghép vườn cây ăn quả
- Nhóm học tập: Chơi vẽ, tô màu, xem sách
- Nhóm nghệ thuật: Chơi xâu chuỗi hạt
Bé chơi múa hát
Xem tranh ảnh về các loại quả
Trang 2Vệ sinh Tập một số thói quen đi vệ sinh đúng nơi quy định
Ăn Tập luyện các thói quen tự phục vụ trong ăn, uống
Tự xúc cơm, uống nước
Ngủ -Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
-Nghe hò quen Lệ Thủy
Sinh hoạt
chiều chơi: Trời Chơi trò
nắng trời mưa
Làm quen với bút sáp Quả thị Đọc thơ: thích Chơi theo ý con cá Gọi tên các
Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.
- Dọn dẹp vệ sinh trước khi về
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY
Thứ 2 ngày 24 tháng 12 năm 2018
HĐH
(LVPTTC)
VĐCB: Bật tại
chỗ
TCVĐ:Chuồn
chuồn bay
- Trẻ biết bật tại chỗ
- Trẻ biết bật hai chân lên rơi xuống cùng một lúc
-Trẻ có ý thức học tập
- 90-97% trẻ đạt yêu cầu
I.Chuẩn bị:
II.Tiến hành:
Hoạt động1: Ổn định
- Cho trẻ chơi trò chơi con muỗi
- Cô trò chuyện với trẻ: Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh không những ăn uống đủ chất mà các con phải
thường xuyên tập thể dục nữa, đường đi đến sân tập thể dục rất xa các con lên tàu để cùng đi với cô nào Hoạt động 2:
1.Khởi động: Cho trẻ đi vòng tròn 1-2 vòng 2.Trọng động:
a BTPTC:
Tay: Đưa tay lên cao (2-3 lần) Bụng, lườn : Cúi người về phía trước (2-3 lần) Chân: Ngồi xuống đứng lên (3-4 lần)
b.VĐCB: Bật tại chỗ
- Cô làm mẫu cho trẻ xem 3 lần
Lần 1: Làm không giải thích
Lần 2: Làm mẫu kết hợp giải thích
TTCB: Cô đứng tại chỗ hai tay thả xuôi, khi có hiệu lệnh bật tại chỗ cô dùng sức mạnh của đôi chân bật lên, bật xong cô về đứng ở cuối hàng
Lần 3: Cô làm lại cho trẻ xem
*Trẻ thực hiện:
Cô lần lượt mời từng trẻ lên thực hiện Mỗi trẻ lên thực hiện 1-2 lần
Cô chú ý sữa sai cho trẻ
Trang 3HĐCĐ
Nói tên quả bé
thích
-TCVĐ:
Trời nắng, trời
mưa,
- TCDG: Kéo
cưa lừa xẻ
- Chơi tự do
HĐC
Chơi trò chơi:
Trời nắng trời
mưa
-Trẻ biết tên các loại quả -Trẻ biết cách chơi
-100% trẻ tham gia chơi
-Trẻ đọc bài thơ cùng cô
Cô nói rõ cách chơi:
Cách chơi Cho trẻ vừa vận động các động tác vừa đọc lời của bài đồng dao
Chuồn chuồn bay thấp thì mưa
Bay cao thì nắng Bay vừa thì râm
- Cho trẻ chơi 3-4 lần Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng Giáo dục trẻ: Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh các con thường xuyên tập thể dục
Nhận xét, tuyên dương
I.Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ
- Đồ chơi có sẵn
II.Tiến hành:
1.Hoạt động có chủ đích:
Nói tên quả bé thích
Cô cho trẻ gọi tên các loại quả 2.TCVĐ:
+Trời nắng, trời mưa, + TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi cùng cô mỗi trò chơi 3-4 lần 3.Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi cô đã chuẩn bị sẳn
Nhận xét, tuyên dương
1.Chuẩn bị: Trò chơi :Trời nắng trời mưa 2.Tiến hành:
Chơi trò chơi : Trời nắng trời mưa
Cô nói rõ cách chơi Cho trẻ vừa đi vừa hát bài «Trời nắng trời mưa » đến câu « mưa to rồi » mau mau chạy thôi Cho trẻ chạy tới cô trốn mưa
Cho trẻ chơi 4-5 lần
- Chơi tự do
- Vệ sinh trả trẻ
Đánh giá hằng ngày:
Thứ 3 ngày 25 tháng 12 năm 2018
Trang 4NỘI DUNG MỤC TIÊU TIẾN HÀNH
HĐH
(LVPTNT)
Nhận biết quả
cam
-Trẻ nhận biết, gọi tên được quả cam
- Trẻ biết được lợi ích của quả cam
- Trẻ biết rửa sạch quả, rửa tay trước khi
ăn quả
90-95% trẻ đạt yêu cầu
I.Chuẩn bị:
- Tranh quả cam, quả chuối
- Tranh lô tô (quả cam, quả chuối) II.Tiến hành:
Hoạt động1: Cô hát cho trẻ nghe bài “Quả”
- Các con vừa nghe cô hát bài hát nói về các loại quả gì? (Quả khế, quả mít…)
- Trong vườn của các con có những loại quả gì? (trẻ kể)
Đúng rồi! Trong vườn của chúng ta có rất nhiều loại quả như: quả cam Quả chuối, quả mít, quả xoài… Muốn biết rõ đặc điểm của chúng như thế nào, hôm nay cô sẽ cho các con nhận biết tên gọi, quả cam Hoạt động 2:
1.Nhận biết tập nói: Quả cam + Cô đưa tranh quả cam ra cho trẻ xem
- Quả gì đây các con?(quả cam)
- Cô phát âm
- Mời cả lớp phát âm
- Cá nhân trẻ phát âm
- Quả cam có màu gì các con?
- Quả cam khi chín có màu vàng khi xanh có màu xanh
- Cô cắt quả cam ra cho trẻ nếm: Hỏi trẻ có vị gì? Quả cam cung cấp chất vitamin và muối khoáng chúng ta ăn vào cho da dẻ hồng hào và khoẻ mạnh, trước khi ăn các con nên rữa sạch, gọt võ, rữa tay mới được ăn nha
+ Ở trong vườn còn có quả gì nữa các con: Cho trẻ kể tên các loại quả
Ngoài quả cam, quả chuối ra còn có rất nhiều loại quả nữa như quả mít, quả bưởi, quả đu đủ, quả quýt… b.Trò chơi:
+ T/c: Chọn tranh theo yêu cầu của cô:
Cô nói cách chơi: Trong rá của các con có tranh lô tô quả cam, quả chuối cô yêu cầu chọn quả cam thì các con chọn quả cam, cô yêu cầu chọn quả chuối thì các con chọn quả chuối đưa lên cô kiểm tra và phát âm +T/c: Chọn quả bỏ vào rá
Cách chơi: Cho trẻ đứng thành 3 tổ, mỗi tổ mỗi rá, cho trẻ nhặt quả chạy về chổ bỏ vào rá của tổ mình,
tổ nào chọn nhiều thì tổ đó được khen
Trang 5Thơ: Bắp cải
xanh
- TCVĐ: Trời
nắng trời mưa
- TCDG: Nu
na nu nống
- Chơi tự do
HĐC
Làm quen với
bút sáp
-Trẻ biết tên bài thơ, biết đọc thơ cùng cô
-Trẻ biết cách chơi
-100% trẻ tham gia chơi
Trẻ biết cách chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần Giáo dục trẻ: Muốn có các loại quả ăn các con phải biết và chăm sóc không bẻ cành, ngắt lá
HĐ3: Củng cố: Hôm nay các con được làm quen với quả gì?
Nhận xét, tuyên dương
I.Chuẩn bị: - Bài thơ
- Đồ chơi có sẵn
II.Tiến hành:
1.Hoạt động có chủ đích: Thơ: Bắp cải xanh
Cô đọc cho trẻ nghe 2-3 lần Mời cả lớp đọc theo cô 3 lần Mời nhóm 4-5 trẻ đọc
Cả lớp đọc lại 1 lần 2.TCVĐ: +TCVĐ: Trời nắng trời mưa +TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi cùng cô mỗi trò chơi 3-4 lần 3.Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi cô đã chuẩn bị sẳn
Nhận xét, tuyên dương
I Chuẩn bị
II Tiến hành:
Cho trẻ làm quen với bút sáp
Cô hướng dẫn cách cầm bút Cho trẻ cầm bút tự vẽ theo ý thích của trẻ Cho trẻ chơi 3-4 lần
Vệ sinh, trả trẻ
Đánh giá hằng ngày:
……….
………
……… Thứ 4 ngày 26 tháng 12 năm 2018
HĐH
(LVPTTCKN
XH&TM
Tô vẽ ngoệch
ngoạc
-Trẻ biết tô vẽ ngoạch ngoạc
- Biết cầm bút
để tô vẽ
- Trẻ biết bảo
I.Chuẩn bị: - Bàn ghế
- Giấy A4, bút sáp II.Tiến hành:
Hoạt động1: Cả lớp cùng cô hát bài “Quả”
- Các con vừa hát bài hát nói về quả gì?
Trang 6HĐCĐ
Chơi khu
PTTC
-TCVĐ: Quạ và
gà con
-TCDG: Kéo
cưa lừa xẻ
- Chơi tự do
HĐC
Đọc thơ: Quả
thị
vệ sản phẩm của mình và của bạn
-90-95% trẻ đạt yêu cầu
-Trẻ biết lắngnghe cô đọc thơ
-Trẻ biết cách chơi
-100% trẻ tham gia chơi
-Trẻ biết tên bài thơ, biết đọc thơ cùng cô
- 100% trẻ tham gia chơi
- Hôm nay cô sẽ cho các con tô vẽ ngoạch ngoạc để tặng ba mẹ nha!
Hoạt động 2: Hướng dẫn dạy trẻ + Cô hướng dẫn cho trẻ cách cầm bút để tô vẽ Hoạt động 3:Trẻ thực hiện
- Cô chú ý hướng dẫn cho những trẻ làm chưa được
- Động viên khuyến khích những trẻ làm được Hoạt động 4:Nhận xét sản phẩm
-Khen sản phẩm của trẻ tuỳ theo khả năng mà trẻ đạt được
Củng cố Giáo dục trẻ:
Nhận xét, tuyên dương
I.Chuẩn bị:
- Đồ chơi bóng, lá cây, búp bê II.Tiến hành:
1.Hoạt động có chủ đích:
Chơi khu PTTC Cho trẻ đến khu PTTC chơi
Cô cùng chơi với trẻ 2.TCVĐ:
+TCVĐ: Quạ và gà con + TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- Cô nói cách chơi
- Cho trẻ chơi cùng cô mỗi trò chơi 3-4 lần
3.Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi cô đã chuẩn bị sẳn
Nhận xét, tuyên dương
1.Chuẩn bị: Trò chơi
2.Tiến hành: Đọc thơ: Quả thị
Cô đọc cho trẻ nghe 2-3 lần Mời cả lớp đọc cùng cô 3 lần Mời cá nhân trẻ đọc
Cả lớp đọc lại 1 lần + Chơi tự do
+Vệ sinh trả trẻ
Đánh giá hằng ngày:
Thứ 5 ngày 27 tháng 12 năm 2018
Trang 7(LVPTNN)
Thơ: Con cá
vàng
HĐNT
HĐCĐ
Hát: Quả
- TCVĐ:
Trời nắng trời
mưa
- TCDG: Nu
-Trẻ biết tên bài thơ
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ
- Trẻ trả lời một
số câu hỏi đơn giản của cô
-90-95% trẻ đạt yêu cầu
-Trẻ biết tên bài hát, biết hát cùng cô
- Trẻ biết cách chơi luật chơi của trò chơi
-100% trẻ tham
I.Chuẩn bị:
- Tranh thơ, máy vi tính II.Tiến hành:
Hoạt động 1: Ổn định
- Cô cho trẻ xem các loại rau trên máy vi tính
- Các con vừa được xem có những loại rau gì?
- Hôm nay cô sẽ dạy cho các con bài thơ “Bắp cải xanh”
Hoạt động 2: Hướng dẫn dạy trẻ
- Muốn đọc bài thơ hay các con lắng nghe cô đọc nha
- Cô đọc lần 1 diễn cảm
- Cô đọc lần 2 kết hợp xem tranh Đàm thoại: - Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?(Con cá vàng)
+ Con cá vàng bơi ở đâu các con lắng nghe nha
Con cá vàng Bơi nhẹ nhàng Trong bể nước
- Con cá màu gì? (Màu vàng)
- Cá bơi ở đâu các con? (Trong bể nước) + Cô đọc tiếp 2 câu thơ cuối:
Đố ai bơi được Như con cá vàng
- Đố ai bơi được như con gì các con?
Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ
- Mời cả lớp đọc cùng cô 2-3 lần
- Mời tổ, nhóm đọc
- Cá nhân đọc
- Cả lớp đọc lại 1 lần Giáo dục trẻ:
Hoạt động 4: Củng cố Hôm nay các con được học bài thơ gì?
Nhận xét giờ học
I.Chuẩn bị: Bài hát: Quả
- Đồ chơi giấy, búp bê II.Tiến hành:
1.Hoạt động có chủ đích:
- Cô hát cho trẻ nghe 2 lần Mời cả lớp hát cùng cô 3 lần Mời cá nhân trẻ hát
Trang 8na nu nống
- Chơi tự do
-Chơi tự do:
HĐC
Chơi theo ý
thích
gia chơi
Trẻ biết chơi theo ý thích của trẻ
Cả lớp hát lại 1 lần 2.TCVĐ:
+ Trời nắng trời mưa + TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói cách chơi
- Cho trẻ chơi cùng cô mỗi trò chơi 3-4 lần
3.Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi cô đã chuẩn
bị sẳn Nhận xét, tuyên dương
1.Chuẩn bị:
2.Tiến hành: Đồ chơi
Cô giới thiệu các nhóm chơi Cho trẻ đến các nhóm chơi theo ý thích của trẻ Trẻ chơi cô bao quát
Nhận xét tuyên dương
+ Chơi tự do
+Vệ sinh trả trẻ
Đánh giá hằng ngày:
………
………
……… Thứ 6 ngày 28 tháng 12 năm 2018
HĐH
(LVPTTC
KNXH%TM
- Dạy hát: Đàn
vịt con
+ Trò chơi:
Nghe âm thanh
của 2 dụng cụ
khác nhau
- Trẻ biết tên bài hát thuộc bài hát
- Trẻ biết chơi trò chơi
-85-90% trẻ đạt yêu cầu
I.Chuẩn bị: - Bài hát “Đàn vịt con”
- Xắc xô, băng đĩa, mũ múa
- Máy vi tính II.Tiến hành:
Hoạt động1: Ổn định gây hứng thú.
Giới thiệu tên bài hát, tên nhạc sỹ
Hoạt động 2:
Dạy hát: Đàn vịt con của nhạc sỹ Mộng Lân
- Cô hát cho cả lớp nghe 2-3 lần
- Cả lớp hát theo cô 2-3 lần
- Mời tổ hát
- Cá nhân hát
- Cô mỡ nhạc cho trẻ hát lại 2 lần
Hoạt động 3:
Trò chơi: Nghe âm thanh của 2 dụng cụ khác nhau
Cô gõ âm thanh của 2 dụng cụ xắc xô Phách gõ cho trẻ đoán xem đó là âm thanh của dụng cụ gì Giáo dục trẻ: Các con phải biết
Trang 9HĐCĐ
Vẽ theo ý thích
trên sân
-TCVĐ: Lộn
cầu vồng
-TCDG: Chi
chi chành
chành
- Chơi tự do
Chơi với đồ
chơi có sẵn
HĐC
Gọi tên các
con cá
-Trẻ biết chơi với phấn
-Trẻ biết cách chơi
-100% trẻ tham gia chơi
-Trẻ biết têcon
cá
Hoạt động 4: Kết thúc
Nhận xét giờ học
I.Chuẩn bị:
- Mũ, dép
- Đồ chơi bóng, búp bê II.Tiến hành:
1.Hoạt động có chủ đích: Vẽ theo ý thích trên sân
- Trẻ dùng phấn để vẽ những gì trẻ thích
- Trẻ chơi cô hỏi trẻ cháu vẽ gì 2.TCVĐ:
+TCVĐ: Lộn cầu vồng +TCDG: Chi chi chành chành
- Cô nói cách chơi
- Cho trẻ chơi cùng cô mỗi trò chơi 3-4 lần
3.Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi cô đã chuẩn bị sẳn
Nhận xét, tuyên dương
1.Chuẩn bị: Tranh con cá 2.Tiến hành:
Cô đưa tranh các con vật cho trẻ gọi tên Mời cả lớp gọi tên
Nhóm gọi tên
Cá nhân gọi tên + Chơi tự do
+Vệ sinh trả trẻ
Đánh giá hằng ngày:
………
………
………
Trang 11Thứ 3 ngày 12 tháng 1 năm 2016
1.Hoạt động
học:
PTNT:
NBTN: Nhận
biết rau cải
-Trẻ nhận biết gọi tên được rau cải
- Biết được lợi ích của rau cải
- Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ các loại rau
-80-85% trẻ đạt yêu cầu
I.Chuẩn bị:
- Ti vi, máy vi tính
- Tranh lô tô ( Rau cải, củ su hào, của cà rốt)
- Củ su hào, củ cà rốt
II.Tiến hành:
Hoạt động1: Cô đọc cho trẻ nghe bài “Bắp cải xanh”
- Các con vừa nghe cô bài bài thơ nói về gì?
Đúng rồi! Bắp cải xanh là một loại rau chúng ta ăn hàng ngày đấy, ngoài rau bắp cải ra còn có rất nhiều loại rau ăn nữa đấy như: rau khoai, rau muống,…
Muốn biết rõ đặc điểm của chúng như thế nào, hôm nay cô sẽ cho các con nhận biết loại rau cải nhé
Hoạt động 2:
1.Nhận biết tập nói: Rau cải + Cô đưa tranh rau cải ra cho trẻ xem
- Rau gì đây các con?(Rau cải)
- Cô phát âm
- Mời cả lớp phát âm
- Cá nhân trẻ phát âm
- Rau cải có màu gì các con ? Lá của rau cải như thế nào ?
- Rau cải dùng để làm gì ?Rau có lơị ích như thếa nào với con người nào
Ngoài rau cải, còn có rất nhiều loại rau nữa đấy như rau khoai lang, rau muống, rau ngót đó là những loại rau ăn lá
- Cô cho trẻ xem tranh các loại rau đó b.Trò chơi chọn tranh theo yêu cầu của cô:
- Cô nói cách chơi: Trong rá của các con có tranh lô tô, rau muống,rau cải cô yêu cầu chọn củ cà rốt thì các con chọn rau cải, cô yêu cầu chọn rau muống thì các con chọn rau muống đưa lên cô kiểm tra và phát âm
Trang 122.Hoạt động
ngoài trời:
-HĐCĐ:
Quan sát vườn
rau
-TCVĐ: +Cây
cao cỏ thấp
+ Ô tô và chim
sẻ
-Chơi tự do:
Chơi với lá,
phấn,
Hoạt động
chiều:
Trẻ chơi theo ý
thích
-Trẻ biết dạo quan sát vườn rau
-Trẻ biết cách chơi
-100% trẻ tham gia chơi
-Trẻ tự chơi theo ý thích
- Trật tự trong khi chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần
Giáo dục trẻ: Muốn có các loại rau ăn các con phải biết và chăm sóc không bẻ cành, ngắt lá
Hoạt động 3: Củng cố: Hôm nay các con được làm quen với rau gì?
Nhận xét, tuyên dương
I.Chuẩn bị: - Vườn rau
- Đồ chơi bóng, búp bê II.Tiến hành:
1.Hoạt động có chủ đích:
- Cho trẻ quan sát vườn rau
- Cô hỏi trẻ về vườn rau
2.TCVĐ: +Cây cao cỏ thấp
+ Ô tô và chim sẻ
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi cùng cô mỗi trò chơi 3-4 lần
3.Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi cô đã chuẩn bị sẳn Nhận xét, tuyên dương
1.Chuẩn bị: Đồ chơi
2.Tiến hành: Trẻ chơi
+ Chơi tự do +Vệ sinh trả trẻ