Tài liệu thông tin đến quý độc giả 59 câu hỏi trắc nghiệm Chuyển hóa muối nước giúp sinh viên, người nghiên cứu các trường thuộc chuyên ngành Y có thêm tư liệu rèn luyện, củng cố kiến thức phục vụ quá trình học tập và nghiên cứu.
Trang 1TN CHUY N HÓA MU I N Ể Ố ƯỚ C
1. Nước là ch t quan tr ng trong c th vì nó:ấ ọ ơ ể
1. Chi m 5570% tr ng lế ọ ượng c th bào thai.ơ ể ở
2. Chi m 90% tr ng lế ọ ượng c th tr nhơ ể ở ẻ ỏ
3. Chi m 5566% tr ng lế ọ ượng c th ngơ ể ở ườ ưởi tr ng thành
4. Tham gia các ph n ng lý hóa trong c th ả ứ ơ ể
5. Tham gia h th ng đ m.ệ ố ệ
Ch n t p h p đúng: A. 1,5.ọ ậ ợ B. 2,4 C. 3,5. D. 3,4. E. 2,3
2. Trong các ngăn c a c th nủ ơ ể ước chi m:ế
A. 20% tr ng lọ ượng c th huy t tơ ể ở ế ương
B. 40% th tích nể ước toàn ph n ngo i bào.ầ ở ạ
C. 60% tr ng lọ ượng c th n i bào.ơ ể ở ộ
D. 15% th tích nể ước toàn ph n d ch gian bào.ầ ở ị
E. 5% th tích nể ước toàn ph n huy t tầ ở ế ương
3. S phân b nự ố ướ ởc các mô trong c th t th p đ n cao nh sau:ơ ể ừ ấ ế ư
A. Xương , ph i, huy t tổ ế ương. B. Máu toàn ph n, tim , răng.ầ
C. Xương, huy t tế ương, c tim. D. Máu toàn ph n, th n, m ơ ầ ậ ỡ
E.Th n, m , gan.ậ ỡ
4. Các ch t đi n gi i trong c th có các đ c đi m:ấ ệ ả ơ ể ặ ể
1. Khu v c nào có n ng đ cao s đ y nự ồ ộ ẽ ẩ ước ra kh i khu v c đó.ỏ ự
2. Liên k t v i protein và làm gi m áp su t th m th u trong khu v c mà nóế ớ ả ấ ẩ ấ ự chi m gi ế ữ
3. S chênh l ch áp su t th m th u gi a các ion khu ch tán đự ệ ấ ẩ ấ ữ ế ược trong ngăn
có ch a protein so v i ngăn không ch a protein t o nên áp su t keo.ứ ớ ứ ạ ấ
4. Trong m i ngăn, t ng n ng đ các cation b ng t ng n ng đ các anion.ỗ ổ ồ ộ ằ ổ ồ ộ
5. T ng n ng đ các ion trong ngăn có ch a protein l n h n t ng n ng đ cácổ ồ ộ ứ ớ ơ ổ ồ ộ ion trong ngăn không ch a protein.ứ
Ch n t p h p đúng: A. 1,2. ọ ậ ợ B. 2,3. C. 3,4 D. 4,5. E. 3,5
5. Nhu c u nầ ước m i ngày đ i v i c th là:ỗ ố ớ ơ ể
1.100 ml/kg cân n ng tr s sinh.ặ ở ẻ ơ
2. 50 ml/kg cân n ng tr bú m ặ ở ẻ ẹ
3. 30 ml/kg cân n ng ngặ ở ườ ới l n
4. 180 ml/kg cân n ng tr s sinh.ặ ở ẻ ơ
5. 100 ml/kg cân n ng tr 1 tu i.ặ ở ẻ ổ
Ch n t p h p đúng: A. 1,2,3.ọ ậ ợ B. 1,3,5 C. 2,3,4 D. 2,4,5 E. 3,4,5
6. Nhu c u mu i m i ngày đ i v i c th là:ầ ố ỗ ố ớ ơ ể
A. 4 đ n 6 gam cho Na+, Clế
B. Có đ y đ trong th c ăn.ầ ủ ứ
C. 34 gam trong cho K+
D. Lượng mu i cung c p t th c ăn tố ấ ừ ứ ương ng kho ng 800 mOsm.ứ ả
E. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ả ề
7. Khi tr n ng 8 kg, c n bù m t lẻ ặ ầ ộ ượng d ch 100ml/kg th tr ng, anh hay ch s choị ể ọ ị ẽ cháu bù d ch theo cách nào:ị
A. Hòa 3/4 gói b t ch ng m t nộ ố ấ ước vào trong 3/4 lít nước và cho tr u ngẻ ố theo li u lề ượng trên
Trang 2B. Hòa 8 mu ng cà phê mu i và 1 mu ng cà phê đỗ ố ỗ ường vào trong 1 lít nướ c
và cho tr u ng theo li u lẻ ố ề ượng trên
C. Hòa 1 gói b t ch ng m t nộ ố ấ ước vào trong 1 lít nước và cho tr u ng theoẻ ố
li u lề ượng trên
D. Hòa 1/2 gói b t ch ng m t nộ ố ấ ước vào trong 1/2 lít nước, sau đó hòa 1/4 gói
b t ch ng m t nộ ố ấ ước vào trong 1/4 lít nước và cho tr u ng theo li u lẻ ố ề ượng trên
E. T t c các cách trên đ u sai.ấ ả ề
8. S trao đ i nự ổ ước gi a huy t tữ ế ương và d ch gian bào ph thu c vào:ị ụ ộ
A. Áp su t th m th u. B. Áp su t th y tĩnh. C. Áp su t keo.ấ ẩ ấ ấ ủ ấ
D. Áp su t do keo. E. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ấ ả ề
9. Phù có th do các nguyên nhân sau:ể
1. Áp su t th m th u do keo tăng.ấ ẩ ấ
2. Áp su t th m th u do keo gi m.ấ ẩ ấ ả
3. Áp su t th y tĩnh tăng.ấ ủ
4. Áp su t th y tĩnh gi m.ấ ủ ả
5. Nướ ừc t huy t tế ương b đ y ra d ch gian bào.ị ẩ ị
Ch n t p h p đúng: A. 1,4,5. B. 2,3,5.ọ ậ ợ C. 1,3,5 D. 2,4,5 E T t cấ ả
đ u sai.ề
10. S đào th i c a nự ả ủ ước qua th n ch u nh hậ ị ả ưởng c a:ủ
A. Ch c năng l c c u th n. B.Ch c năng tái h p thu nứ ọ ầ ậ ứ ấ ước c aủ
th nậ
C. Ch c năng tái h p thu Na+ c a th n. D. S bài ti t hormon Aldosteronứ ấ ủ ậ ự ế
E. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ả ề
11. Khi gi m bài ti t nả ế ước ti u, c th đi u hòa b ng cách:ể ơ ể ề ằ
1. Tăng ti t Aldosteron 4. Gi m ti t Aldosteronế ả ế
2. Tăng tái h p thu Na+ 5. Gi m ti t ADH.ấ ả ế
3. Tăng ti t ADHế
Ch n t p h p đúng: A. 1,4ọ ậ ợ B. 4,5 C. 2,3 D. 1,2 E. 1,5
12. Khi tăng bài ti t nế ước ti u, c th đi u hòa b ng cách:ể ơ ể ề ằ
1.Tăng ti t ADH 4. Gi m ti t ADHế ả ế
2. Gi m tái h p thu Na+ 5. ả ấ Gi m ti t Aldosteronả ế
3.Tăng ti t Aldosteronế
Ch n t p h p đúng: A. 1,3ọ ậ ợ B. 1,2 C. 3,4 D. 4,5 E. 2,3
13. nỨ ước trong t bào có th do:ế ể
A. Nướ ởc ngo i bào u trạ ư ương. B. Nướ ở ộc n i bào nhượ c
trương
C. Nướ ởc ngo i bào nhạ ược trương. D. Na+ ngo i bào tăng.ở ạ
E. Áp su t th m th u ngo i bào tăngấ ẩ ấ ở ạ
14. nỨ ướ ởc ngoài t bào có th do:ế ể
A. Nướ ởc ngo i bào nhạ ược trương. B. Th n tăng th i Na+ậ ả
C. Gi m ti t Aldosteron D. Áp su t th m th u ngo i bàoả ế ấ ẩ ấ ở ạ
gi mả
E. Th n gi m th i Na+ậ ả ả
15. Đ bù d ch cho trể ị ường h p m t nợ ấ ước toàn ph n thì nên dùng:ầ
A. Dung d ch đ ng trị ẵ ương. B. Dung d ch u trị ư ương
Trang 3C. Dung d ch nhị ược trương. D.L i ti u th i mu i và bù d ch đ ngợ ể ả ố ị ẵ
trương
E. L i ti u th i mu i và bù d ch nhợ ể ả ố ị ược trương
16. Các tri u ch ng c a m t nệ ứ ủ ấ ước toàn ph n g m:ầ ồ
1. Phù 4. Da khô, nhăn
2. Khát nước. 5. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ả ề
3. S t cân.ụ
Ch n t p h p đúng: A. 1,2,3ọ ậ ợ B. 2,3,4 C. 1,4,5 D. 3,4,5 E. 2,3,5
17. Khi b đ ng th i nị ồ ờ ứ ước ngo i bào và m t nạ ấ ước n i bào thì s x trí nh sau:ộ ẽ ữ ư
A. Bù d ch đ ng trị ẵ ương
B. Bù d ch u trị ư ương
C. L i ti u th i mu i và đ ng th i bù d ch.ợ ể ả ố ồ ờ ị
D. L i ti u th i mu i nh ng không bù d ch.ợ ể ả ố ư ị
E. Các cách x trí trên đ u sai.ữ ề
18. Khi b đ ng th i m t nị ồ ờ ấ ước ngo i bào và nạ ứ ước n i bào thì s x trí nh sau:ộ ẽ ữ ư
A. Bù d ch đ ng trị ẵ ương. B. Bù d ch nhị ược trương
C. L i ti u và bù d ch u trợ ể ị ư ương. D. L i ti u và bù d ch u trợ ể ị ư ương
E. Bù d ch u trị ư ương
19. Nướ ừc t trong huy t tế ương b đ y ra d ch gian bào:ị ẩ ị
1. Do áp su t thu tĩnh l n h n áp su t do keo.ấ ỷ ớ ơ ấ
2. Do áp su t thu tĩnh nh h n áp su t do keo.ấ ỷ ỏ ơ ấ
3. Đem nước và các ch t dinh dấ ưỡng đi nuôi t bào.ế
4. Đem nước và ch t c n bã t t bào đào th i ra ngoài.ấ ặ ừ ế ả
5. Có th gây phù.ể
Ch n t p h p đúng: A. 1,3,5 B. 2,3,5 C. 1,4,5ọ ậ ợ D. 2,4,5 E. 1,2,5
20. Nướ ừ ịc t d ch gian bào đi vào huy t tế ương :
A. Có th gây phù.ể
B. Đem các ch t dinh dấ ưỡng đ n cho t bào.ế ế
C. Do áp su t thu tĩnh l n h n áp su t do keo.ấ ỷ ớ ơ ấ
D. Do áp su t thu tĩnh nh h n áp su t do keo.ấ ỷ ỏ ơ ấ
E. Có th gây tăng áp l c tĩnh m ch c a.ể ự ạ ử
21. Cân b ng nằ ước là:
1. Lượng nước u ng vào b ng lố ằ ượng nước xu t ra.ấ
2. Lượng nước ăn vào b ng lằ ượng nước xu t ra.ấ
3. Lượng nước chuy n hoá b ng lể ằ ượng nước xu t ra.ấ
4. T l gi a lỷ ệ ữ ượng nước nh p vào và lậ ượng nước xu t ra.ấ
5. Bilan nước
Ch n t p h p đúng: A. 1,2ọ ậ ợ B. 1,4 C. 4,5 D. 3,4, E. 1,3
22. Vai trò c a nủ ước là:
1. B o v mô và các c quan.ả ệ ơ
2. Tham gia c u t o các h th ng đ m.ấ ạ ệ ố ệ
3. Kích thích ho t đ ng c a các enzym.ạ ộ ủ
4. Là dung môi hoà tan các ch t vô c , h u c ấ ơ ữ ơ
5. Đi u hoà thân nhi t.ề ệ
Trang 4Ch n t p h p đúng: A. 1,2,3 B. 1,2,4 C. 1,4,5ọ ậ ợ D. 2,3,5 E. 2,4,5
23. Vai trò c a mu i là:ủ ố
1. Tham gia t o áp su t th m th u. 4. Tham gia c u t o h th ngạ ấ ẩ ấ ấ ạ ệ ố
đ m.ệ
2. Đi u hoà thân nhi t. 5. Tham gia c u t o t bào và mô.ề ệ ấ ạ ế
3. B o v cho mô và các c quan.ả ệ ơ
Ch n t p h p đúng: A. 1,4,5 B. 2,4,5 C. 1,3,4ọ ậ ợ D. 3,4,5 E. 1,2,3
24. T l % nỷ ệ ước trong c th thay đ i theo tu i, gi i và th t ng, c th là:ơ ể ổ ổ ớ ể ạ ụ ể
A. T l nỷ ệ ước tăng theo tu i B. T l nổ ỷ ệ ước gi m theo tu iả ổ
C. T l nỷ ệ ước tăng ngở ười béo D. T l nỷ ệ ước tăng n gi iở ữ ớ
E. T l nỷ ệ ước gi m ngả ở ườ ầi g y
25. Nướ ở ạc d ng t do trong c th là:ự ơ ể
1. Nướ ở ạc d ng hydrat hoá t o mixen.ạ
2. Nước sôi 100ở 0C, đông đ c 20ặ ở 0C
3. L u thông trong máu, d ch b ch huy t, d ch não tu ư ị ạ ế ị ỷ
4. Không thay đ i theo ch đ ăn u ng.ổ ế ộ ố
5. Thay đ i theo ch đ ăn u ng.ổ ế ộ ố
Ch n t p h p đúng: A. 2,3 B. 3,5 C. 4,5ọ ậ ợ D. 2,5 E. 3,4
26. T l % nỷ ệ ước trong c th thay đ i theo tu i, gi i và th t ng, c th là:ơ ể ổ ổ ớ ể ạ ụ ể
A. Trong máu toàn ph n lầ ượng nước chi m t l th pế ỷ ệ ấ
B. Trong mô m , răng, xỡ ương nhi u nề ước h n tim, ganơ ở
C. th n, não lỞ ậ ượng nước chi m t l th p h n mô mế ỷ ệ ấ ơ ở ỡ
D. răng, xỞ ương nước chi m t l th p h n tim, gan, não, th nế ỷ ệ ấ ơ ở ậ
E. th n, não, tim, gan nỞ ậ ước chi m t l cao h n huy t tế ỷ ệ ơ ở ế ương, máu toàn
ph nầ
27. Áp su t keo và áp su t do keo khác nhau ch :ấ ấ ở ỗ
1. Áp su t keo là do s có m t c a proteinấ ự ặ ủ
2. Áp su t keo là do s có m t c a protein và s chênh l ch c a ion khu chấ ự ặ ủ ự ệ ủ ế tán được trong ngăn có ch a protein cao h n ngăn bên kiaứ ơ
3. Áp su t keo là do t ng c a áp su t keo và áp su t do s chênh l ch n ngấ ổ ủ ấ ấ ự ệ ồ
đ c a ion khu ch tán độ ủ ế ược trong ngăn có ch a protein cao h n ngăn bên kiaứ ơ
4. Áp su t keo là áp su t do chênh l ch c a ion khu ch tán đấ ấ ệ ủ ế ược trong ngăn
có ch a protein cao h n ngăn bên kiaứ ơ
5. Áp su t do keo l n h n áp su t keoấ ớ ơ ấ
Ch n t p h p đúng: A. 1,3,5ọ ậ ợ B. 2,3,5 C. 1,2,5 D. 1,2,4 E. 1,3,4
28. Mu i có vai trò:ố
A. Duy trì áp l c th m th uự ẩ ấ
B. n đ nh pH máuỔ ị
C. D n truy n xung đ ng th n kinh trong c thẫ ề ộ ầ ơ ể
D. Xúc tác cho các enzym ho t đ ng ạ ộ
E. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
29. Khi đ nh lị ượng các ch t đi n gi i trong huy t thanh không nên xét nghi m m uấ ệ ả ế ệ ẫ huy t thanh v h ng c u, b i vì:ế ỡ ồ ầ ở
A. H ng c u ch a nhi u Kồ ầ ứ ề +, b v s gây tăng Kị ỡ ẽ + trong huy t thanh ế
Trang 5B. Màng h ng c u nhi u lipid và ch t đi n gi iồ ầ ề ấ ệ ả
C. Huy t tế ương ch a nhi u Naứ ề +, Cl
D. Màng h ng c u nhi u Kồ ầ ề +
E. T t c các câu trên đ u saiấ ả ề
30. D ch gian bào có thành ph n tị ầ ương t huy t tự ế ương, ch có m t s đi m khác bi tỉ ộ ố ể ệ
nh sau:ư
1. Có n ng đ protein cao h n huy t tồ ộ ơ ở ế ương
2. Có n ng đ Naồ ộ + gi m h n huy t tả ơ ở ế ương
3. Có n ng đ Clồ ộ cao h n huy t tơ ở ế ương
4. Có n ng đ Naồ ộ + cao h n huy t tơ ở ế ương
5. Có n ng đ protein th p h n huy t tồ ộ ấ ơ ở ế ương
Ch n t p h p đúng: A. 1,3,4 B. 1,2,3 C. 2,3,5ọ ậ ợ D. 2,4,5 E. Các câu trên đ u saiề
31. Khi b u trị ư ương v thỏ ượng th n, có s r i lo n nậ ự ố ạ ước và đi n gi i, c th là:ệ ả ụ ể
1. N ng đ Kồ ộ + máu tăng 4. N ng đ Naồ ộ + máu tăng
2. N ng đ Kồ ộ + trong nước ti u tăng 5. N ng đ Naể ồ ộ + nước ti u tăngể
3. N ng đ Kồ ộ + máu gi mả
Ch n t p h p đúng: A. 1,2,4ọ ậ ợ B. 1,4,5 C. 2,4,5 D. 1,2,5 E. 2,3,4
32. Khi b nhị ược năng v thỏ ượng th n, có s r i lo n nậ ự ố ạ ước và đi n gi i, c th là:ệ ả ụ ể
1. N ng đ Naồ ộ + máu tăng 4. N ng đ Kồ ộ + nước ti u tăngể
2. N ng đ Naồ ộ + trong nước ti u tăng 5. N ng đ Kể ồ ộ + máu tăng
3. N ng đ Naồ ộ + nước ti u gi mể ả
Ch n t p h p đúng: A. 2,5ọ ậ ợ B. 1,4 C. 1,5 D. 2,4 E. 3,5
33. Khi b t n thị ổ ương tuy n yên, n ng đ hormon ADH tăng lên s d n t i:ế ồ ộ ẽ ẫ ớ
1. Lượng nước ti u tăng lên 4. Kh i lể ố ượng máu gi m ả
2. Lượng nước ti u gi m 5. Không nh hể ả ả ưởng t i lớ ượng nước ti uể
3. Kh i lố ượng máu tăng lên
Ch n t p h p đúng: A. 1,3ọ ậ ợ B. 1,4 C. 4,5 D. 2,3 E. 3,5
34. S đào th i mu i ph thu c vào:ự ả ố ụ ộ
A. Hormon v thỏ ượng th n Aldosterol B. Tái h p thu Naậ ấ +
C. Enzym Anhydrase carbonic D. Đào th i Kả +
E. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
35. Nướ ởc trong c th d ng b c m có đ c đi m :ơ ể ạ ị ầ ặ ể
1. T o mixenạ
2. L u thông trong máu, d ch não tu ư ị ỷ
3. Sôi 100ở 0C, đông đ c 0ặ ở 0C
4. N m trong các khoang gi a các phân t và các h t nh nguyên sinh ch tằ ữ ử ạ ỏ ấ
5. N m trong các m c lằ ắ ướ ủi c a gel, gi cho sinh v t có hình d ng, đ r nữ ậ ạ ộ ắ
ch c nh t đ nhắ ấ ị
Ch n t p h p đúng: A. 1,2ọ ậ ợ B. 4,5 C. 1,3 D. 2,4 E. 3,5
36. Ch n t p h p đúng sau:ọ ậ ợ
1. bào thai, th tích nỞ ể ước ngo i bào l n h n th tích nạ ớ ơ ể ước n i bàoộ
2. Th tích nể ước n i bào gi m d n theo tu iộ ả ầ ổ
Trang 63. Càng l n tháng tu i, th tích nớ ổ ể ước ngo i bào càng tăngạ
4. Càng l n tháng tu i, th tích nớ ổ ể ước ngo i bào càng tăngạ
5. tr l n, th tích nỞ ẻ ớ ể ước ngo i bào tính theo công th c:ạ ứ
ECF (l) = 0,239 x tr ng lọ ượng c th (kg) + 0,325ơ ể
A. 1,4,5 B. 1,2,3 C. 2,3,5 D. 2,4,5 E. 1,2,4
37. Trong c th , có m t s ion natri không trao đ i đơ ể ộ ố ổ ược, thường hi n di n :ệ ệ ở
A. Huy t tế ương B. D ch gian bào C. Mô xị ương, mô liên k tế
D. Máu toàn ph n E. T t c các câu trên đ u saiầ ấ ả ề
38. Trong c th , có m t s ion Kali không trao đ i đơ ể ộ ố ổ ược, thường hi n di n :ệ ệ ở
A. Huy t tế ương B. Máu toàn ph n C. H ng c uầ ồ ầ
D. Mô s n, k t m c, xụ ế ạ ương và m t lộ ượng nh n i bàoỏ ở ộ
E. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
39. Trong c th , calci có th các d ng sau:ơ ể ể ở ạ
A. D ng ion hoá B. D ng ph c h p (có th siêu l c)ạ ạ ứ ợ ể ọ
C. D ng k t h p protein D. A, B, C đ u đúngạ ế ợ ề
E. A, B, C đ u saiề
40. Nướ ở ộc n i bào chi m kho ng 60% lế ả ượng nước toàn ph n c a c thầ ủ ơ ể
A. Đúng B. Sai
41. huy t tỞ ế ương n ng đ cation Naồ ộ + và anion HCO3 là quan tr ng nh t .ọ ấ
A. Đúng B. Sai
42. n i bào n ng đ cation KỞ ộ ồ ộ + và anion Cl là quan tr ng nh t:ọ ấ
A. Đúng B. Sai
43. d ch gian bào, n ng đ cation NaỞ ị ồ ộ + thường th p h n huy t tấ ơ ở ế ương:
A. Đúng B. Sai
44. Nước b c m là nị ầ ước hydrat hoá:
A. Đúng B. Sai
45. Glucose, acid amin, ure là các ch t h u c quan tr ng t o nên s ch nh l ch ápấ ữ ơ ọ ạ ự ệ ệ
su t th m th u gi a các ngăn.ấ ẩ ấ ữ
A. Đúng B. Sai
46. Phù do suy tim là do áp su t thu tĩnh tăng nhi u so v i áp su t do keo:ấ ỷ ề ớ ấ
A.Đúng B.Sai
47. tu i d y thì, th tích nỞ ổ ậ ể ước n i bào c a n th p h n namộ ủ ữ ấ ơ
A. Đúng B. Sai
48. Xương tr em, đ m đ calci cao h n ngở ẻ ậ ộ ơ ườ ới l n
A. Đúng B. Sai
49. Trong c th , khu v c nào có n ng đ mu i cao s thu hút nơ ể ự ồ ộ ố ẽ ước đ n khu v c đóế ự
A. Đúng B. Sai
50. Nhu c u nầ ước m i ngày đ i v i ngỗ ố ớ ườ ới l n là
51. Nhu c u nầ ước m i ngày đ i v i tr em là ỗ ố ớ ẻ
52. Nhu c u nầ ước m i ngày đ i v i tr s sinh là ỗ ố ớ ẻ ơ
53. Nước trong c th b m t đi qua đơ ể ị ấ ường
54 Lượng nước nh p vào h ng ngày g m nậ ằ ồ ướ c
t ừ
55. Các ch t sau đấ ược xem nh là các ch t đi n gi i không nh hư ấ ệ ả ả ưởng đ n s phânế ự
b nố ước gi a các ngăn trong c th ữ ơ ể
Trang 756. Nước di chuy n t khu v c có n ng đ các ch t đi n gi i cao đ n ể ừ ự ồ ộ ấ ệ ả ế
57 S trao đ i nự ổ ước gi a huy t tữ ế ương và d ch gian bào ph thu cị ụ ộ vào
58. Suy tim có th là do tăng ể
59 Phù có thể là do nước từ huy t tế ương b đ y raị ẩ ngoài