Bài viết được chia làm ba mục: Mở đầu là tóm tắt các hệ phương trình thường gặp, đã được giới thiệu khá chi tiết trong sách giác khoa. Mục thứ hai là một số kĩ năng giải hệ phương trình không mẫu mực. Các bài toán đưa ra phần lớn là tác giả sưu tầm từ nhiều nguồn tài liệu khác nhau, trong các kì thi KS, thi HSG,…Lời giải các bài toán này tác giả chú ý đến cách đưa hệ không mẫu mực về dạng quen thuộc. Cuối cùng là hệ thống các bài tập để bạn đọc tham khảo.
Trang 1gi i bài t p toán là đi u ki n đ th c hi n t t các m c đích d y h c toán ả ậ ề ệ ể ự ệ ố ụ ạ ọ ở
trường ph thông. Vì v y, t ch c có hi u qu gi i bài t p toán h c có vai tròổ ậ ổ ứ ệ ả ả ậ ọ quy t đ nh đ i v i ch t lế ị ố ớ ấ ượng d y h c toánạ ọ
H phệ ương trình là m t d ng toán khá ph bi n trong các đ thi tuy nộ ạ ổ ế ề ể sinh ĐH, CĐ và đ thi HSG các c p. Đ i v i nhi u h c sinh, bài toán gi i hề ấ ố ớ ề ọ ả ệ
phương trình được coi là bài toán khó, th m chí là câu khó nh t trong c u trúcậ ấ ấ
đ thi ĐH, CĐ, thi THPT Qu c gia.ề ố
Qua quá trình gi ng d y h c sinh ôn thi ĐH, CĐ và b i dả ạ ọ ồ ưỡng h c sinhọ
gi i ph i tr c ti p hỏ ả ự ế ướng d n h c sinh gi i các h phẫ ọ ả ệ ương trình này, tôi th yấ
c n ph i rèn cho h c sinh thành th o các kĩ năng gi i h phầ ả ọ ạ ả ệ ương trình thông
thường và chú ý t i m t s kĩ năng thớ ộ ố ường áp d ng khi gi i “ụ ả h không m uệ ẫ
m cự ”. Trong bài vi t này tôi xin g i nh v y đ i v i các h phế ọ ư ậ ố ớ ệ ương trình mà thu t gi i không đậ ả ược trình bày trong sách giáo khoa.
Bài vi t đế ược chia làm ba m c: M đ u là tóm t t các h phụ ở ầ ắ ệ ương trình
thường g p, đã đặ ược gi i thi u khá chi ti t trong sách giác khoa. M c th haiớ ệ ế ụ ứ
là m t s kĩ năng gi i h phộ ố ả ệ ương trình không m u m c. Các bài toán đ a raẫ ự ư
ph n l n là tôi s u t m t nhi u ngu n tài li u khác nhau, trong các kì thi KS,ầ ớ ư ầ ừ ề ồ ệ thi HSG,…L i gi i các bài toán này tôi chú ý đ n cách đ a h không m uờ ả ế ư ệ ẫ
m c v d ng quen thu c. Cu i cùng là h th ng các bài t p đ b n đ c thamự ề ạ ộ ố ệ ố ậ ể ạ ọ
kh o.ả
Chuyên đ dùng gi ng d y ôn thi ĐH, CĐ và ôn thi HSG cho h c ề ả ạ ọ sinh kh i 12. Th i gian gi ng d y chuyên đ này cho h c sinh kh i 12 khi ố ờ ả ạ ề ọ ố
ôn thi ĐH, CĐ là 3 bu i ổ
M c dù r t tâm huy t v i chuyên đ , nh ng do th i gian và kh năngặ ấ ế ớ ề ư ờ ả
có h n nên bài vi t khó tránh kh i nh ng thi u sót. T i r t mong nh n đạ ế ỏ ữ ế ố ấ ậ ượ c
s góp ý c a quí th y cô, b n bè đ ng nghi p và các em h c sinh đ chuyênự ủ ầ ạ ồ ệ ọ ể
đ đề ược hoàn thi n h n và tr thành tài li u có ích trong gi ng d y và h cệ ơ ở ệ ả ạ ọ
t p.ậ
Trang 2PH N II: Ầ
M T S PHỘ Ố ƯƠNG PHÁP GI I H PHẢ Ệ ƯƠNG TRÌNH
KHÔNG M U M CẪ Ự
I. M T S H PHỘ Ố Ệ ƯƠNG TRÌNH THƯỜNG G P.Ặ
M t s h phộ ố ệ ương trình được h c trong chọ ương trình ph thông cóổ
phương pháp gi i rõ ràng, h c sinh ch c n nh thu t gi i, rèn luy n các kĩả ọ ỉ ầ ớ ậ ả ệ năng bi n đ i, tính toán là có th làm đế ổ ể ược. Th c ch t các h phự ấ ệ ương trình này ta g p r t nhi u c THCS và THPT, không riêng b môn toán mà cặ ấ ề ở ả ộ ả môn lí, môn hóa,… M t l n n a ta nh c l i các d ng h phộ ầ ữ ắ ạ ạ ệ ương trình như
v y.ậ
1. H hai phệ ương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ
a) Đ nh nghĩa: Là h ph ng trình có d ng ị ệ ươ ạ
b) Cách gi i: V i h này ta có th gi i b ng nhi u cách khác nhau nh :ả ớ ệ ể ả ằ ề ư
Phương pháp th , phế ương pháp c ng, s d ng đ th , s d ng máy tính c mộ ử ụ ồ ị ử ụ ầ tay, tính đ nh th c, đ t n ph ,…ị ứ ặ ẩ ụ
2. H ba phệ ương trình b c nh t ba n.ậ ấ ẩ
a) Đ nh nghĩa: Là h phị ệ ương trình có d ng ạ
b) Cách gi i: V i h này ta có th gi i b ng nhi u cách khác nhau nh :ả ớ ệ ể ả ằ ề ư
Phương pháp th , phế ương pháp c ng, s d ng máy tính c m tay, tính đ nhộ ử ụ ầ ị
th c, phứ ương pháp kh Gauss,…ử
3. H g m m t phệ ồ ộ ương trình b c nh t và m t phậ ấ ộ ương trình khác. a) Đ nh nghĩa: Là h ph ng trình có d ng ị ệ ươ ạ 0
y là n còn ẩ f(x,y) là bi u th c hai bi n ể ứ ế x, y.
b) Cách gi i: S d ng phả ử ụ ương pháp th ế
4. H đ i x ng lo i 1.ệ ố ứ ạ
Trang 3a) Đ nh nghĩa: Là h mà khi ta đ i vai trò c a hai n cho nhau trong m iị ệ ổ ủ ẩ ỗ
phương trình, t ng phừ ương trình đó không thay đ i.ổ
b) Cách gi i: Bi n đ i tả ế ổ ương đương làm xu t hi n t ng và tích c a cácấ ệ ổ ủ nghi m r i đ t t ng b ng S, tích b ng P (ệ ồ ặ ổ ằ ằ S2 4P ). Thông thường sau bướ cnày ta được m t h đ n gi n.ộ ệ ơ ả
5. H đ i x ng lo i 2.ệ ố ứ ạ
a) Đ nh nghĩa: Là h mà khi ta đ i vai trò c a hai n cho nhau trong m iị ệ ổ ủ ẩ ỗ
phương trình, phương trình này bi n thành phế ương trình kia
b) Cách gi i: Tr v cho v làm xu t hi n nhân t chung ả ừ ế ế ấ ệ ử xy r i đ a hồ ư ệ
đã cho v hai h m i đ n gi n h n.ề ệ ớ ơ ả ơ
6. H đ ng c p.ệ ẳ ấ
a) Đ nh nghĩa: Là h có d ng ị ệ ạ 1 2
( ; ) ( ; )( ; ) ( ; )
1. Phương pháp bi n đ i tế ổ ương đương
M t s kĩ năng thộ ố ường áp d ng nh phân tích thành tích, bình phụ ư ươ ng
ho c l p phặ ậ ương hai v , thêm b t làm xu t hi n nhân t chung,…ế ớ ấ ệ ử
Bài 1. Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Trang 4 Vì x y+ >0 nên (4) không th a mãn. ỏ V y h có hai nghi m.ậ ệ ệ
Bài 3. (Đ thi TS cũ)ề Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Trang 5Bài 4. (HSG QG 1996) Gi i h ph ng trình:ả ệ ươ
Trang 6V y h đã cho có nghi m duy nh t (x;y)=(1;2)ậ ệ ệ ấ
Bài 6. Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Gi i:ả Nh n th y ậ ấ y=0 không th a mãn h V i ỏ ệ ớ y khác không, chia c haiả
v c a (1) và (2) cho ế ủ y ta được:
2
2 2
T đây ta tìm đừ ượ x và y.c
Bài 7. Gi i h phả ệ ương trình: ( ) ( )
Gi i:ả Đi u ki n: 2y – 2x + 5 ≥ 0ề ệ
N u x = 0, t (1) suy ra y = 0. Khi đó không th a mãn (2). V y x ế ừ ỏ ậ 0
Chia c hai v c a (1) cho xả ế ủ 3, ta được: 2 3 2 3
Do đó t (3) ta đừ ược: 2y x 2y x2
Trang 7Th vào (2) ta có: ế 1 ( )2 ( )
2015x− �� x− 1 + − − 4 x 1 ��= 2
Đ t u = x – 1 , ta đặ ược PT: 2015u( u2 + − = 4 u) 2 (4) Xét hàm s :ố ( ) 2015u( 2 4 )
Gi i:ả Nh n th y ậ ấ x=0 không th a mãn h Chia c hai v c a (1) và (2)ỏ ệ ả ế ủ
cho x ta đ2 ược h ệ
2 2
2 2
2
1
66
Gi i h này ta tìm đả ệ ượ S và P, t đó ta tìm đc ừ ượ x và y.c
Bài 9. Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
49
1 1 ) (
5
1 1 ) (
2 2 2
2
y x y
x
xy y
x
Gi i:ả Trước h t ta th y h này có d ng quen thu c là h đ i x ng lo iế ấ ệ ạ ộ ệ ố ứ ạ
1, tuy nhiên n u đ t n ph theo t ng và tích nh cách thông thế ặ ẩ ụ ổ ư ường ta sẽ
g p m t h khó, ph c t p và không có nghi m đ p. Nh ng sau khi đ t đi uặ ộ ệ ứ ạ ệ ẹ ư ặ ề
ki n và khai tri n ra ta đệ ể ược:
Trang 8553.
Trang 9ta được 7x y+ = + −3 x y. Do đó ta có h ệ
D th y nghi m ễ ấ ệ x y= =1 th a mãn h còn nghi m kia thì không.ỏ ệ ệ
Bài 12. (KSTHPT Chuyên VP) Gi i h ph ng trình:ả ệ ươ
T đây và phừ ương trình th hai c a h ta tìm đứ ủ ệ ược các nghi m ệ x và y.
Bài 13. (HSG QG – 2004) Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Gi i:ả V i h này, c hai n và hai phớ ệ ả ẩ ở ương trình đ u khó có th rútề ể
n này theo n kia. Tuy nhiên, n u rút
Trang 10 N u ế x −1&x 0 thì t (3) suy ra ừ 2 2 49 49
Không phái lúc nào ta cũng may m n khi áp d ng phắ ụ ương pháp ‘‘ thế
đ n cùng’’ nh v y, ch ng h n nh g p phế ư ậ ẳ ạ ư ặ ương trình b c 4 mà không nh mậ ẩ
được nghi m nh bài toán sauệ ư :
Bài 14. Gi i h ph ng trìnhả ệ ươ :
Gi i:ả Rõ ràng phương trình đ u có b c nh t đ i v i ầ ậ ấ ố ớ b và c, đi u đóề
g i ý cho ta rút m t n t phợ ộ ẩ ừ ương trình này và th vào phế ương trình kia. Tuy nhiên sau khi rút g n ta đọ ược m t phộ ương trình b c 4 mà nghi m l đây taậ ệ ẻ Ở
c n m t kĩ năng tách khéo léo h nầ ộ ơ :
Ta có (1)�2 (c b− =1) b2 +4�2 (c b− =1) b2 −2b+ +1 2b− +2 5, rõ ràng b=1 không th a mãn, v i ỏ ớ b 1suy ra 2 1 2 5
H phệ ương trình này xu t hi n khi ta gi i bài toán hình h c ph ng:ấ ệ ả ọ ẳ
Trong h t a đ Oxy cho đi m A(1 ệ ọ ộ ể ;2), đ ườ ng th ng ẳ ∆: y=3. Tìm đi m B ể thu c ộ ∆ và đi m C thu c Ox sao cho tam giác ABC đ u ể ộ ề
Trang 114. Phương pháp s d ng tính đ n đi u c a hàm s ử ụ ơ ệ ủ ố
Đ v n d ng phể ậ ụ ương pháp này ta c n đ n m t tính ch t quan tr ng sauầ ế ộ ấ ọ đây: N u hàm s ế ố f(x) đ n đi u và liên t c trên kho ng ơ ệ ụ ả ( ; )α β thì phương trình
f(x)=0 có nghi m duy nh t trên kho ng ệ ấ ả ( ; )α β , h n n a ơ ữ f(a)=f(b) khi và ch khiỉ
x − N u ế y=0 thì t phừ ương trình (1) ta suy ra x=0, thế
vào phương trình (2) ta th y không th a mãn, v y ấ ỏ ậ y khác 0. Đ t ặ x=ky ta đượ c(1) tr thành ở
k y +ky = y + y �k + =k y + y (3). Xét hàm s ố f t( )= +t5 t trên R , ta
có f t'( ) 5= t4 + > ∀1 0 t R Do đó f(t) là hàm s đ ng bi n trên ố ồ ế R , v yậ
2(3)� f k( )= f y( )�k y= �x y= Th vào (2) ta đế ượ :c
2 2
Gi iả : ĐK x 0,y 0. Ta th y đây là m t h đ i x ng lo i 2, nên trấ ộ ệ ố ứ ạ ừ
v cho v và bi n đ i ta đế ế ế ổ ược:
2 x + +5 2 x− +1 x =2 y + +5 2 y− +1 y (3)
Xét hàm s ố f t( ) 2= t2+ +5 2 t− +1 t2trên [1;+ ) , d th y ễ ấ f’(t)>0 trên
(1;+ )nên f(t) đ ng bi n trên ồ ế [1;+ ) và do đó (3) t ng đ ng v i ươ ươ ớ x=y. Thế
vào (1) ta được 2 x2+ =5 2 x− +1 x2. Gi i b ng MTCT ta đả ằ ượ x=2. c
Do đó ta bi n đ i nh sau ế ổ ư 2 x2 + − =5 6 2 x− − +1 2 x2−4
2 2
�
− ++ +
2
x=
Trang 12Phương trình (4) có VP>3, VT<2 nên (4) vô nghi m. V y h có nghi mệ ậ ệ ệ
4
5 4 2
x
x y
2
f � �� �=
� � nên (*) co nghiêm duy nhât x = ́ ̣ ́ 1
2 va y = 2.̀Vây hê co nghiêm duy nhât x = ̣ ̣ ́ ̣ ́ 1
2 va y = 2.̀
Th c t là các h phự ế ệ ương trình d ng này có nhi u cách gi i phong phú,ạ ề ả các kĩ thu t tách cũng r t đa d ng. Trong khuôn kh chuyên đ tôi ch d ngậ ấ ạ ổ ề ỉ ừ
l i b n kĩ năng thông d ng nh trên. Ti p theo tôi xin gi i thi u các hạ ở ố ụ ư ế ớ ệ ệ
phương trình tương t đ b n đ c có thêm ngu n tài li u gi ng d y, r tự ể ạ ọ ồ ệ ả ạ ấ mong được ti p t c th o lu n trao đ i v chuyên đ này cùng các th y cô vàế ụ ả ậ ổ ề ề ầ các em h c sinh.ọ
Bài 18. Gi i h ph ng trình ả ệ ươ 3 3 2 ( )
Trang 13K t lu n: V y h đã cho có đúng hai nghi m ế ậ ậ ệ ệ (x y; ) (= − − 1; 3 ; 2;0) ( )
Bài 19. Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Trang 15L i bình: ờ Trong bài gi i trên ta nh m đ ả ẩ ượ c hai nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình (5) là x= 1; và x= 5, vì v y cũng có th phân tích ph ậ ể ươ ng trình trên thành các nhóm có ch a ứ (x− 1) (x− = 5) x2 − 6x+ 5. N u ch nh m đ ế ỉ ẩ ượ c m t nghi m thì ộ ệ sau khi nhân liên h p đ ợ ượ c nghi m đó và m t ph ệ ộ ươ ng trình n a v n có ữ ẫ nghi m, ph ệ ươ ng trình y tuy ph c t p nh ng v n có th dùng cách nhóm và ấ ứ ạ ư ẫ ể nhân l ượ ng liên h p sau khi nh m ra nghi m th hai, ho c dùng ph ợ ẩ ệ ứ ặ ươ ng pháp hàm s nh ví d 2 trên ố ư ụ ở
Bài 20. (Đ thi l n 1 năm 2014 c a tr ng HN Amsterdam)ề ầ ủ ườ
Trang 16Trường h p 1: ợ y= 0 �x= 2 không ph i là nghi m c a hả ệ ủ ệ
Trang 17Bài 4. Gi i h ph ng trìnhả ệ ươ
Bài 8. Gi i h ph ng trình ả ệ ươ
2
1 4 (
3 2 )
2
1 4 (
y x y
x x
Bài 11. Tìm t t c các giá tr c a tham s a sao cho h ph ng trình sauấ ả ị ủ ố ệ ươ
có nghi m v i m i giá tr c a tham s b: ệ ớ ọ ị ủ ố 5 45 2
) 1 (
1 ).
1 (
a by a e
y x a
bx
Bài 12. Gi i h ph ng trình ả ệ ươ
0 6
) ( 8
1 3
) (
4 4
4
4
y x
x y
y x
y x
Trang 18Bài 16. Gi i h ph ng trình ả ệ ươ
Trên đây là nh ng bài t p mà tôi đúc rút đữ ậ ược trong quá trình gi ngả
d y và b i dạ ồ ưỡng h c sinh gi i. ọ ỏ
Đ tài c a tôi đã đề ủ ược ki m nghi m trong năm h c này, để ệ ọ ược h cọ sinh đ ng tình và đ t đồ ạ ược k t qu , nâng cao kh năng gi i h phế ả ả ả ệ ương trình. Các em h ng thú h c t p h n, nh ng l p có hứ ọ ậ ơ ở ữ ớ ướng d n k các em h c sinhẫ ỹ ọ
v i m c h c trung bình cũng tr lên đã có k năng gi i các bài t p. H c sinhớ ứ ọ ở ỹ ả ậ ọ
bi t áp d ng tăng rõ r t. C th l p 12A1 sau khi áp d ng sáng ki n nàyế ụ ệ ụ ể ở ớ ụ ế vào gi ng d y thì s h c sinh hi u và có k năng gi i đả ạ ố ọ ể ỹ ả ược c b n các d ngơ ả ạ toán nói trên. K t qu kh o sát qua các bài thi th nh sau:ế ả ả ử ư
T ngổ
số L p th c nghi m (1ớ ự ệ 2A1)
T ngổ
số L p đ i ch ng (1ớ ố ứ 2A2)
Trang 1939 h cọ
sinh
Gi i ỏ Khá TB
39 h cọ sinh
Đ ngh các c p lãnh đ o t o đi u ki n giúp đ h c sinh và giáo viênề ị ấ ạ ạ ề ệ ỡ ọ
có nhi u h n n a tài li u sách tham kh o đ i m i vào phòng th vi n đ giáoề ơ ữ ệ ả ổ ớ ư ệ ể viên và h c sinh có th nghiên c u h c t p nâng cao ki n th c chuyên mônọ ể ứ ọ ậ ế ứ nghi p v ệ ụ
T chuyên môn c n t ch c các bu i trao đ i phổ ầ ổ ứ ổ ổ ương pháp gi ng d yả ạ cũng nh các m ng chuyên đ hay trong các bu i h p t chuyên môn đ h cư ả ề ổ ọ ổ ể ọ
XÁC NH N C A TH TRẬ Ủ Ủ ƯỞNG
Đ N VƠ Ị
Thanh Hóa, ngày 22 tháng 5 năm 2016
Tôi cam đoan đây là SKKN c a mình vi t,ủ ế không sao chép n i dung c a ngộ ủ ười khác
Người vi tế
Đ Th H ng H nh ỗ ị ồ ạ
Trang 20TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
[1] Sách giáo khoa Đ i s và Gi i tích 12 ạ ố ả Tác gi : ả Tr n Văn H o, Vũ Tu n ầ ạ ấ
Nhà xu t b n Giáo d c; ấ ả ụ
Trang 21[2] Bài t p Đ i s và Gi i tích 12 ậ ạ ố ả Tác gi : ả Vũ Tu n, Tr n Văn H o ấ ầ ạ Nhà
[5] Các bài gi ng luy n thi môn toán ả ệ Tác gi : ả Phan Đ c Chính, Vũ Dứ ươ ng
Th y, ụ Đào Tam, Lê Th ng Nh tố ấ Nhà xu t b n Giáo d c; ấ ả ụ
[6] Toán nâng cao Đ i s và Gi i tích 12 ạ ố ả Tác giả: Nguy n Tu n Khôi,ễ ấ Nguy n Vĩnh C n ễ ậ Nhà xu t b n Đ i h c S ph m; ấ ả ạ ọ ư ạ
[7] Báo Toán h c tu i tr ọ ổ ẻ Nhà xu t b n Giáo d c; ấ ả ụ
[8] Đ thi tuy n sinh môn Toán ề ể Tác gi : ả Phan Đ c Chính, Đăng Kh iứ ả
Nhà xu t b n Giáo d c; ấ ả ụ
[9] Các đ thi đ i h c các năm trề ạ ọ ước;
[10] Các đ thi th đ i h c các năm trề ử ạ ọ ước;
[11] Đ thi h c sinh gi i môn Toán l p 10, 11, 12 c a các t nh nh ng nămề ọ ỏ ớ ủ ỉ ữ
trước
ᄀᄀᄀᄀ
Trang 22II. M T S PHỘ Ố ƯƠNG PHÁP GI I H PHẢ Ệ ƯƠNG TRÌNH KHÔNG
PH N III: K T LU N VÀ KI N NGH Ầ Ế Ậ Ế Ị ……….18
Trang 23TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả ………20
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ Ở Ụ Ạ
Trang 24Ch c v : ứ ụ Phó Hi u trệ ưởng
THANH HOÁ NĂM 2016