Đề tài này sẽ nghiên cứu và tổng kết về vấn đề: Một kỹ năng cần thiết khi giải toán Hình học không gian bằng phương pháp cổ truyền từ đó gợi ý cho học sinh phương pháp học tập trong giai đoạn hiện nay không chỉ là học kiến thức mà còn là vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống, qua đó hình thành được các kỹ năng môn học cũng như kỹ năng trong cuộc sống.
Trang 1M c l cụ ụ
1. M đ u.ở ầ
1.1. Lí do ch n đ tài.ọ ề
1.2. M c đích nghiên c u.ụ ứ
1.3. Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
1.4. Phương pháp nghiên c u. ứ
2. N i dung sáng ki n kinh nghi m.ộ ế ệ
2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m.ơ ở ậ ủ ế ệ
2.2. Th c tr ng c a v n đ trự ạ ủ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ụ ế ệ 2.3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ả ử ụ ể ả ế ấ ề
Gi i pháp t ng th ả ổ ể
Gi i pháp c th : Gi i thi u các k năng thông qua các ví d ả ụ ể ớ ệ ỹ ụ
m u và phân tích các k năng đó ẫ ỹ
2.4. Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m đ i v i ho t đ ng giáo d c,ệ ả ủ ế ệ ố ớ ạ ộ ụ
v i b n thân, đ ng nghi p và nhà trớ ả ồ ệ ường
3. K t lu n, ki n ngh ế ậ ế ị
3.1. Nh n xét k t qu thu đậ ế ả ược
3.2. Bài h c kinh nghi m.ọ ệ
Tài li u tham kh oệ ả
Ph l cụ ụ
1
Trang 21. M đ u.ở ầ
1.1. Lí do ch n đ tài:ọ ề
+ Gi i toán hình h c không gian là bài toán c b n trong chả ọ ơ ả ương trình Hình h c l p 11, đây cũng là bài toán chính luôn có m t trong đ thi môn Toánọ ớ ặ ề
k thi tuy n sinh Đ i h c t năm 2002 đ n năm 2014, k thi THPT Qu c giaỳ ể ạ ọ ừ ế ỳ ố năm 2015 và nh ng năm ti p theo.ữ ế
+ Bài toán hình h c không gian là bài toán hay, khó, r ng và đa d ng, nóọ ộ ạ chi m m t th i lế ộ ờ ượng l n th i gian h c môn Toán trong nhà trớ ờ ọ ường THPT
+ Khi gi ng d y giáo viên quan tâm nhi u đ n ki n th c và trình bàyả ạ ề ế ế ứ
l i gi i c a nh ng bài c th mà ch a th c s chú tr ng nhi u đ n vi c rènờ ả ủ ữ ụ ể ư ự ự ọ ề ế ệ
k năng cho h c sinh.ỹ ọ
+ Khi h c môn hình h c không gian, h c sinh h c bài nào bi t bài đó,ọ ọ ọ ọ ế
ch a tìm đư ượ ực s liên h gi a các bài, không bi t vì sao l i làm nh th , cácệ ữ ế ạ ư ế
em khó khăn trong vi c phân tích tìm hệ ướng gi i, không nhìn th y con đả ấ ườ ng
t duy, khi gi i xong r i các em không phát hi n đư ả ồ ệ ược s đa d ng c a bàiự ạ ủ toán d n đ n m t nhi u th i gian h c mà hi u qu không cao, th m chí có emẫ ế ấ ề ờ ọ ệ ả ậ càng h c càng th y khó và chán n n.ọ ấ ả
+ Đây là môn h c không ch đòi h i h c sinh ph i có m t t duy khoaọ ỉ ỏ ọ ả ộ ư
h c, logic, bi n ch ng cao mà còn c n nhi u k năng trong gi i toán. ọ ệ ứ ầ ề ỹ ả
+ Đ c bi t hi n t i ch a có b t k tài li u nào nói v v n đ : “ặ ệ ệ ạ ư ấ ỳ ệ ề ấ ề Rèn kỹ
năng cho h c sinh khi gi i bài toán Hình h c không gian b ng ph ọ ả ọ ằ ươ ng pháp c truy n” ổ ề
T các lí do c n thi t nh v y tôi đã ch n v n đ này đ vi t sángừ ầ ế ư ậ ọ ấ ề ể ế
ki n kinh nghi m nh m m c đích t ng k t nh ng kinh nghi m c a b n thânế ệ ằ ụ ổ ế ữ ệ ủ ả
đ ng th i chia s cùng đ ng nghi p trong quá trình gi ng d y và giáo d cồ ờ ẻ ồ ệ ả ạ ụ
h c sinh. R t mong nh n đọ ấ ậ ượ ực s quan tâm đón nh n c a đ ng nghi p.ậ ủ ồ ệ
1.2. M c đích nghiên c u:ụ ứ
+ Tôi nghiên c u đ tài này nh m m c đích t ng k t l i m t s kứ ề ằ ụ ổ ế ạ ộ ố ỹ năng mà tôi thường s d ng và hử ụ ướng d n h c sinh khi đi tìm l i gi i cho bàiẫ ọ ờ ả toán hình h c không gian.ọ
+ Qua đây cũng là d p gi i thi u và cùng trao đ i v i đ ng nghi p đị ớ ệ ổ ớ ồ ệ ể giúp nhau cùng ti n b , đ nh n đế ộ ể ậ ược nhi u h n n a s góp ý c a đ ngề ơ ữ ự ủ ồ nghi p.ệ
+ Giúp h c sinh t tr l i đọ ự ả ờ ược các câu h i: Vì sao h c hình h c khôngỏ ọ ọ gian khó? Vì sao bi t cách h c hình h c không gian thì l i th y d ? và vì saoế ọ ọ ạ ấ ễ khi h c hình đ n m t ọ ế ộ “Đ ng c p” ẳ ấ nh t đ nh thì g n nh m i bài toán hìnhấ ị ầ ư ọ
h c không gian đ u có th làm đọ ề ể ược
Trang 31.3. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Đ tài này s nghiên c u và t ng k t v v n đ : ề ẽ ứ ổ ế ề ấ ề M t k năng c n ộ ỹ ầ thi t khi gi i toán Hình h c không gian b ng ph ế ả ọ ằ ươ ng pháp c truy n ổ ề từ
đó g i ý cho h c sinh phợ ọ ương pháp h c t p trong giai đo n hi n nay khôngọ ậ ạ ệ
ch là h c ki n th c mà còn là v n d ng ki n th c vào th c t cu c s ng, quaỉ ọ ế ứ ậ ụ ế ứ ự ế ộ ố
đó hình thành được các k năng môn h c cũng nh k năng trong cu c s ng.ỹ ọ ư ỹ ộ ố 1.4. Phương pháp nghiên c u: ứ
+ Phương pháp nghiên c u xây d ng c s lý thuy t: T ng h p cácứ ự ơ ở ế ổ ợ
ki n th c liên quan đ n các n i dung s trình bày trong đ tài. Tìm các ví dế ứ ế ộ ẽ ề ụ
có áp d ng các k năng đã nêu trong đ tài. Xây d ng h th ng k năng c nụ ỹ ề ự ệ ố ỹ ầ thi t theo m t th t h p lý nh t. Hế ộ ứ ự ợ ấ ướng d n áp d ng và hình thành các kẫ ụ ỹ năng c n thi t khi gi i toán hình h c không gian.ầ ế ả ọ
+ Phương pháp đi u tra kh o sát th c t , thu th p thông tin: Ti n hànhề ả ự ế ậ ế
đi u tra nhu c u c a h c sinh v n i dung đ tài, đi u tra nh ng v n đ màề ầ ủ ọ ề ộ ề ề ữ ấ ề
h c sinh vọ ướng m c có liên quan đ n đ tài.ắ ế ề
+ Phương pháp th ng kê, x lý s li u: Th ng kê nhu c u c a h c sinh,ố ử ố ệ ố ầ ủ ọ các v n đ mà h c sinh vấ ề ọ ướng m c, t ng h p và so sánh k t qu h c t p,ắ ổ ợ ế ả ọ ậ tinh th n thái đ v i môn h c đ i v i các nhóm đầ ộ ớ ọ ố ớ ược áp d ng và không đụ ượ c
áp d ng ho c trụ ặ ước khi áp d ng và sau khi áp d ng n i dung đ tài t đó rútụ ụ ộ ề ừ
ra nh ng k t lu n. Thu th p các ph n h i c a các đ ng nghi p cùng b mônữ ế ậ ậ ả ồ ủ ồ ệ ộ
đ hoàn thi n đ tài.ể ệ ề
2. N i dung sáng ki n kinh nghi m.ộ ế ệ
2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m:ơ ở ậ ủ ế ệ
Toàn b ki n th c c b n v các v n đ c a hình h c không gian nh :ộ ế ứ ơ ả ề ấ ề ủ ọ ư
Đ i cạ ương v đề ường th ng và m t ph ng;ẳ ặ ẳ
Quan h song song trong không gian;ệ
Véc t trong không gian;ơ
Quan h vuông góc trong không gian;ệ
Kho ng cách và góc trong không gian;ả
Th tích c a kh i đa di n;ể ủ ố ệ
2.2. Th c tr ng c a v n đ trự ạ ủ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ụ ế ệ
2.2.1. V phía giáo viên: Quan tâm nhi u đ n vi c trang b ki n th c và trìnhề ề ế ệ ị ế ứ bày các l i gi i các bài toán cho h c sinh mà ch a th c s chú tr ng vi c rènờ ả ọ ư ự ự ọ ệ các k năng c n thi t cho h c sinh. ỹ ầ ế ọ
2.2.2. V phía h c sinh: Các em n m đề ọ ắ ược ki n th c nh ng k năng c n thi tế ứ ư ỹ ầ ế
đ gi i toán còn y u; các em ch a bi t phân tích gi thi t đ tìm hể ả ế ư ế ả ế ể ướng gi iả quy t, các em còn lúng túng trong vi c l a ch n phế ệ ự ọ ương pháp gi i quy t; khiả ế
gi i quy t xong r i các em ch a bi t phân tích k t lu n cũng nh thay đ i giả ế ồ ư ế ế ậ ư ổ ả thi t đ tìm các k t lu n m i cũng nh ch a t ng k t l i các ki n th c, kế ể ế ậ ớ ư ư ổ ế ạ ế ứ ỹ năng đã s d ng trong bài và tìm các bài toán quen thu c. Đ c bi t có nh ngử ụ ộ ặ ệ ữ
em còn th y n n trí khi h c hình h c không gian b i vì các em không bi t v nấ ả ọ ọ ở ế ậ
d ng ki n th c đã h c vào gi i quy t các bài toán nh th nào cho hi u qu ụ ế ứ ọ ả ế ư ế ệ ả
3
Trang 42.3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ả ử ụ ể ả ế ấ ề
Gi i pháp t ng th : ả ổ ể
Đ i tố ượng áp d ng là các em h c sinh đã và đang h c hình h c khôngụ ọ ọ ọ gian. V i các em đang h c thì h c đ n đâu gi i thi u đ n đó và cu i cùngớ ọ ọ ế ớ ệ ế ố dành kho ng 3 ti t đ t ng h p l i, v i các em đã h c xong thì dành th i gianả ế ể ổ ợ ạ ớ ọ ờ kho ng 6 ti t đ gi i thi u.ả ế ể ớ ệ
Gi i pháp c th : ả ụ ể Gi i thi u cho các em các k năng thông qua các víớ ệ ỹ
d m u và sau đó cho các em ví d v nhà và ki m tra ti n đ cũng nh k tụ ẫ ụ ề ể ế ộ ư ế
qu c a các em.ả ủ
2.3.1. K thu t thay đ i gi thi t:ỹ ậ ổ ả ế
Ví d m u: ụ ẫ
Cho hình chóp S.ABC có đáy
ABC là tam giác vuông t i B, gócạ
ᄋACB= θ, c nh bên SA vuông góc v iạ ớ
(ABC) và SA = h. Tính VS.ABC bi t:ế
a. SC t o v i đáy m t góc ạ ớ ộ α
b. (SBC) t o v i đáy m t góc ạ ớ ộ β
c. Kho ng cách t A đ n (SBC) b ngả ừ ế ằ
x
d. Kho ng cách t B đ n SC b ng y.ả ừ ế ằ
e. SA t o v i (SBC) m t góc ạ ớ ộ γ
f. Di n tích tam giác SBC b ng s.ệ ằ
x
y h
C A
B
S
H
K
Nh n xét: ậ
1. Yêu c u c b n đ i v i h c sinh khi gi i bài toán này:ầ ơ ả ố ớ ọ ả
Khi g p m t bài toán là m t trong các câu a, b, c, d, e, f thì khi làmặ ộ ộ xong bài toán đó ph i xem l i bài toán và thay đ i gi thi t đ t o ra bài toánả ạ ổ ả ế ể ạ
m i sau đó tìm hớ ướng gi i quy t tr c ti p ho c chuy n bài toán m i v bàiả ế ự ế ặ ể ớ ề toán đã làm
Hình thành ý th c và xây d ng k năng thay đ i gi thi t c a bài toán.ứ ự ỹ ổ ả ế ủ
H c sinh xác đ nh đọ ị ược các y u t trong đ bài: h và góc ế ố ề ᄋACB= θ cho
trước; góc ᄋSCA= α; góc ᄋSBA= β ; góc ᄋASB= = γ 90 0 − β ; x = AH v i AH vuôngớ góc v i SB, H thu c SB; y = BK v i BK vuông góc v i SC, K thu c SC; S =ớ ộ ớ ớ ộ
1 .
2SB BC
2. Xây d ng m i quan h gi a ự ố ệ ữ α và β: Xét tam giác vuông SAC ta có:
.cot cot 1
AC SA= SCA h= α Xét tam giác vuông ABC ta có: AC AB ( )2
Sinθ
tam giác vuông SAB ta có: AB SA= cot β =h.cot (3) β Thay (3) vào (2) ta có:
( )
.cot
4 sin
h
θ
= T (1) và (4) ta có: ừ cot sin α θ = cot β .
V y quan h gi a ậ ệ ữ α và β là: cot sin α θ = cot β.
Trang 53. Xây d ng quan h gi a ự ệ ữ β và γ : Theo hình v ta có: ẽ β γ + = 90 0.
4. Xây d ng quan h gi a ự ệ ữ γ và α: Áp d ng m c 2 ta có: ụ ụ cot sin α θ = tan γ
5. Xây d ng quan h gi a ự ệ ữ α và x:
Xét tam giác vuông SAB vuông t i A, có đạ ường cao AH nên: 1 2 12 12
AH = SA + AB
x =h + AB
� Theo m c 2 ta có: ụ AB AC= sin θ =SA.cot sin α θ =h.cot sin α θ nên ta có: 12 12 2 21 2
cot sin
.sin sin tan
h
=
�
Ví d v nhà: ụ ề
Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, đứ ề ườ ng cao b ng h. Tính th tích kh i chóp bi t:ằ ể ố ế
a. C nh bên b ng 2h.ạ ằ
b. C nh bên h p v i đáy góc 45ạ ợ ớ 0
c. M t bên h p v i đáy góc 30ặ ợ ớ 0
d. Các góc m t bên đ nh S b ng 60ặ ỉ ằ 0
e. Góc gi a hai m t bên b ng 120ữ ặ ằ 0
f. Đường cao SO h p v i m t bên góc 30ợ ớ ặ 0
g. Kho ng cách t O đ n m t bên b ng ả ừ ế ặ ằ 2
2
h
h. Kho ng cách t A đ n m t ph ng (SCD) b ng ả ừ ế ặ ẳ ằ h 3
i. Kho ng cách gi a AB và SC b ng h .ả ữ ằ
2.3.2. K thu t d ng hình ph :ỹ ậ ự ụ
Ví d m u: ụ ẫ (Đ thi h c sinh gi i t nh c a S GDĐT Thanh Hóa năm h c ề ọ ỏ ỉ ủ ở ọ 20152016)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t i ạ B, bi tế
3
AB BC a= = , kho ng cách t ả ừ A đ n m t ph ng (ế ặ ẳ SBC) b ng ằ a 2 và
ᄋ ᄋ 90 0
SAB SCB= = Tính theo a th tích kh i chóp ể ố S.ABC và kho ng cách gi a haiả ữ
đường th ng ẳ SB, AC.
Nh n xét: ậ
1. V hình th c đ bài cho m t hình chóp tam giác ch a xác đ nh rõề ứ ề ộ ư ị hình chi u c a đ nh trên m t đáy, đây là m t d ng toán khó đ i v i h c sinh.ế ủ ỉ ặ ộ ạ ố ớ ọ
2. Trong quá trình d y, ta c n hình thành ý th c tách m t kh i đa di nạ ầ ứ ộ ố ệ
ra nhi u kh i đa di n; ghép thêm các kh i đa di n vào m t hình đ sau nàyề ố ệ ố ệ ộ ể
g p các hình có nh ng tính ch t đ c bi t ta có th d ng thêm hình ph đặ ữ ấ ặ ệ ể ự ụ ể
đ a bài toán l v bài toán quen thu c đã g p, đã làm.ư ạ ề ộ ặ
3. M t d ng quen thu c ta hay g p là b sung hình chóp tam giác thànhộ ạ ộ ặ ổ hình chóp t giác trong đó d ng đ c bi t là b sung hình chóp có đáy là tamứ ạ ặ ệ ổ vuông cân thành hình chóp có đáy là hình vuông. R t có th đi m thêm vào làấ ể ể hình chi u c a đ nh trên m t đáy.ế ủ ỉ ặ
4. Hướng d n h c sinh b sung đ có hình chóp sau:ẫ ọ ổ ể
5
Trang 6G i H là hình chi u vuông góc c aọ ế ủ
S trên mp(ABC).
Ta có:
( )
(gt)
SH ABC
HA AB
SA AB
⊥ �� ⊥
Tương t ự HC BC⊥
Suy ra t giác ứ HABC là m t hìnhộ
vuông
+Tacó:
( ,( )) ( ,( )) 2
�
O H
C
S
I K
D ng ự HK ⊥SC t i ạ K (1) . Do BC HC BC (SHC) BC HK(2)
BC SH
⊥ �� ⊥ � ⊥
T (1) và (2) suy ra ừ HK⊥ (SBC), nên d H SBC( ,( )) =HK a= 2
Ta có: 2 2 2 2
Th tích kh i chóp ể ố S.ABC được tính b i: ở 1 . 1 .
3
a
� G i I là hình chi u c a O lên SB khi đóọ ế ủ
2
a
OI OB= = . V y ậ kho ng cách gi a AC và SB là ả ữ ( ; ) 3
2
a
Ví d v nhà: ụ ề
1. Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA = x; BC = y, các c nh còn l iạ ạ
có đ dài b ng 1. Tính th tích kh i chóp theo x và y.ộ ằ ể ố
2 Cho t di n ABCD có các c nh ứ ệ ạ AB BC a= = , AC BD b= = ,
AB CD c= = Tính th tích kh i t di n theo a,b,c.ể ố ứ ệ
2.3.3. K thu t b o toàn kho ng cách:ỹ ậ ả ả
Ví d m u: ụ ẫ
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a, tam giác SAB làạ tam giác đ u và ề SD SC a= = 3. Tính kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng SA vàẳ BC
Nh n xét: ậ
Đây là m t k thu t r t ph bi n trong vi c tính kho ng cách t m tộ ỹ ậ ấ ổ ế ệ ả ừ ộ
đi m đ n m t để ế ộ ường th ng ho c m t ph ng mà không c n xác đ nh hìnhẳ ặ ặ ẳ ầ ị chi u. Tính kho ng cách gi a hai đế ả ữ ường th ng chéo nhau mà không c n xácẳ ầ
đ nh đ dài đo n vuông góc chung.ị ộ ạ
Trang 7Cách 1: G i I, J l n l t là trungọ ầ ượ
đi m c a AB và CD. G i H là hìnhể ủ ọ
chi u c a S trên IJ, ta có ế ủ AB⊥(SHI)
AB SH⊥
� v y ậ SH ⊥(ABCD), l i cóạ
2 2
3, IJ , 11
SI = =a SJ = , ta có
ᄋ 2 IJ2 2
cos IJ
2 IJ
S
SI
+ −
3
−
= < v y gócậ
ᄋ IJ
S tù V y đi m H n m ngoàiậ ể ằ ở
đo n ạ
E
C B
S
K
IJ và cos IHᄋ 1
3
sin
3
SIH =
SH SI sinSIH= = = G i E làọ hình chi u c a H trên AD thì HE //IA, g i K là hình chi u c a H trên SE ta cóế ủ ọ ế ủ
BC // (SAD) nên d(BC,SA) = d(B,(SAD)) = 2. d(H,(SAD)) = 2HK (1). Ta l i cóạ
HK = HE +SH = a . Thay vào (1) ta có: d(BC,SA) = 2. 6
3 6
a =a
Cách 2: B o toàn th tích:ả ể
SAD
V
d BC SA d B SAD
S∆
3
a
d BC SA =
Nh n xét: ậ
Rõ ràng so v i cách gi i quy t cách 1 cách gi i quy t này r t hi uớ ả ế ở ả ế ấ ệ
qu ả
Ví d m u: ụ ẫ (Đ thi Đ i h c kh i D năm 2008 ề ạ ọ ố )
Cho lăng tr đ ng ABC.Aụ ứ ’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC
= a, c nh bên AAạ ’ = a 2. G i M là trung đi m c a c nh BC. Tính theo a thọ ể ủ ạ ể tích kh i lăng tr ABC.Aố ụ ’B’C’ và kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng AM vàẳ
B’C
L i gi i:ờ ả
T gi thi t suy ra tam giác ABCừ ả ế
vuông cân t i B. Th tích kh i lăngạ ể ố
tr là: ụ ' ' '
3 '
.
2
AA
2
ABC ABC A B C
a
Cách 1:
G i E là trung đi m c a BBọ ể ủ ’.
Khi đó m t ph ng (AME) song songặ ẳ
v i Bớ ’C nên kho ng cách gi a haiả ữ
đường th ng AM và Bẳ ’C b ngằ
kho ng cách gi a Bả ữ ’C và m t ph ngặ ẳ
(AME). Nh n th y kho ng cách t Bậ ấ ả ừ
đ n m t ph ng (AME) b ng kho ngế ặ ẳ ằ ả
cách t ừ
B'
E
M
A'
C'
B
C
A
7
Trang 8C đ n m t ph ng (AME). G i h là kho ng cách t B đ n (AME). Do t di nế ặ ẳ ọ ả ừ ế ứ ệ BAME có BA, BM, BE đôi m t vuông góc nên:ộ
h = BA +BM +BE 7
7
a
h=
Cách 2: B o toàn th tích:ả ể
( , ) ( ;( )) ( ;( ))
d AM B C =d B C AME =d C AME = 3 C AME 3 E ACM.
S∆ = S∆ 7
7
a
=
Nh n xét: ậ
Rõ ràng so v i cách gi i quy t cách 1, cách gi i quy t này r t hi uớ ả ế ở ả ế ấ ệ
qu , v a ng n g n l i v a d hi u, ta không c n ph i phát hi n t di nả ừ ắ ọ ạ ừ ễ ể ầ ả ệ ứ ệ BEAM vuông t i đ nh B. N u h c sinh không bi t cách chuy n kho ng cáchạ ỉ ế ọ ế ể ả
t C đ n (AEM) b ng kho ng cách t B đ n (AEM) ho c n u h c sinh khôngừ ế ằ ả ừ ế ặ ế ọ
nh tính ch t c a t di n vuông thì làm theo cách 1 qu là gian nan vô cùng.ớ ấ ủ ứ ệ ả
Ví d m u: ụ ẫ (Đ thi h c sinh gi i t nh c a S GDĐT Thanh Hóa năm h c ề ọ ỏ ỉ ủ ở ọ 20112012)
Cho hình chóp S.ABCD. Đáy là hình ch nh t có AB = a, BC = 2a,ữ ậ (SAB) vuông góc v i đáy, các m t (SBC) và (SCD) cùng t o v i đáy m t gócớ ặ ạ ớ ộ
b ng nhau. Bi t kho ng cách gi a hai đằ ế ả ữ ường th ng SA và BD b ng ẳ ằ 2
6
a
a. Tính VS.ABCD
b. Tính cosin góc gi a hai đữ ường th ng SA và BD.ẳ
L i gi i ờ ả
Vì (SAB)⊥ (ABCD) và (SAB)
(ABCD) = AB nên ta g i H làọ
hình chi u c a S trên AB thì Hế ủ
cũng là hình chi u c a S trênế ủ
(ABCD). G i E là đi m sao choọ ể
HBCE là hình vuông, vì các m tặ
(SBC) và (SCD) cùng t o v iạ ớ
đáy m t góc b ng nhau suy raộ ằ
SBH SEH= � tanSBHᄋ = tanSEHᄋ
2
HB HE= = a
đi m c a HB. ể ủ
A
D
B H
E
C S
Đ t SH = h đ gi i ví d 4 ta ch c n đi xác đ nh h và d a vào gi thi tặ ể ả ụ ỉ ầ ị ự ả ế kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng SA và BD b ng ẳ ằ 2
6
a
Cách 1: Xác đ nh đo n vuông góc chung c a SA và BD.ị ạ ủ
Cách 2: B o toàn th tích đ xác đ nh h.ả ể ể ị
kho ng cách gi a SA và BD = kho ng cách gi a BD và (SAE)ả ữ ả ữ
G n v i h/c S.ABE => ắ ớ V S ABE =V B SAE.
Trang 91. . 1 . 1 .(4 2 )
a h
V = SH S∆ = h S∆ = h a − −a a =
SE= h2 + 4a2 ; SA= h2 +a2 AB= 3a2 �SA2 +AB2 =SE2
SAE
∆
� vuông t i A ạ 1 . 1 2 2 3
SAE
S∆ = SA AE= h +a a
�
2
( ;( ))
6
3 3 2
SAE
�
+
6h= 3h + 3a
�
bh = h + a h a=
� � => bài toán được gi i quy t.ả ế
Nh n xét: ậ
đây các b n có th tham kh o cách gi i th nh t và đáp án đ y đ c a ví
d này trong hụ ướng d n ch m c a s GDĐT, m c đích c a tôi khi đ a ra víẫ ấ ủ ở ụ ủ ư
d nh m c ng c thêm ni m tin cho các em v ng d ng r ng rãi c a kụ ằ ủ ố ề ề ứ ụ ộ ủ ỹ thu t b o toàn th tích đ tính kho ng cách, nó không ch áp d ng trong cácậ ả ể ể ả ỉ ụ bài toán thông thường trong SGK, SBT mà trong các k thi Đ i h c, th m chíỳ ạ ọ ậ
c các k thi HSG n a.ả ỳ ữ
2.3.4. K thu t quy v ph ng:ỹ ậ ề ẳ
Nh n xét: ậ
C t lõi c a k thu t này là chúng ta ph i th y rõ b n ch t c a m t bàiố ủ ỹ ậ ả ấ ả ấ ủ ộ toán hình h c không gian là s k t h p m t cách h u c c a nhi u bài toánọ ự ế ợ ộ ữ ơ ủ ề hình h c ph ng trên các m t ph ng khác nhau có trên hình v Vì v y khi c nọ ẳ ặ ẳ ẽ ậ ầ tính toán m t c nh hay m t góc nào đó ta s g n c nh, góc đó vào trong hìnhộ ạ ộ ẽ ắ ạ
m t hình trên m t m t ph ng xác đ nh, v hình đó trên m t ph ng và ti nộ ộ ặ ẳ ị ẽ ặ ẳ ế hành thao tác tính toán thì công vi c tr thành r t đ n gi n. K thu t đó ta g iệ ở ấ ơ ả ỹ ậ ọ
là k thu t quy v m t ph ng, có th hi u ng n g n là ỹ ậ ề ặ ẳ ể ể ắ ọ làm vi c v i m t ệ ớ ặ
ph ng nào thì ta tách m t ph ng đó ra ẳ ặ ẳ
Ví d m u: ụ ẫ (Đ thi Đ i h c kh i A và A1 năm 2012 ề ạ ọ ố )
Cho hình chóp S.ABC có
đáy là tam giác đ u c nh a. Hìnhề ạ
chi u vuông góc c a S trên m tế ủ ặ
ph ng (ABC) là đi m H thu cẳ ể ộ
c nh AB sao cho HA = 2HB. Gócạ
gi a đữ ường th ng SC và m tẳ ặ
ph ng (ABC) b ng 60ẳ ằ 0. Tính thể
tích kh i chóp S.ABC và kho ngố ả
cách gi a hai đữ ường th ng SA vàẳ
BC theo a
x
D
H A
B
C S
N
K
Mu n tính th tích kh i chópố ể ố
9 A
C
B
S
A
C D
E
H
Trang 10S.ABC ta c n tính chi u cao SH vàầ ề
di n tích đáy ABC. Do tam giác ABCệ
là tam giác đ u c nh a nênề ạ
4
ABC
a
S∆ = ; mu n tính SH ta ph iố ả
g n vào tam giác SHC Ta có gócắ
ᄋSCH là góc gi a SC và m t ph ngữ ặ ẳ
(ABC), suy ra ᄋSCH = 60 0 Bây gi taờ
còn ph i tìm HC. Đ tìm HC ta g nả ể ắ
vào tam giác ABC và tách m t ph ngặ ẳ
(ABC)
G i D là trung đi m c a AB. Xét tam giác vuông CDH vuông t i D ta cóọ ể ủ ạ 6
a
HD= ; 3
2
a
2
a
HC= HD +CD = . Suy ra tan 600 21
3
a
3
a
V = SH S∆ =
Mu n tính kho ng cách gi SA và BC ta k Ax // BC. G i N, K l n lố ả ữ ẻ ọ ầ ượ t
là hình chi u vuông góc c a H trên Ax và SN. Ta có BC // (SAN) và ế ủ 2
3
BA= HA nên ( , ) ( ,( )) 3 ( ,( )).
2
d SA BC =d B SAN = d H SAN Ta cũng có Ax ⊥(SHN) nên Ax HK⊥ .
Do đó HK ⊥(SAN). Suy ra d H SAN( ,( )) =HK. Mu n tìm HK ta g n vào tam giácố ắ SNH và tách m t ph ng (SNH).ặ ẳ
Ta có 2
3
a
AH = , sin 600 3
2
a
HN AH= = ;
HK = HN +HS HK SH HN2. 2 a1242
SH HN
�
42 ( , )
8
a
d SA BC =
Ví d v nhà: ụ ề (Đ thi Đ i h c kh i D năm 2010 ề ạ ọ ố )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a, c nh bênạ ạ
SA = a; hình chi u vuông góc c a đ nh S trên m t ph ng (ABCD) là đi m Hế ủ ỉ ặ ẳ ể thu c đo n AC sao cho ộ ạ
4
AC
AH = G i CM là đọ ường cao c a tam giác SAC.ủ
Ch ng minh M là trung đi m c a SA và tính th tích kh i t di n SMBC theoứ ể ủ ể ố ứ ệ
a.
2.3.5. K thu t “thỹ ậ ượng” đường vuông góc:
Chúng ta thường quá quen thu c v i c m t h độ ớ ụ ừ ạ ường vuông góc,
nh ng th c t trong gi i toán ta l i thư ự ế ả ạ ường xuyên ph i thả ượng đường vuông góc. Đ c bi t là bài toán đ nh lặ ệ ị ượng có liên quan đ n hình chi u c a đ nh hìnhế ế ủ ỉ chóp trên m t ph ng đáy nh ng đ bài ch a cho v trí c a hình chi u, ta ph iặ ẳ ư ề ư ị ủ ế ả
S
K