Mục đích của nghiên cứu này nhằm xây dựng kế hoạch dạy học hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai để HS lớp 10 hiểu được định nghĩa hàm số bậc nhất và ứng dụng trong các môn học khác; định nghĩa, đồ thị, sự biến thiên của hàm số bậc hai và ứng dụng của hàm số bậc hai trong các môn học khác và đời sống xã hội. Đề xuất phương án kiểm tra, đánh giá giúp động viên, khích lệ HS trong việc tự đánh giá. Phát triển năng lực làm việc độc lập, tích cực, hợp tác và sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề để thực hiện tốt các nhiệm vụ cá nhân thông qua việc giải quyết các nhiệm vụ cá nhân theo hướng dẫn của từng hoạt động.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁỞ Ụ Ạ
VÀ NĂNG L C T H C C A H C SINH Ự Ự Ọ Ủ Ọ
Người th c hi n: ự ệ Nguy n Văn S nễ ơ
Ch c v : ứ ụ Giáo viênSKKN thu c môn: ộ Toán
Trang 4
1 M Đ UỞ Ầ
1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Th c hi n ch trự ệ ủ ương c a Đ ng nh m ủ ả ằ “nâng cao ch t l ấ ượ ng giáo d c ụ
Hi n nay m c tiêu c a giáo d c đang hệ ụ ủ ụ ướng đ n vi c hình thành và phátế ệ tri n các năng l c và ph m ch t (chung và chuyên bi t) c a h c sinh (HS), giúpể ự ẩ ấ ệ ủ ọ các em chu n b t t nh t nh ng năng l c c n thi t cho cu c s ng và công vi c.ẩ ị ố ấ ữ ự ầ ế ộ ố ệ Nhi m v giáo d c Trung h c năm h c 2016 – 2017 xác đ nh t p trung xây d ngệ ụ ụ ọ ọ ị ậ ự
và th c hi n k ho ch giáo d c nhà trự ệ ế ạ ụ ường theo đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự HS
Trong chương trình Toán ph thông, t l p 7 HS đã đổ ừ ớ ược làm quen v iớ khái ni m hàm s , đ n l p 9 khái ni m hàm s đ ng bi n, hàm s ngh ch bi nệ ố ế ớ ệ ố ồ ế ố ị ế
đã được đ c p đ n nh ng các bài t p ch y u v n nh m c ng c đ c tr ngề ậ ế ư ậ ủ ế ẫ ằ ủ ố ặ ư
tương ng c a hàm s , các đ c tr ng bi n thiên và ph thu c ch a đứ ủ ố ặ ư ế ụ ộ ư ược nh nấ
m nh. Đ n l p 10 c ba đ c tr ng bi n thiên, tạ ế ớ ả ặ ư ế ương ng và ph thu c c a hàmứ ụ ộ ủ
s đã đố ược nghiên c u đ y đ ứ ầ ủ [2]. Do đó, có th s d ng hàm s đ nghiênể ử ụ ố ể
c u m t s v n đ trong th c ti n đ i s ng, áp d ng trong vi c h c các mônứ ộ ố ấ ề ự ễ ờ ố ụ ệ ọ
h c khác. Song đây cũng là n i dung không d đ HS có th chi m lĩnh và v nọ ộ ễ ể ể ế ậ
d ng, m t ph n do năng l c t duy c a HS, m t ph n do thi t k chụ ộ ầ ự ư ủ ộ ầ ế ế ương trình
và cách d y h c ch a g n đạ ọ ư ắ ược nhi u ki n th c v i th c t cu c s ng. Bênề ế ứ ớ ự ế ộ ố
c nh đó nh ng ki n th c n n t ng c a các em l i không đ y đ Chính nh ngạ ữ ế ứ ề ả ủ ạ ầ ủ ữ
đi u này khi n vi c h c c a HS ngày càng khó khăn, d n đ n k t qu h c t pề ế ệ ọ ủ ẫ ế ế ả ọ ậ không cao, ng d ng gi i quy t các v n đ th c ti n không t t. T i trứ ụ ả ế ấ ề ự ễ ố ạ ườ ngTHPT Thường Xuân 2 (HS thu c vùng khó), vi c hi u và v n d ng các n i d ngộ ệ ể ậ ụ ộ ụ
v hàm s vào các môn h c khác và th c t đ i s ng còn h n ch V i ti t d yề ố ọ ự ế ờ ố ạ ế ớ ế ạ theo phương pháp truy n thông, các em đề ược ti p c n ki n th c khá th đ ng,ế ậ ế ứ ụ ộ
ki n th c ti p nh n đế ứ ế ậ ược là riêng l , r i r c, vi c v n d ng vào th c t là m tẻ ờ ạ ệ ậ ụ ự ế ộ
đi u quá xa l ề ạ
Ngoài ra trong xu hướng phát tri n c a th gi i hi n nay hi n nay, khiể ủ ế ớ ệ ệ
“cu c cách m ng 4.0 ộ ạ ” đã được b t đ u, xung hắ ầ ướng IoT (Internet of Things) là
m t t t y u, các t duy và năng l c có liên quan đ n khoa h c, công ngh , kộ ấ ế ư ự ế ọ ệ ỹ thu t, toán h c (STEM) s đậ ọ ẽ ượ ưc u tiên phát tri n thì vi c b i dể ệ ồ ưỡng, rèn luy nệ cho m i HS qua t ng bài h c là h t s c c n thi t.ỗ ừ ọ ế ứ ầ ế
T nh ng lý do trên, tôi l a ch n đ tài sáng ki n kinh nghi m “ừ ữ ự ọ ề ế ệ Đ i m i ổ ớ
1.2 M c đích nghiên c uụ ứ
Trang 5Xây d ng k ho ch d y h c hàm s b c nh t, hàm s b c hai đ HS l pự ế ạ ạ ọ ố ậ ấ ố ậ ể ớ
10 hi u để ược đ nh nghĩa hàm s b c nh t và ng d ng trong các môn h c khác;ị ố ậ ấ ứ ụ ọ
đ nh nghĩa, đ th , s bi n thiên c a hàm s b c hai và ng d ng c a hàm sị ồ ị ự ế ủ ố ậ ứ ụ ủ ố
b c hai trong các môn h c khác và đ i s ng xã h i. Đ xu t phậ ọ ờ ố ộ ề ấ ương án ki m tra,ể đánh giá giúp đ ng viên, khích l HS trong vi c t đánh giá. Phát tri n năng l cộ ệ ệ ự ể ự làm vi c đ c l p, tích c c, h p tác và sáng t o, năng l c gi i quy t v n đ đệ ộ ậ ự ợ ạ ự ả ế ấ ề ể
th c hi n t t các nhi m v cá nhân thông qua vi c gi i quy t các nhi m v cáự ệ ố ệ ụ ệ ả ế ệ ụ nhân theo hướng d n c a t ng ho t đ ng.ẫ ủ ừ ạ ộ
1.3 Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ tài đề ược tôi ti n hành đ i v i HS l p 10C1 (g m 40 HS) trế ố ớ ớ ồ ường THPT
Thường Xuân 2, nghiên c u v cách t ch c d y h c ch đ hàm s theo hứ ề ổ ứ ạ ọ ủ ề ố ướ ngtích h p liên môn, góp ph n c ng c và áp d ng lý thuy t d y h c theo hợ ầ ủ ố ụ ế ạ ọ ướ ngphát tri n năng l c c a HS trong th c ti n d y h c.ể ự ủ ự ễ ạ ọ
1.4 Phương pháp nghiên c u.ứ
Phương pháp nghiên c u đứ ượ ử ục s d ng là xây d ng c s lý thuy t cùngự ơ ở ế
v i vi c t ch c các ho t đ ng ki m ch ng; phớ ệ ổ ứ ạ ộ ể ứ ương pháp th ng kê và x lý số ử ố
li u đệ ượ ử ục s d ng cho vi c đánh giá hi u qu c a đ tài đ n k t qu h c t pệ ệ ả ủ ề ế ế ả ọ ậ
c a HS.ủ
2.1. C s lý lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ở ậ ủ ế ệ
Theo Xavier Roegiers, năng l c là c s c a khoa s ph m tích h p, g nự ơ ở ủ ư ạ ợ ắ
h c v i hành. D y h c tích h p làm cho quá trình h c t p có ý nghĩa b ng cáchọ ớ ạ ọ ợ ọ ậ ằ
g n h c t p v i cu c s ng hàng ngày, ti n hành trong quan h v i các tìnhắ ọ ậ ớ ộ ố ế ệ ớ
hu ng c th mà HS s g p sau này, nh ng tình hu ng có ý nghĩa trong cu cố ụ ể ẽ ặ ữ ố ộ
s ng, hòa nh p th gi i h c đố ậ ế ớ ọ ường v i cu c s ng ớ ộ ố [3]
Trong th c t , nhà trự ế ường có nhi u đi u d y cho HS nh ng không th c sề ề ạ ư ự ự
có ích, ngượ ạc l i nh ng năng l c c b n không đữ ự ơ ả ược dành đ th i gian.ủ ờ
Trong “lý thuy t phát tri n g n ế ể ầ ” c a ủ V gotxki ư , ông kh ng đ nh kh năngẳ ị ả sáng t o c a ngạ ủ ườ ọi h c không th tách r i m i quan h v i th gi i xung quanh,ể ờ ố ệ ớ ế ớ
xã h i. S sáng t o không th t mình tr tách ra mà c n có s tộ ự ạ ể ự ẻ ầ ự ương tác, ph iố
h p cùng nhau chia s Các ho t đ ng giáo d c và ông đ a ra sau này đợ ẻ ạ ộ ụ ư ược g iọ chung là phương pháp d y h c tích c c ạ ọ ự [4]
V i các phớ ương pháp d y h c tích c c hi n nay, các ho t đ ng đã chúạ ọ ự ệ ạ ộ
tr ng đ n vi c xây d ng tình hu ng có v n đ t nh ng th c nghi m, v n đọ ế ệ ự ố ấ ề ừ ữ ự ệ ấ ề
có th c trong cu c s ng ho c đ a nh ng v t li u quen thu c trong đ i s ngự ộ ố ặ ư ữ ậ ệ ộ ờ ố hàng ngày c a HS đ tác đ ng đ n ý th c c a ngủ ể ộ ế ứ ủ ườ ọi h c. T o đi u ki n đ HSạ ề ệ ể
d tễ ưởng tượng sau đó k t n i v i n i dung bài h c mang tính khoa h c đ hi uế ố ớ ộ ọ ọ ể ể
rõ v n đ và phát sinh ý tấ ề ưởng
Nhà tâm lý h c ng ọ ườ i Nga Lev Somenovich V gotxki (1896 – 1934) ư
Trang 6Quy lu t nh n th c c a con ngậ ậ ứ ủ ười đã được xác đ nh đó là: “ị t tr c quan ừ ự sinh đ ng đ n t duy tr u t ộ ế ư ừ ượ ng, t t duy tr u t ừ ư ừ ượ ng đ n th c ti n ế ự ễ ”. Do đó
d y h c h n h t ph i tuân th quy lu t này.ạ ọ ơ ế ả ủ ậ
2.2. Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi mụ ế ệ
V i s phát tri n c a công ngh thông tin, vi c d y – h c nói chung vàớ ự ể ủ ệ ệ ạ ọ
d y h c môn toán nói riêng đã đạ ọ ược h tr nhi u trong vi c xây d ng nh ng môỗ ợ ề ệ ự ữ hình tr c quan v i ng d ng đ h a đa d ng, đ p nh các ph n m m: Cabri,ự ớ ứ ụ ồ ọ ạ ẹ ư ầ ề GSP, MS PowerPoint,… đã giúp các bài gi ng sinh đ ng h n. Nh ng HS khôngả ộ ơ ư
bi t cách khai thác các ph n m m này, h u h t ch xem đế ầ ề ầ ế ỉ ược các s n ph m màả ẩ
th y, cô giáo xây d ng s n, không t xây d ng đầ ự ẵ ự ự ược các mô hình tương t nênự không th sáng t o thêm ngoài nh ng gì th y, cô cung c p.ể ạ ữ ầ ấ
Các phân môn đã có nh ng ví d liên môn, xuyên môn ho c ví d mangữ ụ ặ ụ tính căn b n đ xây d ng các khái ni m cũng nh các ví d áp d ng th c ti n,ả ể ự ệ ư ụ ụ ự ễ
nh ng h u h t ch đ n l , m t bài ch liên môn hay xuyên môn đư ầ ế ỉ ơ ẻ ộ ỉ ược 1 đ n 2ế môn mà ch a có m t tác đ ng đ n nhi u phân môn.ư ộ ộ ế ề
Trong các đ thi minh h a đ thi THPT qu c gia năm 2017, nhi u câu h iề ọ ề ố ề ỏ
được đ a ra t m t ví d th c t Nhi u HS còn khá lúng túng vì không đ như ừ ộ ụ ự ế ề ị
hướng được ho c không xác đ nh đặ ị ược áp d ng ph n ki n th c nào đ gi iụ ầ ế ứ ể ả quy t, th m chí còn th c m c “ế ậ ắ ắ đây là bài toán l p 12 hay v t lý l p 10 ớ ậ ớ ?”…
Quá trình h c th đ ng và đ n môn đã d n khi n nhi u HS không cóọ ụ ộ ơ ầ ế ề nhi u năng l c sáng t o, năng l c h p tác và nh ng năng l c c n thi t khác.ề ự ạ ự ợ ữ ự ầ ế
Đi u này khi n HS g p không ít khó khăn trong cu c s ng c a các em.ề ế ặ ộ ố ủ
2.3. Các sáng ki n kinh nghi m ho c các gi i pháp đã s d ng đ gi iế ệ ặ ả ử ụ ể ả quy t v n đế ấ ề
Trong khuôn kh c a đ tài này, tôi xin trình bày cách t ch c d y h c,ổ ủ ề ổ ứ ạ ọ
hướng d n HS t h c và đ xu t cách ki m tra đánh giá m t ho t đ ng tr iẫ ự ọ ề ấ ể ộ ạ ộ ả nghi m sáng t o c a HS thông qua phệ ạ ủ ương pháp d y h c theo d án, đạ ọ ự ượ ổ c t
ch c trong m t gi h c trên l p tuân th theo quy trình nh n th c c a ngứ ộ ờ ọ ớ ủ ậ ứ ủ ườ ọ i h c
và v t li u trong cu c s ng hàng ngày đậ ệ ộ ố ượ ử ục s d ng làm công c đ HS chi mụ ể ế lĩnh n i dung tri th c và rèn luy n k năng.ộ ứ ệ ỹ
Theo chương trình nhà trường được phê duy t, hai bài hàm s b c nh t,ệ ố ậ ấ hàm s b c hai có t ng th i lố ậ ổ ờ ượng là 03 ti t, 01 ti t ôn t p chế ế ậ ương và 01 ti tế
ki m tra. ể
Trước h t tôi xác đ nh m t s v n đ c n thi t nh sau:ế ị ộ ố ấ ề ầ ế ư
2.3.1. M c tiêu c n đ t đụ ầ ạ ược đ i v i HSố ớ
Hi u để ược đ nh nghĩa hàm s b c nh t và ng d ng trong các môn h cị ố ậ ấ ứ ụ ọ khác. Thu c §2, chộ ương II, Đ i s 10.ạ ố
Hi u và v n d ng phể ậ ụ ương trình chuy n đ ng th ng đ u, đ th t a đ vàể ộ ẳ ề ồ ị ọ ộ
đ th v n t c c a chuy n đ ng th ng đ u. Thu c §2, chồ ị ậ ố ủ ể ộ ẳ ề ộ ương I, V t Lí 10.ậ
Trang 7 Hi u để ược đ nh nghĩa, đ th và s bi n thiên c a hàm s b c hai. ngị ồ ị ự ế ủ ố ậ Ứ
d ng c a hàm s b c hai trong các môn h c khác và trong đ i s ng xã h i.ụ ủ ố ậ ọ ờ ố ộ Thu c §3, chộ ương II, Đ i s 10.ạ ố
Hi u và v n d ng phể ậ ụ ương trình và đ th chuy n đ ng th ng bi n đ iồ ị ể ộ ẳ ế ổ
đ u. Thu c §5, chề ộ ương I, V t Lí 10.ậ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c bài toán và thu t toán đ gi i quy t m t sế ứ ậ ể ả ế ộ ố bài toán c đ nh c a hàm s VD: Xây d ng s đ thu t toán kh o sát hàm số ị ủ ố ự ơ ồ ậ ả ố
b c hai; Tìm t a đ đ nh khi bi t các h s c a hàm s b c hai. Thu c §4,ậ ọ ộ ỉ ế ệ ố ủ ố ậ ộ
chương I, Tin h c 10.ọ
Tìm, khai thác các ph n m m máy tính ph c v cho công vi c h c t p.ầ ề ụ ụ ệ ọ ậ
VD ph n m m GSP (ầ ề Geometer's Sketchpad) đ v đ th , kh o sát các tính ch tể ẽ ồ ị ả ấ
c a hàm s … Thu c §7, chủ ố ộ ương I, Tin h c 10.ọ
V n d ng k năng so n th o văn b n, b ng, bi u trong vi c th c hi nậ ụ ỹ ạ ả ả ả ể ệ ự ệ các báo cáo k t qu làm vi c, nghiên c u. Thu c §1, chế ả ệ ứ ộ ương III, Tin h c 10.ọ
Phát tri n năng l c làm vi c đ c l p, tích c c, h p tác và sáng t o, năngể ự ệ ộ ậ ự ợ ạ
l c gi i quy t v n đ đ th c hi n t t các nhi m v cá nhân thông qua vi cự ả ế ấ ề ể ự ệ ố ệ ụ ệ
gi i quy t các nhi m v cá nhân theo hả ế ệ ụ ướng d n c a t ng ho t đ ng. ẫ ủ ừ ạ ộ
Phát tri n năng l c h p tác: Bi t th o lu n chia s ý tể ự ợ ế ả ậ ẻ ưởng v i các thànhớ viên trong nhóm và h p tác đ gi i quy t các v n đ đợ ể ả ế ấ ề ược giao trong các ho tạ
V v t lí: Các em đã đề ậ ược h c các khái ni m v chuy n đ ng th ngọ ệ ề ể ộ ẳ
đ u, chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u trong chề ể ộ ẳ ế ổ ề ương I V t Lí 10. (Không d yậ ạ
ra nhóm trưởng và th kí luân phiên theo t ng ho t đ ng. Trong quá trình ho tư ừ ạ ộ ạ
đ ng nhóm, các thành viên ph i h p tác và giúp đ nhau cùng ti n b , GV sộ ả ợ ỡ ế ộ ẽ
ch n ng u nhiên HS báo cáo và tr l i ch t v n trong các ho t đ ng đ l yọ ẫ ả ờ ấ ấ ạ ộ ể ấ
Trang 8thành tích cho nhóm. Nhóm trình bày trên b ng c Aả ỡ 2 r i đính nam châm lênồ
b ng.ả
2.3.4. Phân ph i th i gian và ki n th c c a ch đố ờ ế ứ ủ ủ ề
Theo chương trình nhà trường (năm h c 2016 – 2017) ch đ hàm s b cọ ủ ề ố ậ
nh t, hàm s b c hai đấ ố ậ ược h c trong th i lọ ờ ượng 5 ti t (trong đó có 1 ti t ki mế ế ể tra). Căn c đó, n i dung các ho t đ ng d y – h c đứ ộ ạ ộ ạ ọ ược phân ph i nh sau:ố ư
5 Ho t đ ng 11. Ki m tra, đánh giáạ ộ ể
2.3.5. T ch c ho t đ ng trên l pổ ứ ạ ộ ớ
* Ho t đ ng 1: D y h c khái ni m hàm s b c nhạ ộ ạ ọ ệ ố ậ ất
+ Th i lờ ượng: 10 phút đ u ti t th 01 c a ch đ ầ ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: Giúp h c sinh hi u đụ ọ ể ược đ nh nghĩa, s bi n thiên, đ th c aị ự ế ồ ị ủ hàm s b c nh t. Rèn luy n, c ng c k năng v đ th Hi u đố ậ ấ ệ ủ ố ỹ ẽ ồ ị ể ượ ức ng d ngụ
c a hàm s b c nh t trong nhi u môn h c khác nhau.ủ ố ậ ấ ề ọ
+ Phương pháp: HS t đ c, t nghiên c u v i s hự ọ ự ứ ớ ự ướng d n c a GVẫ ủ
+ Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
GV: Giao nhi m v cho HS.ệ ụ
HS: đ c sách giáo khoa (SGK) và tr l i câu h i sau:ọ ả ờ ỏ
Câu h i 1ỏ : Đ nh nghĩa hàm s b c nh t, hãy cho m t s ví d v hàm sị ố ậ ấ ộ ố ụ ề ố
b c nh t?ậ ấ
Câu h i 2ỏ : Hãy nêu d u hi u đ nh n bi t hàm s b c nh t đ ng bi n,ấ ệ ể ậ ế ố ậ ấ ồ ế ngh ch bi n. Hãy xác đ nh hàm s đ ng bi n, ngh ch bi n trong các ví d (đã nêuị ế ị ố ồ ế ị ế ụ
ởCâu h i 1ỏ ) c a em?ủ
Trang 9Câu h i 3ỏ : Nêu d u hi u đ nh n bi t hai đấ ệ ể ậ ế ường th ng ẳ d y ax b: = + và
* Ho t đ ng 2: D y h c phạ ộ ạ ọ ương trình chuy n đ ng th ng đ u.ể ộ ẳ ề
+ Th i lờ ượng: 15 phút ti p theo c a ti t th 01 c a ch đ ế ủ ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: Kh o sát đụ ả ược các y u t c a chuy n đ ng th ng đ u thôngế ố ủ ể ộ ẳ ề qua phương trình và đ th c a nó. Bi t v n d ng gi i quy t m t s bài toánồ ị ủ ế ậ ụ ả ế ộ ố
th c t Thông qua k t qu ho t đ ng nhóm đ d n d t vào ph n hàm s b cự ế ế ả ạ ộ ể ẫ ắ ầ ố ậ
nh t trên t ng kho ng trong ti t sau.ấ ừ ả ế
+ Phương pháp: Thuy t trình, v n đáp, ho t đ ng nhóm.ế ấ ạ ộ
+ Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
GV: Hãy nêu đ nh nghĩa chuy n đ ng th ng đ u.ị ể ộ ẳ ề
HS: Chuy n đ ng th ng đ u là chuy n đ ng th ng, trong đó ch t đi mể ộ ẳ ề ể ộ ẳ ấ ể
có v n t c t c th i không đ i.ậ ố ứ ờ ổ
GV: G i ọ x0 là t a đ c a ch t đi m t i th i đi m ban đ u ọ ộ ủ ấ ể ạ ờ ể ầ t0 =0, x là t aọ
đ t i th i đi m ộ ạ ờ ể t sau đó. V n t c c a ch t đi m b ng: ậ ố ủ ấ ể ằ v x x0
GV: Hãy cho bi t h s góc c a phế ệ ố ủ ương trình. V b ng bi n thiên và đẽ ả ế ồ
th minh h a phị ọ ương trình chuy n đ ng th ng đ u ng v i ể ộ ẳ ề ứ ớ t 0 và các khả năng khác nhau c a v n t c ủ ậ ố v (âm, dương)
HS: Ho t đ ng cá nhân đ gi i quy t v n đ ạ ộ ể ả ế ấ ề
Câu tr l i mong mu n: “H s góc c a phả ờ ố ệ ố ủ ương trình tanα =v”
B ng bi n thiên:ả ế
Đ th :ồ ị
Trang 10 GV: Giao nhi m v cho các nhóm (đ n v nhóm đệ ụ ơ ị ược phân công từ
trước). Th i gian ho t đ ng: 10 phút.ờ ạ ộ
Nhi m v : Đ th t a đ theo th i gian c a m t ngệ ụ ồ ị ọ ộ ờ ủ ộ ười ch y b trên m tạ ộ ộ
đường th ng đẳ ược bi u di n trong hình dể ễ ưới đây
a) Hãy tính v n t c trung bình c a ngậ ố ủ ười đó trong các kho ng th i gian t 0 đ n 10 phút, 10ả ờ ừ ế
đ n 20 phút và trên c quãng đế ả ường
b) Vi c di chuy n c a ngệ ể ủ ười đó có ph i làả chuy n đ ng th ng đ u không? Vì sao?ể ộ ẳ ề
c) Tìm phương trình chuy n đ ng c a ngể ộ ủ ười đó theo th i gian.ờ
* Ho t đ ng 3: Hàm s b c nh t trong m t s môn h c.ạ ộ ố ậ ấ ộ ố ọ
+ Th i l ờ ượ ng: 15 phút ti p theo ti t th 01 c a ch đ ế ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: ụ Giúp h c sinh phát huy kh năng t h c, t nghiên c u khoaọ ả ự ọ ự ứ
h c. V i vi c hoàn thành bài t p v nhà, HS bi t đọ ớ ệ ậ ề ế ược toán h c có nhi u ngọ ề ứ
d ng trong các môn h c khác, đ ng th i bi t đụ ọ ồ ờ ế ược CNTT có ng d ng l n trongứ ụ ớ
vi c h c t p và nghiên c u.ệ ọ ậ ứ
+ Ph ươ ng pháp: Trình chi u bài t p đã so n.ế ậ ạ
+ Ti n trình d y h c: ế ạ ọ
GV: G i m t s HS lên b ng tr l i.ọ ộ ố ả ả ờ
HS: Các HS khác b sung n u có phổ ế ương án khác
GV: Chi u m t s công th c đã chu n b trế ộ ố ứ ẩ ị ước
Ví d 1ụ : Trong v t lí, kh i lậ ố ượng m (gam) c a m t kh i kim lo i đ ngủ ộ ố ạ ồ
ch t có kh i lấ ố ượng riêng d t l thu n v i th tích ỉ ệ ậ ớ ể v (cm3) theo công th c ứ m = d.v
Hay m t s công th c khác: ộ ố ứ S = v.t, Q = I.t (v i ớ S: qu ng đả ường, v: v nậ
t c, ố t: th i gian; ờ Q: nhi t lệ ượng, I: cường đ dòng đi n).ộ ệ
Ví d 2ụ : Trong hóa h c, ọ M = 29d (M: phân t gam ch t khí, ử ấ d: t kh i c aỉ ố ủ
ch t khí đ i v i ch t khí); ấ ố ớ ấ m = n.M (m: kh i lố ượng c a m t ch t, ủ ộ ấ n: s mol, ố M:
kh i lố ượng mol phương trình c a ch t đó).ủ ấ
Trang 11Ví d 3ụ : Trong cu c s ng, ộ ố T = n.G (T: s ti n đ mua đ , ố ề ể ồ n: s đ v t, ố ồ ậ G:
Giá c a m i đ v t).ủ ỗ ồ ậ
* Ho t đ ng 4: Giao nhi m v v nhà.ạ ộ ệ ụ ề
+ Th i lờ ượng: 05 phút cu i ti t th 01 c a ch đ ố ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: Giúp h c sinh phát huy kh năng t h c, t nghiên c u khoaụ ọ ả ự ọ ự ứ
h c. V i vi c hoàn thành bài t p v nhà, HS bi t đọ ớ ệ ậ ề ế ược toán h c có nhi u ngọ ề ứ
d ng trong các môn h c khác, đ ng th i bi t đụ ọ ồ ờ ế ược CNTT có ng d ng l n trongứ ụ ớ
Bài t pậ : Bài 1, 2a, 3, 4a trang 4142 SGK Đ i s 10.ạ ố
* Ho t đ ng 5: Đ th c a hàm s b c haiạ ộ ồ ị ủ ố ậ
+ Th i l ờ ượ ng: Ti t th 02 c a ch đ ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: ụ Giúp HS hi u đ nh nghĩa hàm s b c hai, xây d ng cách vể ị ố ậ ự ẽ
Trang 12b a
h a.ọ+ GV: V y có nh n xét gì v đ thậ ậ ề ồ ị hàm s ố y ax= 2 +bx c+ ?
+ Các k t lu n trên v n đúng choế ậ ẫ
Trang 13các trường h p còn l i c a ợ ạ ủ
2
b a
− và
4a
−∆ .+ HS tr l i ả ờ Ví d 5ụ
+ GV chi u l i mô hình GSP.ế ạ
Tìm thêm các hình nh v đả ề ường parabol và ng d ng trong cu c s ngứ ụ ộ ố
và g i ử email v cho GV trề ước ti t h c ti p theo.ế ọ ế
* Ho t đ ng 6: Phạ ộ ương trình chuy n đ ng th ng bi n đ i đ uể ộ ẳ ế ổ ề
+ Th i l ờ ượ ng: 20 phút ti p theo c a ti t th 02 c a ch đ ế ủ ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: ụ Sau ho t đ ng này, h c sinh bi t công th c và các y u tạ ộ ọ ế ứ ế ố trong phương trình chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u. V n d ng các tính ch t vàể ộ ẳ ế ổ ề ậ ụ ấ
đ th c a hàm s b c hai đ v đ th và kh o sát phồ ị ủ ố ậ ể ẽ ồ ị ả ương trình chuy n đ ngể ộ
x x= +v t+ at
Trang 14Trong đó th i đi m ban đ u ờ ể ầ t0 =0 ch t đi m có t a đ ấ ể ọ ộ x = x0 và v n t c ậ ốban đ u ầ v = v0; x là t a đ hi n và ọ ộ ệ a là gia t c t c th i t i th i đi m ố ứ ờ ạ ờ ể t.
GV: Hãy v d ng đ th c a chuy n đ ng khi v n t c ban đ u ẽ ạ ồ ị ủ ể ộ ậ ố ầ v0 = 0 trong 2 trường h p ợ a > 0 và a < 0.
HS: Ho t đ ng cá nhân v vào gi y nháp sau đó lên b ng v ạ ộ ẽ ấ ả ẽ
GV: T đ th hãy nh n xét kho ng cách, chi u di chuy n c a ch t đi mừ ồ ị ậ ả ề ể ủ ấ ể
so v i v trí ban đ u.ớ ị ầ
HS: Tr l i.ả ờ
Ví d áp d ng: M t ô tô đang chuy n đ ng v i v n t c không đ i 108ụ ụ ộ ể ộ ớ ậ ố ổ km/h. Đ n chân m t con d c, đ t nhiên máy ng ng ho t đ ng và ô tô theo đà điế ộ ố ộ ư ạ ộ lên d c. Nó luôn ch u m t gia t c ngố ị ộ ố ược chi u v n t c ban đ u b ng 2 m/sề ậ ố ầ ằ 2
trong su t quá trình lên d c và xu ng d c.ố ố ố ố
a) Vi t phế ương trình chuy n đ ng c a ô tô, l y g c t a đ ể ộ ủ ấ ố ọ ộ x = 0 và g cố
th i gian ờ t = 0 lúc xe v trí chân d c.ở ị ố
b) Tính qu ng đả ường xa nh t theo sấ ườn d c mà ô tô có th lên đố ể ược
c) Tính th i gian đi h t qu ng đờ ế ả ường đó
d) Tính v n t c c a ô tô sau 20 s. Lúc đó ô tô chuy n đ ng theo chi u nào?ậ ố ủ ể ộ ề
HS: Ho t đ ng theo nhóm đ tr l i câu h i trên.ạ ộ ể ả ờ ỏ
* Ho t đ ng 7: C ng c ti t 2.ạ ộ ủ ố ế
+ Th i l ờ ượ ng: 5 phút cu i c a ti t th 02 c a ch đ ố ủ ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: ụ Giúp HS ôn l i nh ng ki n th c đã đạ ữ ế ứ ược h c trong bài hàmọ
s b c nh t, đánh giá nhanh ki n th c HS h c đố ậ ấ ế ứ ọ ược, đ c bi t là vi c tích h pặ ệ ệ ợ môn v t lí.ậ
+ Ph ươ ng pháp: C ng c nhanh b ng câu h i tr c nghi m, h c sinh tủ ố ằ ỏ ắ ệ ọ ự đánh giá k t qu c a mình.ế ả ủ
Hãy s u t m trong th c t và trong sách, báo, internet nh ng hình nh, sư ầ ự ế ữ ả ự
v t, hi n tậ ệ ượng có hình Parabol
Ôn l i các ki n th c đã h c v hàm s ạ ế ứ ọ ề ố y = ax2 đã được h c l p 9.ọ ở ớ
* Ho t đ ng 8: M t s ng d ng khác c a hàm s b c haiạ ộ ộ ố ứ ụ ủ ố ậ
+ Th i l ờ ượ ng: 25 phút đ u ti t th 03 c a ch đ ầ ế ứ ủ ủ ề
+ M c đích: ụ Giúp HS bi t đế ược hàm s b c hai có nhi u ng d ng trongố ậ ề ứ ụ
cu c s ng và khoa h c k thu t, t đó HS càng hi u toán h c có ý nghĩa r t thi tộ ố ọ ỹ ậ ừ ể ọ ấ ế
th c v i đ i s ng xã h i và ngày càng yêu tích toán h c.ự ớ ờ ố ộ ọ
+ Ti n trình d y h c: ế ạ ọ