Đề tài “Ứng dụng tích phân để giải bài toán diện tích và thể tích” nhằm giúp cho học sinh 12 rèn kỹ năng tính tích phân, rèn kỹ năng đọc đồ thị của hàm số, từ đó khắc phục những khó khăn, sai lầm khi gặp bài toán tính diện tích hình phẳng cũng như tính thể tích của vật thể tròn xoay. Từ đó giúp học sinh phát huy tốt kiến thức về diện tích và thể tích mà học sinh đã học ở lớp dưới, thấy được tính thực tế và sự liên hệ nội tại của vấn đề này trong chương các lớp học, học sinh sẽ cảm thấy hứng thú, thiết thực và học tốt vấn đề ứng dụng của tích phân.
Trang 11. M đ uở ầ
1.1. Lý do ch n đ tài.ọ ề
V n đ tính di n tích c a các hình quen thu c nh tam giác, t giác, ngũấ ề ệ ủ ộ ư ứ giác, l c giác,… g i chung là đa giác h c sinh đ u đã bi t công th c tính di nụ ọ ọ ề ế ứ ệ tích t các l p dừ ớ ưới. Cũng tương t nh v y v n đ th tích các kh i nhự ư ậ ấ ề ể ố ư (kh i h p ch nh t, kh i l p phố ộ ữ ậ ố ậ ương, kh i lăng tr , kh i chóp, ….g i chungố ụ ố ọ
là kh i đa di n) h c sinh đ u đố ệ ọ ề ược h c công th c tính th tích. Đây là m tọ ứ ể ộ
v n đ r t th c t nh ng đ h c t t nó v n không đ n gi n đ i v i các h cấ ề ấ ự ế ư ể ọ ố ố ơ ả ố ớ ọ sinh có t duy hình h c y u, đ c bi t là t duy c th hoá, tr u tư ọ ế ặ ệ ư ụ ể ừ ượ ng hoá.Vi c d y và h c các v n đ này chệ ạ ọ ấ ề ở ương trình toán l p dớ ướ ối v n đã g pặ
r t nh u khó khăn b i nhi u nguyên nhân, trong đó y u t “tr c quan và th cấ ề ở ề ế ố ự ự
t ” trong các sách giáo khoa đang còn thi u. Do đó khi h c v v n đ m i:ế ế ọ ề ấ ề ớ
v n đ di n tích c a các hình ph ng, v n đ th tích c a các v t th trònấ ề ệ ủ ẳ ấ ề ể ủ ậ ể xoay chở ương trình gi i tích 12 h c sinh g p r t nhi u khó khăn. H u h tả ọ ặ ấ ề ầ ế các em h c sinh thọ ường có c m giác “s ” bài toán tính di n tích hình ph ngả ợ ệ ẳ cũng nh bài toán tính th tích c a v t th tròn xoay. Khi h c v n đ nàyư ể ủ ậ ể ọ ấ ề nhìn chung các em thường v n d ng công th c m t cách máy móc ch a có sậ ụ ứ ộ ư ự phân tích, thi u t duy th c t và tr c quan nên các em hay b nh m l n, ho cế ư ự ế ự ị ầ ẫ ặ không gi i đả ược, đ c bi t là nh ng bài toán c n ph i có hình v đ “chiaặ ệ ữ ầ ả ẽ ể
nh ” di n tích m i tính đỏ ệ ớ ược. Thêm vào đó trong sách giáo khoa cũng nh cácư sách tham kh o có r t ít ví d minh h a m t cách chi ti t đ giúp h c sinhả ấ ụ ọ ộ ế ể ọ
h c t p và kh c ph c “nh ng sai l m đó”. Càng khó khăn h n cho nh ng h cọ ậ ắ ụ ữ ầ ơ ữ ọ sinh có k năng tính tích phân còn y u và k ỹ ế ỹ năng “đ c đ th ” còn h n ch ọ ồ ị ạ ế
Đ tài “ề ỨNG D NG TÍCH PHÂN Đ GI I BÀI TOÁN DI N TÍCH VÀỤ Ể Ả Ệ
TH TÍCHỂ ” nh m giúp cho h c sinh 12 rèn k năng tính tích phân, rèn kằ ọ ỹ ỹ năng đ c đ th c a hàm s , t đó kh c ph c nh ng khó khăn, sai l m khiọ ồ ị ủ ố ừ ắ ụ ữ ầ
g p bài toán tính di n tích hình ph ng cũng nh tính th tích c a v t th trònặ ệ ẳ ư ể ủ ậ ể xoay. T đó giúp h c sinh phát huy t t ki n th c v di n tích và th tích màừ ọ ố ế ứ ề ệ ể
h c sinh đã h c l p dọ ọ ở ớ ưới, th y đấ ược tính th c t và s liên h n i t i c aự ế ự ệ ộ ạ ủ
v n đ này trong chấ ề ương các l p h c, h c sinh s c m th y h ng thú, thi tớ ọ ọ ẽ ả ấ ứ ế
th c và h c t t v n đ ng d ng c a tích phân.ự ọ ố ấ ề ứ ụ ủ
1.2. M c đích nghiên c u.ụ ứ
Giúp h c sinh h c t t h n bài toán ng d ng tích phân.ọ ọ ố ơ ứ ụ
Tài li u tham kh o cho h c sinh l p 12 và đ ng nghi p.ệ ả ọ ớ ồ ệ
1.3. Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
H c sinh trọ ường THPT Th Xuân 5.ọ
ng d ng tích phân trong tính di n tích hình ph ng, th tích v t th tròn Ứ ụ ệ ẳ ể ậ ể xoay
1.4. Phương pháp nghiên c u.ứ
Trang 2 Tìm hi u nh ng khó khăn khi h c sinh h c bài toán ng d ng tích phân.ể ữ ọ ọ ứ ụ
Trao đ i v i đ ng nghi p.ổ ớ ồ ệ
Tìm tài li u, ph n m m đ v hình nh tr c quan.ệ ầ ề ể ẽ ả ự
Áp d ng gi ng d y các l p 12A1, 12A4 trụ ả ạ ớ ường THPT Th Xuân 5.ọ
1.5. Nh ng đi m m i trong sáng ki n kinh nghi m.ữ ể ớ ế ệ
Dùng hình nh tr c quan đả ự ược v t ph n m m [10].ẽ ừ ầ ề
Áp d ng trong các bài toán th c t trong các đ thi th THPT QU C GIA ụ ự ế ề ử Ố năm h c 20162017 [10].ọ
2. N i dung sáng ki n kinh nghi mộ ế ệ
2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m.ơ ở ậ ủ ế ệ
Đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c v i m c đích phát huy t t nh t tính tíchạ ọ ớ ụ ố ấ
c c, sáng t o c a ngự ạ ủ ườ ọi h c. Nh ng không ph i thay đ i ngay l p t c b ngư ả ổ ậ ứ ằ
nh ng phữ ương pháp hoàn toàn m i l mà ph i là m t quá trình áp d ngớ ạ ả ộ ụ
phương pháp d y h c hi n đ i trên c s phát huy các y u t tích c c c aạ ọ ệ ạ ơ ở ế ố ự ủ
phương pháp d y h c truy n th ng nh m thay đ i cách th c, phạ ọ ề ố ằ ổ ứ ương pháp
h c t p c a h c sinh chuy n t th đ ng sang ch đ ng. ọ ậ ủ ọ ể ừ ụ ộ ủ ộ
ng d ng c a tích phân là m t trong nh ng ki n th c c b n chỨ ụ ủ ộ ữ ế ứ ơ ả ở ươ ng trình toán gi i tích l p 12. Vi c d y và h c v n đ này h c sinh giúp h c sinhả ớ ệ ạ ọ ấ ề ọ ọ
hi u rõ ý nghĩa hình h c c a tích phân. ng d ng tích phân trong các bài toánể ọ ủ Ứ ụ
th c t v di n tích và th tích tròn xoay. Đ h c sinh hi u v bài toán ngự ế ề ệ ể ể ọ ể ề ứ
d ng tích phân Tôi đã phân d ng và các bài t p minh h a, sau đó là bài toánụ ạ ậ ọ
th c t trong các đ thi th c a các trự ế ề ử ủ ường trong năm h c 20162017.ọ
2.2. Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ụ ế ệ
Ch đ ng d ng c a tích phân là m t trong nh ng ki n th c c b n ủ ề ứ ụ ủ ộ ữ ế ứ ơ ả ở
chương trình toán gi i tích l p 12. Vi c d y và h c v n đ này h c sinh giúpả ớ ệ ạ ọ ấ ề ọ
h c sinh hi u rõ ý nghĩa hình h c c a tích phân, đ c bi t là tính di n tích c aọ ể ọ ủ ặ ệ ệ ủ hình ph ng gi i h n b i các đ th hàm s , tính th tích c a v t th tròn xoayẳ ớ ạ ở ồ ị ố ể ủ ậ ể
t o b i khi quay m t hình ph ng quanh tr c hoành ho c tr c tung. Đây cũngạ ở ộ ẳ ụ ặ ụ
là m t n i dung thộ ộ ường g p trong các đ thi h c kì II, đ thi THPT QG. Nhìnặ ề ọ ề chung khi
h c v n đ này, đ i đa s h c sinh(k c h c sinh khá gi i)thọ ấ ề ạ ố ọ ể ả ọ ỏ ường g pặ
nh ngữ
khó khăn, sai l m sau:ầ
N u không có hình v thì h c sinh thế ẽ ọ ường không hình dung được hình
ph ng(hay v t th tròn xoay). Do dó h c sinh có c m giác “xa l ” h n so v iẳ ậ ể ọ ả ạ ơ ớ khi h c v di n tích c a hình ph ng đã h c trọ ề ệ ủ ẳ ọ ước đây (di n tích đa giác, thệ ể tích các kh i đa di n). H c sinh không v n d ng đố ệ ọ ậ ụ ược ki u “t duy liên h cũể ư ệ
v i m i” v n có c a mình khi nghiên c u v n đ này.ớ ớ ố ủ ứ ấ ề
Trang 3 Hình v minh h a các sách giáo khoa cũng nh sách bài t p còn ít “ ch aẽ ọ ở ư ậ ư
đ ” đ giúp h c sinh rèn luy n t duy t tr c quan đ n tr u tủ ể ọ ệ ư ừ ự ế ừ ượng. T đóừ
h c sinh ch a th y s g n gũi và th y tính th c t c a các hình ph ng, v tọ ư ấ ự ầ ấ ự ế ủ ẳ ậ
th tròn xoay đang h c ể ọ
H c sinh ch a th c s h ng thú và có c m giác nh nhàng khi h c v n đọ ư ự ự ứ ả ẹ ọ ấ ề này, trái l i h c sinh có c m giác n ng n , khó hi u.ạ ọ ả ặ ề ể
H c sinh thọ ường ch nh công th c tính di n tích hình ph ng (th tích v tỉ ớ ứ ệ ẳ ể ậ tròn
xoay) m t cách máy móc , khó phát huy tính linh ho t sáng t o, đ c bi t là kộ ạ ạ ặ ệ ỹ năng đ c đ th đ xét d u các bi u th c, k năng “ chia nh ” hình ph ng đọ ồ ị ể ấ ể ứ ỹ ỏ ẳ ể tính, k năng c ng, tr di n tích; c ng, tr th tích. Đây là m t khó khăn r tỹ ộ ừ ệ ộ ừ ể ộ ấ
l n mà h c sinh thớ ọ ường g p ph i . ặ ả
H c sinh thọ ường b sai l m trong vi c tính tích phân có ch a d u giá tr tuy tị ầ ệ ứ ấ ị ệ
đ iố
2.3. Gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ả ử ụ ể ả ế ấ ề
D ng 1:ạ Gi s hàm s ả ử ố y= f x( ) liên t c trên đo n ụ ạ [ ]a b Khi đó hình thang ; cong gi i h n b i đ th c a hàm s ớ ạ ở ồ ị ủ ố y = f x( ), tr c hoành và hai đụ ường th ngẳ ,
x a x b= = có di n tích là ệ S và được tính theo công th c: ứ b ( )
a
S = f x dx [1].
Bài 1.1: Tính di n tích c a hình ph ng gi i h n b i đ th (C ) c a hàm sệ ủ ẳ ớ ạ ở ồ ị ủ ố
y x= − +x , tr c hoành Ox và các đụ ường th ng ẳ x= −1,x=2
y
x
f x = x 3 -x 2 +2
3 6
2 -1
4
Hình 1
Gi i: T hình v ta suy ra ả ừ ẽ x3 − +x2 2 0,� ∀ −�[ 1;2].Di n tích S c a hình ệ ủ
ph ng trên là ẳ 2 3 2 2( 3 2 )
85
12
Bài 1.2. Tính di n tích c a hình ph ng gi i h n b i đ th hàm sệ ủ ẳ ớ ạ ở ồ ị ố
( ) x 12
y f x
x
− −
− , tr c hoành và các đụ ường th ng ẳ x = −1,x=0.
Trang 4x
f x = -x-2 x-1
3
-4
2 -1
Hình 2
Gi i: T hình v suy ra ả ừ ẽ 2 0, [ 1;0]
1
x x
− − � ∀ −�
− . Di n tích S c a hình ph ng trênệ ủ ẳ
là
x
Chú ý: N u ph ng trình f(x) = 0 có k nghi m phân bi t xế ươ ệ ệ 1 , x2 , …, xk thu c ộ
(a ; b) thì trên m i kho ng (a ; xỗ ả 1 ), (x1 ; x2), …, (xk ; b) bi u th c f(x) có d u ể ứ ấ
không đ i. ổ Khi đó đ tính tích phân ể b
a
dx x f
S ( ) ta có th tính nh sau:ể ư
b x
x x
x a
b
dx x f dx
x f dx x f dx x f
2
1
1
[1]
Bài 1.3. Cho hàm s ố y x= −3 3x2 +2 có đ th (C ). Tính di n tích c a hình ồ ị ệ ủ
ph ng gi i h n b i đ th (C ), tr c hoành , tr c tung và đẳ ớ ạ ở ồ ị ụ ụ ường th ng ẳ x=2
(C)
y
x
f x = x 3 -3 x 2 +2
3
2 -1
4
Hình 3
Gi i: D a vào đ th ta có: ả ự ồ ị x3 −3x2 +2 0,∀ [ ]0;1 và
[ ]
Trang 5Do đó 2 3 2 1( 3 2 ) 2( 3 2 )
5
2
S =�x − x + dx=�x − x + dx−�x − x + dx= (đvdt)
D ng 2:ạ Cho hai đ th c a hai hàm s y = f(x), y = g(x) và hai đồ ị ủ ố ường th ng ẳ
x = a , x =b (a<b). Hình ph ng gi i h n b i b n đẳ ớ ạ ở ố ường y = f(x), y = g(x) và hai đường th ng x = a, x = b có di n tích S đẳ ệ ược tính theo công th c :ứ
dx x g x f S
b a
) ( )
Bài 2.1. Tính di n tích c a hình ph ng gi i h n b i đ th c a hai hàm s :ệ ủ ẳ ớ ạ ở ồ ị ủ ố
3
3 2
x
y , y x3 4x2 x 4 và hai đường th ng x = 0, x = 2 .ẳ
0
2 2
0
2 3 2
Hoành đ giao đi m c a hai đ th trên là nghi m c a phộ ể ủ ồ ị ệ ủ ương trình :
0 ) 1 2 ( ) 1 2 ( 0
1 2 2
4 4
3
x
2
; 0 1
2
; 0 1
2
; 0 2 1 0
1
0 1 2 0 ) 1 )(
1
2
x x
x x
x x
x
7 6
35 6
7 )
1 )(
1 2 ( )
1 )(
1
2
1
2 1
0
x x
Bài 2.2. Tính di n tích c a hình ph ng gi i h n đ th hàm s y = xệ ủ ẳ ớ ạ ồ ị ố 2 3x + 2
và đường th ng y = x – 1 .ẳ
d
(C)
x
y 4
-3 -2 -1
3 2 1
Hình 4
Gi i:ả
Phương trình hoành đ giao đi m c a đ th hàm s y = xộ ể ủ ồ ị ố 2 3x + 2 và đường
th ng ẳ
Trang 6y = x – 1 là: 2 3 2 1 2 4 3 0 13
x
x x
x x
x x
Suy ra di n tích c a hình ph ng trên là :ệ ủ ẳ
dx x x dx x x
x
S
3 1 2 3
1
D a vào đ th ta có xự ồ ị 2 – 3x + 2 ≤ x – 1 x [1 ; 3 ]
Do đó x2 – 4x + 3 ≤ 0 x [1 ; 3]
3
4 3
4 1
3 ) 3 2 3 ( )
3 4
3
1
x
Bài 2.3. Hình ph ng sau đ c gi i h n b i đ th (C ):ẳ ượ ớ ạ ở ồ ị 3 4
4
2
x
x
y và đườ ng
th ng y = x . Hãy tính di n tích c a hình ph ng đó .ẳ ệ ủ ẳ
(C) d
x y
-2 4
-3 -1
3 2 1
O 1
Hình 5
Gi i : Phả ương trình hoành đ giao đi m c a hai đ th đã cho là : ộ ể ủ ồ ị
2
0 4
0 16
4 3
0 4
) 1 4 3 4
1 ( 4
3
2 2
x
x x
x x
x x
x x x
x
Di n tích c a hình ph ng đã cho là :ệ ủ ẳ
dx x
x dx
x x dx
x
x dx x
x
S
2 0
2 2
0
0 2
2 2
0
2
4
1 4 3 4
1 4
3 4 4
3
Đ t ặ A x x dx
0
2
3 , B x x dx
2 0
3 Tính:
0
2 2
−
= + Đ t ặ u=3x2 +4�du =6xdx
Khi x =0�u=4
Khi x = −2�u=16
Trang 756 )
4 16 ( 9
1 4
16 9
1 4 16 2
3 6
1 6
1 6
3 16
4 2 1 16
4
u
u du
u u
Tương t ta có: ự
9
56
B Suy ra
9
28 4 9
112 4
9
56 56 9
56 4
1 9
56 4
1
Bài 2.4. Ông An mu n làm m t c ng s t có hìnhố ộ ổ ắ
d ng và kích thạ ước gi ng nh hình v k bên, bi tố ư ẽ ế ế
đường cong phía trên là m t parabol. Giá ộ 1m2c ngổ
s t có giá là 700.000 đ ng. V y ông An ph i trắ ồ ậ ả ả
bao nhiêu ti n đ làm c ng s t nh v y. (làm trònề ể ổ ắ ư ậ
đ n hàng nghìn)ế
A. 6.423.000 đ ng.ồ B. 6.320.000 đ ng.ồ
C. 6.523.000 đ ng.ồ D.6.417.000 đ ng [3]ồ
Gi i: ả Ch n D.ọ
Hình 7
Ta có mô hình c ng s t trong m t ph ng t a đ nh hình trên. Di n tích c ng ổ ắ ặ ẳ ọ ộ ư ệ ổ
g m di n tích hình ch nh t và di n tích ph n gi i h n b i parabol ồ ệ ữ ậ ệ ầ ớ ạ ở ( )P và
tr c hoành. T t a đ 3 đi m thu c parabol ụ ừ ọ ộ ể ộ ( )P ta tìm được phương trình c aủ parabol ( )P là:( ): 2 2 1
25 2
2,5
5.1,5
−
V y c n: ậ ầ 55
.700000 6417000
Bài 2.5. M t khuôn viên d ng n a hình tròn có đ ng kính b ng ộ ạ ử ườ ằ 4 5 (m). Trên đó người thi t k hai ph n đ tr ng hoa có d ng c a m t cánh hoa hìnhế ế ầ ể ồ ạ ủ ộ parabol có đ nh trùng v i tâm n a hình tròn và hai đ u mút c a cánh hoa n mỉ ớ ử ầ ủ ằ trên n a đử ường tròn (ph n tô màu), cách nhau m t kho ng b ng ầ ộ ả ằ 4(m), ph nầ còn l i c a khuôn viên (ph n không tô màu) dành đ tr ng c Nh t B n. ạ ủ ầ ể ồ ỏ ậ ả Bi tế các kích thước cho nh hình v và kinh phí đ tr ng c Nh t B n là ư ẽ ể ồ ỏ ậ ả 100.000
đ ng/mồ 2. H i c n bao nhiêu ti n đ tr ng c Nh t B n trên ph n đ t đó? (Sỏ ầ ề ể ồ ỏ ậ ả ầ ấ ố
ti n đề ược làm tròn đ n hàng nghìn)ế
4m
Trang 8A. 3.895.000 (đ ng). ồ B. 1.948.000 (đ ng).ồ
C. 2.388.000 (đ ng). ồ D.1.194.000 (đ ng) [4].ồ
Gi i: ả Ch n Bọ
Đ t h tr c t a đ nh hình v Khi đó phặ ệ ụ ọ ộ ư ẽ ươ ng
trình
n a đử ường tròn là:
y= R −x = −x = −x
Phương trình parabol ( )P có đ nh là g c ỉ ố O s cóẽ
d ng ạ y ax= 2. M t khác ặ ( )P qua đi m ể M( )2;4
Hình 8
do đó: ( )2
4 = −a 2 �a= 1. Ph n di n tích c a hình ph ng gi i h n b i ầ ệ ủ ẳ ớ ạ ở ( )P và
n a đử ường tròn. (ph n tô màu) Ta có: ầ 2( )
1
2 2 2 2
11,9
−
≅
V y ph n di n tích tr ng c là ậ ầ ệ ồ ỏ = 1 − 1 19, 47592654
2
trongco hinhtron
V y s ti n c n có là ậ ố ề ầ S trongxo 100000 1.948.000 (đ ng)ồ
Bài 2.6. M t sân ch i cho tr em hình ch nh t có chi u dài ộ ơ ẻ ữ ậ ề 100 và chi uề
r ng là ộ 60m người ta làm m t con độ ường n m trong sân (nh hình v ). Bi tằ ư ẽ ế
r ng vi n ngoài và vi n trong c a con đằ ề ề ủ ường là hai đường elip, Elip c aủ
đường vi n ngoài có tr c l n và tr c bé l n lề ụ ớ ụ ầ ượt song song v i các c nh hìnhớ ạ
ch nh t và chi u r ng c a m t đữ ậ ề ộ ủ ặ ường là 2m. Kinh phí cho m i ỗ m2 làm
đường 600.000 đ ng. Tính t ng s ti n làm con đồ ổ ố ề ường đó. (S ti n đố ề ược làm tròn đ n hàng nghìn).ế
Hình 9
A. 293904000. B. 283904000. C. 293804000. D. 283604000.[5]
60m
100m 2m
Trang 9Gi i: ả Chon A.̣
Xé t h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ Oxy đ t g c t a đ ặ ố ọ ộ O vào tâm c a hình Elip.ủ
Phương trình Elip c a đủ ường vi n ngoài c a con đề ủ ường là ( )1 : 22 22 1
50 30
Ph n đ th c a ầ ồ ị ủ ( )E1 n m phía trên tr c hoành có phằ ụ ương trình:
( )
2
1 2
30 1
50
x
y= − = f x Phương trình Elip c a đủ ường vi n trong c a con đề ủ ườ ng
là ( )2 : 22 22 1
48 28
E + = Ph n đ th c a ầ ồ ị ủ ( )E2 n m phía trên tr c hoành có phằ ụ ươ ng trình: 28 1 22 2( )
48
x
y= − = f x
G i ọ S1 là di n tích c a ệ ủ ( )E1 và b ng hai l n di n tích ph n hình ph ng gi iằ ầ ệ ầ ẳ ớ
h n b i tr c hoành và đ th hàm s ạ ở ụ ồ ị ố y= f x1( ). G i ọ S2 là di n tích c a ệ ủ ( )E2 và
b ng hai l n di n tích ph n hình ph ng gi i h n b i tr c hoành và đ th hàmằ ầ ệ ầ ẳ ớ ạ ở ụ ồ ị
s ố y= f x2( ) G i ọ S là di n tích con đệ ường.
50
1
48
−
2
2 1 d , ,
a
a
x
x
+
−
Đ t ặ sin , d cos d
x a= t ��− π ���t π �� x a= t t
x= −a�t= −π x a= �t =π
sin cos d co
2 1 t a. t t 2 s dt t 1 co s 2t d
2
sin 2 2
π
−
=
Do đó S S = −1 S2 = 50.30 π − 48.28 π = 156 π
V y ậ t ng s ti n làm con đổ ố ề ường đó là 600000.S = 600000.156 π 294053000 (đ ng).ồ
Dang 3. Gi s ả ử ( )H là hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ẳ ớ ạ ở ồ ị ố y = f x( ), tr cụ hoành và hai đường th ng ẳ x a x b= , = trong đó(a b< ) Quay hình ph ng ẳ
( )H quanh tr c hoành ta đ c m t v t th tròn xoay. Th tích c a v t thụ ượ ộ ậ ể ể ủ ậ ể này
được tính theo công th c: ứ b ( ) 2
a
V =π ��f x �� [1]dx
Trang 10Bài 3.1. Tính th tích c a v t th tròn xoay t o b i khi quay hình ph ng gi iể ủ ậ ể ạ ở ẳ ớ
h n b i ạ ở y x y= 2, =0,x =0,x=2 quanh tr c hoành ụ Ox
Gi i: ả 2( )2 2 2 4
32 5
V =π x dx=π x dx= π
Bài 3.2. Tính th tích c a v t th tròn xoay t o b i khi quay hình ph ng gi iể ủ ậ ể ạ ở ẳ ớ
h n b i b n đạ ở ố ường sau quanh tr c hoành Ox: y = xụ 2 – 2x , y = 0 , x = 0 , x = 1
15
8 0
1 ) 3
4 5
( )
4 4 ( )
2
0
2 3 4 1
0
2
x
x dx x x x dx
x x
Bài 3.3. Tính th tích c a v t th tròn xoay t o b i khi quay hình ph ng gi iể ủ ậ ể ạ ở ẳ ớ
h n b i b n đạ ở ố ường sau quanh tr c hoành Ox. y = xụ 3 – 3x , y = 0 , x = 0 , x = 1
0
1 ) 3
9 5
6 7 ( ) 9 6 ( )
3
1
0
2 4 6 1
0
2
dx x x x dx
x
x
35
68 0
1 ) 3 5
6
7
(x7 x5 x3 (đvtt)
Bài 3.4. Tính th tích c a v t th tròn xoay t o b i khi quay hình ph ng gi iể ủ ậ ể ạ ở ẳ ớ
h n b i b n đạ ở ố ường sau quanh tr c hoành Ox. ụ y x2 2x , y = 0 , x = 0 , x = 1
3
4 5
( ) 4 4 (
0
2 3 4 1
0
2
x
x dx x x x dx
x x
Bài 3.5. Tính th tích c a v t th tròn xoay t o b i khi quay hình ph ng gi i ể ủ ậ ể ạ ở ẳ ớ
h n b i b n đạ ở ố ường sau quanh tr c hoành Ox. ụ y x2 3x , y = 0, x = 0, x = 1
Gi iả : 1 ( 2 )2 1( 2 )
16
11
V =π x + x dx =π x + x dx= π
Bài 3.6. Tính th tích c a v t th tròn xoay t o b i khi quay hình ph ng gi i ể ủ ậ ể ạ ở ẳ ớ
h n b i b n đạ ở ố ường sau quanh tr c hoành Ox. ụ y =lnx, y = 0, x = 1, x = e.
Gi iả : ( )2 2( )
V =π� x dx =π� x dx (đvtt)
Đ t ặ
x v
dx x x du
dx
dv
x
u ln 2 2 ln 1
x
e x x
e uv xdx
1
2 2
1 2 e
1 1
1 ln vdu 1
I
e 2