Đề tài này góp phần trang bị đầy đủ kiến thức về hình học không gian đồng thời phát triển tư duy cho học sinh : tư duy sáng tạo, tư duy phân tích, tổng hợp, tư duy trừ tượng, và thói quen đặt câu hỏi ngược khi giải quyết một vấn đề, nhìn nhận vấn đề dưới nhiều góc cạnh từ đó tìm phương án nhanh gọn để giải quyết hiệu quả nhất. Những yếu tố trên cũng rất cần thiết trên con đường thành công của mỗi học sinh trong tương lai.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓA Ở Ụ Ạ
TRƯỜNG THPT QU NG XẢ ƯƠNG 1
Trang 22
Trang 3M C L C Ụ Ụ
M c l c ụ ụ trang 11 M đ uở ầ trang 22 N i dung. ……… ộ trang 3
2.1 C s lý lu n ……… ơ ở ậ trang 32.2 Th c tr ng c a v n đ ……… ự ạ ủ ấ ề trang 52.3 Các bi n pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n đ … ệ ế ể ả ế ấ ề trang 52.4 Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m……… ệ ả ủ ế ệ trang 17 3 K t lu n, ki n ngh ……… ế ậ ế ị trang 17 Tai liêu tham khao……… ̀ ̣ ̉ trang 19
Trang 51–M Đ UỞ Ầ
1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong chương trình môn Toán b c THPT hi n nay ph n hình h c khôngậ ệ ầ ọ gian là ph n ki n th c khó đ i v i nhi u h c sinh.H n n a trong c u trúc đầ ế ứ ố ớ ề ọ ơ ữ ấ ề thi trung h c ph thông qu c gia câu hình h c không gian trong là b t bu cọ ổ ố ọ ắ ộ trong đó thường có m t ý tính th tích kh i đa di n và kho ng cách. Đ làmộ ể ố ệ ả ể các bài toán hình không gian đòi h i h c sinh ph i n m v ng ki n th c cỏ ọ ả ắ ữ ế ứ ơ
b n, v n d ng t ng h p ki n th c c a hình không gian và hình h c ph ngả ậ ụ ổ ợ ế ứ ủ ọ ẳ
k t, h p thao tác c th đ d ng hình, tính toán. Có nhi u bài toán ch c nế ợ ụ ể ể ự ề ỉ ầ
v n d ng đúng các bậ ụ ước theo lý thuy t là ta có th đi đ n k t qu , nh ng cóế ể ế ế ả ư nhi u bài toán đ d ng đề ể ự ược hình theo lý thuy t r t khó khăn và khi d ngế ấ ự
đượ ồc r i thì tính toán quá ph c t p. Khi đó bu c h c sinh ph i tìm con đứ ạ ộ ọ ả ườ ngkhác đ gi i quy t.C th là v n đ tính th tích kh i đa di n, tính kho ngể ả ế ụ ể ấ ề ể ố ệ ả cách trong m t s bài toán h c sinh t ra r t lúng túng trong vi c xác đ nhộ ố ọ ỏ ấ ệ ị
đường cao c a đa di n ho c di n tích đáy ho c xác đ nh hình chi u m t đi mủ ệ ặ ệ ặ ị ế ộ ể lên m t m t ph ng. H c sinh bu c ph i tính th tích ho c xác đ nh kho ngộ ặ ẳ ọ ộ ả ể ặ ị ả cách thông qua th tích c a m t kh i đa di n khác có th tính th tích m tể ủ ộ ố ệ ể ể ộ cách d dàng. Qua các bài t p này h c sinh t hình thành cho mình các t duyễ ậ ọ ự ư toán h c, thói quen đào sâu suy nghĩ, luôn tìm tòi, phát hi n ra các cách m iọ ệ ớ
m đ gi i quy t m t công vi c. Lâu nay trong quá trình d y tôi cũng nh cácẻ ể ả ế ộ ệ ạ ư
đ ng nghi p khác có d y h c sinh các bài toán lo i này nh ng ch d y xen kồ ệ ạ ọ ạ ư ỉ ạ ẽ
và không chú tr ng đ n nên h c sinh cũng không quan tâm nhi u đ n hi uọ ế ọ ề ế ệ
qu c a nó.Trả ủ ước tình hình đó cùng v i quá trình gi ng d y và nghiên c u, tôiớ ả ạ ứ
đã th gi i các bài toán tính th tích kh i đa di n b ng phử ả ể ố ệ ằ ương pháp t s thỉ ố ể tích th y có hi u qu và cho đấ ệ ả ượ ờc l i gi i ng n g n r t nhi u; h n n a h cả ắ ọ ấ ề ơ ữ ọ sinh ch c n nh ng ki n th c c b n v hình h c không gian l p 11 là cóỉ ầ ữ ế ứ ơ ả ề ọ ở ớ
th làm để ượ V i suy nghĩ nh m giúp các em tìm tòi, phát hi n và t o h ngc. ớ ằ ệ ạ ứ thú trong quá trình h c b môn Toán và h n n a là góp ph n nâng cao ch tọ ộ ơ ữ ầ ấ
lượng gi ng d y, trang b đ y đ ki n th c v hình h c không gian, tôi vi tả ạ ị ầ ủ ế ứ ề ọ ế
đ tài sáng ki n kinh nghi m: ề ế ệ “Phát tri n t duy cho h c sinh l p 12 qua ể ư ọ ớ các bài toán ng d ng t s th tích trong hình h c không gian” ứ ụ ỉ ố ể ọ
1.2.M c đích nghiên c u :ụ ứ
Đ tài này góp ph n trang b đ y đ ki n th c v hình h c không gianề ầ ị ầ ủ ế ứ ề ọ
đ ng th i phát tri n t duy cho h c sinh : t duy sáng t o, t duy phân tích,ồ ờ ể ư ọ ư ạ ư
t ng h p, t duy tr tổ ợ ư ừ ượng, và thói quen đ t câu h i ngặ ỏ ược khi gi i quy tả ế
m t v n đ , nhìn nh n v n đ dộ ấ ề ậ ấ ề ưới nhi u góc c nh t đó tìm phề ạ ừ ương án nhanh g n đ gi i quy t hi u qu nh t. Nh ng y u t trên cũng r t c n thi tọ ể ả ế ệ ả ấ ữ ế ố ấ ầ ế trên con đường thành công c a m i h c sinh trong tủ ỗ ọ ương lai.
1.3
. Đ i t ố ượng nghiên c u: ứ
Trang 6C' H'
Đ tài đ c áp d ng trong ph n tính th tích kh i đa di n và kho ng cáchề ượ ụ ầ ể ố ệ ả trong chương trình hình h c l p 12, h c sinh ôn thi THPT Qu c gia. ọ ớ ọ ố
1.4. Phương pháp nghiên c u:ứ
Trên c s lý thuy t c b n trong sách giáo khoa, tr c các bài toán tính thơ ở ế ơ ả ướ ể tích kh i đa di n và kho ng cách trong hình h c không gian tôi hố ệ ả ọ ướng d n h cẫ ọ sinh t đ t câu h i cho m i bài toán có th tính theo cách làm thông thự ặ ỏ ỗ ể ườ ngkhông, n u làm đế ược thì cách gi i quy t có quá khăn không.T đó h c sinh tả ế ừ ọ ự tìm con đường khác đ gi i quy t bài toán trên c s các y u t có th gi iể ả ế ơ ở ế ố ể ả quy t đ n gi n.Thông qua h th ng câu h i mang tính ch t g i m v n đ vàế ơ ả ệ ố ỏ ấ ợ ở ấ ề
đ n cách gi i quy t h c, sinh có th t tìm cách làm bài toán trên nh ng ki nế ả ế ọ ể ự ữ ế
th c c b n đã đứ ơ ả ược trang b Đ h c sinh ti p c n v n đ tôi chia các d ngị ể ọ ế ậ ấ ề ạ bài thành 4 d ng, h th ng ví d t d đ n khó, trạ ệ ố ụ ừ ễ ế ước khi gi i m i ví d cóả ỗ ụ câu h i g i m phân tích đ hỏ ợ ở ể ướng h c sinh t i suy nghĩ tìm các gi iọ ớ ả quy t.Sau các ví d có l i gi i là các bài t p tham kh o đ h c sinh t luy nế ụ ờ ả ậ ả ể ọ ự ệ
Trang 7' '.
' (1')
1, Ta có th ch ng minh công th c (1’) b ng công th c tính th tích :ể ứ ứ ằ ứ ể
G i H, Họ ’ l n lầ ượt là hình chi u vuông góc c a hình chi u vuông góc c aế ủ ế ủ
c a S và Aủ 1 lên mp(ABC). Khi đó A,H,H’ th ng hàng và ẳ SH // H A1 1. Do đó
2, Công th c (1) ch dùng cho hình chóp tam giác.Các kh i chóp khác mu nứ ỉ ố ố
s d ng công th c này thì ph i phân chia thành các kh i chóp tam giác.ử ụ ứ ả ố
'
n n
A A A A
S A A A
Ch ng minh (2’) theo 2 cách tứ ương t nh trên (b ng phự ư ằ ương pháp quy
n p theo n; ta chia kh i chóp S.Aạ ố 1A2…An thành các kh i chóp tam giác r i ápố ồ
d ng công th c (2) ho c s d ng cách xác đ nh đụ ứ ặ ử ụ ị ường cao và công th c tínhứ
th tích hìnhchóp ).ể
Bài toán 3 (
Phân chia kh i đa di n SGK Hình h c c b n l p 12): ố ệ ọ ơ ả ớ
Cho hình lăng tr tam giác ABC.Aụ ’B’C’.Tính t s th tích c a kh i chópỉ ố ể ủ ố
A’.ABC và kh i chóp Aố ’.BCC’B’ v i th tích kh i lăng tr ABC.Aớ ể ố ụ ’B’C’
Gi i ả : Gi s đ ng cao c a kh i lăng tr là h.ả ử ườ ủ ố ụ
*Theo công th c tình th tích ta có : ứ ể
h S V
h S
V ABC B C ABC A ABC ABC.
' '
.
.
C B ABC
ABC A
V
V
*Ta có
' ' '
' '
' ' '
2 2
B A'
Trang 8* M t s công th c c n s d ng:ộ ố ứ ầ ử ụ
Công th c h th c l ng trong tam giác vuông,công th c xác đ nh ứ ệ ứ ượ ứ ị
đường cao,công th c hình chi u.ứ ế
Công th c xác đ nh đứ ị ường cao c a hình chóp thông qua công th c th ủ ứ ểtích:
ABC
ABC S
S
V ABC
S
)) (
,
(
2.2. Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp ng sáng ki n kinh nghi mụ ế ệ
Trường THPT Qu ng Xả ương 1 là m t ngôi trộ ường dày truy n th ng d yề ố ạ
và h c.Nhi u năm qua trọ ề ường luôn d n đ u trong thành tích h c sinh gi i vàẫ ầ ọ ỏ
x p t p đ u trong k thi Đ i h c –Cao đ ng trong t nh. Dế ố ầ ỳ ạ ọ ẳ ỉ ướ ựi s lãnh đ o c aạ ủ Ban giám hi u, đ i ngũ giáo viên luôn trăn tr tìm tòi, đ i m i phệ ộ ở ổ ớ ương pháp
gi ng d y nh m nâng cao ch t lả ạ ằ ấ ượng giáo d c toàn di n cho h c sinh . Nhàụ ệ ọ
trương không ch chú tr ng truy n th tri th c mà còn phát tri n t duy choỉ ọ ề ụ ứ ể ư
h c sinh thông qua các bài h c, làm hành trang v ng ch c cho các em bọ ọ ữ ắ ướ cvào tương lai.Tuy nhiên trong các môn h c thì hình h c không gian v n làọ ọ ẫ môn h c khó đ i v i đ i đa s h c sinh đ c bi t là h c sinh trung bình vàọ ố ớ ạ ố ọ ặ ệ ọ
y u.Khi gi i các bài toán v hình h c không gian,n u ti n hành theo các bế ả ề ọ ế ế ướ c
c b n không đơ ả ược thì tâm lý h c sinh thọ ường n n và b qua. Theo s li uả ỏ ố ệ
th ng kê trố ước khi d y đ tài này ba l p tôi tr c ti p gi ng d y năm h cạ ề ở ớ ự ế ả ạ ọ 20152016 : 12T4,12T5,12C3 trường THPT Qu ng Xả ương 1, k t qu nhế ả ư sau:
Năm h cọ L pớ Sĩ số S h c sinh gi i đố ọ ả ược trtàiước khi th c hi n đự ệ ề 20152016
Đ ng trứ ước th c tr ng tên tôi nghĩ nên hự ạ ướng cho các em t i m t cáchớ ộ
gi i quy t khác trên c s ki n th c trong SGK. Song song v i vi c cung c pả ế ơ ở ế ứ ớ ệ ấ tri th c tôi chú tr ng rèn rũa k năng gi i toán,phát tri n t duy cho h c sinhứ ọ ỹ ả ể ư ọ
đ trên c s này h c sinh không ch h c t t ph n này mà còn làm n n t ngể ơ ở ọ ỉ ọ ố ầ ề ả cho các ph n ki n th c khác.ầ ế ứ
2.3.Các bi n pháp ti n hành gi i quy t v n đệ ế ả ế ấ ề
Đ tính th tích c a m t kh i đa di n b t kì chúng ta chia kh i đa di nể ể ủ ộ ố ệ ấ ố ệ
đó thành các kh i đa di n đã bi t công th c tính ( Kh i lăng tr ố ệ ế ứ ố ụ V =B h. , Kh iố
3
V = B h, Kh i h p ch nh t ố ộ ữ ậ V abc= , …) r i c ng các k t qu l i.ồ ộ ế ả ạ
8
Trang 9Tuy nhiên trong nhi u trề ường h p, vi c tính th tính c a các kh i lăngợ ệ ể ủ ố
tr và kh i chóp theo công th c trên l i g p khó khăn do không xác đ nh đụ ố ứ ạ ặ ị ượ c
đường cao hay di n tích đáy, h c sinh t đ t câu h i các đ nh trong hình đaệ ọ ự ặ ỏ ỉ
di n c n tính có xác đ nh đệ ầ ị ược không (tính theo t l đ dài so v i các c nh đãỉ ệ ộ ớ ạ
bi t) do đó có th chuy n vi c tính th tích các kh i này v vi c tính th tíchế ể ể ệ ể ố ề ệ ể
c a các kh i đã bi t thông qua t s th tích c a hai kh i.ủ ố ế ỉ ố ể ủ ố
Sau đây ta s xét m t s d ng toán ng d ng t s th tích, m i d ng tôiẽ ộ ố ạ ứ ụ ỉ ố ể ỗ ạ
đ a ra m t s bài toán c b n và ví d minh ho , trên c s lý thuy t đã cóư ộ ố ơ ả ụ ạ ơ ở ế
hướng d n h c sinh t đ t câu h i và l a ch n cách gi i đúng và ng n g nẫ ọ ự ặ ỏ ự ọ ả ắ ọ
nh t.ấ
D NG 1Ạ : TÍNH T S TH TÍCH C A CÁC KH I ĐA DI NỈ Ố Ể Ủ Ố Ệ
*M c đích c a d ng này giúp h c sinh tìm đ ụ ủ ạ ọ ượ ỉ ệ ể c t l th tích c a kh i đa ủ ố
di n c n tính v i th tích c a kh i đa di n đã bi t th tích ệ ầ ớ ể ủ ố ệ ế ể
Ví d 1: ụ Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), SA a, đáy ABC là tam giác vuông t i B và ạ AB a;BC 2a. G i H là hình chi u vuông góc c a A lênọ ế ủ
SC, M là trung đi m c a SB. Tính t s th tích hai kh i chóp S.AMH vàể ủ ỉ ố ể ố S.ABC
* Câu h i g i m : ỏ ợ ở Theo gi thi t có th tính đ ả ế ể ượ ỉ ố c t s
SC
Tam giác SAC vuông t i S nên ta cóạ
6 6
a
a SC
SA SH SA
1 2
1
SM SA
SA V
Trang 10O '
C ' I
D' B'
*Câu h i g i m : ỏ ợ ở
Phân chia kh i chóp t giác th nào đ có th áp d ng bài toán t l c ố ứ ế ể ể ụ ỉ ệ ơ
SC SC a AC SA
5
4
SB SB a
AB SA
SD AD a
AD SA
4 5
4
SB SA
SA V
V
ABC S
C AB
2 1
4 2
1
SD SA
SA V
D AC S
V V
V y ậ
45
13 45
8 9
1
.
' ' '
ABCD S
D C AB S
Trang 11G i O là giao đi m c a AC và BD và I là giao đi m c a SO và B’D’. Khiọ ể ủ ể ủ
*Câu h i g i m : ỏ ợ ở
V trí đi m I có gì đ c bi t.Có th xác đ nh v trí c a nó so v i các đi m ị ể ặ ệ ể ị ị ủ ớ ể
T di n A ứ ệ ’ ABI đ a v hình chóp tam giác v i đ nh nào cho phù h p? ư ề ớ ỉ ợ
M i quan h gi a m t đáy v i các m t c a hình lăng tr ?Thi t l p m i ố ệ ữ ặ ớ ặ ủ ụ ế ậ ố quan h v i th tích c a t di n v i th tích c a các kh i chóp có th tính ệ ớ ể ủ ứ ệ ớ ể ủ ố ể theo t l trong các bài c b n ỉ ệ ơ ả
Gi i : ả
Vì BB'// CC'nên
3
2 2
1
' '
' '
B C
IB BB
M C IB
I C
Ta có
' ' '
' '
' '
' '
1 3
2 3
2 3
2
C B ABC C
B B BB
A C BB
A I ÂB
C'
B A'
* Bài t p tham kh o ậ ả :
tr c tâm H và c nh b ng a. G i I, J, K l n lự ạ ằ ọ ầ ượt là trung đi m các c nh AB,ể ạ
BC, CA và M, N, P l n lầ ượt là trung đi m các đo n SI, SJ, SK. Tính t s thể ạ ỉ ố ể tích c a hai kh i chóp H.MNP và S.ABC. T đó tính th tích kh i chópủ ố ừ ể ố H.MNP
Trang 12ĐS: .
.
1 32
2a và DA vuông góc v i đáy. G i M, N l n lớ ọ ầ ượt là hình chi u vuông góc c aế ủ
A lên các đường th ng DB và DC. Tính th tích kh i chóp A.BCNM theo aẳ ể ố
*Câu h i g i m : ỏ ợ ở D a vào gi thi t ta có th tính di n tích hình chóp ự ả ế ể ệ D.AMN không?
Trang 13Ví d 2: ụ Cho hình chóp S.ABCD có, SA (ABCD), SA 2 a ; đáy ABCD là hình thoi c nh a, ạ BAD 120 0.G i I là trung đi m c a SC.M t ph ng đi qua AIọ ể ủ ặ ẳ
và song song v i BD c t SB, SC, SD l n lớ ắ ầ ượ ạt t i M,N,P. Tính th tích hìnhể chóp S.MNPI
*Câu h i g i m :ỏ ợ ở
th xác đ nh đ ể ị ượ ỉ ệ c t l chia các đo n th ng đó.V y ta có th gi quy t bài ạ ẳ ậ ể ả ế toán này theo cách dùng t l đ đ n gi n bài toán ỉ ệ ể ơ ả
SM
Khi đó V SAMNI V S.AMI V SANI
M
N I
E
F D
SM V
V
.
.
.
6
1 3
1 2
1 3
2
ABCD S ANI
S ADC
SN
V
V
.
.
.
6
1 3
1 2
1 3
2
V y ậ V SAMNI V S.ABCD
3
1 M t khác ặ
3
3 2 120 sin 2 2 3
1
3
0
a a
a a S
a
V S AMNI
a, AD =a 2 SA vuông góc v i đáy. G i M, N l n lớ ọ ầ ượt là trung đi m c a ADể ủ
và SC, g i I là giao đi m c a BM và AC. Tính th tích kh i t di n ANIMọ ể ủ ể ố ứ ệ theo a.
*Câu h i g i m : ỏ ợ ở
Trang 14Ch n đ nh phù h p đ xác đ nh đ ng cao c a t di n ANIM (Ch n đ nh ọ ỉ ợ ể ị ườ ủ ứ ệ ọ ỉ N)
)) (
, ( 2
1 ))
(
,
d
đ ượ c theo t l đ dài c a tam giác ABM mà ỉ ệ ộ ủ S ABM S ABCD
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a, c nh bên SAạ ạ
= a, hình chi u vuông góc c a đ nh S trên m t ph ng (ABCD) là đi m Hế ủ ỉ ặ ẳ ể thu c đo n th ng AC sao cho AH = ộ ạ ẳ
4
AC
. G i CM là đọ ường cao c a tam giácủ SAC. Ch ng minh r ng M là trung đi m c a SA và tính th tích kh i t di nứ ằ ể ủ ể ố ứ ệ SMBC theo a
*Câu h i g i m : ỏ ợ ở
D a vào gi thi t ta có th tính di n tích hình chóp S.MBC không ? ự ả ế ể ệ
đ ườ ng vuông góc c a S lên (MBC) và tính di n tích tam giác MBC khó ủ ệ
s n y u t vuông góc ẵ ế ố
Vì v y nên dùng t s th tích đ tính th tích kh i chóp S.MBC thông qua th ậ ỉ ố ể ể ể ố ể tích kh i chóp S.ABCD đ có cách gi i đ n gi n h n nhi u. ố ể ả ơ ả ơ ề
Trang 15Gi i ả :
T gi thi t ta tính đừ ả ế ược
4
2 3
; 4
Ví d 4 ụ : Cho hình lăng tr đ ngụ ứ ABC.A'B'C'có góc gi a đữ ường th ng ẳ A'C
và m t ph ng ặ ẳ (ABC)b ng 60ằ 0, AB a ; AC 2 avà BAC 120 0. G i M là trungọ
đi m c a ể ủ CC',I là giao đi m c a ể ủ B'M và BC'.Tính th tích c a t di nể ủ ứ ệ
A’ABI.
*Câu h i g i m : ỏ ợ ở T di n ứ ệ A ’ ABI có xác đ nh tr c ti p đ ị ụ ế ườ ng cao và di n tíc ệ đáy không?
Câu tr l i là r t khó khăn đ c bi t là trong hình lăng tr ả ờ ấ ặ ệ ụ
Quan sát và tìm xem v trí đi m I có gì đ c bi t.Có th xác đ nh v trí ị ể ặ ệ ể ị ị
c a nó so v i các đi m đã bi t không? ủ ớ ể ế
T di n A ứ ệ ’ ABI đ a v hình chóp tam giác v i đ nh nào cho phù h p? ư ề ớ ỉ ợ
M i quan h gi a m t đáy v i các m t c a hình lăng tr ?Thi t l p m i ố ệ ữ ặ ớ ặ ủ ụ ế ậ ố quan h v i th tích c a t di n v i th tích c a các kh i chóp có th tính ệ ớ ể ủ ứ ệ ớ ể ủ ố ể theo t l trong các bài c b n ỉ ệ ơ ả
Gi i: ả
Hình chi u c a Aế ủ ’ lên m t ph ng (ABC) là A nênặ ẳ
(A'C, (ABC) (A'C,AC) A'CA 60 0.Do đó
3 2 60 tan
2
1 3 2
2 9
2 9
3
.
' ' '
A C
Trang 16vuông góc v i đáy và SA = 2a. G i B’, D’ l n lớ ọ ầ ượt là hình chi u vuông gócế
c a A lên SB và SD. Mp(AB’D’) c t SC t i C’. Tính th tích kh i chópủ ắ ạ ể ố S.AB’C’D’ theo a
Bài 3: Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD có t t c các c nh đ u b ng.ứ ề ấ ả ạ ề ằ
G i M, P l n lọ ầ ượt là trung đi m c a SA và SC, mp(DMP) c t SB t i N. Tínhể ủ ắ ạ theo a th tích kh i chóp S.DMNPể ố
Cho hình lăng tr tam giác đ u ABC.A’B’C’ có AB = a, góc gi a hai m tụ ề ữ ặ
ph ng (A’BC) và (ABC) b ng 60ẳ ằ 0. G i G là tr ng tâm tam giác A’BC. Tínhọ ọ
th tích kh i lăng tr đã cho và bán kính m t c u ngo i ti p t di n GABCể ố ụ ặ ầ ạ ế ứ ệ theo a
đ dài độ ường cao c a kh i đa di n. Sau đây ta s xét m t s ví d minh ho ,ủ ố ệ ẽ ộ ố ụ ạ
trước m i bài toán h c sinh t đ t câu h i:” ỗ ọ ự ặ ỏ V i đi u ki n c a bài toán thì ớ ề ệ ủ
vi c d ng chân đ ệ ự ườ ng vuông góc c a đi m đã cho xu ng m t ph ng có th c ủ ể ố ặ ẳ ự hiên đ ượ c không?N u khó khăn ho c qua ph c t p thì có th dùng công th c ế ặ ứ ạ ể ứ
ng ượ c thông qua t s th th tích không?Xác đ nh kh i chóp c n tính th ỉ ố ể ể ị ố ầ ể tích.”
Ví d 1 ụ :
16