1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án tiến sĩ Y học: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và ứng dụng phân loại mô bệnh học ung thư biểu mô tuyến phế quản theo Hiệp hội ung thư phổi quốc tế năm 2011

202 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 6,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài: “Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và ứng dụng phân loại mô bệnh học ung thư biểu mô tuyến phế quản theo Hiệp hội ung thư phổi quốc tế năm 2011” với mục tiêu: Mô tả đặc điểm lâm sàng, hình ảnh cắt lớp vi tính, nội soi phế quản ống mềm của ung thư biểu mô tuyến phế quản. Xác định tỷ lệ các típ mô bệnh học và một số mối liên quan với đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, đột biến EGFR của ung thư biểu mô tuyến phế quản theo bản phân loại của “Hiệp hội ung thư phổi Quốc tế năm 2011”.

Trang 2

Đ  hoàn thành lu n án  này, tôi vô cùng bi t  n s  quan tâm, giúp để ậ ế ơ ự ỡ 

c a các th y cô, gia đình, b n bè, đ ng nghi p và t p th  c  quan – nh ngủ ầ ạ ồ ệ ậ ể ơ ữ  

ng i đã luôn sát cánh cùng tôi trong quá trình nghiên c u và hoàn thành đ  tài:ườ ứ ề

Tôi xin trân tr ng c m  n:ọ ả ơ

Ban giám hi u, phòng đào t o sau đ i h c, b  môn N i t ng h pệ ạ ạ ọ ộ ộ ổ ợ  

Trường đ i h c Y Hà N i.ạ ọ ộ

Ban Giám đ c, B nh vi n B ch Maiố ệ ệ ạ

Ban Giám đ c và t p th  cán b  nhân viên Trung tâm Hô h p, Trungố ậ ể ộ ấ  tâm Gi i ph u b nh, Trung Tâm Y h c h t nhân và ung bả ẫ ệ ọ ạ ướu – B nh vi nệ ệ  

B ch Mai.ạ

Đ ng  y, ban Giám đ c, lãnh đ o các khoa phòng cùng t p th  đ ngả ủ ố ạ ậ ể ồ  nghi p công tác t i B nh vi n 74 Trung ệ ạ ệ ệ ương

Với lòng kính tr ng và bi t  n sâu s c tôi xin đ ọ ế ơ ắ ượ ử ớc g i t i các Th y  Cô:

­ GS.TS. Ngô Quý Châu, Phó Giám đ c B nh vi n B ch Mai, Giámố ệ ệ ạ  

đ c Trung Tâm Hô h p,Trố ấ ưởng B  môn N i T ng h p – Trộ ộ ổ ợ ường Đ i h cạ ọ  

Y Hà N i, Ch  t ch H i Hô h p Vi t Nam, ngộ ủ ị ộ ấ ệ ười Th y đã t n tình giúp đầ ậ ỡ 

và tr c ti p hự ế ướng d n tôi hoàn thành lu n án này.ẫ ậ

Trang 3

Trường Đ i h c Y Hà N i, ngạ ọ ộ ười Th y đã t n tình giúp đ  và hầ ậ ỡ ướng d nẫ  

tr c ti p đ  tôi hoàn thành lu n án. ự ế ể ậ

Tôi xin bày t  lòng bi t  n sâu s c t i các Th y, Cô trong quá trìnhỏ ế ơ ắ ớ ầ  

h c t p đã t n tình d y d , truy n đ t y thu t và y đ c, Các Th y, Côọ ậ ậ ạ ỗ ề ạ ậ ứ ầ  trong các H i đ ng đánh giá lu n án đã t n tình đóng góp nh ng ý ki n quýộ ồ ậ ậ ữ ế  báu đ  tôi s a ch a và hoàn thành t t h n lu n án.ể ử ữ ố ơ ậ

Xin được g i l i c m  n t i nh ng b nh nhân và gia đình b nh nhânử ờ ả ơ ớ ữ ệ ệ  

đã tin tưởng chúng tôi trong quá trình khám, ch n đoán và đi u tr ẩ ề ị

Cu i cùng tôi xin c m  n gia đình, ngu n đ ng viên tinh th n l nố ả ơ ồ ộ ầ ớ  

nh t đ  giúp tôi vấ ể ượt qua m i khó khăn đ  v ng tâm h c t p và nghiênọ ể ữ ọ ậ  

Trang 5

Tôi là Nguy n Văn Tình, nghiên c u sinh khóa 32, Trễ ứ ường Đ i h c Yạ ọ  

Hà N i, chuyên ngành N i hô h p, xin cam đoan: ộ ộ ấ

1.  Đây là lu n án do b n thân tôi tr c ti p th c hi n dậ ả ự ế ự ệ ướ ự ướ  i s  h ng

d n c a Th y GS.TS. Ngô Quý Châu và Th y PGS.TS. Nguy n Vănẫ ủ ầ ầ ễ  

H ng. ư

2.  Công trình này không trùng l p v i b t k  nghiên c u nào khác đãặ ớ ấ ỳ ứ  

được công b  t i Vi t Nam.ố ạ ệ

3.  Các s  li u và thông tin trong nghiên c u là hoàn toàn chính xác, trungố ệ ứ  

th c và khách quan, đã đ c xác nh n và ch p thu n c a c  s  n iự ượ ậ ấ ậ ủ ơ ở ơ  nghiên c u.ứ  

Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m tr c pháp lu t v  nh ng cam k t ị ệ ướ ậ ề ữ ếnày. 

Hà N i, ngày 22 tháng 08 năm 2018 ộ

Người vi t cam đoanế

Nguy n Văn Tình

Trang 6

(Y u t  tăng trế ố ưởng bi u bì)ểERS       European respiratory society

H i Hô h p Châu Âuộ ấHMMD  

MBH       

 Hóa mô mi n d chễ ị

Mô b nh h cệ ọ IASLC 

TKNT    

International association for the study of lung cancer(Hi p h i nghiên c u ung th  ph i Qu c T )ệ ộ ứ ư ổ ố ế

Th n kinh n i ti tầ ộ ếUTBM       Ung th  bi u môư ể

UTBMTBN       Ung th  bi u mô t  bào như ể ế ỏ

UTBMTBV Ung th  bi u mô t  bào v yư ể ế ả

UTBMTKBN Ung th  bi u mô không t  bào như ể ế ỏ

UTMBT    Ung th  bi u mô tuy nư ể ế

WHO       World Health Organization

(T  ch c y t  Th  gi i)ổ ứ ế ế ớ

Trang 7

              3   1.1.1. Tình hình ung th  ph i trên th  gi iư ổ ế ớ

              3   1.1.2. Tình hình ung th  ph i t i Vi t Namư ổ ạ ệ

              4  1.2. TRI U CH NG LÂM SÀNG UNG TH  PH IỆ Ứ Ư Ổ

              4   1.2.1. Tri u ch ng ph  qu nệ ứ ế ả

               4   1.2.2. H i ch ng nhi m trùng ph  qu n ­ ph iộ ứ ễ ế ả ổ

              5   1.2.3. Các d u hi u liên quan v i s  lan to  t i ch  và vùng c a kh i ấ ệ ớ ự ả ạ ỗ ủ ố

u             5   1.2.4. D u hi u toàn thânấ ệ

               8   1.2.5. Tri u ch ng di căn c a ung th  ệ ứ ủ ư

              8   1.2.6. Các h i ch ng c n ung th  ộ ứ ậ ư

               9  1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP C N LÂM SÀNG TRONG CH N ĐOÁN Ậ ẨUTP

              10    1.3.1. Các phương pháp ch n đoán hình  nhẩ ả

              10    1.3.2. N i soi ph  qu n (NSPQ)ộ ế ả

              21    1.3.3. Phương pháp sinh thi t ph i xuyên thành ng c (STPXTN)ế ổ ự

                22    1.3.4. Các phương pháp khác

              22   

Trang 8

 1.4.2. Lâm sàng, ch n đoán hình  nh c a UTBMTPQẩ ả ủ

              24    1.4.3. M t s  đ t bi n gen trong UTBMT liên quan đ n đi u tr  đích ộ ố ộ ế ế ề ị       

              29    1.5.2. Các k  thu t gi i ph u b nh trong ch n đoán MBH UTBMTỹ ậ ả ẫ ệ ẩ

 1.5.3. Phân lo i mô b nh h c UTBMT theo IASLC/ATS/ERS 2011, ạ ệ ọWHO 2015 cho sinh thi t nh  và ý nghĩa lâm sàngế ỏ

              36    1.5.4. Tương quan lâm sàng, ch n đoán hình hình  nh, sinh h c phân ẩ ả ọ

               40    1.6.1. Trên Th  gi iế ớ

              40    1.6.2. T i Vi t Namạ ệ

               43    2.1.1. Tiêu chu n ch n đ i tẩ ọ ố ượng nghiên c uứ

              43    2.1.2. Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ

               43   

Trang 9

 2.2.2. Phương pháp thu th p s  li u  ậ ố ệ

              44    2.2.3. Các ch  s  và bi n s  nghiên c uỉ ố ế ố ứ

              44    2.2.4. Ti n trình nghiên c uế ứ

               46    2.2.5. X  lý s  li u ử ố ệ

              63   2.3. V N Đ  Đ O Đ C TRONG NGHIÊN C U Ấ Ề Ạ Ứ Ứ

              64   2.4. S  Đ  MÔ HÌNH NGHIÊN C UƠ Ồ Ứ

               66    3.1.1. Đ c đi m v  tu i và gi i ặ ể ề ổ ớ

              66    3.1.2. Ti n s  và m c đ  hút thu cề ử ứ ộ ố

               67    3.1.3.Th i gian t  khi có tri u ch ng đ n khi khám b nhờ ừ ệ ứ ế ệ

               68    3.1.4. Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ

              69    3.1.5. Công th c máuứ

              71    3.1.6. Đánh giá r i lo n thông khí trên ch c năng hô h pố ạ ứ ấ

              71    3.1.7. V  trí kh i u trên phim ch p CLVT l ng ng c ị ố ụ ồ ự

               72    3.1.8. Kích thước kh i u trên phim ch p CLVT l ng ng c ố ụ ồ ự

               74    3.1.9. Đ c đi m hình d ng và m t đ  kh i u trên CLVT l ng ng cặ ể ạ ậ ộ ố ồ ự

Trang 10

              82   3.2. PHÂN LO I MÔ B NH H C VÀ Đ T BI N GEN EGFR Ạ Ệ Ọ Ộ Ế

              85    3.2.1. Các b nh ph m đ nh típ mô b nh h cệ ẩ ị ệ ọ

               85    3.2.2. Các phương pháp đ nh típ MBH UTBMTPQị

              85    3.2.3. Phân tip MBH ung th  biêu mô tuyên IASLC/ATS/ERS 2011 và ́ ư ̉ ́

              99   

CHƯƠNG 4

              104   BÀN LU N

               104   4.1. Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNGẶ Ể Ậ

              104    4.1.1. Đ c đi m v  tu i và gi i ặ ể ề ổ ớ

              104    4.1.2. Ti n s  và m c đ  hút thu c lá, thu c làoề ử ứ ộ ố ố

              106    Hút thu c lá đố ược coi là y u t  nguy c  chính gây nên UTP, kho ng ế ố ơ ả90% trong s  660.000 ca đố ược ch n đoán UTP trên th  gi i có hútẩ ế ớ  thu c lá. Kho ng 87% UTP đố ả ược nghĩ là do hút thu c lá ho c ố ặ

Trang 11

đ u hút (hút càng s m nguy c  càng cao), s  bao ­ năm (càng l n ầ ớ ơ ố ớnguy c  càng cao), th i gian hút càng dài (nguy c  m c b nh càngơ ờ ơ ắ ệ  

l n), hút thu c nguy c  UTP cao g p 10 l n so v i ngớ ố ơ ấ ầ ớ ười không hút thu c . Trong nghiên c u c a chúng tôi: 156/245 BN (63,7%) ố ứ ủ

có ti n s  hút thu c, 89/245(26,3%) không có ti n s  hút thu c, ề ử ố ề ử ố

s  khác bi t có ý nghĩa (p = 0,0001, 95% CI; 0,08 ­ 0,2). M c đ  ự ệ ứ ộhút: S  bao/năm t  11­ 30 chi m t  l  cao nh t 63/156 BN ố ừ ế ỷ ệ ấ

(40,4%). K t qu  nghiên c u tế ả ứ ương đương v i nghiên c u c a ớ ứ ủ

Tr n Nguyên Phú (2005), ghi nh n 64,2% BN có hút thu c . Theo ầ ậ ốAzzoli và CS (2009), qua m t phân tích g p t  22 nghiên c u trên ộ ộ ừ ứ

đ i tố ượng b nh nhân châu Á th y t  l  b nh nhân có ti n s  hút ệ ấ ỷ ệ ệ ề ửthu c là 41,7%. Cũng trong nghiên c u này, phân tích trên 5196 ố ứ

b nh nhân không ph i ngệ ả ười châu Á trong 18 nghiên c u th y t  ứ ấ ỷ

l  b nh nhân có ti n s  hút thu c chi m(71,7%) . Theo nghiên ệ ệ ề ử ố ế

c u c a Dogan (2012), t  l  b nh nhân có ti n s  hút thu c lá ứ ủ ỷ ệ ệ ề ử ốchi m(72.6%), nghiên c u c a Alma D.ế ứ ủ

      Campos ­ Parra và CS    (2014), hút thu c ch  đ ng (57,1%), hút th  đ ng (42,9%), ố ủ ộ ụ ộ

Yingying Miao

      và CS (2017), có 135/190 BN (71,0%) không hút    thu c, 55/190BN (29,0%) có hút thu c , , .ố ố

               106    4.1.3. Th i gian t  khi có tri u ch ng đ n khi khám b nhờ ừ ệ ứ ế ệ

              107    4.1.4. Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ

              108    4.1.5. Công th c máu ứ

               110    4.1.6. Đánh giá r i lo n thông khí trên ch c năng hô h pố ạ ứ ấ

              110   

Trang 12

              119    4.1.14. T n thổ ương trên n i soi ph  qu n ộ ế ả

              121   4.2. PHÂN LO I MÔ B NH H C VÀ Đ T BI N GEN EGFRẠ Ệ Ọ Ộ Ế

               123    4.2.1. Các b nh ph m đ nh típ mô b nh h c ệ ẩ ị ệ ọ

              123    4.2.2. Các phương pháp đ nh típ MBH UTBMTPQị

              124    4.2.3. Phân tip MBH ung th  biêu mô tuyên IASLC/ATS/ERS 2011 và ́ ư ̉ ́

m t s  m i liên quanộ ố ố

               125    4.2.4. Hóa mô mi n d ch c a UTBMT ph  qu n theo phân lo i ễ ị ủ ế ả ạ

IASLC/ATS/ERS 2011 

               135    4.2.5. Đ t bi n EGFR c a UTBMT ph  qu n và m t s  m i liên quanộ ế ủ ế ả ộ ố ố       

               147   DANH M C CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U ĐàĐỤ Ứ ƯỢ

               148   CÔNG B  CÓ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNỐ Ế Ậ

               148   

Trang 14

B ng 3.11. Liên quan gi a v  trí kh i u v i s  di căn xa(n= 245)ả ữ ị ố ớ ự

               84   

B ng 3.19. Phân tip MBH ung th  biêu mô tuyên IASLC/ATS/ERS 2011 ́ ư ̉ ́  (n= 245)

Trang 15

B ng 3.27. M i liên quan gi a phân típ MBH v i m t đ  kh i u trên ả ố ữ ớ ậ ộ ố

B ng 3.33. M i liên quan gi a đ t bi n EGFR v i gi i, nhóm tu i, ả ố ữ ộ ế ớ ớ ổ

ti n s  hút thu c, v  trí, kích thề ử ố ị ước, hình d ng, s  di căn c a kh i u ạ ự ủ ố

Trang 16

Bi u đ  3.1. Phân b  nhóm tu i theo gi i (n=245)ể ồ ố ổ ớ

Trang 17

Hình 1.1. Hình  nh n t thu  trên ph i trái (A), n t ph i ph i (B) ả ố ỳ ổ ố ổ ả

Hình 1.2. Hình  nh u ph i trái, ph i b  tua gai ả ổ ả ờ

               14   Hình 1.3. Hình  nh m t đ  kh i u (A: đ c, B: bán đ c, C: kính m ) ả ậ ộ ố ặ ặ ờ

Hình 1.4. Hình  nh S Golden c a u ph i và hình  nh NSPQ ả ủ ổ ả

               18   Hình 1.5. Hình  nh kh i u trong lòng ph  qu n ả ố ế ả

              21   Hình 1.6. Hình  nh STXTN dả ưới CLVT ch n đoán u ph i ẩ ổ

               22   Hình 1.7. Hình  nh n t đ n đ c ph i ph i, trái c a UTBMT ả ố ơ ộ ổ ả ủ

              25   Hình 1.8. Nguyên lý chung c a k  thu t HMMDủ ỹ ậ

              32   Hình 2.1. Đo kích thước u trên c a s  nhu mô .ử ổ

              48   Hình 2.2. Cách đo kích thước kh i u theo tiêu chu n c aố ẩ ủ

               48   WHO và RECIST 

              48   Hình 2.3. Mô hình v  trí kh i u trung tâm và ngo i vi trên ị ố ạ

               50   CLVT l ng ng c ồ ự

               50   Hình 2.4. Sinh thi t xuyên thành ng c dế ự ưới CLVT và l  đ ng b nh ọ ự ệ

ph m sau sinh thi t t i Trung tâm Hô h p – B nh vi n B ch Mai ẩ ế ạ ấ ệ ệ ạ

Hình 2.5. T n thổ ương MBH Lepedic HE x 200 

              57   Hình 2.6. UTBMT d ng chùm nang HE x 100 

               58   Hình 2.7. UTBMT nhú HE x 200 

               58   Hình 2.8. UTBMT vi nhú HE x 400 

               59   Hình 2.9. Hình UTBMT nh y xâm l n HE x 400 ầ ấ

              59   Hình 2.10. UTBMT đ c HE, DPAS x 400 

               60   Hình 2.11. UTBMT d ng bào thai 

               60   

Trang 18

Hình 3.1: UTBMT d ng chùm nang (Mã GPB: SJ5449) HE 200 và 

CLVT l ng ng c (b nh nhân n  63 tu i)ồ ự ệ ữ ổ

              95   Hình 3.2: UTBMT th  vi nhú (Mã GPB SJ5054) HE 200 và CLVT l ng ể ồ

ng c 

              95   (b nh nhân nam 69 tu i)ệ ổ

              95   Hình 3.3: UTBMT th  đ c (Mã GPB SJ3998) HE 200 và CLVT l ng ể ặ ồ

ng c 

              95   (b nh nhân nam 59 tu i)ệ ổ

              96   Hình 3.4: UTBMT nhú (Mã GPB SJ3711) HE 200 và CLVT l ng ng cồ ự

(b nh nhân nam 59 tu i)ệ ổ

              96   Hình 3.5: UTBMT nh y (Mã GPB SJ9827) và CLVT l ng ng cầ ồ ự

              96   (b nh nhân n  59 tu i)ệ ữ ổ

               96   Hình 3.6: UTBMT d ng Lepidic (Mã GPB SH5911)HE 200 và CLVT 

l ng ng c ồ ự

               96   (b nh nhân n  50 tu i)ệ ữ ổ

               97   

12,13,14,16,19,20,22,29,43,47,48,51­55,60,61,64,66,67,71,72,75,84,85,88,155,156,165 1­11,15,17,18,21,23­28,30­42,44­46,49,50,56­59,62,63,65,68­70,73,74,76­83,86,87,89­ 154,157­164,166­

Trang 19

Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

Ung th  ph i ư ổ (UTP) hay ung th  ph  qu n là thu t ng  đ  ch  b nh ácư ế ả ậ ữ ể ỉ ệ  tính c a ph i xu t phát t  bi u mô niêm m c ph  qu n, ti u ph  qu n, phủ ổ ấ ừ ể ạ ế ả ể ế ả ế nang, các tuy n c a ph  qu n, ho c các thành ph n khác c a ph i .ế ủ ế ả ặ ầ ủ ổ

Trong nh ng năm g n đây, t  l  UTP đã gia tăng không ng ng   nhi uữ ầ ỷ ệ ừ ở ề  

n c trên th  gi i cũng nh    Vi t Nam.ướ ế ớ ư ở ệ   Theo Hiêp hôi ung th  Hoa Kỵ̀ ̣ ư  (ACS),  trong năm 2015 có kho ng ả 221.200 trường h p UTP ợ m i đớ ược phát 

hi n và kho ng 158.040 ca t  vong do UTP, chi m 28% t ng s  t  vong doệ ả ử ế ổ ố ử  ung th    ư Th ng kê t i Châu Âu năm 2012, có 268.000 trố ạ ường h p tợ ử vong do ung th  ph i chi m h n 20% các trư ổ ế ơ ường h p t  vong do ungợ ử  

l a phự ương pháp đi u tr  và tiên lề ị ượng b nh . Ngày nay, tệ heo Hi p H iệ ộ  nghiên c u ung th  M  (2016),  ứ ư ỹ ung th  bi u mô tuy n (UTBMT)  ư ể ế chi mế  kho ng 85% ung th  bi u mô không t  bào nh    ph i, là lo i hay g pả ư ể ế ỏ ở ổ ạ ặ  

nh t   c  hai gi i, đ c bi t gia tăng   khu v c Châu Á . ấ ở ả ớ ặ ệ ở ự

Trong nh ng năm g n đây, v i s  hi u bi t v  sinh h c phân t ,ữ ầ ớ ự ể ế ề ọ ử  

nh t  là đ t bi n ấ ộ ế gen c a y u t  tăng trủ ế ố ưởng bi u bì (ể EGFR) g n li n v iắ ề ớ  

phương pháp đi u tr  nh m trúng đích đã t o ra m t cu c cách m ng đ iề ị ắ ạ ộ ộ ạ ố  

v i UTP, kèm theo xu hớ ướng đi u tr  cá th  hóa d a trên phân típ mô b nhề ị ể ự ệ  

Trang 20

và đ t bi n gen ộ ế EGFR . Phân lo i MBH ung th  ph i c a ạ ư ổ ủ T  ch c Y tổ ứ ế 

Th  gi i (WHO) năm 2004, ch  d a trên b nh ph m ph u thu t, đã ế ớ ỉ ự ệ ẩ ẫ ậ tr  nở ên 

ít h u ích h n, ít có s  tữ ơ ự ương quan v i lâm sàng và đi u trớ ề ị . Do đó, b ngả  phân lo i UTBMT m i đạ ớ ã được gi i thi u vào năm 2011 b i các chuyớ ệ ở ên gia thu c Hi p h i Nghiộ ệ ộ ên c u Ung th  ph i Qu c t  (IASLC), Hi p h i L ngứ ư ổ ố ế ệ ộ ồ  

ng c Hoa K  (ATS) ự ỳ và Hi p h i ệ ộ Hô h p châu Âu (ERS). ấ Tr ng tâm c aọ ủ  phân lo i này là phân bi t rõ UTBMT v i UTBMTBV, đ ng th i xác đ nhạ ệ ớ ồ ờ ị  chi ti t chính xác các phân típ c a UTBMT ngay t  b nh ph m sinh thi tế ủ ừ ệ ẩ ế  

nh , vì  ỏ trên 70% các trường h p UTP đợ ược ch n đoán theo các phẩ ươ  ngpháp này khi vào vi n, b nh   giai đo n mu n không có kh  năng ph uệ ệ ở ạ ộ ả ẫ  thu tậ  Bên c nh đó, li u pháp đi u tr  đích  c ch  tyroxin kinase áp d ngạ ệ ề ị ứ ế ụ  cho nh ng b nh nhân UTBMT giai đo n ti n tri n, có đ t bi n ữ ệ ạ ế ể ộ ế EGFR đáp 

ng t t h n UTBMTBV. M t khác, đi u tr  bevacizumab cho b nh nhân

UTBMTBV có th  d n t i xu t huy t, đe d a tính m ng, là m t ch ng chể ẫ ớ ấ ế ọ ạ ộ ố ỉ 

đ nh cho lo i mô b nh h c này. Đ ng th i, pị ạ ệ ọ ồ ờ hân lo i nạ ày nh n m nh típấ ạ  

mô b nh h c v i tệ ọ ớ ương quan ch n đoán hẩ ình  nh và sinh h c phân t  .ả ọ ử  Năm 

2015, phân lo i UTBMT nạ ày ti p t c đế ụ ược T  ch c Y t  Th  gi i s  d ngổ ứ ế ế ớ ử ụ  trong l n xu t b n th  4, cho các típ c a UTBMT đ i v i các b nh ph m sinhầ ấ ả ứ ủ ố ớ ệ ẩ  thi t ph i nh m m c đích đi u tr  s m và cá th  hóa cho UTPế ổ ằ ụ ề ị ớ ể  .  Ở Vi t Nam,ệ  nghiên c u v  lâm sàng và  ng d ng phân lo i MBH c a UTBMT d a trênứ ề ứ ụ ạ ủ ự  

b nh ph m sinh thi t nh  theo phân lo i IASLC/ATS/ERệ ẩ ế ỏ ạ S năm 2011 còn khá 

m i m  B i v y, chúng tôi th c hi n đ  tài: ớ ẻ ở ậ ự ệ ề “Nghiên c u đ c đi m lâmứ ặ ể  sàng, c n lâm sàng và  ng d ng phân lo iậ ứ ụ ạ  mô b nh h c ung th  bi u môệ ọ ư ể  tuy n ph  qu nế ế ả  theo Hi p h i ung th  ph i qu c t  năm 2011ệ ộ ư ổ ố ế ” v i m cớ ụ  tiêu: 

Trang 21

1 Mô t  đ c đi m lâm sàng, hình  nh c t l p vi tính, n i soi ph  qu n ả ặ ể ả ắ ớ ộ ế ả  

ng m m c a ung th  bi u mô tuy n ph  qu n.

2 Xác đ nh t  l  các típ mô b nh h c và m t s  m i liên quan v i đ c ị ỷ ệ ệ ọ ộ ố ố ớ ặ  

đi m lâm sàng, c t l p vi tính, đ t bi n EGFR c a ung th  bi u mô ể ắ ớ ộ ế ủ ư ể   tuy n ph  qu n theo b n phân lo i c a “Hi p h i ung th  ph i ế ế ả ả ạ ủ ệ ộ ư ổ  

Qu c t  năm 2011” ố ế

CH ƯƠ NG 1

T NG QUAN

1.1. D CH T  H C UNG TH  PH IỊ Ễ Ọ Ư Ổ

1.1.1. Tình hình ung th  ph i trên th  gi iư ổ ế ớ

Nh ng nghiên c u d ch t  h c ghi nh n, UTP v n là lo i ung thữ ứ ị ễ ọ ậ ẫ ạ ư 

th ng g p nh t và có t  l  t  vong cao nh t trong các lo i ung th  Nămườ ặ ấ ỷ ệ ử ấ ạ ư  

2012, ước tính trên toàn th  gi i có kho ng 1,82 tri u ca UTP m i m c vàế ớ ả ệ ớ ắ  kho ng 1,59 tri u ca t  vong. ả ệ ử T i Hoa K , UTP là lo i ung th  có t  l  tạ ỳ ạ ư ỷ ệ ử vong cao nh t và t  l  m i m c đ ng th  hai   c  hai gi iấ ỷ ệ ớ ắ ứ ứ ở ả ớ  Năm 2015, ở Hoa k  có kho ng ỳ ả 221.200 trường h p UTP ợ m i đớ ược phát hi n và kho ngệ ả  158.040 ca t  vong do UTP, chi m 28% t ng s  t  vong do ung th  . Theoử ế ổ ố ử ư  

th ng kê c a T  ch c Y t  th  gi i (WHO) năm 2015, trên th  gi i hàngố ủ ổ ứ ế ế ớ ế ớ  năm có kho ng 1,37 tri u   ngả ệ ườ ửi t  vong do UTP chi m 18% trong cácế  

trường h p t  vong do các lo i ung th  .ợ ử ạ ư

Cũng theo s  li u th ng kê t i Hoa K , ố ệ ố ạ ỳ ước tính trong năm 2016, số 

ca m i m c c a UTP kho ng 224390 trớ ắ ủ ả ường h p, vợ ươn lên v  trí th  2   cị ứ ở ả hai gi i, v i 117920 ca m i m c chi m (14,0%)   nam và 106470 ca m iớ ớ ớ ắ ế ở ớ  

m c   n  chi m (13,0%) trong các lo i ung th  T  l  t  vong do UTPắ ở ữ ế ạ ư ỷ ệ ử  

Trang 22

vươn lên v  trí đ u tiên,   nam là 85920 ngị ầ ở ười chi m (27,0%),   n  72160ế ở ữ  

người chi m (26,0%) trong t t c  các trế ấ ả ường h p t  vong do UTP .ợ ử

1.1.2. Tình hình ung th  ph i t i Vi t Namư ổ ạ ệ

 Vi t Nam, theo Nguy n Bá Đ c và c ng s  (2006), ung th  ph

qu n ­ ph i chi m 20% trong t ng s  các ung th , là ung th  ph  bi n nh tả ổ ế ổ ố ư ư ổ ế ấ   nam gi i và đ ng hàng th  ba trong s  các ung th    n  gi i sau ung th

vú và ung th  d  dày . ư ạ Theo th ng kê c a B  Y T  (2009), UTP đ ng th  2ố ủ ộ ế ứ ứ  

v  t  l  t  vong c a các lo i ung th  hàng năm   c  hai gi i. M i năm cề ỷ ệ ử ủ ạ ư ở ả ớ ỗ ả 

nước có trên 20.000 b nh nhân UTP m i đệ ớ ược phát hi n và có t i 17.000ệ ớ  

trường h p t  vong. T i B nh vi n Ph i Trung ợ ử ạ ệ ệ ổ ương, tính đ n năm 2012,ế  

s  ngố ười m c b nh này đ n khám và đi u tr  lên t i 16.677 ngắ ệ ế ề ị ớ ười . Theo 

s  li u ghi nh n ung th  t i Hà N i giai đo n 2001­ 2004, ố ệ ậ ư ạ ộ ạ ước tính hàng năm có 17.073 trường h p m i m c UTP, trong đó 12.958 nam và 4.115 nợ ớ ắ ữ 

và là lo i ung th  đ ng hàng đ u   nam gi i. T  l  m c theo tu i là 40,2/ạ ư ứ ầ ở ớ ỷ ệ ắ ổ  100.000 dân   nam và 10,6/100.000   n  .ở ở ữ

Tóm l i, UTP là b nh ph  bi n nh t trong t t c  các lo i ung th  ạ ệ ổ ế ấ ấ ả ạ ưtrên th  gi i cũng nh    Vi t Nam. ế ớ ư ở ệ

1.2. TRI U CH NG LÂM SÀNG UNG TH  PH IỆ Ứ Ư Ổ

1.2.1. Tri u ch ng ph  qu nệ ứ ế ả

­Ho:  là d u hi u th ng g p nh t, ho kéo dài, ho khan ti ng m tấ ệ ườ ặ ấ ế ộ  

ho c ho thành c n. Ngặ ơ ườ ệi b nh thường cho là do hút thu c lá ho c do viêmố ặ  

ph  qu n m n gây nên. ế ả ạ

­Kh c đ m: ạ ờ   kh c đ m trong, ít m t ho c đ m m , có th  kèm theo s tạ ờ ộ ặ ờ ủ ể ố  trong nh ng tr ng h p UTP có viêm m  ph  qu n, viêm ph i do t c phữ ườ ợ ủ ế ả ổ ắ ế 

Trang 23

qu n. S  l ng đ m nh y nhi u   nh ng BN có ung th  ti u ph  qu n phả ố ượ ờ ầ ề ở ữ ư ể ế ả ế nang.

­Ho máu:  th ng s  l ng ítườ ố ượ , l n v i đ m thành d ng dây máu màuẫ ớ ờ ạ  

đ  ho c h i đen ho c đôi khi ch  kh c đ n thu n máu. Đây là d u hi u báoỏ ặ ơ ặ ỉ ạ ơ ầ ấ ệ  

đ ng, ph i soi ph  qu n và làm các thăm dò khác đ  tìm ung th  ph i kộ ả ế ả ể ư ổ ể 

c  khi phim ch p ph i chu n ho c ch p CLVT ph i bình thả ụ ổ ẩ ặ ụ ổ ường  T  lỉ ệ 

1.2.2. H i ch ng nhi m trùng ph  qu n ­ ph iộ ứ ễ ế ả ổ

­ Viêm ph i, áp xe ph i có th  xu t hi n sau ch  h p ph  qu n doổ ổ ể ấ ệ ỗ ẹ ế ả  

kh i u: kh i u chèn ép khí ph  qu n gây   đ ng đ m, làm tăng kh  năngố ố ế ả ứ ọ ờ ả  nhi m trùng.ễ

­ Nh ng BN b  nhi m trùng ph  qu n ph i c p, sau đi u tr  mà t nữ ị ễ ế ả ổ ấ ề ị ổ  

thương m  trên phim còn t n t i kéo dài trên 1 tháng ho c t n thờ ồ ạ ặ ổ ương có 

xu hướng phát tri n, ho c tái phát   cùng m t v  trí c n quan tâm t i ch nể ặ ở ộ ị ầ ớ ẩ  đoán UTP đ  làm các thăm dò ch n đoán nh  soi ph  qu n. X p ph i doể ẩ ư ế ả ẹ ổ  

t c ngh n xu t hi n khi bít t c m t ph n ho c hoàn toàn trong lòng phắ ẽ ấ ệ ắ ộ ầ ặ ế 

qu n, gây   tr  quá trình l u thông c a không khí trong đả ứ ệ ư ủ ường th  Trongở  UTP, x p ph i do t c ngh n thẹ ổ ắ ẽ ường g p   các kh i u trung tâm gây bít t cặ ở ố ắ  

ho c chít h p ph  qu n g c ho c ph  qu n thùy.ặ ẹ ế ả ố ặ ế ả

1.2.3. Các d u hi u liên quan v i s  lan to  t i ch  và vùng c a kh i uấ ệ ớ ự ả ạ ỗ ủ ố

Trang 24

1.2.3.1. H i ch ng chèn ép tĩnh m ch ch  trên  ộ ứ ạ ủ

­Các d u hi u chung ấ ệ : nh c đ u, chóng m t, ù tai, r i lo n th  giácứ ầ ặ ố ạ ị  theo t  th , khó ng  làm vi c trí óc chóng m t. ư ế ủ ệ ệ

­Tím m t: ặ  m i đ u có th  ch    môi, má, tai, tăng lên khi ho và g ngớ ầ ể ỉ ở ắ  

s c. Sau cùng c  n a ngứ ả ử ười trên tr  nên tím ng t ho c đ  tía.ở ắ ặ ỏ

­Phù: phù   m t, c , l ng ng c, có khi c  hai tay, c  th ng to b nh,ở ặ ổ ồ ự ả ổ ườ ạ  

h  thố ượng đòn đ y (phù áo khoác).ầ

­Tĩnh m ch n i to: ạ ổ  tĩnh m ch c , tĩnh m ch dạ ổ ạ ướ ưỡ ổi l i n i to, rõ; tĩnh 

m ch bàng h  phát tri n. Các lạ ệ ể ưới tĩnh m ch nh    dạ ỏ ở ưới da bình thườ  ngkhông nhìn th y ho c không có, bây gi  n  to ra, ngo n nghèo đ , hay tím.ấ ặ ờ ở ằ ỏ

­ Tu  theo v  trí t c, phù và tu n hoàn b ng h  có th  có m c đ  vàỳ ị ắ ầ ằ ệ ể ứ ộ  hình thái khác nhau: 

T c   trên ch  vào c a tĩnh m ch đ n:   tr    ph n trên l ngắ ở ỗ ủ ạ ơ ứ ệ ở ầ ồ  

đ n l n và các nhánh n i c a tĩnh m ch ng c ­ ơ ớ ố ủ ạ ự b ng sâu, đ  vào tĩnh m chụ ổ ạ  

ch  dủ ướ  Khám có th  th y tĩnh m ch bàng h  n i lên   n n l ng ng c. i ể ấ ạ ệ ổ ở ề ồ ự

T c   ngay ch  vào c a tĩnh m ch đ n và tĩnh m ch ch :   tr  tu nắ ở ỗ ủ ạ ơ ạ ủ ứ ệ ầ  hoàn nhi u. Tĩnh m ch bàng h  n i rõ   t t c  l ng ng c và ph n trên c a b ngề ạ ệ ổ ở ấ ả ồ ự ầ ủ ụ  . 

1.2.3.2. Tri u ch ng chèn ép th c qu n ệ ứ ự ả

Trang 25

Khó nu t ho c nu t đau do kh i u ho c h ch chèn ép th c qu n. Lúcố ặ ố ố ặ ạ ự ả  

đ u v i các th c ăn r n, sau v i các th c ăn l ng, r i c  nầ ớ ứ ắ ớ ứ ỏ ồ ả ước u ngố

1.2.3.3. Tri u ch ng chèn ép th n kinh ệ ứ ầ

­ Chèn ép th n kinh giao c m c : đ ng t  co l i, khe m t nh , m tầ ả ổ ồ ử ạ ắ ỏ ắ  lõm sâu làm mi m t nh  s p xu ng, gò má đ  bên t n thắ ư ụ ố ỏ ổ ương (H i ch ngộ ứ  Claude­ Bernard ­ Horner)

­ H i ch ng Pancoast Tobias:ộ ứ   Ung th  đ nh ph i xâm l n màng ph i đ như ỉ ổ ấ ổ ỉ  chèn ép các r  d i c a đám r i th n kinh cánh tay, th n kinhễ ướ ủ ố ầ ầ  giao c m c  C8,ả ổ  T1

­ Chèn ép dây qu t ngặ ược trái: nói khàn, có khi m t gi ng, gi ng đôi.ấ ọ ọ

­ Chèn ép th n kinh giao c m l ng: tăng ti t m  hôi m t bên.ầ ả ư ế ồ ộ

­ Chèn ép dây th n kinh ph  v : có th  h i h p tr ng ng c, tim đ pầ ế ị ể ồ ộ ố ự ậ  nhanh. 

­ Chèn ép dây th n kinh hoành: n c, khó th  do li t c  hoành. ầ ấ ở ệ ơ

­ Chèn ép đám r i th n kinh cánh tay: đau vai lan ra m t trong cánh tay,ố ầ ặ  

có r i lo n c m giác. ố ạ ả

­ Chèn ép  ng ng c ch : gây tràn dố ự ủ ưỡng ch p màng ph i, có th  kèmấ ổ ể  

v i phù cánh tay trái ho c tràn dớ ặ ưỡng ch p   b ng.ấ ổ ụ

­ T n thổ ương tim:  tràn d ch màng tim, r i lo n nh p tim.ị ố ạ ị

­ Xâm l n vào thành ng c ho c tràn d ch màng ph i ấ ự ặ ị ổ

Đau ng c: thành ng c ho c vai tay (rõ r t ho c không, có khi nhự ự ặ ệ ặ ư đau ki u đau do th p kh p ho c th n kinh liên sể ấ ớ ặ ầ ườn). Khi đau c  đ nh, gâyố ị  

m t ng  ph i nghĩ t i kh i u xâm l n thành ng c và ch  đ nh ch p phimấ ủ ả ớ ố ấ ự ỉ ị ụ  

ph i và khung xổ ương sườn

Trang 26

Tràn d ch màng ph i: d ch màu vàng chanh, màu h ng ho c màuị ổ ị ồ ặ  

đ  máu  Tuy nhiên có khi tràn d ch màng ph i ch  là th  phát do nhi mỏ ị ổ ỉ ứ ễ  khu n sau ch  h p ho c do x p ph i.ẩ ỗ ẹ ặ ẹ ổ

 H ch thạ ượng đòn: h ch kích thạ ước 1­ 2 cm, ch c, di đ ng ho cắ ộ ặ  

s  ít trố ường h p h ch thành kh i l n xâm nhi m vào t  ch c dợ ạ ố ớ ễ ổ ứ ưới da

 M t s  trộ ố ường h p t n thợ ổ ương ung th  di căn thành ng c phátư ự  tri n và đ y l i da lên, ho c kh i UTP xâm l n vào màng ph i r i phátể ẩ ồ ặ ố ấ ổ ồ  tri n lan ra ngoài gây sùi loét da thành ng c. ể ự

1.2.4. D u hi u toàn thânấ ệ

M t m i, gây sút cân, chán ăn (thệ ỏ ̀ ường chán ăn th t): đây là bi u hi nị ể ệ  

th ng th y   nh ng b nh nhân có ung th  ph i. D u hi u này th ng điườ ấ ở ữ ệ ư ổ ấ ệ ườ  kèm v i nh ng bi u hi n v  hô h p nh  ho, kh c đ m máu, đau ng c  Tuyớ ữ ể ệ ề ấ ư ạ ờ ự  nhiên   nhi u BN, đây có th  là d u hi u đ u tiên khi n BN đi khám. S t nhở ề ể ấ ệ ầ ế ố ẹ 

ho c có th  s t cao liên t c trong h i ch ng s t c n ung th  Tri u ch ng sútặ ể ố ụ ộ ứ ố ậ ư ệ ứ  cân do trong ung th  có s  phân gi i lipid gây ra và phân gi i protein d n đ nư ự ả ả ẫ ế  

m t m  và cấ ỡ ơ xương. Đánh giá toàn thân có vai trò quan tr ng trong tiênọ  

lượng UTP. 

1.2.5. Tri u ch ng di căn c a ung th  ệ ứ ủ ư

­ Di căn h ch:  th  di căn theo để ường b ch m ch.ạ ạ

Bi u hi n là di căn vào h ch, h ch b ch huy t   ngã ba khí qu n,ể ệ ạ ạ ạ ế ở ả  

h ch vùng c a ph  qu n thùy, phân thùy. Di căn h ch thạ ự ế ả ạ ượng đòn 1 ho c 2ặ  bên v i tính ch t h ch ch c, căng di đ ng ho c dính vào t  ch c dớ ấ ạ ắ ộ ặ ổ ứ ưới da 

­ Di căn não: là di căn hay x y ra s m bi u hi n nh c đ u, bu n nônả ớ ể ệ ứ ầ ồ  thay đ i tính tình thay đ i ý th c, li t v n đ ng. Di căn não g p 7,4 ­ 29%ổ ổ ứ ệ ậ ộ ặ  các trường h p . ợ

Trang 27

­ Di căn gan:  Đau t c vùng gan, gan to b  m t l n nh n, phát hi nứ ề ặ ổ ổ ệ  

nh  siêu âm   b ng, ch p c t l p vi tính. Di căn gan chi m t  1,9 ­ 39%.ờ ổ ụ ụ ắ ớ ế ừ

­ Di căn x ươ ng: Có th  g p   b t k  x ng nào nh ng thể ặ ở ấ ỳ ươ ư ường th y ấ ở 

x ng d t, nh  x ng ch u, x ng s n. Di căn x ng s n và di căn c tươ ẹ ư ươ ậ ươ ườ ươ ườ ộ  

s ng chi m t  l  khá cao Padley S và Mac Donal th y có 29,4% có di cănố ế ỷ ệ ấ  

x ng .ươ

­ Ngoài ra UTP còn xâm l n vào thành ng c,xấ ự ương sườn, ngoài da.1.2.6. Các h i ch ng c n ung thộ ứ ậ ư

H i ch ng c n ung th  (g i t t là h i ch ng c n u) g m nh ng bi uộ ứ ậ ư ọ ắ ộ ứ ậ ồ ữ ể  

hi n toàn thân không do di căn xu t hi n   các b nh ác tính. H i ch ng nàyệ ấ ệ ở ệ ộ ứ  

là t p h p nh ng tri u ch ng gây ra do các ch t đậ ợ ữ ệ ứ ấ ượ ảc s n sinh b i các kh iở ố  

u, chúng có th  là nh ng bi u hi n đ u tiên ho c nh ng bi u hi n n i tr iể ữ ể ệ ầ ặ ữ ể ệ ổ ộ  

c a b nh lý ác tính. T n su t m c h i ch ng này kho ng 10% đ n 15%ủ ệ ầ ấ ắ ộ ứ ả ế  

b nh lý ác tính (2% đ n 20% tu  theo nghiên c u) ệ ế ỳ ứ

B ng 1 1: Các h i ch ng c n ung th  liên quan đ n ung th  ph i  ộ ứ ậ ư ế ư ổ

H i ch ngộ ứ H i ch ngộ ứ

Các h i ch ng n i ti t ộ ứ ộ ế ­ Các h i ch ng toàn than ộ ứ

­ H i ộ ch ng ti t ADH không phù h p t  ứ ế ợ ổ

­ H  đạ ường huy t.ế ­ Lupus ban đ  h  th ng.ỏ ệ ố

­ H i ch ng carcinoid.ộ ứ Các h i ch ng v  da ộ ứ ề

Trang 28

H i ch ngộ ứ H i ch ngộ ứ

­ Các h i ch ng th n kinh ộ ứ ầ ­ Ch ng r m lông m c ph i.ứ ậ ắ ả

­ B nh lý th n kinh c m giác bán c p.ệ ầ ả ấ ­ Ban đ  đa hình thái.ỏ

­ Viêm dây th n kinh.ầ ­ Ch ng s ng hóa.ứ ừ

­ Gi  t c ru t non.ả ắ ộ ­ Đ  da.ỏ

­ H i ch ng nhộ ứ ượ ơc c  Lambert ­Eaton ­ Viêm da bong v y.ả

­ Viêm não t y.ủ ­ H i ch ng ra m  hôi.ộ ứ ồ

­ B nh t y ho i t ệ ủ ạ ử ­ Ng a và mày đay.ứ

­ B nh võng m c do ung th ệ ạ ư Huy t h c ế ọ

­ B nh xệ ương kh p phì đ i.ớ ạ ­ Tăng b ch c u ái toan.ạ ầ

­ To đ u chi.ầ ­ Ph n  ng ban d ng b ch c u.ả ứ ạ ạ ầ

­ Các h i ch ng th n ộ ứ ậ ­ Huy t kh i.ế ố

­ Viêm c u th n.ầ ậ ­ Ban xu t huy t ấ ế

­ H i ch ng th n h ộ ứ ậ ư R i lo n đông máu ố ạ

­ Các h i ch ng chuy n hóa ộ ứ ể ­ Huy t kh i tĩnh m ch.ế ố ạ

­ Nhi m toan lactic, nhi m ure huy tễ ễ ế ­ Đông máu r i rác trong lòng ả

m ch.ạ1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP C N LÂM SÀNG TRONG CH N ĐOÁN UTPẬ Ẩ

1.3.1. Các phương pháp ch n đoán hình  nhẩ ả

1.3.1.1. Ch p X­ Quang ph i chu n ụ ổ ẩ

Phim X­ Quang ph i chu n th ng và nghiêng trái là xét nghi m quanổ ẩ ẳ ệ  

tr ng cho m i b nh nhân UTP. Trong m t s  trọ ọ ệ ộ ố ường h p, phim ch p X­ợ ụ  quang ph i chu n cho phép đánh giá tính ch t t n thổ ẩ ấ ổ ương UTP, đánh giá 

được m c đ  xâm l n trung th t, thành ng c, c t s ng. Tuy nhiên, h u h tứ ộ ấ ấ ự ộ ố ầ ế  các trường h p UTP c n đợ ầ ược ch  đ nh ch p c t l p vi tính, đ c bi t ỉ ị ụ ắ ớ ặ ệ ở 

nh ng trữ ường h p UTPQ giai đo n s m, kh i u còn nh , ho c kh i u ợ ạ ớ ố ỏ ặ ố ở 

Trang 29

nh ng v  trí b  các thành ph n trung th t che khu t. Các bi u hi n khácữ ị ị ầ ấ ấ ể ệ  nhau tu  theo kh i u   trung tâm hay ngo i vi bao g m các hình thái:ỳ ố ở ạ ồ

Nh ng d u hi u tr c ti p  ữ ấ ệ ự ế

Hình  nh n t, đám m : ả ố ờ  phim ch p X­ quang ph i chu n cho phép phátụ ổ ẩ  

hi n nh ng n t m  đ n đ c ho c hình nhi u n t m  có đ ng kính ≥10 mm.ệ ữ ố ờ ơ ộ ặ ề ố ờ ườ  

Nh ng d u hi u g i ý nguyên nhân ác tính bao g m: b  kh i u không nh n,ữ ấ ệ ợ ồ ờ ố ẵ  

kh i g i hình  nh múi, xâm l n tr c ti p vào màng ph i, thành ng c ho cố ợ ả ấ ự ế ổ ự ặ  trung th t ấ

D u hi u hình bóng Felson: ấ ệ  trong trường h p kh i UTP n m   thùyợ ố ằ ở  

gi a ph i ph i ho c thùy lữ ổ ả ặ ưỡi ph i trái, cùng bình di n v i tim, kh iổ ệ ớ ố  

dường nh  dính li n và không th y hình  nh b  vi n ngăn cách v i timư ề ấ ả ờ ề ớ  (d u hi u hình bóng dấ ệ ương tính). Khi th y hình  nh đám m  ch ng lênấ ả ờ ồ  hình  nh c a tim, ch ng t  kh i u n m khác bình di n v i tim (thùy dả ủ ứ ỏ ố ằ ệ ớ ướ  i

ph i).ổ

D u hi u c ­ng c: ấ ệ ổ ự   kh i u phân thùy 3 ph i luôn n m phía dố ổ ằ ướ  i

xương đòn. N u th y kh i u ph i liên t c t  dế ấ ố ổ ụ ừ ướ ươi x ng đòn lên phía trên 

xương đòn thì kh i u n m   phân thùy 2, phía sau c a ph i.ố ằ ở ủ ổ

Hình xâm l n thành ng c: ấ ự  nh ng kh i u ph i   ngo i vi n m sátữ ố ổ ở ạ ằ  thành ng c, xâm l n, phá h y thành ng c, h y xự ấ ủ ự ủ ương sườn. M t s  ítộ ố  

trường h p có th  th y hình  nh kh i u l i h n ra ngoài thành ng c.ợ ể ấ ả ố ồ ẳ ự

Hình  nh m t tr i m c: ả ặ ờ ọ  kh i u ph i n m   ranh gi i vùng trànố ổ ằ ở ớ  

d ch màng ph i, ph n kh i u bên trên vùng tràn d ch màng ph i t o hìnhị ổ ầ ố ị ổ ạ  

Trang 30

S  phát tri n c a kh i u trong lòng ph  qu n làm h p lòng phự ể ủ ố ế ả ẹ ế 

qu n, thả ường nhìn th y trên phim X­ quang ph i. S  h p lòng ph  qu n d nấ ổ ự ẹ ế ả ẫ  

đ n r i lo n thông khí dế ố ạ ưới ch  t c ph  qu n. N u t c hoàn toàn lòng phỗ ắ ế ả ế ắ ế 

qu n có th  gây x p ph i ho c viêm ph i sau t c. N u t c bán ph n, có thả ể ẹ ổ ặ ổ ắ ế ắ ầ ể 

ch  gây hi n t ng c m khí ho c x p ph i còn thông khỉ ệ ượ ạ ặ ẹ ổ í. 

Các d u hi u gián ti p thấ ệ ế ường th y bao g m: các hình  nh x p ph i,ấ ồ ả ẹ ổ  hình  nh khí c m do u làm chít h p ph  qu n t o nên c  ch  van, hình  nhả ạ ẹ ế ả ạ ơ ế ả  

gi m phân b  tu n hoàn   vùng ph i thông khí kém. ả ố ầ ở ổ

Hình tràn d ch màng ph i ị ổ

Là bi u hi n c a tình tr ng kh i u ph i xâm l n ho c di căn màngể ệ ủ ạ ố ổ ấ ặ  

ph i. Các bi u hi n th y trên phim ch p X­ quang ph i bao g m:ổ ể ệ ấ ụ ổ ồ

­ Tràn d ch màng ph i ít: tù góc sị ổ ườn hoành

­ Tràn d ch màng ph i v a: đị ổ ừ ường cong Damoiseau

­ Tràn d ch màng ph i nhi u: m  toàn b  m t bên ng c.ị ổ ề ờ ộ ộ ự

Nh ng d u hi u g i ý tràn d ch màng ph i do nguyên nhân ung th  bao ữ ấ ệ ợ ị ổ ư  

Trang 31

trò đ c bi t quan tr ng. ặ ệ ọ Các hình  nh t n thả ổ ương trên phim ch p ụ CLVT ở 

nh ng b nh nhân UTP có th  g p bao g m:ữ ệ ể ặ ồ

Hình n t ho c đám m   ố ặ ờ

N t m  đ n đ c t i ph i đố ờ ơ ộ ạ ổ ược đ nh nghĩa là t n thị ổ ương m    ph iờ ở ổ  

có đường kính nh  h n ho c b ng 3 cm, có b , ranh gi i rõ ràng, đỏ ơ ặ ằ ờ ớ ược bao 

b c hoàn toàn b i nhu mô ph i, không ti p xúc v i r n ph i ho c trungọ ở ổ ế ớ ố ổ ặ  

th t, không liên quan đ n h ch, x p ph i ho c tràn d ch màng ph i. N tấ ế ạ ẹ ổ ặ ị ổ ố  

Hình 1.1. Hình  nh n t thu  trên ph i trái (A), n t ph i ph i (B)  ả ố ỳ ổ ố ổ ả

Phim ch p CLVT cho phép phát hi n nh ng t n th ng nh , n t, đámụ ệ ữ ổ ươ ỏ ố  

m  có kích th c ≥ 3mm. Bên c nh vi c xác đ nh các t n th ng, ch pờ ướ ạ ệ ị ổ ươ ụ  CLVT còn giúp xác đ nh:ị

­ Kích thướ ổc t n thương, đo đường kính l n nh t c a kh i u.ớ ấ ủ ố

­ T  tr ng t n thỷ ọ ổ ương, t  tr ng kh i u ph i kho ng 20­40HU.ỷ ọ ố ổ ả

Trang 32

­ M c đ  ng m thu c c a t n thứ ộ ấ ố ủ ổ ương. Nh ng kh i u ph i có xuữ ố ổ  

hướng ng m thu c nhi u h n nh ng t n thấ ố ề ơ ữ ổ ương d ng kén, ho c kh i uạ ặ ố  lành tính: sarcoidosis, u lao, n m ph i.ấ ổ

­ Nh ng n t vôi hóa trong t n thữ ố ổ ương thường là g i ý v  tính ch tợ ề ấ  lành tính c a kh i u h n là ác tính.ủ ố ơ

­ Nh ng t n thữ ổ ương th  phát: nh ng t n thứ ữ ổ ương này thường nh , cóỏ  

th    cùng thùy ph i (Tể ở ổ 4) ho c khác thùy ph i (Mặ ổ 1) v i kh i u nguyên phát,ớ ố  

nh ng t n thữ ổ ương th  phát này đôi khi không đứ ược phát hi n trên phimệ  

ch p X­ quang ph i chu n do kích thụ ổ ẩ ước nh ỏ

Đ ườ ng b  c a kh i u ờ ủ ố

Chia làm ba nhóm: b  tròn nh n, b  đa cung và b  tua gai (chânờ ẵ ờ ờ  

nh n). Hình tua gai hay hình chân nh n là hình xu t hi n hình các gai nh n,ệ ệ ấ ệ ọ  

đ  dài, m t đ  khác nhau xu t phát t  độ ậ ộ ấ ừ ường b  kh i u lan to  vào ph nờ ố ả ầ  nhu mô ph i lành xung quanh. B n ch t gi i ph u b nh là nh ng đổ ả ấ ả ẫ ệ ữ ườ  ng

b ch huy t dày lên do s  lan t a c a t  bào u. Trong hai thu t ng  trên,ạ ế ự ỏ ủ ế ậ ữ  thu t ng  “hình chân nh n” l t t  rõ h n: Thân nh n chính là kh i u, cònậ ữ ệ ộ ả ơ ệ ố  chân nh n chính là hình tua gai lan t a t  kh i u. Còn nói đ n hình tua gaiệ ỏ ừ ố ế  thông thường người ta ch  đ  c p đ n đỉ ề ậ ế ường b  c a kh i u .ờ ủ ố

Hình 1.2. Hình  nh u ph i trái, ph i b  tua gai  ả ổ ả ờ

M t quan ni m khá ph  bi n trong th c hành lâm sàng đó là các kh iộ ệ ổ ế ự ố  

u ác tính thì thường có b  đa thùy ho c tua gai trong khi các kh i u có tínhờ ặ ố  

Trang 33

ch t lành tính thì có đấ ường b  tròn nh n. Theo Lê Ti n Dũng (2000), th yờ ẵ ế ấ  

h u h t các u ph i ác tính đ u có đầ ế ổ ề ường b  nham nh , nhi u múi, nhi uờ ở ề ề  cung hay hình tua gai (96%) . D u hi u b  tua gai r t có giá tr  trong ch nấ ệ ờ ấ ị ẩ  đoán UTP. D u hi u đấ ệ ược mô t  là xu t hi n hình  nh các d i tăng tả ấ ệ ả ả ỷ 

tr ng manh t  b  t n thọ ̣ ừ ờ ổ ương lan ra nhu mô ph i xung quanh. V  m t môổ ề ặ  

b nh h c, hình  nh b  tua gai ph n ánh hi n tệ ọ ả ờ ả ệ ượng co kéo t  ch c k  liênổ ứ ẽ  

ti u thùy v  phía kh i u. Trong trể ề ố ường h p có hi n tợ ệ ượng thâm nhi m c aễ ủ  

t  ch c u ra lân c n ho c phù, x  hóa t  ch c k , các d i tăng t  tr ng nàyổ ứ ậ ặ ơ ổ ứ ẽ ả ỷ ọ  

có th  dày h n. Kho ng 90% các kh i có b  tua gai là t n thể ơ ả ố ờ ổ ương ác tính 

M t đ  c a kh i u ậ ộ ủ ố :  Theo H i l ng ng c Anh (British Thoracicộ ồ ự  Society: BTS 2015), m t đ  uậ ộ   chia làm ba d ng đ c hoàn toàn, đ c m tạ ặ ặ ộ  

ph n và d ng kính m :ầ ạ ờ

­ Hình đ c hoàn toàn là hình m  đ ng đ u che khu t b  m ch máuặ ờ ồ ề ấ ờ ạ  

và thành đường d n khí. Có th  th y hình  nh ph  qu n ch a khí. B nẫ ể ấ ả ế ả ứ ả  

ch t gi i ph u b nh là tình tr ng t  ch c thay th  khí trong ph  nang. ấ ả ẫ ệ ạ ổ ứ ế ế

­ Hình kính m  là hình nh  sờ ư ương mù   nhu mô ph i, tăng t  tr ng,ở ổ ỷ ọ  ranh gi i không rõ ho c không, v n th y rõ m ch máu và thành đớ ặ ẫ ấ ạ ường d nẫ  khí, quan sát được trên c a s  nhu mô nh ng không quan sát đử ổ ư ược trên c aử  

s  trung th t. Nguyên nhân kính m  là do tình tr ng l p m t ph n khoangổ ấ ờ ạ ấ ộ ầ  

ch a khí, dày mô k , x p m t ph n ph  nang ho c tăng tứ ẽ ẹ ộ ầ ế ặ ưới máu ph i.ổ

­ Hình đ c m t ph n (bán đ c) bao g m c  thành ph n đ c hoàn toànặ ộ ầ ặ ồ ả ầ ặ  

và kính m  .ờ

Trang 34

    

       A      B      C

Hình 1.3. Hình  nh m t đ  kh i u (A: đ c, B: bán đ c, C: kính m )  ả ậ ộ ố ặ ặ ờ

Theo nghiên c u c a Claudia I và CS (2002), trong 233 trứ ủ ường h pợ  

được sàng  l c dọ ưới ch p CLVT k t qu : t  l  ác tính cho n t đ c m tụ ế ả ỷ ệ ố ặ ộ  

ph n là 63%, t  l  này cao h n đáng k  so v i n t không đ c (p= 0,004) .ầ ỷ ệ ơ ể ớ ố ặ

Hình  nh xâm l n màng ph i ả ấ ổ  

D u hi u đi n hình cho hình  nh xâm l n màng ph i là hình  nh cácấ ệ ể ả ấ ổ ả  

n t m  d ng t  ch c trên b  m t màng ph i ho c hình  nh dày màng ph i.ố ờ ạ ổ ứ ề ặ ổ ặ ả ổ  

Nh ng b nh nhân có kèm hình  nh lan tràn c a t n thữ ệ ả ủ ổ ương ác tính b  m tề ặ  màng ph i đổ ược x p vào Tế 4, đ ng nghĩa v i BN không còn ch  đ nh ph uồ ớ ỉ ị ẫ  thu t và x  tr ậ ạ ị

Hình  nh xâm l n thành ng c ả ấ ự

Ch p CLVT cho phép ch n đoán xâm l n thành ng c v i đ  nh y: 38­ụ ẩ ấ ự ớ ộ ạ  87% và đ  đ c hi u: 40­ 90%. ộ ặ ệ Theo các tác gi  W. Richard Webb và Glazerả  H.S (2011), d u hi u u xâm l n thành ng c đấ ệ ấ ự ược đánh giá theo các tiêu chí 

dưới đây . Các d u hi u g i ý xâm l n thành ng c bao g m:ấ ệ ợ ấ ự ồ

­ Phá h y xủ ương sườn

­ Kh i u l n lan vào thành ng c.ố ớ ự

­ Dày màng ph i.ổ

Trang 35

­ M t l p m  ngăn gi a màng ph i thành và nhu mô ph i.ấ ớ ỡ ữ ổ ổ

­ Kh i u ti p xúc v i thành ng c > 3 cm.ố ế ớ ự

­ Góc gi a kh i u và thành ng c là góc tù.ữ ố ự

Trong các d u hi u trên, d u hi u có giá tr  nh t xác đ nh có xâm l nấ ệ ấ ệ ị ấ ị ấ  thành ng c là d u hi u phá h y xự ấ ệ ủ ương sườn

Xâm l n trung th t ấ ấ

Đ  xác đ nh tình tr ng xâm l n trung th t c a nh ng kh i UTP, c nể ị ạ ấ ấ ủ ữ ố ầ  

d a trên phim ch p CLVT ng c có tiêm thu c c n quang.Vi c xác đ nh xâmự ụ ự ố ả ệ ị  

l n trung th t có vai trò đ c bi t quan tr ng, nh ng kh i u đã có xâm l n trungấ ấ ặ ệ ọ ữ ố ấ  

th t thấ ường không có ch  đ nh ph u thu t. Theo khuy n cáo c a W. Richardỉ ị ẫ ậ ế ủ  Webb và Glazer H.S (2011), các tiêu chí đ  đánh giá u xâm l n trung th t baoể ấ ấ  

g m ồ : 

­ Thay th  r ng t  ch c m  đ m trung th t b ng t  ch c u.ế ộ ổ ứ ỡ ệ ấ ằ ổ ứ

­ Kh i bao quanh các cu ng m ch l n trung th t, khí qu n, th cố ố ạ ớ ấ ả ự  

qu n (hình đúc n n trung th t).ả ế ấ

­ Xâm l n m t trong các thành ph n trung th t m t cách rõ ràng.ấ ộ ầ ấ ộ

Ba d u hi u trên kh ng đ nh ch c ch n u đã xâm l n trung th t. Cácấ ệ ẳ ị ắ ắ ấ ấ  

d u hi u khác c n cân nh c bao g m:ấ ệ ầ ắ ồ

­ Kh i ti p giáp b  trung th t chi u dài > 3 cm (  các bình di n).ố ế ờ ấ ề ở ệ

­ Kh i ti p giáp nhi u h n 1/4 thân, vòng quai đ ng m ch ch  ho cố ế ề ơ ộ ạ ủ ặ  các thành ph n khác c a trung th t.ầ ủ ấ

­ Chèn ép các thành ph n trung th t.ầ ấ

­ Dày màng ph i trung th t ho c dày màng ngoài tim.ổ ấ ặ

Hình  nh x p ph i ­ viêm ph i t c ngh n ph  qu n ả ẹ ổ ổ ắ ẽ ế ả

Ch p CLVT r t có giá tr  trong phân bi t gi a kh i u ph i v i vùngụ ấ ị ệ ữ ố ổ ớ  

ph i x p xung quanh do kh i u gây ra. Sau tiêm thu c c n quang, vùng ph iổ ẹ ố ố ả ổ  

Trang 36

x p có t  tr ng gi m do ng m thu c c n quang ít h n kh i u nguyên phát.ẹ ỷ ọ ả ấ ố ả ơ ố  Tuy nhiên, r t khó xác đ nh ranh gi i và phân bi t đ c kh i u và vùng ph iấ ị ớ ệ ượ ố ổ  

x p ho c viêm trong nh ng trẹ ặ ữ ường h p kh i u nh , n m trong lòng ph  qu nợ ố ỏ ằ ế ả  ,

Hình 1.4. Hình  nh S Golden c a u ph i và hình  nh NSPQ  ả ủ ổ ả

X p ph i do t c ngh n xu t hi n khi xu t hi n bít t c m t ph nẹ ổ ắ ẽ ấ ệ ấ ệ ắ ộ ầ  

ho c hoàn toàn trong lòng ph  qu n, gây   tr  quá trình l u thông c aặ ế ả ứ ệ ư ủ  không khí trong đường th  Trong UTP, x p ph i do t c ngh n thở ẹ ổ ắ ẽ ường g pặ   các kh i u trung tâm gây bít t c ho c chít h p ph  qu n g c ho c ph

ch p CLVT xo n  c l p c t 3mm và kho ng cách gi a các l p c t 5mm,ụ ắ ố ớ ắ ả ữ ớ ắ  

ch p có tiêm thu c c n quang cho phép quan sát các h ch t t h nụ ố ả ạ ố ơ

Tiêu chu n xác đ nh h ch trung th t trên nh ng b nh nhân có kh i uẩ ị ạ ấ ữ ệ ố  

ph i bao g m nh ng h ch có đ ng kính  > 1cm. H ch trung th t đ c chiaổ ồ ữ ạ ườ ạ ấ ượ  thành: 

Trang 37

­ N1: h ch quanh ph  qu n cùng bên và / ho c h ch r n ph i và h chạ ế ả ặ ạ ố ổ ạ  trong ph i cùng bên, bao g m c  s  xâm l n tr c ti p c a kh i u vào cácổ ồ ả ự ấ ự ế ủ ố  

h ch đó.ạ

­ N2: h ch trung th t cùng bên và / ho c h ch dạ ấ ặ ạ ướ ựi c a khí ph  qu n.ế ả

­ N3: h ch trung th t đ i bên, h ch r n ph i đ i bên.ạ ấ ố ạ ố ổ ố

Theo Chung Giang Đông và CS (2008), nghiên c u trên 114 b nh nhânứ ệ  ung th  ph i nguyên phát đư ổ ược đi u tr  ph u thu t th y ch p CLVT có đề ị ẫ ậ ấ ụ ộ 

nh y là 77,5% và đ  đ c hi u là 56,7% trong đánh giá di căn h ch r n ph i,ậ ộ ặ ệ ạ ố ổ  

đ  nh y là 64,6% và đ  đ c hi u là 68,5% trong đánh giá di căn h ch trungộ ậ ộ ặ ệ ạ  

MRI được ch  đ nh chính trong ch n đoán hình  nh các b nh lý nh :ỉ ị ẩ ả ệ ư  

u đ nh ph i, u và h ch r n ph i, u trung th t, b nh lý m ch máu trung th t,ỉ ổ ạ ố ổ ấ ệ ạ ấ  

di căn xâm l n ung th  vào thành ng c, rãnh liên thùy, c t s ng, tu  s ng,ấ ư ự ộ ố ỷ ố  

h  th n kinh trung ệ ầ ương

1.3.1.4. Siêu âm

Trang 38

Siêu âm được ch  đ nh trong nh ng t n thỉ ị ữ ổ ương đ c c a nhu mô ph iặ ủ ổ  

ho c màng ph i sát thành ng c vì không khí c n không cho sóng siêu âm điặ ổ ự ả  qua. Các ch  đ nh chính c a siêu âm trong UTP bao g m:ỉ ị ủ ồ

­ U ph i ngo i vi, sát thành ng c: ổ ạ ự  th c hi n đ  hự ệ ể ướng d n cho ch cẫ ọ  hút t  bào ho c sinh thi t ph i xuyên thành ng c.ế ặ ế ổ ự

­ Tràn d ch màng ph i: ị ổ  ch n đoán xác đ nh tràn d ch màng ph i, đánhẩ ị ị ổ  giá tình tr ng vách hoá khoang màng ph i, hạ ổ ướng d n cho ch c tháo ho cẫ ọ ặ  

ch c dò d ch màng ph i.ọ ị ổ

1.3.1.5. PET Scan và PET­ CT

PET Scan là k  thu t ch n đoán hình  nh d a trên ho t tính sinh h cỹ ậ ẩ ả ự ạ ọ  

c a t  bào ung th  Các t  bào ung th  ph i có kh  năng h p thu chuy nủ ế ư ế ư ổ ả ấ ể  hoá glucose cao h n các t  bào bình thơ ế ường. D a vào đ c tính này, ngự ặ ười ta 

s  d ng các ch t phóng x  g n glucose (18FDG = 18F­fluoro­deoxy­D­ử ụ ấ ạ ắglucose) trong PET Scan. Các glucose có g n ch t phóng x , sau khi đắ ấ ạ ượ  cphosphoryl hoá, chúng không b  chuy n hoá ti p và đị ể ế ượ ưc l u gi  trong tữ ế bào. S  d ng máy quét PET đ  phát hi n s  tích lu  b t thử ụ ể ệ ự ỹ ấ ường c a cácủ  

ch t phóng x  Do v y PET scan đấ ạ ậ ược xem là k  thu t ch n đoán hình  nhỹ ậ ẩ ả  

d a trên ch c năng chuy n hoá c a t  ch c. Theo Gould MK và CS (2003),ự ứ ể ủ ổ ứ  

th c hi n nghiên c u trên 1474 b nh nhân, đ  nh y và đ  đ c hi u c  PETự ệ ứ ệ ộ ạ ộ ặ ệ ả  Scan là 91,2%. FDG­ PET có đ  nh y trong ch n đoán các t n thộ ạ ẩ ổ ương trung 

th t cao h n CLVT ng c (85% so v i 61%) . PET/Scan là phấ ơ ự ớ ương pháp 

ch n đoán hình  nh không can thi p có đ  chính xác cao trong ch n đoánẩ ả ệ ộ ẩ  các t n thổ ương d ng n t và kh i ác tính t i ph i.ạ ố ố ạ ổ

PET­ CT là phương pháp ch n đoán hình  nh k t h p gi a ch pẩ ả ế ợ ữ ụ  CLVT và PET Scan. Ch p CLVT r t có giá tr  trong đánh giá kích thụ ấ ị ước u, tình tr ng xâm l n t i các t  ch c bên c nh, PET có đ  nh y cao trongạ ấ ớ ổ ứ ạ ộ ạ  

Trang 39

đánh giá t n thổ ương di căn t i trung th t và các c  quan khác. K  thu tớ ấ ơ ỹ ậ  

ch p CLVT d a trên vi c t o  nh không gian 3 chi u, còn k  thu t PETụ ự ệ ạ ả ề ỹ ậ  

t o hình  nh d a ch  y u trên ho t đ ng ch c năng c a các t  bào. Doạ ả ự ủ ế ạ ộ ứ ủ ế  

v y, h  th ng k t h p PET­ CT làm gia tăng m c đ  chính xác trong ch nậ ệ ố ế ợ ứ ộ ẩ  đoán. Theo F.Pozo và c ng s  (2005), PET­ CT có đ  nh y cao nh t 98%ộ ự ộ ạ ấ  (so v i CLVT ng c 86% và PET scan 94%) .ớ ự  

1.3.2. N i soi ph  qu n (NSPQ)ộ ế ả

N i soi ph  qu n là m t k  thu t thăm dò xâm nh p cho phép đánhộ ế ả ộ ỹ ậ ậ  giá hình thái bên trong c a cây ph  qu n. Trong UTP, n i soi ph  qu n choủ ế ả ộ ế ả  phép đánh giá s  hi n di n và xâm l n hay lan t a c a u trong lòng phự ệ ệ ấ ỏ ủ ế 

qu n. S  xâm l n này có th  th y đả ự ấ ể ấ ượ ởc   ngay khí qu n, carina, ph  qu nả ế ả  

g c hay các ph  qu n phân thùy. Các t n thố ế ả ổ ương có th  g p   UTP khi soiể ặ ở  

ph  qu n là: d ng u sùi, d ng thâm nhi m, d ng phù n , d ng loét­ ch yế ả ạ ạ ễ ạ ề ạ ả  máu và d ng đè ép t  ngoài vào làm h p lòng ph  qu n.ạ ừ ẹ ế ả

   

Hình 1.5. Hình  nh kh i u trong lòng ph  qu n  ả ố ế ả

Bên c nh đó, qua soi ph  qu n, có th  ph i h p các phạ ế ả ể ố ợ ương pháp l yấ  

b nh ph m nh  ch i­r a ph  qu n, ch c hút xuyên thành ph  qu n, sinhệ ẩ ư ả ử ế ả ọ ế ả  thi t xuyên vách hay sinh thi t t n thế ế ổ ương trong lòng ph  qu n, ph c vế ả ụ ụ cho ch n đoán t  bào và mô b nh h c. ẩ ế ệ ọ K t qu  ph  thu c vào v  trí kh i uế ả ụ ộ ị ố  

và các th  thu t xâm nh p đủ ậ ậ ược áp d ng đ  l y b nh ph m. Theo G.ụ ể ấ ệ ẩ  

Trang 40

Schreiber và CS (2003), sinh thi t ph  qu n, ch i và r a ph  qu n có đôế ế ả ả ử ế ả  

nh y theo th  t  là 74%, 59% và 52%. Đ i v i các t n thạ ứ ự ố ớ ổ ương ngo i vi, ch iạ ả  

ph  qu n có đ  nh y là 52%, sinh thi t xuyên thành ph  qu n có đ  nh yế ả ộ ạ ế ế ả ộ ạ  46% và r a ph  qu n có đ  nh y 43% . ử ế ả ộ ạ Ngày nay, người ta thường ph i h pố ợ  các th  thu t trong soi ph  qu n giúp cho hi u qu  ch n đoán cao h n. Đ iủ ậ ế ả ệ ả ẩ ơ ố  

v i UTPQ trung tâm kêt h p sinh thi t ph  qu n v i ch i r a ph  qu n; v iớ ́ ợ ế ế ả ớ ả ử ế ả ớ  UTPQ ngo i vi thạ ường ph i h p sinh thi t xuyên vách ph  qu n v i r aố ợ ế ế ả ớ ử  

ph  qu n, đôi khi c  ch i ph  qu n .ế ả ả ả ế ả

1.3.3. Phương pháp sinh thi t ph i xuyên thành ng c (STPXTN)ế ổ ự

Sinh thi t ph i hút ho c sinh thi t ph i xuyên thành ng c dế ổ ặ ế ổ ự ướ ự i s

hướng d n c a X­ quang ho c CLVT là nh ng phẫ ủ ặ ữ ương pháp r t có giá tr  đấ ị ể 

ch n đoán t  bào và mô b nh h c   nh ng b nh nhân có nghi ng  t nẩ ế ệ ọ ở ữ ệ ờ ổ  

thương ác tính   ph i. Theo Lê Ti n Dũng (2000), STPXTN b ng kim nhở ổ ế ằ ỏ 

dướ ưới h ng d n CLVT: Se 84%; Sp 100%ẫ , Choi và CS (2012), nghiên c uứ  trên 161 b nh nhân có n t đ n đ c   ph i đệ ố ơ ộ ở ổ ược STPXTN dướ ưới h ng d nẫ  

c a ch p CLVT  ủ ụ th y k  thu t có đ  ch n đoán chính xác lấ ỹ ậ ộ ẩ à 98,2%, độ 

nh y lậ à 96,8% và đ  đ c hi u lộ ặ ệ à 100% , 

  

Hình 1.6. Hình  nh STXTN d ả ướ i CLVT ch n đoán u ph i  ẩ ổ

1.3.4. Các phương pháp khác

Ngày đăng: 27/10/2020, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm