Mục tiêu nghiên cứu của luận án là Nghiên cứu đề xuất phương pháp, thuật toán, mô hình để xác định các tham số của vật liệu sử dụng kỹ thuật đường truyền vi dải và không gian tự do ở dải siêu cao tần.
Trang 1H C VI N K THU T QUÂN S Ọ Ệ Ỹ Ậ Ự
Trang 2CÔNG TRÌNH Đ ƯỢ C HOÀN THÀNH T I Ạ
H c vi n K thu t quân s , h p t i H c vi n ọ ệ ỹ ậ ự ọ ạ ọ ệ
K thu t quân s vào h i gi ngày tháng ỹ ậ ự ồ ờ
…. năm ….
Trang 3 Th vi n H c vi n K thu t quân s ư ệ ọ ệ ỹ ậ ự Th vi n Qu c gia ư ệ ố
Trang 4M Đ UỞ Ầ
Trong khi công ngh quy t đ nh cách s d ng v t li u đi nệ ế ị ử ụ ậ ệ ệ
t thì khoa h c c g ng đ gi i mã s từ ọ ố ắ ể ả ự ương tác c a v t li u v iủ ậ ệ ớ
trường đi n t Các ph n ng c a v t li u v i trệ ừ ả ứ ủ ậ ệ ớ ường đi n tệ ừ
được xác đ nh ch t ch b i s d ch chuy n các đi n t t do, bị ặ ẽ ở ự ị ể ệ ử ự ị
ch n c a ph n ng b ng các đi n trặ ủ ả ứ ằ ệ ường và s đ nh hự ị ướng các mômen nguyên t c a ph n ng b ng t trử ủ ả ứ ằ ừ ường. V t li u có thậ ệ ể
được phân lo i thành ch t bán d n, ch t d n, ch t cách đi n ho cạ ấ ẫ ấ ẫ ấ ệ ặ
v t li u đi n môi. V t li u đi n môi đậ ệ ệ ậ ệ ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi trongộ các m ch đi n t làm vi c d i siêu cao t n nh các v t li uạ ệ ử ệ ở ả ầ ư ậ ệ
n n, các m ch c ng hề ạ ộ ưởng, các v t li u h p th ho c các t đi nậ ệ ấ ụ ặ ụ ệ
t n s cao v.v… Đ c bi t khi nghiên c u phát tri n, thi t k các
m ch tích h p d i siêu cao t n đòi h i ph i bi t đ y đ các đ cạ ợ ở ả ầ ỏ ả ế ầ ủ ặ tính c a các lo i v t li u đi n môi đủ ạ ậ ệ ệ ược đ a vào s d ng trongư ử ụ
d i t n s này. B i vì ho t đ ng c a t t c các m ch t n s caoả ầ ố ở ạ ộ ủ ấ ả ạ ở ầ ố
ph thu c vào tính ch t đi n môi c a v t li u n n. Trong khi cácụ ộ ấ ệ ủ ậ ệ ề nhà s n xu t thả ấ ường đ a ra m t giá tr đi n môi cho các v t li uư ộ ị ệ ậ ệ
n n t n s th p ho c m t t n s nào đó, đi u này không đ đề ở ầ ố ấ ặ ộ ầ ố ề ủ ể
s d ng t n s cao ho c d i t n s r ng. Vì v y, vi c nghiênử ụ ở ầ ố ặ ở ả ầ ố ộ ậ ệ
c u phứ ương pháp xác đ nh các tham s c a v t li u là có ý nghĩaị ố ủ ậ ệ quan tr ng trong th c ti n, đ c bi t khi thi t k các m ch d iọ ự ễ ặ ệ ế ế ạ ở ả siêu cao t n.ầ
Đ c tr ng cho đ c tính c a v t li u đi n t là tính ch t đi nặ ư ặ ủ ậ ệ ệ ừ ấ ệ
và t đừ ược th hi n b i các tham s đi n môi và t th m. D aể ệ ở ố ệ ừ ẩ ự trên m i quan h gi a tham s tán x ố ệ ữ ố ạ S và tham s c a v t li uố ủ ậ ệ các nhà khoa h c trên th gi i đã xây d ng nhi u k thu t đo và điọ ế ớ ự ề ỹ ậ kèm theo đó là các thu t toán bi n đ i khác nhau đ xác đ nh đi nậ ế ổ ể ị ệ môi và t th m c a v t li u đi n hình nh : c ng hừ ẩ ủ ậ ệ ể ư ộ ưởng vòng vi
Trang 5d i [23], [28], [46], [59]; h c c ng hả ố ổ ưởng [11], [15], [19]; đ u dòầ
đ ng tr c h m ch đ u cu i [3], [4], [10], [20], [31], [39], [50];ồ ụ ở ạ ầ ố
đường truy n vi d i [16], [24], [33], [42], [64]; ng d n sóng [6],ề ả ố ẫ [55], [63]; không gian t do [1], [8], [21], [22], [45], [53].ự
Xu t phát t ý nghĩa th c ti n trên cũng nh m c tiêu nghiênấ ừ ự ễ ư ụ
c u phát tri n phứ ể ương pháp xác đ nh tham s c a v t li u s d ngị ố ủ ậ ệ ử ụ sóng đi n t d i siêu cao t n. N i dung c a lu n án ch y u t pệ ừ ở ả ầ ộ ủ ậ ủ ế ậ trung vào nghiên c u phứ ương pháp s d ng k thu t đử ụ ỹ ậ ường truy nề
vi d i và không gian t do đ xác đ nh các tham s c a v t li uả ự ể ị ố ủ ậ ệ làm ti n đ cho nghiên c u đ xu t mô hình m i, thu t toán m i.ề ề ứ ề ấ ớ ậ ớ
M c tiêu nghiên c u c a lu n án:ụ ứ ủ ậ
Nghiên c u đ xu t phứ ề ấ ương pháp, thu t toán, mô hình đậ ể xác đ nh các tham s c a v t li u s d ng k thu t đị ố ủ ậ ệ ử ụ ỹ ậ ường truy nề
vi d i và không gian t do d i siêu cao t n.ả ự ở ả ầ
Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Tính ch t đi n môi và t th m c a v t li u đi n t ; đấ ệ ừ ẩ ủ ậ ệ ệ ừ ườ ngtruy n vi d i và không gian t do; thu t toán đ phân gi i cao.ề ả ự ậ ộ ả
Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Phương pháp s d ng đử ụ ường truy n vi d i đ xác đ nh thamề ả ể ị
s c a v t li u d i siêu cao t n; phố ủ ậ ệ ở ả ầ ương pháp s d ng sóngử ụ
đi n t trong không gian t do đ xác đ nh tham s c a v t li u ệ ừ ự ể ị ố ủ ậ ệ ở băng t n X.ầ
Phương pháp nghiên c u:ứ
Nghiên c u lý thuy t, xây d ng mô hình, đ xu t, c i ti nứ ế ự ề ấ ả ế các thu t toán k t h p gi a mô ph ng và th c nghi m đo đ c.ậ ế ợ ữ ỏ ự ệ ạ
C u trúc c a lu n án: ấ ủ ậ
Lu n án bao g m: ph n m đ u; chậ ồ ầ ở ầ ương 1, 2, 3; k t lu n vàế ậ
hướng nghiên c u ti p theo. Cu i cùng là các công trình khoa h cứ ế ố ọ
Trang 6đã công b và tài li u tham kh o. T ng s 102 trang, 7 b ng bi u,ố ệ ả ổ ố ả ể
63 hình v và đ th (không k ph n ph l c).ẽ ồ ị ể ầ ụ ụ
Nh ng đóng góp c a lu n án: ữ ủ ậ
1) Đ xu t mô hình m t đề ấ ộ ường truy n và hai đề ường truy nề cho phương pháp s d ng k thu t đử ụ ỹ ậ ường truy n vi d i đ xácề ả ể
đ nh các tham s c a v t li u d i siêu cao t n.ị ố ủ ậ ệ ở ả ầ
2) Đ xu t mô hình hai đề ấ ường truy n và thu t toán đ phânề ậ ộ
gi i cao cho phả ương pháp s d ng truy n sóng đi n t trongử ụ ề ệ ừ không gian t do đ ự ể ướ ược l ng các tham s c a v t li u băngố ủ ậ ệ ở
t n X, cho phép c i thi n đ chính xác c a ầ ả ệ ộ ủ ướ ược l ng
1.1. T ng quan v tính ch t đi n t c a v t li uổ ề ấ ệ ừ ủ ậ ệ
1.1.1. Khái ni m v tính ch t đi n t c a v t li uệ ề ấ ệ ừ ủ ậ ệ
D a vào tính ch t đi n t c a t ng lo i v t li u mà ngự ấ ệ ừ ủ ừ ạ ậ ệ ườ i
ta chia thành ch t cách đi n, ch t bán d n và ch t d n [14]. ấ ệ ấ ẫ ấ ẫ
Tính ch t đi n t c a v t li u đấ ệ ừ ủ ậ ệ ược bi u di n thông qua haiể ễ tham s ph c là đi n môi () và t th m () đố ứ ệ ừ ẩ ược đ nh nghĩa:ị
Equation Section 1\* MERGEFORMAT (.)
\* MERGEFORMAT (.)
Trường đi n t tệ ừ ương tác v i v t li u theo hai d ng năngớ ậ ệ ạ
lượng tích tr và tiêu hao. Năng lữ ượng tích tr bao g m các thamữ ồ
s , ố mô t m t ph n m t mát năng lả ộ ầ ấ ượng trong quá trình trao đ iổ
gi a trữ ường đi n t v i v t li u. Tiêu hao năng lệ ừ ớ ậ ệ ượng bao g mồ các tham s , ố x y ra khi năng lả ượng đi n t b h p th b i v tệ ừ ị ấ ụ ở ậ
li u [14].ệ
Trang 71.1.2. Tính ch t đi n môi c a v t li uấ ệ ủ ậ ệ
Đi n môi c a v t li u không ph i là m t h ng s mà là m tệ ủ ậ ệ ả ộ ằ ố ộ hàm ph thu c vào t n s [41]. Đi n môi c a v t li u liên quanụ ộ ầ ố ệ ủ ậ ệ
đ n m t lo t các hi n tế ộ ạ ệ ượng v t lí nh s d n đi n tích, s phânậ ư ự ẫ ệ ự
c c lự ưỡng c c, s phân c c nguyên t và đi n t [36], [37], [44].ự ự ự ử ệ ử1.1.3. Tính ch t t th m c a v t li uấ ừ ẩ ủ ậ ệ
S ph thu c t n s c a các v t li u t tính là khá ph c t pự ụ ộ ầ ố ủ ậ ệ ừ ứ ạ
và m t s c ch góp ph n vào tính ch t t th m c a m t v t li uộ ố ơ ế ầ ấ ừ ẩ ủ ộ ậ ệ
v n ch a đẫ ư ược xem xét đ y đ Tuy nhiên, d i siêu cao t n tầ ủ ở ả ầ ừ
th m c a v t li u có liên quan đ n các hi n tẩ ủ ậ ệ ế ệ ượng v t lí nh s tậ ư ự ừ hóa và vòng t tr , t th m vô hừ ễ ừ ẩ ướng [27], [44], [49]
1.2. T ng quan v phổ ề ương pháp xác đ nh các tham s c a v tị ố ủ ậ
li uệ
1.2.1. Gi i thi uớ ệ
Phương pháp xác đ nh các tham s c a v t li u s d ngị ố ủ ậ ệ ử ụ sóng đi n t có th chia làm hai lo i là các phệ ừ ể ạ ương pháp không
c ng hộ ưởng và c ng hộ ưởng. Trong m i lo i phỗ ạ ương pháp l i chiaạ
ra thành các phương pháp tương ng v i t ng k thu t c th ứ ớ ừ ỹ ậ ụ ể1.2.2. Phương pháp s d ng k thu t đử ụ ỹ ậ ường truy n vi d iề ả
Hình 1.5 th hi n m t m ch vi d i bao g m m t để ệ ộ ạ ả ồ ộ ườ ngtruy n vi d i v i chi u r ng ề ả ớ ề ộ w, chi u dày l p đ ng ề ớ ồ t và m t m tộ ặ
ph ng đ t đẳ ấ ược ngăn cách nhau b i m t ch t n n đi n môi v iở ộ ấ ề ệ ớ chi u dày ề h và được ch t o b ng công ngh m ch in PCB.ế ạ ằ ệ ạ
εr
x
t w
Trang 8Hình 1.5: Mô hình c a m t m ch vi d i [14] ủ ộ ạ ả
Trong thi t k k thu t, ngế ế ỹ ậ ười ta coi sóng truy n trên đề ườ ng
vi d i có mode sóng t a TEM và s d ng phả ự ử ụ ương pháp bán tĩnh để tính toán đi n dung phân b ; sau đó tính toán h ng s truy n sóng,ệ ố ằ ố ề
tr kháng đ c tính c a đở ặ ủ ường vi d i [24], [25], [26].ả
1.2.3. Phương pháp s d ng k thu t không gian t doử ụ ỹ ậ ự
Mô hình truy n sóng đi n t trong không gian t do thì ăngề ệ ừ ựten đóng vai trò quan tr ng trong vi c b c x sóng đi n t [7],ọ ệ ứ ạ ệ ừ [12], [61], [65]. Các m u ăngten đẫ ượ ử ục s d ng trong phương pháp này ch y u là các m u ăngten nh hình 1.8.ủ ế ẫ ư
Hình 1.8: Các m u ăngten đi n hình: (a) ng d n sóng ch nh t, ẫ ể ố ẫ ữ ậ
(b) loa tháp, (c) loa nón [7]
M t ng d n sóng ch nh t nh hình 1.8a có th độ ố ẫ ữ ậ ư ể ược dùng làm ăngten đ đo đ c tính c a v t li u b ng phể ặ ủ ậ ệ ằ ương pháp ph nả
x Trong khi, các lo i ăngten loa tháp và nón nh hình 1.8b vàạ ạ ư 1.8c được s d ng trong vi c đo đ c tính c a v t li u b ngử ụ ệ ặ ủ ậ ệ ằ
phương pháp truy n/ph n x trong không gian t do.ề ả ạ ự
1.3. Đ t v n đ nghiên c uặ ấ ề ứ
Nghiên c u đ xu t mô hình m t đứ ề ấ ộ ường truy n và haiề
đường truy n cho phề ương pháp s d ng k thu t vi d i đ xácử ụ ỹ ậ ả ể
đ nh các tham s c a v t li u d i siêu cao t n.ị ố ủ ậ ệ ở ả ầ
Trang 9Nghiên c u đ xu t mô hình hóa, mô hình hai đứ ề ấ ường truy nề
và thu t toán đ phân gi i cao cho phậ ộ ả ương pháp s d ng sóng đi nử ụ ệ
t trong không gian t do đ xác đ nh tham s c a v t li u băngừ ự ể ị ố ủ ậ ệ ở
t n X.ầ
1.4. K t lu n chế ậ ương 1
Chương 1 đã trình bày t ng quan v tính ch t đi n t c aổ ề ấ ệ ừ ủ
v t li u, k thu t đậ ệ ỹ ậ ường truy n vi d i, k thu t không gian t doề ả ỹ ậ ự
và cu i cùng là đ t v n đ nghiên c u cho các chố ặ ấ ề ứ ương ti p theoế
c a lu n án. ủ ậ
VI D I Đ XÁC Đ NH CÁC THAM S C A V T LI U Ả Ể Ị Ố Ủ Ậ Ệ Ở
2.1. Đ xu t d ng mô hình m t đề ấ ụ ộ ường truy n vi d i đ xácề ả ể
đ nh các tham s c a v t li u ị ố ủ ậ ệ
2.1.1. Mô hình thu t toán m t đậ ộ ường truy n vi d iề ả
Hình 2.1 th hi n m u m ch đi n v i m t để ệ ẫ ạ ệ ớ ộ ường truy n viề
d i v i chi u r ng ả ớ ề ộ w, chi u dài ề L và đ c tính tr kháng ặ ở Z.
Hình 2.1: S đ m ch đi n v i m t đ ơ ồ ạ ệ ớ ộ ườ ng vi d i ả
T mô hình trên có th xác đ nh ma tr n tán x ừ ể ị ậ ạ S [14]. Theo
[34], [63] h ng s truy n sóng ph c ằ ố ề ứ γ và tr kháng đ c tính ở ặ Z c aủ
đường truy n vi d i đề ả ược xác đ nh thông qua ma tr n tán x ị ậ ạ S.
Đi n môi hi u d ng ph c c a ch t n n đệ ệ ụ ứ ủ ấ ề ược tính toán b iở
phương trình sau:
L w
Trang 10Equation Section 2.13Equation Chapter
(Next) Section 1Equation Section 2.13(2.13)Theo [29] quan h gi a đi n môi hi u d ng và đi n môiệ ữ ệ ệ ụ ệ
tương đ i c a ch t n n cho b i phố ủ ấ ề ở ương trình sau:
Equation Section 2.13Equation Chapter (Next)
Section 1Equation Section 2.13(2.14) 2.1.2. K t qu mô ph ngế ả ỏ
Đ xu t đã s d ng ph n m m CST đ thi t k , mô ph ngề ấ ử ụ ầ ề ể ế ế ỏ cho m u m ch vi d i v i ch t n n RO4350B d i t n (0,5 –ẫ ạ ả ớ ấ ề ở ả ầ 12,5)GHz.
Hình 2.2: M ch m t đ ạ ộ ườ ng truy n vi d i thi t k b ng CST ề ả ế ế ằ
K t qu xác đ nh đi n môi ph c c a v t li u n n nh sau:ế ả ị ệ ứ ủ ậ ệ ề ư
Hình 2.3: Ph n th c đi n môi t ầ ự ệ ươ ng đ i ph c c a RO4350B ố ứ ủ
Hình 2.3 cho th y ph n th c đi n môi ph c c a m u khá nấ ầ ự ệ ứ ủ ẫ ổ
đ nh; t l sai s gi a mô ph ng và lý thuy t nh nh t là 0,98%,ị ỉ ệ ố ữ ỏ ế ỏ ấ
l n nh t là 2,92% và trung bình là 1,7%.ớ ấ
h
w t L
Trang 11Hình 2.4: Ph n o đi n môi t ầ ả ệ ươ ng đ i ph c c a RO4350B ố ứ ủ
Hình 2.4 cho th y ph n o đi n môi ph c c a m u cũng r tấ ầ ả ệ ứ ủ ẫ ấ
n đ nh; t l sai s gi a mô ph ng v i lý thuy t nh nh t là
0,42%, l n nh t là 8,02% và trung bình là 0,51%.ớ ấ
Hình 2.5: RMSE c a h ng s đi n môi và t n hao đi n môi ủ ằ ố ệ ổ ệ
Hình 2.5 th hi n sai s trung bình bình phể ệ ố ương t i thi uố ế (RMSE) c a đi n môi tủ ệ ương đ i ph c c a m u là r t nh ố ứ ủ ẫ ấ ỏ
K t qu c a mô hình đ xu t có đ tin c y nên có th ngế ả ủ ề ấ ộ ậ ể ứ
d ng trong vi c kh o sát đ c tính c a v t li u n n PCB d i t nụ ệ ả ặ ủ ậ ệ ề ở ả ầ
s tố ương đ i r ng trong d i siêu cao t n.ố ộ ả ầ
2.2. Đ xu t mô hình hai đề ấ ường truy n vi d i đ xác đ nh cácề ả ể ị tham s c a v t li uố ủ ậ ệ
2.2.1. Mô hình thu t toán hai đậ ường truy n vi d iề ả
Hình 2.6 th hi n mô hình hai m ch vi d i v i cùng chi uể ệ ạ ả ớ ề
r ng vi d i ộ ả w nh ng có chi u dài đư ề ường vi d i ả L1 và L2 khác nhau
Trang 12Hình 2.6: S đ m ch đi n v i hai đ ơ ồ ạ ệ ớ ườ ng truy n vi d i ề ả
Theo [32] tham s đo đố ượ ởc hai c ng c a m i đổ ủ ỗ ườ ngtruy n có th đề ể ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng ma tr n ậ ABCD nh sau:ư
(2.20) (2.21)Theo [33] ma tr n ậ Mi c a hai m ch vi d i có th đủ ạ ả ể ược tính toán t các tham s tán x ừ ố ạ S nh bi u th c (2.22):ư ể ứ
(2.22)
Th c hi n các phép bi n đ i toán h c, đi n môi hi u d ngự ệ ế ổ ọ ệ ệ ụ
ph c c a ch t n n đứ ủ ấ ề ược xác đ nh b i phị ở ương trình (2.27):
(2.27)Theo phương trình (2.14) tính được đi n môi tệ ương đ i ố εr.2.2.2. K t qu th c nghi mế ả ự ệ
Đ xu t đã ti n hành ch t o và đo ki m hai m u m ch viề ấ ế ế ạ ể ẫ ạ
d i v i ch t n n đi n môi FR4 KB6160 d i t n (0,5 9,5)GHzả ớ ấ ề ệ ở ả ầ
B ng 2.2 ả
Trang 13Hình 2.7: Hai m u m ch vi d i cùng tr kháng đ c tính ẫ ạ ả ở ặ
K t qu xác đ nh đi n môi ph c c a v t li u n n đế ả ị ệ ứ ủ ậ ệ ề ược thể
hi n trong hình 2.8 và 2.9. K t qu cho th y h ng s đi n môi vàệ ế ả ấ ằ ố ệ
t n hao đi n môi c a ch t n n FR4KB6160 khá n đ nh trong d iổ ệ ủ ấ ề ổ ị ả
t n s t 0,5GHz đ n 4,7GHz. Tuy nhiên, giá tr c a nó có thay đ iầ ố ừ ế ị ủ ổ khá l n trong d i t n s t 4,7GHz đ n 9,5GHz.ớ ả ầ ố ừ ế
Hình 2.8: H ng s đi n môi c a FR4KB6160 ằ ố ệ ủ
Hình 2.9: T n hao đi n môi c a FR4KB6160 ổ ệ ủ
K t qu đ xu t đã ch ra s nh hế ả ề ấ ỉ ự ả ưởng c a t n s đi nủ ầ ố ệ
trường đ n đ c tính c a v t li u n n FR4KB6160.ế ặ ủ ậ ệ ề Mô hình hai
đường truy n vi d i đề ả ược đ xu t có u đi m trong vi c kh o sátề ấ ư ể ệ ả các đ c tính c a v t li u n n PCB d i siêu cao t n mà không đòiặ ủ ậ ệ ề ở ả ầ
h i ph i bi t trỏ ả ế ước h ng s đi n môi c a nó d i t n s đó. ằ ố ệ ủ ở ả ầ ố2.2.3. So sánh v i mô hình c ng hớ ộ ưởng vòng vi d iả
B ng 2.3: K t qu đi n môi ph c c a ch t n n FR4KB6160 ả ế ả ệ ứ ủ ấ ề
Trang 14B ng 2.3 cho th y đi n môi ph c c a ch t n n FR4KBả ấ ệ ứ ủ ấ ề
6160 được xác đ nh b i mô hình hai đị ở ường truy n vi d i cho k tề ả ế
qu tin c y h n so v i mô hình c ng hả ậ ơ ớ ộ ưởng vòng vi d i là do khiả thi t k m ch c ng hế ế ạ ộ ưởng vòng đã không d đoán đự ược chính xác
h ng s đi n môi c a ch t n n d i t n s c n đo trong khi môằ ố ệ ủ ấ ề ở ả ầ ố ầ hình hai đường truy n l i không đòi h i đi u này. Đ xu t môề ạ ỏ ề ề ấ hình hai đường truy n vi d i có th ng d ng đ xác đ nh các đ cề ả ể ứ ụ ể ị ặ tính c a v t li u n n d i siêu cao t n nh m giúp cho vi c thi tủ ậ ệ ề ở ả ầ ằ ệ ế
k các m ch cao t n thu n l i h n.ế ạ ầ ậ ợ ơ
2.3. K t lu n chế ậ ương 2
Chương 2 đã đ xu t mô hình m t đề ấ ộ ường truy n và haiề
đường truy n cho phề ương pháp s d ng k thu t đử ụ ỹ ậ ường truy n viề
d i đ xác đ nh đ c tính c a v t li u d i siêu cao t n. Đ ng th iả ể ị ặ ủ ậ ệ ở ả ầ ồ ờ
so sánh k t qu v i đ xu t mô hình c ng hế ả ớ ề ấ ộ ưởng vòng vi d i.ả
Trang 15Hình 3.1 th hi n m t m u v t li u ph ng có chi u dày ể ệ ộ ẫ ậ ệ ẳ ề d
được đ t trong không gian t do.ặ ự
Hình 3.1: Mô hình c a m u v t li u đ t trong không gian t do ủ ẫ ậ ệ ặ ự
3.1.2. Mô hình hóa đường truy n xác đ nh các tham s Sề ị ố
Mô hình hóa được th c hi n b ng ph n m m mô ph ngự ệ ằ ầ ề ỏ CST.
Hình 3.3: L u đ th c hi n mô hình hóa xác đ nh tham s S ư ồ ự ệ ị ố
S 11
S21
Không gian tự do Không gian tự do