Mục tiêu nghiên cứu của luận án: Nghiên cứu đề xuất kỹ thuật ước lượng và qui trình đo mới để đo SAR của thiết bị vô tuyến nhiều anten phát. Phân tích, đánh giá và kiểm chứng ảnh hưởng của các yếu tố đến sai số xác định SAR.
Trang 1H C VI N K THU T QUÂN S
CHU VĂN H I Ả
NGHIÊN C U K THU T Ứ Ỹ Ậ ƯỚ C L ƯỢ NG
VÀ ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG
Đ N VI C XÁC Đ NH SAR C A THI T B Ế Ệ Ị Ủ Ế Ị
VÔ TUY N NHI U ANTEN PHÁT Ế Ề
Ngành: K thu t đi n t ỹ ậ ệ ử
Mã s : ố 9.52.02.03
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ K THU T Ắ Ậ Ế Ỹ Ậ
Trang 2CÔNG TRÌNH Đ ƯỢ C HOÀN THÀNH T I Ạ
H C VI N K THU T QUÂN S B QU C PHÒNG Ọ Ệ Ỹ Ậ Ự Ộ Ố
Lu n án đ ậ ượ c b o v t i H i đ ng đánh giá lu n ả ệ ạ ộ ồ ậ
án c p H c vi n theo quy t đ nh s /……, ấ ọ ệ ế ị ố ngày … tháng … năm …… c a Giám đ c H c ủ ố ọ
vi n K thu t quân s , h p t i H c vi n K ệ ỹ ậ ự ọ ạ ọ ệ ỹ thu t quân s vào h i gi ngày tháng … ậ ự ồ ờ năm ….
Trang 3 Th vi n H c vi n K thu t quân s ư ệ ọ ệ ỹ ậ ự Th vi n Qu c gia ư ệ ố
Trang 4M Đ UỞ Ầ
Trong nh ng năm g n đâyữ ầ v i s phát tri n c a các thi t bớ ự ể ủ ế ị
vô tuy n ế nhi u anten phátề , các d ch v đị ụ ược cung c p r t đa d ng,ấ ấ ạ
k t n i ế ố thường xuyên và có xu hướng s d ng g nử ụ ầ c th ngơ ể ườ idùng nhi u h n.ề ơ Các công ngh tiêu bi u đệ ể ược s d ng nh kử ụ ư ỹ thu t nhi u đ u vào, nhi u đ u ra MIMO (MIMO: Multi Input andậ ề ầ ề ầ Multi Output) hay k thu t anten m ng pha đỹ ậ ạ ược k v ng s làỳ ọ ẽ
đ c tr ng c b n c a truy n thông không dây trong giai đo n ti pặ ư ơ ả ủ ề ạ ế theo. M t s k thu t anten m i đã độ ố ỹ ậ ớ ượ ức ng d ng trong th c tụ ự ế
nh : H th ng thông tin di đ ng LTE (LTE: ư ệ ố ộ Long Term Evolution)
và phiên b n tiên ti n (LTEAdvanced) hay các h th ng radar d nả ế ệ ố ẫ
đường cho máy bay, tàu, các xe t hành. Ngoài ra, th h thông tinự ế ệ
di đ ng 5G đã độ ược nghiên c u nhi u phòng thí nghi m trên thứ ở ề ệ ế
gi i, trong đó có th k đ n các h th ng MMIMO (Massiveớ ể ể ế ệ ố MIMO), vô tuy n nh n th c và thông tin sóng milimet (mmwave).ế ậ ứTuy nhiên, đ đ a các thi t b vô tuy n vào ể ư ế ị ế ứng d ngụ trong
th c t c n xem xét gi i quy t tính tự ế ầ ả ế ương thích đi n t EMCệ ừ (EMC: Electro Magnetic Compatibility) đ đ m b o các thi t bể ả ả ế ị cung c p d ch v an toàn và tin c y, không gây nhi u l n nhau vàấ ị ụ ậ ễ ẫ không gây nhi u đ n thi t b khác trong h th ng, không nhễ ế ế ị ệ ố ả
hưởng đ n s c kho ngế ứ ẻ ười dùng. Th c t , khi m t thi t b ự ế ộ ế ị vô tuy nế đượ ử ục s d ng g n v i c th ngầ ớ ơ ể ười nh đi n tho i di đ ngư ệ ạ ộ hay máy tính xách tay, máy tính b ng có thu/phát wifi,… thì cácả phép đo h s h p th riêng ệ ố ấ ụ SAR (SAR: Specific Absorption Rate)
thường đượ yêu c u, c ầ tham s ố này ph iả nh h n các gi i h n anỏ ơ ớ ạ toàn cho phép được ch ra trong các chu n qu c t v an toàn vôỉ ẩ ố ế ề tuy nế [6], [9]
Trang 5Đ i v i các thi t b vô tuy n có nhi u anten phát, v i nh ngố ớ ế ị ế ề ớ ữ
k thu t đo đã đỹ ậ ược công b , khi ti n hành đo SAR còn t n t i haiố ế ồ ạ
v n đ khó khăn c n ph i nghiên c u gi i quy t, đó là th i gianấ ề ầ ả ứ ả ế ờ
đo [6], [9][12] cũng nh sai s khi xác đ nh SAR còn l n [2], [13],ư ố ị ớ [32], [45], [47], đ c bi t là khi s lặ ệ ố ượng anten phát l n.ớ
Đ gi m th i gian đo, gi i pháp hi u qu đang để ả ờ ả ệ ả ượ ậ c t ptrung nghiên c u là s d ng k thu t ứ ử ụ ỹ ậ ướ ược l ng. M t s k thu tộ ố ỹ ậ
c l ng tiêu bi u đ c trình bày trong [20], [21], [28], [30], [47],
đ c bi t là [20], [21] đã gi i quy t t t v n đ này. Tuy nhiên cácặ ệ ả ế ố ấ ề
k thu t ỹ ậ ướ ược l ng này ch y u phân tích, đánh giá, ki m ch ngủ ế ể ứ
v i các mô hình c th , s lớ ụ ể ố ượng anten h n ch , s ít ch ng lo iạ ế ố ủ ạ anten d n đ n đ tin c y, tính thuy t ph c c a các k thu t ẫ ế ộ ậ ế ụ ủ ỹ ậ ướ c
lượng ch a cao.ư
Nh v y, các k thu t đo SAR hi n có v n t n t i r t nhi uư ậ ỹ ậ ệ ẫ ồ ạ ấ ề
h n ch c n ph i nghiên c u kh c ph c. Các h n ch đó baoạ ế ầ ả ứ ắ ụ ạ ế
g m: Th i gian đo, ồ ờ kh i lố ượng tính toán và sai s đo còn l n, đ cố ớ ặ
bi t là khi s lệ ố ượng anten phát tăng lên; vi c ki m ch ng b ng đoệ ể ứ ằ
đ c th c t còn gi i h n v s lạ ự ế ớ ạ ề ố ượng cũng nh ch ng lo i anten,ư ủ ạ
… Ngoài ra, trong các công trình nghiên c u v k thu t đo SAR đãứ ề ỹ ậ
được công b , ch a có công trình nào đ c p đ n vi c phân tích vàố ư ề ậ ế ệ đánh giá các y u t nh hế ố ả ưởng có th gây ra sai s , ể ố làm sai l chệ
k t qu đo so v i k thu t ế ả ớ ỹ ậ ướ ược l ng khi xác đ nh SAR c a cácị ủ thi t b vô tuy n.ế ị ế
Nh ng v n đ v lý thuy t và th c t k thu t đã trình bàyữ ấ ề ề ế ự ế ỹ ậ trên là c s ch y u đ hình thành n i dung lu n án:
c u k thu t ứ ỹ ậ ướ ượ c l ng và phân tích các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n ế
vi c xác đ nh SAR c a thi t b vô tuy n nhi u anten phát”. ệ ị ủ ế ị ế ề
M c tiêu nghiên c u c a lu n án:ụ ứ ủ ậ
Trang 6Nghiên c u đ xu t k thu t ứ ề ấ ỹ ậ ướ ược l ng và qui trình đo m iớ
đ đo SAR c a thi t b vô tuy n nhi u anten phát. ể ủ ế ị ế ề
Phân tích, đánh giá và ki m ch ng nh hể ứ ả ưởng c a các y uủ ế
t đ n sai s xác đ nh SAR.ố ế ố ị
Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Đ i tố ượng là các thi t b vô tuy n nhi u anten phát s d ngế ị ế ề ử ụ
g n c th con ngầ ơ ể ười và các h th ng đo SARệ ố
Ph m vi là các k thu t ạ ỹ ậ ướ ược l ng SAR c a thi t b vôủ ế ị tuy n nhi u anten phát s d ng g n c th con ngế ề ử ụ ầ ơ ể ười.
Phương pháp nghiên c u:ứ
Nghiên c u lý thuy t;ứ ế xây d ng mô hình toán h c và mô hìnhự ọ
h th ng đo đ tính toán, xác đ nh SAR, ki m ch ng b ng môệ ố ể ị ể ứ ằ
ph ng và th c nghi m đo đ c trong các phòng đo chuyên d ngỏ ự ệ ạ ụ
C u trúc c a lu n án: ấ ủ ậ
Lu n án bao g m: ậ ồ Ph nầ m đ u; các chở ầ ương 1, 2, 3; ph nầ
k t lu n và hế ậ ướng nghiên c u ti p theo c a lu n án. Cu i cùng làứ ế ủ ậ ố các công trình khoa h c đã công b và danh m c tài li u thamọ ố ụ ệ
kh o. Lu n án đả ậ ược trình bày trong 112 trang gi y kh A4, 20ấ ổ
b ng bi u, 75 hình v ả ể ẽ
Nh ng đóng góp c a lu n án: ữ ủ ậ
1) Đ xu t m t k thu t ề ấ ộ ỹ ậ ướ ược l ng và qui trình đo SAR v iớ
th i gian đo ng n c a thi t b vô tuy n nhi u anten phát s d ngờ ắ ủ ế ị ế ề ử ụ
đ u dò đi n trầ ệ ường véct d a trên vi c b t/t t tu n t các antenơ ự ệ ậ ắ ầ ự phát
2) Phân tích, xây d ng mô hình ki m ch ng, th c hi n môự ể ứ ự ệ
ph ng ki m ch ng đ đánh giá nh hỏ ể ứ ể ả ưởng c a các y u t d nủ ế ố ẫ
đ n sai s và làm sai l ch k t qu đo so v i các k thu t ế ố ệ ế ả ớ ỹ ậ ướ c
lượng SAR
Trang 7T NG QUAN V ĐO SAR C A THI T B VÔ TUY NỔ Ề Ủ Ế Ị Ế
1.1. Khái ni m SARệ
H s h p th riêng SAR là công su t h p th trên m i đ nệ ố ấ ụ ấ ấ ụ ỗ ơ
v kh i lị ố ượng c a m t c th sinh h c khi nó ti p xúc v i trủ ộ ơ ể ọ ế ớ ườ ng
đi n t Giá tr SAR c a các thi t b vô tuy n ph i n m trong gi iệ ừ ị ủ ế ị ế ả ằ ớ
h n cho phép, qui đ nh trong các tiêu chu n qu c t v an toànạ ị ẩ ố ế ề sóng vô tuy n FCC [6], ICRINP [9], IEC/TR 62630 [11], IECế 622092 [10], IEEE 1528 [12]. Giá tr SAR t l thu n v i bìnhị ỷ ệ ậ ớ
phương cường đ đi n trộ ệ ường b c x t i đi m đo:ứ ạ ạ ể
2
W /
Trong đó: σ và ρ tương ng là đ d n đi n (ứ ộ ẫ ệ S m/ ) và m tậ
đ kh i lộ ố ượng riêng (Kg m/ 3) c a c th sinh h c; ủ ơ ể ọ E là cường độ
đi n trệ ường t i đi m đo (ạ ể V m/ )
1.2. Các h th ng đo SARệ ố
1.2.1. H th ng đo s d ng đ u dò đi n tr ệ ố ử ụ ầ ệ ườ ng vô h ướ ng
H th ng đo SAR c b n, ệ ố ơ ả s d ng đ u dò đi n trử ụ ầ ệ ường vô
hướng có s đ kh i nh hình 1.1.ơ ồ ố ư
Trang 8Hình 1.1: S đ kh i c a h th ng đo SAR ơ ồ ố ủ ệ ố
s d ng đ u dò đi n tr ử ụ ầ ệ ườ ng vô h ướ ng
1.2.2. H th ng đo s d ng đ u dò đi n tr ệ ố ử ụ ầ ệ ườ ng véct ơ
H th ng đo SAR c b n, ệ ố ơ ả s d ng đ u dò đi n trử ụ ầ ệ ường véc
t có s đ kh i nh hình 1.7.ơ ơ ồ ố ư
Hình 1.7: S đ kh i c a h th ng đo ơ ồ ố ủ ệ ố
s d ng đ u dò đi n tr ử ụ ầ ệ ườ ng véct ơ 1.3. Quy trình đo SAR
Tiêu chu n qu c t IEC 62ẩ ố ế 2092 [10] đã trình bày quy trình
đo SAR c a thi t b vô tuy n ủ ế ị ế g m các bồ ướ ơ ảc c b n:
Bước 1: Đo SAR l n nh t t i m t đi m đo b t kớ ấ ạ ộ ể ấ ỳ
Bước 2: Đo trên m t ph ng tham chi u (area scan).ặ ẳ ế
Trang 9Bước 3: Xác đ nh v trí đi m đo có giá tr SARị ị ể ị max .
Bước 4: Đo trong không gian phóng to (zoom scan)
Bước 5: Tính giá tr SAR trung bình không gian 1g ho c 10g.ị ặ
Bước 6: L p l i phép đo SAR bặ ạ ở ước 1 đ ki m tra hể ể ệ
th ng.ố
1.4. Đánh giá v k thu t đo SAR hi n nayề ỹ ậ ệ
Các k thu t đo hi n nay còn t n t i nh ng h n ch nh :ỹ ậ ệ ồ ạ ữ ạ ế ư
Th i gian đo, kh i lờ ố ượng tính toán và sai s đo còn l n, đ c bi t làố ớ ặ ệ khi s lố ượng anten phát tăng lên; vi c ki m ch ng b ng đo đ cệ ể ứ ằ ạ
th c t còn gi i h n v s lự ế ớ ạ ề ố ượng cũng nh ch ng lo i anten.ư ủ ạNgoài ra, vi c xác đ nh chính xác SAR ch u nh hệ ị ị ả ưởng c aủ
r t nhi u y u t nh h th ng đo, các y u t v môi trấ ề ế ố ư ệ ố ế ố ề ường… Tuy nhiên, ch a có công trình nào phân tích, đánh giá các y u tư ế ố
nh h ng đ n vi c xác đ nh SAR
1.5. Đ nh hị ướng nghiên c u c a lu n ánứ ủ ậ
Lu n án s t p trung nghiên c u b sung hoàn thi n các kậ ẽ ậ ứ ổ ệ ỹ thu t ậ ướ ược l ng đã được đ xu t trong hai công trình [20], [21], tề ấ ừ
đó đ xu t k thu t ề ấ ỹ ậ ướ ược l ng m i v i m c tiêu gi m t i đa th iớ ớ ụ ả ố ờ gian đo, tính toán đ n gi n h n ơ ả ơ nh ng v n đ m b oư ẫ ả ả k t qu xácế ả
đ nh SAR ph i có sai s n m trong gi i h n tiêu chu n đo choị ả ố ằ ớ ạ ẩ phép
Đ ng th i, lu n án cũng phân tích đánh giá các y u t nhồ ờ ậ ế ố ả
hưởng đ n vi c xác đ nh SAR c a thi t b vô tuy n nhi u antenế ệ ị ủ ế ị ế ề phát s d ng g n c th con ngử ụ ầ ơ ể ười
1.6. K t lu n chế ậ ương 1
Chương 1 đã trình bày t ng quan nh ng v n đ v đo SARổ ữ ấ ề ề
c a thi t b vô tuy n, bao g m: Khái ni m v SAR, các h th ngủ ế ị ế ồ ệ ề ệ ố
đo SAR và quy trình đo SAR hi n nay. Chệ ương này đánh giá uư
Trang 10đi m và h n ch c a các k thu t đo SAR hi n có, t đó rút raể ạ ế ủ ỹ ậ ệ ừ
nh ng v n đ t n t i c n gi i quy t và đ nh hữ ấ ề ồ ạ ầ ả ế ị ướng nghiên c uứ
c a lu n án. ủ ậ
CHƯƠNG 2:
NGHIÊN C U Đ XU T K THU T Ứ Ề Ấ Ỹ Ậ ƯỚC LƯỢNG SAR
C A THI T B VÔ TUY N NHI U ANTEN PHÁTỦ Ế Ị Ế Ề
2.1. Nghiên c u b sung k thu t ứ ổ ỹ ậ ướ ược l ng SAR s d ngử ụ
đ u dò đi n trầ ệ ường vô hướng
2.1.1. C s lý thuy t và quy trình đo SAR s d ng đ u dò đi n ơ ở ế ử ụ ầ ệ
tr ườ ng vô h ướ ng
Trong công trình [20], công th c toán h c ứ ọ ướ ược l ng đượ cxây d ng trên c s xét bài toán t ng quát, v i thi t b vô tuy n cóự ơ ở ổ ớ ế ị ế
N anten phát g n c th sinh h c. Giá tr ầ ơ ể ọ ị SAR t i m t đi m b t kạ ộ ể ấ ỳ trên c th đó đơ ể ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
SAR A B cos β β C sin β β (2.11)
Trong đó A, B nm , C nm là nh ng tham s đữ ố ược bi u di n thôngể ễ
qua a nR , a mR , a nI , a mI , b nR , b mR , b nI , b mI , c nR , c mR , c nI , c mI và σ, ρ
Tr ườ ng h p thi t b có hai anten phát: ợ ế ị
SAR A Bcos= + β+Csinβ (2.14)
Tr ườ ng h p thi t b có 3 anten phát: ợ ế ị
SAR A B cosβ B cosβ B cos β β
+C sin12 β2+C sin13 β3+C sin23 (β2−β3) (2.16)
T đó, quy trình đo SAR c a thi t b vô tuy n có hai và baừ ủ ế ị ế anten phát được xây d ng và ki m ch ng b ng mô ph ng CST [4],ự ể ứ ằ ỏ
k t qu ki m ch ng cho th y:ế ả ể ứ ấ
* u đi m c a k thu t: Ư ể ủ ỹ ậ
Quy trình đã gi m r t nhi u s phép đo, t đó gi m đángả ấ ề ố ừ ả
k th i gian đo đ xác đ nh SAR l n nh t t i m i đi m đo.ể ờ ể ị ớ ấ ạ ỗ ể
Trang 11 Sai s ố ướ ược l ng SAR r t nh (dấ ỏ ưới 1%), th hi n để ệ ộ chính xác cao c a c a quy trình đo. ủ ủ
* H n ch c a k thu t: ạ ế ủ ỹ ậ
S phép đo trên m t ph ng tham chi u v n r t l n khi số ặ ẳ ế ẫ ấ ớ ố
lượng anten phát tăng lên
Sai s có th r t l n khi s lố ể ấ ớ ố ượng anten phát tăng thêm
2.1.2. Ki m ch ng b ng th c nghi m đo đ c ể ứ ằ ự ệ ạ
Mô hình ki m ch ng: ể ứ Là h th ng đo DASY52, s d ngệ ố ử ụ khuôn m u ELI4 [10] và ba anten ch n t đ i x ng.ẫ ấ ử ố ứ
K t qu ki m ch ng: ế ả ể ứ
Hình 2.5 cho bi t đi m SARế ể max t i c p (ạ ặ β2, β3)max = (1500, 70)
Hình 2.5: Giá tr SAR chu n hóa l n nh t trên m t ph ng đo ị ẩ ớ ấ ặ ẳ
Hình 2.7 bi u di n sai s ể ễ ố ướ ược l ng t i 64 c p (ạ ặ β2, β3) kh oả sát. Quan sát hình 2.7, nh n th y giá tr sai s l n nh t kho ngậ ấ ị ố ớ ấ ả 5,2% tương ng v i c p (ứ ớ ặ β2 = 450, β3 = 2700)
Trang 12Hình 2.7: Sai s SAR gi a đo đ c và c l ng tr ng h p ba ố ữ ạ ướ ượ ườ ợ
anten
T k t qu ki m ch ng đo đ c v i ba anten phát, có thừ ế ả ể ứ ạ ớ ể
kh ng đ nh r ng k thu t [20] đã gi m thi u r t nhi u th i gianẳ ị ằ ỹ ậ ả ể ấ ề ờ xác đ nh giá tr SARị ị max c a thi t b vô tuy n có ba anten phát. Ngoàiủ ế ị ế
ra, k thu t ỹ ậ ướ ược l ng cho k t qu chính xác SAR trong h u h tế ả ầ ế các trường h p ki m tra, sai s l n nh t vào kho ng 5,2%.ợ ể ố ớ ấ ả
2.2. Đ xu t k thu t ề ấ ỹ ậ ướ ược l ng SAR s d ng đ u dò đi nử ụ ầ ệ
trường véctơ
Trong m c này, lu n án trình bày đ xu t k thu t ụ ậ ề ấ ỹ ậ ướ c
lượng và qui trình đo SAR c a thi t b vô tuy n nhi u anten phátủ ế ị ế ề
s d ng đ u dò đi n trử ụ ầ ệ ường véct ơ
2.2.1. Mô hình toán h c ọ ướ ượ c l ng SAR
T ng đi n trổ ệ ường b c x b i ứ ạ ở N anten t i đi m đo b ng t ngạ ể ằ ổ véct đi n trơ ệ ường c a các ngu n phát riêng l theo phủ ồ ẻ ương các
tr c x, y, zụ và bình phương cường đ đi n trộ ệ ường được tính:
2 2
i i
i i
i i
β β
β β
(2.19)
Trang 13Trong đó: a b c n n, ,n n( =1, ,N) là các giá tr ph c, đ cị ứ ặ
tr ng cho đi n trư ệ ường t i đi m đo gây ra b i anten th ạ ể ở ứ n.
Trong k thu t [21], đ xác đ nh ỹ ậ ể ị các tham s ố ướ ượ c l ng
ph c t p, khó khăn khi s lứ ạ ố ượng anten phát l n.ớ
2.2.2. Đ xu t k thu t ề ấ ỹ ậ ướ ượ c l ng và quy trình đo m i đ xác ớ ể
đ nh SAR c a thi t b vô tuy n nhi u anten phát s d ng đ u ị ủ ế ị ế ề ử ụ ầ
Ch b t anten Nỉ ậQui trình đo SAR m i d a trên k thu t ớ ự ỹ ậ ướ ược l ng được đề
xu t và qui trình đo SAR theo k thu t [21] g m các bấ ỹ ậ ồ ước nh sau:ư
B ướ c 1: Trên m t ph ng tham chi u, ặ ẳ ế thi t l p s đi m đoế ậ ố ể tùy theo t ng mô hình khuôn m u c thừ ẫ ụ ể. V i thi t b có N antenớ ế ị phát, t i m i đi m đo th c hi n N phép đo.ạ ỗ ể ự ệ
B ướ c 2: Tính toán các tham s ố a b c n n, ,n n( =1, ,N) theo (2.25) cho k thu t ỹ ậ ướ ược l ng đ xu t và theo (2.22), (2.23) vàề ấ (2.24) cho k thu t ỹ ậ ướ ược l ng trong [21]
B ướ c 3: Ti n hành tính toán ế ướ ược l ng E x , E y , E z tương ngứ
v i các t h p sai pha b t k quét t 0ớ ổ ợ ấ ỳ ừ 0 đ n 360ế 0 (v i bớ ước pha là
Trang 1410) theo công th c (2.19) cho c hai k thu t ứ ả ỹ ậ ướ ược l ng. Qua đó xác đ nh đị ượ E|c | 2 hay SAR tương ng ứ theo (2.1) và (1.1).
B ướ c 4: T các giá tr ừ ị E (hay SAR) trong bước 3, xác đ nhị
được giá tr ị |E| 2
max (hay SARmax) và t h p sai phaổ ợ βnmax(n=2, ,N)
tương ng.ứ
B ướ c 5: Xác đ nh v trí đi m đo có giá tr ị ị ể ị |E| 2
max (hay SARmax) theo tiêu chu n IEC 622092 [10] b ng cách thi t l p t h p saiẩ ằ ế ậ ổ ợ pha βnmax(n=2, ,N) và th c hi n m t phép đo trên m t ph ngự ệ ộ ặ ẳ tham chi u trong bế ước 1, t các giá tr ừ ị E đo đượ ẽc s cho bi t v tríế ị
đi m đo có giá tr ể ị |E| 2
max (hay SARmax) c n tìm.ầ
B ướ c 6: Xác đ nh giá tr SAR trung bình không gian ( giá trị ị ị SAR 1g ho c SAR 10g, đây là giá tr SAR c a thi t b vô tuy nặ ị ủ ế ị ế
c n đo) b ng cách t i đi m ầ ằ ạ ể |E| 2
max tìm được, th c hi n phóng toự ệ theo không gian hình l p phậ ương và đo E t i các đi m theo tiêuạ ể chu n IEC 622092 [10]. L y trung bình c ng các giá tr ẩ ấ ộ ị E đo đượ cthay vào công th c (1.1) s cho bi t SAR c a thi t b ứ ẽ ế ủ ế ị
Nh n xét v u đi m và h n ch c a c a k thu t ậ ề ư ể ạ ế ủ ủ ỹ ậ ướ c
lượng đ xu t so v i k thu t [21] nh sau:ề ấ ớ ỹ ậ ư
* u đi m c a k thu t: Ư ể ủ ỹ ậ
Đi m khác bi t l n nh t và cũng là u đi m n i tr i c aể ệ ớ ấ ư ể ổ ộ ủ
k thu t ỹ ậ ướ ược l ng đ xu t so v i k thu t [21] chính là gi i phápề ấ ớ ỹ ậ ả xác đ nh các tham s ị ố ướ ược l ng. V i k thu t ớ ỹ ậ ướ ược l ng đ xu t,ề ấ giá tr c a t ng tham s ị ủ ừ ố ướ ược l ng chính là k t qu đo tr c ti pế ả ự ế
cường đ đi n trộ ệ ường ng v i duy nh t m t anten đang b t (chứ ớ ấ ộ ậ ỉ
có m t ngu n b c x ) nên không còn y u t sai pha n a, vì v y saiộ ồ ứ ạ ế ố ữ ậ
s do vi c thi t l p các t h p sai pha không chính xác nh trongố ệ ế ậ ổ ợ ư
k thu t [21] đỹ ậ ược lo i b hoàn toàn.ạ ỏ
Trang 15 Đ xác đ nh ể ị các tham s ố ướ ược l ng thì v i k thu t ớ ỹ ậ ướ c
lượng đ xu t không c n ph i tính toán mà l y tr c ti p t k tề ấ ầ ả ấ ự ế ừ ế
qu đo theo (2.25) trong khi v i ả ớ các k thu t khácỹ ậ nh [20], [21] thìư
ph i tính toán thông qua vi c gi i h phả ệ ả ệ ương trình (2.22), (2.23) và (2.24) khá ph c t p, đ c bi t là khi s lứ ạ ặ ệ ố ượng anten phát l n.ớ
* H n ch c a k thu t: ạ ế ủ ỹ ậ
V i vi c ph i b t/t t tu n t các anten phát trong quá trìnhớ ệ ả ậ ắ ầ ự
đo nên h th ng đo c a k thu t ệ ố ủ ỹ ậ ướ ược l ng đ xu t c n ph i cóề ấ ầ ả thêm các c c u chuy n m chơ ấ ể ạ và vì th , ế các thao tác đo cũng sẽ
ph c t p h n so v i k thu t [21].ứ ạ ơ ớ ỹ ậ
2.2.3. Mô ph ng ki m ch ng và đánh giá k thu t ỏ ể ứ ỹ ậ ướ ượ c l ng
và qui trình đo SAR đ xu t ề ấ
Mô hình ki m ch ng: ể ứ Xây d ng b n mô hình v i khuôn m uự ố ớ ẫ
ph ng v i tham s kích thẳ ớ ố ước, các thông s ch t l ng theo tiêuố ấ ỏ chu n IEEE 1528 [12] đẩ ược trình bày trong b ng 2.3 và khuôn m uả ẫ ELI4 v i tham s kích thớ ố ước, các thông s ch t l ng theo tiêuố ấ ỏ chu n IEC 622092 ẩ [10]
B ng 2.3 ả : Thông s , kích th c c a khuôn m u ph ng ố ướ ủ ẫ ẳ (CT_3)