Mục đích của luận án nhằm Mô tả thực trạng thực hành nuôi dưỡng trẻ của bà mẹ và tình trạng dinh dưỡng của trẻ 6 – 23 tháng tuổi tại huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ năm 2012. Đánh giá hiệu quả của truyền thông giáo dục dinh dưỡng đến thực hành chăm sóc trẻ của bà mẹ có con 6 – 23 tháng tuổi thấp còi và có nguy cơ thấp còi tại 2 xã can thiệp. Đánh giá hiệu quả của truyền thông giáo dục dinh dưỡng đến tình trạng dinh dưỡng, tình trạng vitamin A, tình trạng kẽm và thiếu máu của trẻ 6 – 23 tháng tuổi thấp còi và có nguy cơ thấp còi tại 2 xã can thiệp.
Trang 1HU NH VĂN DŨNGỲ
HI U QU C A TRUY N THÔNG GIÁO D C DINH DỆ Ả Ủ Ề Ụ ƯỠNG
S D NG TH C PH M GIÀU VI CH T S N CÓỬ Ụ Ự Ẩ Ấ Ẵ
T I Đ A PHẠ Ị ƯƠNG Đ N TÌNH TR NG DINH DẾ Ạ ƯỠNG C AỦ
TR Ẻ T 623 THÁNG TU I T I M T HUY N TRUNG DU PHÍAỪ Ổ Ạ Ộ Ệ
B CẮ
LU N ÁN TI N SĨ DINH DẬ Ế ƯỠNG
Trang 3HU NH VĂN DŨNGỲ
HI U QU C A TRUY N THÔNG GIÁO D C DINH DỆ Ả Ủ Ề Ụ ƯỠNG
S D NG TH C PH M GIÀU VI CH T S N CÓỬ Ụ Ự Ẩ Ấ Ẵ
T I Đ A PHẠ Ị ƯƠNG Đ N TÌNH TR NG DINH DẾ Ạ ƯỠNG C AỦ
TR Ẻ T 623 THÁNG TU I T I M T HUY N TRUNG DU PHÍAỪ Ổ Ạ Ộ Ệ
B CẮ
Chuyên ngành: Dinh d ưỡ ng
Mã s : ố 9720401
LU N ÁN TI N SĨ DINH DẬ Ế ƯỠNG
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ :
1. TS. Ph m Th Thúy Hòa ạ ị
2. PGS.TS. Ph m Văn Phú ạ
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u do chính tôi th c hi n,ứ ự ệ
được ti n hành công phu, nghiêm túc. ế
Các s li u, k t qu trong lu n án này là trung th c và ch a đố ệ ế ả ậ ự ư ược ai công b trong b t k công trình nghiên c u nào khác.ố ấ ỳ ứ
Hà N i, ngày 15 tháng 01 năm 2019 ộ
Tác gi lu n án ả ậ
HU NH VĂN DŨNG Ỳ
Trang 7L I C M NỜ Ả Ơ
Tôi xin trân tr ng c m ọ ả n t i Ban ơ ớ Giám đ c Vi n Dinh ố ệ D ưỡ ng, Trung tâm Đào t o Dinh d ạ ưỡ ng và Th c ph m Vi n Dinh ự ẩ ệ D ưỡ , Ban Giám hi u ng ệ
Tr ườ ng Cao Đ ng Y T ẳ ế và y Ban Nhân dân T nh Ủ ỉ Bình D ươ ng đã h tr , ỗ ợ
t o đi u ki n cho tô ạ ề ệ i h c t p đ th c hi n lu n án này ọ ậ ể ự ệ ậ
Tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c nh t v i TS.BS. Ph m Thúy Hòa và ỏ ế ơ ắ ấ ớ ạ PGS.TS.BS. Ph m Văn Phú ạ nh ng ng ữ ườ i th y đã dành nhi u th i gian và ầ ề ờ công s c đ h ứ ể ướ ng d n, h tr t n tình, khuy n khích đ ng viên tôi trong ẫ ỗ ợ ậ ế ộ quá trình th c hi n lu n án ự ệ ậ
Tôi xin chân thành c m n S y t t nh Phú Th , Trung tâm Y t ả ơ ở ế ỉ ọ ế Huy n Tam Nông, Tram Y tê c a 4 xa D u D ệ ̣ ́ ủ ̃ ậ ươ ng, Th ượ ng Nông, Tam
C ườ , Thanh Uyên, các cán b c ng tác viên y t ng ộ ộ ế đã giúp đ , t o đi u ỡ ạ ề
ki n cho tôi ti n hành nghiên c u ệ ế ứ và ng h tôi nhi t tình trong qua trinh ủ ộ ệ ́ ̀ thu th p s li u nghiên c u ậ ố ệ ứ
Cu i cùng, tôi xin g i l i tri ân đ n hai đ ng sinh thành và gia đình ố ở ờ ế ấ (nh t là v và các con tôi), ban be, đông nghiêp, các b n đa quan tâm, đông ấ ợ ̣ ̀ ̀ ̣ ạ ̃ ̣ viên, chia s , giúp đ tôi trong qua trinh h c t p và hoàn thành lu n án này ẻ ỡ ́ ̀ ọ ậ ậ
Hà N i, ngày 15 tháng 01 năm 2019 ộ
Tác gi lu n án ả ậ
HU NH VĂN DŨNG Ỳ
Trang 8(T ch c l ổ ứ ươ ng th c và nông nghi p liên h p qu c) ự ệ ợ ố
UNICEF United Nation Children’s Fund (Qu Nhi đ ng Liên H p Qu c) ỹ ồ ợ ố
Trang 9WHO World Health Organization (T ch c Y t Th gi i) ổ ứ ế ế ớ YNSKCĐ Ý nghĩa s c kh e c ng đ ng ứ ỏ ộ ồ
Trang 10iv
M C L CỤ Ụ
vi DANH M C CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U ĐÃ CÔNG B LIÊN QUANỤ Ứ Ố
Đ N LU N ÁNẾ Ậ
ix TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
ix
PH L CỤ Ụ
ix DANH M C B NGỤ Ả
xi DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ
xiii DANH M C HÌNHỤ
6 1.1.2. Nguyên nhân suy dinh d ưỡ ng th p còi ấ
6 1.1.3. Th c tr ng suy dinh d ự ạ ưỡ ng th p còi ấ
15 1.1.4. H u qu c a suy dinh d ậ ả ủ ưỡ ng tr em d ở ẻ ướ i 5 tu i ổ
25 1.1.5. Ph ươ ng pháp đánh giá suy dinh d ưỡ ng
27 1.2. TÌNH HÌNH THI U VI CH T DINH D Ế Ấ ƯỠ NG TR EM TRÊN TH Ẻ Ở Ế
GI I VÀ VI T NAM Ớ Ệ
30 1.2.1. Khái ni m v vi ch t dinh d ệ ề ấ ưỡ ng
30 1.2.2. Vai trò c a m t s vi ch t dinh d ủ ộ ố ấ ưỡ ng thi t y u ế ế
30 1.2.3. Tình hình thi u vi ch t dinh d ế ấ ưỡ ng trên th gi i ế ớ
32 1.2.4. Tình hình thi u vi ch t d ế ấ ưỡ ng tr em t i Vi t Nam ở ẻ ạ ệ
34
Trang 111.3 CHI N L Ế ƯỢ C TRUY N THÔNG GIÁO D C, NÂNG CAO CH T Ề Ụ Ấ
L ƯỢ NG TH C ĂN B SUNG NH M C I THI N TÌNH TR NG DINH Ứ Ổ Ằ Ả Ệ Ạ
D ƯỠ NG VÀ THI U VI CH T DINH D Ế Ấ ƯỠ NG
38 1.3.1. Truy n thông giáo d c ề ụ
38 1.3.2. C i thi n ch t l ả ệ ấ ượ ng th c ăn b sung ứ ổ
48 2.1.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
48 2.1.3. Th i gian nghiên c u ờ ứ
50
2. 2. PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
50 2.2.1. Thi t k nghiên c u ế ế ứ
51 2.2.2. C m u và ph ỡ ẫ ươ ng pháp ch n m u cho nghiên c u ọ ẫ ứ
51 2.2.2.2. Ph ươ ng pháp ch n m u ọ ẫ
53 2.2.3. Bi n s , ch s và ch tiêu nghiên c u ế ố ỉ ố ỉ ứ
54 2.2.3.1. Thông tin chung
54 2.2.3.2. Nhân tr c ắ
55 2.2.3.3. Ch s Th c hành nuôi d ỉ ố ự ưỡ ng tr nh ẻ ỏ
56 2.2.3.4. Ch s hóa sinh ỉ ố
57 2.2.3.5. Kh u ph n ẩ ầ
57 2.2.4. Ph ươ ng pháp và k thu t thu th p s li u ỹ ậ ậ ố ệ
57 2.2.4.1. Công c thu th p thông tin ụ ậ
58 2.2.4.2. Ph ươ ng pháp thu th p thông tin ậ
58 Cán b đi u tra: Đi u tra viên là cán b c a Vi n Dinh d ộ ề ề ộ ủ ệ ưỡ ng đ ượ ậ c t p
hu n th ng nh t ph ấ ố ấ ươ ng pháp ph ng v n các b câu h i liên quan đ n đ ỏ ấ ộ ỏ ế ề tài; t p hu n l i ph ậ ấ ạ ươ ng pháp thu th p các kích th ậ ướ c nhân tr c, l y m u ắ ấ ẫ máu. Trong m t đ t đi u tra, cán b ph trách ph n vi c nào ch u trách ộ ợ ề ộ ụ ầ ệ ị nhi m ph n vi c đó, không thay đ i. ệ ầ ệ ổ
58 2.2.5. T ch c th c hi n nghiên c u ổ ứ ự ệ ứ
62
Trang 122.2.6. Ki m tra và giám sát ể
68 2.2.7. X lý và phân tích s li u ử ố ệ
68 2.2.8. Các bi n pháp kh ng ch sai s ệ ố ế ố
69 2.2.8.1. Thi t k công c nghiên c u ế ế ụ ứ
69 2.2.8.2. T p hu n và t ch c thu th p s li u t i th c đ a ậ ấ ổ ứ ậ ố ệ ạ ự ị
70 2.2.8.3. T ch c giám sát th c đ a trong quá trình nghiên c u ổ ứ ự ị ứ
71 2.3. Đ O Đ C TRONG NGHIÊN C U Ạ Ứ Ứ
TR NG DINH D Ạ ƯỠ NG C A TR 6 – 23 THÁNG TU I Ủ Ẻ Ổ
76 3.3 HI U QU CAN THI P C A TRUY N THÔNG GIÁO D C DINH Ệ Ả Ệ Ủ Ề Ụ
D ƯỠ NG
78 3.3.1. Đ c đi m c a đ i t ặ ể ủ ố ượ ng nghiên c u t i th i đi m tr ứ ạ ờ ể ướ c can thi p ệ
3.3.2. Hi u qu c a truy n thông đ n th c hành chăm sóc tr 623 tháng ệ ả ủ ề ế ự ẻ
tu i t i các xã can thi p ổ ạ ệ
83 3.3.3. Hi u qu c a truy n thông đ n tình tr ng dinh d ệ ả ủ ề ế ạ ưỡ ng, tình tr ng ạ Vitamin A, tình tr ng k m và thi u máu c a tr tham gia nghiên c u sau 6 ạ ẽ ế ủ ẻ ứ tháng can thi p ệ
88
CHƯƠNG 4
98 BÀN LU NẬ
98
4.1 TH C HÀNH NUÔI D Ự ƯỠ NG TR C A CÁC BÀ M VÀ TÌNH Ẻ Ủ Ẹ
TR NG DINH D Ạ ƯỠ NG C A TR 6 23 THÁNG TU I Ủ Ẻ Ổ
100 4.1.1. Th c hành nuôi tr c a các bà m ự ẻ ủ ẹ
100 4.1.2. Tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng c a tr em 623 tháng tu i t i đ a bàn nghiên ủ ẻ ổ ạ ị
c u ứ
106 4.2 HI U QU CAN THI P C A TRUY N THÔNG GIÁO D C DINH Ệ Ả Ệ Ủ Ề Ụ
D ƯỠ NG
109
Trang 134.2.1. Đ c đi m c a đ i t ặ ể ủ ố ượ ng tham gia nghiên c u t i th i đi m tr ứ ạ ờ ể ướ c can thi p ệ
109 4.2.2. Hi u qu c a truy n thông đ n th c hành chăm sóc tr 6 23 tháng ệ ả ủ ề ế ự ẻ
tu i t i các xã can thi p ổ ạ ệ
110 4.2.3. Hi u qu c a truy n thông đ n tình tr ng dinh d ệ ả ủ ề ế ạ ưỡ ng, tình tr ng ạ vitamin A, tình tr ng k m và thi u máu c a tr tham gia nghiên c u sau 6 ạ ẽ ế ủ ẻ ứ tháng can thi p ệ
112 4.2.4. Hi u qu can thi p đ i v i các ch s nhân tr c theo nhóm tu i khác ệ ả ệ ố ớ ỉ ố ắ ổ nhau
118 4.3. HI U QU C A TRUY N THÔNG S D NG S N PH M GIÀU VI Ệ Ả Ủ Ề Ử Ụ Ả Ẩ
CH T DINH D Ấ ƯỠ NG Đ N TÌNH TR NG THI U VITAMINA, THI U K M Ế Ạ Ế Ế Ẽ
VÀ THI U MÁU C A TR 6 – 23 THÁNG TU I B SDD TH P CÒI Ế Ủ Ẻ Ổ Ị Ấ
k m ẽ
124 4.3.4. Hi u qu c a can thi p đ n tình tr ng dinh d ệ ả ủ ệ ế ạ ưỡ ng c a tr em t i đ a ủ ẻ ạ ị bàn nghiên c u so sánh v i m t s nghiên c u trên th gi i ứ ớ ộ ố ứ ế ớ
125
K T LU NẾ Ậ
130 KHUY N NGHẾ Ị
Trang 15B ng 3.11. T l th c hành tr ăn b sung c a bà m hai nhóm ả ỷ ệ ự ẻ ổ ủ ẹ
nghiên c u tr ứ ướ c can thi p ệ
81
B ng 3.12. Giá tr dinh d ả ị ưỡ ng kh u ph n c a tr hai nhóm ẩ ầ ủ ẻ
nghiên c u tr ứ ướ c can thi p ệ
Trang 16B ng 3.24. Ch s hi u qu lên t l thi u máu, Vitamin A và k m ả ỉ ố ệ ả ỷ ệ ế ẽ
B ng 4.2. So sánh s c i thi n cân n ng c a tr trong nghiên c u này ả ự ả ệ ặ ủ ẻ ứ
v i m t s nghiên c u b sung vi ch t khác t i Vi t Nam ớ ộ ố ứ ổ ấ ạ ệ
114
B ng 4.3. So sánh m c tăng chi u cao c a hai nhóm v i k t qu ả ứ ề ủ ớ ế ả
nghiên c u c a m t s tác gi khác t i Vi t Nam ứ ủ ộ ố ả ạ ệ
116
B ng 4.4. So sánh hi u qu can thi p nghiên c u c a chúng tôi so v i ả ệ ả ệ ứ ủ ớ
các nghiên c u đã tri n khai c a IYCN ứ ể ủ
125
Trang 17DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ
Bi u đ 1.1. Giá tr Z theo đ tu i tr 1 đ n 59 tháng ể ồ ị ộ ổ ở ẻ ế
Trang 1814 Hình 1.4. T l SDD th p còi cua tre các n ỷ ệ ấ ̉ ̉ ở ướ c đang phát tri n ể
16 Hình 1.5. M c đ thi u vi ch t dinh d ứ ộ ế ấ ưỡ ng các khu v c trên th gi i [] ở ự ế ớ
67
Trang 19Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Dinh dưỡng là y u t môi trế ố ường r t quan tr ng đ i v i s c kh e, thấ ọ ố ớ ứ ỏ ể
l c và trí tu c a con ngự ệ ủ ười. 1000 ngày đ u đ i đầ ờ ược xác đ nh t khi bàị ừ
m b t đ u mang thai cho t i khi tr đẹ ắ ầ ớ ẻ ược 2 tu i, là th i gian b n l duyổ ờ ả ề
nh t t o n n móng t i u cho s tăng trấ ạ ề ố ư ự ưởng, phát tri n trí não và s c kh eể ứ ỏ
su t cu c đ i. Dinh dố ộ ờ ưỡng t t khi mang thai giúp b o đ m t t s c kh eố ả ả ố ứ ỏ cho bà m , cho thai nhi và kh năng nuôi tr b ng s a m sau sinh. Dinhẹ ả ẻ ằ ữ ẹ
dưỡng trong 2 năm đ u đ i đóng góp t i 80% tr ng lầ ờ ớ ọ ượng não b và dộ ự phòng các b nh m n tính khi trệ ạ ưởng thành []
Nhi u công trình nghiên c u cho r ng, các y u t ngo i sinh đ c bi tề ứ ằ ế ố ạ ặ ệ
là ch đ dinh dế ộ ưỡng có vai trò r t quan tr ng trong s phát tri n c a tr ,ấ ọ ự ể ủ ẻ
đ c bi t chi u cao, nh t là giai đo n 1000 ngày đ u đ i c a tr [ặ ệ ề ấ ạ ầ ờ ủ ẻ ], [], [].Thu tậ ng "th p còi" đ c s d ng đ mô t tình tr ng tr em khôngữ ấ ượ ử ụ ể ả ạ ẻ
đ t đ c đ y đ chi u cao theo đ tu i; th hi n ch s "chi u cao theoạ ượ ầ ủ ề ộ ổ ể ệ ở ỉ ố ề
tu i" (H/A) th p d i 2,0 ZScorre (ho c <2 SD so v i qu n th chu nổ ấ ướ ặ ớ ầ ể ẩ WHO2006). Nh ng y u t ch y u tác đ ng tr c ti p đ n th SDD này làữ ế ố ủ ế ộ ự ế ế ể cung c p không đ y đ các ch t dinh dấ ầ ủ ấ ưỡng đa lượng, vi lượng; an ninh
lương th c không đ m b o, an toàn th c ph m kém; nhi m khu n l p điự ả ả ự ẩ ễ ẩ ặ
l p l i.ặ ạ S thi u h t dinh dự ế ụ ưỡng kéo dài làm gi m kh năng nh n th c, tríả ả ậ ứ thông minh, k t qu h c t p, năng su t lao đ ng và thu nh p qu c dân. Trế ả ọ ậ ấ ộ ậ ố ẻ
b SDD th p còi thị ấ ường hay m c các b nh nhi m khu n do suy gi m hắ ệ ễ ẩ ả ệ
mi n d ch và sau này cũng d có nguy c th a cân, béo phì, đái tháo đễ ị ễ ơ ừ ường, tim m ch, tăng huy t áp…ạ ế
Tr th p còi s có chi u cao th p tu i trẻ ấ ẽ ề ấ ở ổ ưởng thành nh hả ưởng đ nế
t m vóc, nòi gi ng dân t c. ầ ố ộ Ảnh hưởng c a SDD th p còi là vĩnh vi n vàủ ấ ễ
Trang 20không th đ o ngể ả ượ ạ ược l i đ c. Nói cách khác, tr em còi c c không baoẻ ọ
gi l y l i chi u cao đã b m t do h u qu c a th p còi và h u h t tr emờ ấ ạ ề ị ấ ậ ả ủ ấ ầ ế ẻ
th p còi cũng s không bao gi đ t đấ ẽ ờ ạ ược tr ng lọ ượng c th tơ ể ương ng.ứ
Ch m phát tri n cũng d n đ n t vong s m sau này trong cu c s ng b i vìậ ể ẫ ế ử ớ ộ ố ở các c quan quan tr ng không bao gi đơ ọ ờ ược phát tri n đ y đ trong th iể ầ ủ ờ
th u [ơ ấ ]
Theo Qu Nhi đ ng Liên h p qu c (UNICEF), năm 2013 trong nhómỹ ồ ợ ố các nước đang phát tri n có kho ng 195 tri u tr em dể ả ệ ẻ ưới 5 tu i b SDDổ ị
th p còi – chi u cao theo tu i th p (chi m kho ng 30%), 129 tri u tr SDDấ ề ổ ấ ế ả ệ ẻ
nh cân – cân n ng theo tu i th p (chi m 25%) và 67 tri u tr b SDD g yẹ ặ ổ ấ ế ệ ẻ ị ầ còm – cân n ng/chi u cao th p (13%) và kho ng 20 tri u tr s sinh có cânặ ề ấ ả ệ ẻ ơ
n ng th p dặ ấ ưới 2500g (15%) [] G n đây nh t, theo báo cáo c aầ ấ ủ UNICEF/WHO/WB (2018) cho bi t trên th gi i v n còn 151 tri u tr bế ế ớ ẫ ệ ẻ ị
th p còi (22,2%) bên c nh 51 tri u tr SDD c p tính (wasted; 7,5%) và 38ấ ạ ệ ẻ ấ tri u tr th a cân/béo phì (5,6%); riêng châu Á chi m quá n a các con sệ ẻ ừ ế ử ố này (83,6 tri u; 35 tri u và 17,5 tri u; tệ ệ ệ ương ng) [ứ ], []
Theo s li u th ng kê c a Vi n Dinh dố ệ ố ủ ệ ưỡng qu c gia, nố ở ước ta tuy
t l SDD tr em dỷ ệ ẻ ưới 5 tu i đã gi m nhi u: năm 1985 t l SDD th nhổ ả ề ỷ ệ ể ẹ cân là 51,5%, th p còi 59,7%, g y còm 7,0%. Đ n năm 2013 t l SDD thấ ầ ế ỷ ệ ể
nh cân gi m xu ng còn 15,3%, g y còm 6,6%, nh ng t l SDD th p còiẹ ả ố ầ ư ỷ ệ ấ
v n còn 25,9%, con s này v n x p x m c cao theo phân lo i c a WHOẫ ố ẫ ấ ỉ ở ứ ạ ủ [], [] và vào năm 2014, t l SDD th p còi tr em dỷ ệ ấ ở ẻ ưới 5 tu i trên toànổ
qu c đã gi m xu ng còn 24,9%; tuy nhiên t l này nhi u t nh thànhố ả ố ỷ ệ ở ề ỉ trong c nả ước còn cao trên 30%, đ c bi t các t nh vùng Tây Nguyên vàặ ệ ỉ ở vùng núi phía B c [ắ ]. Chính vì v y, chi n lậ ế ược qu c gia năm 20102020 vàố
t m nhìn 2030 đã đ t m c tiêu gi m t l SDD th p còi xu ng còn 23%ầ ặ ụ ả ỷ ệ ấ ố
Trang 21vào năm 2020 và xác đ nh can thi p hi u qu nh t v i SDD th p còi ph iị ệ ệ ả ấ ớ ấ ả
có tính d phòng, toàn di n, trong đó c i thi n v th c hành nuôi dự ệ ả ệ ề ự ưỡng trẻ
nh (bao g m nuôi con b ng s a m và ăn b sung) đỏ ồ ằ ữ ẹ ổ ược coi là nh ng canữ thi p c n đệ ầ ượ ưc u tiên. Trong đó, truy n thông giáo d c dinh dề ụ ưỡng, thúc
đ y s d ng ngu n th c ph m t i chẩ ử ụ ồ ự ẩ ạ ỗ là ho t đ ng tr ng tâm và là đi mạ ộ ọ ể
nh n m nh, nh ng c n đấ ạ ư ầ ược th c hi n theo đ c thù c a vùng đ a lý, dânự ệ ặ ủ ị
t c và d a vào các b ng ch ng ộ ự ằ ứ ho c nghiên c u v dinh d ng và t p quánặ ứ ề ưỡ ậ dinh d ng c a t ng đ a ph ng [ưỡ ủ ừ ị ươ ]
T i Vi t Nam, cũng đã có m t s nghiên c u can thi p dinh dạ ệ ộ ố ứ ệ ưỡ ngtrong th i kì bà m mang thai và 2 năm đ u đ i c a tr thông qua giáo d cờ ẹ ầ ờ ủ ẻ ụ truy n thông đề ược ghi nh n có hi u qu c i thi n tình tr ng th p còi c aậ ệ ả ả ệ ạ ấ ủ
tr m t s khu v c [ẻ ở ộ ố ự ], []. Tuy nhiên ch a có nhi u nghiên c u can thi p ư ề ứ ệ ở
nh ng vùng trung du, mi n núi nghèo nh m hữ ề ằ ướng d n c ng đ ng bi t vàẫ ộ ồ ế
s d ng th c ph m giàu vi ch t dinh dử ụ ự ẩ ấ ưỡng s n có t i ch đ c i thi nẵ ạ ỗ ể ả ệ tình tr ng th p còi tr nh ạ ấ ở ẻ ỏ
Tam Nông là m t trong nh ng huy n nghèo c a t nh Phú Th , kinh tộ ữ ệ ủ ỉ ọ ế
ph thu c ch y u vàụ ộ ủ ế o nông nghi p thu c khu v c các t nh trung du mi n núiệ ộ ự ỉ ề phía B c. Theo k t qu đi u tra c a Vi n Dinh D ng năm 2012, t l SDDắ ế ả ề ủ ệ ưỡ ỷ ệ
th p còi khu v c này là 31,9%; m c cao theo phân lo i c a WHO [ấ ở ự ở ứ ạ ủ ]. Chính vì v y t năm 2012 S Y t Phú Th đã có ch ng trình phòng ch ngậ ừ ở ế ọ ươ ố SDD tr v i m c tiêu nâng cao t m vóc tr em [ẻ ớ ụ ầ ẻ ]. Xu t phát t th c t trên,ấ ừ ự ế
đ tài ề “Hi u qu c a truy n thông giáo d c dinh d ệ ả ủ ề ụ ưỡ ng s d ng th c ph m ử ụ ự ẩ giàu vi ch t s n có t i đ a ph ấ ẵ ạ ị ươ ng đ n tình tr ng dinh d ế ạ ưỡ ng c a tr t 623 ủ ẻ ừ tháng tu i t i m t huy n trung du phía B c ổ ạ ộ ệ ắ ” đã đ c th c hi n; góp ph n vàoượ ự ệ ầ các gi i pháp phòng ch ng SDD th p còi, c i thi n tình tr ng vi ch t dinhả ố ấ ả ệ ạ ấ
Trang 22d ng c a tr đ a phưỡ ủ ẻ ở ị ương này cũng nh nh ng khu v c có đi u ki n t ngư ữ ự ề ệ ươ
t ự
1. Mô t th c tr ng th c hành nuôi d ả ự ạ ự ưỡ ng tr c a bà m và tình tr ng ẻ ủ ẹ ạ dinh d ưỡ ng c a tr 6 – 23 tháng tu i t i huy n Tam Nông, t nh Phú ủ ẻ ổ ạ ệ ỉ Thọ năm 2012.
2. Đánh giá hi u qu ệ ả c a ủ truy n thông giáo d c dinh d ề ụ ưỡ đ n th c ng ế ự hành chăm sóc tr c a bà m ẻ ủ ẹ có con 6 – 23 tháng tu i th p còi và có ổ ấ nguy c th p còi ơ ấ t i 2 xã can thi p ạ ệ
3. Đánh giá hi u qu c a ệ ả ủ truy n thông giáo d c dinh d ề ụ ưỡ ng đ n tình ế
tr ng dinh d ạ ưỡ ng, tình tr ng vitamin ạ A, tình tr ng k m và thi u máu ạ ẽ ế
c a tr ủ ẻ 6 – 23 tháng tu i ổ th p còi và có nguy c th p còi ấ ơ ấ t i 2 xã can ạ thi p ệ
Trang 231. T l SDD, đ c bi t SDD th p còi c a tr 623 tháng tu i t i huy nỷ ệ ặ ệ ấ ủ ẻ ổ ạ ệ Tam Nông v n còn cao; ẫ th c hành nuôi dự ưỡng tr c a bà m c a tr ẻ ủ ẹ ủ ẻ
Trang 241.1. SUY DINH DƯỠNG TH P CÒI TR EM DẤ Ở Ẻ ƯỚI 5 TU IỔ
1.1.1. Khái ni m v suy dinh dệ ề ưỡng th p còiấ
Th p còi là bi u hi n c a s thi u dinh dấ ể ệ ủ ự ế ưỡng kéo dài đã lâu d nẫ
đ n chi u cao th p so v i tu i tr em. SDD th p còi đế ề ấ ớ ổ ở ẻ ấ ược coi là ch tiêuỉ
ph n ánh s ch m tăng trả ự ậ ưởng do đi u ki n dinh dề ệ ưỡng và s c kh e khôngứ ỏ
h p lý. ợ Suy dinh dưỡng (SDD) th th p còi tr em dể ấ ở ẻ ưới 5 tu i đổ ược thể
hi n tình tr ng chi u cao c a tr th p h n so v i chi u cao nên có l aệ ở ạ ề ủ ẻ ấ ơ ớ ề ở ứ
tu i đó, th hi n ch s "chi u cao theo tu i" (Height/Age) th p dổ ể ệ ở ỉ ố ề ổ ấ ưới 2 ZScore (ho c dặ ưới 2 SD so v i chu n tăng trớ ẩ ưởng, WHO 2006) [], []
Th p còi làm ch m tăng trấ ậ ưởng xương và t m vóc, đầ ược xem là k tế
qu cu i cùng gi m t c đ tăng trả ố ả ố ộ ưởng tuy n tính. T l th p còi cao nh tế ỷ ệ ấ ấ
thường x y ra tr t 2 đ n 3 tu i [ả ở ẻ ừ ế ổ ]. T l hi n m c SDD th th p còiỷ ệ ệ ắ ể ấ
ph bi n h n t l hi n m c SDD thi u cân m i n i trên th gi i vì cóổ ế ơ ỷ ệ ệ ắ ế ở ọ ơ ế ớ
nh ng tr b th p còi trong giai đo n s m c a cu c đ i có th đ t đữ ẻ ị ấ ạ ớ ủ ộ ờ ể ạ ượ ccân n ng bình thặ ường sau đó nh ng v n có chi u cao th p [ư ẫ ề ấ ]
Vi c m c các b nh nhi m khu n và nuôi dệ ắ ệ ễ ẩ ưỡng tr kém ho c ph iẻ ặ ố
h p c hai là nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n SDD th p còi và h uợ ả ọ ấ ẫ ế ấ ậ
qu là s kém phát tri n c v th l c và trí tu c a tr em [ả ự ể ả ề ể ự ệ ủ ẻ ], []
1.1.2. Nguyên nhân suy dinh dưỡng th p còiấ
Năm 1997, UNICEF đã xây d ng và phát tri n mô hình nguyên nhânự ể SDD. M t s t ch c khác cũng đã có nh ng mô hình nguyên nhân – h uộ ố ổ ứ ữ ậ
qu c a SDD riêng ho c phát tri n mô hình m i d a trên mô hình c aả ủ ặ ể ớ ự ủ
Trang 25UNICEF. Nh ng mô hình c a UNICEF hi n t i v n đang đư ủ ệ ạ ẫ ược s d ngử ụ
r ng rãi nh t.ộ ấ
Hình 1.1. Mô hình nguyên nhân – h u qu c a SDD tr em d ậ ả ủ ẻ ướ i 5 tu i [ ổ ]
(Ngu n: UNICEF – 1997) ồ
1.1.2.1. Nguyên nhân tr c ti p ự ế
Trang 26Hai y u t ph i k đ n là kh u ph n ăn thi u và m c các b nh nhi mế ố ả ể ế ẩ ầ ế ắ ệ ễ khu n.ẩ
Kh u ph n ăn: Kh u ph n ăn thi u v s lẩ ầ ẩ ầ ế ề ố ượng ho c kém v ch tặ ề ấ
lượng là y u t quan tr ng nh hế ố ọ ả ưởng tr c ti p đ n SDD: Tr không đự ế ế ẻ ượ c
bú s a m đ y đ , cho ăn b sung quá s m ho c cho tr ăn th c ăn đ cữ ẹ ầ ủ ổ ớ ặ ẻ ứ ặ quá mu n, s lộ ố ượng th c ăn không đ , năng lứ ủ ượng và protein trong kh uẩ
ph n ăn th p. Nhìn chung, kh u ph n ăn c ngầ ấ ẩ ẩ ở ả ườ ới l n và tr em nẻ ước ta còn th p so v i các nấ ớ ước trong khu v c. Đ i v i tr em trên 2 tu i thì h uự ố ớ ẻ ổ ầ
h t các gia đình đ u cho ăn c m cùng b a c m v i gia đình, nh ng s b aế ề ơ ữ ơ ớ ư ố ữ
ăn hàng ngày ít (trung bình 3 b a ăn/ngày). T n su t s d ng các th c ph mữ ầ ấ ử ụ ự ẩ
nh th t, cá, tr ng, s a trong b a ăn c a tr th p do đi u ki n kinh t giaư ị ứ ữ ữ ủ ẻ ấ ề ệ ế đình ho c do hi u bi t c a bà m v chăm sóc dinh dặ ể ế ủ ẹ ề ưỡng cho tr còn h nẻ ạ
ch ế
B nh nhi m khu n: SDD và b nh nhi m khu n tr em nhệ ễ ẩ ệ ễ ẩ ở ẻ ả
hưởng t i s phát tri n chung c a tr trong th i gian dài. Cùng v i tiêuớ ự ể ủ ẻ ờ ớ
ch y, nhi m khu n hô h p c p, SDD là m t trong nh ng nguyên nhânả ễ ẩ ấ ấ ộ ữ hàng đ u gây t vong tr em. Theo T ch c Y t Th gi i, qua phânầ ử ở ẻ ổ ứ ế ế ớ tích 11,6 tri u trệ ường h p t vong tr dợ ử ẻ ưới 5 tu i các nổ ở ước đang phát tri n cho th y có đ n 54% (6,3 tri u) có liên quan đ n SDD; n u g p cể ấ ế ệ ế ế ộ ả
s i, tiêu ch y, viêm đở ả ường hô h p c p và s t rét thì t l này lên đ nấ ấ ố ỷ ệ ế 74%; tương đương g n 8,6 tri u tr [ầ ệ ẻ ]
Nhi m ký sinh trùng đễ ường ru t cũng là nguyên nhân quan tr ng gâyộ ọ
ra tình tr ng SDD, thi u máu tr em. M t nghiên c u v nhi m giun choạ ế ở ẻ ộ ứ ề ễ
th y t l nhi m giun tr em lên đ n 60%, ch y u là giun đũa và giunấ ỷ ệ ễ ở ẻ ế ủ ế móc. Nhi m ký sinh trùng đễ ường ru t là m t v n đ s c kh e c ng đ ng ộ ộ ấ ề ứ ỏ ộ ồ ở
Trang 27các nước đang phát tri n do đi u ki n v sinh môi trể ề ệ ệ ường không đ m b o.ả ả Nhi m giun làm cho tr chán ăn, gi m h p thu các ch t dinh dễ ẻ ả ấ ấ ưỡng, thi uế máu, t đó nh hừ ả ưởng đ n tình tr ng dinh dế ạ ưỡng c a tr Nhi m ký sinhủ ẻ ễ trùng đường ru t v i m c đ cao và trong m t th i gian dài có th gâyộ ớ ứ ộ ộ ờ ể SDD nh nh cân, th p còi và nh ng trư ẹ ấ ữ ường h p n ng có th t vong [ợ ặ ể ử ], [].
Hình 1.2. Vòng xo n b nh lý: B nh t t – SDD Nhi m khu n [ ắ ệ ệ ậ ễ ẩ ] 1.1.2.2. Nguyên nhân sâu xa (ti m tàng) ề
Nguyên nhân sâu xa đó là s y u kém trong d ch v chăm sóc bà m ,ự ế ị ụ ẹ
tr em; ki n th c c a ngẻ ế ứ ủ ười chăm sóc tr , y u t chăm sóc c a gia đình,ẻ ế ố ủ
v n đ nấ ề ướ ạc s ch, v sinh môi trệ ường và tình tr ng nhà không đ m b oạ ở ả ả
v sinh, tình tr ng đói nghèo, l c h u v các m t phát tri n nói chung baoệ ạ ạ ậ ề ặ ể
Trang 28Ba y u t quan tr ng nh t nh hế ố ọ ấ ả ưởng đ n suy SDD là an ninh th cế ự
ph m, thi u s chăm sóc và b nh t t, và các y u t này ch u nh hẩ ế ự ệ ậ ế ố ị ả ưở ng
l n đ n đói nghèo. T l SDD tr em có m i quan h m t thi t v i trìnhớ ế ỷ ệ ở ẻ ố ệ ậ ế ớ
đ h c v n và tình tr ng SDD m n tính c a ngộ ọ ấ ạ ạ ủ ười m ; nh ng đ a trẹ ữ ứ ẻ
được nuôi dưỡng b i nh ng bà m có trình đ h c v n cao h n thì đở ữ ẹ ộ ọ ấ ơ ượ cchăm sóc t t h n [ố ơ ]. Đi u tra m c s ng gia đình năm 2004 c a Chính phề ứ ố ủ ủ cho th y t l đói nghèo mi n núi chi m 27,5% và nghèo lấ ỷ ệ ở ề ế ương th c làự 8,9%; trong khi đó khu v c thành th tở ự ị ương ng là 10,8% và 3,5% [ứ ].
Nghiên c u c a Lê Thành Đ t t i huy n Văn Ch n, t nh Yên Báiứ ủ ạ ạ ệ ấ ỉ năm 2011 cho th y SDD th nh cân tr gia đình có kinh t thu c lo iấ ể ẹ ở ẻ ế ộ ạ nghèo (21,2%) cao g p 2,06 l n so v i tr gia đình không nghèo (11,5%) [ấ ầ ớ ẻ ]
Nghiên c u c a H Ng c Quý t i t nh Lâm Đ ng năm 2005 cho th yứ ủ ồ ọ ạ ỉ ồ ấ
t l tr SDD h gia đình có thu nh p đ ăn là 23,4% trong khi đó hỷ ệ ẻ ở ộ ậ ủ ộ nghèo và đói có t l tr SDD cao h n h n (l n lỷ ệ ẻ ơ ẳ ầ ượt là 41,9% và 43,8%) []
Nghèo đói ch y u r i vào nh ng h gia đình có trình đ h c v nủ ế ơ ữ ộ ộ ọ ấ
th p, khó có c h i ti p xúc v i thông tin và d ch v chăm sóc s c kh e.ấ ơ ộ ế ớ ị ụ ứ ỏ
M t khác, ph n l n các h gia đình nghèo, nh t là vùng nông thôn mi nặ ầ ớ ộ ấ ề núi, vùng đ ng bào dân t c thi u s l i thồ ộ ể ố ạ ường sinh nhi u con. Vì v y giaề ậ đình đông con thì ch đ dinh dế ộ ưỡng, kh u ph n ăn c a tr không đ mẩ ầ ủ ẻ ả
b o. Chính đi u này t o nên vòng lu n qu n c a đói nghèo khó gi i quy tả ề ạ ẩ ẩ ủ ả ế [], []
1.1.2.3. Nguyên nhân g c r (c b n) ố ễ ơ ả
Nguyên nhân g c r d n đ n SDD đó là ki n trúc thố ễ ẫ ế ế ượng t ng, chầ ế
đ xã h i, chính sách, ti m năng c a m i qu c gia. C u trúc chính tr xãộ ộ ề ủ ỗ ố ấ ị
h i kinh t , môi trộ ế ường s ng, các đi u ki n văn hóa xã h i là nh ng y uố ề ệ ộ ữ ế
t nh hố ả ưởng đ n SDD t m vĩ mô. Trong quá trình phát tri n kinh tế ở ầ ể ế
Trang 29hi n nay c a các nệ ủ ước phát tri n, kho ng cách giàu nghèo ngày càng giaể ả tăng tác đ ng đ n xã h i ngày càng sâu s c; đ c bi t là kh ng ho ng kinhộ ế ộ ắ ặ ệ ủ ả
t toàn c u trong th i gian này làm cho vi c đ m b o an ninh lế ầ ờ ệ ả ả ương th c ự ở các nướ đang phát tri n ngày càng tr nên khó khăn [c ể ở ],[].
1.1.2.4. Tình hình an ninh l ươ ng th c h gia đình ự ộ
T i H i ngh thạ ộ ị ượng đ nh lỉ ương th c th gi i năm 1996, T ch cự ế ớ ổ ứ
Lương th c và Nông nghi p Liên Hi p Qu c (FAO) đã đ a ra đ nh nghĩaự ệ ệ ố ư ị
“An ninh th c ph m là khi t t c m i ngự ẩ ấ ả ọ ườ ại t i m i th i đi m có th ti pọ ờ ể ể ế
c n đậ ược v m t v t lý, kinh t và xã h i đ i v i ngu n lề ặ ậ ế ộ ố ớ ồ ương th c, th cự ự
ph m đ dinh dẩ ủ ưỡng, an toàn, đ y đ đ đáp ng nhu c u dinh dầ ủ ể ứ ầ ưỡng và
s thích ăn u ng c a h cho m t cu c s ng kh e m nh và năng đ ng” [ở ố ủ ọ ộ ộ ố ỏ ạ ộ ].
Hi n nay, tình tr ng đói lệ ạ ương th c, thi u các th c ph m c n thi tự ế ự ẩ ầ ế hay được g i là là tình tr ng m t an ninh lọ ạ ấ ương th c (ANự LT) đã và đang còn là thách th c l n đ i v i toàn nhân lo i. M c dù n n kinh t th gi iứ ớ ố ớ ạ ặ ề ế ế ớ không ng ng phát tri n và đ t đừ ể ạ ược nh ng thành t u quan tr ng, lữ ự ọ ươ ng
th c th c ph m đã có th ph n nào th a mãn nhu c u ăn u ng cho m iự ự ẩ ể ầ ỏ ầ ố ọ
người, nh ng v n còn b ph n l n dân c các nư ẫ ộ ậ ớ ư ở ước đang phát tri n, nhể ư châu Phi, châu Á và châu M La tinh v n không đ th c ph m đ đ m b oỹ ẫ ủ ự ẩ ể ả ả nhu c u năng lầ ượng và protein, d n đ n suy dinh dẫ ế ưỡng proteinnăng lượ ng(PEM) và thi u vi ch t dinh dế ấ ưỡng c n thi t cho s tăng trầ ế ự ưởng và phát tri n. Vì v y, m c tiêu đ m b o ANể ậ ụ ả ả LT được đ c bi t quan tâm c c pặ ệ ở ả ấ
đ a phị ương, qu c gia và qu c t Ngay t nh ng năm 80 c a th k 20,ố ố ế ừ ữ ủ ế ỷ ANLT đã được xem xét m c h gia đình và cá th , phân tích kh năngở ứ ộ ể ả
ti p c n v i đ y đ th c ph m đa d ng và an toàn cho m i thành viên giaế ậ ớ ầ ủ ự ẩ ạ ọ đình m i n i m i lúc đ đ m b o dinh dở ọ ơ ọ ể ả ả ưỡng và s c kh e t t. ứ ỏ ố Hi n nay,ệ
t m qu c gia, n c ta đã có đ c an ninh l ng th c, nh ng có th nói
Trang 30ch a đ m b o ch c ch n an ninh th c ph m h gia đình và cá th đ c bi tư ả ả ắ ắ ự ẩ ộ ể ặ ệ
là an ninh dinh dưỡng []. S li u giám sát dinh dố ệ ưỡng năm 2010 c a VDDủ cũng ch ra r ng: Trung du và mi n núi phía B c, B c Trung B và duyênỉ ằ ề ắ ắ ộ
H i mi n Trung và Tây Nguyên là 3 khu v c có t l SDD tr em dả ề ự ỷ ệ ẻ ướ i 5
tu i cao nh t, đ ng th i cũng là các khu v c có t l h nghèo cao nh t c aổ ấ ồ ờ ự ỷ ệ ộ ấ ủ
Vi t Nam [ệ ]. Đ m b o ANả ả LT, đ c bi t là an ninh lặ ệ ương th c h gia đình làự ộ
gi i pháp quan tr ng nh m c i thi n tình tr ng dinh dả ọ ằ ả ệ ạ ưỡng. M t trongộ
nh ng n i dung quan tr ng c a “Chữ ộ ọ ủ ương trình c i thi n an ninh dinhả ệ
dưỡng, th c ph m h gia đình và đáp ng dinh dự ẩ ộ ứ ưỡng trong trường h pợ
kh n c p” thu c 7 chẩ ấ ộ ương trình, đ án, d án ch y u nh m th c hi nề ự ủ ế ằ ự ệ
“Chi n lế ược qu c gia v dinh dố ề ưỡng giai đo n 2011 – 2020 và t m nhìnạ ầ
đ n năm 2030” đó là “ế Xây d ng mô hình phát tri n kinh t và t o ngu nự ể ế ạ ồ
th c ph m t i ch nh m đ m b o an ninh lự ẩ ạ ỗ ằ ả ả ương th c th c ph m thích h pự ự ẩ ợ cho t ng vùng” đã đừ ược đ t ra [ặ ]
Các bi n pháp nh m đ m b o ANệ ằ ả ả LT bao g m: th c hi n chồ ự ệ ươ ngtrình khuy n nông, tăng s n xu t th c ph m (phát tri n h sinh thái VAC,ế ả ấ ự ẩ ể ệ thâm canh, đa d ng hóa s n xu t th c ph m). Mô hình s n xu t t ng h pạ ả ấ ự ẩ ả ấ ổ ợ VAC do H i Làm vộ ườn Vi t Nam đã kh i xệ ở ướng và thúc đ y phát tri n tẩ ể ừ năm 1986. Trong nh ng th p niên v a qua, mô hình h sinh thái VAC hữ ậ ừ ệ ộ gia đình đã được th c hi n có hi u qu , t o thêm ngu n th c ph m t iự ệ ệ ả ạ ồ ự ẩ ạ
ch , đóng góp vào đ m b o ANỗ ả ả LT h gia đình và c i thi n tình tr ng dinhộ ả ệ ạ
dưỡng. VAC c i thi n dinh dả ệ ưỡng trong các gia đình b ng vi c đa d ngằ ệ ạ hóa s n ph m, cung c p các lo i rau, hoa qu có giá tr dinh dả ẩ ấ ạ ả ị ưỡng, hay
tr ng, cá, th t cho nhu c u các b a ăn hàng ngày c a gia đình. VAC cũng cóứ ị ầ ữ ủ
th gi i quy t v n đ thi u đói trong các th i k “giáp h t” gi a các vể ả ế ấ ề ế ờ ỳ ạ ữ ụ thu ho ch.ạ
Trang 31M t an ninh th c ph m h gia đình chính là nguyên nhân làm cho SDDấ ự ẩ ộ
tr thành gánh n ng s c kh e nhi u nở ặ ứ ỏ ở ề ước đang phát tri n; t l SDDể ỷ ệ
trước tu i đi h c chi m 20 50%; khu v c Đông Nam Á có t l m c kháổ ọ ế ự ỷ ệ ắ cao (40 50%), t l này tăng lên khi x y ra n n đói ho c có các tình tr ngỷ ệ ả ạ ặ ạ
kh n c p nh chi n tranh, bão lũ, đ ng đ t. ẩ ấ ư ế ộ ấ
Nghiên c u c a Nguy n Song Tú và cs năm 2011 t i Hứ ủ ễ ạ ương Khê (Hà Tĩnh) và Qu ng Ninh (Qu ng Bình) cho th y: Lũ l t làm tăng s h gia đìnhả ả ấ ụ ố ộ
b thi u lị ế ương th c th c ph m t i c 6 xã trong năm 2010 (6%) và 6 thángự ự ẩ ạ ả
đ u năm 2011 (18%), tăng s tháng thi u lầ ố ế ương th c th c ph m các h giaự ự ẩ ở ộ đình t i đ a bàn nghiên c u, trạ ị ứ ước khi có lũ l t thì t l thi u lụ ỷ ệ ế ương th cự
th c ph m so v i nhu c u gia đình t i Hự ẩ ớ ầ ạ ương Khê là 57,0% và t i Qu ngạ ả Ninh là 33,1% (năm 2010) []
D a trên mô hình c a UNICEF, năm 2013, WHO đã phát tri n môự ủ ể hình nguyên nhân và h u qu c a SDD th p còi. Theo mô hình này thì SDDậ ả ủ ấ
th p còi là do 4 nhóm nguyên nhân chính gây ra đó là các y u t thu c vấ ế ố ộ ề gia đình, bà m ; ăn b sung không h p lý; nuôi con b ng s a m và các v nẹ ổ ợ ằ ữ ẹ ấ
đ v nhi m khu n [ề ề ễ ẩ ], []
Trang 32Hình 1.3. Mô hình nguyên nhân và h u qu c a SDD th p còi [32] ậ ả ủ ấ
Th p còi trong th i th u gây nên nh ng h u qu nh hấ ờ ơ ấ ữ ậ ả ả ưởng trướ c
m t và lâu dài đ n s c kh e và ch t lắ ế ứ ỏ ấ ượng sinh h c gi ng nòi. Ngoài tăngọ ố
trưởng th ch t kém, còi c c nh hể ấ ọ ả ưởng đ n nguy c nhi m khu n và tế ơ ễ ẩ ử vong tr em, ch m phát tri n nh n th c và v n đ ng, gi m kh năng h cở ẻ ậ ể ậ ứ ậ ộ ả ả ọ
t p và thành tích h c t p. Trong tậ ọ ậ ương lai nó nh hả ưởng đ n năng su t, thuế ấ
nh p và s c kh e sinh s n. Nh ng tr có chi u cao th p có xu hậ ứ ỏ ả ữ ẻ ề ấ ướng tăng cân quá m c giai đo n tu i ti p theo d n đ n tăng nguy c m c các b nhứ ở ạ ổ ế ẫ ế ơ ắ ệ
m n tính liên quan đ n dinh dạ ế ưỡng nh đái tháo đư ường và tim m ch.ạ
Trong s các nguyên nhân tr c ti p gây th p còi: cho tr ăn b sungố ự ế ấ ẻ ổ không đúng, ch t lấ ượng th c ăn b sung không đ m b o cùng v i th cứ ổ ả ả ớ ự hành cho con bú c a bà m không t t k t h p v i các y u t gia đình,ủ ẹ ố ế ợ ớ ế ố
Trang 33nhi m khu n là nh ng y u t c n ph i đễ ẩ ữ ế ố ầ ả ược chú tr ng lo i tr đ đ mọ ạ ừ ể ả
b o cho tr phát tri n h t ti m năng trong 1000 ngày đ u đ i.ả ẻ ể ế ề ầ ờ
1.1.3. Th c tr ng suy dinh dự ạ ưỡng th p còiấ
1.1.3.1. Th c tr ng suy dinh d ự ạ ưỡ ng th p còi trên th gi i ấ ế ớ
Trong nh ng năm qua, m c dù tình tr ng SDD tr em dữ ặ ạ ở ẻ ưới 5 tu iổ trên toàn th gi i đã đế ớ ược c i thi n m t cách đáng k , tuy v y SDD trả ệ ộ ể ậ ở ẻ
em v n còn chi m m t t l khá cao, đ c bi t nh ng nẫ ế ộ ỷ ệ ặ ệ ở ữ ước đang phát tri n. ể Theo UNICEF năm 2013 cho th y, có kấ ho ng 165 tri u tr emả ệ ẻ trên toàn c uầ , chi m trên 1/4 ế tr em dẻ ưới 5 tu i b ổ ị th p còi ấ trong năm 2011 (kho ng ả 26%) []. S lố ượng tr em dẻ ưới 5 tu i t vong hàng năm tuy đãổ ử
gi m so v i nh ng năm 1990 nh ng v n còn x p x 7 tri u tr , trong đóả ớ ữ ư ẫ ấ ỉ ệ ẻ
có kho ng 2,3 tri u tr em ch t vì nh ng nguyên nhân liên quan đ n SDDả ệ ẻ ế ữ ế []. Cũng theo báo cáo c a WHO và UNICEF cho th y, đ n năm 2015 trênủ ấ ế toàn c u có 156 tri u tr em b SDD th p còi, chi m kho ng 23% t ng sầ ệ ẻ ị ấ ế ả ổ ố
tr dẻ ưới 5 tu i. M c dù t l tr em dổ ặ ỷ ệ ẻ ưới 5 tu i b SDD th p còi còn cao,ổ ị ấ
nh ng t l phân b không đ u nhi u khu v c trên th gi i [ư ỷ ệ ố ề ở ề ự ế ớ ]. Năm
2018, UNICEF/WHO/WB (2018) cho bi t hi n trên th gi i v n còn 151ế ệ ế ớ ẫ tri u tr b th p còi (22,2%), 51 tri u tr SDD c p tính (7,5%) riêng châu Áệ ẻ ị ấ ệ ẻ ấ chi m quá n a các con s này (83,6 tri u; 35 tri u và 17,5 tri u; tế ử ố ệ ệ ệ ương ng).ứ Song song v i thi u dinh dớ ế ưỡng, th gi i đã có 38 tri u tr th a cân/béo phìế ớ ệ ẻ ừ (5,6%) []
S phân tích d a trên các d li u kh ng đ nh r ng th p còi v n làự ự ữ ệ ẳ ị ằ ấ ẫ
m t v n đ y t công c ng quan tr ng c a nhi u nộ ấ ề ế ộ ọ ủ ề ước và ti p t c c n trế ụ ả ở
s phát tri n th ch t và tinh th n c a tr Thêm vào đó, nó cũng nhự ể ể ấ ầ ủ ẻ ả
hưởng l n đ n s s ng còn c a tr Các báo cáo c a UNICEF và WHOớ ế ự ố ủ ẻ ủ
đ u cho bi t, s tr em dề ế ố ẻ ưới 5 tu i b SDD th p còi còn r t cao trên thổ ị ấ ấ ế
Trang 34gi i, nh ng gánh n ng này phân b không đ ng đ u, đ c bi t con s nàyớ ư ặ ố ồ ề ặ ệ ố còn cao 2 châu l c là châu Phi và châu Á [ở ụ ], []. Báo cáo c a UNICEF nămủ
2013 cho bi t, khu v c ế ự SubSaharan c a ủ châu Phi và Nam Á chi m kho ngế ả 3/4 t ng s tr em th p còi trên toàn th gi iổ ố ẻ ấ ế ớ Riêng khu v c ự c n Saharaậ
c a châu Phiủ có kho ngả 40% ph n trăm tr em dầ ẻ ướ 5 tu i b i ổ ị th p còi vàấ ở Nam Á, con s này là ố 39% []
Hình 1.4. T l SDD th p còi cua tre các n ỷ ệ ấ ̉ ̉ ở ướ c đang phát tri n ể
H u h t các nầ ế ước thu c Châu M La tinh và Carribe có t l th p ho c ộ ỹ ỷ ệ ấ ặ ở
m c trung bình [ứ ]. WHO năm 2016 cho th y trong s 156 tri u tr b SDDấ ố ệ ẻ ị
th p còi trên toàn c u (chi m 23% t ng s tr dấ ầ ế ổ ố ẻ ưới 5 tu i), thì riêng châuổ ở Phi chi m kho ng 60 tri u và khu v c Đông Nam Á chi m kho ng 59 tri uế ả ệ ự ế ả ệ (tương đương 38% và 33% s tr khu v c đó) [ố ẻ ở ự ].
Trang 35Cùng v i s phát tri n kinh t xã h i và chăm sóc y t , trong ớ ự ể ế ộ ế nh ngữ năm qua t l SDD th p còi luôn có xu hỷ ệ ấ ướng gi m d n h u h t các khuả ầ ở ầ ế
v c. Tự rên t p chí Lancet năm 2012 c a ạ ủ đã công bố, trong giai đo n ạ t 1985ừ cho đ n 2011ế t i các nạ ước đang phát tri n, t l SDD th th p còi c a trể ỷ ệ ể ấ ủ ẻ
dưới 5 tu i đã gi m t 47% (95%CI 44,0%; 50,3%) xu ng còn 29,9% (95%ổ ả ừ ố
CI 27,1%; 32,9%) []. D đoán đ n năm 2020, t l SDD th p còi trên toànự ế ỷ ệ ấ
th gi i ti p t c gi m. châu Phi m c đ gi m ít h n t 34,9% (nămế ớ ế ụ ả Ở ứ ộ ả ơ ừ 2000) xu ng còn 31,1% (năm 2020). châu Á, châu M La Tinh và Caribê,ố Ở ỹ
t l SDD th p còi s ti p t c gi m đ u đ n. T lỷ ệ ấ ẽ ế ụ ả ề ặ ỷ ệ SDD th p còi cácấ ở
nước đang phát tri n s gi m xu ng còn kho ng 16,3% vào năm 2020 (soể ẽ ả ố ả
v i 29,8% năm 2000) [ớ ]
T l SDD th p còi tr em dỷ ệ ấ ở ẻ ưới 5 tu i thay đ i theo nhóm tu i,ổ ổ ổ
b t đ u tăng t 6 tháng tu i, cao nh t nhóm tu i t 1223 tháng và 2435ắ ầ ừ ổ ấ ở ổ ừ tháng tu i và duy trì m c đ cao các nhóm tu i sau đó. Năm 2005, t lổ ứ ộ ở ổ ỷ ệ
tr em SDD th p còi < 2SD Tazania t 12 23 tháng tu i là 60,6%, nẻ ấ ở ừ ổ ở Ấ
Đ là 68,6%, nhóm tu i 2435 tháng tu i t i Tazania là 52%, còn n Độ ổ ổ ạ ở Ấ ộ
là 88,2% [].
Trang 36Bi u đ 1.1. Giá tr Z theo đ tu i tr 1 đ n 59 tháng ể ồ ị ộ ổ ở ẻ ế
Ch s Z ỉ ố Score HAZ theo tiêu chu n WHO b t đ u gi m t thángẩ ắ ầ ả ừ
tu i th 5, gi m nhanh t tháng th 10 sau sinh, tăng nh sau 24 tháng, duyổ ứ ả ừ ứ ẹ trì m c th p c a nh ng tháng ti p theo [ứ ấ ủ ữ ế ]
Theo s li u phân tích t nh ng cu c đi u tra c a 39 qu c gia thu cố ệ ừ ữ ộ ề ủ ố ộ các nước đang phát tri n cho th y giá tr trung bình ZScore chi u cao theoể ấ ị ề
tu i tr s sinh r t gi ng nhau gi a các nổ ở ẻ ơ ấ ố ữ ước Châu Phi, Châu Á và Châu
M La tinh và đỹ ường bi u di n ti m c n v i trung bình c a qu n th thamể ễ ệ ậ ớ ủ ầ ể
ZScore trung bình c 3 vùng gi m t s sinh cho đ n 24 tháng và ti p t cở ả ả ừ ơ ế ế ụ
gi m cho đ n khi tr đả ế ẻ ược 3 tu i và m c gi m ch m h n. M c gi m ổ ứ ả ậ ơ ứ ả ở Châu M La tinh và Carribe kho ng 1,25 SD, trong khi Châu Phi và Châuỹ ả ở
Á, m c gi m cao h n r t nhi u là 2SD [ứ ả ơ ấ ề ]. Nhìn chung t i t t c các vùngạ ấ ả
Trang 37trên th gi i, ZScore trung bình c a tr 24 tháng tu i có s khác bi t có ýế ớ ủ ẻ ổ ự ệ nghĩa th ng kê v ch s chi u cao theo tu i trố ề ỉ ố ề ổ ước và sau 24 tháng tu i c aổ ủ
qu n th tham chu n. Nh ng k t qu này ch ra r ng các can thi p nên tri nầ ể ẩ ữ ế ả ỉ ằ ệ ể khai các chu k s m nh t c a cu c đ i vì có hi u qu t t nh t trongở ỳ ớ ấ ủ ộ ờ ệ ả ố ấ phòng ng a tr SDD. Các hi u qu c a can thi p nh m gi m s ch m tăngừ ẻ ệ ả ủ ệ ằ ả ự ậ
trưởng, đ c bi t đặ ệ ược nh n m nh giai đo n s sinh đ n 24 tháng tu i [ấ ạ ở ạ ơ ế ổ ], []
Theo k t qu nghiên c u c a Black và cs t l SDD th p còi thế ả ứ ủ ỷ ệ ấ ườ ng
g p tr em trai cao h n tr em gái [ặ ở ẻ ơ ở ẻ ]. Nghiên c u c a Henry W. trongứ ủ
m t phân tích meta c a 16 cu c đi u tra s c kh e dân s vùng Saharaộ ủ ộ ề ứ ỏ ố ở châu Phi cho th y tr trai b th p còi nhi u h n tr gái. Giá tr trung bình ấ ẻ ị ấ ề ơ ẻ ịZScore và t l th p còi c a tr trai luôn th p h n tr gái, giá tr Zỷ ệ ấ ủ ẻ ấ ơ ẻ ị Score trung bình c a tr trai là 1,59, tr gái là 1,46, p<0,001; t l SDD th p còiủ ẻ ẻ ỷ ệ ấ
tr trai (40%) cao h n tr gái (36%) [
1.1.3.2. Th c tr ng suy dinh d ự ạ ưỡ ng th p còi t i Vi t Nam ấ ạ ệ
Vi t Nam, SDD th p còi tr em còn là m t thách l n đ i v i s c
kh e c ng đ ng và s phát tri n c a kinh t xã h i. M c dù Vi t Namỏ ộ ồ ự ể ủ ế ộ ặ ệ
được đánh giá là m t qu c gia thành công trong vi c gi m nhanh t l SDDộ ố ệ ả ỷ ệ nói chung và SDD th p còi nói riêng nh ng theo đánh giá c a WHO hi n tấ ư ủ ệ ỷ
l này v n còn r t cao.ệ ẫ ấ
Trang 38Bi u đ 1.2: Tình tr ng SDD c a tr d ể ồ ạ ủ ẻ ướ i 5 tu i c a Vi t Nam [ ổ ủ ệ ]
T lỷ ệ SDD th th p còi tr em dể ấ ở ẻ ưới 5 tu i đã gi m t 56,5% nămổ ả ừ
1990 xu ng còn 36,5% năm 2000, gi m kho ng 20% trong vòng m t th pố ả ả ộ ậ
k và cũng có xu hỷ ướng gi m nhanh h n đ SDD n ng h n. Năm 2009,ả ơ ở ộ ặ ơ
t l này còn 31,9% ỷ ệ và đ n năm 2014 còn 24,9%,ế tuy v y t l này hi nậ ỷ ệ ệ
v n m cẫ ứ trung bình theo tiêu chu n đánh giá c a WHO [ẩ ủ ]
Bên c nh s ạ ự tăng trưởng n đ nh c a n n kinh t và vi c đ m b oổ ị ủ ề ế ệ ả ả
an ninh lương th c t tự ố c a Vi t Nam trong nh ng năm qua, ủ ệ ữ chương trình phòng ch ng SDD qu c gia ố ố đã đóng góp m t cách đáng k trong vi c c iộ ể ệ ả thi n tệ ỷ ệ l SDD c 3 th ở ả ể nh cân, th p còi và gày còm thông qua vi cẹ ấ ệ
th c hi n m t cách hi u qu hàng lo t các chự ệ ộ ệ ả ạ ương trình can thi p dinhệ
dưỡng c ng đ ngộ ồ [], [], []
Trang 39Bi u đ 1.3: Di n bi n tình tr ng SDD th p còi c a tr d i 5 tu i Vi t Nam ể ồ ễ ế ạ ấ ủ ẻ ướ ổ ở ệ
[]
Bi u đ ể ồ 1.3 bi u th s li u th ng kê c a Vi n Dinh dể ị ố ệ ố ủ ệ ưỡng giám sát tình tr ng dinh dạ ưỡng tr dẻ ưới 5 tu i qua các năm. ổ
T l SDD th th p còi tr dỷ ệ ể ấ ẻ ưới 5 tu i đã gi m trong vòng 10 nămổ ả
t 20002009 t 36,5% xu ng còn 31,9%, đ c bi t t năm 2010, t l nàyừ ừ ố ặ ệ ừ ỷ ệ
l i có xu hạ ướng gi m khá nhanh, xu ng còn 29,3% và đ n năm 2015 cònả ố ế 24,6%. T l SDD th p còi m c đ v a cũng có xu hỷ ệ ấ ứ ộ ừ ướng gi m d n, tả ầ ừ 21,5% năm 2002 còn 16,1% năm 2011. Tuy nhiên t l SDD th p còi m cỷ ệ ấ ứ
đ n ng l i không gi m [ộ ặ ạ ả ]
SDD th th p còi có xu hể ấ ướng gi m d n c 8 vùng sinh thái theoả ầ ở ả
th i gian, tuy nhiên không đ u. T l SDD th p còi cao nh t vùng Tâyờ ề ỷ ệ ấ ấ ở Nguyên (g n 50% năm 2002 xu ng còn kho ng 35% năm 2011), ti p đ n làầ ố ả ế ế Vùng Tây B c, Đông B c và B c Trung B (kho ng 40% năm 2002 vàắ ắ ắ ộ ả
gi m ch m còn kho ng 3035% năm 2011). Các vùng còn l i là Duyên H iả ậ ả ạ ả Nam Trung B , Đ ng B ng Sông C u Long, Đ ng b ng Sông H ng vàộ ồ ằ ử ồ ằ ồ
Trang 40Đông Nam B , tuy có s khác bi t v t l SDD th p còi năm 2002 (daoộ ự ệ ề ỷ ệ ấ
đ ng trong kho ng t 26% đ n 34%) nh ng tính cho đ n năm 2011, t lộ ả ừ ế ư ế ỷ ệ này đã x p x b ng nhau và vào kho ng trên dấ ỉ ằ ở ả ưới 25%. M t đi u đángộ ề chú ý s bi n đ ng v t l SDD th p còi t i vùng Đông Nam B là kháự ế ộ ề ỷ ệ ấ ạ ộ
v c thành th và nông thôn. khu v c thành th vào nh ng năm cu i 2000,ự ị Ở ự ị ữ ố
t l th p còi đã g n v đi m đ u c a m c trung bình theo ngỷ ệ ấ ầ ề ể ầ ủ ứ ưỡng đánh giá c a T ch c Y t Th gi i (22,6% năm 2006), trong khi nông thôn tủ ổ ứ ế ế ớ ở ỷ
l này v n còn đi m gi a c a m c cao (34,8% năm 2006). ệ ẫ ở ể ữ ủ ứ Nghiên c uứ
c a Tr n Th Lan t i Qu ng Tr , m t t nh mi n ủ ầ ị ạ ả ị ộ ỉ ề núi trung Trung b nămộ