Phân tích chỉ số là công cụ đầy sức mạnh trong việc phát hiện sớm các vấn đề nếu nó được sử dụng đầy đủ. Nhưng sẽ là rất nguy hiểm nếu suy diễn và phản ứng chỉ theo một chỉ số nhất định. Một nhận định từ chỉ số sẽ chính xác nếu chúng ta xem xét nó trên tổng thể các chỉ số khác, các khuynh hướng, các vấn đề đang xảy ra tại doanh nghiệp nói riêng và nền kinh tế nói chung.
Trang 1H ƯỚ NG D N PHÂN TÍCH M T S CH S TÀI CHÍNH Ẫ Ộ Ố Ỉ Ố
Phân tích ch s là công c đ y s c m nh trong vi c phát hi n s m các v n đ n u nó đỉ ố ụ ầ ứ ạ ệ ệ ớ ấ ề ế ượ c
s d ng đ y đ Nh ng s là r t nguy hi m n u suy di n và ph n ng ch theo m t ch sử ụ ầ ủ ư ẽ ấ ể ế ễ ả ứ ỉ ộ ỉ ố
nh t đ nh. M t nh n đ nh t ch s s chính xác n u chúng ta xem xét nó trên t ng th các chấ ị ộ ậ ị ừ ỉ ố ẽ ế ổ ể ỉ
s khác, các khuynh hố ướng, các v n đ đang x y ra t i doanh nghi p nói riêng và n n kinh tấ ề ả ạ ệ ề ế nói chung
1. Phân tích t s ph n ánh kh năng thanh toánỷ ố ả ả
1.1 Kh năng thanh toán hi n hành: ả ệ
T s thanh toán hi n hành = Tài s n l u đ ng/n ng n h nỷ ố ệ ả ư ộ ợ ắ ạ
heo m t s tài li u nộ ố ệ ước ngoài, kh năng thanh toán hi n hành s trong kho ng t 1 đ n 2.ả ệ ẽ ả ừ ế
T s thanh toán hi n hành >1 t c là TSLĐ > N ng n h n, lúc này các tài s n ng n h n s nỷ ố ệ ứ ợ ắ ạ ả ắ ạ ẵ
có l n h n nh ng nhu c u ng n h n, vì th tình hình tài chính c a Công ty là lành m nh ítớ ơ ữ ầ ắ ạ ế ủ ạ
nh t trong th i gian ng n.ấ ờ ắ
Thêm n a, do TSLĐ > N ng n h n nên TSCĐ < N dài h n + V n CSH, và nh v y cácữ ợ ắ ạ ợ ạ ố ư ậ ngu n v n dài h n c a Công ty không nh ng đ tài tr cho TSCĐ mà còn d đ tài tr choồ ố ạ ủ ữ ủ ợ ư ể ợ TSCĐ
Trường h p t s thanh toán hi n hành < 1 t c là TSLĐ < N ng n h n, lúc này các tài s nợ ỷ ố ệ ứ ợ ắ ạ ả
ng n h n s n có nh h n nhu c u ng n h n, vì th Công ty có kh năng không tr h t cácắ ạ ẵ ỏ ơ ầ ắ ạ ế ả ả ế kho n n ng n h n đúng h n.ả ợ ắ ạ ạ
Thêm n a, do TSLĐ < N ng n h n nên TSCĐ > N dài h n + V n CSH, và nh v y Côngữ ợ ắ ạ ợ ạ ố ư ậ
ty đang ph i dùng các ngu n v n ng n h n đ tài tr tài s n dài h n, đang b m t cân đ i tàiả ồ ố ắ ạ ể ợ ả ạ ị ấ ố chính
Tuy nhiên phân tích t s ch mang tính th i đi m, không ph n ánh đỷ ố ỉ ờ ể ả ượ ả ộc c m t th i k , m tờ ỳ ộ
Trang 2giai đo n ho t đ ng c a Công ty, vì th các t s này ph i đạ ạ ộ ủ ế ỷ ố ả ược xem xét liên t c và ph i xácụ ả
đ nh nguyên nhân gây ra k t qu đó nh t ho t đ ng kinh doanh, môi trị ế ả ư ừ ạ ộ ường kinh t , y uế ế kém trong t ch c, qu n lý c a doanh nghi p, các nguyên nhân, y u t trên mang tính t mổ ứ ả ủ ệ ế ố ạ
th i hay dài h n, kh năng kh c ph c c a doanh nghi p, bi n pháp kh c ph c có kh thi hayờ ạ ả ắ ụ ủ ệ ệ ắ ụ ả không???
M t v n đ n a khi đánh giá kh năng thanh toán n c a doanh nghi p qua phân tích t s làộ ấ ề ữ ả ợ ủ ệ ỷ ố
ph i lo i b các kho n ph i thu khó đòi, các kho n t n kho ch m luân chuy n trong TSLĐả ạ ỏ ả ả ả ồ ậ ể
c a Công ty. Và nh v y, h s thanh toán nhanh tăng không có nghĩa là kh năng thanh toánủ ư ậ ệ ố ả
c a Công ty đủ ược c i thi n n u chúng ta ch a lo i b các kho n ph i thu khó đòi, t n khoả ệ ế ư ạ ỏ ả ả ồ
ch m luân chuy n khi tính toán.ậ ể
1.2 Kh năng thanh toán nhanh: ả
T s thanh toán nhanh = (Ti n m t + TSLĐ khác + Ph i thu)/n ng n h nỷ ố ề ặ ả ợ ắ ạ
T s này thỷ ố ường > 0,5 là ch p nh n đấ ậ ược
Vi c lo i b hàng t n kho khi tính toán kh năng thanh toán nhanh là do hàng t n kho s ph iệ ạ ỏ ồ ả ồ ẽ ả
m t th i gian h n đ chuy n chúng thành ti n m t h n các kho n m c TSLĐ khác.ấ ờ ơ ể ể ề ặ ơ ả ụ
Tương t nh t s thanh toán hi n hành, vi c xem xét t s thanh toán nhanh cũng ph i xemự ư ỷ ố ệ ệ ỷ ố ả xét đ n các kho n ph i thu khó đòi đ đ m b o đánh giá kh năng thanh toán n c a doanhế ả ả ể ả ả ả ợ ủ nghi p m t cách chính xác nh t.ệ ộ ấ
1.3 Kh năng thanh toán dài h n ả ạ
Đ đánh giá kh năng này ta c n d a trên năng l c TSCĐ hình thành t v n vay và m c tríchể ả ầ ự ự ừ ố ứ KHCB hàng năm, xem xét xem m c trích KHCB hàng năm có đ tr n các kho n vay dàiứ ủ ả ợ ả
h n đ n h n tr không.ạ ế ạ ả
H s thanh toán n dài h n = Giá tr còn l i c a TSCĐ hình thành t v n vay/(T ngệ ố ợ ạ ị ạ ủ ừ ố ổ
s n dài h n – giá tr TSCDDD hình thành t v n vay)ố ợ ạ ị ừ ố
Trang 3H s này < 1 ch ng t giá tr KHCB hàng năm không đ trích tr n các kho n vay trung dàiệ ố ứ ỏ ị ủ ả ợ ả
h n đ n h n tr và doanh nghi p có kh năng không tr n đúng h n và ph i s d ng cácạ ế ạ ả ệ ả ả ợ ạ ả ử ụ ngu n b sung khác đ tr n ồ ổ ể ả ợ
2. Phân tích t s ph n ánh hi u qu v n l u đ ngỷ ố ả ệ ả ố ư ộ
Các t s ph n ánh hi u qu v n l u đ ng th hi n qua các ch tiêu sau:ỷ ố ả ệ ả ố ư ộ ể ệ ỉ
2.1 Vòng quay các kho n ph i thu khách hàng/k thu ti n bình quân ả ả ỳ ề
Vòng quay các kho n ph i thu = Doanh thu/(ph i thu khách hàng bình quân đ u k +ả ả ả ầ ỳ
cu i k )ố ỳ
K thu ti n bình quân = 12 tháng/ vòng quay các kho n ph i thuỳ ề ả ả
T s này cho bi t th i gian ch m tr trung bình các kho n ph i thu ho c th i gian trungỷ ố ế ờ ậ ả ả ả ặ ờ bình đ chuy n các kho n ph i thu thành ti n m tể ể ả ả ề ặ
Th i gian thu h i công n ng n có th cung c p nh ng thông tin sau:ờ ồ ợ ắ ể ấ ữ
+ Chính sách tín d ng bán tr ch m cho khách hàng c a doanh nghi p quá kh t khe: Đi u nàyụ ả ậ ủ ệ ắ ề
s làm gi m kh năng c nh tranh c a doanh nghi p, đ c bi t khi mà doanh nghi p khôngẽ ả ả ạ ủ ệ ặ ệ ệ
ph i là doanh nghi p l n, ho t đ ng lâu dài, có th ph n l n.ả ệ ớ ạ ộ ị ầ ớ
+ Vi c thu h i công n c a doanh nghiêp r t hi u qu : tìm hi u thêm v cách th c thu h iệ ồ ợ ủ ấ ệ ả ể ề ứ ồ công n c a công ty.ợ ủ
+ Kh năng sinh l i và đi u ki n tài chính c a khách hàng t t: Liên h v i t su t sinh l i,ả ờ ề ệ ủ ố ệ ớ ỷ ấ ờ
t c đ tăng trố ộ ưởng doanh thu, l i nhu n đ k t lu n.ợ ậ ể ế ậ
+ Doanh nghi p ch ho c thệ ỉ ặ ường bán hàng tr ngay b ng ti n m t: xem xét lo i hình kinhả ằ ề ặ ạ doanh và phương th c bán hàng, m ng lứ ạ ưới phân ph i c a công ty.ố ủ
Th i gian thu h i công n dài có th cung c p nh ng thông tin sau:ờ ồ ợ ể ấ ữ
Trang 4+ Chính sách bán hàng tr ch m c a doanh nghi p là d dàng: xem xét c th th trả ậ ủ ệ ễ ụ ể ị ường c aủ hàng hoá doanh nghi p đang kinh doanh, n u doanh nghi p m i thâm nh p th trệ ế ệ ớ ậ ị ường thì chính sách bán hàng linh ho t là h p lý. Tuy nhiên n u doanh nghi p đang có th ph n v ngạ ợ ế ệ ị ầ ữ
ch c, khi thay đ i v chính sách bán hàng ph i xem xét c th kh năng c nh tranh c aắ ổ ề ả ụ ể ả ạ ủ khách hàng, các bi n đ ng v giá c , ch t lế ộ ề ả ấ ượng c a hàng hoá khách hàng đang kinh doanh,ủ
t c đ tăng trố ộ ưởng doanh thu, l i nhu n, kh năng bán hàng, tình hình tài chính và đ nh hợ ậ ả ị ướ ng kinh doanh c a doanh nghi p cũng nh xem xét tình hình tài chính c a b n hàng, các phát sinhủ ệ ư ủ ạ
ph i thu chi ti t, tu i n các kho n ph i thu đ xác đ nh lý do th c ch t c a vi c thay đ iả ế ổ ợ ả ả ể ị ự ấ ủ ệ ổ
+ Vi c thu h i công n c a doanh nghi p không hi u qu : tìm hi u v cách th c thu h iệ ồ ợ ủ ệ ệ ả ể ề ứ ồ công n c a công ty đ có hợ ủ ể ướng t v n k p th i.ư ấ ị ờ
Vòng quay hàng t n kho/th i gian t n kho bình quân ồ ờ ồ
Vòng quay hàng t n kho = Giá v n/Hàng t n kho bình quânồ ố ồ
Th i gian t n kho bình quân = 12 tháng/vòng quay hàng t n khoờ ồ ồ
T s này chobi t doanh nghi p l u hàng t n kho, g m có NVL và hàng hoá trong bao nhiêuỷ ố ế ệ ư ồ ồ tháng. Đ duy trì ho t đ ng kinh doanh thì hàng hoá c n ph i tr m t s lể ạ ộ ầ ả ữ ở ộ ố ượng c n thi tầ ế nào đó. Tuy nhiên, l u gi quá nhi u hàng t n kho đ ng nghĩa v i vi c v n s d ng kémư ữ ề ồ ồ ớ ệ ố ử ụ
hi u qu (dòng ti n s gi m đi do v n kém ho t đ ng và nh v y lãi vay s tăng lên). Đi uệ ả ề ẽ ả ố ạ ộ ư ậ ẽ ề này làm tăng chi phí l u gi hàng t n kho và tăng r i ro khó tiêu th hàng t n kho này do cóư ữ ồ ủ ụ ồ
th không h p nhu c u tiêu dùng cũng nh th trể ợ ầ ư ị ường kém đi. Do v y t s này c n xem xétậ ỷ ố ầ
đ xác đ nh th i gian t n kho có h p lý theo chu k s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p vàể ị ờ ồ ợ ỳ ả ấ ủ ệ
m c đ bình quân chung c a ngành cũng nh m c t n kho h p lý đ m b o cung c p đứ ộ ủ ư ứ ồ ợ ả ả ấ ượ c bình thường
Vòng quay v n l u đ ng và s ngày hoàn thành chu k kinh doanh ố ư ộ ố ỳ
Vòng quay VLĐ = Doanh thu/VLĐ bình quân
Trang 5Vòng quay VLĐ xác đ nh s ngày hoàn thành 1 chu k kinh doanh c a doanh nghi p.ị ố ỳ ủ ệ Vòng quay VLĐ quá th p ch ng t kh năng thu h i ti n hàng, kh năng luân chuy n hàngấ ứ ỏ ả ồ ề ả ể hoá th p, luân chuy n v n ch m nên chi phí v v n tăng lên làm gi m hi u qu ho t đ ngấ ể ố ậ ề ố ả ệ ả ạ ộ
c a doanh nghi p.ủ ệ
Vòng quay VLĐ khác nhau đ i v i các doanh nghi p kinh doanh trong các lĩnh v c khác nhau,ố ớ ệ ự
ví d vòng quay VLĐ c a các doanh nghi p kinh doanh thụ ủ ệ ương m i bao gi cũng ph i caoạ ờ ả
h n vòng quay VLĐ c a các doanh nghi p kinh doanh trong lĩnh v c s n xu t, XDCB.ơ ủ ệ ự ả ấ
Khi xem xét vòng quay VLĐ c a 1 doanh nghi p, c n so sánh v i m c bình quân chung c aủ ệ ầ ớ ứ ủ ngành cũng nh các chính sách bán hàng, tiêu th hàng c a doanh nghi p đ k t lu n chu kư ụ ủ ệ ể ế ậ ỳ kinh doanh c a doanh nghi p là m c bình thủ ệ ở ứ ường, t t hay không t t.ố ố
Đ c bi t, đ i v i m t hàng kinh doanh có tính th i đi m, mùa v cao thì vi c xác đ nh vòngặ ệ ố ớ ặ ờ ể ụ ệ ị quay VLĐ th c ch t khi tính toán h n m c tín d ng cho khách hàng còn c n ph i d a vào cácự ấ ạ ứ ụ ầ ả ự
h p đ ng mua bán hàng hoá, th i gian t n kho th c t c a khách hangợ ồ ờ ồ ự ế ủ
Vòng quay kho n ph i tr và k tr n bình quân ả ả ả ỳ ả ợ
Vòng quay kho n ph i tr = giá v n/kho n ph i tr bình quânả ả ả ố ả ả ả
S ngày ph i hoàn tr n = 12 tháng/vòng quay kho n ph i trố ả ả ợ ả ả ả
Vòng quay ph i tr và s ngày ph i hoàn tr n là ch tiêu v a ph n ánh uy tín c a doanhả ả ố ả ả ợ ỉ ừ ả ủ nghi p đ i v i b n hàng v a ph n ánh kh năng tr n c a doanh nghi p.ệ ố ớ ạ ừ ả ả ả ợ ủ ệ
Đ i l p v i vòng quay ph i thu và hàng t n kho có xu hố ậ ớ ả ồ ướng càng tăng càng t t thì đ i v iố ố ớ các doanh nghi p càng đệ ược ch m tr n càng t t nên h r t mu n kéo dài th i gian hoàn trậ ả ợ ố ọ ấ ố ờ ả
n d n đ n vòng quay ph i tr th p. Vòng quay ph i tr th p, s ngày hoàn tr n kéo dàiợ ẫ ế ả ả ấ ả ả ấ ố ả ợ
có th là d u hi u cho th y công ty r t có uy tín và là khách hàng t t c a nhà cung c p nênể ấ ệ ấ ấ ố ủ ấ
được cho ch m tr , nh ng cũng có th là d u hi u cho th y khách hàng đang khó tr cácậ ả ư ể ấ ệ ấ ả kho n n đ n h n. Đ kh ng đ nh đả ợ ế ạ ể ẳ ị ược kh năng thanh toán n c a khách hàng c n phânả ợ ủ ầ tích chi ti t các kho n ph i tr , các khách hàng cho n , doanh s phát sinh n có và tu i nế ả ả ả ợ ố ợ ổ ợ
Trang 6các kho n ph i tr , đ i chi u v i h p đ ng mua hàng, xem xét t c đ tăng trả ả ả ố ế ớ ợ ồ ố ộ ưởng doanh thu,
l i nhu n, kh năng thu h i công n … đ có k t lu n v vi c vòng quay ph i tr th p là doợ ậ ả ổ ợ ể ế ậ ề ệ ả ả ấ khách hàng được cho ch m tr hay do khách hàng kinh doanh y u kém m t kh năng thanhậ ả ế ấ ả toán các kho n n ả ợ
3. Phân tích t s ph n ánh hi u qu tài s n c đ nhỷ ố ả ệ ả ả ố ị
Hi u qu tài s n c đ nh đệ ả ả ố ị ược đánh giá qua 2 ch tiêu sau:ỉ
S c s n xu t TSCĐ: Doanh thu/Giá tr TSCĐứ ả ấ ị
S c sinh l i TSCĐ: L i nhu n sau thu /giá tr TSCĐứ ợ ơ ậ ế ị
V nguyên t c, các t s càng cao ch ng t hi u qu s d ng càng t t. Tuy nhiên vi c phânề ắ ỷ ố ứ ỏ ệ ả ử ụ ố ệ tích các t s hi u qu tài s n c đ nh không ch d ng l i 2 k t qu trên mà v n đ là ph iỷ ố ệ ả ả ố ị ỉ ừ ạ ở ế ả ấ ề ả xác đ nh đị ượ ấc c u trúc c a các t s đó.ủ ỷ ố
Đ i v i doanh nghi p v a kinh doanh thố ớ ệ ừ ương m i v a s n xu t công nghi p, ho t đ ngạ ừ ả ấ ệ ạ ộ
thương m i s cho k t qu cao h n, trong khi đó ho t đ ng s n xu t s th p h n. Vi c l yạ ẽ ế ả ơ ạ ộ ả ấ ẽ ấ ơ ệ ấ
s li u t b ng cân đ i s t ng h p c 2 lĩnh v c trên và đ a ra k t qu không ph n ánhố ệ ừ ả ố ẽ ổ ợ ả ự ư ế ả ả chính xác th c t kinh doanh c a Công ty. Vì v y đ i v i nh ng trự ế ủ ậ ố ớ ữ ường h p này n u có thợ ế ể
đượ ẽc s tách 2 m ng kinh doanh đ phân tích riêng r ả ể ẽ
Các k t qu t t s trên cũng có th không chính xác trong các trế ả ừ ỷ ố ể ường h p nh : TSCĐ m iợ ư ớ
được đ a vào s n xu t, công su t huy đ ng còn th p ho c tài s n đã đư ả ấ ấ ộ ấ ặ ả ượ ử ục s d ng lâu năm,
s p thanh lý không còn s d ng.ắ ử ụ
4. Phân tích t s ph n ánh kh năng sinh l i, hi u su t s d ng v nỷ ố ả ả ờ ệ ấ ử ụ ố
T su t sinh l i doanh thu thu n ỷ ấ ờ ầ
N u doanh thu thu n đế ầ ược coi là 100% thì giá v n hàng bán, chi phí tài chính, chi phí bánố hàng, l i nhu n là b ph n c u thành nên doanh thu. Thông thợ ậ ộ ậ ấ ường, vi c phân tích l iệ ợ nhu n/doanh thu không ch d ng l i vi c phân tích t l l i nhu n ròng chi m bao nhiêu %ậ ỉ ừ ạ ở ệ ỷ ệ ợ ậ ế
Trang 7doanh thu mà quan tr ng h n là phân tích c l i nhu n g p, các y u t chi phí khác trênọ ơ ả ợ ậ ộ ế ố doanh thu đ xem xét tình hình l i nhu n c a Công ty đang b nh hể ợ ậ ủ ị ả ưởng b i chi phí NVL,ở
kh u hao hay do chi phí tài chính hay do chi phí qu n lý doanh nghi p quá c ng k nh….ấ ả ệ ồ ề
Khi m t doanh nghi p m i ho t đ ng hay có m t s n ph m m i thì t s l i nhu n/doanhộ ệ ớ ạ ộ ộ ả ẩ ớ ỷ ố ợ ậ thu thường th p (ho c thua l ) do công su t huy đ ng MMTB th p, s n ph m đang thâmấ ặ ỗ ấ ộ ấ ả ẩ
nh p th trậ ị ường, nhu c u ch a cao, giá bán th p đ chi m lĩnh th ph n d n đ n doanh thuầ ư ấ ể ế ị ầ ẫ ế
đ t th p trong khi chi phí c đ nh: kh u hao, lãi vay m c cao. Nh ng n u s n ph m đã cóạ ấ ố ị ấ ở ứ ư ế ả ẩ
ch đ ng trên th trỗ ứ ị ường, và n u ki m soát t t các y u t chi phí gián ti p thì t s s có xuế ể ố ế ố ế ỷ ố ẽ
N u m t công ty có nhi u s n ph m ho c kinh doanh trên nhi u lĩnh v c và m i lĩnh v c cóế ộ ề ả ẩ ặ ề ự ỗ ự
s sách k toán riêng đ y đ thì vi c phân tích t s c a m i s n ph m, lĩnh v c s cho 1 cáiổ ế ầ ủ ệ ỷ ố ủ ỗ ả ẩ ự ẽ nhìn t ng th v các lĩnh v c nào cho k t qu kinh doanh t t c n phát tri n m nh, các lĩnhổ ể ề ự ế ả ố ầ ể ạ
v c nào k t qu kinh doanh ch a t t c n h n ch ho c chuy n hự ế ả ư ố ầ ạ ế ặ ể ướng đ u t ầ ư
Không ph i vi c tăng t su t l i nhu n/doanh thu lúc nào cũng ph n ánh doanh nghi p đangả ệ ỷ ấ ợ ậ ả ệ kinh doanh t t và vi c gi m t su t l i nhu n/doanh thu lúc nào cũng ph n ánh doanh nghi pố ệ ả ỷ ấ ợ ậ ả ệ đang kinh doanh kèm hi u qu mà vi c xem xét tăng/gi m t su t sinh l i doanh thu là t tệ ả ệ ả ỷ ấ ờ ố hay x u cũng c n phân tích rõ lý do c a vi c tăng/gi m t s ấ ầ ủ ệ ả ỷ ố
Vi c tăng t su t l i nhu n doanh thu là t t n u:ệ ỷ ấ ợ ậ ố ế
+ L i nhu n và doanh thu cùng tangợ ậ
+ Doanh thu gi m do doanh nghi p không ti p t c vào lĩnh v c đ u t không hi u qu L iả ệ ế ụ ự ầ ư ệ ả ợ nhu n trong trậ ường h p này có th gi m nh ng gi m ít h n doanh thu. Ho c l i nhu n l iợ ể ả ư ả ơ ặ ợ ậ ạ tăng lên do gi m lĩnh v c đ u t không hi u qu lên qu n lý chi phí t t h n.ả ự ầ ư ệ ả ả ố ơ
Vi c tăng t su t l i nhu n/doanh thu là x u n u: vi c tăng là do l i nhu n và doanh thuệ ỷ ấ ợ ậ ấ ế ệ ợ ậ cùng gi m nh ng l i nhu n gi m ch m h n doanh thu v i các lý do gi m nh sau:ả ư ợ ậ ả ậ ơ ớ ả ư
+ Công ty b gi m năng l c c nh tranh, năng l c s n xu t,ị ả ự ạ ự ả ấ
Trang 8+ Hàng hoá bán ra tiêu th kém,ụ
+ Công ty ph i gi m giá bán đ chi m lĩnh l i th ph nả ả ể ế ạ ị ầ
Tuy nhiên do công ty v n đang qu n lý t t chi phí qu n lý, chi phí tài chính …. nên t m th iẫ ả ố ả ạ ờ
l i nhu n có gi m nh ng t c đ gi m ch m h n doanh thu.ợ ậ ả ư ố ộ ả ậ ơ
Vi c gi m t su t l i nhu n/doanh thu không ph i là m t d u hi u ch ng t hi u qu kinhệ ả ỷ ấ ợ ậ ả ộ ấ ệ ứ ỏ ệ ả doanh c a Công ty b gi m sút n u:ủ ị ả ế
+ L i nhu n và doanh thu đ u tăng nh ng l i nhu n tăng ch m h n doanh thu do ho t đ ngợ ậ ề ư ợ ậ ậ ơ ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a Công ty đả ấ ủ ược m r ng nh ng do vay n nhi u h n nên chi phí lãiở ộ ư ợ ề ơ vay nhi u h n, hay do m i m r ng quy mô ho t đ ng nên công su t s n xu t ch a cao, chiề ơ ớ ỏ ộ ạ ộ ấ ả ấ ư phí qu n lý, chi phí kh u hao còn l n.ả ấ ớ
+ Trong trường h p doanh thu tăng nh ng l i nhu n không tăng thì cũng không ph i là d uợ ư ợ ậ ả ấ
hi u doanh nghi p kinh doanh không hi u qu Đ k t lu n ph i xem xét c c u chi phí vàệ ệ ệ ả ể ế ậ ả ơ ấ
b n ch t vi c gi m l i nhu n là do giá v n tăng hay do doanh nghi p qu n lý tài chính, qu nả ấ ệ ả ợ ậ ố ệ ả ả
lý ho t đ ng không t t d n đ n các chi phí ho t đ ng quá cao so v i quy mô tăng trạ ộ ố ẫ ế ạ ộ ớ ưở ng doanh thu
+ Ngay c khi doanh thu và l i nhu n đ u gi m cũng không ph i là d u hi u kinh doanh c aả ợ ậ ề ả ả ấ ệ ủ công ty đang x u n u do Công ty đang thu h p ho t đ ng, chuy n hấ ế ẹ ạ ộ ể ướng đ u t vào các lĩnhầ ư
v c hi u qu , d ng ho t đ ng nh ng lĩnh v c, m t hàng kém hi u qu ự ệ ả ừ ạ ộ ữ ự ặ ệ ả
Vi c gi m t su t l i nhu n/doanh thu là m t d u hi u ch ng t ho t đ ng kinh doanh c aệ ả ỷ ấ ợ ậ ộ ấ ệ ứ ỏ ạ ộ ủ
đ n v đang có chi u hơ ị ề ướng x u n u:ấ ế
+ Doanh thu và l i nhu n đ u gi m do công ty kinh doanh không t t, s n ph m không bánợ ậ ề ả ố ả ẩ
được, kh năng c nh tranh gi m sútả ạ ả
+ L i nhu n gi m thì dù doanh thu tăng cũng không ph i là d u hi u t t mà ngợ ậ ả ả ấ ệ ố ượ ạc l i nó còn cho th y công ty đang đ u t vào nh ng m ng kinh doanh kém hi u qu ấ ầ ư ữ ả ệ ả
Trang 9T su t sinh l i t ng tài s n: L i nhu n sau thu /t ng tài s n ỷ ấ ờ ổ ả ợ ậ ế ổ ả
Khi xem xét ch tiêu này c n chú ý r ng: đ i v i doanh nghi p có quy mô tài s n l u đ ngỉ ầ ằ ố ớ ệ ả ư ộ quá l n, ho c t tr ng v n vay cao thì t s này thớ ặ ỷ ọ ố ỷ ố ường r t th p do chi phí lãi vay cao làm l iấ ấ ợ
T su t sinh l i t ng tài s n tăng là t t n u: công ty tăng v n ch s h u, gi m n vay làmỷ ấ ờ ổ ả ố ế ố ủ ở ữ ả ợ
gi m chi phí lãi vay nên l i nhu n đ t đả ợ ậ ạ ược cao h n.ơ
T su t sinh l i t ng tài s n tăng là d u hi u th hi n công ty làm ăn không hi u qu n u:ỷ ấ ờ ổ ả ấ ệ ể ệ ệ ả ế công ty gi m n vay do ho t đ ng kinh doanh b thu h p, doanh thu l i nhu n gi m nh ngả ợ ạ ộ ị ẹ ợ ậ ả ư
gi m th p h n t c đ gi m t ng tài s n.ả ấ ơ ố ộ ả ổ ả
T su t sinh l i t ng tài s n gi m không ph i là d u hi u t i n u: vi c gi m là do công tyỷ ấ ờ ổ ả ả ả ấ ệ ồ ế ệ ả tăng VCSH nên t ng ngu n v n tăng tổ ồ ố ương ng t ng tài s n tăng, nh ng m c l i nhu n tăngứ ổ ả ư ứ ợ ậ
ch m h n tăng TTSậ ơ
T su t sinh l i t ng tài s n gi m là d u hi u t i n u: công ty tăng n vay, v n CSH gi mỷ ấ ờ ổ ả ả ấ ệ ồ ế ợ ố ả
do kinh doanh l v n, ho c HĐKD m r ng nh ng đ u t vào nh ng lĩnh v c không hi uỗ ố ặ ở ộ ữ ầ ư ữ ự ệ
qu nên l i nhu n không tăng, th m chí còn gi m so v i trả ợ ậ ậ ả ớ ước
T su t sinh l i v n ch s h u ỷ ấ ờ ố ủ ở ữ
Đây là ch s đỉ ố ược các nhà đ u t , c đông c a doanh nghi p quan tâm nh t vì nó ph n ánhầ ư ổ ủ ệ ấ ả
nh ng gì mà h s đữ ọ ẽ ược hưởng. N u Công ty đ t đế ạ ược m t t l l i nhu n trên v n h p lý,ộ ỷ ệ ợ ậ ố ợ
nó có th :ể
Duy trì tr c t c đ u đ n cho các c đôngả ổ ứ ề ặ ổ
Duy trì t l l i nhu n đ l i h p lý cho s phát tri n c a doanh nghi pỷ ệ ợ ậ ể ạ ợ ự ể ủ ệ
Tránh vi c tìm ki m các ngu n b sung t bên ngoài có chi phí v n caoệ ế ồ ổ ừ ố
Đ a ra m t hình nh lành m nh đ thu hút đ i tác, nhân viên và gi i tài chính…ư ộ ả ạ ể ố ớ
Trang 10K t qu tính toán t su t này càng l n ch ng t hi u qu s d ng v n t có càng cao. Taế ả ỷ ấ ớ ứ ỏ ệ ả ử ụ ố ự
thường dùng chi phí c h i c a vi c cho vay trên th trơ ộ ủ ệ ị ường ti n t (trái phi u kho b c, ti nề ệ ế ạ ề
g i ti t ki m …) làm m c so sánh v i ch s trên đ xác đ nh hi u qu v n t có. M t doanhử ế ệ ố ớ ỉ ố ể ị ệ ả ố ự ộ nghi p ph i có t s cao h n lãi su t ti t ki m thì m i đệ ả ỷ ố ơ ấ ế ệ ớ ược coi là đ t hi u qu ạ ệ ả
Vi c xem xét ch tiêu này có 1 ý nghĩa quan tr ng là xác đ nh m c tiêu kinh doanh c a banệ ỉ ọ ị ụ ủ lãnh đ o doanh nghi p là t i đa hoá l i nhu n hay t i đa hoá quy mô. N u doanh nghi p có tạ ệ ố ợ ậ ố ế ệ ỷ
s này càng cao, l i nhu n đ l i càng l n thì quy mô v n t có s ngày càng tăng k t h pố ợ ậ ể ạ ớ ố ự ẽ ế ợ
v i ho t đ ng đ u t th n tr ng, thì t l VCSH/t ng ngu n v n s tăng d n, m c đ r i roớ ạ ộ ầ ư ậ ọ ỷ ệ ổ ồ ố ẽ ầ ứ ộ ủ cho vay c a doanh nghi p gi m. Ngủ ệ ả ượ ạ ếc l i n u doanh nghi p có t s này th p, kh năngệ ỷ ố ấ ả tích lu h n ch , trong khi đó quy mô đ u t m r ng thì Doanh nghi p s dùng ngu n v nỹ ạ ế ầ ư ở ộ ệ ẽ ồ ố vay bên ngoài nhi u h n s làm cho t tr ng v n CSH/t ng ngu n v n gi m, kinh doanhề ơ ẽ ỷ ọ ố ổ ồ ố ả không b n v ng làm tăng r i ro khi cho vayề ữ ủ
Tuy nhiên t s này s không ph n ánh đúng th c ch t doanh nghi p n u doanh nghi p ho tỷ ố ẽ ả ự ấ ệ ế ệ ạ
đ ng b ng v n vay là ch y u, VCSH quá th p.ộ ằ ố ủ ế ấ
Ngoài ra khi phân tích c n so sánh v i t s này năm trầ ớ ỷ ố ước
T su t sinh l i v n CSH tăng hay gi m ch a th hi n ho t đ ng kinh doanh c a doanhỷ ấ ờ ố ả ư ể ệ ạ ộ ủ nghi p t t hay không mà quan tr ng là xác đ nh lý do làm t s này tăng hay gi m đ t đó cóệ ố ọ ị ỷ ố ả ể ừ
k t lu n phù h p.ế ậ ợ
ROE tăng là t t n u l i nhu n tăng, VCSH không b gi m đi, th m chí còn tăng lên.ố ế ợ ậ ị ả ậ
ROE tăng là x u n u công ty kinh doanh thua l , ph i thu h p ho t đ ng, doanh thu gi m, lấ ế ỗ ả ẹ ạ ộ ả ỗ
v n nên VCSH gi m và VCSH gi m nhi u h n l i nhu n.ố ả ả ề ơ ợ ậ
ROE gi m là t t n u c l i nhu n và VCSH đ u tăng nh ng VCSH tăng nhanh h n t c đả ố ế ả ợ ậ ề ư ơ ố ộ tăng l i nhu n.ợ ậ
ROE gi m là x u n u c l i nhu n và VCSH đ u gi m do kinh doanh thua l , thu h p quyả ấ ế ả ợ ậ ề ả ỗ ẹ
mô …