Các tỷ số cần phải được so sánh giữa các thời kỳ trong cùng một công ty để thấy được công ty đang tăng trưởng hay suy giảm, và với các công ty trong cùng ngành để thấy công ty đó hoạt động tốt hay xấu so với mức trung bình ngành. Chỉ số tài chính giúp nhà phân tích chỉ cần nhìn lướt qua các báo cáo tài chính cũng có thể tìm ra được xu hướng phát triển của doanh nghiệp cũng như giúp nhà đầu tư, các chủ nợ kiểm tra được tình hình sức khỏe tài chính của doanh nghiệp.
Trang 1CÁC CH S TÀI CHÍNH TRONG Ỉ Ố
Phân tích ch s tài chính là m t ph n quan tr ng c a phân tích c b n. Phân tích t s liênỉ ố ộ ầ ọ ủ ơ ả ỷ ố quan đ n vi c so sánh các con s v i nhau đ t o nên các t s và t đó d a vào các t sế ệ ố ớ ể ạ ỷ ố ừ ự ỷ ố này đ đánh giá xem ho t đ ng c a công ty đang trong tình tr ng suy gi m hay tăng trể ạ ộ ủ ạ ả ưởng
Các t s c n ph i đỷ ố ầ ả ược so sánh gi a các th i k trong cùng m t công ty đ th y đữ ờ ỳ ộ ể ấ ược công
ty đang tăng trưởng hay suy gi m, và v i các công ty trong cùng ngành đ th y công ty đóả ớ ể ấ
ho t đ ng t t hay x u so v i m c trung bình ngành.ạ ộ ố ấ ớ ứ
Ch s tài chính giúp nhà phân tích ch c n nhìn lỉ ố ỉ ầ ướt qua các báo cáo tài chính cũng có th tìmể
ra được xu hướng phát tri n c a doanh nghi p cũng nh giúp nhà đ u t , các ch n ki mể ủ ệ ư ầ ư ủ ợ ể tra được tình hình s c kh e tài chính c a doanh nghi p.ứ ỏ ủ ệ
1. T s thanh toán hi n hành (Current ratio)ỷ ố ệ
a. Ý nghĩa:
Trang 2Cho bi t kh năng c a m t công ty trong vi c dùng các tài s n ng n h n nh ti n m t, hàngế ả ủ ộ ệ ả ắ ạ ư ề ặ
t n kho hay các kho n ph i thu đ chi tr cho các kho n n ng n h n c a mình. T s nàyồ ả ả ể ả ả ợ ắ ạ ủ ỷ ố càng cao ch ng t công ty càng có nhi u kh năng s hoàn tr đứ ỏ ề ả ẽ ả ược h t các kho n n T sế ả ợ ỷ ố thanh toán hi n hành nh h n 1 cho th y công ty đang trong tình tr ng tài chính tiêu c c, cóệ ỏ ơ ấ ở ạ ự
kh năng không tr đả ả ược các kho n n khi đáo h n. Tuy nhiên, đi u này không có nghĩa làả ợ ạ ề công ty s phá s n b i vì có r t nhi u cách đ huy đ ng thêm v n. M t khác, n u t s nàyẽ ả ở ấ ề ể ộ ố ặ ế ỷ ố quá cao cũng không ph i là m t d u hi u t t b i vì nó cho th y doanh nghi p đang s d ngả ộ ấ ệ ố ở ấ ệ ử ụ tài s n ch a đả ư ược hi u qu ệ ả
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
T s thanh toán hi n hành = (Tài s n ng n h n)/(N ng n h n)ỷ ố ệ ả ắ ạ ợ ắ ạ
2. T s thanh toán nhanh (Quick ratio)ỷ ố
a. Ý nghĩa:
T s thanh toán nhanh cho bi t li u công ty có đ các tài s n ng n h n đ tr cho các kho nỷ ố ế ệ ủ ả ắ ạ ể ả ả
n ng n h n mà không c n ph i bán hàng t n kho hay không. T s này ph n ánh chính xácợ ắ ạ ầ ả ồ ỷ ố ả
h n t s thanh toán hi n hành. M t công ty có t s thanh toán nhanh nh h n 1 s khó cóơ ỷ ố ệ ộ ỷ ố ỏ ơ ẽ
kh năng hoàn tr các kho n n ng n h n và ph i đả ả ả ợ ắ ạ ả ược xem xét c n th n. Ngoài ra, n u tẩ ậ ế ỷ
s này nh h n h n so v i t s thanh toán hi n hành thì đi u đó có nghĩa là tài s n ng nố ỏ ơ ẳ ớ ỷ ố ệ ề ả ắ
h n c a doanh nghi p ph thu c quá nhi u vào hàng t n kho. Các c a hàng bán l là nh ngạ ủ ệ ụ ộ ề ồ ử ẻ ữ
ví d đi n hình c a trụ ể ủ ường h p này.ợ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
T s thanh toán nhanh = (Ti n và các kho n tỷ ố ề ả ương đương ti n+các kho n ph i thu+cácề ả ả kho n đ u t ng n h n)/(N ng n h n)ả ầ ư ắ ạ ợ ắ ạ
3. T s thanh toán ti n m t (Cash Ratio)ỷ ố ề ặ
a. Ý nghĩa:
Trang 3T s thanh toán ti n m t cho bi t m t công ty có th tr đỷ ố ề ặ ế ộ ể ả ược các kho n n c a mìnhả ợ ủ nhanh đ n đâu, vì ti n và các kho n tế ề ả ương đương ti n là nh ng tài s n có tính thanh kho nề ữ ả ả cao nh t.ấ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
T s thanh toán ti n m t = (Các kho n ti n và tỷ ố ề ặ ả ề ương đương ti n)/(N ng n h n)ề ợ ắ ạ
4. Thu nh p trên c ph n (EPS)ậ ổ ầ
a. Ý nghĩa:
EPS đóng vai trò nh m t ch s v hi u qu ho t đ ng c a công ty. Khi tính EPS, ngư ộ ỉ ố ề ệ ả ạ ộ ủ ười ta
thường dùng kh i lố ượng c phi u l u hành bình quân trong su t k báo cáo đ có k t quổ ế ư ố ỳ ể ế ả chính xác h n, b i vì s lơ ở ố ượng c phi u l u hành có th thay đ i theo th i gian. Tuy nhiên,ổ ế ư ể ổ ờ các ngu n d li u đôi khi s đ n gi n hóa quá trình tính toán b ng cách dùng s lồ ữ ệ ẽ ơ ả ằ ố ượng cổ phi u đang l u hành vào cu i k EPS pha loãng khác EPS c b n ch EPS pha loãngế ư ố ỳ ơ ả ở ỗ
thường c ng thêm s lộ ố ượng trái phi u có th chuy n đ i hay trái quy n vào s lế ể ể ổ ề ố ượng cổ phi u đang l u hành. EPS thế ư ường được xem là ch s quan tr ng nh t trong vi c xác đ nh giáỉ ố ọ ấ ệ ị
c a c phi u. Đây cũng là thành ph n chính dùng đ tính toán ch s P/E. M t đi m quanủ ổ ế ầ ể ỉ ố ộ ể
tr ng n a thọ ữ ường b b qua là vi c tính toán lị ỏ ệ ượng v n dùng đ t o ra l i nhu n. Hai công tyố ể ạ ợ ậ
có th có cùng EPS, nh ng m t công ty có th s d ng v n ít h n – t c là công ty đó có hi uể ư ộ ể ử ụ ố ơ ứ ệ
qu cao h n trong vi c s d ng v n c a mình đ t o ra l i nhu n và, n u nh ng y u tả ơ ệ ử ụ ố ủ ể ạ ợ ậ ế ữ ế ố khác là tương thì đây là công ty t t h n.ố ơ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
EPS = (LNSTc t c c a c phi u u đãi) / (KLCP l u hành bình quân trong k )ổ ứ ủ ổ ế ư ư ỳ
5. P/E
a. Ý nghĩa:
P/E đo lường m i quan h gi a giá th trố ệ ữ ị ường và thu nh p cùa m i c phi u. Trong đó, giá thậ ỗ ổ ế ị
trường c a là giá mà t i đó c phi u đang đủ ạ ổ ế ược mua bán th i đi m hi n t i; thu nh p c aở ờ ể ệ ạ ậ ủ
m i c phi u EPS là ph n l i nhu n sau thu mà công ty chia cho các c đông thỗ ổ ế ầ ợ ậ ế ổ ường trong
Trang 4năm tài chính g n nh t. P/E cho th y giá c phi u hi n t i cao h n thu nh p t c phi u đóầ ấ ấ ổ ế ệ ạ ơ ậ ừ ổ ế bao nhiêu l n, hay nhà đ u t ph i tr giá cho m t đ ng thu nh p bao nhiêu. N u h s P/Eầ ầ ư ả ả ộ ồ ậ ế ệ ố cao thì đi u đó có nghĩa là ngề ườ ầ ư ự ế ối đ u t d ki n t c đ tăng c t c cao trong tộ ổ ứ ương lai; cổ phi u có r i ro th p nên ngế ủ ấ ườ ầ ưi đ u t tho mãn v i t su t v n hoá th trả ớ ỷ ấ ố ị ường th p; d đoánấ ự công ty có t c đ tăng trố ộ ưởng trung bình và s tr c t c cao.ẽ ả ổ ứ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
P/E = giá c phi u / EPSổ ế
6. Gia tri sô sach (Book value)́ ̣ ̉ ́
a. Ý nghĩa:
Giá tr ghi s cho bi t giá tr tài s n công ty còn l i th c s là bao nhiêu n u ngay l p t cị ổ ế ị ả ạ ự ự ế ậ ứ công ty rút lui kh i kinh doanh. Vì giá tr ghi s là m t thỏ ị ổ ộ ước đo r t chính xác giá tr c a côngấ ị ủ
ty, y u t không bi n đ i quá nhanh, tế ố ế ổ ương đ i n đ nh, nên nó là s li u thích h p đ phânố ổ ị ố ệ ợ ể tích cho các nhà đ u t , t c là mua c phi u đúng giá tr đ hầ ư ứ ổ ế ị ể ưởng c t c hàng năm h n làổ ứ ơ cho các nhà đ u c , ngầ ơ ười mua c phi u r i bán đi v i giá đ nh đi m đ ăn chênh l ch.ổ ế ồ ớ ỉ ể ể ệ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
BV = T ng tài s n – TSCĐ vô hình – Nổ ả ợ
7. P/B
a. Ý nghĩa:
P/B được dùng đ so sánh giá c phi u v i giá tr ghi s c a nó. P/B là công c phân tích giúpể ổ ế ớ ị ổ ủ ụ các nhà đ u t tìm ki m các c phi u có giá r mà th trầ ư ế ổ ế ẻ ị ường ít quan tâm. P/B nh h n 1 cóở ơ
th mang ý nghĩa là: DN đang bán c ph n v i m c giá th p h n giá tr ghi s c a nó; giá trể ổ ầ ớ ứ ấ ơ ị ố ủ ị tài s n c a công ty đã b th i ph ng quá m c ho c thu nh p trên tài s n c a công ty là quáả ủ ị ổ ồ ứ ặ ậ ả ủ
th p. N u P/B l n h n 1 thì công ty đang làm ăn khá t t và thu nh p trên tài s n cao. Ch sấ ế ớ ơ ố ậ ả ỉ ố P/B ch th c s h u ích khi xem xét các công ty tài chính, ho c công ty có giá tr tài s n tỉ ự ự ữ ặ ị ả ươ ng
đ i l n.ố ớ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
Trang 5P/B= giá c phi u/ (Book value/ s lổ ế ố ượng c phi u đang l u hành bình quân)ổ ế ư
8. T su t sinh l i trên tài s n (ROA)ỷ ấ ờ ả
a. Ý nghĩa:
Ch tiêu đo lỉ ường hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p mà không quan tâm đ n c u trúc tàiệ ả ạ ộ ủ ệ ế ấ chính
Ch s này cho bi t công ty t o ra bao nhiêu đ ng l i nhu n t m t đ ng tài s n.ỉ ố ế ạ ồ ợ ậ ừ ộ ồ ả
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
ROA = (T ng LN sau thu ) / (T ng tài s n)ổ ế ổ ả
9. T su t l i nhu n thu nỷ ấ ợ ậ ầ
a. Ý nghĩa:
– Ch tiêu này cho bi t m t đ ng doanh thu thu n t bán hàng hóa và cung c p d ch v s t oỉ ế ộ ồ ầ ừ ấ ị ụ ẽ ạ
ra bao nhiêu đ ng l i nhu n.ồ ợ ậ
– T su t này càng cao thì hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p càng cao.ỷ ấ ệ ả ạ ộ ủ ệ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
TSLN thu n = (LN sau thu ) / (Doanh thu thu n)ầ ế ầ
10. T su t l i nhu n g pỷ ấ ợ ậ ộ
a. Ý nghĩa:
Ch tiêu này cho bi t m t đ ng doanh thu thu n t bán hàng hóa và cung c p d ch v s t oỉ ế ộ ồ ầ ừ ấ ị ụ ẽ ạ
ra bao nhiêu đ ng l i nhu n n u không tính đ n chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phíồ ợ ậ ế ế
qu n lý doanh nghi p. Ch tiêu này s ph thu c l n vào đ c đi m c a t ng ngành.ả ệ ỉ ẽ ụ ộ ớ ặ ể ủ ừ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
TSLN g p = (LN g p) / (Doanh thu thu n) = (Doanh thu thu n – chi phí v n hàng bán) /ộ ộ ầ ầ ố Doanh thu thu nầ
11. T su t sinh l i trên v n ch s h u (ROE)ỷ ấ ờ ố ủ ở ữ
a. Ý nghĩa:
Trang 6Cho bi t c 1 đ ng v n ch s thì t o ra đế ứ ồ ố ủ ở ạ ược bao nhiêu đ ng l i nhu n. T s này phồ ợ ậ ỷ ố ụ thu c vào th i v kinh doanh. Ngoài ra, nó còn ph thu c vào quy mô và m c đ r i ro c aộ ờ ụ ụ ộ ứ ộ ủ ủ công ty. Đ so sánh chính xác, c n so sánh t s này c a m t công ty c ph n v i t s bìnhể ầ ỷ ố ủ ộ ổ ầ ớ ỷ ố quân c a toàn ngành, ho c v i t s c a công ty tủ ặ ớ ỷ ố ủ ương đương trong cùng ngành
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
ROE = (l i nhu n sau thu )/(v n ch s h u)ợ ậ ế ố ủ ở ữ
12. L i nhu n biên t ho t đ ng kinh doanhợ ậ ừ ạ ộ
a. Ý nghĩa:
Ch s này cho bi t m i đ ng doanh thu t o ra bao nhiêu l i nhu n. Biên s đóng vai trò m tỉ ố ế ỗ ồ ạ ợ ậ ẽ ộ vùng đ m gi a doanh thu và chi phí. V lý thuy t, nh ng doanh nghi p có biên l inhu n caoệ ữ ề ế ữ ệ ợ ậ
có th t n t i v ng vàng trong b i c nh chi phí leo thang. Ngể ồ ạ ữ ố ả ượ ạc l i, nh ng doanh nghi p cóữ ệ biên l i nhu n th p ch có th tăng l i nhu n b ng cách đ y m nh doanh thu. Khi g p đ tợ ậ ấ ỉ ể ợ ậ ằ ẩ ạ ặ ợ gia tăng chi phí, nh ng doanh nghi p này s r t khó khăn. Nh v y, vi c theo dõi biên l iữ ệ ẽ ấ ư ậ ệ ợ nhu n theo th i gian không ch giúp nhà qu n lý ch đ ng ng phó v i c h i và nguy c tậ ờ ỉ ả ủ ộ ứ ớ ơ ộ ơ ừ
th trị ường, mà còn giúp nhà đ u t tránh nh ng nh n đ nh c m tính đ nh n di n đầ ư ữ ậ ị ả ể ậ ệ ượ c
nh ng doanh nghi p có ti m l c trong c n bão giá.ữ ệ ề ự ơ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
(L i nhu n sau thu )/(Doanh thu)ợ ậ ế
13. EPS c b n (Earning per share)ơ ả
a. Ý nghĩa:
Là ph n l i nhu n mà công ty phân b cho m i c ph n thông thầ ợ ậ ổ ỗ ổ ầ ường đang đượ ưc l u hành trên th trị ường. EPS được s d ng nh m t ch s th hi n kh năng ki m l i nhu n c aử ụ ư ộ ỉ ố ể ệ ả ế ợ ậ ủ doanh nghi p. EPS càng cao thì ph n ánh năng l c kinh doanh c a công ty càng m nh, khệ ả ự ủ ạ ả năng tr c t c càng cao và giá c phiêu s có xu hả ổ ứ ổ ẽ ướng tăng. C n chú ý khi công ty th cầ ự
hi n chia tách c phi u. Ví d khi công ty th c hi n chia tách 2:1 thì EPS s gi m 1 n a.ệ ổ ế ụ ự ệ ẽ ả ử
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
Trang 7EPS = (Thu nh p ròngc t c c a c phi u u đãi)/(S c phi u l u hành bình quân)ậ ổ ứ ủ ổ ế ư ố ổ ế ư
14. H s nệ ố ợ
a. Ý nghĩa:
– T ng s n đây bao g m n ng n h n và n dài h n ph i tr Ch n thổ ố ợ ở ồ ợ ắ ạ ợ ạ ả ả ủ ợ ường thích công
ty có t s n th p vì nh v y công ty có kh năng tr n cao h n. Ngỷ ố ợ ấ ư ậ ả ả ợ ơ ượ ạc l i, c đông mu nổ ố
có t s n cao vì nh v y làm gia tăng kh năng sinh l i cho c đông. Tuy nhiên mu n bi tỷ ố ợ ư ậ ả ợ ổ ố ế
t s này cao hay th p c n ph i so sánh v i t s n c a bình quân ngành.ỷ ố ấ ầ ả ớ ỷ ố ợ ủ
– T s n càng th p thì m c đ b o v dành cho các ch n càng cao trong trỷ ố ợ ấ ứ ộ ả ệ ủ ợ ường h pợ doanh nghi p r i vào tình tr ng phá s n và ph i thanh lý tài s n.ệ ơ ạ ả ả ả
– T s n ph thu c r t nhi u y u t : lo i hình doanh nghi p, quy mô c a doanh nghi p,ỷ ố ợ ụ ộ ấ ề ế ố ạ ệ ủ ệ lĩnh v c ho t đ ng, m c đích vay. Tuy nhiên thông thự ạ ộ ụ ường, m c 60/40 là ch p nh n đở ứ ấ ậ ượ c
Có nghĩa H s n là 60% (T ng tài s n có 100 thì v n vay là 60).ệ ố ợ ổ ả ố
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
H s n = (T ng n )/ (T ng tài s n)ệ ố ợ ổ ợ ổ ả
15. T s kh năng tr lãiỷ ố ả ả
a. Ý nghĩa:
– H s này cho bi t m t công ty có kh năng đáp ng đệ ố ế ộ ả ứ ược nghĩa v tr n lãi c a nó đ nụ ả ợ ủ ế
m c nào. H s thu nh p tr lãi đ nh k càng cao thì kh năng thanh toán lãi c a công ty choứ ệ ố ậ ả ị ỳ ả ủ các ch n c a mình càng l n. T l tr lãi th p cho th y m t tình tr ng nguy hi m, suyủ ợ ủ ớ ỷ ệ ả ấ ấ ộ ạ ể
gi m trong ho t đ ng kinh t có th làm gi m EBIT xu ng dả ạ ộ ế ể ả ố ưới m c n lãi mà công ty ph iứ ợ ả
tr , do đó d n t i m t kh năng thanh toán và v n ả ẫ ớ ấ ả ỡ ợ
– T s trên n u l n h n 1 thì công ty hoàn toàn có kh năng tr lãi vay. N u nh h n 1 thìỷ ố ế ớ ơ ả ả ế ỏ ơ
ch ng t ho c công ty đã vay quá nhi u so v i kh năng c a mình, ho c công ty kinh doanhứ ỏ ặ ề ớ ả ủ ặ kém đ n m c l i nhu n thu đế ứ ợ ậ ược không đ tr lãi vay.ủ ả
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
T s kh năng tr lãi = (L i nhu n trỷ ố ả ả ợ ậ ước thu và lãi vay)/ (Chi phí lãi vay)ế
Trang 816. T s kh năng tr nỷ ố ả ả ợ
a. Ý nghĩa:
– T s này cho bi t đ chu n b cho m i đ ng tr n g c và lãi, doanh nghi p có bao nhiêuỷ ố ế ể ẩ ị ỗ ồ ả ợ ố ệ
đ ng có th s d ng đồ ể ử ụ ược
– Đây là ch tiêu mà các nhà đ u t vào d án c a doanh nghi p đ c bi t quan tâm. Nói chungỉ ầ ư ự ủ ệ ặ ệ
đ n th i đi m tr n , n u K > 1 thì có th nói là kh năng tr n c acông ty là khá t t, vế ờ ể ả ợ ế ể ả ả ợ ủ ố ề
m t lý thuy t h s này càng cao cho th y kh năng tr n c a doanh nghi p các t t. Tuyặ ế ệ ố ấ ả ả ợ ủ ệ ố nhiên n u h s này cao quá có th cho th y th c tr ng r ng vi c qu n lý và luân chuy nế ệ ố ể ấ ự ạ ằ ệ ả ể
v n l u đ ng c a doanh nghi p là ch a t t.ố ư ộ ủ ệ ư ố
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
T s kh năng tr n = (GVHB + Kh u hao + EBIT)/ (N g c + Chi phí lãi vay)ỷ ố ả ả ợ ấ ợ ố
17. T su t t tài trỷ ấ ự ợ
a. Ý nghĩa:
– H s này ph n ánh t tr ng ngu n v n ch s h u trên t ng tài s n c a doanh nghi p. Đệ ố ả ỷ ọ ồ ố ủ ở ữ ổ ả ủ ệ ể xác đ nh m c đ phù h p v t l v n ch s h u trong trong ngu n v n c a doanh nghi pị ứ ộ ợ ề ỷ ệ ố ủ ở ữ ồ ố ủ ệ
s ph thu c r t l n vào ho t đ ng và chính sách c a t ng doanh nghi p cũng nh t ngẽ ụ ộ ấ ớ ạ ộ ủ ừ ệ ư ừ ngành
– T s này cao ch ng t kh năng t ch tài chính c a doanh nghi p, nh ng cũng cho th yỷ ố ứ ỏ ả ự ủ ủ ệ ư ấ doanh nghi p ch a t n d ng đòn b y tài chính nhi u.ệ ư ậ ụ ẩ ề
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
T su t t tài tr = (Ngu n v n ch s h u) / (T ng tài s n)ỷ ấ ự ợ ồ ố ủ ở ữ ổ ả
18. T su t t tài tr TSCĐỷ ấ ự ợ
a. Ý nghĩa:
– T su t t tài tr TSCĐ ph n ánh t l tài s n c đ nh đỷ ấ ự ợ ả ỷ ệ ả ố ị ược đ u t ầ ư
Trang 9– T su t này s cung c p dòng thông tin cho bi t s v n ch s h u c a doanh nghi p dùngỷ ấ ẽ ấ ế ố ố ủ ở ữ ủ ệ
đ trang b TSCĐ và đ u t dài h n là bao nhiêu. T su t này n u >1 thì ch ng t kh năngể ị ầ ư ạ ỷ ấ ế ứ ỏ ả tài chính v ng vàng, lành m nh. Khi t su t < 1 thì m t b ph n c a TSCĐ đữ ạ ỷ ấ ộ ộ ậ ủ ược tài tr b ngợ ằ
v n vay, và đ c bi t m o hi m khi đó là v n vay ng n h n.ố ặ ệ ạ ể ố ắ ạ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
T su t t tài tr TSCĐ = (Ngu n v n ch s h u) / (T ng tài s n c đ nh)ỷ ấ ự ợ ồ ố ủ ở ữ ổ ả ố ị
19. Hê sô vong quay hang tôn kho (Inventory turnover)̣ ́ ̀ ̀ ̀
a. Ý nghĩa:
H s vòng quay hàng t n kho th hi n kh năng qu n tr hàng t n kho. Vòng quay hàng t nệ ố ồ ể ệ ả ả ị ồ ồ kho là s l n mà hàng hóa t n kho bình quân luân chuy n trong k ố ầ ồ ể ỳ
H s vòng quay hàng t n kho thệ ố ồ ường được so sánh qua các năm đ đánh giá năng l c qu nể ự ả
tr hàng t n kho là t t hay x u qua t ng năm. H s này l n cho th y t c đ quay vòng c aị ồ ố ấ ừ ệ ố ớ ấ ố ộ ủ hàng hóa trong kho là nhanh và ngượ ạc l i, n u h s này nh thì t c đ quay vòng hàng t nế ệ ố ỏ ố ộ ồ kho th p. C n l u ý, hàng t n kho mang đ m tính ch t ngành ngh kinh doanh nên khôngấ ầ ư ồ ậ ấ ề
ph i c m c t n kho th p là t t, m c t n kho cao là x u.ả ứ ứ ồ ấ ố ứ ồ ấ
H s vòng quay hàng t n kho càng cao càng cho th y doanh nghi p bán hàng nhanh và hàngệ ố ồ ấ ệ
t n kho không b đ ng nhi u. Có nghĩa là doanh nghi p s ít r i ro h n n u kho n m cồ ị ứ ọ ề ệ ẽ ủ ơ ế ả ụ hàng t n kho trong báo cáo tài chính có giá tr gi m qua các năm.ồ ị ả
Tuy nhiên, h s này quá cao cũng không t t, vì nh v y có nghĩa là lệ ố ố ư ậ ượng hàng d tr trongự ữ kho không nhi u, n u nhu c u th trề ế ầ ị ường tăng đ t ng t thì r t có kh năng doanh nghi p bộ ộ ấ ả ệ ị
m t khách hàng và b đ i th c nh tranh giành th ph n. H n n a, d tr nguyên li u v t li uấ ị ố ủ ạ ị ầ ơ ữ ự ữ ệ ậ ệ
đ u vào cho các khâu s n xu t không đ có th khi n dây chuy n s n xu t b ng ng tr Vìầ ả ấ ủ ể ế ề ả ấ ị ư ệ
v y, h s vòng quay hàng t n kho c n ph i đ l n đ đ m b o m c đ s n xu t và đápậ ệ ố ồ ầ ả ủ ớ ể ả ả ứ ộ ả ấ
ng đ c nhu c u khách hàng
ứ ượ ầ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
Hê sô quay vong hang tôn kho = Doanh thu / Sô d hang tôn kho cuôi kị ́ ̀ ̀ ̀ ́ ư ̀ ̀ ́ ̀
Trang 10hoăc [=Gia vôn hang ban/Trung binh hang tôn kho trong ki]̣ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀
(Inventory turnover = Cost of goods sold / average inventory)
20. Hê sô vong quay cac khoan phai thu (Receivable turnover)̣ ́ ̀ ́ ̉ ̉
a. Ý nghĩa:
Ch s vòng quay các kho n ph i thu là m t trong nh ng t s tài chính đ đánh giá hi u quỉ ố ả ả ộ ữ ỷ ố ể ệ ả
ho t đ ng c a doanh nghi p. Nó cho bi t các kho n ph i thu ph i quay bao nhiêu vòng trongạ ộ ủ ệ ế ả ả ả
m t k báo cáo nh t đ nh đ đ t độ ỳ ấ ị ể ạ ược doanh thu trong k đó.ỳ
Có th tính ra s vòng quay kho n ph i thu b ng cách l y doanh thu thu n (doanh thu khôngể ố ả ả ằ ấ ầ
b ng ti n m t) chia cho trung bình c ng đ u k và cu i k c a giá tr các kho n ph i thu.ằ ề ặ ộ ầ ỳ ố ỳ ủ ị ả ả Các s li u này có th l y t b ng cân đ i k toán c a doanh nghi pố ệ ể ấ ừ ả ố ế ủ ệ
T s này càng l n ch ng t t c đ thu h i các kho n ph i thu là cao. Quan sát s vòng quayỷ ố ớ ứ ỏ ố ộ ồ ả ả ố kho n ph i thu s cho bi t chính sách bán hàng tr ch m c a doanh nghi p hay tình hình thuả ả ẽ ế ả ậ ủ ệ
h i n c a doanh nghi p.ồ ợ ủ ệ
b. Đinh nghia/Cach xac đinh:̣ ̃ ́ ́ ̣
Vòng quay các kho n ph i thu = Doanh thu / bình quân các kho n ph i thuả ả ả ả
(Receivable turnover = Annual sales / average receivables)
21. Hê sô vong quay cac khoan phai tra (Payable turnover)̣ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̉
a. Ý nghĩa:
Ch s vòng quay các kho n ph i tr ph n ánh kh năng chi m d ng v n c a doanh nghi pỉ ố ả ả ả ả ả ế ụ ố ủ ệ
đ i v i nhà cung c p. Ch s vòng quay các kho n ph i tr quá th p có th nh hố ớ ấ ỉ ố ả ả ả ấ ể ả ưởng không
t t đ n x p h ng tín d ng c a doanh nghi p.ố ế ế ạ ụ ủ ệ
Ch s vòng quay các kho n ph i tr năm nay nh h n năm trỉ ố ả ả ả ỏ ơ ước ch ng t doanh nghi pứ ỏ ệ chi m d ng v n và thanh toán ch m h n năm trế ụ ố ậ ơ ước. Ngượ ạc l i, n u Ch s Vòng quay cácế ỉ ố kho n ph i tr năm nay l n h n năm trả ả ả ớ ơ ước ch ng t doanh nghi p chi m d ng v n và thanhứ ỏ ệ ế ụ ố toán nhanh h n năm trơ ước