Các chỉ số tài chính là những thứ căn bản giúp nhà phân tích, chủ doanh nghiệp, nhà đầu tư và chủ nợ nắm bắt được tình trạng sức khỏe về tài chính của doanh nghiệp. Các chỉ số tài chính này xuất hiện trong báo cáo tài chính và giúp chủ doanh nghiệp dễ dàng quản lý hệ thống tài chính của doanh nghiệp hơn. Không những thế, dựa vào đó chủ nợ và nhà đầu tư có thể xem xét tình hình về các khả năng chi trả cổ tức, nợ ra sao trước khi quyết định đầu tư vào doanh nghiệp. Tuy nhiên, mỗi chỉ số tài chính có những công thức tính riêng biệt. Sau đây là thông tin chi tiết về các chỉ số tài chính và cách tính chúng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 14 CH S TÀI CHÍNH C B N NH T TRONG PHÂN TÍCH Ỉ Ố Ơ Ả Ấ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH Các ch s tài chính là nh ng th căn b n giúp nhà phân tích, ch doanh nghi p, nhà đ u t vàỉ ố ữ ứ ả ủ ệ ầ ư
ch n n m b t đủ ợ ắ ắ ược tình tr ng s c kh e v tài chính c a doanh nghi p.ạ ứ ỏ ề ủ ệ
Các ch s tài chínhỉ ố này xu t hi n trongấ ệ báo cáo tài chính và giúp ch doanh nghi p d dàngủ ệ ễ
qu n lý h th ng tài chính c a doanh nghi p h n.ả ệ ố ủ ệ ơ
Không nh ng th , d a vào đó ch n và nhà đ u t có th xem xét tình hình v các kh năngữ ế ự ủ ợ ầ ư ể ề ả chi tr c t c, n ra sao trả ổ ứ ợ ước khi quy t đ nh đ u t vào doanh nghi p. ế ị ầ ư ệ
Tuy nhiên, m i ch s tài chính có nh ng công th c tính riêng bi t. Sau đây là thông tin chiỗ ỉ ố ữ ứ ệ
ti t v các ch s tài chính và cách tính chúng.ế ề ỉ ố
Ch s thanh toánỉ ố
Gi ng nh tên g i c a nó, các ch s thanh toán cho bi t kh năng thanh toán c a doanhố ư ọ ủ ỉ ố ế ả ủ nghi p ra sao, kh năng thanh toán n ng n h n nh th nào.ệ ả ợ ắ ạ ư ế
Ch s thanh toán bao g m các ch s sau:ỉ ố ồ ỉ ố
Trang 21.Ch s thanh toánỉ ố hi n hànhệ
Là ch s cho bi t kh năng đáp ng vi c thanh toán tài chính ng n h n. N u nh ch s nàyỉ ố ế ả ứ ệ ắ ạ ế ư ỉ ố quá th p, e r ng doanh nghi p c a b n g p khó khăn ho c không có kh năng thanh toán.ấ ằ ệ ủ ạ ặ ặ ả
Nh ng n u nó quá cao, đó cũng không ph i là m t vi c t t b i vì đi u đó cho th y r ng tàiư ế ả ộ ệ ố ở ề ấ ằ
s n c a doanh nghi p b n dính ch t vào tài s n l u đ ng quá nhi u, kéo theo là vi c sả ủ ệ ạ ặ ả ư ộ ề ệ ử
d ng tài s n c a doanh nghi p kém.ụ ả ủ ệ
Cách tính:
Ch s thanh toán hi n hành =ỉ ố ệ Tài s n l u đ ngả ư ộ / N ng n h nợ ắ ạ
2. Ch s thanh toán nhanhỉ ố
Là ch s giúp b n đo lỉ ố ạ ường m c thanh kho n cao h n.ứ ả ơ
Đó cũng có nghĩa là ch s này ch dùng đ tính toán v i nh ng tài s n có tính thanh kho nỉ ố ỉ ể ớ ữ ả ả cao. Đ i v i nh ng th có tính thanh kho n th p nh hàng t n kho và tài s n ng n h n thanhố ớ ữ ứ ả ấ ư ồ ả ắ ạ
lý khi c n ti n đ tr n thì không c n thi t.ầ ề ể ả ợ ầ ế
Cách tính:
Ch s thanh toán nhanh = (Ti n + Kho n đ u t tài chính ng n h n) / N ng n h nỉ ố ề ả ầ ư ắ ạ ợ ắ ạ
3. Ch s ti n m tỉ ố ề ặ
Ch s này cho bi t b n c n bao nhiêu ti n m t và ch ng kho n kh m i đ có th tr nỉ ố ế ạ ầ ề ặ ứ ả ả ạ ể ể ả ợ
ng n h n.ắ ạ
Cách tính:
Ch s ti n m t = (Ti n m t + Ch ng kho n kh m i) / N ng n h nỉ ố ề ặ ề ặ ứ ả ả ạ ợ ắ ạ
4. Ch sỉ ố dòng ti nề t ho t đ ngừ ạ ộ
Ngườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính có th không thu h i để ồ ược nhi u thông tin khi các kho nề ả
ph i thu ít và gi i h n vòng quay hàng t n kho.ả ớ ạ ồ
Trang 3Chính vì v y mà ch s dòng ti n t ho t đ ng có th cho h th y đậ ỉ ố ề ừ ạ ộ ể ọ ấ ược vi c thanh toán nệ ợ
ng n h n v i s ti n m t có đắ ạ ớ ố ề ặ ượ ừc t các ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ
Cách tính:
Ch s dòng ti n t ho t đ ng = Dòng ti n ho t đ ng / N ng n h nỉ ố ề ừ ạ ộ ề ạ ộ ợ ắ ạ
5. Ch s vòng quay các kho n ph i thuỉ ố ả ả
Đây là ch s tài chính ph n ánh s hi u qu khi doanh nghi p áp d ng các chính sách tínỉ ố ả ự ệ ả ệ ụ
d ng đ i v i khách hàng c a h ụ ố ớ ủ ọ
Ch s vòng quay cao tỉ ố ương t v i vi c khách hàng tr n nhanh và ngự ớ ệ ả ợ ượ ạc l i. Tuy nhiên
n u quá cao thì b n nên so sánh v i các doanh nghi p cùng ngành, n u quá cao so v i h thìế ạ ớ ệ ế ớ ọ
r t có th khách hàng s chuy n sang s d ng s n ph m c a nh ng doanh nghi p có th iấ ể ẽ ể ử ụ ả ẩ ủ ữ ệ ờ gian tín d ng dài h n (tụ ơ ương t v i vi c khách s mua hàng c a ngự ớ ệ ẽ ủ ười cho h th i gian trọ ờ ả
ti n hàng lâu h n).ề ơ
Đi u đó có nghĩa là gì? Đó chính là vi c gi m doanh s , kéo theo t ng năm sau thì có th th yề ệ ả ố ừ ể ấ
r ng doanh nghi p s g p r c r i trong vi c thu h i n t khách.ằ ệ ẽ ặ ắ ố ệ ồ ợ ừ
Cách tính:
Vòng quay các kho n ph i thu = Doanh s thu n hàng năm / Các kho n ph i thu trung bìnhả ả ố ầ ả ả Các kho n ph i thu trung bình = (Các kho n ph i thu còn l i trong báo cáo c a năm trả ả ả ả ạ ủ ước + các kho n ph i thu năm nay) / 2ả ả
6. Ch s s ngày bình quân vòng quay kho n ph i thuỉ ố ố ả ả
Ch s tài chính này g n li n v i ch s th 5. Ch s này giúp chúng ta n m đỉ ố ắ ề ớ ỉ ố ứ ỉ ố ắ ượ ốc s ngày trung bình doanh nghi p thu h i đệ ồ ược ti n t khách hàng.ề ừ
S ngày bình quân vòng quay kho n ph i thu = 365 / Vòng quay các kho n ph i thuố ả ả ả ả
7. Ch s vòng quay hàng t n khoỉ ố ồ
Trang 4Vòng quay càng nhanh, ch s càng cao ch ng t r ng hàng bán nhanh h t, hàng t n khoỉ ố ứ ỏ ằ ế ồ không quá nhi u.ề
Nh ng n u ch s này quá cao tư ế ỉ ố ương t v i vi c hàng t n kho không có, v y n u nh nhuự ớ ệ ồ ậ ế ư
c u th trầ ị ường đ t nhiên tăng cao thì sao? B n s l y đâu hàng d tr đ bán cho khách?ộ ạ ẽ ấ ự ữ ể
Đi u này rõ ràng có th khi n cho khách hàng nói l i t m bi t v i b n và t i v i đ i thề ể ế ờ ạ ệ ớ ạ ớ ớ ố ủ
c nh tranh.ạ
M t đi u quan tr ng n a chính là n u nguyên li u đ u vào d tr không đ cung c p choộ ề ọ ữ ế ệ ầ ự ữ ủ ấ
s n xu t s d n đ n tình tr ng đình tr s n xu t.ả ấ ẽ ẫ ế ạ ệ ả ấ
Do v y, ch s vòng quay hàng t n kho không đậ ỉ ố ồ ược quá nh cũng không đỏ ược quá l n.ớ
Cách tính:
Vòng quay hàng t n kho = Giá v n hàng bán / Hàng t n kho trung bìnhồ ố ồ
Hàng t n kho trung bình = (Hàng t n kho trong báo cáo năm trồ ồ ước + t n kho năm nay) / 2ồ
8. Ch s ngày bình quân vòng quay hàng t n khoỉ ố ồ
Ch s này ph thu c vào ch s vòng quay hàng t n kho và ph n ánh s ngày trung bình c aỉ ố ụ ộ ỉ ố ồ ả ố ủ vòng quay hàng t n kho.ồ
Cách tính:
S ngày trung bình hàng t n kho = 365 / Vòng quay hàng t n khoố ồ ồ
9. Ch s vòng quay các kho n ph i trỉ ố ả ả ả
Ch s ph n ánh các chính sách tín d ng doanh nghi p áp d ng v i nhà cung c p. N u ch sỉ ố ả ụ ệ ụ ớ ấ ế ỉ ố này quá th p có th khi n nh hấ ể ế ả ưởng t i x p h ng tín d ng c a doanh nghi p.ớ ế ạ ụ ủ ệ
Cách tính:
Vòng quay các kho n ph i tr = Doanh s mua hàng thả ả ả ố ường niên / Ph i tr bình quânả ả
Trang 5Doanh s mua hàng thố ường niên = Giá v n hàng bán + Hàng t n kho cu i k Hàng t n khoố ồ ố ỳ ồ
đ u kìầ
Ph i tr bình quân = (Ph i tr trong báo cáo năm trả ả ả ả ước + Ph i tr năm nay) / 2ả ả
10. Ch s ngày bình quân vòng quay các kho n ph i trỉ ố ả ả ả
Ph thu c vào ch s vòng quay các kho n ph i tr và ph n ánh s ngày.ụ ộ ỉ ố ả ả ả ả ố
Cách tính:
S ngày bình quân vòng quay các kho n ph i tr = 365 / Vòng quay các kho n ph i trố ả ả ả ả ả ả
Ch s ho t đ ngỉ ố ạ ộ
Các ch s trong nhóm này cho th y vi c ho t đ ng c a doanh nghi p có t t hay không.ỉ ố ấ ệ ạ ộ ủ ệ ố
Nhóm ch s này đỉ ố ược chia thành 2 nhóm ch s ho t đ ng nh h n bao g m: Nhómỉ ố ạ ộ ỏ ơ ồ ch s ỉ ố
l i nhu n ho t đ ng ợ ậ ạ ộ và nhóm ch s hi u qu ho t đ ng ỉ ố ệ ả ạ ộ Chi ti t các nhóm ch s này nhế ỉ ố ư sau:
A. Nhóm ch s l i nhu n ho t đ ngỉ ố ợ ậ ạ ộ
Cho th y r ng kh năng sinh l i c a doanh nghi p. Bao g mấ ằ ả ợ ủ ệ ồ L i nhu n bán hàng ợ ậ và l i ợ nhu n đ u t ậ ầ ư
1. L i nhu n bán hàngợ ậ
a/ Biên l i nhu nợ ậ thu n (Profit Margin)ầ
Ch s ph n ánh m c l i nhu n đỉ ố ả ứ ợ ậ ược tăng thêm đ i v i m i đ n v hàng hóa đố ớ ỗ ơ ị ược doanh nghi p bán ra ho c các d ch v doanh nghi p cung c p.ệ ặ ị ụ ệ ấ
Ch s này th hi n đ hi u qu trong kinh doanh c a doanh nghi p và có s khác bi t đ iỉ ố ể ệ ộ ệ ả ủ ệ ự ệ ố
v i m i ngành.ớ ỗ
Cách tính:
Trang 6Biên l i nhu n thu n =ợ ậ ầ L i nhu n ròngợ ậ / Doanh thu thu nầ
b/ Biên l i nhu n ho t đ ngợ ậ ạ ộ
Cách tính:
Biên l i nhu n ho t đ ng = Thu nh p ho t đ ng / Doanh thu thu nợ ậ ạ ộ ậ ạ ộ ầ
*Thu nh p ho t đ ng = Thu nh p trậ ạ ộ ậ ước thu và lãi vay t ho t đ ng kinh doanh và d ch vế ừ ạ ộ ị ụ cung c p.ấ
c/ Biên EBITDA
EBITDA (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization) Ch s thu nh pỉ ố ậ
trước thu , tr lãi và kh u hao.ế ả ấ
Cách tính:
Biên EBITDA = L i nhu n trợ ậ ước thu và kh u hao / Doanh thu thu nế ấ ầ
d/ Biên EBIT
EBIT (Earnings Before Interest and Taxes) Ch s thu nh p trỉ ố ậ ước lãi vay và thuế
Biên l i nhu n trợ ậ ước thu = Thu nh p trế ậ ước thu / Doanh thuế
e/ Biên l i nhu n ròngợ ậ
Biên l i nhu n ròng = Thu nh p ròng / Doanh thuợ ậ ậ
f/ Biên l i nhu n phân ph iợ ậ ố
Ch s ph n ánh doanh thu đỉ ố ả ược phân ph i đ i v i các chi phí c đ nh trong t ng đ n v hàngố ố ớ ố ị ừ ơ ị
được doanh nghi p bán ra.ệ
Biên l i nhu n phân ph i = T ng doanh thu phân ph i / Doanh thuợ ậ ố ổ ố
Doanh thu phân ph i = Doanh thu – Chi phí bi n đ i.ố ế ổ
2. L i nhu n đ u tợ ậ ầ ư
L i nhu n đ u t hay còn đợ ậ ầ ư ược g i là t su t sinh l i.ọ ỷ ấ ờ
a/ T su t sinh l i trên tài s n (ROA)ỷ ấ ờ ả
Ch s tài chính ph n ánh s hi u qu c a ho t đ ng trong doanh nghi p.ỉ ố ả ự ệ ả ủ ạ ộ ệ
Cách tính:
Trang 7ROA = Thu nh p trậ ước thu và lãi vay / T ng tài s n trung bìnhế ổ ả
*T ng tài s n trung bình = (T ng tài s n trong báo cáo năm trổ ả ổ ả ước + T ng tài s n hi n hành) /ổ ả ệ 2
b/ T su t sinh l i trên v n c ph n thỷ ấ ờ ố ổ ầ ường ROCE
Ch s ph n ánh kh năng sinh l i đ i v i c đông.ỉ ố ả ả ờ ố ớ ổ
Cách tính:
ROCE = (Thu nh p ròng – C t c u đãi) / V n c ph n thậ ổ ứ ư ố ổ ầ ường bình quân
*V n c ph n thố ổ ầ ường bình quân = (V n c ph n thố ổ ầ ường trong báo cáo năm trước + V n cố ổ
ph n thầ ường hi n t i) / 2ệ ạ
c/ T su t sinh l i trên t ng v n c ph n – ROEỷ ấ ờ ổ ố ố ầ
Ph n ánh kh năng sinh l i đ i v i các c ph n chung.ả ả ờ ố ớ ổ ầ
Cách tính:
ROE = Thu nh p ròng / T ng v n c ph n bình quânậ ổ ố ổ ầ
*V n c ph n bình quân = (T ng v n c ph n năm trố ổ ầ ổ ố ổ ầ ước + T ng v n c ph n hi n t i) / 2ổ ố ổ ầ ệ ạ d/ T su t sinh l i trên t ng v n – ROTCỷ ấ ờ ổ ố
Cách tính:
ROTC = (Thu nh p ròng + Chi phí lãi vay) / T ng v n trung bìnhậ ổ ố
*T ng v n = T ng n ph i tr + V n c ph n c đôngổ ố ổ ợ ả ả ố ổ ầ ổ
*Chi phí lãi vay = T ng chi phí lãi vay ph i tr Thu nh p lãi vay (n u có)ổ ả ả ậ ế
B. Hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ
a/ Vòng quay t ng tài s nổ ả
Ch s th hi n kh năng t o ra doanh thu c a doanh nghi p nh đ u t vào t ng tài s n.ỉ ố ể ệ ả ạ ủ ệ ờ ầ ư ổ ả Cách tính:
Vòng quay t ng tài s n = Doanh thu thu n / T ng tài s n trung bìnhổ ả ầ ổ ả
b/ Vòng quay tài s n c đ nhả ố ị
Thay vì tính t ng tài s n nh vòng quay t ng tài s n thì ch s này ch tính v i tài s n c đ nh.ổ ả ư ổ ả ỉ ố ỉ ớ ả ố ị Vòng quay t ng tài s n = Doanh thu thu n / Tài s n c đ nh trung bìnhổ ả ầ ả ố ị
Trang 8c/ Vòng quay v n c ph nố ổ ầ
Ph n ánh kh năng t o ra doanh thu t vi c doanh nghi p đ u t vào t ng v n c ph n.ả ả ạ ừ ệ ệ ầ ư ổ ố ổ ầ Vòng quay v n c ph n = Doanh thu thu n / T ng v n c ph n trung bìnhố ổ ầ ầ ổ ố ổ ầ
Trên đây là 2/4 ch s tài chính c b n và quan tr ng trong m i phân tích báo cáo tài chínhỉ ố ơ ả ọ ỗ doanh nghi p.ệ
Ch s r i roỉ ố ủ
Là ch s tài chính nói lên nh ng r i ro trong kinh doanh bao g m các bi n đ ng vỉ ố ữ ủ ồ ế ộ ề doanh thu
Đ có th đo lể ể ường các r i ro trong kinh doanh, ngủ ười ta thường s d ng t các công c choử ụ ừ ụ
đ n nhi u phế ề ương pháp khác nhau t đ n gi n cho t i ph c t p.ừ ơ ả ớ ứ ạ
R i ro trong kinh doanh c a các doanh nghi p chính là vi c ki m đủ ủ ệ ệ ế ược ít l i nhu n h n ho cợ ậ ơ ặ
th m chí là l v n.ậ ỗ ố
Toàn b các doanh nghi p hi n nay đ u s d ng c chi phí bi n đ i l n chi phí c đ nh.ộ ệ ệ ề ử ụ ả ế ổ ẫ ố ị
M t doanh nghi p có xu hộ ệ ướng s d ng chi phí c đ nh quá l n trong khi doanh s đangử ụ ố ị ớ ố
gi m d n thì s r t d thua l d n t i phá s n. N u nh h n m t n a chi phí đả ầ ẽ ấ ễ ỗ ẫ ớ ả ế ư ơ ộ ử ượ ử ụ c s d ng
là chi phí bi n đ i thì doanh nghi p s ít khi r i vào tình tr ng trên.ế ổ ệ ẽ ơ ạ
Khi s d ng phử ụ ương pháp đ n gi n đ tính toán ch s r i ro, có 4 ch s tài chính c n ph iơ ả ể ỉ ố ủ ỉ ố ầ ả ghi nh sau:ớ
1. Ch s biên l i nhu n phân ph iỉ ố ợ ậ ố
Ch s cho chúng ta th y đỉ ố ấ ược s l i nhu n tăng lên t s thay đ i c a đ ng ti n trongố ợ ậ ừ ự ổ ủ ồ ề doanh thu
Ví d : Ch s biên l i nhu n phân ph i c a doanh nghi p = 20%, n u nh doanh thu s tụ ỉ ố ợ ậ ố ủ ệ ế ư ụ
gi m 500.000 USD thì l i nhu n c a b n ch c ch n gi m m t 100.000 USD.ả ợ ậ ủ ạ ắ ắ ả ấ
Cách tính:
Biên l i nhu n phân ph i = 1 – (Chi phí bi n đ i / Doanh thu)ợ ậ ố ế ổ
2. M c đ nh hứ ộ ả ưởng t đòn b y kinh doanh (OLE)ừ ẩ
Trang 9Ch s này giúp chúng ta d đoán đỉ ố ự ược v i m i % thay đ i trong doanh thu ng v i bao nhiêuớ ỗ ổ ứ ớ
% thay đ i trong thu nh p vàổ ậ t su t sinh l iỷ ấ ợ trên tài s n.ả
N u nh doanh nghi p c a b n có ch s này > 1 thì hãy yên tâm, đòn b y kinh doanh c aế ư ệ ủ ạ ỉ ố ẩ ủ doanh nghi p c a b n v n n.ệ ủ ạ ẫ ổ
N u nh ch s này = 1, sau đó t t c các chi phí đ u là chi phí bi n đ i, kéo theo vi c cế ư ỉ ố ấ ả ề ế ổ ệ ứ 10% gia tăng trong doanh thu thì ROA tăng 10%
Cách tính:
Ch s nh hỉ ố ả ưởng đòn b y kinh doanh = Ch s Biên l i nhu n phân ph i / % thay đ i trongẩ ỉ ố ợ ậ ố ổ ROA
3. M c đ nh hứ ộ ả ưởng đòn b y tài chính (FLE)ẩ
M c đ nh hứ ộ ả ưởng đòn b y tài chính di n ra khi doanh nghi p ph i s d ng n cho các ho tẩ ễ ệ ả ử ụ ợ ạ
đ ng kinh doanh, đi u này khi n t su t sinh l i cho các c đông tăng, kéo theo r i ro trongộ ề ế ỷ ấ ợ ổ ủ kinh doanh tăng lên khi doanh thu thay đ i.ổ
Cách tính:
M c đ nh hứ ộ ả ưởng = Thu nh p ho t đ ng / Thu nh p thu nậ ạ ộ ậ ầ
Ví d : N u doanh nghi p c a b n có m c đ nh hụ ế ệ ủ ạ ứ ộ ả ưởng = 1,33 thì khi thu nh p ho t đ ngậ ạ ộ gia tăng 20% s khi n thu nh p ròng tăng 27%.ẽ ế ậ
4. Ch s hi u ng đòn b y t ng th (TLE)ỉ ố ệ ứ ẩ ổ ể
Hi u ng đòn b y t ng th đệ ứ ẩ ổ ể ược k t h p t nh hế ợ ừ ả ưởng c a đòn b y kinh doanh và đòn b yủ ẩ ẩ tài chính
Cách tính
Hi u ng đòn b y t ng th (TLE) = OLE x FLEệ ứ ẩ ổ ể
Các ch s r i ro tài chínhỉ ố ủ
Trang 10Các ch sỉ ố r i ro tài chínhủ có liên quan đ n c u trúc tài chính c a doanh nghi p.ế ấ ủ ệ
Các ch s giúp phân tích vi c s d ng n c a công ty bao g m:ỉ ố ệ ử ụ ợ ủ ồ
1. T s n trên t ng v nỷ ố ợ ổ ố
Ch s ph n ánh t l n đỉ ố ả ỷ ệ ợ ượ ử ục s d ng trong t ng s v n c u trúc c a công ty.ổ ố ố ấ ủ
Ch s này càng l n càng cho th y r ng các c đông đang th c hi n chính sách thâm d ng nỉ ố ớ ấ ằ ổ ự ệ ụ ợ
và t đó khi n cho ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p d g p r i ro h n.ừ ế ạ ộ ủ ệ ễ ặ ủ ơ
Cách tính:
N trên t ng v n = T ng n / T ng v nợ ổ ố ổ ợ ổ ố
T ng n = T ng n ng n h n và dài h nổ ợ ổ ợ ắ ạ ạ
T ng v n = T ng n + T ng v n ch s h uổ ố ổ ợ ổ ố ủ ở ữ
2. T s n trên v n c ph nỷ ố ợ ố ổ ầ
Công th c tính:ứ
N trên v n c ph n = T ng n / T ng v n c ph nợ ố ổ ầ ổ ợ ổ ố ổ ầ
Các ch s giúp phân tích v kh năng thanh toán vay lãi:ỉ ố ề ả
1. Ch s kh năng thanh toán lãi vayỉ ố ả
Kh năng thanh toán lãi vay = EBIT / Lãi vayả
Trang 112. Ch s kh năng thanh toán các chi phí tài s n c đ nhỉ ố ả ả ố ị
Ch s kh năng thanh toán các chi phí tài chính c đ nh = Thu nh p trỉ ố ả ố ị ậ ước các chi phí tài chính
c đ nh / Chi phí tài chính c đ nhố ị ố ị
3. Kh năng ti n m t đ m b o chi tr lãi vayả ề ặ ả ả ả
Kh năng ti n m t đ m b o chi tr lãi vay = Dòng ti n ho t đ ng đi u ch nh / Chi phí lãiả ề ặ ả ả ả ề ạ ộ ề ỉ vay
*Dòng ti nề ho t đ ng đi u ch nh = Dòng ti n ho t đ ng + Chi phí tài chính c đ nh + thuạ ộ ề ỉ ề ạ ộ ố ị ế
ph i trả ả
4. Kh năng ti n m t đ m b o chi tr các chi phí tài chính c đ nhả ề ặ ả ả ả ố ị
Kh năng ti n m t đ m b o chi tr các chi phí tài chính c đ nh = Dòng ti n ho t đ ng đi uả ề ặ ả ả ả ố ị ề ạ ộ ề
ch nh / Chi phí tài chính c đ nhỉ ố ị
5. Ch s chi tiêu v nỉ ố ố
Ch s ph n ánh có bao nhiêu ti n m t đỉ ố ả ề ặ ượ ạc t o ra t các ho t đ ng c a doanh nghi p sừ ạ ọ ủ ệ ẽ
được đ l i sau khi th c hi n các nghĩa v thanh toán và ph c v vi c tr các kho n n c aể ạ ự ệ ụ ụ ụ ệ ả ả ợ ủ doanh nghi p.ệ
N u ch s chi tiêu v n = 3, tế ỉ ố ố ương t v i vi c công ty c a b n đang ho t đ ng g p 3 l n soự ớ ệ ủ ạ ạ ộ ấ ầ
v i nh ng gì c n th t s đ tái đ u t cho doanh nghi p ti p t c ho t đ ng.ớ ữ ầ ậ ự ể ầ ư ệ ế ụ ạ ộ
Ch s chi tiêu v n = Dòng ti n ho t đ ng / Chi tiêu v nỉ ố ố ề ạ ộ ố
6. Ch s dòng ti n v i nỉ ố ề ớ ợ
Ch s ph n ánh r ng có bao nhiêu ti n m t c a công ty đỉ ố ả ằ ề ặ ủ ượ ạc t o ra t ho t đ ng có thừ ạ ộ ể
đượ ử ục s d ng đ tr nể ả ợ
Ch s dòng ti n so v i n = Dòng ti n t ho t đ ng / T ng nỉ ố ề ớ ợ ề ừ ạ ộ ổ ợ
Ch s tăng trỉ ố ưởng ti m năngề