1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ phương trình phi tuyến và giải thuật di truyền - Phương pháp nghiên cứu khoa học

16 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 556,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết này đã tìm được những hạn chế trong các phương pháp hiện có và giải thích cho việc sử dụng giải thuật di truyền để giải quyết vấn đề này. Một phương pháp dựa trên giải thuật di truyền đã được đề xuất, phương pháp này hiệu quả hơn và mang lại kết quả tốt hơn so với các phương pháp hiện có.

Trang 1

M C L CỤ Ụ

Trang 2

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Trang 3

MỞ ĐẦU

H  phệ ương trình phi tuy n đế ược bi u di n r t ph c t p và thu t toán đ  gi iể ễ ấ ứ ạ ậ ể ả   các h  phệ ương trình này là các phương pháp thông thường có đ  ph c t p tính toánộ ứ ạ   cao. Các phương pháp nh  chia đôi (Bisection), Regula Falsi, Newton ­ Raphson,ư   Secant, Muller,    đượ ử ục s  d ng đ  gi i quy t nh ng v n đ  nh  v y. Bài báo nàyể ả ế ữ ấ ề ư ậ  

đã tìm được nh ng h n ch  trong các phữ ạ ế ương pháp hi n có và gi i thích cho vi c sệ ả ệ ử 

d ng gi i thu t di truy n đ  gi i quy t v n đ  này. M t phụ ả ậ ề ể ả ế ấ ề ộ ương pháp d a trên gi iự ả   thu t di truy n đã đậ ề ược đ  xu t, phề ấ ương pháp này hi u qu  h n và mang l i k tệ ả ơ ạ ế  

qu  t t h n so v i các phả ố ơ ớ ương pháp hi n có.ệ

T  khóa:ừ

­ Phương trình phi tuy n ế

­ K  thu t tính toán m m ỹ ậ ề

­ Gi i thu t di truy nả ậ ề

Trang 4

Chương 1 TỔNG QUAN VỂ HỆ PHƯƠNG TRÌNH PHI

TUYẾN VÀ GIẢI THUẬT DI TRUYỀN

H  phệ ương trình tuy n tính và phi tuy n đế ế ượ ử ục s  d ng nhi u trong  ng d ngề ứ ụ  

k  thu t. Vi c tìm m t gi i pháp m nh m  và hi u qu  cho nh ng h  nh  v y làỹ ậ ệ ộ ả ạ ẽ ệ ả ữ ệ ư ậ  

m t công vi c t  nh t và đôi khi quá ph c t p đ  độ ệ ẻ ạ ứ ạ ể ược x  lý b ng các phử ằ ương pháp  thông   thường   nh   phư ương   pháp   c a   Newton,   phủ ương   pháp   băm,   phương   pháp  Regula Falsi,   Các phương pháp thông thường hi n có đ  gi i quy t v n đ  trên cóệ ể ả ế ấ ề  

th  để ược phân lo i nh  sau:ạ ư

Lo i 1: ạ  Các phương pháp d a trên tính toán, bao g m các phự ồ ương pháp thường g pặ  

nh :   phư ương   pháp   Newton,   phương   pháp   Secant,   phương   pháp   chia   đôi  (Bisection),   

Lo i 2: ạ  Các phương pháp mang tính kinh nghi m (Heuristic), bao g m các k  thu tệ ồ ỹ ậ   tính toán ti n hóa nh  t i  u hóa dòng h t, Gi i thu t di truy n,  ế ư ố ư ạ ả ậ ề

Đ  ph c t p tính toán cao c  v  th i gian và không gian cùng v i nh ng ràngộ ứ ạ ả ề ờ ớ ữ  

bu c ph c t p trong các phộ ứ ạ ương pháp thông thường làm cho vi c gi i các h  phiệ ả ệ   tuy n g p nhi u khó khăn. Đi u này m  ra kh  năng c a Gi i thu t di truy n choế ặ ề ề ở ả ủ ả ậ ề  

th  gi i toán h c đ y mê ho c. L u ý r ng, Gi i thu t di truy n là quá trình tìmế ớ ọ ầ ặ ư ằ ả ậ ề  

ki m mang tính kinh nghi m d a trên lý thuy t ti n hóa c a Darwin. Nó đã đế ệ ự ế ế ủ ược tìm 

th y qua nh ng  ng d ng c a Gi i thu t di truy n đã t o ra m t k t qu  m nh mấ ữ ứ ụ ủ ả ậ ề ạ ộ ế ả ạ ẽ 

và hi u qu  trong th i gian ng n. Ngoài ra, nó có th  gi i quy t nh ng v n đ  r tệ ả ờ ắ ể ả ế ữ ấ ề ấ  

l n. Vi c tìm ra gi i pháp cho m t phớ ệ ả ộ ương trình hay c a m t b  các phủ ộ ộ ương trình  cho trước cũng là m t v n đ  c n tìm ki m. H n n a, m t trong nh ng y u t  giúpộ ấ ề ầ ế ơ ữ ộ ữ ế ố  

Gi i thu t di truy n  đả ậ ề ượ ức  ng d ng nhi u trong gi i quy t v n đ  là có không gianụ ề ả ế ấ ề   tìm ki m r ng l n.ế ộ ớ

Công vi c này đ  xu t m t k  thu t tính toán m m cho vi c tìm ki m cácệ ề ấ ộ ỹ ậ ề ệ ế  

gi i pháp hi u qu  đ  gi i quy t h  phả ệ ả ể ả ế ệ ương trình đã cho. Cách ti p c n này sế ậ ử 

d ng nguyên t c tính toán ti n hóa và đã đụ ắ ế ược áp d ng hi u qu  trong vi c tìm raụ ệ ả ệ   các gi i pháp g n đúng trong gi i phả ầ ả ương trình. Nh ng phân tích t  th c nghi m đãữ ừ ự ệ  

được th c hi n và đ t đự ệ ạ ược k t qu  trong khi gi i quy t v n đ  Trong khi côngế ả ả ế ấ ề  

vi c đang di n ra, t  l  chéo, đ t bi n đệ ễ ỷ ệ ộ ế ược th c hi n trong các thí nghi m, nh ngự ệ ệ ữ  

h ng s  đằ ố ược gi  nguyên và các bi n th  c a chúng cũng đang đữ ế ể ủ ược phân tích. Quá  trình đã được th c hi n thành công và k t qu  r t đáng khích l   u đi m c aự ệ ế ả ấ ệ Ư ể ủ  

phương pháp này là không yêu c u thêm ràng bu c nào liên quan đ n s  khác bi tầ ộ ế ự ệ  

c a phủ ương trình. Do đó, phương pháp này cũng có th  để ược s  d ng cho cácử ụ  

phương trình không liên t c.ụ

Trang 5

C u trúc c a bài báo nh  sau: ấ ủ ư

Chương 1: Gi i thi u t ng quan v  h  phớ ệ ổ ề ệ ương trình phi tuy n và Gi i thu t diế ả ậ   truy n. Chề ương 2: Đánh giá ng n g n các tài li u tham kh o đã cung c p nh ngắ ọ ệ ả ấ ữ  

gi i pháp đã đả ược đ  c p trề ậ ước đó. 

Chương 3: Cung c p ki n th c t ng quan v  Gi i thu t di truy n. ấ ế ứ ổ ề ả ậ ề

Chương 4: Đ  xu t công vi c c n th c hi n.ề ấ ệ ầ ự ệ

Chương 5: Thí nghi m và k t qu ệ ế ả

Chương 6: Trình bày k t lu n,  ng d ng và kh  năng trong tế ậ ứ ụ ả ương lai

Trang 6

Chương 2 CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN

M t đánh giá có h  th ng cung c p m t ngu n tài li u tuy t v i đ  hi u,ộ ệ ố ấ ộ ồ ệ ệ ờ ể ể   đánh giá và di n gi i t t c  các công vi c liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u. Nóễ ả ấ ả ệ ế ự ứ   cũng giúp cho vi c áp d ng công ngh  tiên ti n trong gi i quy t các v n đ  đ tệ ụ ệ ế ả ế ấ ề ạ  

hi u qu  Ngoài ra, nó cũng giúp gi i thích cho các gi i pháp đệ ả ả ả ược đ  xu t.ề ấ

Theo quan đi m này, m t đánh giá tài li u r ng rãi đã để ộ ệ ộ ược th c hi n. K tự ệ ế  

qu  c a đánh giá này đã đả ủ ược trình bày trong b ng 1. 1. M c dù, nhi u bài báo khácả ặ ề  

đã được nghiên c u và phân tích, phứ ương pháp này ít nhi u cũng gi ng v i phề ố ớ ươ  ng pháp được đ  c p trong các bài báo đề ậ ược nh c t i trong b ng sau. Các đi m quanắ ớ ả ể  

tr ng và các v n đ  liên quan đ n các phọ ấ ề ế ương pháp này cũng đã được xem xét trong  khi ti n hành thí nghi m. Tuy nhiên, vi c đánh giá nh ng bài báo này ch a đế ệ ệ ữ ư ược đề 

c p trong b ng [1] [4] [5] [7] [9] [11] [12] [14] [20].ậ ả

B ng 1.  Công ngh  tiên ti n ả ệ ế

ST

T

Năm Công vi c đ  xu tệ ề ấ Ki m traể

1 2001 Công   trình   s   d ng   phử ụ ươ  ng

pháp gi m   đ  d c  đ  gi i hả ộ ố ể ả ệ 

phương trình phi tuy n ế [2]

Công vi c đệ ược đ  xu t đã ki mề ấ ể   tra các v n đ :ấ ề

­ M  r ng ch c năng Rosenbrock ở ộ ứ

­ Ch c năng tam giác Broydenứ

5

Tác gi  trình  bày  m t phả ộ ươ  ng pháp   đ   s p   x p   các   phể ắ ế ươ  ng trình   t   h   phừ ệ ương   trình   phi  tuy n,   có   th   đế ể ược   gi i   b ngả ằ  

phương   pháp   đi m   c   đ nh.ể ố ị   Công   vi c   liên   quan   đ n   vi cệ ế ệ  

k t h p gi a h c máy trên c  sế ợ ữ ọ ơ ở 

di   truy n   và   Gi i   thu t   diề ả ậ   truy n, giúp qu n lý m t qu nề ả ộ ầ  

th  c a quá trình v i gi i phápể ủ ớ ả  

kh  thi ả [19]

Công trình đã xác minh được v nấ  

đ  mô ph ng chu trình k t h pề ỏ ế ợ   Tuabin v i khí ga.ớ

6

Trong bài báo này, Gi i thu t diả ậ   truy n đa mã hóa đã đề ược phát  tri n  đ  ể ể ước tính các tham số  khác nhau c a h  phi tuy n ủ ệ ế [3]

Công vi c đệ ược đ  xu t đã ki mề ấ ể   tra các v n đ :ấ ề

­ Đ n hàng đ u tiên c ng v i hơ ầ ộ ớ ệ 

th ng th i gian ch tố ờ ế

Trang 7

­ V n đ  h  phi tuy n và khôngấ ề ệ ế  

n đ nh

ổ ị

6

Trong bài báo, l n đ u tiên vi c ầ ầ ệ

gi i h  phả ệ ương trình phi tuy n ế

 m i b c đ c chuy n thành 

m t v n đ  l p trình có đi u ộ ấ ề ậ ề

ki n ràng bu c và cùng v i ệ ộ ớ

chi n lế ược tìm ki m dòng, h  ế ệ

được gi i quy t b ng thu t toánả ế ằ ậ  

SQP [15]

Đ  ki m tra cách gi i này, m tể ể ả ộ   vài ví d  v  h  phụ ề ệ ương trình phi  tuy n b c hai hai bi n đã đế ậ ế ượ  c xem xét

8

Đ  xu t m t yêu c u m i là coi ề ấ ộ ầ ớ

h  phệ ương trình phi tuy n là bàiế  

toán t i  u hóa đa m c tiêu ố ư ụ [6]

Công vi c này đã ki m tra đệ ể ượ  c các v n đ :ấ ề

­ Đo kho ng cách chu n trong Sả ẩ ố 

h cọ

­  ng d ng th n kinhỨ ụ ầ

­  ng d ng đ ng h cỨ ụ ộ ọ

­  ng d ng đ tỨ ụ ố

­  ng d ng cân b ng hóa h cỨ ụ ằ ọ

6 2011 Trong công vi c đệ ược đ  xu t,ề ấ  

tác gi  k t h p hai công c  t iả ế ợ ụ ố  

u hóa d a trên kinh nghi m đó

là Gi i thu t di truy n và T iả ậ ề ố  

u   hóa   dòng   h t   đ   gi i   h

phương trình phi tuy n ph c t pế ứ ạ  

[1]

Phương pháp đã được xác minh 

v i   m t   b   g m   17   v n   đ   đãớ ộ ộ ồ ấ ề  

được ki m traể

7 2013 Bài  vi t  mô t  m t   ng  d ngế ả ộ ứ ụ  

riêng   bi t   c a   Gi i   thu t   diệ ủ ả ậ  

truy n đ  gi i quy t g n đúngề ể ả ế ầ  

các   v n   đ   t i   u   b ng   cáchấ ề ố ư ằ  

gi i   thi u   các   c p   cá   th   phùớ ệ ặ ể  

h p và đ i x ng ợ ố ứ [18]

M t s  ví d  liên quan đ n haiộ ố ụ ế  

bi n đã đế ược s  d ng đ  ki mử ụ ể ể  

ch ng gi i pháp đ a raứ ả ư

8 2013 Trong bài báo này, l n đ u tiênầ ầ  

tác   gi   đã   chuy n   đ i   hả ể ổ ệ 

phương   trình   đ n   tuy n   thànhơ ế  

bài toán t i  u hóa không b  ràngố ư ị  

Công vi c đệ ược đ  xu t đã ki mề ấ ể   tra được các v n:ấ

­  ng   d ng  ch t   l ng   trong   cỨ ụ ấ ỏ ơ 

h cọ

Trang 8

bu c và t p h p các h  th ngộ ậ ợ ệ ố  

ph c t p thành bài toán t i  uứ ạ ố ư  

hóa   b   ràng   bu c   Sau   đó,   sị ộ ử 

d ng   Gi i   thu t   di   truy n   đụ ả ậ ề ể 

gi i quy t h  th ng ả ế ệ ố [16] 

­  ng d ng s  h cỨ ụ ố ọ

­  ng d ng đ tỨ ụ ố

­  ng d ng sinh lý th n kinhỨ ụ ầ

9 2014 Bài   báo  ước   tính   nghi m   g cệ ố  

c a   phủ ương   trình   phi   tuy nế  

b ng Gi i thu t di truy n thôngằ ả ậ ề  

qua kích thước qu n th , t  lầ ể ỷ ệ 

chéo và m c đ  đ t bi n ứ ộ ộ ế [10]

Công   vi c   đ   xu t   đã   ki m   traệ ề ấ ể  

được các v n đ  sau:ấ ề

­ V n đ  nhân viên bán hàng duấ ề  

l chị

­  ng d ng sinh lý th n kinhỨ ụ ầ

­ H  th ng b  Reactorệ ố ể

10 2015 Tác gi  đã phát tri n m t cáchả ể ộ  

ti p c n m i, trong đó gi i phápế ậ ớ ả  

t i  u c a h  phố ư ủ ệ ương trình phi 

tuy n   thu   đế ược   b ng   phằ ươ  ng

pháp d a trên các bi n th  c aự ế ể ủ  

Gi i thu t di truy n, s  d ng kả ậ ề ử ụ ỹ 

thu t tính toán ti n hóa ậ ế [17]

Công vi c đã đệ ược xác minh trên 

m t t p h p g m 20 phộ ậ ợ ồ ương trình  phi tuy n m t bi n khác nhauế ộ ế

Trang 9

Chương 3 GIẢI THUẬT DI TRUYỀN

Gi i thu t di truy n là m t quá trình tìm ki m d a trên lý thuy t ch n l c tả ậ ề ộ ế ự ế ọ ọ ự  nhiên và t  l  s ng c a cá th  ỷ ệ ố ủ ể [5] [13]. Chúng được phát tri n b i John Holland ể ở [8] 

vào năm 1960, t i trạ ường đ i h c Michigan, Hoa K  Nhi u v n đ  tính toán yêuạ ọ ỳ ề ấ ề  

c u ph i có gi i pháp t i  u trong m t không gian tìm ki m l n. Đ i v i nh ng v nầ ả ả ố ư ộ ế ớ ố ớ ữ ấ  

đ  nh  v y, Gi i thu t di truy n đã đề ư ậ ả ậ ề ược ch ng minh là m t thu t toán m nh mứ ộ ậ ạ ẽ 

và hi u qu  đ  tr  thành m t gi i pháp t i  u. Do đó, Gi i thu t di truy n đã đệ ả ể ở ộ ả ố ư ả ậ ề ượ  c

áp d ng thành công trong nhi u lĩnh v c nh  trí tu  nhân t o, phân tích tài chính, xụ ề ự ư ệ ạ ử 

lý hình  nh, t i  u hóa đa phả ố ư ương ti n, robot, qu n lý danh m c đ u t , …ệ ả ụ ầ ư

C  ch  c a Gi i thu t di truy n [8]:ơ ế ủ ả ậ ề

Trong Gi i thu t di truy n, m t nhóm các  ng c  viên cho m t v n đ  t i  uả ậ ề ộ ứ ử ộ ấ ề ố ư   hóa c  th  đụ ể ượ ạc t o ng u nhiên. M i cá th  trong gi i thu t di truy n đẫ ỗ ể ả ậ ề ược đ iạ  

di n nh  m t nhi m s c th , là m t  ng c  viên c a gi i pháp. Vi c l a ch nệ ư ộ ễ ắ ể ộ ứ ử ủ ả ệ ự ọ   nhi m s c th  đễ ắ ể ược th c hi n theo cách c nh tranh d a trên tính ch t c a chúng.ự ệ ạ ự ấ ủ  

Ti p theo là các toán t  tìm ki m di truy n, ch n l c, trao đ i chéo và đ t bi n đế ử ế ề ọ ọ ổ ộ ế ượ  c

áp d ng trên các nhi m s c th  đụ ễ ắ ể ược ch n đ  t o ra m t th  h  nhi m s c th  m iọ ể ạ ộ ế ệ ễ ắ ể ớ  

v i ch t lớ ấ ượng nh  mong đ i và giá tr  đ  b n c a chúng t t h n th  h  trư ợ ị ộ ề ủ ố ơ ế ệ ước. Quá  trình này đượ ặ ạc l p l i cho đ n khi các tiêu chí đế ược đáp  ng, lo i nhi m s c th  t tứ ạ ễ ắ ể ố  

nh t đấ ượ ạc t o ra và quá trình này được xem là gi i pháp t t cho v n đ  liên quan.ả ố ấ ề

Trang 10

Chương 4 ĐỀ XUẤT CÔNG VIỆC

H  phệ ương trình phi tuy n: M t h  phế ộ ệ ương trình phi tuy n có th  đế ể ược đ nh nghĩaị  

nh  sau:       fư 1(x) = 0

f2(x) = 0

fn(x) = 0 trong đó m i hàm fỗ i là hàm phi tuy n, đóng vai trò ánh x  m t vect  x = (xế ạ ộ ơ 1, x2,  , xn) 

t c a không gian n chi u Rủ ề n thành đường th ng th c. M t s  hàm có th  là tuy nẳ ự ộ ố ể ế   tính và m t s  hàm khác là phi tuy n. Gi i pháp cho h  phi tuy n bao g m gi i phápộ ố ế ả ệ ế ồ ả   tăng d n theo cách sao cho m i hàm trên fầ ỗ i (x) b ng 0.ằ

Công vi c dệ ưới đây trình bày m t gi i pháp cho h  th ng phi tuy n nh  v y b ngộ ả ệ ố ế ư ậ ằ   cách s  d ng k  thu t tính toán m m g i là Gi i thu t di truy n. ử ụ ỹ ậ ề ọ ả ậ ề

Gi i thu t nh  sau:ả ậ ư

B ướ c 1: Chuy n đ i t ng hàm fể ổ ừ i (x) thành zi (x) dướ ại d ng:

zi = abs fi (x) v i m i i = 1, 2, , n.ớ ỗ

Do đó, h  trên tr  thành m t v n đ  t i  u hóa đa m c tiêu:  min zệ ở ộ ấ ề ố ư ụ 1, min z2,  , min  zn

B ướ c 2: M t th  h  dân s  ban đ u độ ế ệ ố ầ ượ ạc t o ra ho t đ ng nh  m t nhi m s c thạ ộ ư ộ ễ ắ ể  trong Gi i thu t ả ậ di truy n.ề

B ướ c 3: Trên c  s  giá tr  phù h p, m t s  nhi m s c th  đơ ở ị ợ ộ ố ễ ắ ể ược ch n t  qu n thọ ừ ầ ể  ban đ u. S  d ng t  l  và đ t bi n chéo (đầ ử ụ ỷ ệ ộ ế ược xác đ nh trị ước), m t th  h  h u thộ ế ệ ậ ế 

đượ ạc t o ra cho đ n khi nó không vế ượt quá s  lố ượng th  h  trế ệ ước. 

B ướ c 4: S  phù h p giá tr  cho m i cá th  t  th  h  con đự ợ ị ỗ ể ừ ế ệ ược đánh giá d a trên tínhự   khách quan và tính kh  thi c a gi i pháp.ả ủ ả

B ướ c 5: K t thúc tiêu chí là t i thi u hóa hàm z, là t ng c a các hàm s  riêng l :ế ố ể ổ ủ ố ẻ

z = z1 + z2 +∙∙∙+ zn

N u k t thúc tiêu chí đ t yêu c u thì chuy n sang bế ế ạ ầ ể ước 6, ngượ ạ ếc l i đ n bước 3

B ướ c 6: Báo cáo gi i pháp.ả

Có th  l u ý r ng dân s  ban đ u để ư ằ ố ầ ượ ạc t o ra theo yêu c u nh t đ nh và tínhầ ấ ị  

h p lý c a gi i pháp trong th i gian c  th  Qu n th  ban đ u không th  có quáợ ủ ả ờ ụ ể ầ ể ầ ể   nhi u ho c quá ít nhi m s c th  M t s  lề ặ ễ ắ ể ộ ố ượng nhi m s c th  thích h p đã đễ ắ ể ợ ượ  c tìm th y trong phân tích th c nghi m và k  t  đây chúng đấ ự ệ ể ừ ược s  d ng trong thíử ụ  

Trang 11

nghi m. Các giá tr  c a các tham s  khác nhau và thi t l p th  nghi m đã đệ ị ủ ố ế ậ ử ệ ược báo  cáo trong ph n ti p theo.ầ ế

Trang 12

Chương 5 THÍ NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ

Đ  xác nh n hi u qu  c a ể ậ ệ ả ủ gi i thu tả ậ , m t phân tích th c nghi m m  r ng đãộ ự ệ ở ộ  

được th c hi n. Th  nghi m đự ệ ử ệ ược th c hi n b ng cách đ t các tham s  khác nhauự ệ ằ ặ ố   cho  Gi i thu t  ả ậ di truy n nh  đề ư ược mô t  trong b ng 5.1. Đ  xác nh n và ki mả ả ể ậ ể  

ch ng phứ ương pháp này, các phương trình sau đây đã được ch n sao cho m t sọ ộ ố  nghi m g c c a nó là không th  thi u và ph m vi c a các nghi m g c không thayệ ố ủ ể ế ạ ủ ệ ố  

đ i đáng k ổ ể

4x3 – 7x2 + 0.578 = 0       (1)

8x3 – 6x2 – 3x – 54 = 0      (2)

x4 – 5x3 + 5x2 + x ­20 = 0      (3)

x4 – 19x3 ­21x2 + 400 = 0       (4)

x3 ­ 977x2 + 975x + 976 = 0         (5)

x2 + 105x + 500 = 0      (6)

3x2 + 3001x + 1000 = 0      (7)

x2 ­ 9999x ­ 1000 = 0      (8)

      B ng 5.  Các thông s  c a gi i thu t di truy n ả ố ủ ả ậ ề

Các thông số Thi t l pế ậ

Ch c năng m  r ngứ ở ộ X p h ngế ạ

Ch c năng l a ch nứ ự ọ Cu c tuy n ch n ộ ể ọ

Ch c năng đ t bi nứ ộ ế Gaussian

Ch c năng chéoứ Đi m đ nể ơ

T  l  / Phân sỷ ệ ố M c đ nhặ ị

Trang 13

Hình 5.  K t qu  th  nghi m ế ả ử ệ

B ng 5.  Giá tr  khách quan ả ị

S  phố ươ  ng

trình

1 4x3 – 7x2 + 0.578 = 0        4.02E – 06

2 8x3 – 6x2 – 3x – 54 = 0        6.96E – 04

3 x4 – 5x3 + 5x2 + x ­20 = 0       5.47E – 05

4 x4 – 19x3 ­21x2 + 400 = 0        5.92E – 04

5 x3 ­ 977x2 + 975x + 976 = 0          3.20E – 03

6 x2 + 105x + 500 = 0       4.96E – 04

7 3x2 + 3001x + 1000 = 0       1.48E – 02

8 x2 ­ 9999x ­ 1000 = 0       1.20E – 02

       

Vi c gi i phệ ả ương trình có ít nh t m t gi i pháp. Tuy nhiên, phấ ộ ả ương pháp ti pế  

c n không tìm th y t t c  các gi i pháp và nó d ng l i ngay khi tìm ra m t gi iậ ấ ấ ả ả ừ ạ ộ ả   pháp. Các thí nghi m đã đệ ược th c hi n, 25 l n ch y cho m i hàm l a ch n đãự ệ ầ ạ ỗ ự ọ  

được th c hi n và k t qu  đã đự ệ ế ả ược ghi nh n trong hình 5.1. B ng 5.2 cho th y giáậ ả ấ  

tr  hàm m c tiêu c a m i phị ụ ủ ỗ ương trình và giá tr  t t nh t tị ố ấ ương  ng. Các giá tr  nàyứ ị  

có được b ng cách l y t i thi u các giá tr  t t nh t tằ ấ ố ể ị ố ấ ương  ng, k t qu  cho m iứ ế ả ỗ  

phương trình đã được hi n th  trong hình 5.1.ể ị

Ngày đăng: 27/10/2020, 08:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm