Các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA được quản lý tài chính theo nguyên tắc: phải được đưa vào kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm, kế hoạch vốn hàng năm và được quản lý theo quy định pháp luật đối với vốn ngân sách nhà nước (NSNN) và vốn đầu tư công; Phải tuân thủ quy trình lập, chấp hành, hoạch toán NSNN, kiểm toán, quyết toán, kiểm tra nguồn vốn ODA theo quy định pháp luật đối với vốn NSNN, vốn đầu tư công và các quy định tại Thông tư này; Quy trình quản lý, thu hồi vốn cho vay lại từ nguồn vốn ODA, xử lý rủi ro cho vay từ nguồn vốn này được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Trang 1NGUYÊN T C QU N LÝ TÀI CHÍNH D ÁN S D NG Ắ Ả Ự Ử Ụ
B Tài chính đã ban hành Thông t 111/2016/TTBTC v qu n lý tài chính đ i v i các ộ ư ề ả ố ớ
ch ươ ng trình, d án s d ng ngu n v n h tr phát tri n chính th c (ODA) và v n vay ự ử ụ ồ ố ỗ ợ ể ứ ố
u đãi c a các nhà tài tr n c ngoài.
Ph i tuân th quy trình l p, ch p hành, ho ch toán NSNN, ki m toán, quy t toán, ả ủ ậ ấ ạ ể ế
ki m tra ngu n v n ODA theo quy đ nh pháp lu t đ i v i v n NSNN, v n đ u t ể ồ ố ị ậ ố ớ ố ố ầ ư công và các quy đ nh t i Thông t này ị ạ ư
Quy trình qu n lý, thu h i v n cho vay l i t ngu n v n ODA, x lý r i ro cho vay ả ồ ố ạ ừ ồ ố ử ủ
t ngu n v n này đ ừ ồ ố ượ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t ự ệ ị ủ ậ
Thông t 111/2016/TTBTC có hi u l c t ngày 01/11/2016 và thay th Thông t ư ệ ự ừ ế ư 218/2013/TTBTC.
Trang 2QUY Đ NH V QU N LÝ TÀI CHÍNH Đ I V I CÁC CHỊ Ề Ả Ố Ớ ƯƠNG TRÌNH, D ÁN S D NG NGU N V N HỰ Ử Ụ Ồ Ố Ỗ
TR PHÁT TRI N CHÍNH TH C (ODA) VÀ V N VAY U ĐÃI C A CÁC NHÀ TÀI TR NỢ Ể Ứ Ố Ư Ủ Ợ ƯỚC NGOÀI
Căn c Lu t Qu n lý n công s 29/2009/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2009; ứ ậ ả ợ ố
Căn c Ngh đ nh s 78/2010/NĐCP ngày 14 tháng 7 năm 2010 c a Chính ph v cho vay l i ngu n v n vay n ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ồ ố ướ c ngoài c a Chính ph ; ủ ủ
Căn c Ngh đ nh s 79/2010/NĐCP ngày 14 tháng 7 năm 2010 c a Chính ph v nghi p v qu n lý n công; ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ụ ả ợ Căn c Ngh đ nh s 16/2016/NĐCP ngày 16 tháng 3 năm 2016 c a Chính ph v qu n lý và s d ng ngu n h tr ứ ị ị ố ủ ủ ề ả ử ụ ồ ỗ ợ phát tri n chính th c (ODA) và v n vay u đãi c a các nhà tài tr n ể ứ ố ư ủ ợ ướ c ngoài;
Căn c Ngh đ nh s 215/2013/NĐCP ngày 23 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ ụ quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý n và Tài chính Đ i ngo i; ụ ả ợ ố ạ
B tr ộ ưở ng B Tài chính ban hành Thông t quy đ nh v qu n lý tài chính đ i v i các ch ộ ư ị ề ả ố ớ ươ ng trình, d án s d ng ự ử ụ ngu n v n h tr phát tri n chính th c (ODA) và v n vay u đãi c a nhà tài tr n ồ ố ỗ ợ ể ứ ố ư ủ ợ ướ c ngoài.
Chương I
CÁC QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh ề ạ ề ỉ
1. Thông t này hư ướng d n ch đ qu n lý tài chính đ i v i các chẫ ế ộ ả ố ớ ương trình, d án s d ng ngu n v n h tr phát ự ử ụ ồ ố ỗ ợtri n chính th c (v n ODA) và vay u đãi c a các nhà tài tr nể ứ ố ư ủ ợ ước ngoài quy đ nh t i Ngh đ nh s 16/2016/NĐCP ị ạ ị ị ốngày 16 tháng 3 năm 2016 c a Chính ph v qu n lý và s d ng ngu n h tr phát tri n chính th c (ODA) và ngu n ủ ủ ề ả ử ụ ồ ỗ ợ ể ứ ồ
v n vay u đãi c a các nhà tài tr nố ư ủ ợ ước ngoài (Ngh đ nh s 16/2016/NĐCP), bao g m c vi n tr không hoàn l i ị ị ố ồ ả ệ ợ ạ
th c hi n theo c ch cho vay l i, vi n tr theo c ch c p phát đự ệ ơ ế ạ ệ ợ ơ ế ấ ược gi i ngân cùng v i v n vay và vi n tr h trả ớ ố ệ ợ ỗ ợ ngân sách
2. Các kho n ODA vi n tr không hoàn l i th c hi n c ch c p phát t ngân sách nhà nả ệ ợ ạ ự ệ ơ ế ấ ừ ước và được gi i ngân ảriêng cho d án ho c d án thành ph n đ c l p thu c m t chự ặ ự ầ ộ ậ ộ ộ ương trình, d án s d ng v n ODA vay, v n vay u ự ử ụ ố ố ưđãi, được đi u ch nh theo quy đ nh t i Thông t s 225/2010/TTBTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 c a B Tài chính ề ỉ ị ạ ư ố ủ ộ
hướng d n ch đ qu n lý tài chính nhà nẫ ế ộ ả ước đ i v i vi n tr không hoàn l i nố ớ ệ ợ ạ ước ngoài thu c ngu n thu ngân sáchộ ồ nhà nước và các văn b n s a đ i, b sung ho c thay thả ử ổ ổ ặ ế Thông t trên, không thu c ph m vi đi u ch nh c a Thông ư ộ ạ ề ỉ ủ
t này.ư
3. Trong trường h p các quy đ nh v qu n lý tài chính t i Thông t này có s khác bi t v i các Đi u ợ ị ề ả ạ ư ự ệ ớ ề ước qu c t vố ế ề ODA và v n vay u đãi thì áp d ng theo các quy đ nh c a Đi u ố ư ụ ị ủ ề ước qu c t đó.ố ế
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Thông t này áp d ng đ i v i các c quan, t ch c, cá nhân tham gia ho c có liên quan đ n ho t đ ng qu n lý ư ụ ố ớ ơ ổ ứ ặ ế ạ ộ ả
chương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi c a nhà tài tr nự ử ụ ố ố ư ủ ợ ước ngoài, v n đ i ng c a phía Vi t Nam.ố ố ứ ủ ệ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Các t ng s d ng trong Thông t này đừ ữ ử ụ ư ược hi u th ng nh t v i Đi u 3 Ngh đ nh s 16/2016/NĐCP và Đi u 2 ể ố ấ ớ ề ị ị ố ềNgh đ nh s 78/2010/NĐCP ngày 14 tháng 7 năm 2010 c a Chính ph v cho vay l i v n vay nị ị ố ủ ủ ề ạ ố ước ngoài c a Chính ủ
ph (sau đây vi t t t là Ngh đ nh s 78/2010/NĐCP).ủ ế ắ ị ị ố
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý tài chính đ i v i các chề ắ ả ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
Trang 31. Các chương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi ph i đự ử ụ ố ố ư ả ược đ a vào k ho ch đ u t công trung h n 5 ư ế ạ ầ ư ạnăm, k ho ch v n hàng năm và đế ạ ố ược qu n lý theo các quy đ nh hi n hành áp d ng đ i v i v n ngân sách nhà nả ị ệ ụ ố ớ ố ước
và v n đ u t công.ố ầ ư
2. Các chương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi tuân th quy trình l p, ch p hành, h ch toán ngân sáchự ử ụ ố ố ư ủ ậ ấ ạ nhà nước, ki m toán, quy t toán, ki m tra đ i v i ngu n v n ODA, v n vay u đãi theo các quy đ nh c a pháp lu t ể ế ể ố ớ ồ ố ố ư ị ủ ậ
v ngân sách nhà nề ước, đ u t công và các quy đ nh c th t i Thông t này.ầ ư ị ụ ể ạ ư
3. Quy trình qu n lý, thu h i v n cho vay l i t ngu n v n ODA, v n vay u đãi, x lý r i ro cho vay l i th c hi n ả ồ ố ạ ừ ồ ố ố ư ử ủ ạ ự ệtheo các quy đ nh c a Lu t Qu n lý n công, Ngh đ nh s 78/2010/NĐCP, quy đ nh c a pháp lu t v cho vay l i yị ủ ậ ả ợ ị ị ố ị ủ ậ ề ạ Ủ ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương (sau đây g i là y ban nhân dân c p t nh) và các văn b n họ Ủ ấ ỉ ả ướng
b) C p phát m t ph n, cho vay l i m t ph n v i t l vay l i c th v n vay ODA, cho vay l i m t ph n ho c toàn ấ ộ ầ ạ ộ ầ ớ ỷ ệ ạ ụ ể ố ạ ộ ầ ặ
b đ i v i v n vay u đãi theo quy đ nh c a pháp lu t v cho vay l i y ban nhân dân c p t nh đ i v i chộ ố ớ ố ư ị ủ ậ ề ạ Ủ ấ ỉ ố ớ ương trình,
d án thu c nhi m v chi c a ngân sách đ a phự ộ ệ ụ ủ ị ương
Ngu n v n vay l i tính vào b i chi c a ngân sách đ a phồ ố ạ ộ ủ ị ương và được qu n lý, s d ng theo quy đ nh c a pháp lu t ả ử ụ ị ủ ậ
v ngân sách nhà nề ước
2. Đ i v i các chố ớ ương trình, d án có kh năng thu h i v n toàn b ho c m t ph n:ự ả ồ ố ộ ặ ộ ầ
a) C p phát m t ph n đ i v i chấ ộ ầ ố ớ ương trình, d án thu c nhi m v chi c a ngân sách nhà nự ộ ệ ụ ủ ước
b) Cho vay l i toàn b ho c m t ph n theo t l thu h i v n đạ ộ ặ ộ ầ ỷ ệ ồ ố ượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh.ẩ ề ế ị
3. Đ i v i d án thu c nhi m v chi c a ngân sách đ a phố ớ ự ộ ệ ụ ủ ị ương s d ng v n vay ODA, v n vay u đãi làm ph n ử ụ ố ố ư ầđóng góp c a đ a phủ ị ương trong d án đ i tác công t (PPP) th c hi n c ch cho vay l i toàn b đ i v i y ban ự ố ư ự ệ ơ ế ạ ộ ố ớ Ủnhân dân c p t nh theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 8 Ngh đ nh s 16/2016/NĐCP, tr trấ ỉ ị ạ ả ề ị ị ố ừ ường h p quy đ nh c a pháp ợ ị ủ
lu t v cho vay l i y ban nhân dân c p t nh có quy đ nh khác.ậ ề ạ Ủ ấ ỉ ị
Chương II
XÁC Đ NH C CH TÀI CHÍNH TRONG NỊ Ơ Ế ƯỚC VÀ C CH CHO VAY L I Đ I V I CÁCƠ Ế Ạ Ố Ớ
CHƯƠNG TRÌNH, D ÁN S D NG V N ODA, V N VAY U ĐÃIỰ Ử Ụ Ố Ố Ư
Đi u 6. Xác đ nh c ch tài chính trong nề ị ơ ế ước trong quá trình đ xu t, phê duy t chề ấ ệ ương trình, d ánự
1. Các chương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi đ u ph i xác đ nh c ch tài chính trong nự ử ụ ố ố ư ề ả ị ơ ế ước qua các giai đo n, c th nh sau:ạ ụ ể ư
a) Đ xu t chề ấ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi.ự ử ụ ố ố ư
b) Báo cáo đ xu t ch trề ấ ủ ương đ u t chầ ư ương trình, d án ho c báo cáo nghiên c u ti n kh thi đ i v i d án quan ự ặ ứ ề ả ố ớ ự
tr ng qu c gia và d án nhóm A s d ng v n ODA, v n vay u đãi đ trình c p có th m quy n phê duy t ch ọ ố ự ử ụ ố ố ư ể ấ ẩ ề ệ ủ
trương đ u t ầ ư
c) Báo cáo nghiên c u kh thi ho c Văn ki n chứ ả ặ ệ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi đ trình c p có ự ử ụ ố ố ư ể ấ
th m quy n phê duy t quy t đ nh đ u t ẩ ề ệ ế ị ầ ư
2. N i dung c ch tài chính trong nộ ơ ế ước đ i v i các chố ớ ương trình, d án s d ng v n vay ODA, v n vay u đãi bao ự ử ụ ố ố ư
g m:ồ
a) L p Đ xu t chậ ề ấ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi:ự ử ụ ố ố ư
Xác đ nh chị ương trình, d án thu c di n không có kh năng thu h i v n tr c ti p ho c d án có kh năng thu h i ự ộ ệ ả ồ ố ự ế ặ ự ả ồ
v n m t ph n ho c toàn b ; trên c s đó xác đ nh chố ộ ầ ặ ộ ơ ở ị ương trình, d án thu c đ i tự ộ ố ượng c p phát toàn b (hay m t ấ ộ ộ
ph n) ho c cho vay l i toàn b (hay m t ph n) phù h p v i các nguyên t c nêu t i Đi u 5 Thông t này.ầ ặ ạ ộ ộ ầ ợ ớ ắ ạ ề ư
Trang 4 Xác đ nh kh năng b trí ngu n v n đ i ng cho chị ả ố ồ ố ố ứ ương trình, d án.ự
+ Đ i v i chố ớ ương trình, d án thu c di n ngân sách nhà nự ộ ệ ướ ấc c p phát, ngu n v n đ i ng đồ ố ố ứ ược b trí trong d ố ựtoán ngân sách nhà nước hàng năm c a c quan ch qu n theo phân c p qu n lý ngân sách và t các ngu n tài chính ủ ơ ủ ả ấ ả ừ ồkhác theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
+ Đ i v i chố ớ ương trình, d án thu c di n vay l i (toàn b ho c m t ph n), ngu n v n đ i ng do ch d án b trí ự ộ ệ ạ ộ ặ ộ ầ ồ ố ố ứ ủ ự ố
t v n ch s h u ho c ngu n v n h p pháp khác c a ch d án.ừ ố ủ ở ữ ặ ồ ố ợ ủ ủ ự
Đ i v i ph n v n vay l i: đánh giá s b ngu n thu ho c ngu n v n b trí tr n ố ớ ầ ố ạ ơ ộ ồ ặ ồ ố ố ả ợ
Làm rõ vi c ngệ ười vay l i đáp ng các đi u ki n đạ ứ ề ệ ược vay l i, c th nhạ ụ ể ư
+ Đ i v i y ban nhân dân c p t nh: v n vay l i ph i đ m b o không vố ớ Ủ ấ ỉ ố ạ ả ả ả ượ ạt h n m c d n và b i chi c a ngân sách ứ ư ợ ộ ủ
đ a phị ương theo quy đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà nị ủ ậ ề ước
+ Đ i v i doanh nghi p: có tình hình tài chính lành m nh, không b l trong ba năm li n k g n nh t, tr các kho n ố ớ ệ ạ ị ỗ ề ề ầ ấ ừ ả
l do th c hi n chính sách; t i th i đi m đ xu t chỗ ự ệ ạ ờ ể ề ấ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi không có ự ử ụ ố ố ư
n quá h n v i các t ch c tài chính, tín d ng; không có n quá h n liên quan đ n kho n đợ ạ ớ ổ ứ ụ ợ ạ ế ả ược Chính ph b o lãnh, ủ ảcác kho n vay l i v n vay nả ạ ố ước ngoài c a Chính ph và ngân sách nhà nủ ủ ước. Trường h p doanh nghi p ch a đ 3 ợ ệ ư ủnăm ho t đ ng liên t c thì ph i có văn b n cam k t c a ch s h u ho c c a công ty m v b o đ m kh năng tr ạ ộ ụ ả ả ế ủ ủ ở ữ ặ ủ ẹ ề ả ả ả ả
n đ i v i kho n vay l i.ợ ố ớ ả ạ
+ Đ i v i t ch c tài chính, tín d ng ph i đ t đố ớ ổ ứ ụ ả ạ ược h s an toàn v n theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ố ố ị ủ ậ
b) L p Báo cáo đ xu t ch trậ ề ấ ủ ương đ u t chầ ư ương trình, d án ho c báo cáo nghiên c u ti n kh thi:ự ặ ứ ề ả
Đ i v i chố ớ ương trình, d án thu c di n ngân sách nhà nự ộ ệ ướ ấc c p phát m t ph n c n xác đ nh rõ các h ng m c, h p ộ ầ ầ ị ạ ụ ợ
ph n đầ ược ngân sách nhà nướ ấc c p phát ho c t l v n c p phát, trong đó phân chia theo v n đ u t phát tri n, v n ặ ỷ ệ ố ấ ố ầ ư ể ố
s nghi p.ự ệ
Đ i v i chố ớ ương trình, d án thu c di n vay l i toàn b ho c m t ph n c n xác đ nh:ự ộ ệ ạ ộ ặ ộ ầ ầ ị
+ T ng s v n vay l i toàn b ho c theo các h p ph n, trong đó d ki n ti n đ gi i ngân, rút v n.ổ ố ố ạ ộ ặ ợ ầ ự ế ế ộ ả ố
+ Kh năng cân đ i v n đ tr n t ngu n v n h p pháp c a ch d án, bao g m: ngu n v n kh u hao, l i nhu n ả ố ố ể ả ợ ừ ồ ố ợ ủ ủ ự ồ ồ ố ấ ợ ậ
đ l i và các ngu n v n khác (n u có).ể ạ ồ ố ế
+ Năng l c tài chính c a ch d án bao g m v n ch s h u, t l n ph i tr trên v n ch s h u; l i nhu n sau ự ủ ủ ự ồ ố ủ ở ữ ỷ ệ ợ ả ả ố ủ ở ữ ợ ậthu và các ch tiêu tài chính khác có liên quan theo báo cáo tài chính đế ỉ ược ki m toán c a năm li n trể ủ ề ướ ủc c a năm báo cáo đ xu t ch trề ấ ủ ương đ u t chầ ư ương trình, d án ho c báo cáo nghiên c u ti n kh thi.ự ặ ứ ề ả
Đ i v i chố ớ ương trình, d án do y ban nhân dân c p t nh vay l i m t ph n v n ODA, vay l i toàn b ho c m t ự Ủ ấ ỉ ạ ộ ầ ố ạ ộ ặ ộ
ph n v n vay u đãi ho c y ban nhân dân c p t nh vay l i đ làm v n góp trong các d án PPP.ầ ố ư ặ Ủ ấ ỉ ạ ể ố ự
+ D n vay hi n t i c a chính quy n đ a phư ợ ệ ạ ủ ề ị ương, bao g m t t c các kho n vay theo quy đ nh.ồ ấ ả ả ị
+ H n m c d n và b i chi c a chính quy n đ a phạ ứ ư ợ ộ ủ ề ị ương theo quy đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà nị ủ ậ ề ước và các văn b n hả ướng d n có liên quan.ẫ
+ D ki n s vay tăng thêm trong trự ế ố ường h p vay l i ngu n v n vay ODA, v n vay u đãi, đ m b o t ng d n ợ ạ ồ ố ố ư ả ả ổ ư ợkhông vượt quá h n m c d n theo quy đ nh.ạ ứ ư ợ ị
+ Kh năng b trí ngân sách đ a phả ố ị ương đ thanh toán tr n đ n h n.ể ả ợ ế ạ
c) L p Báo cáo nghiên c u kh thi ho c Văn ki n chậ ứ ả ặ ệ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi đ trình ự ử ụ ố ố ư ể
c p có th m quy n phê duy t quy t đ nh đ u t căn c theo Quy t đ nh ch trấ ẩ ề ệ ế ị ầ ư ứ ế ị ủ ương đ u t và c ch tài chính trongầ ư ơ ế
nước đượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
3. Trên c s tài li u do các b , c quan trung ơ ở ệ ộ ơ ương, đ a phị ương g i, B Tài chính xem xét, có ý ki n v c ch tài ử ộ ế ề ơ ếchính trong nước đ i v i chố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi nh sau:ự ử ụ ố ố ư ư
a) Trên c s h s đ xu t chơ ở ồ ơ ề ấ ương trình, d án s d ng v n vay ODA, v n vay u đãi tuân th các nguyên t c nêu ự ử ụ ố ố ư ủ ắ
t i Đi u 5 và đi m a kho n 2 Đi u này, B Tài chính có ý ki n v kh năng vay v n tài tr và c ch tài chính trongạ ề ể ả ề ộ ế ề ả ố ợ ơ ế
nước g i B K ho ch và Đ u t t ng h p, trình Th tử ộ ế ạ ầ ư ổ ợ ủ ướng Chính ph ủ
b) Đ i v i Báo cáo đ xu t ch trố ớ ề ấ ủ ương đ u t ho c Báo cáo nghiên c u ti n kh thi chầ ư ặ ứ ề ả ương trình, d án nhóm A s ự ử
d ng v n ODA, v n vay u đãi, B Tài chính ch trì, ph i h p v i c quan ch qu n, B K ho ch và Đ u t và ụ ố ố ư ộ ủ ố ợ ớ ơ ủ ả ộ ế ạ ầ ư
Trang 5các c quan liên quan có ý ki n v c ch tài chính trong nơ ế ề ơ ế ước, phương th c cho vay l i g i H i đ ng th m đ nh ứ ạ ử ộ ồ ẩ ịliên ngành ho c c quan ch trì th m đ nh.ặ ơ ủ ẩ ị
c) Đ i v i Báo cáo đ xu t ch trố ớ ề ấ ủ ương đ u t ho c Báo cáo nghiên c u ti n kh thi chầ ư ặ ứ ề ả ương trình, d án thu c th mự ộ ẩ quy n c a Th tề ủ ủ ướng Chính ph (tr d án nhóm A), B Tài chính ch trì, ph i h p v i c quan ch qu n, B K ủ ừ ự ộ ủ ố ợ ớ ơ ủ ả ộ ế
ho ch và Đ u t và các c quan liên quan có ý ki n v c ch tài chính trong nạ ầ ư ơ ế ề ơ ế ước, phương th c cho vay l i báo cáoứ ạ
Th tủ ướng Chính ph ủ
d) Trên c s ý ki n ch đ o c a Th tơ ở ế ỉ ạ ủ ủ ướng Chính ph v c ch tài chính cho chủ ề ơ ế ương trình, d án và ý ki n c a ự ế ủ
B Tài chính, ch chộ ủ ương trình, d án hoàn thi n Văn ki n chự ệ ệ ương trình, d án báo cáo c quan có th m quy n phê ự ơ ẩ ềduy t.ệ
đ) Trường h p Văn ki n chợ ệ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi ch a xác đ nh rõ c ch tài chính ự ử ụ ố ố ư ư ị ơ ế
ho c phặ ương án tài chính không kh thi, B Tài chính ch trì, ph i h p v i c quan ch qu n và các c quan liên ả ộ ủ ố ợ ớ ơ ủ ả ơquan báo cáo Th tủ ướng Chính ph ủ
e) Trường h p khi đàm phán đi u ợ ề ước qu c t , th a thu n v ODA, v n vay u đãi có phát sinh thay đ i n i dung ố ế ỏ ậ ề ố ư ổ ộ
c ch tài chính trong nơ ế ước, B Tài chính t ng h p, báo cáo Th tộ ổ ợ ủ ướng Chính ph xin ý ki n đ i v i n i dung vủ ế ố ớ ộ ượt
th m quy n.ẩ ề
g) Trường h p đi u ch nh n i dung chợ ề ỉ ộ ương trình, d án và đ xu t s d ng v n d trong quá trình th c hi n ự ề ấ ử ụ ố ư ự ệ
chương trình, d án, C quan ch qu n th c hi n các th t c theo quy đ nh t i Đi u 53 Ngh đ nh s 16/2016/NĐCPự ơ ủ ả ự ệ ủ ụ ị ạ ề ị ị ố
và g i b h s d án đi u ch nh cho B Tài chính. B Tài chính ch trì, ph i h p v i c quan ch qu n và các c ử ộ ồ ơ ự ề ỉ ộ ộ ủ ố ợ ớ ơ ủ ả ơquan liên quan báo cáo Th tủ ướng Chính ph v c ch tài chính trong nủ ề ơ ế ước đi u ch nh.ề ỉ
Đi u 7. C ch cho vay l i đ i v i chề ơ ế ạ ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
1. Đ i tố ượng vay l i v n ODA, v n vay u đãi bao g m:ạ ố ố ư ồ
a) y ban nhân dân c p t nh vay l i tr c ti p t B Tài chính đ i v i v n ODA, v n vay u đãi trong các trỦ ấ ỉ ạ ự ế ừ ộ ố ớ ố ố ư ường h pợ quy đ nh t i đi m b kho n 1 và kho n 3 Đi u 5 Thông t này.ị ạ ể ả ả ề ư
b) Các ch d án đ i v i chủ ự ố ớ ương trình, d án có kh năng thu h i v n toàn b (ho c m t ph n) quy đ nh t i đi m b ự ả ồ ố ộ ặ ộ ầ ị ạ ểkho n 2 Đi u 5 Thông t này.ả ề ư
2. Đi u ki n vay l i đ i v i y ban nhân dân c p t nh và ch chề ệ ạ ố ớ Ủ ấ ỉ ủ ương trình, d án:ự
a) Đi u ki n vay l i bao g m: th i h n, lãi su t, phí, đi u ki n tr n g c, lãi và các đi u ki n khác (n u có) đ i ề ệ ạ ồ ờ ạ ấ ề ệ ả ợ ố ề ệ ế ố
v i ch chớ ủ ương trình, d án th c hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 78/2010/NĐCP; đ i v i y ban nhân dân c p ự ự ệ ị ạ ị ị ố ố ớ Ủ ấ
t nh th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v cho vay l i y ban nhân dân c p t nh.ỉ ự ệ ị ủ ậ ề ạ Ủ ấ ỉ
b) Trường h p t ch c tài chính tín d ng ch u r i ro tín d ng m t ph n ho c toàn b , ngoài đi u ki n vay l i theo ợ ổ ứ ụ ị ủ ụ ộ ầ ặ ộ ề ệ ạquy đ nh t i Ngh đ nh s 78/2010/NĐCP, t ch c tài chính tín d ng đị ạ ị ị ố ổ ứ ụ ược thu thêm kho n phí r i ro tín d ng theo ả ủ ụquy đ nh c a pháp lu t v cho vay l i qua các t ch c tài chính tín d ng ch u r i ro tín d ng.ị ủ ậ ề ạ ổ ứ ụ ị ủ ụ
3. T l cho vay l i đ i v i chỷ ệ ạ ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi:ự ử ụ ố ố ư
a) Đ i v i y ban nhân dân c p t nh: t l vay l i th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v cho vay l i y ban nhân ố ớ Ủ ấ ỉ ỷ ệ ạ ự ệ ị ủ ậ ề ạ Ủdân c p t nh.ấ ỉ
b) Đ i v i chố ớ ương trình, d án có kh năng thu h i v n toàn b , t l cho vay l i là 100% v n ODA, v n vay u đãi.ự ả ồ ố ộ ỷ ệ ạ ố ố ưc) Đ i v i các d án có kh năng hoàn v n m t ph n, t l cho vay l i do Th tố ớ ự ả ố ộ ầ ỷ ệ ạ ủ ướng Chính ph quy t đ nh trên c ủ ế ị ơ
s kh năng thu h i v n c a t ng d án.ở ả ồ ố ủ ừ ự
4. Phương th c cho vay l i đ i v i chứ ạ ố ớ ương trình, d án có kh năng thu h i v n:ự ả ồ ố
a) Cho vay l i ch d án qua c quan cho vay l i không ch u r i ro tín d ng.ạ ủ ự ơ ạ ị ủ ụ
b) Cho vay l i ch d án qua c quan cho vay l i ch u r i ro tín d ng m t ph n ho c toàn b kho n vay l i.ạ ủ ự ơ ạ ị ủ ụ ộ ầ ặ ộ ả ạ
c) Cho các t ch c tài chính tín d ng vay l i theo chổ ứ ụ ạ ương trình, h n m c tín d ng và các t ch c tài chính tín d ngạ ứ ụ ổ ứ ụ
ch u r i ro tín d ng.ị ủ ụ
5. Xác đ nh c quan cho vay l i:ị ơ ạ
a) Đ i v i các d án có kh năng hoàn v n toàn bố ớ ự ả ố ộ
Trang 6 Đ i v i chố ớ ương trình, d án áp d ng cho vay l i qua c quan cho vay l i ch u r i ro tín d ng: vi c xác đ nh c quanự ụ ạ ơ ạ ị ủ ụ ệ ị ơ cho vay l i và m c ch u r i ro tín d ng th c hi n theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 78/2010/NĐCP và quy đ nh pháp ạ ứ ị ủ ụ ự ệ ị ủ ị ị ố ị
lu t liên quan.ậ
Đ i v i chố ớ ương trình, d án áp d ng cho vay l i qua c quan cho vay l i không ch u r i ro tín d ng: sau khi Th ự ụ ạ ơ ạ ị ủ ụ ủ
tướng Chính ph quy t đ nh v Đ xu t chủ ế ị ề ề ấ ương trình, d án đự ược phép tri n khai l p Báo cáo nghiên c u ti n kh ể ậ ứ ề ảthi ho c Báo cáo đ xu t ch trặ ề ấ ủ ương đ u t s d ng v n ODA, v n vay u đãi, B Tài chính xác đ nh t ch c tài ầ ư ử ụ ố ố ư ộ ị ổ ứchính đ ph i h p v i ch d án trong quá trình xây d ng Báo cáo nghiên c u ti n kh thi ho c Báo cáo đ xu t chể ố ợ ớ ủ ự ự ứ ề ả ặ ề ấ ủ
trương đ u t ầ ư
T ch c tài chính có trách nhi m đánh giá phổ ứ ệ ương án tr n v n vay l i nêu t i Báo cáo nghiên c u ti n kh thi ả ợ ố ạ ạ ứ ề ả
ho c Báo cáo đ xu t ch trặ ề ấ ủ ương đ u t , báo cáo B Tài chính đ có ý ki n v c ch cho vay l i đ i v i chầ ư ộ ể ế ề ơ ế ạ ố ớ ương trình, d án theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 6 Thông t này.ự ị ạ ả ề ư
T ch c tài chính, tín d ng vay l i tr c ti p t B Tài chính đ i v i chổ ứ ụ ạ ự ế ừ ộ ố ớ ương trình, h n m c tín d ng s d ng v n ạ ứ ụ ử ụ ốODA, v n vay u đãi và ch u toàn b r i ro tín d ng.ố ư ị ộ ủ ụ
b) Đ i v i các d án có kh năng hoàn v n m t ph nố ớ ự ả ố ộ ầ
B Tài chính đ xu t t l c p phát, cho vay l i theo quy đ nh c a pháp lu t trên c s kh năng h tr c a ngân ộ ề ấ ỷ ệ ấ ạ ị ủ ậ ơ ở ả ỗ ợ ủsách nhà nước và theo nguyên t c phù h p v i kh năng hoàn v n c a d án, g i B K ho ch và Đ u t trình Th ắ ợ ớ ả ố ủ ự ử ộ ế ạ ầ ư ủ
tướng Chính ph quy t đ nh v Đ xu t chủ ế ị ề ề ấ ương trình, d án đự ược phép tri n khai l p Báo cáo nghiên c u ti n kh ể ậ ứ ề ảthi ho c Báo cáo đ xu t ch trặ ề ấ ủ ương đ u t s d ng v n ODA, v n vay u đãi. Trên c s ý ki n phê duy t c a ầ ư ử ụ ố ố ư ơ ở ế ệ ủ
Th tủ ướng Chính ph đ i v i Đ xu t chủ ố ớ ề ấ ương trình, d án, t ch c tài chính đự ổ ứ ược B Tài chính y quy n ph i h p ộ ủ ề ố ợ
v i ch d án trong quá trình xây d ng Báo cáo nghiên c u ti n kh thi ho c Báo cáo đ xu t ch trớ ủ ự ự ứ ề ả ặ ề ấ ủ ương đ u t ầ ư
T ch c tài chính có trách nhi m đánh giá phổ ứ ệ ương án tr n v n vay l i nêu t i Báo cáo nghiên c u ti n kh thi ả ợ ố ạ ạ ứ ề ả
ho c Báo cáo đ xu t ch trặ ề ấ ủ ương đ u t , báo cáo B Tài chính đ có ý ki n v c ch cho vay l i đ i v i chầ ư ộ ể ế ề ơ ế ạ ố ớ ương trình, d án theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 6 Thông t này.ự ị ạ ả ề ư
Chương III
K HO CH TÀI CHÍNH Đ I V I CHẾ Ạ Ố Ớ ƯƠNG TRÌNH, D ÁN S D NG V N ODA, V N VAYỰ Ử Ụ Ố Ố
U ĐÃI
Ư
Đi u 8. Nguyên t c xây d ng k ho ch tài chính cho chề ắ ự ế ạ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
1. Các chương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi, bao g m c ngu n v n Chính ph vay v cho vay l i ự ử ụ ố ố ư ồ ả ồ ố ủ ề ạ
ph i l p k ho ch trung h n trình c p th m quy n phê duy t theo quy đ nh t i Lu t Đ u t công, pháp lu t v ngânả ậ ế ạ ạ ấ ẩ ề ệ ị ạ ậ ầ ư ậ ề sách nhà nước và các văn b n hả ướng d n liên quan. Sau khi k ho ch trung h n đẫ ế ạ ạ ượ ấc c p th m quy n phê duy t, cẩ ề ệ ơ quan ch qu n g i B Tài chính ph n k ho ch đ i v i ngu n v n ODA, v n vay u đãi và v n đ i ng đ theo ủ ả ử ộ ầ ế ạ ố ớ ồ ố ố ư ố ố ứ ểdõi
2. Trong vòng 5 ngày làm vi c k t khi đệ ể ừ ượ ấc c p th m quy n phê duy t, Ch d án g i B Tài chính k ho ch ẩ ề ệ ủ ự ử ộ ế ạ
t ng th th c hi n chổ ể ự ệ ương trình, d án s d ng v n vay ODA, v n vay u đãi, v n đ i ng đ ph c v cho vi c ự ử ụ ố ố ư ố ố ứ ể ụ ụ ệtheo dõi các kho n vay ODA, v n vay u đãi thu c danh m c n công.ả ố ư ộ ụ ợ
3. Trên c s k ho ch trung h n đơ ở ế ạ ạ ượ ấc c p th m quy n phê duy t ho c k ho ch đi u ch nh, b sung, c quan ch ẩ ề ệ ặ ế ạ ề ỉ ổ ơ ủ
qu n l p k ho ch tài chính hàng năm c a các chả ậ ế ạ ủ ương trình s d ng v n ODA, v n vay u đãi tuân th quy trình ử ụ ố ố ư ủ
l p d toán ngân sách nhà nậ ự ước hàng năm theo quy đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà nị ủ ậ ề ước và các văn b n hả ướng
d n thi hành, đ m b o m c b trí v n ODA, v n vay u đãi và v n đ i ng trong d toán ngân sách hàng năm phù ẫ ả ả ứ ố ố ố ư ố ố ứ ự
h p v i các đi u ợ ớ ề ước qu c t , th a thu n v ODA và v n vay u đãi đã ký k t, phù h p v i kh năng gi i ngân ố ế ỏ ậ ề ố ư ế ợ ớ ả ả
th c t c a các chự ế ủ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi.ự ử ụ ố ố ư
4. Đ i v i các d án chi đ u t phát tri n đố ớ ự ầ ư ể ược ngân sách nhà nướ ấc c p phát, B K ho ch và Đ u t t ng h p k ộ ế ạ ầ ư ổ ợ ế
ho ch v n ODA và v n vay u đãi, k ho ch v n đ i ng hàng năm g i B Tài chính đ t ng h p vào d toán ngânạ ố ố ư ế ạ ố ố ứ ử ộ ể ổ ợ ự sách nhà nước hàng năm
Đ i v i các d án chi s nghi p đố ớ ự ự ệ ược ngân sách nhà nướ ấc c p phát, B Tài chính t ng h p k ho ch v n ODA và ộ ổ ợ ế ạ ố
v n vay u đãi, k ho ch v n đ i ng hàng năm vào d toán ngân sách nhà nố ư ế ạ ố ố ứ ự ước hàng năm
Đi u 9. Quy trình l p k ho ch tài chính nămề ậ ế ạ
1. Đ i v i các chố ớ ương trình, d án thu c đ i tự ộ ố ượng ngân sách nhà nướ ấc c p phát toàn b ho c m t ph n:ộ ặ ộ ầ
Trang 7a) Hàng năm, cùng v i vi c l p d toán ngân sách nhà nớ ệ ậ ự ước, các b , c quan trung ộ ơ ương, đ a phị ương, ch chủ ương trình, d án xây d ng k ho ch tài chính năm g i B Tài chính, B K ho ch và Đ u t , bao g m các n i dung sau:ự ự ế ạ ử ộ ộ ế ạ ầ ư ồ ộ
Báo cáo ước th c hi n k ho ch gi i ngân, rút v n năm hi n t i theo t ng chự ệ ế ạ ả ố ệ ạ ừ ương trình, d án, t ng đi u ự ừ ề ước
qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t, trong đó chia ra v n đ u t phát tri n, v n s nghi p, ố ế ỏ ậ ề ố ố ư ế ố ầ ư ể ố ự ệ
v n vay l i.ố ạ
K ho ch gi i ngân, rút v n trong năm k ho ch theo t ng chế ạ ả ố ế ạ ừ ương trình, d án, t ng đi u ự ừ ề ước qu c t , th a thu nố ế ỏ ậ
v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t, trong đó chia ra v n đ u t phát tri n, v n s nghi p, v n vay l i.ề ố ố ư ế ố ầ ư ể ố ự ệ ố ạ
N i dung chi ti t k ho ch tài chính năm th c hi n theo Ph l c 01 kèm Thông t này.ộ ế ế ạ ự ệ ụ ụ ư
c) Căn c k ho ch ngân sách đứ ế ạ ượ ấc c p có th m quy n giao, b , c quan trung ẩ ề ộ ơ ương, đ a phị ương th c hi n giao k ự ệ ế
ho ch v n ODA, v n vay u đãi đ i v i t ng chạ ố ố ư ố ớ ừ ương trình, d án, t ng hi p đ nh đã ký k t, trong đó:ự ừ ệ ị ế
V n đ i ng đố ố ứ ược phân b ổ
V n ODA, v n vay u đãi cho đ u t phát tri n.ố ố ư ầ ư ể
V n ODA, v n vay u đãi chi cho s nghi p.ố ố ư ự ệ
Trong vòng 05 ngày làm vi c k t khi phê duy t, c quan ch qu n g i Quy t đ nh giao v n hàng năm c a các ệ ể ừ ệ ơ ủ ả ử ế ị ố ủ
chương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi cho c quan tài chính các c p và c quan ki m soát chi.ự ử ụ ố ố ư ơ ấ ơ ểSau khi phân b k ho ch v n hàng năm, các b , c quan trung ổ ế ạ ố ộ ơ ương và đ a phị ương th c hi n nh p k ho ch v n ự ệ ậ ế ạ ốvào TABMIS theo quy đ nh t i Thông t s 123/2014/TTBTC ngày 27 tháng 8 năm 2014 c a B Tài chính hị ạ ư ố ủ ộ ướng
d n t ch c v n hành, khai thác H th ng thông tin qu n lý ngân sách và Kho b c (TABMIS).ẫ ổ ứ ậ ệ ố ả ạ
d) Trường h p chợ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi d ki n gi i ngân vự ử ụ ố ố ư ự ế ả ượ ết k ho ch v n ho c ạ ố ặ
ch a đư ược b trí k ho ch v n, các c quan ch qu n, ch chố ế ạ ố ơ ủ ả ủ ương trình, d án báo cáo B Tài chính, B K ho ch ự ộ ộ ế ạ
và Đ u t đ t ng h p, báo cáo c p có th m quy n xem xét, quy t đ nh trầ ư ể ổ ợ ấ ẩ ề ế ị ước khi th c hi n.ự ệ
đ) Đ i v i kho n vay l i c a y ban nhân dân c p t nh, y ban nhân dân c p t nh l p k ho ch vay l i g i B Tài ố ớ ả ạ ủ Ủ ấ ỉ Ủ ấ ỉ ậ ế ạ ạ ử ộchính đ t ng h p d toán báo cáo c p có th m quy n quy t đ nh.ể ổ ợ ự ấ ẩ ề ế ị
2. Đ i v i chố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi áp d ng vay l i m t ph n ho c toàn b :ự ử ụ ố ố ư ụ ạ ộ ầ ặ ộ
a) Đ i v i chố ớ ương trình, d án cho vay l i qua c quan cho vay l i không ch u r i ro tín d ng:ự ạ ơ ạ ị ủ ụ
Các ch chủ ương trình, d án l p k ho ch gi i ngân, rút v n theo t ng h p đ ng cho vay l i.ự ậ ế ạ ả ố ừ ợ ồ ạ
K ho ch tài chính bao g m các n i dung sau:ế ạ ồ ộ
+ D n đ u k ;ư ợ ầ ỳ
+ D ki n gi i ngân năm k ho ch;ự ế ả ế ạ
+ D ki n tr n trong năm k ho ch, chi ti t theo g c, lãi, phí.ự ế ả ợ ế ạ ế ố
Ch chủ ương trình, d án phê duy t và g i k ho ch tài chính năm cho B Tài chính, B K ho ch và Đ u t , c ự ệ ử ế ạ ộ ộ ế ạ ầ ư ơquan cho vay l i.ạ
b) Đ i v i chố ớ ương trình, d án cho vay l i qua c quan cho vay l i ch u m t ph n ho c toàn b r i ro tín d ng:ự ạ ơ ạ ị ộ ầ ặ ộ ủ ụ
Ch chủ ương trình, d án phê duy t và g i k ho ch tài chính hàng năm cho B Tài chính, B K ho ch và Đ u t , ự ệ ử ế ạ ộ ộ ế ạ ầ ư
c quan cho vay l i theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ơ ạ ị ạ ả ề
Ngoài k ho ch tài chính, các ch chế ạ ủ ương trình, d án có th g i các tài li u khác theo yêu c u c a c quan cho ự ể ử ệ ầ ủ ơvay l i.ạ
Các t ch c tài chính tín d ng l p k ho ch tài chính g i B Tài chính. N i dung k ho ch bao g m:ổ ứ ụ ậ ế ạ ử ộ ộ ế ạ ồ
+ D n đ u k ;ư ợ ầ ỳ
+ D ki n gi i ngân năm k ho ch;ự ế ả ế ạ
+ D ki n tr n trong năm k ho ch, chi ti t theo g c, lãi, phí.ự ế ả ợ ế ạ ế ố
Chương IV
Trang 8KI M SOÁT CHI, TH T C RÚT V N VÀ QU N LÝ RÚT V NỂ Ủ Ụ Ố Ả Ố
Đi u 10. Ki m soát chi đ i v i chề ể ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
1. M c đích ki m soát chiụ ể
Ki m soát chi nh m đ m b o chi tiêu c a d án phù h p v i đi u ể ằ ả ả ủ ự ợ ớ ề ước qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay ố ế ỏ ậ ề ố ố
u đãi đã ký k t và tuân th các quy đ nh v qu n lý tài chính trong n c hi n hành
2. Nguyên t c ki m soát chiắ ể
a) Ki m soát chi áp d ng đ i v i m i ho t đ ng chi tiêu c a d án, k c các kho n chi theo phể ụ ố ớ ọ ạ ộ ủ ự ể ả ả ương th c th tín ứ ư
d ng ho c y quy n cho bên nụ ặ ủ ề ước ngoài chi tr c ti p.ự ế
b) Vi c rút v n, chi tiêu và thanh toán c a các chệ ố ủ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi đự ử ụ ố ố ư ược ki m ểsoát và thanh toán (sau đây g i t t là ki m soát chi) theo các quy đ nh hi n hành đ i v i ngu n v n ngân sách nhà ọ ắ ể ị ệ ố ớ ồ ố
nước trong ph m vi k ho ch v n nạ ế ạ ố ước ngoài, v n đ i ng hàng năm đố ố ứ ược duy t, k ho ch v n đi u ch nh, b ệ ế ạ ố ề ỉ ổsung trong năm (n u có) và k ho ch trung h n đế ế ạ ạ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
c) Đ i v i d án ho c d án thành ph n thu c k ho ch v n đ u t phát tri n đố ớ ự ặ ự ầ ộ ế ạ ố ầ ư ể ược ngân sách nhà nướ ấc c p phát toàn b và d án vay l i m t ph n theo t l th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 08/2016/TTBTC ngày 18 thángộ ự ạ ộ ầ ỷ ệ ự ệ ị ạ ư ố
01 năm 2016 c a B Tài chính quy đ nh v qu n lý, thanh toán v n đ u t s d ng ngu n v n ngân sách nhà nủ ộ ị ề ả ố ầ ư ử ụ ồ ố ước (sau đây g i t t là Thông t s 08/2016/TTBTC) và Thông t s 108/2016/TTBTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 c a Bọ ắ ư ố ư ố ủ ộ Tài chính s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 08/2016/TTBTC.ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
d) Đ i v i d án ho c các ho t đ ng thu c d toán chi s nghi p đố ớ ự ặ ạ ộ ộ ự ự ệ ược ngân sách nhà nướ ấc c p phát toàn b ho c ộ ặ
c p phát m t ph n, vay l i m t ph n theo t l th c hi n theo Thông t s 161/2012/TTBTC ngày 02 tháng 10 năm ấ ộ ầ ạ ộ ầ ỷ ệ ự ệ ư ố
2012 c a B Tài chính quy đ nh ch đ ki m soát, thanh toán các kho n chi ngân sách nhà nủ ộ ị ế ộ ể ả ước qua Kho b c nhà ạ
nước (sau đây g i t t là Thông t s 161/2012/TTBTC), Thông t s 39/2016/TTBTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 c aọ ắ ư ố ư ố ủ
B Tài chính s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 161/2012/TTBTC.ộ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
đ) Đ i v i d án ho c các ho t đ ng chi gi i phóng m t b ng s d ng v n ODA, v n vay u đãi (k c các d án ố ớ ự ặ ạ ộ ả ặ ằ ử ụ ố ố ư ể ả ựvay l i), vi c ki m soát chi th c hi n theo Thông t s 107/2007/TTBTC ngày 7 tháng 9 năm 2007 c a B Tài chínhạ ệ ể ự ệ ư ố ủ ộ
hướng d n v qu n lý thanh toán, quy t toán v n đ u t d án gi i phóng m t b ng, tái đ nh c s d ng v n ngân ẫ ề ả ế ố ầ ư ự ả ặ ằ ị ư ử ụ ốsách nhà nước và Thông t s 08/2016/TTBTC.ư ố
e) Ki m soát chi d án cho vay l iể ự ạ
Đ i v i h n m c tín d ng: h s và th t c ki m soát chi đ i v i các d án/h p ph n cho vay l i theo h n m c tínố ớ ạ ứ ụ ồ ơ ủ ụ ể ố ớ ự ợ ầ ạ ạ ứ
d ng, th c hi n theo quy đ nh c a các t ch c tín d ng s d ng v n vay l i, phù h p v i quy đ nh c a đi u ụ ự ệ ị ủ ổ ứ ụ ử ụ ố ạ ợ ớ ị ủ ề ước
qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t. T ch c tín d ng vay l i v n ODA, v n vay u đãi ch uố ế ỏ ậ ề ố ố ư ế ổ ứ ụ ạ ố ố ư ị trách nhi m trệ ước pháp lu t v tính đúng đ n và h p l c a các kho n cho vay tín d ng và các kho n chi tiêu phi tín ậ ề ắ ợ ệ ủ ả ụ ả
d ng trong sao kê chi tiêu g i B Tài chính, khi l p và g i b h s rút v n ngoài nụ ử ộ ậ ử ộ ồ ơ ố ước
H s và th t c ki m soát chi d án ho c h p ph n cho vay l i khác: th c hi n tồ ơ ủ ụ ể ự ặ ợ ầ ạ ự ệ ương t nh đ i v i các d án ự ư ố ớ ự
ho c d án thành ph n đ u t phát tri n s d ng v n ODA, v n vay u đãi thu c di n ngân sách nhà nặ ự ầ ầ ư ể ử ụ ố ố ư ộ ệ ướ ấc c p phát.g) Trên c s h s đ ngh thanh toán c a ch d án, c quan ki m soát chi căn c vào các đi u kho n thanh toán ơ ở ồ ơ ề ị ủ ủ ự ơ ể ứ ề ả
được quy đ nh trong h p đ ng (s l n thanh toán, giai đo n thanh toán, th i đi m thanh toán và các đi u ki n thanh ị ợ ồ ố ầ ạ ờ ể ề ệtoán), ho c d toán đặ ự ược duy t đ i v i trệ ố ớ ường h p thanh toán không theo h p đ ng và giá tr t ng l n thanh toán, đợ ợ ồ ị ừ ầ ể
th c hi n ki m soát chi và thanh toán cho ch d án. Ch d án t ch u trách nhi m v phự ệ ể ủ ự ủ ự ự ị ệ ề ương th c l a ch n nhà ứ ự ọ
th u, tính chính xác, h p pháp c a kh i lầ ợ ủ ố ượng nghi m thu thanh toán, đ nh m c, đ n giá, d toán các lo i công vi c, ệ ị ứ ơ ự ạ ệ
ch t lấ ượng công trình và vi c tuân th trình t đ u t xây d ng. C quan ki m soát chi không ch u trách nhi m v ệ ủ ự ầ ư ự ơ ể ị ệ ềcác v n đ này.ấ ề
h) C quan ki m soát chi có trách nhi m ki m soát chi ho c t ch i xác nh n ki m soát chi trong vòng 5 ngày làm ơ ể ệ ể ặ ừ ố ậ ể
vi c k t khi nh n đ h s , ch ng t h p pháp, h p l theo quy đ nh.ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ứ ừ ợ ợ ệ ị
3. C quan ki m soát chiơ ể
a) Kho b c nhà nạ ước các c p th c hi n vi c ki m soát h s thanh toán c a d án ho c h p ph n d án thu c di n ấ ự ệ ệ ể ồ ơ ủ ự ặ ợ ầ ự ộ ệngân sách nhà nướ ấc c p phát; các d án áp d ng c ch c p phát m t ph n, vay l i m t ph n theo t l ự ụ ơ ế ấ ộ ầ ạ ộ ầ ỷ ệ
b) C quan cho vay l i đơ ạ ược B Tài chính y quy n cho vay l i th c hi n vi c ki m soát h s thanh toán c a d ộ ủ ề ạ ự ệ ệ ể ồ ơ ủ ự
án ho c h p ph n d án áp d ng c ch vay l i toàn b ặ ợ ầ ự ụ ơ ế ạ ộ
c) T ch c tài chính, tín d ng vay l iổ ứ ụ ạ
Trang 9T ch c tài chính, tín d ng vay l i theo các chổ ứ ụ ạ ương trình, h n m c tín d ng và ch u r i ro tín d ng có trách nhi m ạ ứ ụ ị ủ ụ ệ
ki m soát chi khi cho vay l i đ i v i ngể ạ ố ớ ười vay v n cu i cùng.ố ố
d) Đ i v i các chố ớ ương trình, d án khác ch a đự ư ược xác đ nh theo các đi m a, b và c kho n này, B Tài chính xác đ nhị ể ả ộ ị
c quan ki m soát chi phù h p, đ m b o nguyên t c không có hai c quan ki m soát chi cùng ki m soát m t ho t ơ ể ợ ả ả ắ ơ ể ể ộ ạ
Thanh toán tr c ti p cho nhà th u, nhà cung c p đ i v i các h p đ ng thanh toán m t l n ho c đ t thanh toán l n ự ế ầ ấ ố ớ ợ ồ ộ ầ ặ ợ ầ
cu i c a h p đ ng đ i v i h p đ ng thanh toán nhi u l n c a các d án vay l i.ố ủ ợ ồ ố ớ ợ ồ ề ầ ủ ự ạ
Chuy n ti n t tài kho n t m ng (sau đây vi t t t là TKT ) sang tài kho n t m gi đ thanh toán chi phí ki m ể ề ừ ả ạ ứ ế ắ Ư ả ạ ữ ể ểtoán đ c l p sau khi đóng TKT ộ ậ Ư
Chi t tài kho n c p hai đ i v i d án có hai c p TKT , tr các kho n chi ho t đ ng qu n lý d án thu c d toán ừ ả ấ ố ớ ự ấ Ư ừ ả ạ ộ ả ự ộ ự
đã đượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
Kho n thanh toán m t l n duy nh t cho Th tín d ng ho c theo hình th c y quy n cho nả ộ ầ ấ ư ụ ặ ứ ủ ề ước ngoài chi tr c ti p.ự ếb) Ki m soát chi sau là vi c c quan ki m soát chi ki m tra, xác nh n tính h p pháp, h p l c a kho n chi sau khi ể ệ ơ ể ể ậ ợ ợ ệ ủ ả
ch d án đã rút v n thanh toán cho nhà th u, ngủ ự ố ầ ười th hụ ưởng. Ki m soát chi sau áp d ng v i các trể ụ ớ ường h p sau:ợ
Các kho n thanh toán ngu n v n JICA.ả ồ ố
Các kho n thanh toán nhi u l n theo phả ề ầ ương th c th tín d ng ho c y quy n cho bên nứ ư ụ ặ ủ ề ước ngoài chi tr c ti p.ự ế
Các kho n chi không quy đ nh t i đi m a kho n này.ả ị ạ ể ả
Trong vòng 30 ngày k t ngày rút v n thanh toán, ch d án ph i hoàn t t h s thanh toán g i c quan ki m soát ể ừ ố ủ ự ả ấ ồ ơ ử ơ ểchi xác nh n đ làm c s th c hi n l n thanh toán k ti p.ậ ể ơ ở ự ệ ầ ế ế
Trường h p th y c n thi t, ch d án có quy n th a thu n v i nhà th u áp d ng hình th c ki m soát chi trợ ấ ầ ế ủ ự ề ỏ ậ ớ ầ ụ ứ ể ước đ i ố
v i các kho n chi nêu trên và g i c quan ki m soát chi đ ph i h p th c hi n.ớ ả ử ơ ể ể ố ợ ự ệ
5. H s ki m soát chiồ ơ ể
Ngoài h s pháp lý g i m t l n theo quy đ nh t i Thông t s 08/2016/TTBTC, Thông t s 161/2012/TTBTC, chồ ơ ử ộ ầ ị ạ ư ố ư ố ủ
d án ho c đ n v đự ặ ơ ị ượ ủc y quy n g i các tài li u sau đây cho c quan ki m soát chi đ làm căn c ki m soát chi ề ử ệ ơ ể ể ứ ểngu n v n ODA và v n vay u đãi cho m i chồ ố ố ư ỗ ương trình, d án:ự
a) Th a thu n v ODA, v n vay u đãi đỏ ậ ề ố ư ược ký gi a Chính ph Vi t Nam v i nhà tài tr (b n d ch b ng ti ng Vi t ữ ủ ệ ớ ợ ả ị ằ ế ệ
có ch ký và d u c a ch d án) và s tay qu n lý d án (n u có).ữ ấ ủ ủ ự ổ ả ự ế
b) Đ i v i h p đ ng gi a ch d án v i nhà th u và các tài li u kèm theo ch ký b ng ti ng nố ớ ợ ồ ữ ủ ự ớ ầ ệ ỉ ằ ế ước ngoài thì g i kèm ử
b n d ch sang ti ng Vi t ph n các quy đ nh v thanh toán c a h p đ ng, có ch ký và đóng d u c a ch d án. Ch ả ị ế ệ ầ ị ề ủ ợ ồ ữ ấ ủ ủ ự ủ
d án ch u trách nhi m trự ị ệ ước pháp lu t v tính đúng đ n, chính xác v n i dung b n d ch ti ng Vi t.ậ ề ắ ề ộ ả ị ế ệ
c) Các th a thu n, th ho c văn b n "ý ki n không ph n đ i" (no objection) c a nhà tài tr ; th a thu n v i nhà th u ỏ ậ ư ặ ả ế ả ố ủ ợ ỏ ậ ớ ầ
v th c hi n d án (danh m c chi phí h p l , b o lãnh th c hi n h p đ ng, b o lãnh t m ng theo quy đ nh c th ề ự ệ ự ụ ợ ệ ả ự ệ ợ ồ ả ạ ứ ị ụ ể
c a h p đ ng). Trủ ợ ồ ường h p ký b ng ti ng nợ ằ ế ước ngoài thì g i kèm b n d ch sang ti ng Vi t.ử ả ị ế ệ
d) Đ ngh m tài kho n d toán t i Kho b c nhà nề ị ở ả ự ạ ạ ước n i giao d ch đ h ch toán gi i ngân v n ODA, v n vay u ơ ị ể ạ ả ố ố ưđãi
Ch d án ch g i m t l n b n chính ho c b n sao có đóng d u c a ch d án các tài li u trên. Ch d án ch u tráchủ ự ỉ ử ộ ầ ả ặ ả ấ ủ ủ ự ệ ủ ự ị nhi m trệ ước pháp lu t v tính xác th c c a các b n sao cung c p cho B Tài chính.ậ ề ự ủ ả ấ ộ
6. Th i h n xác nh n h s t m ng, thanh toánờ ạ ậ ồ ơ ạ ứ
a) K ho ch v n năm c a d án ch đế ạ ố ủ ự ỉ ược xác nh n h s đ ngh t m ng trong năm k ho ch ch m nh t là đ n ậ ồ ơ ề ị ạ ứ ế ạ ậ ấ ếngày 31 tháng 12 năm k ho ch (tr trế ạ ừ ường h p t m ng đ b i thợ ạ ứ ể ồ ường, h tr và tái đ nh c thì đỗ ợ ị ư ược th c hi n ự ệ
Trang 10đ n h t ngày 31 tháng 01 năm sau). Ch d án g i h s ch ng t đ n c quan ki m soát chi trế ế ủ ự ử ồ ơ ứ ừ ế ơ ể ước ngày 30 tháng 12 hàng năm.
b) K ho ch v n năm c a d án ch đế ạ ố ủ ự ỉ ược xác nh n h s đ ngh thanh toán cho kh i lậ ồ ơ ề ị ố ượng hoàn thành được nghi m thu đ n ngày 31 tháng 12 năm k ho ch; th i h n thanh toán kh i lệ ế ế ạ ờ ạ ố ượng hoàn thành đ n h t ngày 31 tháng 01ế ế năm sau (trong đó có thanh toán đ thu h i v n đã t m ng). Ch d án g i h s ch ng t đ n c quan ki m soát ể ồ ố ạ ứ ủ ự ử ồ ơ ứ ừ ế ơ ểchi trước ngày 27 tháng 01 năm sau
7. N i dung đ c thù đ i v i chộ ặ ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
a) M c v n t m ng h p đ ng, vi c thu h i t m ng, t l gi l i ch b o hành th c hi n theo quy đ nh t i h p ứ ố ạ ứ ợ ồ ệ ồ ạ ứ ỷ ệ ữ ạ ờ ả ự ệ ị ạ ợ
đ ng gi a ch d án và nhà th u phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t v h p đ ng (ch d án đồ ữ ủ ự ầ ợ ớ ị ủ ậ ề ợ ồ ủ ự ược quy n th a ề ỏthu n v i nhà th u b o lãnh t m ng đ i v i h p đ ng có giá tr t m ng h p đ ng nh h n ho c b ng 01 t ậ ớ ầ ả ạ ứ ố ớ ợ ồ ị ạ ứ ợ ồ ỏ ơ ặ ằ ỷ
đ ng). Ch d án có trách nhi m qu n lý và thu h i v n đã t m ng cho nhà th u; trồ ủ ự ệ ả ồ ố ạ ứ ầ ường h p không thu h i đợ ồ ược thì ch d án có trách nhi m t b trí ngu n hoàn tr nhà tài tr ủ ự ệ ự ố ồ ả ợ
b) C quan ki m soát chi ch p nh n h s Ch ng ch thanh toán t m th i ký gi a ch d án và nhà th u theo quy ơ ể ấ ậ ồ ơ ứ ỉ ạ ờ ữ ủ ự ầ
đ nh h p đ ng thay th cho B ng xác đ nh giá tr kh i lị ợ ồ ế ả ị ị ố ượng công vi c hoàn thành theo h p đ ng đ ngh thanh toán ệ ợ ồ ề ị
t i Ph l c 3a và B ng xác đ nh giá tr kh i lạ ụ ụ ả ị ị ố ượng công vi c phát sinh ngoài h p đ ng đ ngh thanh toán t i Ph ệ ợ ồ ề ị ạ ụ
l c 04 kèm theo Thông t s 08/2016/TTBTC.ụ ư ố
c) Đ i v i m i l n đ ngh xác nh n s ti n b o hành công trình đ chuy n nhà th u, ch d án l p bi u theo dõi ố ớ ỗ ầ ề ị ậ ố ề ả ể ể ầ ủ ự ậ ể
ti n đ chuy n ti n b o hành và lũy k s ti n đã chuy n, g i c quan ki m soát chi đ đ i chi u và xác nh n s ế ộ ể ề ả ế ố ề ể ử ơ ể ể ố ế ậ ố
ti n b o hành theo quy đ nh h p đ ng đ ch d án chuy n tr nhà th u.ề ả ị ợ ồ ể ủ ự ể ả ầ
d) Trường h p m t Ban qu n lý d án đợ ộ ả ự ược giao qu n lý, th c hi n nhi u d án v n ODA, v n vay u đãi, vi c ả ự ệ ề ự ố ố ư ệphân b chi phí các ho t đ ng chung cho các d án thành ph n ho c ti u d án đổ ạ ộ ự ầ ặ ể ự ược th c hi n đ nh k 6 tháng, c ự ệ ị ỳ ảnăm theo nguyên t c nh sau:ắ ư
Chi phí liên quan tr c ti p đự ế ược phân b đ n d án thành ph n ho c ti u d án tổ ế ự ầ ặ ể ự ương ng.ứ
Ph n chi phí còn l i đầ ạ ược phân b tổ ương ng v i t l gi a t ng m c đ u t c a d án thành ph n ho c ti u d ứ ớ ỷ ệ ữ ổ ứ ầ ư ủ ự ầ ặ ể ự
án và t ng m c đ u t c a d án.ổ ứ ầ ư ủ ự
Giá tr phân b chi phí các ho t đ ng chung hàng năm c a d án đị ổ ạ ộ ủ ự ượ ổc t ng h p vào giá tr quy t toán v n đ u t ợ ị ế ố ầ ư
c a t ng d án thành ph n ho c ti u d án khi quy t toán v n đ u t d án hoàn thành.ủ ừ ự ầ ặ ể ự ế ố ầ ư ự
Đi u 11. Các hình th c rút v nề ứ ố
Các hình th c rút v n vay ODA, vay u đãi đứ ố ư ược nhà tài tr quy đ nh c th , bao g m:ợ ị ụ ể ồ
1. Phương th c h tr ngân sáchứ ỗ ợ
V n ODA, v n vay u đãi đố ố ư ược gi i ngân v ngân sách nhà nả ề ước đ i v i các chố ớ ương trình h tr ngân sách tr c ỗ ợ ự
ti p ho c phế ặ ương th c tài tr d a trên k t qu ứ ợ ự ế ả
2. Tài tr theo chợ ương trình, d ánự
Phương th c tài tr theo chứ ợ ương trình, d án áp d ng m t ho c m t s các hình th c rút v n sau đây:ự ụ ộ ặ ộ ố ứ ố
a) Thanh toán tr c ti p và thanh toán chuy n ti nự ế ể ề
Thanh toán tr c ti p: là hình th c mà theo đ ngh c a Bên vay, nhà tài tr đ ng ý chuy n ti n thanh toán tr c ti p ự ế ứ ề ị ủ ợ ồ ể ề ự ếcho nhà th u, nhà cung c p c a d án.ầ ấ ủ ự
Thanh toán chuy n ti n: là hình th c thanh toán tr c ti p ho c thanh toán hoàn v n nêu đi m c kho n này b ng ể ề ứ ự ế ặ ố ở ể ả ằ
Đ ng Vi t Nam.ồ ệ
b) Thanh toán theo th cam k t: là hình th c thanh toán mà theo đ ngh c a Bên vay, nhà tài tr phát hành m t th ư ế ứ ề ị ủ ợ ộ ưcam k t s tr l i ti n cho ngân hàng thế ẽ ả ạ ề ương m i đ i v i kho n thanh toán đã th c hi n cho nhà th u, nhà cung c p ạ ố ớ ả ự ệ ầ ấtheo phương th c thanh toán Th tín d ng (L/C) qua h th ng ngân hàng thứ ư ụ ệ ố ương m i (ngân hàng cho vay, ngân hàng ạ
ph c v ).ụ ụ
c) Hoàn v n ho c H i t : là hình th c mà nhà tài tr thanh toán ti n t tài kho n v n vay vào tài kho n do Bên vay ố ặ ồ ố ứ ợ ề ừ ả ố ả
ch đ nh, đ hoàn l i các kho n chi h p l do ch d án đã chi cho d án. Các kho n chi h p l có th phát sinh ỉ ị ể ạ ả ợ ệ ủ ự ự ả ợ ệ ể
trước (h i t ) ho c các kho n chi h p l phát sinh sau (hoàn v n) khi ký đi u ồ ố ặ ả ợ ệ ố ề ước qu c t , th a thu n v v n ODA,ố ế ỏ ậ ề ố
v n vay u đãi đã ký k t và ph i tuân th các quy đ nh c th trong các đi u ố ư ế ả ủ ị ụ ể ề ước qu c t ho c th a thu n đó.ố ế ặ ỏ ậ
Trang 11d) Tài kho n t m ngả ạ ứ
Tài kho n t m ng là hình th c nhà tài tr t m ng trả ạ ứ ứ ợ ạ ứ ước m t kho n ti n theo đ ngh c a Bên vay, vào m t tài ộ ả ề ề ị ủ ộkho n m riêng cho d án t i ngân hàng ph c v đ Bên vay ch đ ng trong vi c thanh toán cho các kho n chi tiêu ả ở ự ạ ụ ụ ể ủ ộ ệ ả
thường xuyên và h p l c a d án, gi m b t s l n rút v n vay. Vi c chi tiêu và thanh toán t tài kho n t m ng ợ ệ ủ ự ả ớ ố ầ ố ệ ừ ả ạ ứ
được B Tài chính và nhà tài tr ki m soát ch t ch ộ ợ ể ặ ẽ
Đi u 12. Trình t và th t c rút v n theo phề ự ủ ụ ố ương th c h tr ngân sáchứ ỗ ợ
1. Đ i v i chố ớ ương trình kèm theo khung chính sách:
a) Ch d án, c quan ch qu n có trách nhi m ch trì ho c ph i h p v i B Tài chính, Ngân hàng Nhà nủ ự ơ ủ ả ệ ủ ặ ố ợ ớ ộ ước và các
c quan liên quan đ th c hi n các cam k t v ph n mình theo th a thu n v i nhà tài tr , đ th a mãn đi u ki n tiênơ ể ự ệ ế ề ầ ỏ ậ ớ ợ ể ỏ ề ệ quy t v rút v n nêu trong các đi u ế ề ố ề ước qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t.ố ế ỏ ậ ề ố ố ư ế
b) Ch d án, c quan ch qu n có trách nhi m ch trì ho c ph i h p v i các c quan liên quan l p h s và đ n rútủ ự ơ ủ ả ệ ủ ặ ố ợ ớ ơ ậ ồ ơ ơ
v n g i B Tài chính theo quy đ nh c a nhà tài tr Th i gian x lý đ n rút v n th c hi n theo quy đ nh t i kho n 3 ố ử ộ ị ủ ợ ờ ử ơ ố ự ệ ị ạ ả
Đi u 13 Thông t này.ề ư
c) Đ i v i phố ớ ương th c h tr ngân sách chung, B Tài chính x lý các h s và đ n rút v n g i nhà tài tr ; ph i ứ ỗ ợ ộ ử ồ ơ ơ ố ử ợ ố
h p v i Ngân hàng Nhà nợ ớ ước Vi t Nam (đ i v i các đi u ệ ố ớ ề ước qu c t mà Ngân hàng Nhà nố ế ước Vi t Nam là c ệ ơquan rút v n và đ xu t đàm phán theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 32 Ngh đ nh s 16/2016/NĐCP) trong vi c gi i ố ề ấ ị ạ ả ề ị ị ố ệ ảngân và chuy n các kho n rút v n v ngân sách nhà nể ả ố ề ước đ s d ng theo th a thu n v i nhà tài tr ể ử ụ ỏ ậ ớ ợ
d) Trường h p kho n v n ODA, v n vay u đãi theo phợ ả ố ố ư ương th c h tr ngân sách cho m t ngành, lĩnh v c c th :ứ ỗ ợ ộ ự ụ ể
C quan ch qu n chơ ủ ả ương trình, d án có trách nhi m th ng nh t v i B Tài chính và Ngân hàng Nhà nự ệ ố ấ ớ ộ ước (đ i ố
v i các đi u ớ ề ước qu c t mà Ngân hàng Nhà nố ế ước là c quan đ xu t đàm phán theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 32 ơ ề ấ ị ạ ả ềNgh đ nh s 16/2016/NĐCP) v th i đi m rút v n, s ti n rút v n ODA, v n vay u đãi, đ ng th i ph i h p v i ị ị ố ề ờ ể ố ố ề ố ố ư ồ ờ ố ợ ớ
B Tài chính và các c quan liên quan trong vi c l p k ho ch phân b cho các d án thành ph n.ộ ơ ệ ậ ế ạ ổ ự ầ
V n ODA, v n vay u đãi gi i ngân v ngân sách đố ố ư ả ề ược phân b cho các d án thành ph n đ s d ng theo đúng ổ ự ầ ể ử ụquy trình qu n lý v n ngân sách nhà nả ố ước hi n hành.ệ
2. Đ i v i các chố ớ ương trình, d án tài tr d a trên k t qu :ự ợ ự ế ả
a) Ch d án, c quan ch qu n có trách nhi m ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan th c hi n các ch s gi i ủ ự ơ ủ ả ệ ủ ố ợ ớ ơ ự ệ ỉ ố ảngân liên quan theo th a thu n v i nhà tài tr đ làm c s rút v n. Ch d án đỏ ậ ớ ợ ể ơ ở ố ủ ự ược ti p nh n v n t m ng theo ế ậ ố ạ ứquy đ nh c a nhà tài tr đ th c hi n các công vi c đã th a thu n nh m đ t đị ủ ợ ể ự ệ ệ ỏ ậ ằ ạ ược cam k t g n v i ch s gi i ngân.ế ắ ớ ỉ ố ảb) Ch d án, c quan ch qu n có trách nhi m ch trì ho c ph i h p v i các c quan liên quan l p báo cáo, tài li u ủ ự ơ ủ ả ệ ủ ặ ố ợ ớ ơ ậ ệ
ho c cung c p tài li u ch ng minh vi c hoàn thành các tiêu chí gi i ngân quy đ nh t i th a thu n tài tr đ g i nhà ặ ấ ệ ứ ệ ả ị ạ ỏ ậ ợ ể ửtài tr Ch d án l p h s và đ n rút v n g i B Tài chính theo quy đ nh c a nhà tài tr Th i gian x lý đ n rút ợ ủ ự ậ ồ ơ ơ ố ử ộ ị ủ ợ ờ ử ơ
v n th c hi n theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 13 Thông t này.ố ự ệ ị ạ ả ề ư
c) Ngu n v n ODA, v n vay u đãi gi i ngân đồ ố ố ư ả ược chuy n v tài kho n c a đ n v th c hi n chể ề ả ủ ơ ị ự ệ ương trình, d án ự
m t i Kho b c nhà nở ạ ạ ước theo th a thu n v i nhà tài tr Vi c chi tiêu tuân th quy trình qu n lý v n ngân sách nhà ỏ ậ ớ ợ ệ ủ ả ố
nước hi n hành.ệ
Đi u 13. Trình t và th t c rút v n đ i v i các kho n ODA, vay u đãi theo phề ự ủ ụ ố ố ớ ả ư ương th c tài tr d ánứ ợ ự
1. Sau khi nhà tài tr thông báo các đi u ki n tiên quy t đ rút v n theo quy đ nh t i các đi u ợ ề ệ ế ể ố ị ạ ề ước qu c t , th a ố ế ỏthu n v ODA, v n vay u đãi đã hoàn thành, ch d án ho c ban qu n lý d án l p b h s đ ngh rút v n g i ậ ề ố ư ủ ự ặ ả ự ậ ộ ồ ơ ề ị ố ử
Trang 12Ch d án ho c đ n v đủ ự ặ ơ ị ượ ủc y quy n g i b h s pháp lý g i m t l n nêu t i kho n 5 (tr đi m d) Đi u 10 ề ử ộ ồ ơ ử ộ ầ ạ ả ừ ể ềThông t này. Đ i v i m i đ t rút v n, ch d án ho c đ n v đư ố ớ ỗ ợ ố ủ ự ặ ơ ị ượ ủc y quy n l p và g i cho B Tài chính 01 b hề ậ ử ộ ộ ồ
s rút v n, đơ ố ược quy đ nh c th phù h p v i t ng hình th c rút v n nh sau:ị ụ ể ợ ớ ừ ứ ố ư
1. Hình th c thanh toán tr c ti pứ ự ế
a) Công văn đ ngh rút v n kèm theo Đ n rút v n, các sao kê theo m u và các ch ng t c n thi t theo quy đ nh c a ề ị ố ơ ố ẫ ứ ừ ầ ế ị ủnhà tài tr ;ợ
b) Hóa đ n ho c đ ngh thanh toán c a nhà th u, nhà cung c p;ơ ặ ề ị ủ ầ ấ
c) Gi y đ ngh thanh toán có xác nh n c a c quan ki m soát chi (b n chính);ấ ề ị ậ ủ ơ ể ả
d) Ngoài các tài li u nêu trên, đ i v i kho n chi t m ng, ch d án g i B Tài chính b o lãnh t m ng c a ngân ệ ố ớ ả ạ ứ ủ ự ử ộ ả ạ ứ ủhàng thương m i, giá tr b o lãnh t m ng tạ ị ả ạ ứ ương đương giá tr t m ng, th i gian b o lãnh t m ng cho đ n khi ị ạ ứ ờ ả ạ ứ ế
ch d án thu h i h t s v n đã t m ng.ủ ự ồ ế ố ố ạ ứ
đ) Trường h p th c hi n ki m soát chi sau, ch d án c n l u ý x lý vi c rút v n theo t ng giai đo n thanh toán ợ ự ệ ể ủ ự ầ ư ử ệ ố ừ ạ
nh sau:ư
Trong giai đo n thanh toán gi a k , n u giá tr Gi y xác nh n thanh toán c a c quan ki m soát chi có chênh l ch ạ ữ ỳ ế ị ấ ậ ủ ơ ể ệ
v i s chi th c t đã thanh toán k trớ ố ự ế ở ỳ ước, ch d án ch u trách nhi m đi u ch nh s chênh l ch này vào giá tr ủ ự ị ệ ề ỉ ố ệ ịthanh toán c a k k ti p.ủ ỳ ế ế
Thanh toán k cu i: Ch d án g i Gi y đ ngh thanh toán có xác nh n c a c quan ki m soát chi đ i v i k ỳ ố ủ ự ử ấ ề ị ậ ủ ơ ể ố ớ ỳthanh toán trước đó và c a k thanh toán cu i cùng đ đ m b o toàn b kh i lủ ỳ ố ể ả ả ộ ố ượng thanh toán c a H p đ ng d án ủ ợ ồ ự
đã được ki m soát chi.ể
2. Hình th c rút v n theo Th cam k t.ứ ố ư ế
a) Ch d án g i B Tài chính b h s g m các tài li u sau:ủ ự ử ộ ộ ồ ơ ồ ệ
Công văn đ ngh nhà tài tr phát hành th cam k t, trong đó báo cáo rõ s v n đã gi i ngân theo k ho ch tài chính ề ị ợ ư ế ố ố ả ế ạnăm và ph n k ho ch năm ch a gi i ngân t i thi u b ng giá tr th cam k t.ầ ế ạ ư ả ố ể ằ ị ư ế
B n sao h p đ ng ký k t phù h p v i quy đ nh; h p đ ng c n có đi u kho n quy đ nh m t trong các đi u ki n ả ợ ồ ế ợ ớ ị ợ ồ ầ ề ả ị ộ ề ệ
ho c ch ng t thanh toán t ng l n theo L/C là ph i có xác nh n c a c quan ki m soát chi v tính h p l c a kho nặ ứ ừ ừ ầ ả ậ ủ ơ ể ề ợ ệ ủ ả thanh toán l n trầ ước đó
B h s phát hành th cam k t theo m u c a nhà tài tr và b n sao L/C đã m ộ ồ ơ ư ế ẫ ủ ợ ả ở
b) Th t c thanh toán b ng L/C không c n th cam k t: N u h p đ ng thủ ụ ằ ầ ư ế ế ợ ồ ương m i có đi u kho n thanh toán b ng ạ ề ả ằL/C không c n th cam k t, ch d án g i B Tài chính h s nêu t i đi m a kho n này đ xem xét có ý ki n v ầ ư ế ủ ự ử ộ ồ ơ ạ ể ả ể ế ề
vi c m L/C g i Ban qu n lý d án và ngân hàng ph c v , đ ng th i g i Th thông báo y quy n thanh toán không ệ ở ử ả ự ụ ụ ồ ờ ử ư ủ ề
h y ngang cho ngân hàng đủ ượ ủc y quy n c a nhà tài tr đ thanh toán theo L/C.ề ủ ợ ể
Vi c thanh toán cho th tín d ng có ho c không có th cam k t áp d ng ch đ ki m soát chi sau. Ngoài các hóa ệ ư ụ ặ ư ế ụ ế ộ ể
đ n, ch ng t theo quy đ nh v thanh toán L/C theo thông l qu c t , b h s thanh toán g i ngân hàng thanh toán ơ ứ ừ ị ề ệ ố ế ộ ồ ơ ửL/C bao g m c Gi y đ ngh thanh toán có xác nh n c a c quan ki m soát chi (trồ ả ấ ề ị ậ ủ ơ ể ường h p ngân hàng thanh toán ợL/C là ngân hàng nước ngoài, ch d án có trách nhi m cung c p b n d ch có xác nh n c a ch d án đ i v i Gi y ủ ự ệ ấ ả ị ậ ủ ủ ự ố ớ ấ
đ ngh thanh toán có xác nh n c a c quan ki m soát chi). M i l n thanh toán, ch d án cung c p Gi y đ ngh ề ị ậ ủ ơ ể ỗ ầ ủ ự ấ ấ ề ịthanh toán có xác nh n c a c quan ki m soát chi c a l n thanh toán trậ ủ ơ ể ủ ầ ước đó
3. Hình th c rút v n Hoàn v n ho c H i tứ ố ố ặ ồ ố
Ch d án g i B Tài chính b h s rút v n g m các tài li u sau:ủ ự ử ộ ộ ồ ơ ố ồ ệ
Công văn đ ngh rút v n, Đ n rút v n và sao kê theo m u c a nhà tài tr ;ề ị ố ơ ố ẫ ủ ợ
Đ n rút v n ph i ghi rõ tên và s tài kho n c a t ng đ n v đã ng v n. Đ i v i các kho n do ngân sách nhà nơ ố ả ố ả ủ ừ ơ ị ứ ố ố ớ ả ước
ng tr c (v n chu n b d án, v n ng tr c đ th c hi n d án), ph i nêu rõ tên và s tài kho n c a c p ngân
sách n i ng v n.ơ ứ ố
Ch ng t chuy n ti n ch ng minh kho n kinh phí đã đứ ừ ể ề ứ ả ược ch d án thanh toán cho nhà th u, ngủ ự ầ ười th hụ ưởng
ho c B ng đ i chi u xác nh n công n gi a ch d án v i nhà th u, ngặ ả ố ế ậ ợ ữ ủ ự ớ ầ ười th hụ ưởng;
Gi y đ ngh thanh toán v n đ u t có xác nh n c a C quan ki m soát chi (b n chính).ấ ề ị ố ầ ư ậ ủ ơ ể ả
Trang 13Trong trường h p đ c bi t theo yêu c u c a nhà tài tr , B Tài chính có th yêu c u các tài li u b sung.ợ ặ ệ ầ ủ ợ ộ ể ầ ệ ổ
Vi c rút v n l n đ u v TKT đệ ố ầ ầ ề Ư ược th c hi n căn c trên h n m c (ho c m c t i đa) c a TKT quy đ nh trong ự ệ ứ ạ ứ ặ ứ ố ủ Ư ị
đi u ề ước qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t. Vi c rút v n v tài kho n c p hai ph i th c ố ế ỏ ậ ề ố ố ư ế ệ ố ề ả ấ ả ự
hi n qua TKT ệ Ư
Đ th c hi n rút v n l n đ u, ch d án g i B Tài chính các tài li u sau đ xem xét và ký Đ n rút v n g i nhà tài ể ự ệ ố ầ ầ ủ ự ử ộ ệ ể ơ ố ử
tr :ợ
Công văn đ ngh rút v n;ề ị ố
Đ n rút v n và các sao kê theo m u c a Nhà tài tr ;ơ ố ẫ ủ ợ
K ho ch chi tiêu chi ti t cho giai đo n 3 tháng t i.ế ạ ế ạ ớ
c) Chi t TKT do B Tài chính là ch tài kho nừ Ư ộ ủ ả
Ch d án g i B Tài chính các tài li u sau:ủ ự ử ộ ệ
Công văn đ ngh thanh toán v n c a ch chề ị ố ủ ủ ương trình, d án;ự
Đ ngh thanh toán c a nhà th u, nhà cung c p, ngề ị ủ ầ ấ ười th hụ ưởng;
Gi y đ ngh thanh toán có xác nh n c a c quan ki m soát chi (b n chính) đ i v i m i đ t thanh toán (hình th c ấ ề ị ậ ủ ơ ể ả ố ớ ỗ ợ ứ
ki m soát chi trể ước) ho c b ng kê các kho n thanh toán đặ ả ả ượ ơc c quan ki m soát chi xác nh n (b n chính). Trể ậ ả ường
h p thanh toán t m ng c n cung c p các ch ng t b o lãnh ngân hàng đ i v i kho n t m ng theo quy đ nh.ợ ạ ứ ầ ấ ứ ừ ả ố ớ ả ạ ứ ịd) Rút v n b sung TKTố ổ Ư
Đ rút v n b sung TKT , ch d án g i các tài li u sau cho B Tài chính:ể ố ổ Ư ủ ự ử ệ ộ
Công văn đ ngh rút v n b sung TKT ;ề ị ố ổ Ư
K ho ch chi tiêu t TKT chi ti t cho giai đo n 3 tháng t i;ế ạ ừ Ư ế ạ ớ
Đ n rút v n, các sao kê và ch ng t chi tiêu theo quy đ nh c a nhà tài tr ;ơ ố ứ ừ ị ủ ợ
B ng kê h ch toán, ghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi theo m u t i Ph l c 02A ho c Ph l c 02B kèm ả ạ ố ố ư ẫ ạ ụ ụ ặ ụ ụtheo Thông t này; đ i v i d án do c quan cho vay l i ki m soát chi l p Báo cáo sao kê rút v n ODA, v n vay u ư ố ớ ự ơ ạ ể ậ ố ố ưđãi theo m u t i Ph l c 03 kèm Thông t này;ẫ ạ ụ ụ ư
Gi y đ ngh thanh toán v n đ u t có xác nh n c a c quan ki m soát chi (b n chính) ho c b ng kê t ng h p các ấ ề ị ố ầ ư ậ ủ ơ ể ả ặ ả ổ ợkho n thanh toán h p l có xác nh n c a c quan ki m soát chi (b n chính);ả ợ ệ ậ ủ ơ ể ả
Sao kê TKT c a ngân hàng ph c v , chi ti t s ti n nguyên t , ngƯ ủ ụ ụ ế ố ề ệ ười th hụ ưởng và ngày giao d ch, t giá áp ị ỷ
d ng và giá tr VNĐ tụ ị ương đương, s d đ u k , s chi trong k và s d cu i k ; n u có tài kho n c p 2 thì g i ố ư ầ ỳ ố ỳ ố ư ố ỳ ế ả ấ ửkèm sao kê
B Tài chính xem xét ký Đ n rút v n g i nhà tài tr đ chuy n ti n b sung vào TKT ộ ơ ố ử ợ ể ể ề ổ Ư
5. Khi g i h s cho B Tài chính theo t ng hình th c rút v n quy đ nh t i kho n 1 đ n kho n 4 Đi u này, ch d ử ồ ơ ộ ừ ứ ố ị ạ ả ế ả ề ủ ự
án g i kèm các tài li u sau:ử ệ
Gi y đ ngh h ch toán, ghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi có xác nh n c a Kho b c nhà nấ ề ị ạ ố ố ư ậ ủ ạ ước n i giao d ch ơ ị
và B ng kê h ch toán, ghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi (theo m u t i Ph l c s 02, 02A, 02B kèm theo ả ạ ố ố ư ẫ ạ ụ ụ ốThông t này) đ i v i các kho n chi đã gi i ngân. Gi y đ ngh h ch toán, ghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi ư ố ớ ả ả ấ ề ị ạ ố ố ư
có xác nh n c a Kho b c nhà nậ ủ ạ ước n i giao d ch và các b ng kê là c s đ B Tài chính xem xét, phê duy t đ n rútơ ị ả ơ ở ể ộ ệ ơ
v n.ố
Trang 14 Báo cáo sao kê s li u rút v n ODA, v n vay u đãi theo m u t i Ph l c s 03 kèm theo Thông t này đ B Tài ố ệ ố ố ư ẫ ạ ụ ụ ố ư ể ộchính ti n hành th t c h ch toán ngân sách nhà nế ủ ụ ạ ước đ i v i các d án cho vay l i.ố ớ ự ạ
Trình bày rõ lũy k ph n k ho ch năm ngu n v n nế ầ ế ạ ồ ố ước ngoài đã th c hi n gi i ngân và ph n k ho ch còn đự ệ ả ầ ế ạ ược
Đi u 15. Nguyên t c h ch toán, ghi thu ghi chi ngân sách nhà nề ắ ạ ước
1. Ngu n v n ODA, v n vay u đãi đồ ố ố ư ượ ấc c p phát t ngân sách nhà nừ ước ph i đả ược h ch toán đ y đ , chính xác ạ ầ ủvào ngân sách nhà nước
Đ i v i các chố ớ ương trình, d án áp d ng c ch c p phát toàn b ho c m t ph n đự ụ ơ ế ấ ộ ặ ộ ầ ược ki m soát chi t i Kho b c ể ạ ạnhà nước, vi c h ch toán ngân sách nhà nệ ạ ước ph n v n ODA, v n vay u đãi theo c ch c p phát do Kho b c nhà ầ ố ố ư ơ ế ấ ạ
nước n i giao d ch th c hi n.ơ ị ự ệ
Đ i v i v n ODA và v n vay u đãi vay v cho vay l i do B Tài chính th c hi n h ch toán qua Kho b c nhà nố ớ ố ố ư ề ạ ộ ự ệ ạ ạ ước
2. H ch toán, ghi thu ghi chi ngân sách nhà nạ ước được th c hi n trên c s ch ng t gi i ngân v n ODA, v n vay ự ệ ơ ở ứ ừ ả ố ố
u đãi chuy n cho các c quan, t ch c, đ n v s d ng do nhà tài tr thông báo. Gi y đ ngh h ch toán, ghi thu ghi
chi ngân sách nhà nước có xác nh n c a Kho b c nhà nậ ủ ạ ước quy đ nh t i kho n 5 Đi u 14 Thông t này là m t trong ị ạ ả ề ư ộcác c s đ B Tài chính xem xét, phê duy t đ n rút v n ODA, v n vay u đãi.ơ ở ể ộ ệ ơ ố ố ư
3. Nguyên t c áp d ng t giá quy đ iắ ụ ỷ ổ
a) Các kho n ti n nhà tài tr tr c ti p gi i ngân b ng ngo i t cho nhà th u, nhà cung c p khi h ch toán b ng đ ng ả ề ợ ự ế ả ằ ạ ệ ầ ấ ạ ằ ồ
Vi t Nam (VNĐ) áp d ng t giá h ch toán ngân sách nhà nệ ụ ỷ ạ ướ ạc t i th i đi m thanh toán. Đ i v i các kho n thanh ờ ể ố ớ ảtoán tr c ti p b ng VNĐ, áp d ng t giá thanh toán th c t c a nhà tài tr gi a đ ng ti n nh n n và đ ng ti n ự ế ằ ụ ỷ ự ế ủ ợ ữ ồ ề ậ ợ ồ ềthanh toán
b) Trường h p d án th c hi n rút v n b ng ngo i t v TKT :ợ ự ự ệ ố ằ ạ ệ ề Ư
Các kho n chi t TKT áp d ng t giá mua chuy n kho n đ ng ngo i t tả ừ Ư ụ ỷ ể ả ồ ạ ệ ương ng c a ngân hàng ph c v t i ứ ủ ụ ụ ạ
th i đi m thanh toán.ờ ể
Đ i v i các kho n t m ng b ng VNĐ cho tài kho n c p hai đã th c hi n theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 28 ố ớ ả ạ ứ ằ ả ấ ự ệ ị ạ ả ềThông t này, ch tài kho n c p hai h ch toán theo t giá c a ngân hàng ph c v vào th i đi m c p t m ng và ư ủ ả ấ ạ ỷ ủ ụ ụ ờ ể ấ ạ ứ
th c hi n chi tiêu, h ch toán v n các l n t m ng theo nguyên t c nh p trự ệ ạ ố ầ ạ ứ ắ ậ ước xu t trấ ước
4. Ch d án có trách nhi m báo cáo s li u chính xác, k p th i theo ti n đ gi i ngân đ ph c v h ch toán ghi thu ủ ự ệ ố ệ ị ờ ế ộ ả ể ụ ụ ạghi chi. Chương trình, d án ch đự ỉ ược quy t toán năm và quy t toán d án hoàn thành sau khi các kho n chi t v n ế ế ự ả ừ ốODA và v n vay u đãi đã đố ư ược ghi thu ghi chi theo quy đ nh. Ngị ười vay l i nh n n theo ti n đ gi i ngân, không ạ ậ ợ ế ộ ả
ph thu c vào ti n đ h ch toán c a B Tài chính.ụ ộ ế ộ ạ ủ ộ
Chênh l ch t giá khi h ch toán, ghi thu ghi chi ngân sách nhà nệ ỷ ạ ước v i s li u k toán c a đ n v đớ ố ệ ế ủ ơ ị ược x lý theo ửquy đ nh c a pháp lu t v k toán.ị ủ ậ ề ế
Đi u 16. H ch toán, ghi thu ghi chi ngân sách nhà nề ạ ước
1. Đ i v i phố ớ ương th c rút v n b ng ti n h tr ngân sách:ứ ố ằ ề ỗ ợ
Căn c vào ch ng t nh n ti n ho c gi y báo có c a ngân hàng ph c v , Kho b c nhà nứ ứ ừ ậ ề ặ ấ ủ ụ ụ ạ ước h ch toán thu v n ODAạ ố
vi n tr không hoàn l i, h ch toán vay c a ngân sách nhà nệ ợ ạ ạ ủ ước v n vay ODA, v n vay u đãi theo quy đ nh; trố ố ư ị ường
h p chuy n ngo i t vào Qu ngo i t t p trung thì Kho b c nhà nợ ể ạ ệ ỹ ạ ệ ậ ạ ước h ch toán theo quy đ nh đ i v i các kho n ạ ị ố ớ ảthu ho c kho n vay c a ngân sách nhà nặ ả ủ ước b ng ngo i t ằ ạ ệ
2. Đ i v i phố ớ ương th c tài tr d ánứ ợ ự
a) H ch toán, ghi thu ghi chi t i Kho b c nhà nạ ạ ạ ước:
Trong vòng 5 ngày làm vi c k t khi đệ ể ừ ược nhà tài tr (ho c B Tài chính) thông báo phê duy t đ n rút v n, ch ợ ặ ộ ệ ơ ố ủ
d án ho c đ n v đự ặ ơ ị ượ ủc y quy n l p 3 liên Gi y đ ngh h ch toán, ghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi (b n ề ậ ấ ề ị ạ ố ố ư ả
Trang 15chính) theo m u t i Ph l c 02 Thông t này kèm Thông báo chuy n ti n c a nhà tài tr cho ngẫ ạ ụ ụ ư ể ề ủ ợ ười th hụ ưởng g i ửKho b c nhà nạ ước n i giao d ch đ đơ ị ể ược xác nh n h ch toán.ậ ạ
Đ i v i chố ớ ương trình, d án ô, trong vòng 5 ngày làm vi c k t khi đự ệ ể ừ ược nhà tài tr (ho c B Tài chính) thông báoợ ặ ộ phê duy t đ n rút v n, c quan ch d án ô t i c p trung ệ ơ ố ơ ủ ự ạ ấ ương thông báo cho ch d án thành ph n kèm ch ng t ủ ự ầ ứ ừ
gi i ngân đ làm c s l p Gi y đ ngh h ch toán, ghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi đ i v i các kho n chi ả ể ơ ở ậ ấ ề ị ạ ố ố ư ố ớ ảliên quan theo quy đ nh t i đi m a kho n này.ị ạ ể ả
Đ i v i các kho n chi t tài kho n t m ng ho c tài kho n c p hai, trong vòng 5 ngày làm vi c k t khi gi i ngânố ớ ả ừ ả ạ ứ ặ ả ấ ệ ể ừ ả cho người th hụ ưởng, ch d án ho c đ n v đủ ự ặ ơ ị ượ ủc y quy n làm th t c ki m soát chi (trề ủ ụ ể ường h p ki m soát chi ợ ểsau) và l p 3 liên Gi y đ ngh h ch toán, ghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi theo m u t i Ph l c 02 Thông ậ ấ ề ị ạ ố ố ư ẫ ạ ụ ụ
t này kèm B ng sao kê ch ng t chuy n ti n c a ngân hàng ph c v n i ch d án m tài kho n t m ng ho c ư ả ứ ừ ể ề ủ ụ ụ ơ ủ ự ở ả ạ ứ ặ
ch ng t th hi n ngân hàng thứ ừ ể ệ ương m i đã chuy n ti n cho ngạ ể ề ười th hụ ưởng (b n sao) g i Kho b c nhà nả ử ạ ước n i ơgiao d ch đ đị ể ược ki m soát chi (trể ường h p ki m soát chi sau) và xác nh n h ch toán. Trợ ể ậ ạ ường h p nhà tài tr khôngợ ợ
ch p thu n kho n chi là h p l ho c ch ch p thu n m t ph n, ch d án báo cáo b ng văn b n cho Kho b c nhà ấ ậ ả ợ ệ ặ ỉ ấ ậ ộ ầ ủ ự ằ ả ạ
nước n i giao d ch đ k p th i đi u ch nh h ch toán ngân sách nhà nơ ị ể ị ờ ề ỉ ạ ước
Kho n lãi trong th i gian ân h n, phí cam k t và các lo i phí khác đả ờ ạ ế ạ ược g c hóa theo th a thu n v i nhà tài tr ố ỏ ậ ớ ợ
được h ch toán nh sau:ạ ư
+ Trường h p chợ ương trình, d án ho c h p ph n d án áp d ng c ch cho vay l i, B Tài chính làm th t c h ch ự ặ ợ ầ ự ụ ơ ế ạ ộ ủ ụ ạtoán cho vay l i và thông báo s ti n và th i đi m g c hóa cho ngạ ố ề ờ ể ố ười vay l i đ nh n n ạ ể ậ ợ
+ Trường h p chợ ương trình, d án ho c h p ph n d án áp d ng c ch c p phát, B Tài chính ghi vay c a ngân ự ặ ợ ầ ự ụ ơ ế ấ ộ ủsách trung ương s ti n đố ề ược g c hóa.ố
Trong vòng 3 ngày làm vi c, Kho b c nhà nệ ạ ước n i giao d ch ki m tra các thông tin và ký Gi y đ ngh h ch toán, ơ ị ể ấ ề ị ạghi thu ghi chi v n ODA, v n vay u đãi, g i l i đ n v hai b n chính đ l u và g i B Tài chính ph c v rút v n ố ố ư ử ạ ơ ị ả ể ư ử ộ ụ ụ ốODA, v n vay u đãi.ố ư
Đ i v i ph n v n thu c c ch c p phát, Kho b c nhà nố ớ ầ ố ộ ơ ế ấ ạ ướ ậ ệc l p l nh h ch toán thu v n ODA vi n tr không hoàn ạ ố ệ ợ
l i, ghi vay c a ngân sách nhà nạ ủ ước v n vay ODA, v n vay u đãi, ghi chi c p phát v n đ u t xây d ng, v n chi số ố ư ấ ố ầ ư ự ố ự nghi p cho các B , c quan trung ệ ộ ơ ương; ghi chi b sung có m c tiêu t ngân sách trung ổ ụ ừ ương cho ngân sách t nh, ỉthành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương, đ ng th i ghi thu ngân sách đ a phồ ờ ị ương t ngu n b sung có m c tiêu t ngân ừ ồ ổ ụ ừsách trung ương, ghi chi cho d án theo m c l c ngân sách nhà nự ụ ụ ước hi n hành.ệ
Ch m nh t vào ngày 05 c a tháng k ti p, Kho b c nhà nậ ấ ủ ế ế ạ ướ ỉc t nh, thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương t ng h p s ổ ợ ố
li u v n ODA, vay u đãi đã xác nh n ki m soát chi trên đ a bàn trong tháng trệ ố ư ậ ể ị ước, báo cáo Kho b c Nhà nạ ước, đ ngồ
g i S Tài chính (đ i v i ph n v n ODA, v n vay u đãi b sung có m c tiêu t ngân sách trung ử ở ố ớ ầ ố ố ư ổ ụ ừ ương cho ngân sách t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương) đ theo dõi, qu n lý đ i v i ph n v n c p phát và v n vay l i.ể ả ố ớ ầ ố ấ ố ạ
Ch m nh t vào ngày 15 c a tháng đ u quý k ti p, Kho b c nhà nậ ấ ủ ầ ế ế ạ ướ ỉc t nh, thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương t ng ổ
h p s li u v n ODA, vay u đãi đã xác nh n h ch toán, ghi thu ghi chi ngân sách nhà nợ ố ệ ố ư ậ ạ ước trên đ a bàn trong quý ị
trước báo cáo Kho b c nhà nạ ước, đ ng g i S Tài chính (đ i v i ph n v n ODA, v n vay u đãi b sung có m c ồ ử ở ố ớ ầ ố ố ư ổ ụtiêu t ngân sách trung ừ ương cho ngân sách t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương) đ theo dõi, qu n lý đ i v i ph nể ả ố ớ ầ
v n c p phát và v n vay l i.ố ấ ố ạ
K t thúc niên đ ngân sách nhà nế ộ ước, Kho b c nhà nạ ướ ổc t ng h p s li u v n ODA, v n vay u đãi đã h ch toán, ợ ố ệ ố ố ư ạghi thu ghi chi ngân sách nhà nước g i B Tài chính đ ph c v công tác quy t toán niên đ ngân sách nhà nử ộ ể ụ ụ ế ộ ước hàng năm
Các th t c c th h ch toán ngân sách nhà nủ ụ ụ ể ạ ước trong h th ng Kho b c nhà nệ ố ạ ước và ch đ báo cáo th c hi n ế ộ ự ệtheo hướng d n c a B Tài chính và Kho b c nhà nẫ ủ ộ ạ ước
b) H ch toán v n ODA, v n vay u đãi t i B Tài chínhạ ố ố ư ạ ộ
Đ i v i v n ODA, v n vay u đãi c a Chính ph đố ớ ố ố ư ủ ủ ược B Tài chính y quy n cho t ch c tài chính, tín d ng là cộ ủ ề ổ ứ ụ ơ quan cho vay l i đ cho vay l i các chạ ể ạ ương trình, d án đ u t : căn c thông báo gi i ngân c a nhà tài tr , báo cáo ự ầ ư ứ ả ủ ợsao kê gi i ngân c a ch d án, B Tài chính th c hi n ghi thu ngân sách trung ả ủ ủ ự ộ ự ệ ương v n ODA vi n tr không hoàn ố ệ ợ
l i ho c ghi vay c a Chính ph v n vay ODA, v n vay u đãi, ghi chi cho vay l i đ i v i c quan cho vay l i.ạ ặ ủ ủ ố ố ư ạ ố ớ ơ ạ
Đ i v i v n ODA, v n vay u đãi B Tài chính cho vay l i tr c ti p (k c ngố ớ ố ố ư ộ ạ ự ế ể ả ười vay l i là UBND c p t nh), B ạ ấ ỉ ộTài chính th c hi n ghi thu ngân sách trung ự ệ ương v n ODA vi n tr không hoàn l i ho c ghi vay c a Chính ph v n ố ệ ợ ạ ặ ủ ủ ốvay ODA, v n vay u đãi, ghi chi cho c quan cho vay l i là B Tài chính.ố ư ơ ạ ộ
Trang 16 Đ i v i v n ODA, v n vay u đãi B Tài chính cho vay l i UBND c p t nh, căn c L nh chi cho vay l i c a B ố ớ ố ố ư ộ ạ ấ ỉ ứ ệ ạ ủ ộTài chính đ i v i UBND c p t nh, S Tài chính t nh ghi vay c a ngân sách c p t nh và ghi chi cho d án theo m c l cố ớ ấ ỉ ở ỉ ủ ấ ỉ ự ụ ụ ngân sách nhà nước hi n hành.ệ
c) Ch m nh t đ n ngày 15/02 năm sau, ch d án đ i chi u s li u đã xác nh n ki m soát chi và s h ch toán ghi ậ ấ ế ủ ự ố ế ố ệ ậ ể ố ạthu ghi chi ngân sách nhà nước trong năm ngân sách v i Kho b c nhà nớ ạ ước n i giao d ch, c quan ki m soát chi và ơ ị ơ ể
B Tài chính. Khi k t thúc gi i ngân v n ODA, v n vay u đãi, ch d án g i báo cáo t ng h p s li u gi i ngân ộ ế ả ố ố ư ủ ự ử ổ ợ ố ệ ảtoàn d án và h ch toán ngân sách nhà nự ạ ước cho Kho b c nhà nạ ước, C quan ki m soát chi, c quan ch qu n và B ơ ể ơ ủ ả ộTài chính đ ph c v quy t toán d án.ể ụ ụ ế ự
Đ i v i s li u v n ODA, v n vay u đãi cho vay l i, k t thúc niên đ ngân sách, căn c s li u rút v n ODA, v n ố ớ ố ệ ố ố ư ạ ế ộ ứ ố ệ ố ốvay u đãi c a Chính ph đã đư ủ ủ ược h ch toán qua Kho b c nhà nạ ạ ước, các c quan cho vay l i và ngơ ạ ười vay l i tr c ạ ự
ti p (bao g m UBND c p t nh) th c hi n đ i chi u v i B Tài chính s li u rút v n, tr n g c, lãi, phí (k c lãi ế ồ ấ ỉ ự ệ ố ế ớ ộ ố ệ ố ả ợ ố ể ả
ph t, n u có) và s d n cu i k ạ ế ố ư ợ ố ỳ
d) V n ODA, v n vay u đãi đố ố ư ược xác nh n ki m soát chi trong niên đ ngân sách năm trậ ể ộ ước và rút v n trố ước 31 tháng 01 năm sau thì được h ch toán trong niên đ ngân sách năm trạ ộ ước; gi i ngân trong niên đ ngân sách năm sau ả ộthì h ch toán vào năm sau.ạ
Đi u 17. Đi u ch nh s li u h ch toán ngân sách nhà nề ề ỉ ố ệ ạ ước
1. Vi c đi u ch nh s li u h ch toán ngân sách nh m x lý chênh l ch gi a s li u ghi thu, ghi chi ngân sách nhà ệ ề ỉ ố ệ ạ ằ ử ệ ữ ố ệ
nước v i th c t s li u rút v n và s d ng v n ODA và vay u đãi ch đớ ự ế ố ệ ố ử ụ ố ư ỉ ược th c hi n trong nh ng trự ệ ữ ường h p ợsau:
a) V n đã rút nh ng không s d ng h t ho c chi sai m c đích ph i tr l i nhà tài tr theo quy đ nh t i đi u ố ư ử ụ ế ặ ụ ả ả ạ ợ ị ạ ề ước
qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t;ố ế ỏ ậ ề ố ố ư ế
b) Chuy n đ i ch d án theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n;ể ổ ủ ự ế ị ủ ơ ẩ ề
c) Thay đ i v c ch tài chính trong nổ ề ơ ế ước theo quy t đ nh c a c p có th m quy n;ế ị ủ ấ ẩ ề
d) Đi u ch nh các sai sót ho c nh m l n khác trong quá trình h ch toán ngân sách nhà nề ỉ ặ ầ ẫ ạ ước, căn c vào đ i chi u s ứ ố ế ố
li u gi a Kho b c nhà nệ ữ ạ ước các c p v i ch d án, gi a B Tài chính v i các c quan cho vay l i.ấ ớ ủ ự ữ ộ ớ ơ ạ
2. Quy trình và th t c đi u ch nhủ ụ ề ỉ
a) Vi c đi u ch nh h ch toán ngân sách nhà nệ ề ỉ ạ ướ ạc t i Kho b c nhà nạ ước th c hi n theo hự ệ ướng d n c a Kho b c nhà ẫ ủ ạ
nước
b) Đ i v i các d án do B Tài chính th c hi n h ch toán ngân sách nhà nố ớ ự ộ ự ệ ạ ước, căn c văn b n đ ngh c a đ n v , ứ ả ề ị ủ ơ ị
B Tài chính l p Phi u đi u ch nh và thông báo cho Kho b c nhà nộ ậ ế ề ỉ ạ ước. Căn c vào Phi u đi u ch nh s li u ngân ứ ế ề ỉ ố ệsách, Kho b c nhà nạ ước th c hi n h ch toán đi u ch nh s li u h ch toán ngân sách và g i các liên Phi u đi u ch nhự ệ ạ ề ỉ ố ệ ạ ử ế ề ỉ
s li u cho c quan cho vay l i và ch d án đ đi u ch nh các s li u h ch toán tố ệ ơ ạ ủ ự ể ề ỉ ố ệ ạ ương ng trên các báo cáo k toánứ ế
và quy t toán v n nế ố ước ngoài
Chương VI
CH Đ K TOÁN, KI M TOÁN, QUY T TOÁN, BÁO CÁO, KI M TRAẾ Ộ Ế Ể Ế Ể
Đi u 18. K toán đ i v i chề ế ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
1. Nguyên t c k toánắ ế
Ban qu n lý d án và các đ n v s d ng v n ODA, v n vay u đãi ph i đ m b o:ả ự ơ ị ử ụ ố ố ư ả ả ả
a) Tuân th các quy đ nh c a Lu t K toán, Chu n m c k toán Vi t Nam và các ch đ k toán hi n hành c a Vi tủ ị ủ ậ ế ẩ ự ế ệ ế ộ ế ệ ủ ệ Nam
b) Tuân th các quy đ nh v k toán c a nhà tài tr đủ ị ề ế ủ ợ ược quy đ nh trong đi u ị ề ước qu c t , th a thu n v v n ODA, ố ế ỏ ậ ề ố
v n vay u đãi đã ký k t ho c trong văn ki n d án (n u có).ố ư ế ặ ệ ự ế
2. T ch c b máy k toánổ ứ ộ ế
Tùy thu c quy mô c a d án, hình th c qu n lý d án đ t ch c b máy k toán phù h p.ộ ủ ự ứ ả ự ể ổ ứ ộ ế ợ
a) Trường h p d án không thành l p Ban qu n lý d án ho c có thành l p Ban qu n lý d án tr c thu c không có tợ ự ậ ả ự ặ ậ ả ự ự ộ ư cách pháp nhân đ c l p, không có con d u riêng: Ch d án độ ậ ấ ủ ự ượ ử ục s d ng b máy k toán và h ch toán chung trên ộ ế ạ
Trang 17cùng h th ng s k toán c a đ n v , k toán đ n v đ ng th i là k toán d án đ th c hi n các công vi c k toán ệ ố ổ ế ủ ơ ị ế ơ ị ồ ờ ế ự ể ự ệ ệ ế
c a d án, nh ng ph i h ch toán tách b ch tài kho n, ngu n v n và các kho n thu, chi c a d án.ủ ự ư ả ạ ạ ả ồ ố ả ủ ự
b) Trường h p d án có thành l p Ban qu n lý d án có t cách pháp nhân đ c l p, có con d u riêng: Ban qu n lý dợ ự ậ ả ự ư ộ ậ ấ ả ự
án quy t đ nh thành l p Phòng ho c B ph n k toán riêng và th c hi n b nhi m k toán trế ị ậ ặ ộ ậ ế ự ệ ổ ệ ế ưởng (ho c thuê k ặ ếtoán trưởng) ho c ph trách k toán theo quy đ nh hi n hành.ặ ụ ế ị ệ
3. Ch đ k toán áp d ngế ộ ế ụ
a) Đ i v i các trố ớ ường h p quy đ nh t i đi m a kho n 2 Đi u này: áp d ng ch đ k toán mà đ n v th c hi n d ánợ ị ạ ể ả ề ụ ế ộ ế ơ ị ự ệ ự đang áp d ng.ụ
b) Đ i v i các trố ớ ường h p quy đ nh t i đi m b kho n 2 Đi u này: căn c vào tính ch t s d ng v n, hình th c qu n ợ ị ạ ể ả ề ứ ấ ử ụ ố ứ ả
lý d án, lo i hình đ n v s d ng v n đ áp d ng ch đ k toán theo quy đ nh t i Thông t s 195/2012/TTBTC ự ạ ơ ị ử ụ ố ể ụ ế ộ ế ị ạ ư ốngày 15/11/2012 c a B Tài chính v hủ ộ ề ướng d n k toán áp d ng cho đ n v ch đ u t ; đ i v i đ n v hành chính ẫ ế ụ ơ ị ủ ầ ư ố ớ ơ ị
s nghi p áp d ng hự ệ ụ ướng d n t i Quy t đ nh s 19/2006/QĐBTC ngày 30/03/2006 c a B trẫ ạ ế ị ố ủ ộ ưởng B Tài chính banộ hành ch đ k toán hành chính s nghi p và Thông t s 185/2010/TTBTC ngày 15/11/2010 hế ộ ế ự ệ ư ố ướng d n s a đ i, bẫ ử ổ ổ sung ch đ k toán hành chính s nghi p ban hành kèm theo Quy t đ nh s 19/2006/QĐBTC.ế ộ ế ự ệ ế ị ố
Đi u 19. Ki m toán báo cáo tài chính c a chề ể ủ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
1. Báo cáo tài chính năm c a chủ ương trình, d án s d ng ngu n v n ODA, v n vay u đãi ph i đự ử ụ ồ ố ố ư ả ược ki m toán b i ể ở
đ n v ki m toán đ c l p theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u này và theo th a thu n v i nhà tài tr Trơ ị ể ộ ậ ị ạ ả ề ỏ ậ ớ ợ ường h p d án ợ ự
s d ng ngu n v n ODA, v n vay u đãi đã có trong thông báo k ho ch ki m toán hàng năm c a c quan Ki m ử ụ ồ ố ố ư ế ạ ể ủ ơ ểtoán Nhà nước và được nhà tài tr ch p thu n thì báo cáo tài chính năm đó không b t bu c ph i ki m toán đ c l p.ợ ấ ậ ắ ộ ả ể ộ ậ
2. Vi c ki m toán báo cáo tài chính ph i tuân th các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành tr trệ ể ả ủ ị ủ ậ ệ ừ ường h p các đi u ợ ề ước
qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay u đãi có quy đ nh khác.ố ế ỏ ậ ề ố ố ư ị
3. Các doanh nghi p ki m toán đệ ể ượ ực l a ch n th c hi n ki m toán d án là các doanh nghi p ki m toán đ c l p ọ ự ệ ể ự ệ ể ộ ậ
đi u ề ước qu c t , th a thu n v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t.ố ế ỏ ậ ề ố ố ư ế
Đi u 20. Quy t toán chề ế ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãiự ử ụ ố ố ư
1. Quy t toán nămế
a) Các d án v n s nghi p s d ng v n ODA, v n vay u đãi th c hi n quy t toán hàng năm theo quy đ nh t i ự ố ự ệ ử ụ ố ố ư ự ệ ế ị ạThông t s 01/2007/TTBTC ngày 02/01/2007 c a B Tài chính hư ố ủ ộ ướng d n xét duy t, th m đ nh và thông báo quy tẫ ệ ẩ ị ế toán năm đ i v i các c quan hành chính, đ n v s nghi p, t ch c đố ớ ơ ơ ị ự ệ ổ ứ ược ngân sách nhà nước h tr và ngân sách ỗ ợcác c p.ấ
b) Các d án đ u t xây d ng s d ng v n ODA, v n vay u đãi th c hi n quy t toán hàng năm theo quy đ nh t i ự ầ ư ự ử ụ ố ố ư ự ệ ế ị ạThông t s 210/2010/TTBTC ngày 20/12/2010 c a B Tài chính quy đ nh vi c quy t toán v n đ u t xây d ng c ư ố ủ ộ ị ệ ế ố ầ ư ự ơ
b n thu c ngu n v n ngân sách nhà nả ộ ồ ố ước theo niên đ ngân sách hàng năm.ộ
2. Quy t toán k t thúc d ánế ế ự
a) Trong vòng 6 tháng, k t ngày k t thúc d án, các d án s d ng v n có tính ch t thể ừ ế ự ự ử ụ ố ấ ường xuyên l p báo cáo ậquy t toán k t thúc d án, chi ti t theo t ng ngu n v n ODA (vi n tr không hoàn l i, v n vay ODA, v n vay u ế ế ự ế ừ ồ ố ệ ợ ạ ố ố ưđãi), v n đ i ng, trên c s t ng h p toàn b các báo cáo quy t toán hàng năm đã đố ố ứ ơ ở ổ ợ ộ ế ượ ơc c quan có th m quy n phê ẩ ềduy t g i c quan ch qu n. C quan ch qu n t ng h p g i B K ho ch và Đ u t , B Tài chính.ệ ử ơ ủ ả ơ ủ ả ổ ợ ử ộ ế ạ ầ ư ộ
b) Các d án đ u t có s d ng v n ODA, v n vay u đãi khi hoàn thành ph i th c hi n quy t toán d án theo ự ầ ư ử ụ ố ố ư ả ự ệ ế ựThông t s 09/2016/TTBTC ngày 18/01/2016 c a B Tài chính quy đ nh v vi c quy t toán d án hoàn thành thu c ư ố ủ ộ ị ề ệ ế ự ộngu n v n nhà nồ ố ước
c) Đ i v i các d án ch m d t ho t đ ng ho c có quy t đ nh gi i th , sát nh p trong năm ngân sách, giám đ c d ánố ớ ự ấ ứ ạ ộ ặ ế ị ả ể ậ ố ự
và người ph trách k toán ph i ch u trách nhi m quy t toán d án hoàn thành và ch u trách nhi m trụ ế ả ị ệ ế ự ị ệ ước pháp lu t ậ
v nh ng sai ph m (n u có) trong th i gian th c hi n nhi m v trên.ề ữ ạ ế ờ ự ệ ệ ụ
Trang 18d) Đ i v i chố ớ ương trình, d án ô g m nhi u d án thành ph n đ c l p, ch d án làm th t c trình duy t quy t toánự ồ ề ự ầ ộ ậ ủ ự ủ ụ ệ ế
d án thành ph n theo quy đ nh và g i k t qu cho c quan ch qu n chự ầ ị ử ế ả ơ ủ ả ương trình, d án ô đ t ng h p báo cáo ự ể ổ ợquy t toán c a toàn chế ủ ương trình
Đi u 21. Báo cáo tình hình gi i ngân và h ch toán, ghi thu ghi chi ngân sách nhà nề ả ạ ước
1. Trong vòng 15 ngày k t khi k t thúc quý, ch d án l p báo cáo g i c quan ch qu n, đ ng g i c quan tài ể ừ ế ủ ự ậ ử ơ ủ ả ồ ử ơchính đ ng c p v tình hình gi i ngân v n ODA, v n vay u đãi trong quý kèm các Gi y h ch toán ghi thu ghi chi ồ ấ ề ả ố ố ư ấ ạngân sách nhà nước được Kho b c nhà nạ ước n i giao d ch xác nh n.ơ ị ậ
2. Trong vòng 30 ngày k t khi đóng kho n v n ODA, v n vay u đãi, ch d án g i Báo cáo k t thúc rút v n ể ừ ả ố ố ư ủ ự ử ế ốODA, v n vay u đãi theo Ph l c s 06 c a Thông t này cho B Tài chính đ làm c s quy t toán d án.ố ư ụ ụ ố ủ ư ộ ể ơ ở ế ự
3. Ch d án l p và g i các báo cáo tài chính cho nhà tài tr theo quy đ nh t i văn ki n d án, đi u ủ ự ậ ử ợ ị ạ ệ ự ề ước qu c t , th aố ế ỏ thu n v v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t, đ ng g i cho c quan ch qu n và c quan Tài chính đ ng c p đ ậ ề ố ố ư ế ồ ử ơ ủ ả ơ ồ ấ ểtheo dõi và ch đ o k p th i công tác qu n lý tài chính đ i v i d án.ỉ ạ ị ờ ả ố ớ ự
4. Trong vòng 15 ngày k t khi k t thúc quý, ch d án g i B Tài chính Báo cáo quý v tình hình th c hi n k ể ừ ế ủ ự ử ộ ề ự ệ ế
ho ch v n vay ODA, v n vay u đãi theo Ph l c 04 kèm Thông t này. Báo cáo g i b ng văn b n ho c theo ạ ố ố ư ụ ụ ư ử ằ ả ặ
phương th c khác do B Tài chính hứ ộ ướng d n.ẫ
5. Đ nh k 6 tháng và c năm, trong vòng 30 ngày k t khi k t thúc k báo cáo, đ ph c v đ i chi u s li u h ch ị ỳ ả ể ừ ế ỳ ể ụ ụ ố ế ố ệ ạtoán và th c t gi i ngân, c quan ch qu n có trách nhi m l p, t ng h p và cung c p cho B Tài chính, Kho b c ự ế ả ơ ủ ả ệ ậ ổ ợ ấ ộ ạnhà nước báo cáo tình hình gi i ngân và h ch toán, ghi thu ghi chi ngân sách nhà nả ạ ước v n ODA, v n vay u đãi theoố ố ư
Ph l c s 05 kèm theo Thông t này.ụ ụ ố ư
Đi u 22. Ki m traề ể
Các B , c quan trung ộ ơ ương, y ban nhân dân c p t nh, c quan tài chính các c p có th đ c l p ho c ph i h p v i Ủ ấ ỉ ơ ấ ể ộ ậ ặ ố ợ ớcác c quan liên quan th c hi n vi c ki m tra đ nh k ho c đ t xu t đ i v i các d án có s d ng ngu n v n ODA, ơ ự ệ ệ ể ị ỳ ặ ộ ấ ố ớ ự ử ụ ồ ố
v n vay u đãi v vi c ch p hành các quy đ nh qu n lý tài chính đố ư ề ệ ấ ị ả ược quy đ nh t i Thông t này.ị ạ ư
Chương VII
CÁC QUY Đ NH KHÁCỊ
Đi u 23. L a ch n ngân hàng ph c về ự ọ ụ ụ
1. Ngân hàng ph c v là m t ngân hàng thụ ụ ộ ương m i đạ ượ ực l a ch n trong danh sách các ngân hàng thọ ương m i đ ạ ủtiêu chu n th c hi n vi c giao d ch đ i ngo i, cung c p d ch v ngân hàng cho d án ngu n v n ODA và v n vay uẩ ự ệ ệ ị ố ạ ấ ị ụ ự ồ ố ố ư đãi. Danh sách các ngân hàng thương m i đ tiêu chu n do Ngân hàng Nhà nạ ủ ẩ ước Vi t Nam xác đ nh và công b ệ ị ố
trước ngày 31/12 hàng năm đ áp d ng cho năm sau. Trể ụ ường h p Ngân hàng Nhà nợ ước Vi t Nam ch a công b danh ệ ư ốsách m i thì ti p t c áp d ng danh sách đã công b năm trớ ế ụ ụ ố ước
2. Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam l a ch n ngân hàng ph c v đ i v i các chệ ự ọ ụ ụ ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, ự ử ụ ố
v n vay u đãi quy đ nh t i kho n 3 Đi u 32 Ngh đ nh s 16/2016/NĐCP. B Tài chính l a ch n ngân hàng ph c ố ư ị ạ ả ề ị ị ố ộ ự ọ ụ
v đ i v i các chụ ố ớ ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi quy đ nh t i kho n 2 Đi u 32 Ngh đ nh s ự ử ụ ố ố ư ị ạ ả ề ị ị ố16/2016/NĐCP. Vi c l a ch n ngân hàng ph c v ti n hành sau khi đi u ệ ự ọ ụ ụ ế ề ước qu c t ho c th a thu n v v n ố ế ặ ỏ ậ ề ốODA, v n vay u đãi đố ư ược ký k t.ế
Đi u 24. M tài kho n thanh toán cho chề ở ả ương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi t i h th ng ự ử ụ ố ố ư ạ ệ ố
Kho b c nhà nạ ước
1. Tài kho n ngu n v n ODA, v n vay u đãiả ồ ố ố ư
a) Các kho n vay c a ngân sách nhà nả ủ ước được qu n lý, h ch toán theo dõi trên tài kho n c a t ng c p ngân sách. ả ạ ả ủ ừ ấKho b c nhà nạ ước đượ ưc u tiên làm c quan ph c v thanh toán v n ODA, v n vay u đãi cho các d án c p phát ơ ụ ụ ố ố ư ự ấtoàn b ho c c p phát m t ph n, cho vay l i m t ph n theo t l ộ ặ ấ ộ ầ ạ ộ ầ ỷ ệ
b) Theo th a thu n b ng văn b n v i nhà tài tr , ch d án m tài kho n ngu n v n c a d án t i h th ng Kho ỏ ậ ằ ả ớ ợ ủ ự ở ả ồ ố ủ ự ạ ệ ố
b c nhà nạ ước đ ti p nh n ngu n v n ODA, v n vay u đãi chi cho các ho t đ ng c a chể ế ậ ồ ố ố ư ạ ộ ủ ương trình, d án.ự
2. Tài kho n v n đ i ng: ch d án m tài kho n t i Kho b c nhà nả ố ố ứ ủ ự ở ả ạ ạ ước n i giao d ch đ th c hi n vi c ki m soát, ơ ị ể ự ệ ệ ểthanh toán đ i v i ngu n v n đ i ng c a d án.ố ớ ồ ố ố ứ ủ ự