Mọi hoạt động thu, chi tại Công ty phải tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật và phải được quản lý chặt chẽ. Các khoản thu, chi phải đảm bảo đúng đối tượng, đúng chế độ quy định về phân cấp, quy trình, thủ tục, định mức, hoá đơn chứng từ, hồ sơ. Đơn vị, cá nhân lập chứng từ thu, chi khống, thu, chi không đúng quy định và người quyết định thu, chi sai chế độ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi hoàn thiệt hại (nếu có).
Trang 1QUY CH QU N LÝ TÀI CHÍNHẾ Ả
C A CÔNG TY CP MÔI TRỦ ƯỜNG NAM Đ NHỊ
Đi u 1: Đi u kho n chungề ề ả
Công ty CP Môi trường Nam Đ nh (sau đây g i t t là Công ty) là doanh nghi p c ph n doị ọ ắ ệ ổ ầ Nhà nước n m gi 66,04% v n đi u l , đắ ữ ố ề ệ ược thành l p, t ch c và ho t đ ng theo Lu tậ ổ ứ ạ ộ ậ doanh nghi p và Đi u l T ch c ho t đ ng c a Công ty.ệ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ
Công ty có t cách pháp nhân đ y đ , t ch v m t tài chính và ch u trách nhi m h u h nư ầ ủ ự ủ ề ặ ị ệ ữ ạ
trước pháp lu t v các kho n n trong ph m vi s v n c a Công ty.ậ ề ả ợ ạ ố ố ủ
Công ty được m tài kho n giao d ch b ng đ ng Vi t Nam và b ng ngo i t t i các Ngânở ả ị ằ ồ ệ ằ ạ ệ ạ hàng và Kho b c Nhà nạ ướ ởc Vi t Nam.ệ
Công ty có các đ n v tr c thu c h ch toán t p trung là các Xí nghi p d ch v môi trơ ị ự ộ ạ ậ ệ ị ụ ường và Nhà máy x lý rác th i.ử ả
Các đ n v tr c thu c ch u s ki m tra, giám sát và th c hi n đ y đ các ch đ báo cáo c aơ ị ự ộ ị ự ể ự ệ ầ ủ ế ộ ủ Công ty và Ban Ki m soát.ể
Nguyên t c chung trong qu n lý thu chi: M i ho t đ ng thu, chi t i Công ty ph i tuân thắ ả ọ ạ ộ ạ ả ủ theo đúng quy đ nh c a pháp lu t và ph i đị ủ ậ ả ược qu n lý ch t ch Các kho n thu, chi ph iả ặ ẽ ả ả
đ m b o đúng đ i tả ả ố ượng, đúng ch đ quy đ nh v phân c p, quy trình, th t c, đ nh m c,ế ộ ị ề ấ ủ ụ ị ứ hoá đ n ch ng t , h s Đ n v , cá nhân l p ch ng t thu, chi kh ng, thu, chi không đúngơ ứ ừ ồ ơ ơ ị ậ ứ ừ ố quy đ nh và ngị ười quy t đ nh thu, chi sai ch đ ph i ch u trách nhi m trế ị ế ộ ả ị ệ ước pháp lu t và b iậ ồ hoàn thi t h i (n u có).ệ ạ ế
Đi u 2: Nguyên t c qu n lý tài chínhề ắ ả
Trang 2Công ty th c hi n theo các quy đ nh v qu n lý tài chính hi n hành c a Nhà nự ệ ị ề ả ệ ủ ước và
Đi u l Công ty.ề ệ
Công ty th c hi n theo nguyên t c qu n lý tài chính t p trung.ự ệ ắ ả ậ
Công ty ch u s ki m tra, giám sát v m t tài chính c a các c quan qu n lý Nhà nị ự ể ề ặ ủ ơ ả ướ c,Ban ki m soát theo quy đ nh c a pháp lu t, n i dung quy đ nh trong Đi u l Công ty và quyể ị ủ ậ ộ ị ề ệ
ch này.ế
Đi u 3: Quy n qu n lý tài chính c a Công tyề ề ả ủ
S d ng v n c a Công ty đ ph c v các nhu c u v s n xu t, kinh doanh theo nguyênử ụ ố ủ ể ụ ụ ầ ề ả ấ
t c b o toàn v n và sinh l i.ắ ả ố ờ
Nhượng bán ho c cho thuê nh ng tài s n không còn phù h p v i đi u ki n s n xu tặ ữ ả ợ ớ ề ệ ả ấ kinh doanh ho c ch a s d ng h t công su t và thanh lý tài s n đã h t giá tr s d ng.ặ ư ử ụ ế ấ ả ế ị ử ụ
Phát hành và chuy n nhể ượng c ph n, trái phi u theo quy đ nh c a pháp lu t. Đổ ầ ế ị ủ ậ ượ c
c m c , th ch p các tài s n thu c quy n qu n lý c a Công ty theo quy đ nh c a pháp lu t.ầ ố ế ấ ả ộ ề ả ủ ị ủ ậ Quy t đ nh và phân ph i ph n l i nhu n còn l i cho các c đông sau khi đã th c hi nế ị ố ầ ợ ậ ạ ổ ự ệ
đ y đ các nghĩa v v i Nhà nầ ủ ụ ớ ước; l p và s d ng các qu theo quy đ nh c a pháp lu t,ậ ử ụ ỹ ị ủ ậ
Đi u l Công ty.ề ệ
Công ty tr c ti p vay v n ngân hàng, các t ch c tín d ng ho c các cá nhân đ ph c vự ế ố ổ ứ ụ ặ ể ụ ụ cho m c đích đ u t , s n xu t kinh doanh c a Công ty.ụ ầ ư ả ấ ủ
Công ty có các quy n khác v tài chính theo Đi u l Công ty và theo quy đ nh c a phápề ề ề ệ ị ủ
lu t có liên quan.ậ
Đi u 4: Nghĩa v qu n lý tài chính c a Công tyề ụ ả ủ
Th c hi n đúng ch đ v qu n lý v n, tài s n, phân chia các qu , h ch toán, th ngự ệ ế ộ ề ả ố ả ỹ ạ ố
kê, ch đ ki m toán và các ch đ khác do pháp lu t và Đi u l Công ty quy đ nh; ch u tráchế ộ ể ế ộ ậ ề ệ ị ị nhi m v tính chính xác c a các báo cáo tài chính c a Công ty.ệ ề ủ ủ
B o toàn và phát tri n v n.ả ể ố
Trang 3Công b công khai các thông tin và báo cáo tài chính hàng năm theo quy đ nh t i Đi u lố ị ạ ề ệ Công ty và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t, Đi u l Công ty và Quy chự ệ ụ ị ủ ậ ề ệ ế này
Chương II
QU N LÝ VÀ S D NG V NẢ Ử Ụ Ố
Đi u 5: V n Đi u l Công tyề ố ề ệ
V n Đi u l c a Công ty là s v n do các c đông đóng góp và đố ề ệ ủ ố ố ổ ược ghi trong Đi u l Côngề ệ
ty, do Công ty tr c ti p qu n lý. V n đi u l c a Công ty đự ế ả ố ề ệ ủ ược xác đ nh t i th i đi m thànhị ạ ờ ể
l p là: 21.944.750.000 đ ng (Hai mậ ồ ươi m t t , chín trăm b n mố ỷ ố ươ ưi t tri u, b y trăm nămệ ả
Đi u 6: B o toàn v nề ả ố
Công ty có trách nhi m b o toàn và phát tri n v n:ệ ả ể ố
Th c hi n đúng ch đ qu n lý s d ng v n, tài s n, phân ph i c t c, ch đ qu n lýự ệ ế ộ ả ử ụ ố ả ố ổ ứ ế ộ ả tài chính khác và ch đ k toán theo quy đ nh c a Nhà nế ộ ế ị ủ ước, Đi u l Công ty và Quy chề ệ ế này
Mua b o hi m tài s n đ bù đ p cho nh ng r i ro b t kh kháng.ả ể ả ể ắ ữ ủ ấ ả
X lý k p th i giá tr tài s n t n th t theo Đi u 13 và các kho n n không có kh năngử ị ờ ị ả ổ ấ ề ả ợ ả thu h i theo Đi u 18 c a Quy ch này.ồ ề ủ ế
Th c hi n trích l p các kho n d phòng r i ro theo quy đ nh c a B Tài chính.ự ệ ậ ả ự ủ ị ủ ộ
Trang 4Các bi n pháp khác v b o toàn v n t i Công ty c ph n theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ề ả ố ạ ổ ầ ị ủ ậ
Đi u 7: Huy đ ng v n.ề ộ ố
Hình th c huy đ ng v n là phát hành c phi u, trái phi u, vay v n, thuê tài chính, h p tácứ ộ ố ổ ế ế ố ợ kinh doanh và các hình th c huy đ ng khác theo quy đ nh c a pháp lu t. Vi c huy đ ng v nứ ộ ị ủ ậ ệ ộ ố không được làm thay đ i vi c s h u c a Công ty.ổ ệ ở ữ ủ
Công ty được quy n vay v n c a các t ch c tín d ng, các pháp nhân, cá nhân khác thông quaề ố ủ ổ ứ ụ
ký k t h p đ ng tín d ng đ vay v n ng n h n và dài h n theo quy đ nh c a pháp lu t đế ợ ồ ụ ể ố ắ ạ ạ ị ủ ậ ể
ph c v cho m c đích ho t đ ng kinh doanh và t ch u trách nhi m v hi u qu s d ngụ ụ ụ ạ ộ ự ị ệ ề ệ ả ử ụ
v n huy đ ng, hoàn tr đ y đ c g c và lãi vay cho ch n theo cam k t.ố ộ ả ầ ủ ả ố ủ ợ ế
Trong trường h p đ c bi t, Công ty đợ ặ ệ ược huy đ ng v n c a các đ i tộ ố ủ ố ượng khác đ ph c vể ụ ụ
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh v i m c lãi su t không quá 1,2 l n m c lãi su t cho vay cùngạ ộ ả ấ ớ ứ ấ ầ ứ ấ
th i đi m c a ngân hàng thờ ể ủ ương m i có quan h giao d ch v i Công ty.ạ ệ ị ớ
* Thuê tài chính
Công ty được quy n huy đ ng v n thông qua hình th c thuê tài chính đ đ u t tài s n cề ộ ố ứ ể ầ ư ả ố
đ nh, v i đi u ki n m c lãi su t không cao h n m c lãi su t cho vay cùng th i đi m c aị ớ ề ệ ứ ấ ơ ứ ấ ờ ể ủ ngân hàng thương m i có quan h giao d ch v i Công ty.ạ ệ ị ớ
Đi u 8: Đ u t v n ra ngoài Công tyề ầ ư ố
Công ty được quy n s d ng v n, tài s n thu c quy n qu n lý c a Công ty đ đ u tề ử ụ ố ả ộ ề ả ủ ể ầ ư
ra ngoài Công ty. Vi c đ u t ra ngoài Công ty ph i tuân th các quy đ nh c a pháp lu t vàệ ầ ư ả ủ ị ủ ậ
đ m b o nguyên t c có hi u qu , b o toàn và phát tri n v n, tăng thu nh p và không làmả ả ắ ệ ả ả ể ố ậ
nh h ng đ n m c tiêu ho t đ ng c a Công ty
Các hình th c đ u t ra ngoài Công ty:ứ ầ ư
Trang 5+ Góp v n đ thành l p Công ty c ph n, công ty TNHH, công ty h p danh, công ty liênố ể ậ ổ ầ ợ doanh, góp v n đ ng h p tác kinh doanh không hình thành pháp nhân m i;ố ồ ợ ớ
+ Mua c ph n ho c góp v n t i các công ty c ph n, công ty TNHH, công ty liênổ ầ ặ ố ạ ổ ầ doanh, công ty h p danh;ợ
+ Mua l i m t Công ty khác;ạ ộ
+ Mua công trái, trái phi u;ế
+ Các hình th c đ u t khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ứ ầ ư ị ủ ậ
Th m quy n quy t đ nh d án đ u t ra ngoài theo Đi u l c a Công ty.ẩ ề ế ị ự ầ ư ề ệ ủ
Công ty không được đ u t ho c góp v n v i các doanh nghi p khác mà ngầ ư ặ ố ớ ệ ười qu n lý, đi uả ề hành ho c ngặ ườ ở ữi s h u chính c a doanh nghi p này là v ho c ch ng, b , m , con, anh, ch ,ủ ệ ợ ặ ồ ố ẹ ị
em ru t c a thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát, Ban giám đ c và K toán trộ ủ ộ ồ ả ị ể ố ế ưở ngCông ty
Trang 6Công ty được quy n cho thuê, thu ch p, c m c tài s n c a Công ty theo nguyên t c cóề ế ấ ầ ố ả ủ ắ
hi u qu , b o toàn và phát tri n v n theo quy đ nh c a pháp lu t. Vi c s d ng tài s n đệ ả ả ể ố ị ủ ậ ệ ử ụ ả ể cho thuê, th ch p, c m c ph i tuân theo đúng các quy đ nh c a Nhà nế ấ ầ ố ả ị ủ ước
+ Đ i v i tài s n cho thuê ho t đ ng, Công ty ph i trích kh u hao, m c trích kh u haoố ớ ả ạ ộ ả ấ ứ ấ theo quy đ nh c a B Tài chính.ị ủ ộ
+ Công ty được đem tài s n thu c quy n qu n lý và s d ng đ c m c , th ch p vayả ộ ề ả ử ụ ể ầ ố ế ấ
v n ho c b o lãnh t i các t ch c tín d ng theo đúng trình t , th t c theo quy đ nh c a phápố ặ ả ạ ổ ứ ụ ự ủ ụ ị ủ
Đi u 11: Kh u hao tài s n c đ nh:ề ấ ả ố ị
T t c tài s n c đ nh hi n có c a Công ty đ u ph i trích kh u hao theo quy đ nh c a B Tàiấ ả ả ố ị ệ ủ ề ả ấ ị ủ ộ chính, tr nh ng tài s n c đ nh thu c công trình phúc l i công c ng (không bao g m nhàừ ữ ả ố ị ộ ợ ộ ồ ngh gi a ca, nhà ăn gi a ca, nhà thay qu n áo, nhà v sinh, phòng ho c tr m y t đ khámỉ ữ ữ ầ ệ ặ ạ ế ể
ch a b nh,… b ch a nữ ệ ể ứ ướ ạc s ch, nhà đ xe, xe đ a đón ngể ư ười lao đ ng, nhà tr c ti p choộ ở ự ế
người lao đ ng…) ho c độ ặ ược Nhà nước giao qu n lý , tài s n s nghi p ph c v m c đíchả ả ự ệ ụ ụ ụ công c ng (phi l i nhu n – Nhà máy x lý rác th i) không tính vào giá tr th c t doanhộ ợ ậ ử ả ị ự ế nghi p khi c ph n hóa theo Quy t đ nh s 2888/QĐUBND ngày 28/12/2015 c a UBND t nhệ ổ ầ ế ị ố ủ ỉ Nam Đ nh thì ph i trích giá tr hao mòn theo quy đ nh. Đ i v i nh ng tài s n c đ nh đã kh uị ả ị ị ố ớ ữ ả ố ị ấ hao h t giá tr nh ng v n đang s d ng vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì không ph iế ị ư ẫ ử ụ ạ ộ ả ấ ả trích kh u hao.ấ
Kh u hao TSCĐ d a trên nguyên t c kh u hao theo đấ ự ắ ấ ường th ng ho c kh u hao nhanh đẳ ặ ấ ể thu h i v n, tái đ u t , thay đ i công ngh ồ ố ầ ư ổ ệ
Chi phí kh u hao TSCĐ đấ ược h ch toán theo chu n m c k toán Vi t Nam;ạ ẩ ự ế ệ
Trang 7Đ i v i nh ng TSCĐ ch a kh u hao h t đã h h ng, m t mát ph i xác đ nh nguyên nhân,ố ớ ữ ư ấ ế ư ỏ ấ ả ị trách nhi m c a t p th , cá nhân đ x lý, b i thệ ủ ậ ể ể ử ồ ường. HĐQT quy t đ nh m c b i thế ị ứ ồ ường. Chênh l ch gi a giá tr còn l i c a tài s n v i ti n b i thệ ữ ị ạ ủ ả ớ ề ồ ường và giá tr thu h i đị ồ ược h chạ toán vào chi phí khác c a Công ty.ủ
Toàn b v n kh u hao TSCĐ độ ố ấ ược dùng đ tái đ u t , thay th , đ i m i tài s n công nghể ầ ư ế ổ ớ ả ệ
và s d ng cho nhu c u kinh doanh.ử ụ ầ
Đi u 12: Thanh lý, nhề ượng bán tài s n c đ nh và các kho n đ u t dài h n:ả ố ị ả ầ ư ạ
Công ty được quy n ch đ ng và th c hi n nhề ủ ộ ự ệ ượng bán, thanh lý tài s n c đ nh đã h h ng,ả ố ị ư ỏ
l c h u k thu t công ngh , không có nhu c u s d ng ho c không s d ng đạ ậ ỹ ậ ệ ầ ử ụ ặ ử ụ ược; các kho n đ u t dài h n không có có nhu c u ti p t c đ u t đ thu h i v n trên nguyên t cả ầ ư ạ ầ ế ụ ầ ư ể ồ ố ắ công khai, minh b ch, b o toàn v n theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành tr nh ng tài s nạ ả ố ị ủ ậ ệ ừ ữ ả nhà nước giao qu n lý ph c v m c đích công c ng (nhà máy x lý rác th i)ả ụ ụ ụ ộ ử ả
Khi nhượng bán, thanh lý tài s n, v t t Công ty ph i thành l p H i đ ng thanh lý đ xácả ậ ư ả ậ ộ ồ ể
đ nh tình tr ng k thu t và giá tr , thông báo r ng rãi vi c bán tài s n và t ch c bán đ u giáị ạ ỹ ậ ị ộ ệ ả ổ ứ ấ công khai theo đúng trình t , th t c quy đ nh c a pháp lu t v bán đ u giá tài s n (khi th yự ủ ụ ị ủ ậ ề ấ ả ấ
c n thi t) ho c quy t đ nh bán theo giá tho thu n nh ng giá bán không th p h n giá tr thuầ ế ặ ế ị ả ậ ư ấ ơ ị
h i do h i đ ng thanh lý đánh giá.ồ ộ ồ
H ch toán nguyên giá, giá tr còn l i và chi phí thanh lý nhạ ị ạ ượng bán tài s n ph i tuân th chả ả ủ ế
đ k toán hi n hành.ộ ế ệ
Th m quy n quy t đ nh thanh lý, nhẩ ề ế ị ượng bán tài s n c đ nh theo Đi u l Công ty.ả ố ị ề ệ
Đi u 13: X lý t n th t tài s n:ề ử ổ ấ ả
T n th t v tài s n là tài s n b m t mát, thi u h t, h h ng, kém m t ph m ch t, l c h uổ ấ ề ả ả ị ấ ế ụ ư ỏ ấ ẩ ấ ạ ậ
m t, l c h u k thu t, t n kho đ ng ki m kê đ nh k và ki m kê đ t xu t. Công ty ph iố ạ ậ ỹ ậ ồ ứ ọ ể ị ỳ ể ộ ấ ả xác đ nh giá tr đã b t n th t, nguyên nhân trách nhi m và x lý theo các nguyên t c sau:ị ị ị ổ ấ ệ ử ắ
Đ i v i nh ng t n th t do nguyên nhân ch quan thì cá nhân, t p th gây ra t n th tố ớ ữ ổ ấ ủ ậ ể ổ ấ
ph i b i thả ồ ường:
+ M c thi t h i dứ ệ ạ ưới 50 tri u đ ng: Giám đ c quy t đ nh x lý;ệ ồ ố ế ị ử
Trang 8+ M c thi t h i t 50 tri u đ ng tr lên: do H i đ ng qu n tr quy t đ nh x lý theo đứ ệ ạ ừ ệ ồ ở ộ ồ ả ị ế ị ử ề ngh c a Giám đ cị ủ ố
Tài s n đã mua b o hi m n u t n th t thì x lý theo h p đ ng b o hi m.ả ả ể ế ổ ấ ử ợ ồ ả ể
Nh ng trữ ường h p đ c bi t do thiên tai ho c do nguyên nhân b t kh kháng gây thi t h iợ ặ ệ ặ ấ ả ệ ạ nghiêm tr ng, Công ty không th t kh c ph c đọ ể ự ắ ụ ược thì Công ty ph i l p phả ậ ương án x lýử
t n th t trình Đ i h i đ ng c đông và c quan có th m quy n.ổ ấ ạ ộ ồ ổ ơ ẩ ề
Đi u 14: Ki m kê tài s n.ề ể ả
Công ty ph i t ch c ki m kê, xác đ nh s lả ổ ứ ể ị ố ượng tài s n (tài s n c đ nh và đ u t dài h n,ả ả ố ị ầ ư ạ tài s n l u đ ng và đ u t ng n h n), đ i chi u các kho n công n ph i tr , ph i thu khiả ư ộ ầ ư ắ ạ ố ế ả ợ ả ả ả khoá s k toán đ l p báo cáo tài chính năm; khi th c hi n quy t đ nh chia tách, sát nh p,ổ ế ể ậ ự ệ ế ị ậ
h p nh t, chuy n đ i s h u; sau khi x y ra thiên tai, đ ch ho ; ho c vì lý do nào đó gây raợ ấ ể ổ ở ữ ả ị ạ ặ
bi n đ ng tài s n c a Công ty. Đ i v i tài s n thi u, n không thu h i đế ộ ả ủ ố ớ ả ế ợ ồ ược, n quá h n c nợ ạ ầ xác đ nh rõ nguyên nhân, trách nhi m c a nh ng ngị ệ ủ ữ ười có liên quan và xác đ nh m c b iị ứ ồ
thường v t ch t theo quy đ nh.ậ ấ ị
Vi c ki m kê tài s n ph i đệ ể ả ả ược th c hi n hàng năm ít nh t m t l n. Ngoài ra, khi có yêu c uự ệ ấ ộ ầ ầ
c a lãnh đ o công ty thì vi c ki m kê ph i đủ ạ ệ ể ả ược ti n hành theo k ho ch.ế ế ạ
Đi u 15: Đánh giá l i giá tr tài s n:ề ạ ị ả
Ki m kê đánh giá l i giá tr tài s n theo quy đ nh c a Nhà nể ạ ị ả ị ủ ước và Ngh quy t c a Đ i h iị ế ủ ạ ộ
đ ng c đông.ồ ổ
Vi c ki m kê, đánh giá l i giá tr tài s n ph i theo đúng các quy đ nh hi n hành c a Nhàệ ể ạ ị ả ả ị ệ ủ
nước và có s ch ng nh n c a đ n v ki m toán, t v n. Các kho n chênh l ch tăng ho cự ứ ậ ủ ơ ị ể ư ấ ả ệ ặ
gi m giá tr tài s n do đánh giá l i đả ị ả ạ ược ghi tăng ho c gi m v n đi u l c a Công ty.ặ ả ố ề ệ ủ
H i đ ng nhộ ồ ượng bán tài s n, H i đ ng thanh lý tài s n, H i đ ng ki m kê tài s n, H i đ ngả ộ ồ ả ộ ồ ể ả ộ ồ nghi m thu, H i đ ng đánh giá l i tài s n do ch t ch H đ ng qu n tr quy t đ nh.ệ ộ ồ ạ ả ủ ị ộ ồ ả ị ế ị
Đi u 16: Qu n lý hàng t n kho:ề ả ồ
Hàng hoá t n kho là hàng hoá mua v đ bán, s d ng còn t n kho, nguyên li u, v t li u,ồ ề ể ử ụ ồ ệ ậ ệ công c , d ng c t n kho ho c đã mua đang đi trên đụ ụ ụ ồ ặ ường, s n ph m d dang đang trong quáả ẩ ở
Trang 9trình s n xu t, s n ph m hoàn thành nh ng ch a nh p kho, thành ph m t n kho, thành ph mả ấ ả ẩ ư ư ậ ẩ ồ ẩ đang g i bán và hàng hoá t i kho ngử ạ ười bán ch a nh n v kho.ư ậ ề
Công ty có trách nhi m x lý ngay nh ng hàng t n kho kém, m t ph m ch t, l c h u m t,ệ ử ữ ồ ấ ẩ ấ ạ ậ ố
l c h u k thu t, đ ng, ch m luân chuy n đ thu h i v n.ạ ậ ỹ ậ ứ ọ ậ ể ể ồ ố
Cu i k k toán, khi giá g c hàng t n kho ghi trên s k toán cao h n giá tr thu n có th thuố ỳ ế ố ồ ổ ế ơ ị ầ ể
h i đồ ược thì Công ty ph i trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho theo quy đ nh.ả ậ ự ả ồ ị
Đi u 17: Qu n lý các kho n n :ề ả ả ợ
Xây d ng và ban hành quy ch qu n lý các kho n n , phân công và xác đ nh rõ trách nhi mự ế ả ả ợ ị ệ
c a t p th , cá nhân trong vi c thu h i, thanh toán các kho n công n ủ ậ ể ệ ồ ả ợ
1. Qu n lý các kho n n ph i thu:ả ả ợ ả
Công ty t ch c qu n lý n ph i thu khó đòi theo các quy đ nh c a pháp lu t hi nổ ứ ả ợ ả ị ủ ậ ệ hành v qu n lý, x lý n t n đ ng, m s theo dõi các kho n n theo t ng đ i tề ả ử ợ ồ ọ ở ổ ả ợ ừ ố ượng n ,ợ
thường xuyên phân lo i các kho n n (n luân chuy n, n khó đòi, n không có kh năng thuạ ả ợ ợ ể ợ ợ ả
h i), đ i chi u công n , đôn đ c thu h i n ồ ố ế ợ ố ồ ợ
Công ty được quy n bán các kho n n ph i thu đ thu h i v n theo quy đ nh c aề ả ợ ả ể ồ ố ị ủ pháp lu t, g m các kho n n ph i thu trong h n, n ph i thu khó đòi, n ph i thu không đòiậ ồ ả ợ ả ạ ợ ả ợ ả
được. Giá bán các kho n n do hai bên tho thu n.ả ợ ả ậ
N ph i thu khó đòi là các kho n n quá h n thanh toán theo quy đ nh ghi trên h pợ ả ả ợ ạ ị ợ
đ ng ho c các cam k t khác ho c ch a đ n h n thanh toán nh ng đ i tồ ặ ế ặ ư ế ạ ư ố ượng thi u n khó cóế ợ
kh năng thanh toán. Công ty ph i trích l p qu d phòng đ i v i các kho n n ph i thu khóả ả ậ ỹ ự ố ớ ả ợ ả đòi theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
Đ i v i các kho n n không có kh năng thu h i, Công ty có trách nhi m x lý. Số ớ ả ợ ả ồ ệ ử ố
n không có kh năng thu h i đợ ả ồ ược sau khi tr ti n b i thừ ề ồ ường c a cá nhân, t p th có liênủ ậ ể quan được bù đ p b ng các kho n d phòng n ph i thu khó đòi, qu d phòng tài chính.ắ ằ ả ự ợ ả ỹ ự
N u còn thi u thì đế ế ược Giám đ c trình H i đ ng qu n tr quy t đ nh x lý.ố ộ ồ ả ị ế ị ử
Trang 10 Người ký các h p đ ng kinh t ph i ch u trách nhi m trợ ồ ế ả ị ệ ước H i đ ng qu n tr và cộ ồ ả ị ồ đông v các kho n n ph i thu c a Công ty. Khi ký h p đ ng ph i tính toán kh năng thanhề ả ợ ả ủ ợ ồ ả ả toán, th i h n thanh toán và hi u qu kinh t c a t ng h p đ ng.ờ ạ ệ ả ế ủ ừ ợ ồ
Các t n th t do không thu h i n k p th i, đ y đ , do nguyên nhân ch quan gây ra, cáổ ấ ồ ợ ị ờ ầ ủ ủ nhân, t p th liên quan vi ph m ph i b i thậ ể ạ ả ồ ường. H i đ ng qu n tr quy t đ nh m c b iộ ồ ả ị ế ị ứ ồ
thường ho c u quy n cho Giám đ c quy t đ nh.ặ ỷ ề ố ế ị
X lý các kho n n khó đòi ph i có đù căn c tài li u ch ng minh, t ng h p và gi iử ả ợ ả ứ ệ ứ ổ ợ ả trình trong báo cáo tài chính hàng năm. S công n th c s không đòi đã đố ợ ự ự ược x lý, k toánử ế
ph i ti p t c theo dõi trên s k toán (ngoài b ng cân đ i k toán) đ khi thu đả ế ụ ổ ế ả ố ế ể ược n ph iợ ả
h ch toán vào thu nh p c a Công ty.ạ ậ ủ
2. Qu n lý các kho n n ph i trả ả ợ ả ả
Công ty có trách nhi m:ệ
M s theo dõi đ y đ các kho n n ph i tr ở ổ ầ ủ ả ợ ả ả
Thanh toán các kho n n ph i tr theo đúng th i h n đã cam k t. Thả ợ ả ả ờ ạ ế ường xuyên xem xét, đánh giá, phân tích kh năng thanh toán n c a Công ty, phát hi n s m tình hình khó khănả ợ ủ ệ ớ trong thanh toán n đ có gi i pháp kh c ph c k p th i không đ phát sinh các kho n n quáợ ể ả ắ ụ ị ờ ể ả ợ
Trường h p h ch toán chênh l ch t giá vào chi phí làm cho k t qu c a Công ty b l thì cóợ ạ ệ ỷ ế ả ủ ị ỗ
th phân b m t ph n chênh l ch t giá cho năm sau đ không b l , nh ng m c h ch toánể ổ ộ ầ ệ ỷ ể ị ỗ ư ứ ạ vào chi phí trong năm ít nh t ph i b ng chênh l ch t giá c a s ngo i t ph i tr trong nămấ ả ằ ệ ỷ ủ ố ạ ệ ả ả đó
Đi u 18. Công n t m ngề ợ ạ ứ
Trang 11T m ng là ng trạ ứ ứ ước m t kho n ti n cho cán b công nhân viên nh m gi i quy t cácộ ả ề ộ ằ ả ế công vi c phát sinh thệ ường xuyên ho c gi i quy t m t v vi c c th nào đó đã đặ ả ế ộ ụ ệ ụ ể ược Lãnh
đ o đ n v phê duy t.ạ ơ ị ệ
B ph n, cá nhân t m ng ch độ ậ ạ ứ ỉ ược chi tiêu ti n t m ng theo đúng m c đích và n iề ạ ứ ụ ộ dung công vi c đã đệ ược phê duy t.ệ
Đ i v i kho n t m ng mang tính ch t thố ớ ả ạ ứ ấ ường xuyên nh : chi phí nhiên li u cho xe, véư ệ
c u, phà, chi phí đi công tác, chi phí đi n, nầ ệ ước, hoa tươi, trà nước ti p khách, văn phòngế
ph m… đ nh k ho c sau khi có ch ng t các chi th c t đã phát sinh, phòng (b ph n), cáẩ ị ỳ ặ ứ ừ ự ế ộ ậ nhân t m ng ti n l p Gi y đ ngh thanh toán t m ng đ thanh toán s ti n đã chi.ạ ứ ề ậ ấ ề ị ạ ứ ể ố ề
Đ i v i kho n t m ng cho m t công vi c c th , t m ng v t t ph c v công vi c,ố ớ ả ạ ứ ộ ệ ụ ể ạ ứ ậ ư ụ ụ ệ căn c d toán đứ ự ược duy t ho c t ng công vi c phát sinh đã đệ ặ ừ ệ ược lãnh đ o đ n v đ ng ý, cáạ ơ ị ồ nhân (b ph n) th c hi n ti n hành các th t c t m ng ti n. Sau khi công vi c đã hoàn t t,ộ ậ ự ệ ế ủ ụ ạ ứ ề ệ ấ
ch m nh t là 10 ngày, cá nhân (b ph n) đã t m ng ph i làm th t c thanh quy t toán t mậ ấ ộ ậ ạ ứ ả ủ ụ ế ạ ng
ứ
K toán qu n lý công n có trách nhi m thế ả ợ ệ ường xuyên theo dõi, đôn đ c thanh toán cácố kho n công n t m ng.ả ợ ạ ứ
Các đ i tố ượng có bi u hi n dây d a công n thì ph i gi i quy t d t đi m công n cũ,ể ệ ư ợ ả ả ế ứ ể ợ
m i đớ ược ti p t c t m ng m i. Trế ụ ạ ứ ớ ường h p dây d a công n quá 01 tháng, k toán theo dõiợ ư ợ ế công n ph i báo có K toán trợ ả ế ưởng và các đ n v liên quan đ x lý, n u quá 02 tháng báoơ ị ể ử ế cáo lãnh đ o Công ty x lý.ạ ử
Trường h p phát hi n ngợ ệ ườ ạ ứi t m ng chi m đo t ti n t m ng, phòng Tài chính kế ạ ề ạ ứ ế toán ph i báo cáo ngay cho lãnh đ o đ n v đ x lý k p th i.ả ạ ơ ị ể ử ị ờ
Đi u 19. Qu n lý ti n m t t i quề ả ề ặ ạ ỹ
M i kho n thu – chi phát sinh đ u đọ ả ề ược theo dõi và th c hi n t i phòng Tài chính kự ệ ạ ế toán Công ty. M i kho n thu, chi b ng ti n m t ph i đúng đ i tọ ả ằ ề ặ ả ố ượng và ph i l p phi u thu,ả ậ ế phi u chi. Nghiêm c m nhân viên th qu chi ti n m t khi ch a có phi u chi đ y đ , h p l ;ế ấ ủ ỹ ề ặ ư ế ầ ủ ợ ệ
Trang 12Đ n v ph i ch u trách nhi m b o qu n an toàn ti n m t t i qu Két đ ng ti n ph iơ ị ả ị ệ ả ả ề ặ ạ ỹ ự ề ả
đ t i n i an toàn, đ m b o phòng cháy ch a cháy t t, tránh m m c, nể ạ ơ ả ả ữ ố ẩ ố ước tràn,… Khi ti nề
m t t n qu b m t tr m, ph i l p ngay biên b n đ ng th i báo cáo v i lãnh đ o Công ty vàặ ồ ỹ ị ấ ộ ả ậ ả ồ ờ ớ ạ
c quan Công an.ơ
Phòng Tài chính k toán ph i ti n hành ki m qu ti n m t đ nh k ho c đ t xu t theoế ả ế ể ỹ ề ặ ị ỳ ặ ộ ấ quy đ nh.ị
K t thúc tháng, quý, năm ph i ti n hành ki m qu ti n m t, l p biên b n và đ i chi uế ả ế ể ỹ ề ặ ậ ả ố ế
s li u gi a th c t và s sách.ố ệ ữ ự ế ổ
Đi u 20. Qu n lý ti n g iề ả ề ử
Giao d ch ti n g i ngân hàng và kho b c đị ề ử ạ ược theo dõi và h ch toán t i Công ty.ạ ạ
Chương IV
QU N LÝ DOANH THU, CHI PHÍẢ
VÀ K T QU HO T Đ NG KINH DOANHẾ Ả Ạ Ộ
Đi u 21: Qu n lý doanh thu và thu nh p khácề ả ậ
Doanh thu c a Công ty bao g m doanh thu ho t đ ng kinh doanh, cung c p d ch v , doanhủ ồ ạ ộ ấ ị ụ thu ho t đ ng tài chính và thu nh p h p pháp khác.ạ ộ ậ ợ
Toàn b doanh thu và thu nh p khác phát sinh trong ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a Côngộ ậ ạ ộ ả ấ ủ
ty ph i có đ y đ h s , ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t và ph n ánh đ y đ trong sả ầ ủ ồ ơ ứ ừ ị ủ ậ ả ầ ủ ổ sách k toán c a Công ty theo ch đ k toán doanh nghi p hi n hành.ế ủ ế ộ ế ệ ệ
Doanh thu ho t đ ng kinh doanh, cung c p d ch v là toàn b s ti n ph i thu phát sinhạ ộ ấ ị ụ ộ ố ề ả trong k t vi c bán s n ph m, hàng hoá, cung c p d ch v c a Công ty. Doanh thu bán hàngỳ ừ ệ ả ẩ ấ ị ụ ủ
và cung c p d ch v là toàn b ti n bán s n ph m, hàng hoá, cung ng d ch v ,… sau khi trấ ị ụ ộ ề ả ẩ ứ ị ụ ừ () các kho n gi m giá hàng hoá, hàng bán b tr l i (có ch ng t h p l ), đả ả ị ả ạ ứ ừ ợ ệ ược khách hàng
ch p nh n thanh toán (không phân bi t đã thu ti n hay ch a thu ti n).ấ ậ ệ ề ư ề
Doanh thu t ho t đ ng tài chính bao g m: Các kho n thu phát sinh t ti n b n quy n, ti nừ ạ ộ ồ ả ừ ề ả ề ề lãi t vi c cho vay v n, lãi ti n g i, lãi bán tr ch m, lãi cho thuê tài chính, chênh l ch do bánừ ệ ố ề ử ả ậ ệ