Quy trình dự báo tài chính theo phương pháp tỉ lệ phần trăm trên doanh thu được thực hiện qua sáu bước: Xác định tỉ lệ tăng trưởng doanh thu; Xác định các chỉ tiêu biến đổi theo doanh thu; Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh; Dự báo bảng cân đối kế toán và xác định nhu cầu vốn bổ sung; Điều chỉnh dự báo; Dự báo báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài viết dưới đây để tìm hiểu rõ hơn trình tự của quy trình này.
Trang 1QUY TRÌNH D BÁO TÀI CHÍNH THEO PH Ự ƯƠ NG PHÁP
Quy trình d báo tài chính theo phự ương pháp t l ph n trăm trên doanh thu đỉ ệ ầ ược th c hi nự ệ qua sáu bước:
Bước 1: Xác đ nh t l tăng trị ỉ ệ ưởng doanh thu
Đ xác đ nh t l tăng trể ị ỉ ệ ưởng doanh thu cho các kì t i, chúng ta căn c ch y u vào t l tăngớ ứ ủ ế ỉ ệ
trưởng doanh thu trong các kì trước, cùng v i vi c phân tích môi trớ ệ ường kinh doanh và chi nế
lược kinh doanh c a DN.ủ
Phân tích môi trường và chi n lế ược kinh doanh là đi m xu t phát quan tr ng c a vi c đánhể ấ ọ ủ ệ giá ho t đ ng kinh doanh và d báo tài chính cho DN. Phân tích môi trạ ộ ự ường và chi n lế ượ c kinh doanh là phân tích v ngành ngh kinh doanh và phân tích chi n lề ề ế ượ ạc c nh tranh c a DNủ
đ t trong b i c nh c a n n kinh t ặ ố ả ủ ề ế
Hình 10.3 cho th y các y u t nh hấ ế ố ả ưởng t i t l tăng trớ ỉ ệ ường doanh thu cũng nh kh năngư ả sinh l i bình quân c a m t ngành bao g m:ờ ủ ộ ồ
M c đ c nh tranh gi a các DN hi n t iứ ộ ạ ữ ệ ạ
M i đe d a t vi c tham gia vào th trố ọ ừ ệ ị ường c a các DN m iủ ớ
Trang 2M i đe d a t các s n ph m thay thố ọ ừ ả ẩ ế
Kh năng thả ương lượng c a các DN ngành v i nh ng khách hàng và nhà cung c pủ ớ ữ ấ
Trong các y u t này, vi c xem xét t c đ tăng trế ố ệ ố ộ ưởng c a ngành và t c đ tăng trủ ố ộ ưởng bình quân c a DN trong quá kh là các y u t mang tính quy t đ nh t i vi c d báo t c đ tăngủ ứ ế ố ế ị ớ ệ ự ố ộ
trưởng doanh thu c a DN trong nh ng kì t i.ủ ữ ớ
B ng 10.1 minh h a báo cáo k t qu kinh doanh c a công ty X giai đo n 2009 2012. Trên cả ọ ế ả ủ ạ ơ
s báo cáo này, nhà phân tích xác đ nh t l tăng trở ị ỉ ệ ưởng doanh thu c a công ty X b ng 10.2.ủ ả căn c vào t l tăng trứ ỉ ệ ưởng doanh thu bình quân giai đo n này c a công ty X (24,27%), t lạ ủ ỉ ệ tăng trưởng doanh thu năm g n nh t (31,25%) và xem xét các đi u ki n bi n đ ng trên thầ ấ ề ệ ế ộ ị
Trang 3trường, nhà phân tích s d báo t l tăng trẽ ự ỉ ệ ưởng doanh thu năm 2013 cho công ty, gi s 28%ả ử Nh v y, d báo doanh thu năm 2013, đ t m c 21.000x128% = 26.8880 tri u đ ng.ư ậ ự ạ ứ ệ ồ
Bước 2: Xác đ nh các ch tiêu bi n đ i theo doanh thuị ỉ ế ổ
Do vi c d báo ch tiêu trên báo cáo tài chính đệ ự ỉ ược th c hi n theo t l ph n trăm so v iự ệ ỉ ệ ầ ớ doanh thu nên nhà phân tích c n xác đ nh các ch tiêu bi n đ i theo doanh thu và d báo t lầ ị ỉ ế ổ ự ỉ ệ
ph n trăm trên doanh thu c a các ch tiêu đó. Đ i v i các ch tiêu trên báo cáo k t qu kinhầ ủ ỉ ố ớ ỉ ế ả doanh, giá v n hàng bán và chi phí bán hàng và qu n lí doanh nghi p là các ch tiêu bi n đ iố ả ệ ỉ ế ổ
Trang 4theo doanh thu v i vi c quy t đ nh t i t su t l i nhu n g p và t su t l i nhu n thu n c aớ ệ ế ị ớ ỉ ấ ợ ậ ộ ỉ ấ ợ ậ ầ ủ DN
Đ i v i b ng cân đ i k toán, có th nh n th y h u h t các h ng m c tài s n ng n h ng vàố ớ ả ố ế ể ậ ấ ầ ế ạ ụ ả ắ ạ
n ng n h ng là các ch tiêu bi n đ i theo doanh thu.ợ ắ ạ ỉ ế ổ
Đi n hình là ph i thu khách hàng, hàng t n kho,ể ả ồ và ph i tr ngả ả ười bán do các t l ph n trămỉ ệ ầ trên doanh thu c a các kho n m c này th hi n kì thu ti n bán hàng, th i gian l u hàng và kìủ ả ụ ể ệ ề ờ ư
tr ti n mua hàng c a DN. Ngoài ra các kho n m c ti n, ph i tr ngả ề ủ ả ụ ề ả ả ười lao đ ng hay chi phíộ
ph i tr cũng có th d đoán theo t l ph n trăm trên doanh thu do các kho n m c này cũngả ả ể ự ỉ ệ ầ ả ụ
ph thu c vào m c đ ho t đ ng c a DN.ụ ộ ứ ộ ạ ộ ủ
Căn c vào báo cáo k t qu kinh doanh _ b ng 10.1 và b ng cân đ i k toán_b ng 10.3 chúngứ ế ả ả ả ố ế ả
ta xác đ nh các t l ph n trăm trên doanh thu c a các ch tiêu này _b ng 10.4. có m t sị ỉ ệ ầ ủ ỉ ả ộ ố kho n m c có quy mô quá nh , không nh hả ụ ỏ ả ưởng tr ng y u t i các báo cáo tài chính, chúngọ ế ớ
ta có th d báo theo t l ph n trăm trên doanh thu ho c b t kì m t cách th c thu n ti n nàoể ự ỉ ệ ầ ặ ấ ộ ứ ậ ệ khác đ u đề ược. đ i v i công ty X, các kho n m c tài s n ng n h ng khác và ph i tr ngố ớ ả ụ ả ắ ạ ả ả ườ i lao đ ng chi m t tr ng không đáng k trên t ng tài s n, t ng ngu n v n c a DN nên khôngộ ế ỉ ọ ể ổ ả ổ ồ ố ủ
c n thi t ph i d báo theo t l ph n trăm trên doanh thu.ầ ế ả ự ỉ ệ ầ
Trang 6Căn c vào các t l ph n trăm trên doanh thu hi n t i, k t h p v i vi c xem xét chi n lứ ỉ ệ ầ ệ ạ ế ợ ớ ệ ế ượ c kinh doanh, xu hướng giá c các y u t đ u vào, nhà phân tích d báo t l ph n trăm trênả ế ố ầ ự ỉ ệ ầ doanh thu c a các ch tiêu đó cho kì t i. v i công ty X, chúng ta có th d báo năm 2013 t lủ ỉ ớ ớ ể ự ỉ ệ giá v n hàng bán/doanh thu là 86% do t l giá v n hàng bán trên doanh thu c a công ty kháố ỉ ệ ố ủ
n đ nh qua các năm, và m c x p x 86%
ổ ị ở ứ ấ ỉ
T l chi phí bán hàng và qu n lí DN/doanh thu nên d báo m c 11% do ch tiêu này có xuỉ ệ ả ự ở ứ ỉ
hướng bi n đ ng tăng qua các năm và đang ti m c n t i m c 11%.ế ộ ệ ậ ớ ứ
T l ti n/doanh thu nên đỉ ệ ề ược d báo m c 3% do ch tiêu này đang có xu hự ở ứ ỉ ướng bi n đ ngế ộ
gi m qua các năm, m c dù năm 2012 đ t 2.10% nh ng các năm trả ặ ạ ư ước khá cao(trên 4%)
T l ph i thu khách hàng/ doanh thu nên d báo m c 14% do ch tiêu này đang có xu hỉ ệ ả ự ở ứ ỉ ướ ng tăng d n t i m c 14%.ầ ớ ứ
T l hàng t n kho /doanh thu có th d báo m c 12% do ch tiêu này đang dao đ ng xoayỉ ệ ồ ể ự ở ứ ỉ ộ quanh m c 12%.ứ
T tiêu ph i tr ngỉ ả ả ười bán trên doanh thu nên d báo m c 16% do ch tiêu này xu hự ở ứ ỉ ướ ng
bi n đ ng tăng và d ng ti m c n v i m c 16%.ế ộ ạ ệ ậ ớ ứ
Bên c nh các ch tiêu đạ ỉ ược d báo theo t l ph n trăm trên doanh thu, có m t s kho n m cự ỉ ệ ầ ộ ố ả ụ
tr ng y u mà n u d báo theo t l ph n trăm trên doanh thu thì k t qu d báo có th khôngọ ế ế ự ỉ ệ ầ ế ả ự ể chính xác, chúng ta c n tìm hi u các k ho ch chi ti t đ d báo cho ch tiêu tài s n c đ nhầ ể ế ạ ế ể ự ỉ ả ố ị trên b ng cân đ i k toán. Giá tr tài s n c đ nh đ u t m i có th xác đ nh theo t l ph nả ố ế ị ả ố ị ầ ư ớ ể ị ỉ ệ ầ
Trang 7trăm trên doanh thu căn c t s li u trong thuy t minh báo cáo tài chính c a DN. Các kho nứ ừ ố ệ ế ủ ả vay ng n h ng và n dài h n đ n h n tr c n căn c t thông tin chi ti t v các kho n vayắ ạ ợ ạ ế ạ ả ầ ứ ừ ế ề ả
và nhu c u v n b sung s xác đ nh bầ ố ổ ẽ ị ở ước 4
Bước 3: D báo báo cáo k t qu kinh doanhự ế ả
Trên c s doanh thu d báo và các t l giá v n hàng bán trên doanh thu, t l chi phí bánơ ở ự ỉ ệ ố ỉ ệ hàng và qu n lí DN trên doanh thu d báo(bả ự ước 2), chúng ta l p báo cáo k t qu kinh doanhậ ế ả
d báo (b ng 10.5)ự ả
Bước 4 – D báo b ng cân đ i k toán và xác đ nh nhu c u v n b sung.ự ả ố ế ị ầ ố ổ
Trên c s doanh thu d báo và các t l ti n trên doanh thu(bơ ở ự ỉ ệ ề ước 1), t l ph i thu khách hàngỉ ệ ả trên b ng doanh thu, t l hàng t n kho trên doanh thu, t l ph i tr ngả ỉ ệ ồ ỉ ệ ả ả ười bán trên doanh thu
Trang 8d báo (bự ước 2), chúng ta l p b ng cân đ i k toán d báo( b ng 10.6). ngoài ra, chúng ta c nậ ả ố ế ự ả ầ
có thông tin v k ho ch đ u t tài s n c đ nh c a DN và chi ti t các kho n n vay hi n có.ề ế ạ ầ ư ả ố ị ủ ế ả ợ ệ
Ví d , công ty X d đ nh đ u t 60 tri u đ ng cho các tài s n c đ nh trong năm 2013. Chi phíụ ự ị ầ ư ệ ồ ả ố ị
kh u hao tài s n c đ nh d ki n 2013 là 50 tri u đ ng, trong t ng s v n vay dài h n có 80ấ ả ố ị ự ế ệ ồ ổ ố ố ạ tri u đ ng đ n h n tr trong năm 2014. Công ty d ki n ch tr c t c v i t l 50% l iệ ồ ế ạ ả ự ế ỉ ả ổ ứ ớ ỉ ệ ợ nhu n sau thu ậ ế
Trang 10Trường h p tính ta t ng tài s n d báo th p h n so v i t ng n ph i tr và v n ch s h u,ợ ổ ả ự ấ ơ ớ ổ ợ ả ả ố ủ ở ữ nghĩa là DN d th a v n. toàn b s v n d th a s làm tăng s d ti n c a DN.ư ừ ố ộ ố ố ư ừ ẽ ố ư ề ủ
Bước 5: Đi u ch nh d báoề ỉ ự
Trên góc đ n i b DN, trong trộ ộ ộ ường h p tính ra nhu c u v n b sung quá l n và DN khôngợ ầ ố ổ ớ
mu n ho c không th huy đ ng đố ặ ể ộ ược nhi u v n b sung, DN c n đi u ch nh các ch tiêu dề ố ổ ầ ề ỉ ỉ ự báo b ng cách thay đ i các chính sách qu n lí, s d ng v n.Trong trằ ổ ả ử ụ ố ường h p công ty X minhợ
h a trên, nhu c u v n b sung (1.037 tri u đ ng) quá l n so v i m c v n b sung c a cácọ ở ầ ố ổ ệ ồ ớ ớ ứ ố ổ ủ
kì trước (50 tri u đ ng), do đó đ gi m nhu c u v n b sung, DN có th đ y nhanh t c đệ ồ ể ả ầ ố ổ ể ẩ ố ộ thu h i n (t l n ph i thu khách hàng trên doanh thu gi m), rút ng n th i gian l u kho hàngồ ợ ỉ ệ ợ ả ả ắ ờ ư
Trang 11hóa(t l hàng t n kho trên doanh thu gi m) ho c kéo dài th i gian n ngỉ ệ ồ ả ặ ờ ợ ười bán. V i công tyớ
X, chúng ta có th đi u ch nh các ch tiêu d báo: t l n ph i thu khách hàng trên doanh thuể ề ỉ ỉ ự ỉ ệ ợ ả
là 13%, t l hàng t n kho trên doanh thu là 11%., t l n ph i tr cho ngỉ ệ ồ ỉ ệ ợ ả ả ười bán trên doanh thu là 17 %. Tuy nhiên, khi th c hi n các v n đ này có th s nh hự ệ ấ ề ể ẽ ả ưởng t i doanh thu nênớ
c n đi u ch nh t l tăng ch nh t l tăng trầ ề ỉ ỉ ệ ỉ ỉ ệ ưởng doanh thu là 26%. Nh v y, m c doanh thuư ậ ứ
đi u ch nh c a công ty X năm 2013 là 21.000x126% = 26.460 tr đ ng. báo cáo k t qu kinhề ỉ ủ ồ ế ả doanh và b ng cân đ i k toán đi u ch nh cho công ty X b ng 10.7 va b ng 10.8.ả ố ế ề ỉ ở ả ả
Trang 12Bước 6: D báo báo cáo l u chuy n ti n tự ư ể ề ệ
D báo báo cáo l u chuy n ti n t là bự ư ể ề ệ ước cu i cùng trong quy trình d báo tài chính.Căn cố ự ứ vào b ng cân đ i k toán cu i kì trả ố ế ố ước _b ng 10.3, b ng cân đ i k toán đi u ch nh dả ả ố ế ề ỉ ự
Trang 13báo_b ng 10.8 và báo cáo k t qu kinh doanh đi u ch nh d báo _ b ng 10.7, chúng ta s l pả ế ả ề ỉ ự ả ẽ ậ báo cáo l u chuy n ti n t d báo theo phư ể ề ệ ự ương pháp gián ti p_ b ng 10.9.ế ả