Tài liệu trình bày chuẩn phát triển cân nặng; chuẩn phát triển chiều dài nằm; chiều cao đứng của bé trai và bé gái < 5 tuổi theo tiêu chuẩn của WHO - 2006...
Trang 1Chuẩn phát triển CÂN NẶNG của bé Gái < 5 tuổi (ki-lô-gam)
(Theo tiêu chuẩn của WHO – 2006)
Trang 21: 3 15 -0.2384 9.6008 0.12299 6.7 7.6 8.5 9.6 10.9 12.4 14.1
Trang 3Năm: Tháng Tháng L M S -3 SD -2 SD -1 SD Trung bình 1 SD 2 SD 3 SD
Trang 44: 3 51 -0.3400 16.6133 0.14132 11.2 12.7 14.5 16.6 19.2 22.4 26.3
Trang 5Chuẩn phát triển CÂN NẶNG của bé Trai < 5 tuổi (ki-lô-gam)
(Theo tiêu chuẩn của WHO – 2006)
Trang 61: 4 16 0.0343 10.5228 0.11041 7.5 8.4 9.4 10.5 11.7 13.1 14.6
Trang 7Năm: Tháng Tháng L M S -3 SD -2 SD -1 SD Trung bình 1 SD 2 SD 3 SD
Trang 84: 8 56 -0.1387 17.6768 0.13261 12.0 13.6 15.5 17.7 20.2 23.2 26.6
Trang 9Chuẩn phát triển Chiều dài nằm; Chiều cao đứng của bé Gái < 5 tuổi (Cen–ti-mét)
(Theo tiêu chuẩn của WHO – 2006)
Trẻ ≤ 24 tháng: Đo chiều dài nằm
Trang 101: 0 12 1 74.0150 0.03479 2.5750 66.3 68.9 71.4 74.0 76.6 79.2 81.7
Trẻ > 24 tháng: Đo chiều cao đứng
Trang 11Năm: Tháng Tháng L M S SD -3 SD -2 SD -1 SD Trung bình 1 SD 2 SD 3 SD
Trang 123: 9 45 1 100.9238 0.04150 4.1883 88.4 92.5 96.7 100.9 105.1 109.3 113.5
3: 10 46 1 101.5337 0.04164 4.2279 88.9 93.1 97.3 101.5 105.8 110.0 114.2
3: 11 47 1 102.136 0.04179 4.2683 89.3 93.6 97.9 102.1 106.4 110.7 114.9
4: 0 48 1 102.7312 0.04193 4.3075 89.8 94.1 98.4 102.7 107.0 111.3 115.7
Trang 13Chuẩn phát triển Chiều dài nằm; Chiều cao đứng của bé Trai < 5 tuổi (Cen–ti-mét)
(Theo tiêu chuẩn của WHO – 2006)
Trẻ ≤ 24 tháng: Đo chiều dài nằm
Trang 141: 1 13 1 76.9186 0.03154 2.4260 69.6 72.1 74.5 76.9 79.3 81.8 84.2
Trẻ > 24 tháng: Đo chiều cao đứng
Trang 15Năm: Tháng Tháng L M S SD -3 SD -2 SD -1 SD Trung bình 1 SD 2 SD 3 SD
3: 10 46 1 102.1933 0.04031 4.1194 89.8 94 98.1 102.2 106.3 110.4 114.6
Trang 163: 11 47 1 102.7625 0.04045 1.1567 90.3 94.4 98.6 102.8 106.9 111.1 115.2
4: 0 48 1 103.3273 0.04059 4.1941 90.7 94.9 99.1 103.3 107.5 111.7 115.9