Để đánh giá khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp, trước tiên phải so sánh tổng tài sản và tổng nguồn vốn giữa kì và đầu năm. Qua so sánh, có thể thấy được sự thay đổi quy mô vốn mà doanh nghiệp sử dụng trong kỳ cũng như khả năng huy động vốn của doanh nghiệp. Tuy nhiên, số tổng cộng của tài sản và nguồn vốn tăng giảm là do nhiều nguyên nhân khác nhau, do đó cần đi sâu phân tích các mối quan hệ giữa các chỉ tiêu trong bảng cân đối kế toán.
Trang 1N I DUNG VÀ CÁC NHÂN T NH H Ộ Ố Ả ƯỞ NG T I Ớ
Phân tích khái quát và phân tích chi ti t tình hình tài chính là n i dung phân tích mà đ án sế ộ ồ ử
d ng. Vì v y, n i dung phân tích khái quát và phân tích chi ti t tình hình tài chính, khôngụ ậ ộ ế
được nêu chi ti t ph n này mà đế ở ầ ựơc trình bày chi ti t ph n sau (Chế ở ầ ương 2)
Phân tích khái quát tình hình tài chính
Đ đánh giá khái quát tình hình tài chính c a doanh nghi p, trể ủ ệ ước tiên ph i so sánh t ng tàiả ổ
s n và t ng ngu n v n gi a kì và đ u năm. Qua so sánh, có th th y đả ổ ồ ố ữ ầ ể ấ ượ ực s thay đ i quyổ
mô v n mà doanh nghi p s d ng trong k cũng nh kh năng huy đ ng v n c a doanhố ệ ử ụ ỳ ư ả ộ ố ủ nghi p. Tuy nhiên, s t ng c ng c a tài s n và ngu n v n tăng gi m là do nhi u nguyên nhânệ ố ổ ộ ủ ả ồ ố ả ề khác nhau, do đó c n đi sâu phân tích các m i quan h gi a các ch tiêu trong b ng cân đ i kầ ố ệ ữ ỉ ả ố ế toán
Tài s n c a doanh nghi p bao g m tài s n l u đ ng và tài s n c đ nh. Hai lo i tài s n nàyả ủ ệ ồ ả ư ộ ả ố ị ạ ả
được hình thành ch y u t ngu n v n ch s h u, nh ng cân đ i này ch mang tính líủ ế ừ ồ ố ủ ở ữ ư ố ỉ thuy t t c là ngu n v n ch s h u ch doanh nghi p đ trang tr i các lo i tài s n cho cácế ứ ồ ố ủ ở ữ ủ ệ ủ ả ạ ả
ho t đ ng ch y u mà không ph i đi vay ho c chi m d ng. Th c t thạ ộ ủ ế ả ặ ế ụ ự ế ường x y ra 1 trong 2ả
trường h p sau:ợ
Trường h p doanh nghi p th a ngu n v n, không s d ng h t nên s b chi m d ng.ợ ệ ừ ồ ố ử ụ ế ẽ ị ế ụ
Trang 2 Trường h p doanh nghi p thi u v n đ trang tr i tài s n nên doanh nghi p ph i đi vayợ ệ ế ố ể ả ả ệ ả
ho c chi m d ng v n t bên ngoài.ặ ế ụ ố ừ
Qua phân tích các m i quan h cân đ i, cho th y s v n doanh nghi p b chi m d ng (ho cố ệ ố ấ ố ố ệ ị ế ụ ặ
đi chi m d ng) đúng b ng s chênh l ch gi a s tài s n ph i thu và n ph i tr ế ụ ằ ố ệ ữ ố ả ả ợ ả ả
Bên c nh đó, trong phân tích t ng quát ta còn tính toán và so sánh các ch tiêu t su t tài tr đạ ổ ỉ ỉ ấ ợ ẻ
th y đấ ược kh năng đ m b o v m t tài chính và tính ch đ ng trong kinh doanh c a công tyả ả ả ề ặ ủ ộ ủ (ph n này đầ ược trình bày trong phân tích k t c u ngu n v n c a doanh nghi p). Bên c nh đó,ế ấ ồ ố ủ ệ ạ
v kh năng thanh toán cũng c n đề ả ầ ược quan tâm chú ý (được trình bày ph n nhu c u vàở ầ ầ
kh năng thanh toán)ả
Phân tích chi ti t tình hình tài chínhế
Trong phân tích chi ti t tình hình tài chính ta đi phân tích tình hình phân b v n, xem xét doanhế ổ ố nghi p đã phân b v n h p lí và phát huy hi u qu ch a? Đ phân tích, ta ti n hành xác đ nhệ ổ ố ợ ệ ả ư ể ế ị
t tr ng t ng kho n v n th i đi m đ u kì và cu i kì và so sánh s thay đ i v t tr ng gi aỉ ọ ừ ả ố ở ờ ể ầ ố ự ổ ề ỉ ọ ữ
đ u kì và cu i kì nh m tìm ra nguyên nhân c a s chênh l ch này. Qua so sánh ta th y đầ ố ằ ủ ự ệ ấ ượ c
s thay đ i v s lự ổ ề ố ượng, quy mô và t tr ng c a t ng lo i v n. Đ có th th y đỉ ọ ủ ừ ạ ố ể ể ấ ược tình hình thay đ i c a tài s n là h p lí hay không c n đi sâu nghiên c u s bi n đ ng c a tài s n.ổ ủ ả ợ ầ ứ ự ế ộ ủ ả
Vi c đ u t chi u sâu, mua s m trang thi t b , đ i m i công ngh đ t o ti n đ tăng năngệ ầ ư ề ắ ế ị ổ ớ ệ ể ạ ề ề
su t lao đ ng và s d ng v n đ u t có hi u qu ho c đ u t tài chính dài h n đấ ộ ử ụ ố ầ ư ệ ả ặ ầ ư ạ ược xem xét thông qua các ch tiêu: T su t đ u t chung, t su t đ u t tài s n c đ nh, t su t đ u tỉ ỉ ấ ầ ư ỉ ấ ầ ư ả ố ị ỉ ấ ầ ư tài chính dài h n. Bên c nh đó vi c phân tích k t c u ngu n v n; phân tích tình hình công nạ ạ ệ ế ấ ồ ố ợ
và kh năng thanh toán; phân tích hi u qu và kh năng sinh l i c a v n; phân tích tình hìnhả ệ ả ả ợ ủ ố
đ m b o v n cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh s đả ả ố ạ ộ ả ấ ẽ ược phân tích m t cách c th và độ ụ ể ượ ctrình bày c th trong Chụ ể ương 2 c a đ án này.ủ ồ
Phân tích các ho t đ ng tài chính và phân tích các t l tài chính.ạ ộ ỷ ệ
Trang 3Phân tích các t l tài chínhỷ ệ
Trong phân tích tài chính, các t l tài chính ch y u thỷ ệ ủ ế ường được phân thành 4 nhóm chính.
Đó là: nhóm t l v kh năng thanh toán, nhóm t l v kh năng cân đ i v n, nhóm t lỷ ệ ề ả ỷ ệ ề ả ố ố ỷ ệ
v kh năng ho t đ ng, nhóm t l v kh năng sinh lãi. Nhìn chung, m i quan tâm trề ả ạ ộ ỷ ệ ề ả ố ướ c
h t c a các nhà phân tích tài chính là tình hình tài chính c a doanh nghi p có lành m nhế ủ ủ ệ ạ không? Li u doanh nghi p có kh năng đáp ng đệ ệ ả ứ ược nh ng kho n n đ n h n không?ữ ả ợ ế ạ
Nh ng tu theo m c đích phân tích tài chính mà nhà phân tích tài chính chú tr ng nhi u h nư ỳ ụ ọ ề ơ
đ n nhóm t l này hay nhóm t l khác. Ch ng h n, các ch n ng n h n đ c bi t quanế ỷ ệ ỷ ệ ẳ ạ ủ ợ ắ ạ ặ ệ tâm đ n tình hình kh năng thanh toán c a ngế ả ủ ười vay. Trong khi đó, các nhà đ u t dài h nầ ư ạ quan tâm nhi u h n đ n kh năng ho t đ ng có lãi và hi u qu s n xu t kinh doanh. Hề ơ ế ả ạ ộ ệ ả ả ấ ọ cũng c n nghiên c u tình hình v kh năng thanh toán đ đánh giá kh năng c a doanhầ ứ ề ả ể ả ủ nghi p đáp ng nhu c u chi tr hi n t i và xem xét l i nhu n đ d tính kh năng tr nệ ứ ầ ả ệ ạ ợ ậ ể ự ả ả ợ
cu i cùng c a doanh nghi p. Bên c nh đó, h cũng chú tr ng t i t l cân đ i v n vì s thayố ủ ệ ạ ọ ọ ớ ỷ ệ ố ố ự
đ i t l này s nh hổ ỷ ệ ẽ ả ưởng đáng k t i l i ích c a h ể ớ ợ ủ ọ
Các t l tài chính cung c p cho ngỷ ệ ấ ười phân tích khá đ y đ các thông tin v t ng v n đ cầ ủ ề ừ ấ ề ụ
th liên quan t i tài chính doanh nghi p. Nhi m v c a ngể ớ ệ ệ ụ ủ ười phân tích là ph i tìm hi u m iả ể ố liên h gi a các nhóm t l đ t đó đ a ra k t lu n khái quát v toàn b tình hình tài chínhệ ữ ỷ ệ ể ừ ư ế ậ ề ộ doanh nghi p. Tuy nhiên, trong quá trình phân tích nên l u ý r ng m t t l tài chính riêng rệ ư ằ ộ ỷ ệ ẽ thì t nó không nói lên đi u gì. Nó c n ph i đự ề ầ ả ược so sánh v i t l các năm khác nhau c aớ ỷ ệ ở ủ chính doanh nghi p đó và so sánh v i t l tệ ớ ỷ ệ ương ng c a các doanh nghi p ho t đ ng trongứ ủ ệ ạ ộ cùng ngành
M i nhóm t l trên bao g m nhi u t l và trong t ng trỗ ỷ ệ ồ ề ỷ ệ ừ ường h p các t l đợ ỷ ệ ượ ực l a ch nọ
s ph thu c vào b n ch t, quy mô c a ho t đ ng phân tích.ẽ ụ ộ ả ấ ủ ạ ộ
Dưới đây, chúng ta s l n lẽ ầ ượt xem xét c b n nhóm t l thả ố ỷ ệ ường dùng đ phân tích và đánhể giá ho t đ ng tài chính doanh nghi p.ạ ộ ệ
Các t l v kh năng thanh toán:ỷ ệ ề ả
Trang 4Trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ tài tr cho các tài s n c a mình các doanhạ ộ ả ấ ể ợ ả ủ nghi p không ch d a vào ngu n v n ch s h u mà còn c n đ n ngu n tài tr khác là vayệ ỉ ự ồ ố ủ ở ữ ầ ế ồ ợ
n Vi c vay n này đợ ệ ợ ược th c hi n v i nhi u đ i tự ệ ớ ề ố ượng và dưới nhi u hình th c khác nhau.ề ứ Cho dù là đ i tố ượng nào đi chăng n a thì đ đi đ n quy t đ nh có cho doanh nghi p vay nữ ể ế ế ị ệ ợ hay không thì h đ u quan tâm đ n kh năng thanh toán c a doanh nghi p.ọ ề ề ả ủ ệ
Kh năng thanh toán c a doanh nghi p ph n ánh m i quan h tài chính gi a các kho n ph iả ủ ệ ả ố ệ ữ ả ả
có kh năng thanh toán trong k v i các kho n ph i thanh toán trong k Vi c phân tích các tả ỳ ớ ả ả ỳ ệ ỷ
l v kh năng thanh toán không nh ng giúp cho các ch n gi m đệ ề ả ữ ủ ợ ả ượ ủc r i ro trong quan hệ tín d ng và b o toàn đụ ả ược v n c a mình mà còn giúp cho b n thân doanh nghi p th y đố ủ ả ệ ấ ượ c
kh năng chi tr th c t đ t đó có bi n pháp k p th i trong vi c đi u ch nh các kho n m cả ả ự ế ể ừ ệ ị ờ ệ ề ỉ ả ụ tài s n cho h p lý nh m nâng cao kh năng thanh toán.ả ợ ằ ả
Các t l v thanh toán bao g m:ỷ ệ ề ồ
H s thanh toán hi n hànhệ ố ệ
Là t l đỷ ệ ược tính b ng cách chia tài s n l u đ ng cho n ng n h n. Tài s n l u đ ngằ ả ư ộ ợ ắ ạ ả ư ộ
thường bao g m ti n, các ch ng khoán d chuy n nhồ ề ứ ễ ể ượng, các kho n ph i thu và d tr (t nả ả ự ữ ồ kho); còn n ng n h n thợ ắ ạ ường bao g m các kho n vay ng n h n ngân hàng và các t ch c tínồ ả ắ ạ ổ ứ
d ng, các kho n ph i tr nhà cung c p, các kho n ph i tr khác C tài s n l u đ ng và nụ ả ả ả ấ ả ả ả ả ả ư ộ ợ
ng n h n đ u có th i h n nh t đ nh t i m t năm. T l kh năng thanh toán chung là thắ ạ ề ờ ạ ấ ị ớ ộ ỷ ệ ả ướ c
đo kh năng thanh toán ng n h n c a doanh nghi p, nó cho bi t m c đ các kho n n c aả ắ ạ ủ ệ ế ứ ộ ả ợ ủ các ch n ng n h n đủ ợ ắ ạ ược trang tr i b ng các tài s n có th chuy n thành ti n trong m t giaiả ằ ả ể ể ề ộ
đo n tạ ương ng v i th i h n c a các kho n n đó.ứ ớ ờ ạ ủ ả ợ
Công th c c a kh năng thanh toán chung nh sau:ứ ủ ả ư
H s thanh toán hi n hành(ng n h n)ệ ố ệ ắ ạ =
Tài s n l u đ ngả ư ộ
N ng n h nợ ắ ạ
Trang 5T l này có giá tr càng cao thì kh năng thanh toán n ng n h n c a doanh nghi p càng t tỷ ệ ị ả ợ ắ ạ ủ ệ ố
và ngượ ạc l i. Nêú kh năng thanh toán chung nh h n 1 thì doanh nghi p không đ kh năngả ỏ ơ ệ ủ ả thanh toán n ng n h n. Tuy nhiên, n u con s này quá cao thì có nghĩa là doanh nghi p đãợ ắ ạ ế ố ệ
đ u t quá nhi u vào tài s n l u đ ng so v i nhu c u. Thông thầ ư ề ả ư ộ ớ ầ ường thì ph n vầ ượ ột tr i đó sẽ không sinh thêm l i nhu n. Vì th mà vi c đ u t đó s kém hi u qu V n đ này đòi h iợ ậ ế ệ ầ ư ẽ ệ ả ấ ề ỏ nhà doanh nghi p ph i phân b v n nh th nào cho h p lý.ệ ả ổ ố ư ế ợ
H s thanh toán nhanh:ệ ố
M t t l thanh toán chung cao ch a ph n ánh chính xác vi c doanh nghi p có th đáp ngộ ỷ ệ ư ả ệ ệ ể ứ nhanh chóng được các kho n n ng n h n trong th i gian ng n v i chi phí th p hay không vìả ợ ắ ạ ờ ắ ớ ấ
nó còn ph thu c vào tính thanh kho n c a các kho n m c trong tài s n l u đ ng và k t c uụ ộ ả ủ ả ụ ả ư ộ ế ấ
c a các kho n m c này. Vì v y, chúng ta c n ph i xét đ n h s thanh toán nhanh c a doanhủ ả ụ ậ ầ ả ế ệ ố ủ nghi p.ệ
H s thanh toán nhanh đệ ố ược tính b ng cách chia tài s n quay vòng nhanh cho n ng n h n.ằ ả ợ ắ ạ Tài s n quay vòng nhanh là nh ng tài s n có th nhanh chóng chuy n đ i thành ti n, baoả ữ ả ể ể ổ ề
g m: ti n, ch ng khoán ng n h n và các kho n ph i thu. Hàng t n kho là tài s n khó chuy nồ ề ứ ắ ạ ả ả ồ ả ể thành ti n h n trong t ng tài s n l u đ ng và d b l khi đem bán. Do v y, t l kh năngề ơ ổ ả ư ộ ễ ị ỗ ậ ỷ ệ ả thanh toán nhanh cho bi t kh năng hoàn tr các kho n n ng n h n không ph thu c vàoế ả ả ả ợ ắ ạ ụ ộ
vi c bán d tr (t n kho).ệ ự ữ ồ
H s thanh toán nhanh (thanh toán t c th i)ệ ố ứ ờ =
Ti n + Đ u t ng n h n + Kho n ph i thuề ầ ư ắ ạ ả ả
N ng n h nợ ắ ạ
Nói chung t l này thỷ ệ ường bi n đ ng t 0,5 đ n 1. Tuy nhiên, cũng gi ng nh trế ộ ừ ế ố ư ương h pợ
c a h s thanh toán ng n h n đ k t lu n giá tr c a h s thanh toán t c th i là t t hayủ ệ ố ắ ạ ể ế ậ ị ủ ệ ố ứ ờ ố
x u c n xét đ n đ c đi m và đi u ki n kinh doanh c a doanh nghi p. N u h s này nhấ ầ ế ặ ể ề ệ ủ ệ ế ệ ố ỏ
h n 0,5 thì doanh nghi p s g p khó khăn trong vi c thanh toán n ơ ệ ẽ ặ ệ ợ
Các t l v kh năng cân đ i v nỷ ệ ề ả ố ố
Trang 6T l này đỷ ệ ược dùng đ đo lể ường ph n v n góp c a các ch s h u doanh nghi p so v iầ ố ủ ủ ở ữ ệ ớ
ph n tài tr c a ch n cho doanh nghi p. Nó còn đầ ợ ủ ủ ợ ệ ược coi là t l đòn b y tài chính và có ýỷ ệ ẩ nghĩa quan tr ng trong phân tích tài chính. B i l , các ch n nhìn vào s v n ch s h u c aọ ở ẽ ủ ợ ố ố ủ ở ữ ủ doanh nghi p đ th hi n m c đ tin tệ ể ể ệ ứ ộ ưởng vào s b o đ m an toàn cho các món n N uự ả ả ợ ế
ch s h u ch đóng góp m t t l nh trong t ng ngu n v n thì r i ro trong ho t đ ng s nủ ở ữ ỉ ộ ỷ ệ ỏ ổ ồ ố ủ ạ ộ ả
xu t kinh doanh là do các ch n gánh ch u. M t khác, b ng cách tăng v n thông qua vay n ,ấ ủ ợ ị ặ ằ ố ợ các ch doanh nghi p v n n m đủ ệ ẫ ắ ược quy n ki m soát và đi u hành doanh nghi p. Ngoài ra,ề ể ề ệ các kho n vay cũng t o ra nh ng kho n ti t ki m nh thu do chi phí cho v n vay là chi phíả ạ ữ ả ế ệ ờ ế ố
trước thu ế
Nh ng doanh nghi p có t l này th p ph i ch u r i ro l ít h n khi n n kinh t suy thoáiữ ệ ỷ ệ ấ ả ị ủ ỗ ơ ề ế
đ ng th i có l i nhu n k v ng th p h n so v i doanh nghi p có t l này cao trong n nồ ờ ợ ậ ỳ ọ ấ ơ ớ ệ ỷ ệ ề kinh t bùng n Hay nói cách khác, nh ng doanh nghi p có t l n cao có nguy c l l nế ổ ữ ệ ỷ ệ ợ ơ ỗ ớ
nh ng l i có c h i nh n đư ạ ơ ộ ậ ượ ợc l i nhu n cao. Tuy l i nhu n k v ng cao nh ng ph n l nậ ợ ậ ỳ ọ ư ầ ớ các nhà đ u t đ u rõ´t so? r i ro. Vì th quy t đ nh v s d ng n ph i đầ ư ề ủ ế ế ị ề ử ụ ợ ả ược cân b ng gi aằ ữ
l i nhu n và r i ro.ợ ậ ủ
Trên c s phân tích k t c u ngu n v n, doanh nghi p s n m đơ ở ế ấ ồ ố ệ ẽ ắ ược kh năng t tài tr vả ự ợ ề
m t tài chính, m c đ ch đ ng trong s n xu t kinh doanh hay nh ng khó khăn mà doanhặ ứ ộ ủ ộ ả ấ ữ nghi p g p ph i trong vi c khai thác ngu n v n.ệ ặ ả ệ ồ ố
Trang 7mu n toàn quy n ki m soát doanh nghi p. Song n u t l n quá cao, doanh nghi p d b r iố ề ể ệ ế ỷ ệ ợ ệ ễ ị ơ vào tr ng thái m t kh năng thanh toán. Đ đánh giá đạ ấ ả ể ược vi c s d ng n cũng nh m c đệ ử ụ ợ ư ứ ộ
s d ng n c a doanh nghi p ngử ụ ợ ủ ệ ười ta tính m c đ đòn b y tài chính (Degree of Financialứ ộ ẩ Leverage DFL) c a doanh nghi p.ủ ệ
M c đ nh hứ ộ ả ưởng c a DFL đủ ược xác đ nh nh là t l thay đ i v doanh l i v n ch sị ư ỷ ệ ổ ề ợ ố ủ ở
h u phát sinh do s thay đ i v l i nhu n trữ ự ổ ề ợ ậ ước thu và lãi vay ph i tr ế ả ả
Trang 8Kh năng thanh toán lãi vay cho bi t m c đ l i nhu n đ m b o cho kh năng tr lãi hàngả ế ứ ộ ợ ậ ả ả ả ả năm. Vi c không tr đệ ả ược các kho n n này có th làm cho doanh nghi p b phá s n. Cùngả ợ ể ệ ị ả
v i t l n trên t ng tài s n, t l này giúp ta th y đớ ỷ ệ ợ ổ ả ỷ ệ ấ ược tình tr ng thanh toán công n c aạ ợ ủ doanh nghi p t t hay x u. M t t l n trên t ng tài s n cao c ng v i kh năng thanh toán lãiệ ố ấ ộ ỷ ệ ợ ổ ả ộ ớ ả
th p so v i m c trung bình c a ngành s khi n cho doanh nghi p g p khó khăn trong vi cấ ớ ứ ủ ẽ ế ệ ặ ệ
T l này ph n ánh kh năng t b o đ m v m t tài chính và tính ch đ ng trong kinh doanhỷ ệ ả ả ự ả ả ề ặ ủ ộ
c a doanh nghi p. T l này càng l n thì tài s n c a doanh nghi p càng ít ch u r i ro. Tuyủ ệ ỷ ệ ớ ả ủ ệ ị ủ nhiên, chi phí c a v n c ph n l n h n chi phí vay n và vi c tăng v n c ph n c ph n cóủ ố ổ ầ ớ ơ ợ ệ ố ổ ầ ổ ầ
th d n đ n b san s quy n lãnh đ o doanh nghi p.ể ẫ ế ị ẻ ề ạ ệ
T l v c c u tài s nỷ ệ ề ơ ấ ả
Đ ng th i v i vi c xác đ nh cho mình m t c c u v n h p lý, doanh nghi p c n ph i xemồ ờ ớ ệ ị ộ ơ ấ ố ợ ệ ầ ả xét vi c s d ng v n đó nh th nào đ đáp ng yêu c u kinh doanh và nâng cao hi u q aệ ử ụ ố ư ế ể ứ ầ ệ ủ kinh t c a đ ng v n. Vi c phân tích tình hình phân b v n hay k t c u tài s n c a doanhế ủ ồ ố ệ ổ ố ế ấ ả ủ nghi p s cho ta th y vi c s d ng v n c a doanh nghi p có h p lý hay không, có phù h pệ ẽ ấ ệ ử ụ ố ủ ệ ợ ợ
v i đ c đi m lo i hình kinh doanh không và s thay đ i k t c u tài s n qua t ng th i k cóớ ặ ể ạ ự ổ ế ấ ả ừ ờ ỳ
nh h ng gì đ n k t qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p
Trang 9Ch tiêu này ph n ánh tình hình trang b c s v t ch t k thu t nói chung và máy móc thi t bỉ ả ị ơ ở ậ ấ ỹ ậ ế ị nói riêng c a doanh nghi p. Nó cho bi t năng l c s n xu t và xu hủ ệ ế ự ả ấ ướng phát tri n lâu dài c aể ủ doanh nghi p. Giá tr c a ch tiêu này tu thu c vào t ng ngành kinh doanh c th ệ ị ủ ỉ ỳ ộ ừ ụ ể
Các t l v kh năng ho t đ ngỷ ệ ề ả ạ ộ
Các t l v kh năng ho t đ ng đỷ ệ ề ả ạ ộ ược s d ng đ đánh giá hi u qu s d ng ngu n v nử ụ ể ệ ả ử ụ ồ ố
c a doanh nghi p. Ngu n v n c a doanh nghi p đủ ệ ồ ố ủ ệ ược đ u t cho các lo i tài s n khác nhauầ ư ạ ả
nh tài s n c đ nh, tài s n l u đ ng. Do đó, các nhà phân tích không ch quan tâm đ n vi cư ả ố ị ả ư ộ ỉ ế ệ
đo lường hi u qu s d ng c a t ng ngu n v n mà còn chú tr ng t i hi u qu s d ng c aệ ả ử ụ ủ ổ ồ ố ọ ớ ệ ả ử ụ ủ
Ti n là kho n m c có tính l ng cao nh t trong t ng tài s n c a doanh nghi p. Vi c gi ti nề ả ụ ỏ ấ ổ ả ủ ệ ệ ữ ề
và các tài s n tả ương đương ti n đem l i cho doanh nghi p nhi u l i th nh ch đ ng trongề ạ ệ ề ợ ế ư ủ ộ kinh doanh, mua hàng tr ti n ngay đả ề ược hưởng chi t kh u, ngoài ra khi v t t hàng hoá rế ấ ậ ư ẻ doanh nghi p có th d tr v i lệ ể ữ ữ ớ ượng l n t o đi u ki n gi m chi phí s n xu t. Tuy nhiên,ớ ạ ề ệ ả ả ấ
ti n đề ượ ưc l u gi m c không h p lý có th gây ra nhi u b t l i. Th nh t, đi u ki n thi uữ ở ứ ợ ể ề ấ ợ ứ ấ ề ệ ế
v n đang ph bi n các doanh nghi p thì vi c gi quá nhi u ti n s gây đ ng v n, h nố ổ ế ở ệ ệ ữ ề ề ẽ ứ ọ ố ạ
ch kh năng đ u t vào các tài s n khác, do đó l i nhu n c a doanh nghi p có th b gi m.ế ả ầ ư ả ợ ậ ủ ệ ể ị ả
Th hai, do có giá tr theo th i gian và do ch u tác đ ng c a l m phát, ti n s b m t giá. Vìứ ị ờ ị ộ ủ ạ ề ẽ ị ấ
v y, c n quan tâm đ n t c đ vòng quay ti n sao cho đem l i kh năng sinh l i cao nh t choậ ầ ế ố ộ ề ạ ả ợ ấ doanh nghi p.ệ
Vòng quay ti nề =
Doanh thu thu nầ
Trang 10Ti n và ch ng khoán ng n h n d bánề ứ ắ ạ ễ
Vòng quay hàng t n khoồ
D tr và t n kho thự ữ ồ ường chi m t tr ng l n trong tài s n l u đ ng c a doanh nghi p. Vìế ỷ ọ ớ ả ư ộ ủ ệ
v y, m t m t ta ph i gi i h n m c d tr này m c t i u, m t khác tăng vòng quay c aậ ộ ặ ả ớ ạ ứ ự ữ ở ứ ố ư ặ ủ chúng. D tr là m t kho n đ u t c n thi t đ đ m b o tính liên t c c a s n xu t và khôngự ữ ộ ả ầ ư ầ ế ể ả ả ụ ủ ả ấ
b l c h i trong kinh doanh. Kho n đ u t này đỏ ỡ ơ ộ ả ầ ư ược gi i phóng sau khi s n ph m đả ả ẩ ượ ctiêu th ụ
Vòng quay hàng t n kho là m t ch tiêu khá quan tr ng đ đánh giá ho t đ ng s n xu t kinhồ ộ ỉ ọ ể ạ ộ ả ấ doanh c a doanh nghi p, nó đủ ệ ược xác đ nh b ng công th c dị ằ ứ ưới đây
Vòng quay hàng t n khoồ =
Doanh thu thu nầ
Hàng t n khoồ
Ch tiêu vòng quay hàng t n kho ph n ánh s l n hàng t n kho đỉ ồ ả ố ầ ồ ược bán ra trong k k toánỳ ế
và có nh hả ưởng tr c ti p đ n nhu c u v n luân chuy n. Con s này càng cao ch ng t khự ế ế ầ ố ể ố ứ ỏ ả năng bán ra càng l n. Trên góc đ chu chuy n v n thì h s quay vòng t n kho l n s gi mớ ộ ể ố ệ ố ồ ớ ẽ ả
b t đớ ượ ố ốc s v n đ u t vào công vi c này, hi u qu s d ng v n s cao h n. Tuy nhiên, khiầ ư ệ ệ ả ử ụ ố ẽ ơ phân tích cũng c n ph i chú ý đ n nh ng nhân t khác nh hầ ả ế ữ ố ả ưởng đ n h s quay vòng t nế ệ ố ồ kho nh vi c áp d ng phư ệ ụ ương th c bán hàng, k t c u hàng t n kho, th hi u tiêu dùng, tìnhứ ế ấ ồ ị ế
tr ng n n kinh t , đ c đi m theo mùa v c a doanh nghi p, th i gian giao hàng c a nhà cungạ ề ế ặ ể ụ ủ ệ ờ ủ
c p ấ
Bi n đ ng c a ch tiêu vòng quay hàng t n kho cung c p cho ta nhi u thông tin. Vi c gi mế ộ ủ ỉ ồ ấ ề ệ ả vòng quay v n hàng t n kho có th do ch m bán hàng, qu n lý d tr kém, trong d tr cóố ồ ể ậ ả ự ữ ự ữ nhi u s n ph m l c h u. Nh ng vi c gi m vòng quay hàng t n kho cũng có th là k t quề ả ẩ ạ ậ ư ệ ả ồ ể ế ả
c a quy t đ nh c a doanh nghi p tăng m c d tr nguyên v t li u khi bi t trủ ế ị ủ ệ ứ ự ữ ậ ệ ế ước giá c c aả ủ chúng s tăng ho c có th có s gián đo n trong vi c cung c p các nguyên v t li u này (cóẽ ặ ể ự ạ ệ ấ ậ ệ đình công, suy gi m s n xu t). Ngả ả ấ ượ ạc l i, vi c tăng vòng quay hàng t n kho có th do nh ngệ ồ ể ữ
Trang 11c i ti n đả ế ược áp d ng trong khâu bán hàng hay hàng hoá c a doanh nghi p đ t ch t lụ ủ ệ ạ ấ ượ ngcao, k t c u h p lý. Đây là đi u đáng khích l Còn n u doanh nghi p duy trì m c t n khoế ấ ợ ề ệ ế ệ ứ ồ
th p thì cũng làm cho h s quay vòng hàng t n kho tăng cao nh ng đi u này đôi khi gây raấ ệ ố ồ ư ề tình tr ng thi u hàng đ bán và nh hạ ế ể ả ưởng đ n vi c tăng doanh thu.ế ệ
K thu ti n bình quânỳ ề
Trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, vi c t n t i các kho n ph i thu là đi u khó tránh kh i.ạ ộ ả ấ ệ ồ ạ ả ả ề ỏ
Nh bán ch u, doanh nghi p có th thu hút thêm khách hàng, m r ng th trờ ị ệ ể ở ộ ị ường và duy trì thị
trường truy n th ng, do đó có th gi m hàng t n kho, duy trì đề ố ể ả ồ ược m c s n xu t, nâng caoứ ả ấ
hi u qu s d ng máy móc, thi t b H n n a, nó còn có th mang l i l i nhu n ti m năngệ ả ử ụ ế ị ơ ữ ể ạ ợ ậ ề cao h n nh vi c tăng giá do khách hàng mua ch u. Song vi c bán hàng ch u cũng đ y doanhơ ờ ệ ị ệ ị ẩ nghi p vào tình tr ng ph i đ i m t không ít v i các r i ro. Đó là giá tr hàng hoá lâu đệ ạ ả ố ặ ớ ủ ị ượ c
th c hi n d n đ n gi m t c đ chu chuy n c a v n, đ c bi t trong tình tr ng thi u v nự ệ ẫ ế ả ố ộ ể ủ ố ặ ệ ạ ế ố doanh nghi p ph i huy đ ng ngu n tài tr cho vi c bán ch u; m t đi u đáng lo ng i h n làệ ả ộ ồ ợ ệ ị ộ ề ạ ơ
r i ro v kh năng thu n , chi phí đòi n Vì v y, nhi m v c a ngủ ề ả ợ ợ ậ ệ ụ ủ ười qu n lý doanh nghi pả ệ
là ph i quan tâm đ n k thu ti n bình quân và có bi n pháp rút ng n th i gian này.ả ế ỳ ề ệ ắ ờ
K thu ti n bình quân đỳ ề ược tính theo công th c sau (đ n v c a công th c này là ngày):ứ ơ ị ủ ứ
Trang 12 Tình tr ng c a n n kinh t : Khi tình hình thu n l i các doanh nghi p có khuynh hạ ủ ề ế ậ ợ ệ ướng dễ dàng ch p nh n bán ch u và ngấ ậ ị ượ ạc l i. N u ch p nh n tăng th i gian bán ch u cho kháchế ấ ậ ờ ị hàng mà không tăng được m c tiêu th thì đó là d u hi u x u v tình hình kinh doanh. Doanhứ ụ ấ ệ ấ ề nghi p c n ph i thay đ i chính sách tiêu th đ gi khách hàng ho c nâng cao kh năng c nhệ ầ ả ổ ụ ể ữ ặ ả ạ tranh c a s n ph m. Nh ng tình tr ng đó cũng có th là do khách hàng g p khó khăn trongủ ả ẩ ư ạ ể ặ chi tr nh t là vào th i k kinh t suy thoái. Tình hu ng đó gây khó khăn dây chuy n choả ấ ở ờ ỳ ế ố ề các doanh nghi p bán ch u.ệ ị
Chính sách tín d ng và chi phí bán hàng ch u: khi lãi su t tín d ng c p cho các doanh nghi pụ ị ấ ụ ấ ệ
đ tài tr cho kinh doanh tăng, các doanh nghi p có xu hể ợ ệ ướng gi m th i gian bán ch u vì n uả ờ ị ế
ti p t c kéo dài th i h n s r t t n kém v chi phí tài chính.ế ụ ờ ạ ẽ ấ ố ề
Ngoài ra đ l n c a các kho n ph i thu còn ph thu c vào các kho n tr trộ ớ ủ ả ả ụ ộ ả ả ước c a doanhủ nghi p.ệ
Vòng quay v n l u đ ngố ư ộ
Vòng quay v n l u đ ngố ư ộ =
Doanh thu thu nầ
V n l u đ ngố ư ộ
Ch tiêu này cho bi t v n l u đ ng quay đỉ ế ố ư ộ ược m y vòng trong k N u s vòng quay tăngấ ỳ ế ố
ch ng t hi u qu s d ng v n tăng và ngứ ỏ ệ ả ử ụ ố ượ ạc l i. Ch tiêu này còn đỉ ược g i là h s luânọ ệ ố chuy n. Đ y nhanh t c đ luân chuy n v n s góp ph n gi i quy t nhu c u v v n choể ẩ ố ộ ể ố ẽ ầ ả ế ầ ề ố doanh nghi p, góp ph n nâng cao hi u qu s d ng v n.ệ ầ ệ ả ử ụ ố
Hi u su t s d ng tài s n c đ nhệ ấ ử ụ ả ố ị
Ch tiêu này cho bi t m t đ ng tài s n c đ nh t o ra đỉ ế ộ ồ ả ố ị ạ ược bao nhiêu đ ng doanh thu trongồ
k Tài s n c đ nh đây đỳ ả ố ị ở ược xác đ nh là giá tr còn l i t i th i đi m l p báo cáo t c làị ị ạ ớ ờ ể ậ ứ
b ng nguyên giá tài s n c đ nh tr đi hao mòn lu k ằ ả ố ị ừ ỹ ế
Hi u su t s d ng tài s n cệ ấ ử ụ ả ố