Bài giảng Mô hình hóa nhận dạng và mô phỏng - Chương 2: Mô hình hóa cung cấp cho người học các kiến thức: Giới thiệu, phân tích chức năng, phân tích vật lý, phân tích toán học, một số ví dụ mô hình hóa. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 2CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
kết nối toán học để được mô hình của hệ thống
Các bước mô hình hóa:
+ Phân tích chức năng
+ Phân tích vật lý
+ Phân tích toán học
Trang 3CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2.2 PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG
2.2.1 Khái niệm
• Phân tích chức năng thực chất là phân tích hệ thống cần mô hình hóa thành nhiều hệ thống con, mỗi hệ thống con gồm nhiều bộ phận chức năng (functional component)
• Phân tích chức năng cần để ý liên kết vật lý (connectivity) và quan
hệ nhân quả (causality) giữa các thành phần bên trong hệ thống
• Ba bước phân tích chức năng:
+ Cô lập hệ thống
+ Phân tích hệ thống con
+ Xác định các quan hệ nhân quả
Trang 4CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2.2.2 Cô lập hệ thống - Liên kết ngoài
• Xác định giới hạn của hệ thống cần mô hình hóa, cắt kết nối giữa
hệ thống khảo sát với môi trường ngoài, mỗi kết nối bị cắt được thay thế bằng một cổng để mô tả sự tương tác giữa hệ thống và môi
trường
Trang 5CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Cổng (port): là một cặp đầu cuối mà qua đó năng lượng hoặc công suất vào hoặc ra khỏi hệ thống
Một hệ thống có thể có nhiều cổng (multiport system)
• Bốn loại cổng thường gặp:
+ Cơ khí (Structural) + Điện (Electrical) + Nhiệt (thermal) + Lưu chất (fluid)
Trang 6CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
1 Cổng cấu trúc cơ khí
a Tịnh tiến (Structural Translation - ST)
Trang 7CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
1 Cổng cấu trúc cơ khí
b Quay (Structural Rotation - SR)
Trang 8CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
1 Cổng cấu trúc cơ khí
c Phức hợp (Structural Complex - SC)
Trang 9CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
2 Cổng cấu trúc điện
a Điện dẫn (Electrical Conduction – EC)
Trang 10CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
2 Cổng cấu trúc điện
b Điện bức xạ (Electrical Radiation – ER)
Trang 11CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
3 Cổng cấu trúc nhiệt
a Dẫn nhiệt (Thermal Conduction – TC)
Trang 12CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
3 Cổng cấu trúc nhiệt
b Đối lưu nhiệt (Thermal Convention – TV)
Trang 13CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
3 Cổng cấu trúc nhiệt
c Bức xạ nhiệt (Thermal Radiation – TR)
Trang 14CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
4 Cổng cấu trúc lưu chất
a Nội lưu (Fluid Internal – FI)
Trang 15CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các loại cổng thường gặp
4 Cổng cấu trúc lưu chất
b Ngoại lưu (Fluid External – FE)
Trang 16CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Cô lập hệ cánh tay máy
Trang 17CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Cô lập hệ cánh tay máy
Sơ đồ liên kết ngoài của cánh tay robot
Trang 18CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Cô lập hệ thống làm mát
Trang 19CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Cô lập hệ thống làm mát
Trang 20CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Cô lập hệ thống làm mát
Sơ đồ đa cổng của hệ thống
Trang 21CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Cô lập hệ thống làm mát
Sơ đồ đa cổng hệ thống trao đổi nhiệt
Trang 22CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Cô lập hệ thống làm mát
Sơ đồ đa cổng lưu chất lỏng
trong hệ thống làm mát
Trang 23CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2.2.3 Phân tích hệ thống con - Liên kết trong
• Phân tích hệ thống sau khi cô lập thành các hệ thống con (subsystem)
• Phân tích các hệ thống con chi tiết đến các bộ phận
(component)
• Thay thế liên kết giữa các bộ phận bằng các cổng
Trang 24CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Phân tích liên kết trong hệ cánh tay robot
Trang 25CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Phân tích liên kết trong hệ cánh tay robot
Trang 26CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ : Phân tích liên kết trong hệ cánh tay robot
Sơ đồ khối cánh tay máy chi tiết đến các bộ phận
Trang 27CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2.2.4 Quan hệ nhân quả - Các biến của hệ thống
• Vì cổng là đầu cuối mà qua đó công suất (năng lượng) truyền vào ra hệ thống nên quan hệ nhân quả của cổng được xác định bởi các biến định nghĩa công suất tại cổng
Quan hệ các đại lượng của các dạng cổng
Electrical – Conduction (EC) Voltage (E) – Current ( I ) Electrical – Radiation (ER) Voltage (E) – Current ( I )
Trang 28CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Structureal – Translating (ST) Force (F) – Linear Velocity ( V )
Structural – Rotation (SR) Torque (M) – Agular Velocity ( N ) Structural Complex (SC)
ST + SR
Therman – Conduction (TC) Temperature (Θ) – Heat Flowrate (H) Therman – Radiation (TR) Temperature (Θ) – Heat Flowrate (H)
Trang 29CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Fluid Incompression (FI) Pressure (P) – Vol Flowrate ( H ) Fluid Compression (FI) Pressure (P) – Vol Flowrate ( H )
Therman – Convective (TV) Pressure (P) – Mass Flowrate ( W )
Pressure (P) – Temperatre (Θ)
Trang 30CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ: Sơ đồ khối hoàn chỉnh của cánh tay máy
Trang 31CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 32CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
۞ Mỗi loại hệ thống có 3 phần tử cơ bản (basis element):
Trang 33CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các biến được sử dùng để định nghĩa các yếu tố cơ bản của các loại
hệ thống
Loại hệ thống
Biến Lượng Thế Thời gian
Điện Điện tích Điện thế Giây
Lưu chất Thể tích Áp suất Giây
Nhiệt Nhiệt năng Nhiệt độ Giây
Trang 34CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các biến khác được định nghĩa dựa trên 3 biến cơ bản trên
• Cường độ dòng: biến thiên lượng trong một đơn vị thời gian
(hay cường độ dòng là tốc độ biến thiên lượng)
Trang 35CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Định nghĩa các phần tử cơ bản (Quan hệ giữa lượng, thế và dòng)
• Trở: sự chống lại sự chuyển động hay dòng vật chất, năng lượng
Trở được đo bằng thế cần thiết để chuyển một đơn vị lượng trong một đơn vị thời gian (giây)
Trở thế
cường độ dòng
Trang 36CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Định nghĩa các phần tử cơ bản (Quan hệ giữa lượng, thế và dòng)
• Dung: biểu diễn mối quan hệ giữa lượng và thế Dung được đo
bằng lượng cần thiết là cho thế biến thiên một đơn vị
Dung
Thế
thế lượng
Trang 37d
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Định nghĩa các phần tử cơ bản (Quan hệ giữa lượng, thế và dòng)
• Cảm: hay quán tính là sự chống lại sự thay đổi trạng thái chuyển
động Cảm được đo bằng thế cần thiết để làm tốc độ biến
thiến của lượng thay đổi một đơn vị
Thế (cảm) (cường độ dòng)
Trang 38Nếu hệ thống không có các phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng
và xung lượng thì phương trình cân bằng:
0 = dòng vào – dòng ra
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 39Các phương trình cân bằng
Nếu hệ thống có phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng hay xung lượng thì sự tích trữ này làm thay đổi trạng thái của hệ thống
(biến trạng thái) = dòng vào – dòng ra
Các hiện tượng tự nhiên xảy ra theo hướng làm tối thiểu năng lượng,
và nhiều bài toán mô hình hóa mô tả điều kiện cân bằng liên quan
đến sự tối thiểu năng lượng
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
dt
d
Trang 40CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
b Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
Các nguyên tắc lý tưởng hóa
• Nguyên tắc thuần hóa: nhận ra ảnh hưởng vật lý cơ bản chi phối
hoạt động của đối tượng và dùng các phần tử thuần để biểu diễn
Tụ thực tế Thuần hóa bằng tụ lý tưởng và trở
Trang 41CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Nguyên tắc tập trung hóa: các ảnh hưởng vật lý thực luôn phân bố
trong một miền hay không gian nhất định (dù nhỏ) Các ảnh hưởng phân bố này có thể lý tưởng hóa bằng cách mô hình hóa tập trung
Trang 42CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Nguyên tắc tuyến tính hóa: tất cả các hệ thống thực đều là hệ
phi tuyến ⇒ lý tưởng hóa bằng cách tuyến tính hóa
Trang 43CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
c Sự tương đồng của các quan hệ vật lý
• Các hiện tượng vật lý có sự tương đồng nên có thể mô hình hóa hệ
cơ bằng hệ điện, hệ nhiệt bằng hệ điện,…
e12
f b
v12 ( 1 / ).
q B
n12 ( 1 / ).
z R
Trang 44CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
c Sự tương đồng của các quan hệ vật lý
Trang 45CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
c Sự tương đồng của các quan hệ vật lý
Điện dung (điện):
Khối lượng cấu trúc:
Quán tính cấu trúc:
Khối thể tích chất lỏng:
Thể tích nhiệt lượng:
dt de
C
i ( ) 12 /
dt dv
M
f ( ) IR /
dt dn
J
q ( ) IR /
dt dp
C
z ( f ) IR /
12)
C
h ( T ) IR /
Trang 46CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 47CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
i
Trang 48CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
u
Trang 49CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
b Phương trình cân bằng điện
Định luật Kirchoff về dòng
Định luật Kirchoff về áp
c Phương pháp giải tích mạch điện
Phương pháp dòng vòng Phương pháp thế đỉnh
Trang 50CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
v
Trang 51CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
v f
Trang 52CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
k kx
f
M
1
Trang 53CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các phần tử:
• Quán tính cơ: m : khối lượng [kg]
ma dt
dv m
Trang 54CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 55CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
b Phương trình cân bằng cơ
L dt
d
Trang 56CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
c Sự tương đồng giữa hệ thống cơ và hệ thống điện
v12 1
q B
n12 1
i b
e f i
v
e ~ ; ~ ; 12 1
i B
e q i
n
e ~ ; ~ ; 12 1
Trang 57CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Tích lũy ‘e’
Sự tương đồng
dt
de C
i
dt
dv M
dt
dn J
dt
de M
i f i
v
dt
de J
i q i
n
Trang 58CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
f i
n
Trang 59CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Dạng nguồn áp
Sự tương đồng
Trang 60CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Dạng nguồn dòng
Sự tương đồng
Trang 61CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 62CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
l R
C
T
H
RT
Trang 63CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 64CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Nhiệt trở truyền nhiệt:
Trang 65
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Nhiệt trở truyền nhiệt:
Trang 66
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 67CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 68CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
q
Trang 69CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Lưu trở đường ống còn tính theo:
Công thức trên chỉ đúng trong trường hợp lưu chất chảy tầng (có hướng), và đường ống dẫn lưu chất dài (l > 20d)
RL
Trang 70CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Lưu trở:
Lưu trở của van: phi tuyến
Trang 71
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Lưu trở:
Lưu trở của van: phi tuyến
Trang 72
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Lưu trở:
Lưu trở của van: phi tuyến
Trang 73
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 74CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Dung:
Trang 75
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
• Dung:
Trang 76
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
p L
Trang 77CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
( )
x
Trang 78CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
1
x m
mgx x
m U
T
F mg
x
m dt
d F
x
L x
L dt
x
m sin
Trang 79CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.6: Mô hình hóa hệ thống giảm sốc của xe máy :
Cách 1: Dùng định luật Newton
) ( )
( )
( )
x
) ( )
( )
( )
x
Trang 80CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2
1 2
1
kx x
m U
T
x b
f x
L x
L dt
kx x
m dt
( )
( )
x
Trang 81CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 82CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
1 )
Cs
R s
1 )
s U
Ls C
Rs s
1 )
C
Rs s
(
1 )
( )
C
t q R t
q
) ( )
( )
( )
x
Trang 83CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Trang 84CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Cách 1: Dùng định luật Newton
Gọi (xP, yP) là tọa độ của vật nặng m ở đầu con lắc, ta có:
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển
l x
x
d m dt
x
d
M 22 2 2P
F l
x dt
d m dt
Trang 85CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Triển khai đạo hàm:
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động quay của con lắc
y
d m
l dt
x
d
F ml
ml x
l dt
d m l
l
x dt
Trang 86CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Kết hợp hai phương trình:
Ta được:
F ml
ml x
2
2
) (cos
sin cos
M
mg ml
F x
ml
ml g
m M
F
) (
) (cos
) sin (cos
) (sin )
Trang 87CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Cách 2: Dùng công thức Euler–Lagrange
Gọi (xP, yP) là tọa độ của vật nặng m ở đầu con lắc, ta có:
Động năng của vật nặng đầu con lắc:
l x
2 2
) sin
( 2
1 )
cos
( 2
1 2
1 2
1 x y m x l m l
2 2 2
2
1 cos
Trang 88CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2
1 cos
)
( 2
1 M m x ml x ml
T T
)
( 2
mgl ml
x ml x
m M
dt d
F x
L x
L dt
d
Trang 89CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
cos
) (sin )
(cos )
x m
F ml
ml x
sin cos
M
mg ml
F x
ml
ml g
m M
F
) (
) (cos
) sin (cos
) (sin )
Trang 90CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.8: Mô hình hệ tay máy hai bậc tự do
l1, l2 : chiều dài của 2 cánh tay
m1, m2 : khối lượng
φ1, φ2 : góc quay của các khớp cánh tay
τ1, τ2 : moment làm quay các khớp nối
Tọa độ của cánh tay máy trong hệ tọa độ De-cac:
2 2
1 1
2
2 2
1 1
2
1 1
1
1 1
1
cos cos
sin sin
cos sin
y
l l
x
l y
l x
Trang 91CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
1
1 1
1
1
1 1
x v
2 1
1 1
2 2
2 1
1 1
2
2 2
sin sin
l l
1 )
( 2
2
2 2 2
2 1
2 1
1 x y m x y m
) sin
sin cos
(cos
2
1 2
1 2
1
2 1
2 1
2 1 2 1
2
2 2
2 2 2
2 1
2 1 2
2 1
2 1 1
m
l m l
m l
m T
Trang 92CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Thế năng:
) cos
cos (
cos (
cos
) sin
sin cos
(cos
2
1 2
1 2
1
2 2
1 1
2 1
1 1
2 1
2 1
2 1 2 1
2
2 2
2 2 2
2 1
2 1 2
2 1
2 1 1
g m gl
m
l l
m
l m l
m l
m U
Trang 93CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2
1 1
dt
d
L L
1 2
1
2 2 2
1 2
1 2
1
2
2 2
1 2
1 2
1 2 1
2 1 2 1
sin )
( )
sin cos
cos (sin
) sin
sin cos
(cos )
m l
l
m
l l m l
2 2
2 1 2
1 2
1 2
1
2
1 2
1 2
1 2
1 2 2
2
2
2
sin )
sin cos
cos (sin
) sin
sin cos
l
m
l l m l
m
Trang 94CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.9: Mô hình toán bồn chứa chất lỏng (Single Tank) A: tiết diện ngang bồn chứa
a: tiết diện van xả
k: hệ số tỉ lệ với công suất
( ))
(
( Ah t q t q t dt
( t k u t
qin
) ( )
/ 2 ( )
2
t p C a t
) ( )
( t gh t
6 , 0
D
C
Trang 95CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.9: Mô hình toán bồn chứa chất lỏng (Single Tank)
Phương trình cân bằng:
) ) ( 2
) ( (
1 )
( k u t aC gh t
A t
Trang 96CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.10: Mô hình toán hệ bồn nối tiếp (Cascade Tank)
Phương trình cân bằng:
) ) ( 2
) ( 2
(
1 )
(
) ) ( 2
) ( (
1 )
(
2 2
2 1
1 1
2 2
1 1
1 1
1 1
1
t gh C
a t
gh C
a A
t
h
t gh C
a t
u
k A
t
h
D D
Trang 97CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
sgn(
2
( 1
)
|
| 2 )
sgn(
2
( 1
2 1
12 1
2 12
2 2
2 2
2 2
2
2 1
12 2
1 12
1 1
1 1
1 1
1
h h
g a
h h
C gh
C a u
k A
h
h h
g a
h h
C gh
C a u
k A
h
D D
D D
Trang 98CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.12: Sự tương đồng giữa hệ lưu chất và hệ thống điện:
Để 2 mô hình trên tương
đương ta cần giả thiết bồn
chứa rất lớn, khi hệ thống
vận hành độ cao mực chất
lỏng trong bồn chứa thay
đổi không đáng kể
Trang 99CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.13: Mô hình toán lò sấy
θs (t) : nhiệt độ nguồn nhiệt
H ( ) ( ) ( )
) (
)
(
t
H dt
t d
Trang 100CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Nhiệt trở
d: chiều dài lò sấy
A: tiết diện ngang
t
d C
RT T S
Trang 101CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
2
1
1 1
) ( )
( )
(
) ( )
( )
(
T
T S
R
t
t t
H
R
t
t t
Trang 102CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
) (
) ( )
(
) (
2
2 2
2 1
1 1
t
H dt
t
d C
t H t
H dt
t
d C
2 2
2
2 1
1
1 1
1
) ( )
( )
(
) ( )
( )
( )
( )
(
T T
T T
S T
R
t t
dt
t
d C
R
t t
R
t t
Trang 103CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
là vector tín hiệu vào,
là vector tín hiệu ra;
là vector hàm mô tả đặc tính động của hệ phi tuyến
(
)) ( ), ( ( )
(
t u t x h t
y
t u t x f t
h
f (.) , (.)
Trang 104CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Khai triển Taylor xung quanh điểm làm việc tĩnh , ta có thể mô
tả hệ thống bằng phương trình trạng thái tuyến tính:
~ )
(
~ )
(
~
) (
~ )
(
~ )
(
~
t u t
x t
y
t u t
x t
x
D C
B A
x t
x t
x ( ) ( )
~
) ,
( u x
u t
u t
u ~ ( ) ( )
y t
y t
y ( ) ( )
~
)) ,
( ( y h x u
Trang 105CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các ma trận trạng thái của hệ tuyến tính gần đúng được tính như sau:
) , ( 2
1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) , (
n n
n
n n
u x
x
f x
f x
f
x
f x
f x
f
x
f x
f x
f
x
f A
Trang 106CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các ma trận trạng thái của hệ tuyến tính gần đúng được tính như sau:
) , ( 2
1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) , (
n n
n
n n
u x
u
f u
f u
f
u
f u
f u
f
u
f u
f u
f
u
f B
Trang 107CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các ma trận trạng thái của hệ tuyến tính gần đúng được tính như sau:
) , ( 2
1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) , (
q q
q
n n
u x
x
h x
h x
h
x
h x
h x
h
x
h x
h x
h
x
h C
Trang 108CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Các ma trận trạng thái của hệ tuyến tính gần đúng được tính như sau:
) , ( 2
1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
) , (
q q
q
p p
u x
u
h u
h u
h
u
h u
h u
h
u
h u
h u
h
u
h D
Trang 109CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Kết hợp các khối trog mô tả toán học hệ thống:
• Phương pháp đại số sơ đồ khối – Phương pháp sơ đồ dòng tín hiệu
và công thức Mason để tìm hàm truyền tương đương của hệ tuyến tính
• Đánh giá sự phù hợp của mô hình
• Dùng mô hình để dự báo đáp ứng của hệ thống đối với tín
hiệu vào cho trước
Trang 110CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA
Ví dụ 2.14: Mô hình toán hệ con lắc ngược truyền động dùng động
cơ DC, xét ảnh hưởng của ma sát:
Đặc tính động của hệ xe–con lắc
có xét đến ảnh hưởng của ma sát:
Thực hiện Tương tự như thí dụ 2.7,
tuy nhiên lực tác động phải kể thêm lực ma sát:
Trong đó: fC - lực ma sát tác động lên xe
fP - lực ma sát tác động lên con lắc
C
f F
ml ml
x m
M ) (sin ) (cos )
P
f mg
ml x
m cos sin