Bài giảng Vật lý đại cương 1 (Cơ - Nhiệt) - Chương 2: Động lực học cung cấp các kiến thức giúp người học có thể nêu được các định luật Newwton, các định lý về định lượng, momen định lượng, bản chất và đặc điểm của lực cơ học,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 2
ĐỘNG LỰC HỌC
Trang 2MỤC TIÊU
Sau bài học này, SV phải :
–Nêu được các đ/luật Newton, các đ/lí về đlương, momen đ/lượng.
• -Bản chất và đặc điểm của lực cơ học
• -Vận dụng phương pháp động lực
học để giải các bài tốn cơ học (cổ
điển).
Trang 32.1 CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
1 Định luật Newton I:
2 Định luật Newton II:
0 a
→
→
=
Trang 4a) Khái niệm về lực:
– Là số đo tác động cơ học của các đối tượng khác tác dụng vào vật.
– Kí hiệu:
– Đơn vị đo: (N)
b) Khái niệm về khối lượng:
- Là số đo mức quán tính của vật và mức độ hấp dẫn của vật đối với vật khác.
- Kí hiệu: m
- Đơn vị: (kg)
→
F
Trang 53 Định luật Newton III:
' F F
→
→
−
=
Trang 62.2 Các lực cơ học:
Yêu cầu: nắm đặc điểm và biểu thức định lượng
của các lực.
r
r r
m
m G
MmG
Trang 12Khối lượng thang máy khi chưa có người là
850 kg Hãy tính gia tốc thang máy và lựccăng dây (bỏ qua 1 số hiệu ứng phụ) khi cóngười ~ 1150 kg
Trang 13Lợi ích của ròng rọc
Trang 14Tính góc θ:
a Xe có gia tốc
hằng số a = 1,2 m/s2
b Xe chuyển động
vận tốc không đổi
v = 90 km/h
Trang 15Xác định lực căng dây?
Trang 16Xác định lực căng dây?
Trang 17Cho m= 10 kg, µs= 0,4 và
µk=0,3 Xác định lực ma sát khi FA có độ lớn 0, 10, 20, 38
và 40 N?
Trang 18Cho m = 10 kg, µk=0,3 Xác định lực ma sát và gia tốc khi
Fp có độ lớn 40 N?
Trang 20µk=0,2 Xác định lực căng dây và gia tốc?
Trang 21Tính khối lượng m nếu lực trên chân là 165N
Trang 22Tính gia tốc vật có khối lượng m trượt trên mp nghiêng 1 góc 300
Trang 23Tính µs
Trang 242.3 PP ĐỘNG LỰC HỌC
B1: Phân tích các lực tác dụng lên vật B2: Áp dụng phương trình cơ bản:
B3: Chiếu lên các trục toạ độ.
B4: Giải hệ pt và biện luận kết quả.
→
→
=
Trang 26PT chuyển động của vật :
ms
P N F + + + = F ma
Trang 27Chiếu Ox: -Fms + Ft = ma
-µN + Fcos = ma (1)Chiếu Oy : -P+ N+ Fn = 0
N = mg - Fsin = 0 (2)
Thế (2) vao (1) ta co :
F (cos sin ) mg a
m
+ −
=
Trang 28Ví dụ 2: cho cơ hệ như hình vẽ
Tính gia tốc của các vật Suy ra ĐK của
m2 để hệ đứng yên Bỏ qua KL dây và
RR, coi dây không giãn.
Trang 295 ĐỘNG LƯỢNG:
→
→
= v m p
i i
p ệ
Trang 305 b) Định lí về động lượng:
) v m (
d dt
p dt
F p
d
Trang 315 c) ý nghĩa động lượng, xung lượng
Trang 325 d) Định luật bảo toàn động lượng:
i hệ
p
Hệ như thế nào là KÍN?
– Cô lập, không có ngoại lực
– Tổng các ngoại lực triệt tiêu
– Nội lực rất lớn so với ngoại lực
Chú ý: Hệ kín theo phương nào thì động lượng của hệ theo phương ấy sẽ bảo toàn
Trang 335 e) Ưùng dụng đlbtđl
* Súng giật khi bắn
* chuyển động bằng phản lực
*
(đọc GT)
Trang 36Ví dụ
Quả bóng nặng 300g, đập vào tường
theo hướng hợp với tường một góc 60o
với vận tốc 6m/s rồi nảy ra theo hướng đối xứng với hướng tới qua pháp tuyến của mặt tường với vận tốc cũ Tính xung lượng mà tường đã tác dụng vào bóng trong thời gian va chạm.
Trang 37) v v
( m p
p dt
Trang 386 MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG:
* Đặc điệm của vectơ
mômen động lượng:
i ệ
Trang 396 a) Định lí về mômen động lượng:
Mômen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay của
lực
O / F
Trang 406 b) ĐLBT mômen động lượng:
“Hệ cô lập hoặc có mômen lực triệt
tiêu thì mômen động lượng không đổi”
Trang 417 NG LÝ TƯƠNG ĐỐI GALILÉE
* Quan điểm về k/gian, t/g trong CHCĐ:
a
c r
a
a a
a
v v
v '
' t
t
Nếu ac = 0 thì: →a r = →a a →Fr = →F
* N/ lí tđ: mọi HQC quán tính đều t đương nhau
* Đặt vấn đề: Thời gian trôi đi trong các HQC khác nhau có giống nhau không? Các hiện tượng vật lí xảy
ra trong các HQC khác nhau thì có giống nhau không?
* HQC quán tính:
Trang 428 LỰC QUÁN TÍNH
Đặc điểm:
c qt
qt r
c r
a m F
F F
F a
Trang 44Ví dụ:
Một sô nhỏ đựng nước được buộc vào sợi dây dài a = 40cm, rất nhẹ, không co giãn Quay tròn đều sô nước trong mặt phẳng thẳng đứng Tính vận tốc quay
nhỏ nhất để nước không chảy ra ngoài.
Trang 46FC r