Bài giảng Giải tích 1 - Chương 3: Tích phân cung cấp cho người học các kiến thức: Tích phân bất định, tích phân xác định, tích phân suy rộng, ứng dụng của tích phân. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên khối ngành Khoa học tự nhiên dùng làm tài liệu học tập và tham khảo.
Trang 1Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng -
Giải tích 1
Chương 3: Tích phân
• Giảng viên Ts Đặng Văn Vinh (11/2008)
dangvvinh@hcmut.edu.vn
Trang 3Hàm số y = F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm
hàm y f x( ) trong [a,b], nếu y = F(x) liên tục, có đạo
tại mọi điểm thuộc đoạn [a,b] và F x'( ) f x( )
Tập hợp tất cả các nguyên hàm của y = f(x) được gọi làtích phân bất định của hàm y = f(x), ký hiệu
Trang 6Phương pháp đổi biến
Trang 7Ví dụ Tính
sin
dx I
x
sin
dx I
x
sinsin
xdx x
2 cos 1
x
C x
Trang 8Phương pháp tích phân từng phần.
Giả sử hai hàm u u x v( ), v x( ) liên tục trên đoạn [a,b]
và khả vi trong khoảng (a,b)
Nếu tồn tại v u dx ' , thì tồn tại u v dx ' Ngoài ra:
Trang 11Tích phân của hàm hữu tỷ
( )( )
n m
1 Chia tử cho mẫu, đưa về tích phân phân thức đúng
2 (Đại số) Mẫu là đa thức với hệ số thực, phân tích ra
Trang 12Tích phân của hàm hữu tỷ.
4 Qui đồng, đồng nhất hai vế, giải tìm các hệ số
5 Đưa tích phân cần tính về các tích phân cơ bản sau
Trang 13Tích phân của hàm hữu tỷ.
Trang 14Tích phân của hàm hữu tỷ.
Trang 15Ví dụ Tính
3( 2)
dx I
d x I
d x x
Trang 16x
C x
Để tìm A, nhân hai vế (*) cho (x – 2) rồi thay x = 2 vào
Để tìm B, nhân hai vế (*) cho (x +1) rồi thay x = -1 vào
Trang 19Thay x = -1, cân bằng phần thực, ảo: E = -2, F = 4.
Để tìm các hệ số A, B, C, … nhanh, có thể sử dụng khaitriển Heaviside: tham khảo bài giảng Hàm phức toán tử,giảng viên Đặng Văn Vinh
Trang 20Tích phân của hàm hữu tỷ: Phương pháp Ostrogradskii
Trang 22Tích phân của hàm vô tỷ
Trang 23Ví dụ Tính
4
dx I
Trang 24Tích phân của hàm vô tỷ: Tích phân Euler
Trang 25t x
2
1 1
2 2
Trang 26Tích phân của hàm vô tỷ: Tích phân Trêbưsev
Đặt x t N, với N là BSC nhỏ nhất của mẫu của m và n
Đặt ax n b t s , với s là mẫu của p
Trang 27Ví dụ Tính
2 3 3 5
( 2)
dx I
Trang 28t
dt t
Trang 29Z n
Trang 30Tích phân của hàm lượng giác
dt dx
Trong nhiều trường hợp, cách giải trên rất cồng kềnh
Trong đó: R(u,v) là hàm hữu tỷ theo biến u, v
Trang 31Ví dụ Tính
3sin 4cos 5
dx I
dt dx
Trang 32Tích phân của hàm lượng giác
2) Rsin , cosx x Rsin ,cosx x đặt t sin ,x x 0,
3) Rsin , cosx x Rsin ,cosx x đặt tan , ,
2 2
t x x
4) sin p x cosq x dx đặt t sin x hoặc t cos x
Hoàn toàn tương tự cho các hàm Hyperbolic: coshx, sinhx
Trang 33Ví dụ Tính
(2sin 3cos )sin cos 9cos
dx dt
Trang 34x x
(cos ) (cos )cos 1 cos
Trang 36Tích phân của hàm lượng giác
Trang 37Phân tích: 2sin x 3cos x A(sin x 4cos )x B(sin x 4cos )x '
2sin x 3cos x (A 4 )sinB x (4A B) cos x
A B
Trang 38Tích phân của hàm lượng giác
Trang 392sin x cos x 3 A(3sin x 4cos x 5) B(3sin x 4cos x 5) C
2sin x cos x 3 (3A 4 )sinB x (4A 3 ) cosB x (5A C )
A B C
Trang 40Tích phân của hàm Hyperbolic
Trong nhiều trường hợp, đặt t = sinhx, t = coshx, t = tanhx.
Trong đó: R(u,v) là hàm hữu tỷ theo biến u, v