1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Mẫu Quy chế lương thưởng, chế độ cho CB-CNV Công ty Cổ phần, Công ty TNHH

6 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 452,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Quy chế lương thưởng, chế độ cho CB-CNV Công ty Cổ phần, Công ty TNHH được đưa ra nhằm quy định việc trả lương, trả thưởng, phụ cấp cho từng cá nhân, từng bộ phận, nhằm khuyến khích người lao động làm việc, hoàn thành tốt công việc theo chức danh và đóng góp quan trọng vào việc hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty. Đảm bảo đời sống cho cán bộ, công nhân viên trong Công ty yên tâm công tác, đáp ứng được mức sống cơ bản của cán bộ, công nhân viên. Thực hiện theo đúng quy định của pháp luật lao động về lương thưởng và các chế độ cho người lao động.

Trang 1

CÔNG TY KÊ TOAN THIÊN  NǴ ́ Ư C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ  

NAM

­­­­­­­oOo­­­­­­­ Đ c L p ­ T  Do ­ H nh Phúcộ ậ ự ạ

S : 01/QĐ­KTTUố Ha Nôi, Ngày 02 tháng 01 năm 2019̀ ̣

QUY T Đ NH Ế Ị

(V/v: Quy ch  l ế ươ ng th ưở ng, chê đô cho can bô, công nhân viên ́ ̣ ́ ̣  

Công ty C  ph n, Công ty TNHH) ổ ầ

Điêu 1: Đôi t̀ ́ ượng ap dunǵ ̣

­ Toan bô can bô, công nhân viên, ng̀ ̣ ́ ̣ ươi lao đông làm vi c theo h p đ ng lao đông t i công̀ ̣ ệ ợ ồ ̣ ạ  

ty K  toán Thiên  ng.ế Ư

Đi u  2: M c đích :

­  Quy đinh ṿ i c tr  lệ ả ương, tr  thả ưở , phu câṕng ̣   cho t ng cá nhân, t ng b  ph n, nh mừ ừ ộ ậ ằ   khuy n khích ngế ười lao đ ng làm vi c, hoàn thành t t công vi c theo ch c danh và đóngộ ệ ố ệ ứ   góp quan tr ng vào vi c hoàn thành k  ho ch s n xu t kinh doanh c a Công ty. ọ ệ ế ạ ả ấ ủ

­ Đ m b o đ i s ng cho ả ả ờ ố can bô, công nhân viêń ̣  trong Công ty yên tâm công tác, đáp  ngứ  

được m c s ng c  b n c a ứ ố ơ ả ủ can bô, công nhân viêń ̣  

­ Th c hi n theo đúng quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng v  lự ệ ị ủ ậ ộ ề ương thưởng và các ch  đế ộ  cho người lao đ ng. ộ

Đi u 3: Căn c  theo:ề ứ

­ Căn c  Luât lam viêc ­ Luât s  38/2013/QH13.ứ ̣ ̀ ̣ ̣ ố

­ Căn c  Bô luât lao đông – Luât sô 10/2012/QH13.ứ ̣ ̣ ̣ ̣ ́

­ Căn c  Luât Doanh nghiêp ­ Luât sô 68/2014/QH13.ứ ̣ ̣ ̣ ́

­ Căn c  Ngh  đ nh s  157/2018/NĐ­CP.ứ ị ị ố

­ Căn c  vào đi u l  t  ch c và ho t đ ng c a công ty K  toán Thiên  ng.ứ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ ế Ư

­ Căn c  vào biên b n h p H i đ ng qu n tr  ngày 02/01/2019 v  vi c thông qua quy chứ ả ọ ộ ồ ả ị ề ệ ế 

tr  lả ương, thưởng c a công ty.ủ

Đi u 4: Nguyên t c tinh lề ắ ́ ương lương, thưởng:

­ M c tiên lứ ̀ ương, ti n thề ưởng, phu câp, hô tr  se theo k t qu  s n xu t kinh doanh chung̣ ́ ̃ ợ ̃ ế ả ả ấ  

c a Công ty và m c đ  đóng góp c a ngủ ứ ộ ủ ười lao đ ng theo nguyên t c làm nhi u hộ ắ ề ưở  ng nhi u, làm ít hề ưởng ít, làm công vi c gì, ch c v  gì hệ ứ ụ ưởng lương theo  công vi c đó, ch cệ ứ  

v  đó. Khi thay đ i công vi c, thay đ i ch c v  thì hụ ổ ệ ổ ứ ụ ưởng lương theo công vi c m i, ch cệ ớ ứ  

v  m i.ụ ớ

­ Khi k t qu  s n xu t kinh doanh tăng lên thì ti n lế ả ả ấ ề ương, thưởng, phu câp c a ng̣ ́ ủ ười lao 

đ ng tăng theo hi u qu  th c t  phù h p v i Qu  ti n lộ ệ ả ự ế ợ ớ ỹ ề ương th c hi n đự ệ ược giám đ cố   phê duy t.ệ

Điêu 5: Phân loai tiên l̀ ̣ ̀ ương:

Trang 2

­ Lương chinh:́  la m c l̀ ứ ương tr  cho ngả ười lao đ ng làm vi c trong đi u ki n lao đ ngộ ệ ề ệ ộ   bình thường, b o đ m đ  th i gi  làm vi c bình thả ả ủ ờ ờ ệ ường trong tháng và hoàn thành đ nhị  

m c lao đ ng ho c công vi c đã th a thu n. Lứ ộ ặ ệ ỏ ậ ương chinh đ́ ược th c hiên theo Nghi đinhự ̣ ̣ ̣   157/2018/NĐ­CP quy đinh vê m c ḷ ̀ ư ướ ng tôi thiêu vung va đ́ ̀ ̀ ̀ ược ghi cu thê trong H p đông̣ ̉ ợ ̀   lao đông.̣

­ Lương theo san phâm̉ ̉ : là m c lư ướ ng được tr  căn c  vào m c đ  hoàn thành s  lả ứ ứ ộ ố ượng, 

ch t lấ ượng s n ph m theo đ nh m c lao đ ng và đ n giá s n ph m đả ẩ ị ứ ộ ơ ả ẩ ược giao

­ Lương khoan:́  là m c lư ướ ng được tr  căn c  vào kh i lả ứ ố ượng, ch t lấ ượng công vi c vàệ  

th i gian ph i hoàn thành. Căn c  vao h p đông giao khoan v i ca nhân, trên đo thê hiên ro:ờ ả ứ ̀ ợ ̀ ́ ớ ́ ́ ̉ ̣ ̃  Nôi dung công viêc giao khoan, th i gian th c hiên, m c tiên ḷ ̣ ́ ờ ự ̣ ứ ̀ ương …

­ Lương th  viêc:ử ̣  85% m c lư ướ ng cua công viêc đo.̉ ̣ ́

Điêu 6: Cac khoan phu câp, tr  câp, hô tr :̀ ́ ̉ ̣ ́ ợ ́ ̃ ợ

­ Ngoai tiên l̀ ̀ ương chinh nǵ ươi lao đông con nhân đ̀ ̣ ̀ ̣ ược cac khoan phu câp, tr  câp, hô tŕ ̉ ̣ ́ ợ ́ ̃ ợ  khac cu thê theo t ng ch c danh nh  sau:́ ̣ ̉ ừ ứ ư

­ Phu câp trach nhiêm se ap dung t  ch c danh Tṛ ́ ́ ̣ ̃ ́ ̣ ừ ứ ưởng phong tr  lên.̀ ở

­ Phu câp tiên ăn tr a, điên thoai, xăng xe se ap dung cho toan bô can bô, công nhân viên kỵ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̃ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ 

h p đông lao đông t  3 thang tr  lên cu thê nh  sau:ợ ̀ ̣ ừ ́ ở ̣ ̉ ư

Ch c danhứ

M c phu câp nhân đứ ̣ ́ ̣ ược đ/thanǵ Trach́  

nhiêṃ

Ăn tr aư Xăng xe Điên thoaị ̣

Kê toan tŕ ́ ưởng 4.000.000 700.000 900.000 700.000

Trưởng phong kinh doanh̀

Trưởng phong ky thuât̀ ̃ ̣

Trưởng bô phân san xuâṭ́ ̣ ̉ 3.500.000 680.000 800.000 500.000 Nhân viên kê toań ́

Nhân viên kinh doanh

Nhân viên ky thuât̃ ̣

Thu quỹ̉

Thu khỏ

Nhân viên văn phong̀

Nhân viên ban hanǵ ̀

Ghi chu: M c h́ ứ ưởng phu câp trach nhiêm, ăn tr a, điên thoai, xăng xe nêu trên se đ̣ ́ ́ ̣ ư ̣ ̣ ̃ ượ  c

hưởng theo ngay công đi lam th c tê.̀ ̀ ự ́

VD: Nhân viên kê toan đi lam đu ngay công trong thang (26 ngay) se đ́ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ̃ ược hưởng đu:̉   650.000đ + 600.000đ + 400.000đ. Nêu không lam đu la sô ngay công trong thang se đ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ượ  c chia theo sô ngay công th c tê đi lam.́ ̀ ự ́ ̀

Điêu 7: Cách tính l̀ ương:

1. Cach tinh ĺ ́ ương chinh th c nhân:́ ự ̣

­ D a vao bang châm công hang thang, kê toan tinh lự ̀ ̉ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ương chinh cu thê nh  sau:́ ̣ ̉ ư

Trang 3

Lương chinh th c nhân =́ ự ̣ Tiên l̀ ương chinh + Phu câp (nêu co))́ ̣ ́ ́ ́

X Sô ngay công đi laḿ ̀ ̀ 26

VD: Trong thang có 30 ngày. Nhân viên kê toan co m c ĺ ́ ́ ́ ư ướ ng chinh theo H p đông laó ợ ̀   đông la 5.000.000 + Cac khoan phu câp nêu trên tai điêu 6. Trong thang đo nhân viên kê toaṇ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ 

đi lam 25 ngay.̀ ̀

Lương chinh th c nhân =́ ự ̣ 5.000.000 + 1.650.000 X 25

26

Lương chinh th c nhân = 6.394.230́ ự ̣

Chú ý: Ti n l ng ngày đ c tr  cho m t ngày làm vi c xác đ nh trên c  s  ti n l ngề ươ ượ ả ộ ệ ị ơ ở ề ươ   tháng chia cho s  ngày làm vi c bình thố ệ ường trong tháng theo quy đ nh c a pháp lu t màị ủ ậ   doanh nghi p l a ch n, nh ng t i đa không quá 26 ngày”.ệ ự ọ ư ố

(Theo Thông t  47/2015/TT­BLĐTBXH) ư

2. Tính lương s n ph m :  ả ẩ

­ Lương s n ph m c a ngả ẩ ủ ười lao đ ng d a trên s  lộ ự ố ượng s n ph m đ t ch t lả ẩ ạ ấ ượng  nhân  (X)  c i đ n giá s n ph m.ơ ớ ả ẩ

­ Đ n giá s n ph m do Trơ ả ẩ ưởng b  ph n s n xu t duy t cu thê đôi v i t ng san phâm.ộ ậ ả ấ ệ ̣ ̉ ̉ ơ ứ ̀ ̉ ̉

3. Ti n lề ương làm vi c thêm gi  đệ ờ ược tinh cu thê nh  sau:́ ̣ ̉ ư

­ Ti n lề ương làm thêm gi  vao ngay thờ ̀ ̀ ương = Ti n l̀ ề ương th c tra theo gi  x 150% x Sự ̉ ờ ố 

gi  làm thêm.ờ

­ Ti n lề ương làm thêm gi  vao ngay nghi hang tuân (Chu nhât) = Ti n lờ ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ̉ ̣ ề ương th c tra theoự ̉  

gi  X 200% X S  gi  làm thêmờ ố ờ

­ Ti n lề ương làm thêm gi  vao ngay nghi lê, têt = Ti n lờ ̀ ̀ ̉ ̃ ́ ề ương th c tra theo gi  X 300% Xự ̉ ờ  

S  gi  làm thêm.ố ờ

Điêu 8: Th i han tra l̀ ờ ̣ ̉ ương:

­ Khôi văn phong: Se tra 1 lân vao ngay 05 cua thang saú ̀ ̃ ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ́

­ Khôi san xuât: Se tra 1 lân vao ngay 08 cua thang sau.́ ̉ ́ ̃ ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ́

Điêu 9: Chê đô xet nâng l̀ ́ ̣ ́ ương:

1. V  ch  đ  xét nâng lề ế ộ ương: M i năm, lãnh đ o Công ty xét nâng lỗ ạ ương cho can bô, cônǵ ̣   nhân viên m t l n vào tháng 01 c a năm.ộ ầ ủ

2. Niên h n và đ i tạ ố ượng được trong di n xét nâng lệ ương: Cán b  CNV đã có đ  niên h nộ ủ ạ  

m t năm hộ ưởng   m t m c lở ộ ứ ương (k  t  ngày x p lể ừ ế ương l n k  v i ngày xét lên lầ ế ớ ươ  ng

m i ) v i đi u ki n hoàn thành t t nhi m v  đớ ớ ề ệ ố ệ ụ ược giao và không vi ph m N i qui laoạ ộ  

đ ng, không b  x  lý k  lu t t  hình th c khi n trách b ng văn b n tr  lên. N u có viộ ị ử ỷ ậ ừ ứ ể ằ ả ở ế  

ph m thì không đạ ược vào di n xét. Năm sau m i đệ ớ ược xét nâng lương, v i đi u ki nớ ề ệ   không tái ph m k  lu t lao đ ng.ạ ỷ ậ ộ

3. Th  t c xét nâng lủ ụ ương: Phòng HCNS t ng h p danh sách Cán b  CNV đã đ  niên h nổ ợ ộ ủ ạ   nâng lương theo danh sach ma cac bô phân g i vê, rôi trình lên Ban lãnh đ o Công ty đ  xét́ ̀ ́ ̣ ̣ ử ̀ ̀ ạ ể  

Trang 4

duy t. Khi đệ ược duy t, se tô ch c hop m i cac can bô, công nhân viên đệ ̃ ̉ ứ ̣ ờ ́ ́ ̣ ược xet duyêt nânǵ ̣  

lương đên đê thông bao kêt qua va trao Quyêt đinh nâng ĺ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̣ ương

4. M c nâng c a m i b c lứ ủ ỗ ậ ương t  5% ­ 10% m c lừ ứ ương hi n t i tu  theo k t qu  kinhệ ạ ỳ ế ả   doanh c a công ty trong năm. M c nay se d a vao thang bang lủ ứ ̀ ̃ ự ̀ ̉ ương đa đăng ky v i phong̃ ́ ớ ̀   Lao đông tḥ ương binh xa hôi.̃ ̣

Điêu 10: Chê đô th̀ ́ ̣ ưởng va cac khoan hô tr , phuc l i khac:̀ ́ ̉ ̃ ợ ́ ợ ́

1. Các ngày ngh  l , têt đỉ ễ ́ ược hưởng nguyên lương:

a. Người lao đ ng độ ược ngh  làm vi c, hỉ ệ ưởng nguyên lương trong nh ng ngày l , t t sauữ ễ ế   đây:

­ T t Dế ương l ch 01 ngày (ngày 01/01 dị ương l ch);ị

­ T t Âm l ch 05 ngày;ế ị

­ Ngày Chi n th ng 01 ngày (ngày 30/4 dế ắ ương l ch);ị

­ Ngày Qu c t  lao đ ng 01 ngày (ngày 01/5 dố ế ộ ương l ch);ị

­ Ngày Qu c khánh 01 ngày (ngày 02/9 dố ương l ch);ị

­ Ngày Gi  T  Hùng Vỗ ổ ương 01 ngày (ngày 10/3 âm l ch).ị

b. Người lao đ ng độ ược ngh  vi c riêng mà v n hỉ ệ ẫ ưởng nguyên lương trong nh ng trữ ườ  ng

h p sau đây:ợ

­ K t hôn: ngh  03 ngày;ế ỉ

­ Con k t hôn: ngh  01 ngày;ế ỉ

­ B  đ , m  đ , b  v , m  v  ho c b  ch ng, m  ch ng ch t; v  ch t ho c ch ngố ẻ ẹ ẻ ố ợ ẹ ợ ặ ố ồ ẹ ồ ế ợ ế ặ ồ

ch t; con ch t: ngh  03 ngày.ế ế ỉ

2. Hô tr  đam hiêu, hy, thiên tai, đ ch h a, tai n n,  m đau:̃ ợ ́ ́ ̉ ị ọ ạ ố

a. M c hô tr  đam hiêu, hy đôi v i ban thân va gia đinh:ứ ̃ ợ ́ ̉ ̉ ̉ ớ ̉ ̀ ̀

­ B n thân ngả ười lao đ ngộ : 1.000.000 đ ngồ /1 ngươi/1 lân.̀ ̀

­ V , chông, bô me, anh, chi em ruôt: 500.000đ/1 ngợ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ươi/1 lân.̀ ̀

b. M c hô tr  thiên tai, đ ch h a, tai n n,  m đau:ứ ̃ ợ ị ọ ạ ố

­ B n thân ngả ười lao đ ngộ : 500.000 đ ngồ /1 ngươi/1 lân.̀ ̀

­ V , chông, bô me, anh, chi em ruôt: 200.000đ/1 ngợ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ươi/1 lân.̀ ̀

3. Hô tr  du lich, nghi mat̃ ợ ̣ ̉ ́

­ Hang năm căn c  vao kêt qua hoat đông kinh doanh cua Doanh nghiêp, Giam đôc se cò ứ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̃ ́  quyêt đinh cu thê vê th i gian, đia điêm, m c phi đi du lich, nghi mat.́ ̣ ̣ ̉ ̀ ờ ̣ ̉ ứ ́ ̣ ̉ ́

4. Hô tr  hoc phi đao tao:̃ ợ ̣ ́ ̀ ̣

­ Khi co nh ng công viêc hoăc ch c danh đoi hoi can bô, công nhân viên phai đi hoc đê đaṕ ữ ̣ ̣ ứ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ 

ng điêu kiên lam công viêc hoăc ch c danh đo, thi hoc phi đo se do công ty se chi tra

­ M c hoc phi se theo hoa đ n, ch ng t  th c tê t ng khoa hoc.ứ ̣ ́ ̃ ́ ơ ứ ư ự̀ ́ ̀ư ́ ̣

5. Thưởng cuôi năm:́

­ Căn c  vao kêt qua hoat đông kinh doanh, nêu co lai Công ty se  ứ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̃ ̃trích t  l i nhu n đừ ợ ậ ễ 

thưởng cho Ngươi lao đông̀ ̣  m c thứ ưởng tùy thu c vào l i nhu n m i năm.ộ ợ ậ ỗ

Trang 5

­ M c thứ ưởng c  th  t ng NLĐ tùy thu c vào s  đóng góp công s c, ch t lụ ể ừ ộ ự ứ ấ ượng công tác, 

ch p hành đ y đ  n i quy, các quy đ nh c a Công ty.ấ ầ ủ ộ ị ủ

­ Hang năm Giam đôc se quyêt đinh băng văn ban cu thê vê m c h̀ ́ ́ ̃ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ứ ưởng đôi v i t ng NLĐ.̉ ơ ứ ̀

6. Thưởng  sinh nhât NLĐ, cac ngay lê 8/3,̣ ́ ̀ ̃   30/4  va  ̀1/5,  Quôc tê thiêu nhi 1/6,  ́ ́ ́ Ngày 

qu c khách  2/9, Têt trung thu, ́ T t Dế ương l ch:

­ M c ư ti n th́ ề ưởng t  20ừ 0.000 đ ng đ n ồ ế 400.000 đ ng tu  thu c vào k t qu  kinh doanhồ ỳ ộ ế ả  

c a Công tyủ  va s  đóng góp công s c, ch t l̀ ự ứ ấ ượng công tác, ch p hành đ y đ  n i quy cuaấ ầ ủ ộ ̉   NLĐ

­ Giam đôc se quyêt đinh băng văn ban cu thê vê m c h́ ́ ̃ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ứ ưởng đôi v i t ng NLĐ tai th ỉ ơ ứ ̀ ̣ ơ  ̀ điêm chi th̉ ưởng

7. Thưởng thâm niên:

­ Nh ng NLĐ co thâm niên lam viêc t  2 năm tr  lên se đữ ́ ̀ ̣ ừ ở ̃ ược thưởng thâm niên

Ti nề  thưở  thâm niên = s  ng ố thang thâm niêń  X s  ti n thâm niên 1 tháng.ố ề

+ Sô tiên thâm niên 1 thang: Se đ́ ̀ ́ ̃ ược tinh theo kêt qua hoat đông kinh doanh cua Doanh́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉   nghiêp va m c công hiên cua t ng nhân viên. M c cu thê hang năm se do Giam đôc quyêṭ ̀ ứ ́ ́ ̉ ừ ứ ̣ ̉ ̀ ̃ ́ ́ ́  đinh băng văn ban cu thê vao cuôi năm âm lich.̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ̣

8. Thưởng đ t doanh thu:

­ Cuôi năm d́ ương lich nh ng nhân viên kinh doanh đat doanh thu do Giam đôc giao, sẹ ữ ̣ ́ ́ ̃ 

được thưởng thêm 2% Tông doanh thu ma nhân viên đo đat đ̉ ̀ ́ ̣ ược

­ Cuôi năm nêu Phong kinh doanh dat doanh thu do Giam đôc giao, se đ́ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̃ ược thưởng thêm  5% Tông doanh thu ma Phong đat đ̉ ̀ ̀ ̣ ược

9. Công tac phi:́ ́

­ Nêu đi vê trong ngay se đ́ ̀ ̀ ̃ ược hô tr : 200.000đ/ 1 ngaỹ ợ ̀

­ Nêu đi t  2 ngay tr  lên, m c hô tr  se nh  sau:́ ừ ̀ ở ứ ̃ ợ ̃ ư

   + Nêu đi cac Tinh lân cân nh : Ha nam, Ninh Binh, Hai Phong, Thai Nguyên m c hô tr :́ ́ ̉ ̣ ư ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ứ ̃ ợ   250.000đ/1 ngaỳ

   + Nêu đi TP Đa Năng m c hô tr :  300.000đ/1 ngaý ̀ ̃ ứ ̃ ợ ̀

   + Nêu đi TP Hô Chi Minh m c hô tr :  400.000đ/1 ngay.́ ̀ ́ ứ ̃ ợ ̀

Ghi chú: Đây la m c công tac phi hô tr  ăn uông, sinh hoat ca nhân, đi lai tai đia ban đo. Coǹ ứ ́ ́ ̃ ợ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̀  chi phi ve may bay, tau xe, nha nghi, khach san thi nhân viên phai lây hoa đ n, ch ng t́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ơ ứ ư ̀ thanh toan vê đê Công ty thanh toan.́ ̀ ̉ ́

Trên đây là n i dung b n qui đ nh v  tr  ti n lộ ả ị ề ả ề ương, ti n thề ưởng, ti n ph  – tr  c p đề ụ ợ ấ ượ  c

áp d ng đ i v i toàn th  Cán bụ ố ớ ể ộ, công nhân viên cua ̉ Công ty, có hi u l c thi hành k  tệ ự ể ừ  ngày ban hành. Giao cho Trưởng phòng HCNS và K  toán trế ưởng Công ty, tri n khai th cể ự  

hi n. Quá trình có phát sinh vệ ướng m c, s  đắ ẽ ược nghiên c u đi u ch nh phù h p.ứ ề ỉ ợ

­ Cac phong ban Công tý ̀ (Ky tên, ghi ro ho tên va đong dâu)́ ̃ ̣ ̀ ́ ́

Trang 6

­ Toan thê can bô, công nhân viêǹ ̉ ́ ̣

­ L u VTư

Ngày đăng: 26/10/2020, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w