Tiền lương luôn là một vấn đề nóng, được quan tâm hầu khắp các doanh nghiệp hiện nay. Đó là lý do việc quản lý C&B (Compensation & Benefits) là mảng khó nhất của nhân sự. Các quản lý nhân sự của các công ty dù lớn hay nhỏ đều cần nắm rõ quy định, nguyên tắc tính lương theo luật pháp Việt Nam và hiểu rõ các hình thức trả lương để lựa chọn chiến lược phù hợp với mô hình của từng doanh nghiệp.
Trang 1H ƯỚ NG D N Đ Y Đ V CÁCH TÍNH L Ẫ Ầ Ủ Ề ƯƠ NG VÀ
Xây d ng b ng l ự ả ươ ng, tính l ươ ng cho nhân viên theo quy đ nh hi n hành c a lu t pháp Vi t ị ệ ủ ậ ệ Nam là vi c mà m i nhà qu n lý nhân s c n ph i n m rõ ệ ọ ả ự ầ ả ắ
Ti n lề ương luôn là m t v n đ nóng, độ ấ ề ược quan tâm h u kh p các doanh nghi p hi n nay. Đóầ ắ ệ ệ
là lý do vi c qu n lý C&B (Compensation & Benefits)ệ ả là m ng khó nh t c a nhân s Cácả ấ ủ ự
qu n lý nhân s c a các công ty dù l n hay nh đ u c n n m rõ quy đ nh, nguyên t c tínhả ự ủ ớ ỏ ề ầ ắ ị ắ
lương theo lu t pháp Vi t Nam và hi u rõ các hình th c tr lậ ệ ể ứ ả ương đ l a ch n chi nể ự ọ ế
lượ phù h p v i mô hình c a t ng doanh nghi p.c ợ ớ ủ ừ ệ
Bài vi t này s giúp b n bi t rõ h n v nh ng n i dung sau:ế ẽ ạ ế ơ ề ữ ộ
1. Các nguyên t c tính lắ ương trong doanh nghi pệ
2. Quy ch ti n lế ề ương và thang b ng lả ương
3. Quy đ nh v các kho n tr c p và kh u tr (b o hi m, tr c p, ti n làm thêm, h pị ề ả ợ ấ ấ ừ ả ể ợ ấ ề ợ
đ ng lao đ ng v i ngồ ộ ớ ườ ới l n tu i)ổ
4. Các hình th c tr lứ ả ương và cách tính lương c b nơ ả
Cùng b t đ u tìm hi u chi ti t.ắ ầ ể ế
Các nguyên t c tính lắ ương trong doanh nghi pệ
Nguyên t c c b n c a vi c tính lắ ơ ả ủ ệ ương trong doanh nghi p đó là phân c p b c lệ ấ ậ ương cho
t ng v trí. Trừ ị ước khi tim hi u v nguyên t c tính lể ề ắ ương trong doanh nghi p, b n c n hi u rõệ ạ ầ ể
m t s khái ni m sau:ộ ố ệ
Ti n lề ương c p b cấ ậ là ti n lề ương áp d ng cho công nhân căn c vào s lụ ứ ố ượng và ch tấ
lượng lao đ ng c a công nhân.ộ ủ
H s ti n lệ ố ề ương c p b cấ ậ theo nh ng quy đ nh c a Nhà nữ ị ủ ước là căn c đ doanhứ ể nghi p d a vào đó đ tr lệ ự ể ả ương cho người lao đ ngộ theo ch t lấ ượng và đi u ki n laoề ệ
đ ng khi h hoàn thành m t công vi c nh t đ nh.ộ ọ ộ ệ ấ ị
Trang 2M c lứ ươ là lng ượng ti n tr cho ngề ả ười lao đ ng trong m t đ n v th i gian (gi , ngày,ộ ộ ơ ị ờ ờ tháng ) phù h p v i các c p b c trong thang lợ ớ ấ ậ ương. Thông thường, Nhà nước ch quyỉ
đ nh m c lị ứ ương b c I ho c m c lậ ặ ứ ương t i thi u v i h s lố ể ớ ệ ố ương c a c p b c tủ ấ ậ ươ ng ng
ứ
Thang lươ là quan h t l v ti n lng ệ ỷ ệ ề ề ương gi a các v trí gi ng ho c khác nhau theoữ ị ố ặ trình t và c p b c. M i b c trong thang lự ấ ậ ỗ ậ ương đ u có h s c p b c và t l ti n lề ệ ố ấ ậ ỷ ệ ề ươ ng khác nhau so v i ti n lớ ề ương t i thi u.ố ể
Tiêu chu n c p b c k thu tẩ ấ ậ ỹ ậ là văn b n quy đ nh v m c đ ph c t p c a công vi cả ị ề ứ ộ ứ ạ ủ ệ
và yêu c u v trình đ lành ngh c a công nhân m t b c nào đó ph i bi t gì v m t kầ ề ộ ề ủ ở ộ ậ ả ế ề ặ ỹ thu t và ph i làm đậ ả ược gì v m t th c hành.ề ặ ự
Gi a các khái ni m trên có m i quan h ch t ch Nhân viên hoàn thành t t m c nào thì sữ ệ ố ệ ặ ẽ ố ứ ẽ
được x p vào c p b c lế ấ ậ ương tương ng m c đó. T t nhiên quy t đ nh này ch đứ ứ ấ ế ị ỉ ược đ a raư sau khi hoàn thành quá trình đánh giá k lỹ ưỡng, khoa h c.ọ
1. Khái quát v quy ch ti n lề ế ề ương và thang b ng lả ươ ng
1.1. Quy ch ti n lế ề ươ ng
a. Căn c và ph m vi c a quy ch ti n l ứ ạ ủ ế ề ươ ng
Căn cứ B lu t lao đ ng s 10/2012/QH13 ộ ậ ộ ố
Căn cứ Lu t làm vi c Lu t s 38/2013/QH13 ậ ệ ậ ố
Căn cứ Ngh đ nh S 153/2016/NĐCP ị ị ố Căn cứ Lu t Doanh nghi p Lu t s 68/2014/QH13 ậ ệ ậ ố
Căn c vào đi u l t ch c và ho t đ ng c a công tyứ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ
Nh ng n i dung quy đ nh trong quy ch này có hi u l c k t ngày đữ ộ ị ế ệ ự ể ừ ược S Lao đ ng ở ộ
Thương binh xã h i TP Hà N i phê duy t.ộ ộ ệ
Ph m vi áp d ng cho toàn b ngạ ụ ộ ười lao đ ng đang làm vi c trong công ty.ộ ệ
b. N i dung m u quy ch ti n l ộ ẫ ế ề ươ ng trong doanh nghi p ệ
Quy ch ti n lế ề ương trong doanh nghi p là do t ng doanh nghi p quy đ nh, vì v y ngệ ừ ệ ị ậ ười qu nả
lý c n cân nh c các ngu n l c bên trong doanh nghi p đ đ a ra các gi i phápầ ắ ồ ự ệ ể ư ả tài chính đúng
đ n. Các thành ph n thắ ầ ường có trong quy ch ti n lế ề ương c a doanh nghi p bao g m:ủ ệ ồ
Trang 3Quy đ nh chung v các kho n lị ề ả ươ ng
Lương chính: được quy đ nh theoị Ngh đ nh s 153/2016 NĐCP ị ị ố , là m c lứ ương được tr choả nhân viên làm vi c hành chính trong đi u ki n bình thệ ề ệ ường.
Lương đóng BHXH: được quy đ nh t iị ạ thông t 59/2015/TTBLĐTBXH ư
Lương th vi c: 85% m c lử ệ ứ ương c a công vi c (m c này quy đ nh tùy doanh nghi p).ủ ệ ứ ị ệ
Lương khoán: lương dành cho các cá nhân làm công vi c có tính ch t th i v ệ ấ ờ ụ
Cách tính lương: tr lả ương theo ngày công chu n làm vi c c a tháng.ẩ ệ ủ
Lương th i gian: áp d ng cho toàn th nhân viên và lãnh đ o c a công ty.ờ ụ ể ạ ủ
Ph c p và tr c p:ụ ấ ợ ấ
+ Ph c p:ụ ấ
Các ch c danh: Giám đ c, Phó Giám đ c, K toán trứ ố ố ế ưởng, Trưởng phòng kinh doanh
được hưởng ph c p trách nhi m. Ví d : M c hụ ấ ệ ụ ứ ưởng ph c p c a Giám đ c là 3 tri uụ ấ ủ ố ệ
đ ng, c a Phó giám đ c là 2 tri u đ ng,…ồ ủ ố ệ ồ
Toàn b nhân viên chính th c kí H p đ ng lao đ ng t 3 tháng tr lên: m c hộ ứ ợ ồ ộ ừ ở ứ ưởng phụ
c p tùy thu c vào t ng ch c danh và đấ ộ ừ ứ ược ghi c th trong H p đ ng lao đ ng.ụ ể ợ ồ ộ
Nh ng nhân viên ký H p đ ng lao đ ng dữ ợ ồ ộ ưới 3 tháng: m c ph c p đứ ụ ấ ược th a thu n vàỏ ậ ghi rõ trong H p đ ng.ợ ồ
+ Tr c p:ợ ấ
M c hứ ưởng tr c p đợ ấ ược th hi n chi ti t trong H p đ ng lao đ ng. Đây là vi c màể ệ ế ợ ồ ộ ệ nhân viên v i các c p qu n lý khi thớ ấ ả ương th o h p đ ng t đàm phán và quy đ nh rõ v iả ợ ộ ự ị ớ nhau r i m i ký.ồ ớ
Ví d : Nhân viên chính th c ký H p đ ng lao đ ng t 6 tháng tr lên đụ ứ ợ ồ ộ ừ ở ược hưởng ti nề
h tr thuê nhà 12 tri u đ ng/ tháng.ỗ ợ ệ ồ
Cách tính và tr lả ươ ng
Nguyên t c tính lắ ương: chính xác v s li u, đ m b o th i gian tr lề ố ệ ả ả ờ ả ương theo đúng quy
đ nhị
Căn c tính lứ ương: d a vào th i gian làm vi c trên b ng ch m côngự ờ ệ ả ấ
Trang 4 Ti n lề ương tháng = ti n lề ương chính + ph c p, tr c p (n u có)/ 26 X s ngày làm vi cụ ấ ợ ấ ế ố ệ
Th i h n tr lờ ạ ả ương: tùy thu c vào quy đ nh c a t ng công tyộ ị ủ ừ
Ti n lề ương làm vi c theo gi : đệ ờ ược quy đ nh trong B Lu t lao đ ngị ộ ậ ộ
Làm thêm vào ngày thường: ti n lề ương * 150% * s gi làm thêmố ờ
Làm thêm vào ngày ch nh t: ti n lủ ậ ề ương * 200% * s gi làm thêmố ờ
Làm thêm vào ngày l t t: ti n lễ ế ề ương * 300% * s gi làm thêmố ờ
Nh ng ngày ngh đữ ỉ ược hưởng nguyên lương: ngh l , T t; b n thân k t hôn, con k t hôn,ỉ ễ ế ả ế ế cha, m ch t (c bên ch ng, v ), v ho c ch ng, con ch t, ngh phép…ẹ ế ả ồ ợ ợ ặ ồ ế ỉ
Ch đ xét tăng lế ộ ươ ng
Ch đ xét tăng lế ộ ương: th i gian xét tăng lờ ương trong năm tùy thu c vào quy đ nh m i côngộ ị ỗ
ty.
Niên h n và đ i tạ ố ượng được xét tăng lương: các nhân viên hoàn thành t t nhi m v và đã cóố ệ ụ
đ niên h n 2 năm m t m c lủ ạ ở ộ ứ ương.
Th t c xét tăng lủ ụ ương: Ph i đả ược Ban lãnh đ o công ty h p và xét duy t.ạ ợ ệ
M c tăng lứ ương m i b c lở ỗ ậ ương: t 1020% c a m c lừ ủ ứ ương hi n t i.ệ ạ
Ch đ thế ộ ưởng:
Thưởng cu i năm (T t âm l ch): M c thố ế ị ứ ưởng c th tùy thu c vào ch t lụ ể ộ ấ ượng làm vi cệ
c a cá nhân và l i nhu n năm đó c a công ty.ủ ợ ậ ủ
Thưởng thâm niên: Nhân viên g n bó v i công ty t i thi u t 3 năm tr lên s đắ ớ ố ể ừ ở ẽ ược xét duy t các m c hệ ứ ưởng thưởng thâm niên.
Thưởng l 30/4 & 1/5, Ngày Qu c khánh, T t Dễ ố ế ương l ch: Tùy thu c vào ch t lị ộ ấ ượ ng công vi c và m c đ đóng góp c a m i cá nhân đ i v i công ty.ệ ứ ộ ủ ỗ ố ớ
Thưởng đ t doanh thu: n u đ t doanh thu Ban Giám đ c đ ra s đạ ế ạ ố ề ẽ ược thưởng ph nầ trăm doanh thu hàng tháng. N u vế ượt doanh thu s đẽ ược thưởng theo l i nhu n th c tợ ậ ự ế
c a công ty.ủ
Trang 5Dưới đây là b n m u v quy ch ti n lả ẫ ề ế ề ương trong doanh nghi p c a Công ty k toán Thiênệ ủ ế
Quy đ nh chung trong cách tính l ị ươ ng c a doanh nghi p ủ ệ
***
Trang 6
Cách tính các kho n ph c p và tr c p cho ng ả ụ ấ ợ ấ ườ i lao đ ng ộ trong doanh nghi p ệ
***
Trang 7Cách tính l ươ ng và tr l ả ươ ng cho ng ườ i lao đ ng ộ trong doanh nghi p ệ
***
Trang 8Ch đ và th t c xét nâng l ế ộ ủ ụ ươ ng cho ng ườ i lao đ ng ộ trong doanh nghi p ệ
***
Trang 9
Ch đ th ế ộ ưở ng cho ng ườ i lao đ ng ộ trong doanh nghi p ệ
1.2. Thang b ng lả ươ ng
Riêng v i thang b ng lớ ả ương, các qu n lý nhân s c n thu c lòng cách xây d ng m t thangả ự ầ ộ ự ộ
b ng lả ương đúng chu n cho công ty, l p b h s đúng v i yêu c u c a các c quan qu n lýẩ ậ ộ ồ ơ ớ ầ ủ ơ ả
và đem t i đúng n i quy đ nh đ n p trình thông tin doanh nghi p c a mình. Thang b ngớ ơ ị ể ộ ệ ủ ả
lương là đi u mà chính ph Vi t Nam b t bu c v i các doanh nghi p khi v a m i đề ủ ệ ắ ộ ớ ệ ừ ớ ược thành
l p và ph i thay đ i (n u c n thi t) d a trên nh ng ngh đ nh, thông t m i c a chính ph ậ ả ổ ế ầ ế ự ữ ị ị ư ớ ủ ủ
L u ý l n nh t khi xây d ng thang b ng lư ớ ấ ự ả ương trong th i gian này là vi c m c lờ ệ ứ ương t iố thi u chung tính t tháng 1/2017 đã tăng lênể ừ 2.760.000 VNĐ/ tháng. C th :ụ ể
Vùng l: 3.980.000 đ ng tháng (tăng 230.000 VNĐ).ồ
Vùng 2: 3.530.000 đ ng tháng (tăng 210.000 VNĐ).ồ
Vùng 3: 3.090.000 đ ng tháng (tăng 190.000 VNĐ).ồ
Vùng 4: 2.760.000 đ ng tháng (tăng 180.000 VNĐ).ồ
Trang 10Doanh nghi p c n l u ý đ có s đi u ch nh phù h p.ệ ầ ư ể ự ề ỉ ợ
2. Quy đ nh v các kho n tr c p và kh u trị ề ả ợ ấ ấ ừ
2.1. B o hi mả ể
Các m c b o hi m y t , b o hi m xã h i, b o hi m th t nghi p mà doanh nghi p ph i đóngứ ả ể ế ả ể ộ ả ể ấ ệ ệ ả cho nhân viên c a mình đã đủ ược quy đ nh rõ t iị ạ Quy t đ nh s 595/QĐBHXH ế ị ố Các b n có thạ ể theo dõi b ng t l trích các kho n b o hi m trong b ng sau:ả ỷ ệ ả ả ể ả
Quy đ nh hi n hành v m c đóng b o hi m trong doanh nghi p ị ệ ề ứ ả ể ệ
BH TNLĐ – BNN, vi t t t c aế ắ ủ B o hi m tai n n lao đ ngả ể ạ ộ , được áp d ng m i ngày 1/6/2017ụ ớ
s đi u ch nh gi m t 1% xu ng 0,5%.ẽ ề ỉ ả ừ ố
Ngoài các chi phí b o hi m, doanh nghi p còn ph i đóng qu công đoàn:ả ể ệ ả ỹ
Phí Công Đoàn = 2% x Giá tr qu ti n l ị ỹ ề ươ ng đóng BHXH.
V vi c đóng b o hi m, m c lề ệ ả ể ứ ương ph i đóng b o hi m có s khác nhau gi a doanh nghi pả ả ể ự ữ ệ nhà nước và doanh nghi p t nhân. Doanh nghi p nhà nệ ư ệ ước tr lả ương theo b c, ng ch, c pậ ạ ấ quân hàm,… nên đã có quy đ nh c th c a nhà nị ụ ể ủ ước cho s ti n ph i đóng v i m i c p. Cònố ề ả ớ ỗ ấ
v i doanh nghi p t nhân, ti n lớ ệ ư ề ương do nhân viên và phía qu n lý t thả ự ương lượng nên vi cệ đóng b o hi m ph thu c vào lả ể ụ ộ ương th c t và tr c p đự ế ợ ấ ược quy đ nh rõ b iị ở thông tư
47/2015/TTBLĐTBXH.
Các kho n ph c pả ụ ấ ph i đóng b o hi m bao g m ph c p n ng nh c, đ c h i, nguy hi m;ả ả ể ồ ụ ấ ặ ọ ộ ạ ể
ph c p thâm niên; ph c p khu v c;… Các kho n ph c p không ph i đóng b o hi m nhụ ấ ụ ấ ự ả ụ ấ ả ả ể ư
ti n thề ưởng ý tưởng, ti n thề ưởng sáng ch , h tr xăng xe, ti n ăn gi a ca,…ế ỗ ợ ề ữ
Trang 11M c lứ ương t i thi u đ tham gia đóng BHXHố ể ể tương ng nh m c lứ ư ứ ương t i thi u t ng vùng,ố ể ừ
đ i v i lao đ ng qua h c ngh , có b ng c p thì s thêm 7%.ố ớ ộ ọ ề ằ ấ ẽ
Đ i t ố ượ ng tham gia đóng BHXH bao g m: ồ
Nh ng ngữ ười có h p đ ng lao đ ng ít nh t 3 tháng (k c tr v thành niên dợ ồ ộ ấ ể ả ẻ ị ưới 15 n u cóế
h p tác v i m t đ n v nào đó)ợ ớ ộ ơ ị
Người có h p đ ng lao đ ng t 13 tháng (tr h p đ ng th vi c)ợ ồ ộ ừ ừ ợ ồ ử ệ
Người lao đ ng là công dân nộ ước ngoài có gi y phép hành nghấ ề
Cán b công nhân viên ch c theo quy đ nh c a pháp lu tộ ứ ị ủ ậ
Các nhà qu n lý doanh nghi p, qu n lý h p tác xã có hả ệ ả ợ ưởng lương
Công dân đượ ửc c đi h c nọ ước ngoài, hưởng lương trong nước
Người lao đ ng có 2 h p đ ng lao đ ng tr lên s đóng theo h p đ ng giao k t th nh tộ ợ ồ ộ ở ẽ ợ ồ ế ứ ấ
Đ i t ố ượ ng tham gia đóng BHYT bao g m: ồ
Nh ng ngữ ười có h p đ ng lao đ ng ít nh t 3 tháng (k c tr v thành niên dợ ồ ộ ấ ể ả ẻ ị ưới 15 n u cóế
h p tác v i m t đ n v nào đó)ợ ớ ộ ơ ị
Người lao đ ng là công dân nộ ước ngoài có gi y phép hành ngh t 3 tháng tr lênấ ề ừ ở
Cán b công nhân viên ch c theo quy đ nh c a pháp lu t và các nhà qu n lý doanh nghi pộ ứ ị ủ ậ ả ệ
Qu n lý h p tác xã có hả ợ ưởng lương
Người lao đ ng có 2 h p đ ng lao đ ng tr lên s đóng theo h p đ ng giao k t th haiộ ợ ồ ộ ở ẽ ợ ồ ế ứ
Đ i t ố ượ ng tham gia đóng BH TNLĐ – BNN bao g m: ồ
Người có h p đ ng lao đ ng t 13 tháng (tr h p đ ng th vi c)ợ ồ ộ ừ ừ ợ ồ ử ệ
Người lao đ ng là công dân nộ ước ngoài có gi y phép hành nghấ ề
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng đóng cho ngộ ười lao đ ng thu c di n tham gia BHXH b t bu c cóộ ộ ệ ắ ộ giao k t HĐLĐ v i các bên khác mà đã hoàn thành nghĩa v đóng BHXH và BH TNLĐ – BNNế ớ ụ
Đ i t ố ượ ng tham gia đóng BHTN bao g m: ồ
Nh ng ngữ ười có h p đ ng lao đ ng ít nh t 3 tháng (k c tr v thành niên dợ ồ ộ ấ ể ả ẻ ị ưới 15 n u cóế
h p tác v i m t đ n v nào đó)ợ ớ ộ ơ ị
Trang 12 Cán b công nhân viên ch c theo quy đ nh c a pháp lu tộ ứ ị ủ ậ
Các nhà qu n lý doanh nghi p, qu n lý h p tác xã có hả ệ ả ợ ưởng lương
Công dân đượ ửc c đi h c nọ ước ngoài, hưởng lương trong nước
Người lao đ ng có 2 h p đ ng lao đ ng tr lên s đóng theo h p đ ng giao k t th nh tộ ợ ồ ộ ở ẽ ợ ồ ế ứ ấ
Đ i t ố ượ ng tham gia qu h u trí, t tu t bao g m: ỹ ư ử ấ ồ
Người ho t đ ng không chuyên trách xã, phạ ộ ở ường, th tr nị ấ
Người đi lao đ ng nộ ước ngoài theo h p đ ngợ ồ
Ngườ ưởi h ng ch đ phu nhân ho c phu quân c a m t c quan đ i di n cho Vi t Nam ế ộ ạ ủ ộ ơ ạ ễ ệ ở
nước ngoài
Người lao đ ng tham gia BHXH ho c b o l u BHXHộ ặ ả ư
Người lao đ ng tham gia BHXH ho c b o l u BHXH còn thi u nhi u nh t 6 tháng độ ặ ả ư ế ề ấ ể
hưởng lương h u ho c nh n tr c p h ng tháng thì đư ặ ậ ợ ấ ằ ược phép đóng 1 l n các tháng còn thi uầ ế
đ hể ưởng ch đ nh quy đ nhế ộ ư ị
Ph ươ ng th c đóng b o hi m hi n nay bao g m: ứ ả ể ệ ồ
Đóng h ng thángằ
Đóng 36 tháng m t l nộ ầ
Đóng theo đ a bànị
L u ý ư : Tr n đóng BHXH s b ph t 7 năm tù.ố ẽ ị ạ
2.3. Tr c p thôi vi c / th t nghi pợ ấ ệ ấ ệ
Căn c tính tr c p thôi vi c ho c tr c p m t vi c làm là ti n lứ ợ ấ ệ ặ ợ ấ ấ ệ ề ương bình quân theo h pợ
đ ng lao đ ng, đồ ộ ược quy đ nh trong b lu t lao đ ng.ị ộ ậ ộ
Trường h p ngợ ười lao đ ng làm vi c theo nhi u h p đ ng lao đ ng kộ ệ ề ợ ồ ộ ế ti p nhau theo quyế
đ nh t iị ạ Kho n 2 Đi u 22 B Lu t lao đ ng ả ề ộ ậ ộ , khi ch m d t h p đ ng lao đ ng cu i cùng thìấ ứ ợ ồ ộ ố
th i gian làm vi c đ tính tr c p thôi vi c, tr c p m t vi c làm là t ng th i gian ngờ ệ ể ợ ấ ệ ợ ấ ấ ệ ổ ờ ười lao
đ ng đã làm vi c cho t t c các ngộ ệ ấ ả ườ ử ụi s d ng lao đ ng theo các h p đ ng lao đ ng.ộ ợ ồ ộ
Trang 13Trường h p h p đ ng lao đ ng cu i cùng do ngợ ợ ồ ộ ố ười lao đ ng đ n phộ ơ ương ch m d t trái phápấ ứ
lu t ho c b x lý k lu t sa th i thì th i gian làm vi c theo h p đ ng lao đ ng cu i cùngậ ặ ị ử ỷ ậ ả ờ ệ ợ ồ ộ ố không được tính trợ c pấ thôi vi c.ệ
Trường h p sau khi sáp nh p, h p nh t, chia, tách doanh nghi p, h p tác xã mà ngợ ậ ợ ấ ệ ợ ười lao
đ ng ch m d t h pộ ấ ứ ợ đ ng lao đ ng thì ngồ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng có trách nhi m ch tr tr c pộ ệ ỉ ả ợ ấ thôi vi c ho c tr c p m t vi c làm đ i v i th i gian ngệ ặ ợ ấ ấ ệ ố ớ ờ ười lao đ ng đã làm vi c cho mìnhộ ệ
và cho ngườ ử ụi s d ng lao đ ng trộ ước khi sáp nh p, h p nh t, chia tách doanh nghi p, h p tácậ ợ ấ ệ ợ
xã.
2.4. Ti n lề ương làm thêm / làm vào ban đêm
Người lao đ ng có quy n độ ề ược hưởng thêm lương trong th i gian h làm thêm đ gia tăngờ ọ ể
s n xu t, gia tăng kh i lả ấ ố ượng s n ph m theoả ẩ Kho n 1 Đi u 97 c a B Lu t lao đ ng ả ề ủ ộ ậ ộ
Ti n lề ương được quy đ nh nh sau:ị ư
Làm thêm vào ngày thường: ti n lề ương * 150% * s gi làm thêmố ờ
Làm thêm vào ngày ch nh t: ti n lủ ậ ề ương * 200% * s gi làm thêmố ờ
Làm thêm vào ngày l t t: ti n lễ ế ề ương * 300% * s gi làm thêmố ờ
Người làm thêm ban đêm được tr thêm ít nh t 30% lả ấ ương theo Kho n 2 Đi u 97 c a B ả ề ủ ộ
Lu t lao đ ng ậ ộ Ngoài ra, theo kho n 3, ngả ười lao đ ng còn độ ược thêm 20% lương tính theo
đ n giá lơ ương mà ban ngày h làm vi c. Ngọ ệ ười lao đ ng cũng độ ược tr thêm gi khi h làmả ờ ọ
vi c vào các ngày ngh h ng tu n, ngày l T t.ệ ỉ ằ ầ ễ ế
2.5. H p đ ng lao đ ng v i ngợ ồ ộ ớ ườ ới l n tu iổ
Người lao đ ng l n tu i là ngộ ớ ổ ườ ế ụi ti p t c lao đ ng sau đ tu i lao đ ng c a mình. H p đ ngộ ộ ổ ộ ủ ợ ộ thuê người lao đ ng lộ ướn tu i c n ph i th a mãnổ ầ ả ỏ Kho n 2, 3 Đi u 166 ả ề và Kho n 2, 3, 4 đi u ả ề
167 B Lu t lao đ ng ộ ậ ộ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng khi thộ ương th o v i ngả ớ ười lao đ ng l n tu iộ ớ ổ
c n đi k các di u kho n và th c hi n các b sung c n thi t tùy t ng trầ ỹ ề ả ứ ệ ổ ầ ế ừ ường h p vào trongợ
h p đ ng lao đ ng.ợ ồ ộ