1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Xác suất thống kê: Chương 2 - Nguyễn Văn Tiến (2019)

11 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 2: Biến ngẫu nhiên một chiều cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm và phân loại, quy luật phân phối xác suất, hệ số biến thiên, chuẩn hóa biến ngẫu nhiên. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CHƯƠNG 2

BIẾN NGẪU NHIÊN

MỘT CHIỀU

1

2.1 Khái niệm và phân loại

• Khái niệm Biến số gọi là biến ngẫu nhiên (random

variable) nếu trong kết quả của phép thử nó sẽ nhận một và chỉ một giá trị có thể có của nó tùy thuộc vào sự tác động của các nhân tố ngẫu nhiên

• Ký hiệu: X, Y, Z … hay X1,X2,…

• Giá trị có thể có của bnn: chữ thường x, y, z, …

• {X≤x} {Y=y} là các biến cố ngẫu nhiên

2

Ví dụ 1

• X: Lượng khách vào một cửa hàng trong ngày

• Y: Tuổi thọ của một chiếc điện thoại

• Trả ngẫu nhiên 3 mũ bảo hiểm cho 3 người Gọi Z:

số mũ bảo hiểm được trả đúng người

• T: Số sản phẩm hỏng trong 100 sản phẩm mới

nhập về

• U: Chiều cao của một sinh viên gọi ngẫu nhiên

trong lớp này

3

Phân loại bnn

4

Phân loại

Rời rạc

- Hữu hạn giá trị

- Vô hạn đếm được giá

trị

các điểm giá trị

Biến ngẫu nhiên

Liên tục

- Giá trị lấp đầy một hay vài khoảng hữu hạn hoặc vô hạn

- Xác suất tại từng khoảng giá trị

- Xác suất không tập trung tại các điểm

P(X=a)=0 với mọi a

Ví dụ 2

• Hộp có 6 viên bi gồm 4 trắng và 2 vàng Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp Đặt Y là số viên bi vàng có trong 2 viên lấy ra

• Khi đó Y cũng là biến ngẫu nhiên

• Ta có:

• “Y=0”, “Y=1”, “Y<2” là các biến cố nào???

0 1 2; ; 

Trang 2

Hai biến ngẫu nhiên độc lập

• Hai biến ngẫu nhiên X, Y độc lập nếu hai biến cố:

• Độc lập nhau với mọi giá trị của x, y

• Nói cách khác mọi biến cố liên quan đến hai biến

ngẫu nhiên X, Y luôn độc lập nhau

7

Xx Yy

2.2 Quy luật phân phối xác suất

8

• Biểu diễnquan hệgiữa cácgiá trịcủa biến ngẫu nhiên vàxác suấttương ứng

Luật phân phối xác suất

Hàm phân bố xác

suất (CDF)

Rời rạc + Liên tục

Xác suất bên trái

Tỷ lệ bên trái

F(x)

Hàm khối xác suất

(PMF)

Rời rạc Xác suất tại điểm p(x)

f(x) Hàm mật độ xác

suất (PDF)

Liên tục Mật độ xác suất f(x)

9

• Biểu diễnquan hệgiữa cácgiá trịcủa biến ngẫu

nhiên vàxác suấttương ứng

• Thường gặp 3 dạng:

Hàm phân phối xác suất

• Hàm phân phối xác suất (CumulativeDistribution

Function), viết tắt CDF của biến ngẫu nhiên X là hàm xác định:

• {X≤x} : biến cố “bnn X nhận giá trị nhỏ hơn hay bằng x”

• Đôi khi ta còn gọi là hàm phân bố xác suất hay hàm tích lũy xác suất

10

F xP X     x  

Tính chất

11

i) 0F X x   1, x R

X là biến ngẫu nhiên liên tục thì F x là hàm liên tục  

trên R

x



  lim   1

X x X



iv) P a XbF X bF X a

Hàm phân phối xác suất

12

Trang 3

Hàm khối xác suất

• ProbabilityMassFunction (PMF)

• Tính chất:

13

X

 

 

)

X

X

x

X

x A

• Dạng bảng

• Dạng đồ thị

Bnn Rời rạc - Bảng ppxs

• Bảng phân phối xác suất của X

• x i: giá trị có thể có của bnn X

• p i: xác suất tương ứng;

14

X x1 … x2 … xn

P p 1 … p 2 … p n

1

)

i X n i i

i

x p

P X i

PMF và CDF

15

PMF và CDF

• Hàm phân phối xác suất được xác định như sau:

16

 

1

, ,

X

x x





k

x x

Ví dụ 3 Xét phép thử tung hai đồng xu phân biệt

Không gian mẫu là: Ω = {𝑆𝑆; 𝑆𝑁; 𝑁𝑆; 𝑁𝑁}

Gọi X là số lần mặt sấp xuất hiện, X là bnn rời rạc

Hàm khối xác suất:

  1 / 4 1 / 2 ; ; 1 0 2

0 ; 0; 1; 2

X

x

Ví dụ 3

• Hàm phân phối xác suất:

 

1 / 4 , 0 1

3 / 4 ,1 2

1 , 2

X

x x

x x

Trang 4

Ví dụ 4

• Một hộp có 10 sản phẩm trong đó có 6 sản phẩm

đạt loại A Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm

• Lập bảng phân phối xác suất của số sản phẩm

loại A lấy ra?

• Xác định PMF, CDF?

19

Ví dụ 5

Có 2 kiện hàng Kiện 1 có 4 sản phẩm tốt, 3 sản phẩm xấu Kiện 2 có 6 sản phẩm tốt, 4 sản phẩm xấu Lấy ngẫu nhiên từ kiện 1 ra 2 sản phẩm và từ kiện 2 ra 1 sản phẩm

a) Lập bảng phân phối xác suất của số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm lấy ra?

b) Xác định PMF, CDF

20

Ví dụ 6

• Luật Benford phát biểu rằng trong một lượng rất

lớn các số thực ngoài đời, chữ số đầu tiên tuân

theo luật phân phối với 30% là số 1, 18% là số 2 và

nói chung:

• Với D là chữ số đầu tiên của một phần tử chọn

ngẫu nhiên

• Luật phân phối trên có hợp lý không?

21

1

j

  

Chú ý về BNN liên tục

• Nếu X là bnn liên tục thì:

22

) 0, )

)

    

ii P a X b P a i

X P

b

Hàm mật độ xác suất

23

• ProbabilityDensityFunction

• Viết tắt: PDF

24

 

 





  

ii f x dx

Hàm mật độ xác suất

Trang 5

PDF và CDF

25

 

f x

x

 

F x

F x f t dt



Ví dụ 7

• Cho biến ngẫu nhiên X có CDF dạng:

• A) Xác định hệ số k

• B) Tìm PDF

26

1 ,1

x

x

Ví dụ 8

• Cho biến ngẫu nhiên X có PDF dạng:

• A) Xác định hệ số k

• B) Tìm hàm CDF

• C) Tính P(2<X<3)

• D) Thực hiện 4 lần phép thử độc lập với bnn X

Tính xác suất bnn X không nhận giá trị trong

khoảng (2;3)

27

x

2.3 Các tham số của biến ngẫu nhiên

• Kỳ vọng (Expected Value) E(X)

• Phương sai (Variance) V(X), Var(X)

• Độ lệch chuẩn (Standard Deviation)

• Mốt (Mode) m0

• Trung vị (Median) me

• Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) CV

• Hệ số bất đối xứng (Skewness)

• Hệ số nhọn (Kurtosis)

• Giá trị tới hạn

28

Kỳ vọng (Expected Value)

• Kỳ vọng toán học của bnn X được ký hiệu là E(X)

hayvà tính theo công thức sau:

• E(X) là trung bình theo xác suất của X

• E(X) là số xác định và có cùng đơn vị với X

Tính chất

Trang 6

Ví dụ 9

• Tung một cục xúc sắc nhiều lần Gọi X là số chấm

mặt ngửa của cục xúc sắc

• Tính kỳ vọng của X

• Về lâu dài (in a long run) giá trị trung bình của

những lần tung là bao nhiêu?

Ý nghĩa kỳ vọng

• Là giá trị trung bình của bnn (trong một quá trình lâu dài); phản ánh giá trị trung tâm của ppxs của bnn

• Trong thực tế sản xuất hay kinh doanh, nếu cần chọn phương án cho năng suất cao ta chọn phương án cho năng suất kì vọng cao

32

Ví dụ 10

• Một nhân viên bán hàng có 2 cuộc hẹn trong 1

ngày Với cuộc hẹn thứ nhất, khả năng thành công

(ký được hợp đồng) là 0,7 và lợi nhuận dự kiến là

1000$ Với cuộc hẹn thứ 2, khả năng thành công

là 0,4 và lợi nhuận là 1500$ Giả sử kết quả các

cuộc hẹn độc lập nhau Lợi nhuận kỳ vọng của

nhân viên bán hàng là bao nhiêu?

33

Ví dụ 11

• X là tuổi thọ của một loại thiết bị điện tử

• Tìm tuổi thọ trung bình của loại thiết bị này

34

100

x

Ví dụ 12

• Nhu cầu hàng ngày của một loại thực phẩm tươi sống ở

1 khu vực là bnn rời rạc có ppxs:

• Giả sử khu vực này chỉ có 1 cửa hàng và cửa hàng này

nhập mỗi ngày 100kg thực phẩm

• Giá nhập là 40 ngàn/kg; bán ra là 60 ngàn/kg Nếu thực

phẩm không bán được trong ngày thì phải bán với giá

20/kg ngàn mới hết hàng

• Muốn có lãi trung bình cao hơn thì cửa hàng có nên

nhập thêm 20kg mỗi ngày hay không

35

X 80 100 120 150

P 0,2 0,4 0,3 0,1

Ví dụ 13

• Cho bnn X có hàm mật độ:

• A) Kiểm tra lại tính hợp lý của PDF trên

• B) Tính E(X)

• Biến ngẫu nhiên X như trên gọi là có phân phối mũ

với tham số λ Ký hiệu: X~E(λ)

36

f x  e x

Trang 7

Ví dụ 14

• Tính kỳ vọng của bnn X rời rạc có hàm mật độ:

37

k

Kỳ vọng của hàm của bnn

• Cho bnn X và hàm(x) Đặt Y=(X) là bnn

• Kỳ vọng toán học của Y:

38

𝐸 𝜑 𝑋 = 𝑖

𝜑 𝑥𝑖𝑝 𝑥𝑖 , nếu X rời rạ𝑐

−∞

+∞

𝜑 𝑥 𝑓 𝑥 𝑑𝑥 , nếu X liên tục

Ví dụ 15

• Xét hai bnn sau:

• So sánh E(X) và E(Y)

• Vẽ đồ thị và nhận xét về mức độ biến thiên của X,

Y

39

P 0,4 0,1 0,3 0,2

Phương sai

• Định nghĩa Phương sai (variance) của bnn X, ký

hiệu là V(X) được tính theo công thức:

• Rút gọn:

40

    2

V XE XE X

   2   2

V XE X  E X 

Ý nghĩa của phương sai

• Phương sai đo độ dao động của các giá trị của X

xung quanh kỳ vọng toán E(X)

• Phương sai có đơn vị là bình phương đơn vị của X

• Nếu X, Y cùng đơn vị, cùng ý nghĩa, V(X)>V(Y) thì:

– X biến động, dao động, phân tán hơn Y

– Y ổn định, đồng đều hơn X

• Trong kỹ thuật phương sai đặc trưng cho sai số

của thiết bị Trong kinh tế, phương sai đo độ rủi ro

của các quyết định

Tính chất của phương sai

Trang 8

Ví dụ 16

• Tiền lãi khi đầu tư 1 tỷ đồng vào các ngành A, B là

các bnn độc lập X, Y:

• Muốn lãi trung bình cao hơn thì đầu tư vào ngành

nào?

• Muốn rủi ro thấp hơn thì đầu tư vào ngành nào?

• Muốn rủi ro thấp nhất thì chia vốn đầu tư theo tỷ

lệ nào?

43

Ví dụ 17

• Đầu tư a tỷ vào ngành A và b tỷ vào ngành B trong 1 tháng Tìm trung bình và phương sai của tổng tiền lãi trong 1 tháng?

• Đầu tư 2 tỷ vào ngành A trong một tháng Tìm trung bình và phương sai của tiền lãi thu được

• Mỗi tháng đầu tư vào ngành A 1 tỷ, độc lập nhau Tìm trung bình và phương sai của tổng tiền lãi trong 2 tháng Tính xác suất tổng tiền lãi không dưới 50 triệu

• Tìm xác suất đầu tư vào A được lãi cao hơn B?

44

Độ lệch chuẩn

• Định nghĩa Độ lệch chuẩn (standard deviation)

của bnn X, ký hiệu(X) hayX, là căn bậc hai của

phương sai

• Độ lệch chuẩn cũng đo mức độ phân tán, dao

động của bnn X và có ý nghĩa tương tự phương

sai

• Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị với bnn X

45

 X V X 

Ví dụ 18

46

Ví dụ 19

47

Chuẩn hóa biến ngẫu nhiên

• Cho X là bnn có kỳ vọngvà độ lệch chuẩn>0

• Đặt:

• Ta có:

• Biến Z gọi là bnn chuẩn hóa của bnn X

48

X

Trang 9

Tuổi thọ của một loại côn trùng M là biến ngẫu nhiên

X (đơn vị: tháng) với PDF như sau:

• Tìm hằng số k?

• Xác định CDF?

• Tính tuổi thọ trung bình của loại côn trùng trên

49

• Định nghĩa Hệ số biến thiên (coefficient of variation)

của X ký hiệu là CV(X) được tính theo công thức:

• Kí hiệu: CV(X).

• Hệ số biến thiên có đơn vị là %

• Hệ số biến thiên đo độ phân tán tương đối

• Có thể so sánh hệ số biến thiên của nhiều bnn khác nhau, không cần cùng đơn vị, ý nghĩa, không có cùng

kỳ vọng

50

   X .100%    0

E X

Median (Trung vị)

• Định nghĩa Trung vị của bnn X, ký hiệu MedX, me

là giá trị nằm ở chính giữa phân phối xác suất

• Nếu X rời rạc:

• Nếu X liên tục:

51

0,5 0,5

e e



e

m

f x dx



Mode X

• Định nghĩa Mốt (mode) của bnn X, ký hiệu molà giá trị ứng với xác suất lớn nhất (X rời rạc) hoặc hàm mật độ f(x) lớn nhất (X liên tục)

• BNN X có thể có 1 mod, nhiều mod hoặc không

có mod

• Nếu X rời rạc:

• Nếu X liên tục:

52

x R

f m max f x

i

P Xmmax P xx

Ví dụ 21 Cho bnn X

Ta có:

Vậy

Ví dụ 22

• Cho bnn X có hàm mật độ xác suất

• Tìm MedX và ModX?

 

3

4

f x

x

 

Trang 10

Phân vị mức (1-𝛼)

• Định nghĩa Với bnn X liên tục, phân vị (percentile)

mức 1 − 𝛼 ký hiệu là 𝑥1−𝛼là số thực thỏa mãn:

55

  1    1

Giá trị tới hạn

• Định nghĩa Với bnn X liên tục, giá trị tới hạn

(critical value) mức 𝛼 (0 ≤ 𝛼 ≤ 1) ký hiệu là 𝑥𝛼là

số thực thỏa mãn:

56

P Xx  

x

𝛼

Ví dụ 23

Tuổi thọ một loại côn trùng là X (tháng) có hàm mật

độ

a) Tìm hằng số k

b) Tìm Mod(X)

c) Tìm xác suất côn trùng chết trước khi nó được 1

tháng tuổi

57

 

2

f x

x

 



Ví dụ 24 Cho bnn X có hàm mật độ

và E(X)=0,6; V(X)=0,06 a) Tìm a,b,c?

b) Đặt Y=X3 Tính E(Y)

58

 

2

f x

x

 



Ví dụ 25

• Giả sử một cửa hàng sách định nhập về một số

cuốn truyện trinh thám Nhu cầu hàng năm về loại

sách này như sau:

• Cửa hàng mua sách với giá 7USD một cuốn, bán ra

với giá 10USD một cuốn nhưng đến cuối năm phải

hạ giá với giá 5USD một cuốn

59

Nhu cầu (cuốn) 30 31 32 33

P 0,3 0,15 0,3 0,25

Ví dụ 25

• Nếu nhập về 32 cuốn thì lợi nhuận bán được trung bình là bao nhiêu?

• Xác định số lượng nhập sao cho lợi nhuận kì vọng

là lớn nhất

60

Nhu cầu (cuốn) 30 31 32 33

P 0,3 0,15 0,3 0,25

Trang 11

Bài tập chương 2

• 2.1; 2.2; 2.6; 2.7; 2.9;

• 2.10; 2.11; 2.14; 2.15; 2.17;

• 2.18; 2.10; 2.23; 2.24; 2.25

• 2.26; 2.27; 2.30; 2.31; 2.32

• 2.33; 2.34; 2.37

• Tất cả 23 bài

61

Anscombe's quartet

62

Anscombe's quartet

10.0 8.04 10.0 9.14 10.0 7.46 8.0 6.58 8.0 6.95 8.0 8.14 8.0 6.77 8.0 5.76 13.0 7.58 13.0 8.74 13.0 12.74 8.0 7.71 9.0 8.81 9.0 8.77 9.0 7.11 8.0 8.84 11.0 8.33 11.0 9.26 11.0 7.81 8.0 8.47 14.0 9.96 14.0 8.10 14.0 8.84 8.0 7.04 6.0 7.24 6.0 6.13 6.0 6.08 8.0 5.25 4.0 4.26 4.0 3.10 4.0 5.39 19.0 12.50 12.0 10.84 12.0 9.13 12.0 8.15 8.0 5.56 7.0 4.82 7.0 7.26 7.0 6.42 8.0 7.91 5.0 5.68 5.0 4.74 5.0 5.73 8.0 6.89

Anscombe's quartet

63

Anscombe's quartet

64

Property Value Accuracy

Sample varianceof x 11 exact

Mean of y 7.50 to 2 decimal places

Sample variance of y 4.125 ±0.003

Correlationbetween x and y 0.816 to 3 decimal places

Linear regression line y = 3.00 + 0.500x to 2 and 3 decimal places, respectively

Coefficient of determination of the linear regression

0.67 to 2 decimal places

Ngày đăng: 26/10/2020, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Dạng bảng • Dạng đồ thị - Bài giảng Xác suất thống kê: Chương 2 - Nguyễn Văn Tiến (2019)
ng bảng • Dạng đồ thị (Trang 3)
• Lập bảng phân phối xác suất của số sản phẩm - Bài giảng Xác suất thống kê: Chương 2 - Nguyễn Văn Tiến (2019)
p bảng phân phối xác suất của số sản phẩm (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm