Bài giảng Toán cao cấp - Chương 2: Không gian véc tơ cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm không gian véc tơ, không gian véc tơ con, độc lập tuyến tính, phục thuộc tuyến tính, hạng của một hệ hữu hạn các véc tơ,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1
( , )
u x y
x
y
z
( , , )
u x y z
Không gian véc tơ
Kháiniệm không gian véc tơ có nguồn gốc từ vật lý Ban đầu các véc tơ là những đoạn thẳng có định hướng, với kháiniệm này người ta đã sử dụng để biểu diễn các đại lượng vật lý như: véc
tơ vận tốc, lực tác động, lực điện từ
Cuối thế kỷ 17 Descartes đã đề xuất phương pháp tọa độ để giải quyết các bài toán hìnhhọc Với phương pháp nàymỗi véc tơ trong mặt phẳng được đồng nhất với một cặp số là hoành độ
và tungđộ còn véc tơ trong không gianđược đồng nhất với bộ ba số Kháiniệm không gian véc tơ 4 chiều được Einstein (Anh-xtanh) sử dụng trongthuyết tương đối
x
y u
u
u
v
u v
u
ku
u v wu v w
u 0 0 u u
( ) ( )
u u u u 0
u v v u
( k h u ) ku hu
k u v ku kv
( kh u ) k hu ( )
1u u
2.1 KHÁI NIỆM KHÔNG GIAN VÉC TƠ
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
2.1.1 Định nghĩa và các ví dụ
Giả sửVlàtập khác, Klàtập các số thực hoặc số phức
Vđược gọi là không gian véc tơ trênKnếu có hai phép toán:
Phép toán trong
( , )
:
u vV Vu vV
Phép toán ngoài
( , )u u
thoả mãn các tiên đề sau với mọi u,v,w Vvà , K
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
V1 ( u v ) w u ( v w )
V2 Có 0 V sao cho u 0 0 u u
V3 Với mỗi u V có u V sao cho u ( u ) ( u ) u 0
V4 u v v u
V5 ( )u u u
V6 ( u v ) u v
V7 ( ) u ( u )
V8 1u u, trong đó 1 là phần tử đơn vị của K Khi K thì Vđược gọi là không gian véc tơ thực Khi K thì Vthì được gọi là không gian véc tơ phức Các phần tử của Vđược gọi là các véc tơ
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
x’
u
v
u v
u
ku
( , , )
u x y z
( ', ', ')
( ', ', ')
u v x x y y z z
( , , )
ku kx ky kz
( , , ) ( ', ', ') x y z x y z ( x x y ', y z ', z ')
( , , ) ( , , )
k x y z kx ky kz
Vậy
v
u
x
y
y’
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Ví dụ 2.1 Giả sử là trường số thực,
xét n x ( , , x1 xn) xi , i 1, n
Ta định nghĩa: ( , , x1 xn) ( , , y1 yn) ( x1 y1, , xn yn)
( , , x xn) ( x , , xn),
Dễ dàng kiểm chứng lại hai phép toán này thoả mãn 8 tiên đề của không gian véc tơ có véc tơ không là
(0, ,0)
n
0 phÇn tö
ta có không gian véctơ thựcn
phần tử đối của x(x1, … , xn) là x( x1,… , xn)
Trang 21 1 1
( , , ); ( , , ); ( , , ) n
( , ,x1 x n) ( , ,y1 y n) ( , ,z1 z n) (x y) z
( ) ( , ,n) ( , , n) ( , , n)
v 1
v 4 x y (x1y1, ,x ny n)(y1x1, ,y nx n) y x
v 2 x 0 ( , ,x1 x n) (0, , 0) ( , ,x1 x n)x
v 3 ( , ,x1 x n) ( x1, ,x n)(0, , 0)0
v 5 ( )x( )( , ,x1 x n)( ) , ,(x1 )x nxx
v 6 (xy)(x1y1, ,x ny n)(x1y1, ,x ny n)xy
v 7 ( )x( )( , ,x1 x n)( ) , ,(x1 )x n x1, ,x n ( x)
v 8 1x1( , ,x1 x n)( , ,x1 x n)x
x1 (y1 z1), ,x n (y n z n) (x1 y1) z1, , (x n y n) z n
Ví dụ 2.2
Ký hiệu Xlà tập các hàm số xác định trên tập con X , X
Tađịnh nghĩa phép toán cộng và nhân với số thực như sau:
( f g t )( ) f t ( ) g t ( ), ( f t )( ) f t ( ), t X
Với hai phép toán nàyXcócấu trúc không gian véc tơ thực với véctơ không là0(t) 0, t
Ví dụ 2.3
GọiPnlàtậpcácđa thức bậcn,nlàsố nguyên dương cho trước:
0 1 n; 0, , ,1
n p p a a t a t a an an
Tađịnh nghĩa phép cộng hai đa thức và phép nhân một số với một
đa thức như phép cộng hàm số và phép nhân một số với hàm số trong Vídụ 2.2 thìPnlà không gian véctơ với véc tơ không là đa thức0
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Ví dụ 2.4
GọiPlàtập các đa thức
0 1 n; 0, , ,1 ,
n
Tađịnh nghĩa phép cộng là phép cộng hai đa thức và phép nhân
với một số với đa thức theo nghĩa thông thường ở Ví dụ 2.3 thì
Plà không gian véctơ vàPn Pvới mọin .
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Tính chất
2) Có luật giản ước: u v u w v w 3) Với mọi u V, u 0, ( 1 ) u u 4) Với mọi K, 0 0
5) Nếu u 0 thì 0 hoặc u 0
1) Véctơ0là duynhất véctơ đối ucủauvới mọiu Vlà duynhất
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Từ định nghĩa của không gian véc tơ ta có thể mở rộng các phép
toán sau
1)Ta có thể định nghĩa phép trừ hai véc tơ
) (
v
u
w u v u w v
2)Do tính kết hợp của phép cộng nên ta có thể định nghĩa theo
qui nạp:
n n n
n
k k
u u u u u
1
Tương tự
n n n n n
n n
k
k
ku u u u u u
1
biểu thức này được gọi là một tổ hợp tuyến tínhcủa các véc tơ
n
u
u , ,1
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
2.2 KHÔNG GIAN VÉC TƠ CON
2.2.1 Định nghĩa và ví dụ
Giả sử tập conW củaVthỏa mãn tính chất:
Khi đó có thể xác định 2 phép toán từ không gian Vthu hẹp vào W
( , ) :
u v u v
:
Hai phép toán này thỏa mãn các điều kiện V1, V4, V5, V6, V7, V8
của không gian véc tơ Ngoài ra vì W do đó tồn tại ít nhất véc
tơ u W, suy ra 0 0u W và u W: u ( 1) u W
u v W u v W
(2.1)
(2.2)
Trang 3V1 ( u v ) w u ( v w )
V4 u v v u
V5 ( )u u u
V6 ( u v ) u v
V7 ( ) u ( u )
V8 u W :1 u u
Hai phép toán này thỏa mãn các
điều kiện V1, V4, V5, V6, V7, V8
của không gian véc tơ
Ngoài ra vì W do đó tồn tại ít nhất véc tơ u W,vậy 0 0uW
V2 u W u : 0 u
V3 Với mọi u W; u (1)uW: u +(u) 0
Vậy W thỏa mãn các tiên đề V1– V8của không gian véc tơ
Tập conW củaV thỏa mãn thỏa mãn điều kiện (2.1)-(2.2) được gọi là không gian véc tơ con củaV (hay nóitắt: không gian concủaV)
Định lý 2.2:
Giả sử tập conW củaV, khiđóWkhông gian véctơ con củaVkhi vàchỉ khi:
Tập{0}chỉ gồm véc tơ không là không gian véc tơ con nhỏ nhất của V
V là không gian véc tơ con lớn nhất của V
Định nghĩa
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Ví dụ 2.6
W u x y x y
W u x y z x y z
là hai không gian véctơ con của3
W u x y x y
không là không gian véctơ con của3
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Định lý 2.3:
Nếu Wi i I là họ các không gian con của V thì i
i I W
cũng là không gian con của V
Từ Định lý 2.3 suy ra rằng với mọi tập con S bất kỳ của V luôn tồn tại không gian con W bé nhất của V chứa S
Không gian W bé nhất chứa S được gọi là không gian sinh bởi hệ S,
ký hiệu W span S, và S được gọi là hệ sinh của W
Khi S hữu hạn thì W được gọi là không gian véc tơ hữu hạn sinh
W là giao của tất cả các không gian con của V chứa S
Định nghĩa
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Định lý 2.4
span
W S bằng tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của S
1) Trường hợp S hữu hạn: S v1, , vn
1 1 n n 1, , n
W v v
1, , n: 1 1 n n
Vậy
Ta chứng minhWlà không gian con bé nhất chứaS
1
; 0 1 0
, ; u v W u, : v n n v,v v n n v
( n n) ( n n) ( ) ( n n)n
Giả sửW’là không gian concủaVchứaS
1 1
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
2) Trường hợp S vô hạn tập W có dạng
1 1 1, , ; 1, , ; 1, 2,
W v v v v S n
1, , ; , , : 1
Ví dụ 2.11
Trong không gian vectơ con
1 ( , ,0) | ,
W x y x y
u W u x y x y xe ye
Vậy W1spane e1,2
Trang 4Ví dụ 2.11
2
3
y
u x y z W u y z y z z
W u x y z 3 x y z có tính chất u ( , , ) x y z W2 2 x 3 y 4 z 0 x 3/ 2 y 2 z
Xét v1 (3, 2,0), v2 ( 2,0,1) W2, ta được W2 span v v1, 2
2
u x y z W u y z y zy z
Ta cũng có
3 span ' , ' ; ' ,1,0 , ' (2,0, 1)
2
Như vậy một không gian véc tơ có thể được sinh bởi nhiều hệ
sinh khác nhau
2.3 ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH, PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH
Kháiniệm phụ thuộc tuyến tính khái quát hóa từ khái niệm 2 véc
tơ cùng phương và 3 véc tơ đồng phẳng ChohệnvéctơS {u1, ,un}củaV(các véctơ này có thể trùng nhau)
Hệ không phụ thuộc tuyến tính được gọi hệ là độc lập tuyến tính
HệS {u1, ,un}phụ thuộc tuyến tínhkhi vàchỉ khi ta có thể tìmđược1, ,n khôngđồng thời bằng0sao cho
1 1u n nu
thì
1 1u n nu , 1, , n
0 1 n 0 Vậy hệSđộc lập tuyến tính nếu
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
1 (1,0,0), 2 (0,1,0), 3 (0,0,1)
Hệ e e e1, 2, 3 là độc lập, vì nếu
1(1,0,0) 2(0,1,0) 3(0,0,1) ( 1, 2, 3) (0,0,0)
Ví dụ 2.14
Hệ chứa véc tơ 0 là hệ phụ thuộc tuyến tính
Hệ hai véc tơ u u1, 2 là hệ phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi
chúng tỷ lệ, nghĩa là u1 u2 hoặc u2 u1
Xét các véc tơ u1 (4, 2,8) , u2 ( 6,3, 12) , u3 (3, 2,5)
Hệ hai véc tơ u u1, 2 phụ thuộc tuyến tính (u2 3/ 2 u1)
và hệ u u1, 3 độc lập tuyến tính
thì
1 1e 2 2e 3 3e
0
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
1) Nếu v , ,1 vn độc lập tuyến tính và u 1 1v n nv thì cách viết này là duy nhất
2)Hệ véc tơ chứa hệ con phụ thuộc tuyến tính là hệ phụ thuộc tuyến tính Vì vậy, mọi hệ con của hệ độc lập tuyến tính là hệ độc lập tuyến tính
Định lý 2.6
1 1
1 1
n n
n n
( ) ( n n)n
u u v v
11, ,nn
Giả sử hệ Su1, ,u m chứa hệ con u1, ,u n phụ thuộc Khi đó tồn tại 1, , n không đồng thời bằng 0 sao cho 1 1u n n u 0
Chọnn1 m0ta được1, , n, n1, ,m không đồng thời bằng 0 thỏa mãn1 1u n n u n1u n1 m m u 0
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
3)Một hệ véc tơ là phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi có một véc
tơ là tổ hợp tuyến tính của các véc tơ còn lại
4) Giả sử hệ v1, , vn độc lập tuyến tính Khi đó hệ v1, , v un,
phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi u là tổ hợp tuyến tính của các véc
tơ v1, , vn, khi đó ta có thể biểu diễn duy nhất u 1 1v n nv
Hạng
Giả sử hệ Su1, ,u n phụ thuộc tuyến tính, khi đó tồn tại 1, , n
không đồng thời bằng 0 sao cho 1 1u n n u 0
Giả sử10 ta đượcu1 ( 2/ 1)u2 ( n/ 1)u n
(): suy từ 3)
(): Giả sử v1, ,v u phụ thuộc khi đó tồn tại các số n, 1, , n,
không đồng thời bằng 0 sao cho 1 1v n n v u0
Vì hệ v , ,1 v n độc lập nên 0 , do đó u 1v n v
Cách viết duy nhất suy từ tính chất 1)
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
2.4 HẠNG CỦA MỘT HỆ HỮU HẠN CÁC VÉC TƠ
2.4.1 Hệ con độc lập tuyến tính tối đại
ChohệScác véctơ của không gian véc tơV.Hệ conS của hệ
Sđược gọi là độc lập tuyến tính tối đại củaSnếu thỏa mãn hai điều kiện sau:
1) S là hệ độc lập tuyến tính 2)Nếu thêm bất kỳ véc tơ nào của Svào S thì ta có hệ phụ thuộc tuyến tính (tối đại)
Nói riênghệ{v1,… ,vn}làhệ con độc lập tuyến tính tối đại củaV
nếu hệ{v1,… ,vn}độc lập và nếu thêm bất kỳ véc tơ khác củaV
ta cóhệ mới là phụ thuộc
Trang 5Định lý 2.7
1)NếuS làhệ con độc lập tuyến tính tối đại của hệSthìmọi véc
tơ củaSlàtổ hợp tuyến tính các véc tơ củaS và cáchbiểu
diễn thành tổ hợp tuyến tính là duy nhất
Đlý 2.6
Giả sử S'u1, ,u k là hệ con độc lập tuyến tính tối đại của hệ
1, , k, k1, , n
S u u u u
1 11 02 0k
uu u u u20u11u2 0u k… u k0u10u2 1u k
1, ,
hệ u1, ,u u k, j phụ thuộc và hệ u1, ,u kđộc lập
Do đó u j1 1u k k u
Định lý 2.7
2)Giả sử{v1,… ,vn}làhệ con độc lập tuyến tính của một hệ hữu hạnS Khiđó ta có thể bổ sung thêm để được một hệ con độc lập tuyến tính tối đại củaSchứa{v1,… ,vn}
Thật vậy, nếu v1, ,v n không tối đại thì tồn tại một véc tơ của S, ta ký hiệu v 1, sao cho hệ v1, ,v v n,n 1 độc lập tuyến tính
Lập luận tương tự và vì hệ S hữu hạn nên quá trình bổ sung thêm này
sẽ dừng lại, cuối cùng ta được hệ v1, ,v v n,n1, ,v n k độc lập tuyến tính tối đại của S
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Ví dụ 2.15 Tìm hệ con độc lập tuyến tính tối đại hệ véc tơ
1 (3,1, 4), 2 (2, 3,5), 3 (5, 2,9), 4 (1, 4, 1)
Hai véc tơ u u1, 2 độc lập vì không tỉ lệ
Có thể kiểm tra được: u3 u1 u2; u4 u1 u2
Vậy u u1, 2 là hệ con độc lập tuyến tính tối đại của S
Tương tự có thể kiểm tra được u u1, 3, u u1, 4, u u2, 3, u u2, 4
cũng là các hệ con độc lập tuyến tính tối đại của S
3 1 2
3 2 5
1
3 2
1
4 5 9
x y
x
u xu yu x y
y
x y
4 1 2
1
1
x y
x
u xu yu x y
y
x y
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
2.4.2 Hạng của một hệ hữu hạn các véc tơ
Định lý 2.9:
Mọihệ con độc lập tuyến tính tối đạicủa hệ hữu hạnSđều có
số phần tử bằng nhau
Định nghĩa
Số các véc tơ của một hệ con độc lập tuyến tính tối đại của hệS
được gọi làhạng(rank)củaS, kýhiệur(S) Qui ước hệ chỉ có véc tơ{0}cóhạng là0
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Hệ véc tơ
1 (3,1, 4), 2 (2, 3,5), 3 (5, 2,9), 4 (1, 4, 1)
Các hệ con độc lập tuyến tính tối đại
u u1, 2 u u1, 3 u u1, 4
u u2, 3
u u2, 4
Vậy có hạng bằng 2
Ví dụ 2.12
u u3, 4
Các hệ con độc lập tuyến tính tối đại đều có 2 phần tử
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ 2.5 CƠ SỞ, SỐ CHIỀU CỦA KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Mỗi hệ sinh độc lập tuyến tính của Vđược gọi là
một cơ sởcủa V
Định lý 2.10
Giả sử{e1,… ,en}làmột hệ các véc tơ củaV Cácmệnh đề sau làtương đương
(i) Hệ e , ,1 en là một cơ sở của V
(ii) Hệ e , ,1 en là hệ độc lập tuyến tính tối đại của V
(iii) Mọi véc tơ u V tồn tại một cách viết duy nhất
1 1 n n, 1, , n
u x e x e x x
(x1,… ,xn)được gọi làtoạ độ của véc tơutrongcơ sở{e1,… ,en}
Ký hiệu u ( , , x1 xn)
B B e , ,1 en
Định nghĩa
Trang 6Ví dụ 2.16
là hai cơ sở của không gian véc tơ 2
Hai hệ véc tơ B{e1, e2}, B {e1, e 2}
với e1(1, 0), e2(0, 1)vàe 1(1,1),e 2(4,3)
2
( , )
u x y
u B ( , ); x y u B ' (4 y 3 , x x y )
Vậy
B{e1, e2} được gọi là cơ sở chính tắc của không gian véc tơ 2
( , ) ( ,0) (0, ) (1,0) (0,1)
u x y x y x y xe ye
( , ) ' ' ' ' '(1,1) '(4,3) ( ' 4 ', ' 3 ')
u x y x e y e x y x y x y
x y y y x y
Chẳng hạn u (3,1); u ' ( 5, 2)
B
Định lý 2.11
Giả sửVlà không gianhữu hạn sinh và{v1,… ,vk}làhệ độc lập tuyến tính các véc tơ củaV Khiđó có thể bổ sung thêm để có được hệ{v1,… ,vk,vk1,vkm}làmột cơ sở củaV
Mọi không gian hữu hạn sinh đều tồn tại cơ sở
Số phần tử của mọi cơ sở của đều bằng nhau
Số véc tơ của một cơ sở của Vđược gọi là số chiều của V
Quy ước dim{0}0
Ký hiệu dim V
Giả sử Vcó một hệ sinh có nvéc tơ Nếu Sv1 , ,v kkhông phải là cơ sở thì S không phải là hệ sinh, do đó tồn tại véc tơ,
ta ký hiệu v k1, sao cho hệ v1 , ,v v k,k 1độc lập tuyến tính
Tiếp tục quá trình này cuối cùng ta có hệ v1 , ,v v k, 1 , ,v k mđộc lập tuyến tính và là hệ
sinh, k m n Vậy v1 , ,v v k, 1 , ,v k m là một cơ sở cần tìm
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Ví dụ 2.12
là một cơ sở của ngọi là cơ sở chính tắc
Ví dụ 2.13
HệB{1, t,… ,tn}làmột cơ sở củaPn
Vậy dimnn
Vậy dim Pnn1
Trong không gian n
1 (1,0, ,0), 2 (0,1, ,0), , n (0,0, ,1)
e1, , en
B
hệ véc tơ
được gọi là cơ sở chính tắc
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Chú ý 2.14:
Thật vậy, hệ 2
1, , , t t có vô hạn véc tơ và độc lập tuyến tính nên không thể là hữu hạn sinh
Định lý 2.14
Giả sử dim V n và S v1, , vm là hệ m véc tơ của V Khi đó:
(i) Nếu hệ S độc lập tuyến tính thì m n
(ii) Nếu hệ S là hệ sinh của thì m n
(iii) Nếu m n thì hệ S độc lập tuyến tính khi và chỉ khi S là hệ sinh
Không gian
1
n n
P P là một ví dụ về không gian véc tơ không hữu
hạn sinh
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Định lý 2.16
Giả sửSlàhệ hữu hạn các véc tơ củaV,S0làmột hệ con củaS
ĐặtWspanS Khiđó:
1)HệS0làmột con độc lập tuyến tính tối đại củaSkhi vàchỉ
khiS0làmột cơ sở củaW, dođór(S)dimW.
Giả sửS0làhệ con độc lập tuyến tính tối đại củaS
Mọi véc tơ của Wbiểu diễn được thành tổ hợp tuyến tính các véc tơ của S
và đồng thời mọi véc tơ của Scó thể biểu diễn thành tổ hợp tuyến tính các véc tơ S0
Do đó S0là một hệ sinh của W, vậy S0là một cơ sở của W
Ngược lại nếuS0làmột cơ sở củaWthìS0làhệ con độc lập tuyến tính tối đại
củaW, dođó cũng là hệ con độc lập tuyến tính tối đại củaS
)
(S
r số véc tơ củaS0dimW
CHƯƠNG 2: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
2) Khithực hiện một số hữu hạn các phép biến đổi sơ cấp sau lênhệS:
Nhân một số khác 0với một véc tơ của hệ S
Cộng vào một véc tơ của hệSmột tổ hợp tuyến tính các véctơ khác củaS; thìhệSbiến thành hệS
ĐặtW span S thìWW , dođór(S)r(S ) dimW.
Vì SWdo đó mọi tổ hợp tuyến tính các véc tơ của Scũng thuộc W, vậy S’Wdo đó W’W
Tương tự cũng có WW’
Vậy WW’
( ) dim ( ')