1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa đại cương Chuong 14 chat dien ly kho tan

11 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 501,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂN BẰNG ION CỦA CHẤT ĐIỆN LI KHÓ TAN 2 Hóa Đại Cương NỘI DUNG ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC ION ĐẾN ĐỘ TAN 4 SỰ PHÂN LI CỦA CHẤT ĐIỆN LI KHÓ TAN 1 CÂN BẰNG DỊ THỂ CỦA CHẤT ĐIỆN LI KHÓ TAN 2 TÍCH SỐ

Trang 1

CÂN BẰNG ION CỦA CHẤT ĐIỆN LI KHÓ TAN

2

Hóa Đại Cương

NỘI DUNG

ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC ION ĐẾN ĐỘ TAN

4

SỰ PHÂN LI CỦA CHẤT ĐIỆN LI KHÓ TAN 1

CÂN BẰNG DỊ THỂ CỦA CHẤT ĐIỆN LI KHÓ TAN

2

TÍCH SỐ TAN, ĐỘ TAN

3

ĐiỀU KIỆN HÒA TAN VÀ KẾT TỦA

5

Trang 2

Hóa Đại Cương

 Trong dung dịch nước bão hòa của chất điện ly khó tan có

cân bằng dị thể giữa các chất điện ly ở trạng thái rắn và

các ion hydrat hóa:

CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH

CHẤT ĐIỆN LY KHÓ TAN

Hằng số cân bằng ( a là hoạt độ):

dd nB

dd mA

r B

n m

n m

m n

B A

n B

m A

a

a

a K

 Chất khó tan có độ tan rất nhỏ, nên trong dung dịch bão

hoà xemnồng độ bằng hoạt độ

 Hoạt độ của chất rắn là hằng số:

TÍCH SỐ TAN

n B

m A

n B

m A B A

m n

m n n

m

C C K

const a

a a

K

'

T = K’, gọi là tích số độ tan hoặc tích số tan:

n B

m

A nC m C

T

Trang 3

Hóa Đại Cương

 Tíchsố tan (T) phụ thuộc bản chất của chất tan, dung môi,

nhiệt độ (T phải kèm theo giá trị nhiệt độ), pH, chất tan

khác trong dungdịch…

 Liênhệ giữa tích số tan và thế đẳng áp

0 0

TÍCH SỐ TAN

6

Hóa Đại Cương

 S là độ tan (mol/l ) của AmBn

TÍCH SỐ TAN VÀ ĐỘ TAN

n m n m n

m

T

n B m

n m

n m B A

n m

T

n

B S

m

A S m

n

] [

] [

Trang 4

Hóa Đại Cương

Ví dụ:

Xác định độ tan của Zn(OH)2trong nước ở 25oC, cho

biết tích số tan ở 25oC là 4.5x10-17

TÍCH SỐ TAN VÀ ĐỘ TAN

n m

n m B A

n m

T

l mol

T

2 1

6 2

1

2 1 ) ( 2

Ví dụ:

Độ tan của CaSO4 trong nước ở 20oC là 1.5x10-2

mol/l Xác định tích số tan ở 20oC

TÍCH SỐ TAN VÀ ĐỘ TAN

n B

m

A nC m C

T

4 2

2

2 4 2

10 25 2 ) 10 5 1 ( ) 10 5

.

1

(

] ][

T

Trang 5

Hĩa Đại Cương

BẢNG TÍCH SỐ TAN

Hợp chất Công thức Nhiệt độ T

Aluminum Hydroxide anhydrous Al(OH) 3 25°C 3×10 –34

Aluminum Phosphate AlPO 4 25°C 9.84×10 –21

Barium Bromate Ba(BrO 3 ) 2 25°C 2.43×10 –4

Barium Carbonate BaCO 3 25°C 8.1×10 –9

Beryllium Hydroxide Be(OH) 2 25°C 6.92×10 –22

Cadmium Sulfide CdS 18°C 3.6×10 –29

Calcium Carbonate calcite CaCO 3 25°C 0.87×10 –8

Calcium Hydroxide Ca(OH) 2 25°C 5.02 –6

Calcium Phosphate tribasic Ca 3 (PO 4 ) 2 25°C 2.07×10 –33

Calcium Sulfate CaSO 4 25°C 4.93×10 –5

10

Hĩa Đại Cương

Manganese Hydroxide Mn(OH) 2 18°C 4×10 –14

Manganese Sulfide

–22

Mercuric Hydroxide

(equilib with HgO + H 2 O) Hg(OH) 2 25°C 3.6×10 –26

–53 to 2×10 –

49

Trang 6

Hóa Đại Cương

ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC ION TRONG DUNG DỊCH ĐẾN S

n B n m m A m n n

B

m A B

n

n m B A

n B

m

A n f m f m n

f

n m B A n m m n B

A m n A B f m n

n m

n m B A n m B A

n m

n m

f n m

T S

ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC ION TRONG DUNG DỊCH ĐẾN S

Khi thay nồng độ bằng hoạt độ, ta có:

I Z

Z f

lg AmBn 0 5 A n B m

n m

n m B A n m B A

n m

n m

f n m

T S

2

2

1

i

iZ C I

Với dung dịch nước ta có:

Trang 7

Hóa Đại Cương

Khi thêm chất lạ không có ion chung với chất điện ly:

Lực ion I tăng, làm hệ số hoạt độ f giảm dẫn đến làm tăng độ

tan của chất điện ly

Ví dụ: Tính số tan của Ag 2 CrO 4 là 2x10 -12 trong nước ở

25 0 C Tính độ tan của chất này.

3 2

1 2

2 4 4

2

4 2

2

2 4 4

T

CrO Ag

CrO Ag

CrO Ag

CrO Ag

14

Hóa Đại Cương

Mà nồng độ [CrO4-2] trong dung dịch bằng độ tan của

Ag2CrO4, tức là S = 7.9x10-5M

l mol

T C

C C C C

C T

CrO

CrO Ag CrO

Ag

/ 10

9 7 4

10 2 4

4 2

5 3

12 3

3 2

1 2

2

2 4

2

Trang 8

Hóa Đại Cương

nếu xét Ag2CrO4trong dung dịch KNO30.01N

Do nồng độ Ag+ và CrO4-2quá nhỏ so với K+và NO3-, nên:

2 2

2 2

'

1 1

2 1

2

1

3 2

CrO

C I

01 0 1

1 2

'

3

NO

C I

l mol

794 0 4

10

3

3

2 '

Độ tan tăng: 1 . 4 10 4 1 . 77

I Z

Z f

lg AmBn 0 5 A n B m

Khi I 0.01:

794 0 '

4

2CrO Ag f

n

m

n m B A n m B A

n m

n m

f n m T S

Trang 9

Hóa Đại Cương

nếu xét Ag2CrO4trong dung dịch AgNO30.01N

3

AgNO

Độ tan S’’ của Ag2CrO4:

S”=[CrO42-] [Ag+]= 2S” + 10-2 10-2

3

"

2 2

) (

"

) 10

4

T

2 2

2

"

1 2

1 2

1

3 2

CrO

C I

18

Hóa Đại Cương

Vì nồng độ của ion CrO42-quá nhỏ

01 0 ) 10 2 ( 2

1 2

"

3

NO

Ag C C

I

l mol S

f Ag CrO

/ 10

08 4 79 0 10

10 2

79 0 )

"

lg(

8 3

4

12 '

'

4 2

Trang 10

Hóa Đại Cương

Khi thêm chất lạ có ion chung với chất điện ly khó tan:

I và f tăng, nhưng do nồng độ ion chung tăng mạnh hơn nên

làm cho độ tan phải giảm xuống theo nguyên lý chuyển dịch

cân bằng

Ví dụ: Xét ví dụ trên nhưng trong dung dịch AgNO 3 0.01N.

I, f vẫn như trên, I = 0.01, f = 0.794

Nhưng khi có mặt Ag+

3 8

5

10 11 4 10

2

10 22 8

2 2

4 2

2 1

2

01

CrO Ag CrO

T

l mol T

4 2 2

Ở đây nồng độ [CrO4-2] trong dung dịch bằng độ tan của

Ag2CrO4, vì vậy độ tan giảm:

Trang 11

Hóa Đại Cương

n m m

m

C

 Điều kiện tạo kết tủa

Muốn kết tủa chất điện ly khó tan, cần phảithêmvào dung

dịch của nó 1 lượng ion cùngloạivới 1 trong cácioncủa

chất điện ly thế nào cho tich số nồng độ các ion của chất

điện ly trong dd lớn hơn tích số tan của nó

22

Hóa Đại Cương

Điều kiện tan kết tủa

n m m

m

C

Muốn hoà tan kết tủa chất điện ly khó tan, cần phải làm

cho nồng độ 1 trong các ion của nó trong dung dịch giảm

xuống

Vídụ muốn hòa tan kết tủa AgCl, phải thêm amoniac vào

dungdịch để tạp phức chất bền, dễ tan [Ag(NH3)2]+

Ngày đăng: 26/10/2020, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w