Bài giảng Kế toán tài chính doanh nghiệp - Nguyên tắc và phương pháp điều chỉnh các chỉ tiêu khi lập báo cáo tài chính hợp nhất cung cấp cho người học các kiến thức: Điều chỉnh đối với bảng cân đối kế toán hợp nhất, điều chỉnh đối với báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 4Đ i u ch nh i u ch nh ề ề ỉ ỉ đ ố ớ ả ố ớ ả i v i b ng cân i v i b ng cân đ ố ố i i
Đi u ch nh s dề ỉ ố ư các tài kho n ph i thu, ph i ả ả ả
tr gi a các ả ữ đơn v n i b ị ộ ộ
Đi u ch nh các kho n lãi (l ) chề ỉ ả ỗ ưa th c hi n t ự ệ ừ
các giao d ch n i b trong t p ị ộ ộ ậ đoàn
Trang 51. Đi u ch nh kho n ề ỉ ả
1. Đi u ch nh kho n ề ỉ ả đ ầ ầ u t u t ư c a công ty m c a công ty m ủ ủ ẹ ẹ vào các công ty con
Giá tr ghi s kho n ị ổ ả
Giá tr ghi s kho n ị ổ ả đầầu tu tư c a công ty m c a công ty m ủủ ẹẹtrong t ng công ty con và ph n v n c a công ty ừ ầ ố ủ
trong t ng công ty con và ph n v n c a công ty ừ ầ ố ủ
m trong v n ch s h u c a công ty con ph i ẹ ố ủ ở ữ ủ ả
m trong v n ch s h u c a công ty con ph i ẹ ố ủ ở ữ ủ ả
đượợc lo i tr hoàn toàn trên B ng cân c lo i tr hoàn toàn trên B ng cân ạ ừạ ừ ảả đố ếố ếi k i k
toán h p nh t (BCĐKTHN)ợ ấ
toán h p nh t (BCĐKTHN)ợ ấ
Trang 61. Đi u ch nh kho n ề ỉ ả
1. Đi u ch nh kho n ề ỉ ả đ ầ ầ u t u t ư c a công ty m c a công ty m ủ ủ ẹ ẹ
500 2000 500 3.000
300
700 1.000
200 800
1.000
700 2.000 500 3.200
VD1. Cty m (M) mua 100% v n c ph n c a cty con (C) ẹ ố ổ ầ ủ
Trang 71. Đi u ch nh kho n ề ỉ ả
1. Đi u ch nh kho n ề ỉ ả đ ầ ầ u t u t ư c a công ty m c a công ty m ủ ủ ẹ ẹ
500 2000 500 3.000
300
700 1.000
200 800
1.000
700 2.000 500 160 3.360
VD2. Cty m (M) mua 80% v n c ph n c a cty con (C) ẹ ố ổ ầ ủ
Trang 8Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN CPP
Trước khi mua
Sau khi mua Lợi ích của CĐTS
440 560 500
1.500
200 1000 300
1.500
400
550
950
0 500 450 200 250
Trang 9Khi cty m n m gi ít hẹ ắ ữ ơn 100% v n CP c a cty con thì s xu t ố ủ ẽ ấ
hi n kho n m c “L i ích c a c ệ ả ụ ợ ủ ổ đông thi u s ”. ề ố
b. LN sau khi mua 50
L i ích c a CĐTS ợ ủ 50
Lo i tr ph n thu nh p nạ ừ ầ ậ ăm nay c a CĐTS và ghi nh n l i ủ ậ ợ
ích c a các CĐTS (20% x 250)ủ
Trang 10Chỉ tiêu mẹ Cty con Cty
Điều chỉnh
BCĐKTH
N Nợ Có
1.500
200 1000 300
1.500
400
550
950
0 500 450 200 250
950
500
200 50
560
190
840
1050
1890
200 1000 500 _ 190
1890
Trang 11Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN CPP
Trước khi mua
Sau khi mua Lợi ích của CĐTS
520 560 500
1.580
200 1000 380
1.580
300
550
850
0 500 350 200 150
Trang 12Chỉ tiêu mẹ Cty con Cty
Điều chỉnh
BCĐKTH
N Nợ Có
1.580
200 1000 380
1580
300
550
850
0 500 350 200 150
850
500
200 30
560
170
820
1050
1870
200 1000 500 _
170
1870
Ph n l i ích c a CĐTS trong s bi n ầ ợ ủ ự ế đ ng c a t ng VCSH k t ngày HNKD ộ ủ ổ ể ừ
đư c xác ợ đ nh trên c ị ơ s t l gĩp VKD c a CĐTS và t ng giá tr các kho n ở ỷ ệ ủ ổ ị ả chênh l ch c a các kho n m c thu c VCSHnh ệ ủ ả ụ ộ ư: Chênh l ch do ệ đánh giá l i TS, ạ chênh l ch t giá… Bút tốn ệ ỷ đi u ch nh t ề ỉ ương tư
Trang 133.Đi u ch nh s d ề ỉ ố
3.Đi u ch nh s d ề ỉ ố ư các tài kho n ph i thu, ph i các tài kho n ph i thu, ph i ả ả ả ả ả ả
tr gi a các ả ữ
tr gi a các ả ữ đơn v n i b n v n i b ị ộ ộ ị ộ ộ
VD5: Công ty M bán hàng cho công ty C tr giá 10 tri u ị ệ đ ng, ngày 31/12 kho n ồ ả
ti n này v n chề ẫ ư a đư c thanh toán ợ
2900
500
200 400
500
10 400
10 400
690 0
2300
2990
590 0 200 400
2990
Trang 143.Đi u ch nh s d ề ỉ ố
3.Đi u ch nh s d ề ỉ ố ư các tài kho n ph i thu, ph i các tài kho n ph i thu, ph i ả ả ả ả ả ả
tr gi a các ả ữ
tr gi a các ả ữ đơn v n i b n v n i b ị ộ ộ ị ộ ộ
VD6: Tương t nh ự ư VD4 nhưng cty C chưa thanh tốn kho n c t c này nên ả ổ ứ
cty M ghi nh n nhậ ư 1 kho n ph i thuả ả
Chỉ tiêu Cty M Cty C
TS ngắn hạn Đtư vào Cty C Phải thu cty C
TS cô định
Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN CPP
Trước khi mua
Sau khi mua Lợi ích của CĐTS
440 560 80 500
1.580
200 1000 380
Trang 15Chỉ tiêu mẹ Cty con Cty
Điều chỉnh
BCĐKTH
N Nợ Có
1.580
200 1000 380
950
100 500
200 30
560 80 20
1890
Trang 164. Đi u ch nh các kho n lãi (l ) ch ề ỉ ả ỗ
4. Đi u ch nh các kho n lãi (l ) ch ề ỉ ả ỗ ư a th c hi n a th c hi n ự ự ệ ệ
t các giao d ch n i b trong t p ừ ị ộ ộ ậ
t các giao d ch n i b trong t p ừ ị ộ ộ ậ đoàn
V nguyên t c các kho n l i (l ) ch ề ắ ả ạ ỗ
V nguyên t c các kho n l i (l ) ch ề ắ ả ạ ỗ ưa th c hi n phát sinh t a th c hi n phát sinh t ự ự ệ ệ ừ ừ các giao d ch n i b ph i ị ộ ộ ả
các giao d ch n i b ph i ị ộ ộ ả đư ợ ợ c lo i tr hoàn toàn. Các giao c lo i tr hoàn toàn. Các giao ạ ạ ừ ừ
– Đi u ch nh các kho n l ch Đi u ch nh các kho n l chề ề ỉ ỉ ả ỗ ả ỗ ưa th c hi n a th c hi nự ự ệ ệ
– Chuy n nh Chuy n nhể ể ư ợ ợng hàng t n kho ng hàng t n kho ồ ồ để ử ể ử s dung nh s dung như là
TSCĐ trong t p ậ
TSCĐ trong t p ậ đoàn
Trang 174.1 Đi u ch nh các kho n lãi ch ề ỉ ả
4.1 Đi u ch nh các kho n lãi ch ề ỉ ả ư a th c a th c ự ự hi n hi n ệ ệ
t các giao d ch hàng t n kho ừ ị ồ
t các giao d ch hàng t n kho ừ ị ồ
VD7: Cty M s h u 80% s CP có quy n bi u quy t c a cty C. Cty M bán hàng ở ữ ố ề ể ế ủ
tr giá 40 tri u ị ệ đ ng v ồ ơi giá bán là 50 tri u cho cty con. Gi ệ ả đ nh r ng m t n a ị ằ ộ ử
1000
355 600 45 _
1000
175 25
300
500
100 400 0 _
500
400 5
5 320
80
275 20
880
1175
455 600 40 80
1175
Trang 184.2 Đ i v i lãi ch ố ớ
4.2 Đ i v i lãi ch ố ớ ư a th c hi n c a giao d ch v a th c hi n c a giao d ch v ự ự ệ ệ ủ ủ ị ị ề ề
TSCĐ
Trư ờ ờ ng h p ng h p ợ ợ này c n phân bi t: này c n phân bi t: ầ ầ ệ ệ
– TSCĐ không trích kh u haoTSCĐ không trích kh u haoấấ
– TSCĐ trích kh u haoTSCĐ trích kh u haoấấ
Ngoài ra c n nh n m nh tính ch t ầ ấ ạ ấ
Ngoài ra c n nh n m nh tính ch t ầ ấ ạ ấ “ thu n chi u” “ thu n chi u” ậ ậ ề ề
hay “ ng ư ợ ợ c chi u” c chi u” ề ề c a các giao d ch trong n i b c a các giao d ch trong n i b ủ ủ ị ị ộ ộ ộ ộ
Trang 194.2.1 Đ i v i giao d ch v TSCĐ khơng kh u hao ố ớ ị ề ấ
4.2.1 Đ i v i giao d ch v TSCĐ khơng kh u hao ố ớ ị ề ấ
TS cô định
Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN CPP
400 400 800
1.600
200 1100 300
1.600
170
700
870
370 500
870
Trang 20Chỉ tiêu Cty M Cty C
Điều chỉnh BCĐKT
HN Nợ Có
Tài sản ngắn
1600
200 1100
300
1600
170
700
870
370 500 0
1870
570 1100 100 100
1870
Trang 21Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p ng h p ợ ợ chuy n chuy n ể ể nh ư ợ ợ ng thu n chi u ng thu n chi u ậ ậ ề ề
1. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng
gi m TSCĐ xu ng theo giá ả ố
tr còn l i trên s k toán ị ạ ổ ế
c a cty me ủ
Trang 22TSCĐ
Ghi nh n lãi t bán tài ậ ừ
s n trong lãi h p nh t ả ợ ấ
Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p ng h p ợ ợ chuy n chuy n ể ể nh ư ợ ợ ng thu n chi u (tt) ng thu n chi u (tt) ậ ậ ề ề
Trang 231. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng
2. Năm ti p theom ti p theoếế
theo t l c a cty m m i ph i lo i tr ỷ ệ ủ ẹ ớ ả ạ ừ
gi m TSCĐ xu ng theo giá tr còn l i trên s k toán c a cty ả ố ị ạ ổ ế ủ
me cũng như l i ích c a c ợ ủ ổ đông thi u s á ể ố
Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p ng h p ợ ợ chuy n chuy n ể ể nh ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề
Trang 24Đ/c ghi nh n lãi v chuy n nhậ ề ể ư ng mà nó ợ đư c ợ
chia t l i nhu n c a cty conừ ợ ậ ủ
Bút toán đi u ch nh ề ỉ đ xác ể đ nh l i nhu n c a công ị ợ ậ ủ
ty h p nh t ợ ấ
Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p ng h p ợ ợ chuy n chuy n ể ể nh ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u (tt) c chi u (tt) ề ề
Trang 254.2.2 Đ i v i giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ị ề ấ
4.2.2 Đ i v i giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ị ề ấ
TS cô định + Nguyên giá + Hao mòn
Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN chưa PP
400 400 800
1.600
200 1100 300
1.600
170
630 700 (70)
800
300 500
800
Trang 26Chỉ tiêu Cty M Cty C
Điều chỉnh
BCĐK THN Nợ Có
Tài sản ngắn
1600
200 1100
300
1600
170
630 700 (70)
800
300 500 0
1820
500 1100 120 100
1820
Trang 27Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng thu n chi u ng thu n chi u ậ ậ ề ề
1. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng
Ghi nh n kho n lãi ậ ả đã thưc hi n cho kho n kh u hao TSCĐ ệ ả ấ
chuy n nh ể ư ng cty con ợ đã trích trong năm
Trang 282. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm ti p theom ti p theoếế
Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng thu n chi u (tt) ng thu n chi u (tt) ậ ậ ề ề
Trang 29Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề
Trang 301. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng
kh u hao ấ
Lo i tr lãi ch ạ ừ ưa th c hi n và gi m ự ệ ả TSCĐ xu ng theo giá tr trên s k ố ị ổ ế
toán công ty con ở
Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề (tt)
Trang 311. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng
Lo i tr các TK ạ ừ đ u t ầ ư,ø v n ố đ u ầ
tư c a CSH và xác ủ đ nh l i ích c a ị ợ ủ
c ổ đông TS
Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề (tt)
Trang 322. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm ti p theom ti p theoếế
c. N TK “V n ợ ố đ ầ ầ u t u t ư c a CSH” c a CSH” ủ ủ
Có TK”Đ u t Có TK”Đ u t ầ ầ ư vào công ty con”.
Có TK”L i ích c a c Có TK”L i ích c a c ợ ợ ủ ổ ủ ổ đông”
Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao Đ i v i các giao d ch v TSCĐ trích kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ
Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề
Trang 33đ ph n ánh KH ể ả theo giá cũ.
Trang 344.3. Các kho n l ch ả ỗ
4.3. Các kho n l ch ả ỗ ư a th c hi n (tt) a th c hi n (tt) ự ự ệ ệ
2. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm ti p theom ti p theoếế
N TK “TSCĐ”N TK “TSCĐ”ợợ
N TK “LNCPP”N TK “LNCPP”ợợ
Có TK “Hao mòn TSCĐ”
Có TK “Đ u tCó TK “Đ u tầầ ư vào công ty con”
Trong các năm ti p theo,l i nhu n công ty m ế ợ ậ ẹ đư c ợ
hư ng t công ty con s b gi m. L i nhu n thu n ở ừ ẽ ị ả ợ ậ ầ
h p nh t cũng b gi m ợ ấ ị ả
Trang 35lo i tr chi phí ạ ừ
kh u hao trên ấ
lãi
Trang 36Đi u ch nh n ề ỉ ăm th 2 m th 2 ứ ứ
N TK “Đ u tN TK “Đ u tợợ ầầ ư vào cty con”
Trang 37ĐI U CH NH BÁO CÁO K T QU HO T Ề Ỉ Ế Ả Ạ
ĐI U CH NH BÁO CÁO K T QU HO T Ề Ỉ Ế Ả Ạ
Đ NG KINH DOANH H P NH T Ộ Ợ Ấ
Đ NG KINH DOANH H P NH T Ộ Ợ Ấ
Doanh thu, giá v n hàng bán, lãi l n i b t p ố ỗ ộ ộ ậ
Doanh thu, giá v n hàng bán, lãi l n i b t p ố ỗ ộ ộ ậ
Trang 381.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán ố ớ ố
1.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán ố ớ ố
Trư ng h p hàng t n kho giao d ch trong n i b t p ờ ợ ồ ị ộ ộ ậ đồn đã đư c ợ bán h t cho bên ngồi thì ch c n ế ỉ ầ đi u chình gi m doanh thu và giá ề ả
v n hàng bán ố
Chỉ tiêu mẹ Cty Cty con
Điều chỉnh
BCTCHN Nợ Có
Doanh thu BH
Giá vốn HB
Lợi nhuận
200 150 50
250 200 50
200(1)
200(1)
250 150 100
Ví d 10:ụ
Trang 39Trư ng h p hàng ch ờ ợ ư a đư c bán h t cho bên ngoài: ợ ế
(1) Đ/ch nh gi m doanh thu và giá v n hàng bánỉ ả ố
(2) Đ/ch nh gi m 1 kho n lãi (l ) chỉ ả ả ỗ ư a đư c th c hi n và ợ ự ệ
đi u ch nh gi m hàng t n khoề ỉ ả ồ
Chæ tieâu Cty meï Cty con Ñieàu chænh BCTCHN
50
125
200 100 100
1.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán (tt) ố ớ ố
1.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán (tt) ố ớ ố
VD11: Tương t VD10 nh ự ưng cty con ch bán ½ s hàngỉ ố
Trang 401.b Đ i v i lãi ch ố ớ
1.b Đ i v i lãi ch ố ớ ư a th c hi n a th c hi n ự ự ệ ệ
Chỉ tiêu Cty M Cty C
Điều chỉnh
BCTCHN Nợ Có
150 90 60 20 40
40 50
5
5 50
400 265 135 45 90
95
VD12: Ngày 1/1/N cơng ty m mua m t TSCĐ v i giá 100 tri u ẹ ộ ớ ệ
đ ng và sau ồ đĩ bán cho cơng ty con v i giá 150 tri u ớ ệ đ ng. T l ồ ỷ ệ
kh u hao 10% n ấ ăm.
Trang 412. Đi u ch nh l i ích c a c ề ỉ ợ ủ ổ
2. Đi u ch nh l i ích c a c ề ỉ ợ ủ ổ đông thi u s ông thi u s ể ể ố ố
Bút toán đi u ch nh: i u ch nh: ề ề ỉ ỉ
– Ghi gi m “l i nhu n sau thu TNDN” c a công ty Ghi gi m “l i nhu n sau thu TNDN” c a công ty ả ả ợ ợ ậ ậ ế ế ủ ủ
con
– Và ghi tăng “l i ích c a c ng “l i ích c a c ợ ợ ủ ủ ổ ổ đông thi u s ” ông thi u s ” ể ố ể ố
L i ích c a c ợ ủ ổ
L i ích c a c ợ ủ ổ đông thi u s trong l i nhu n sau thu TNDN ông thi u s trong l i nhu n sau thu TNDN ể ố ể ố ợ ợ ậ ậ ế ế
đư ợ ợ c trình bày thành m t ch tiêu riêng bi t trên c trình bày thành m t ch tiêu riêng bi t trên ộ ộ ỉ ỉ ệ ệ
BCKQHĐKDHN.
N u Cty con có c phi u ế ổ ế
N u Cty con có c phi u ế ổ ế ưu đãi và có c t c lu k ch ãi và có c t c lu k ch ổ ứ ổ ứ ỹ ế ỹ ế ưa
thanh toán b n m gi b i các ị ắ ữ ở
thanh toán b n m gi b i các ị ắ ữ ở đ ố ố i t i tượ ợ ng khác thì cty m ch ng khác thì cty m ch ẹ ẹ ỉ ỉ xác đ ị ị nh ph n k t qu lãi l c a mình sau khi nh ph n k t qu lãi l c a mình sau khi ầ ầ ế ế ả ả ỗ ủ ỗ ủ đã đi u ch nh i u ch nh ề ề ỉ ỉ cho s c t c ố ổ ứ
cho s c t c ố ổ ứ ưu đãi lu k ch ãi lu k ch ỹ ế ỹ ế ưa thanh toán c a cty con a thanh toán c a cty con ủ ủ
Trang 42Đi u ch nh ề ỉ
Đi u ch nh ề ỉ đ ố ớ ố ớ i v i báo cáo l i v i báo cáo l ư u chuy n u chuy n ể ể
ti n t h p nh t ề ệ ợ ấ
ti n t h p nh t ề ệ ợ ấ
Theo hư ớ ớ ng d n vas: ng d n vas: ẫ ẫ
– H p nh t BCLCTT c a cty m và c a các cty con H p nh t BCLCTT c a cty m và c a các cty con ợ ợ ấ ấ ủ ủ ẹ ẹ ủ ủ
s h u ít hở ữ ơn 100% s CPhi u n 100% s CPhi uố ố ế ế
– Đi u ch nh các giao d ch trong n i b t p Đi u ch nh các giao d ch trong n i b t p ề ề ỉ ỉ ị ị ộ ộ ậ ộ ộ ậ đoàn có liên quan đên các ch tiêu trên BCLCTT ên các ch tiêu trên BCLCTT ỉ ỉ