1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính doanh nghiệp (Phần 4): Nguyên tắc và phương pháp điều chỉnh các chỉ tiêu khi lập báo cáo tài chính hợp nhất - Nguyễn Thị Thanh Thủy

42 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 784,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán tài chính doanh nghiệp - Nguyên tắc và phương pháp điều chỉnh các chỉ tiêu khi lập báo cáo tài chính hợp nhất cung cấp cho người học các kiến thức: Điều chỉnh đối với bảng cân đối kế toán hợp nhất, điều chỉnh đối với báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 4

Đ i u ch nh  i u ch nh  ề ề ỉ ỉ đ ố ớ ả ố ớ ả i v i b ng cân  i v i b ng cân  đ ố ố i  i 

Đi u ch nh s  dề ỉ ố ư các tài kho n ph i thu, ph i ả ả ả

tr  gi a các ả ữ đơn v  n i b ị ộ ộ

Đi u ch nh các kho n lãi (l ) chề ỉ ả ỗ ưa th c hi n t  ự ệ ừ

các giao d ch n i b  trong t p ị ộ ộ ậ đoàn

Trang 5

1. Đi u ch nh kho n  ề ỉ ả

1. Đi u ch nh kho n  ề ỉ ả đ ầ ầ u t u t ư  c a công ty m    c a công ty m   ủ ủ ẹ ẹ vào  các công ty con  

Giá tr  ghi s  kho n ị ổ ả

Giá tr  ghi s  kho n ị ổ ả đầầu tu tư c a công ty m   c a công ty m  ủủ ẹẹtrong t ng công ty con và ph n v n c a công ty ừ ầ ố ủ

trong t ng công ty con và ph n v n c a công ty ừ ầ ố ủ

m  trong v n ch  s  h u c a công ty con ph i ẹ ố ủ ở ữ ủ ả

m  trong v n ch  s  h u c a công ty con ph i ẹ ố ủ ở ữ ủ ả

đượợc lo i tr  hoàn toàn trên B ng cân c lo i tr  hoàn toàn trên B ng cân ạ ừạ ừ ảả đố ếố ếi k  i k  

toán h p nh t (BCĐKTHN)ợ ấ

toán h p nh t (BCĐKTHN)ợ ấ

Trang 6

1. Đi u ch nh kho n  ề ỉ ả

1. Đi u ch nh kho n  ề ỉ ả đ ầ ầ u t u t ư  c a công ty m          c a công ty m         ủ ủ ẹ ẹ

500 2000 500 3.000

300

­ 700 1.000

200 800       

   1.000

700 2.000 500 3.200

VD1. Cty m  (M) mua 100% v n c  ph n c a cty con (C)  ẹ ố ổ ầ ủ

Trang 7

1. Đi u ch nh kho n  ề ỉ ả

1. Đi u ch nh kho n  ề ỉ ả đ ầ ầ u t u t ư  c a công ty m          c a công ty m         ủ ủ ẹ ẹ

500 2000 500 3.000

300

­ 700 1.000

200 800

      

   1.000

700 2.000 500 160 3.360

VD2. Cty m  (M) mua 80% v n c  ph n c a cty con (C)  ẹ ố ổ ầ ủ

Trang 8

Nợ phải trả  Vốn đầu tư  CSH 

LN CPP

­ Trước khi mua 

­ Sau khi mua Lợi ích của CĐTS 

440 560 500

1.500

200 1000 300

­

­ ­  

1.500

400

­ 550

950

0 500 450 200 250             

Trang 9

Khi cty m  n m gi  ít hẹ ắ ữ ơn 100% v n CP c a cty con thì s  xu t ố ủ ẽ ấ

hi n kho n m c “L i ích c a c  ệ ả ụ ợ ủ ổ đông thi u s ”. ề ố

b. LN sau khi mua      50

        L i ích c a CĐTS       ợ ủ 50

Lo i tr  ph n thu nh p nạ ừ ầ ậ ăm nay c a CĐTS và ghi nh n l i ủ ậ ợ

ích c a các CĐTS (20% x 250)

Trang 10

Chỉ tiêu mẹ Cty con Cty

Điều chỉnh

BCĐKTH

N Nợ Có

1.500

200 1000 300

­

­ ­  

1.500

400

­ 550

950

0 500 450 200 250             

950

500

200 50

560

190

840

­ 1050

1890

200 1000 500 _    190

1890

Trang 11

Nợ phải trả  Vốn đầu tư  CSH 

LN CPP 

­ Trước khi mua 

­ Sau khi mua Lợi ích của CĐTS 

520 560 500

1.580

200 1000 380

­

­ ­  

1.580

300

­ 550

850

0 500 350 200 150             

Trang 12

Chỉ tiêu mẹ Cty con Cty

Điều chỉnh

BCĐKTH

N Nợ Có

1.580

200 1000 380

­

­ ­  

1580

300

­ 550

850

0 500 350 200 150             

850

500

200 30

560

170

820

­ 1050

1870

200 1000 500 _

   170

1870

Ph n l i ích c a CĐTS trong s  bi n  ầ ợ ủ ự ế đ ng c a t ng VCSH k  t  ngày HNKD  ộ ủ ổ ể ừ

đư c xác  ợ đ nh trên c ị ơ s  t  l  gĩp VKD c a CĐTS và t ng giá tr  các kho n  ở ỷ ệ ủ ổ ị ả chênh l ch c a các kho n m c thu c VCSHnh ệ ủ ả ụ ộ ư: Chênh l ch do  ệ đánh giá l i TS,  ạ chênh l ch t  giá… Bút tốn  ệ ỷ đi u ch nh t ề ỉ ương tư 

Trang 13

3.Đi u ch nh s  d ề ỉ ố

3.Đi u ch nh s  d ề ỉ ố ư  các tài kho n ph i thu, ph i   các tài kho n ph i thu, ph i  ả ả ả ả ả ả

tr  gi a các  ả ữ

tr  gi a các  ả ữ đơn v  n i b n v  n i b ị ộ ộ ị ộ ộ

VD5: Công ty M bán hàng cho công ty C tr  giá 10 tri u ị ệ đ ng, ngày 31/12 kho n ồ ả

ti n này v n chề ẫ ư a đư c thanh toán  ợ

2900

500

200 400

500

10 400

10 400

690 0

2300

2990

590 0 200 400

2990

Trang 14

3.Đi u ch nh s  d ề ỉ ố

3.Đi u ch nh s  d ề ỉ ố ư  các tài kho n ph i thu, ph i   các tài kho n ph i thu, ph i  ả ả ả ả ả ả

tr  gi a các  ả ữ

tr  gi a các  ả ữ đơn v  n i b n v  n i b ị ộ ộ ị ộ ộ

VD6: Tương t  nh ự ư  VD4 nhưng cty C chưa thanh tốn kho n c  t c này nên  ả ổ ứ

cty M ghi nh n nhậ ư 1 kho n ph i thuả ả

Chỉ tiêu Cty M Cty C

TS ngắn hạn   Đtư vào Cty C  Phải thu cty C

TS cô định 

Nợ phải trả  Vốn đầu tư  CSH 

LN CPP 

­ Trước khi mua 

­ Sau khi mua Lợi ích của CĐTS 

440 560 80 500

1.580

200 1000 380

­

­ ­  

Trang 15

Chỉ tiêu mẹ Cty con Cty

Điều chỉnh

BCĐKTH

N Nợ Có

1.580

200 1000 380

­

­ ­  

950

100 500

200 30

560 80 20

1890

Trang 16

4. Đi u ch nh các kho n lãi (l ) ch ề ỉ ả ỗ

4. Đi u ch nh các kho n lãi (l ) ch ề ỉ ả ỗ ư a th c hi n  a th c hi n  ự ự ệ ệ

t  các giao d ch n i b  trong t p  ừ ị ộ ộ ậ

t  các giao d ch n i b  trong t p  ừ ị ộ ộ ậ đoàn  

V  nguyên t c các kho n l i (l ) ch ề ắ ả ạ ỗ

V  nguyên t c các kho n l i (l ) ch ề ắ ả ạ ỗ ưa th c hi n phát sinh t   a th c hi n phát sinh t   ự ự ệ ệ ừ ừ các giao d ch n i b  ph i  ị ộ ộ ả

các giao d ch n i b  ph i  ị ộ ộ ả đư ợ ợ c lo i tr  hoàn toàn. Các giao  c lo i tr  hoàn toàn. Các giao  ạ ạ ừ ừ

– Đi u ch nh các kho n l  ch Đi u ch nh các kho n l  chề ề ỉ ỉ ả ỗ ả ỗ ưa th c hi n a th c hi nự ự ệ ệ  

– Chuy n nh Chuy n nhể ể ư ợ ợng hàng t n kho  ng hàng t n kho ồ ồ để ử ể ử s  dung nh  s  dung như là 

TSCĐ trong t p 

TSCĐ trong t p  đoàn  

Trang 17

4.1 Đi u ch nh các kho n lãi ch ề ỉ ả

4.1 Đi u ch nh các kho n lãi ch ề ỉ ả ư a th c  a th c  ự ự hi n  hi n  ệ ệ

t  các giao d ch hàng t n kho ừ ị ồ

t  các giao d ch hàng t n kho ừ ị ồ  

VD7: Cty M s  h u 80% s  CP có quy n bi u quy t c a cty C. Cty M bán hàng  ở ữ ố ề ể ế ủ

tr  giá 40 tri u  ị ệ đ ng v ồ ơi giá bán là 50 tri u cho cty con. Gi   ệ ả đ nh r ng m t n a  ị ằ ộ ử

1000

355 600 45 _

1000

175 25

300

500

100 400 0 _

500

400    5

5 320

80

275 20

880

1175

455 600 40 80

1175

Trang 18

4.2 Đ i v i lãi ch ố ớ

4.2 Đ i v i lãi ch ố ớ ư a th c hi n c a giao d ch v   a th c hi n c a giao d ch v   ự ự ệ ệ ủ ủ ị ị ề ề

TSCĐ

Trư ờ ờ ng h p  ng h p  ợ ợ này c n phân bi t: này c n phân bi t: ầ ầ ệ ệ

– TSCĐ không trích kh u haoTSCĐ không trích kh u haoấấ

– TSCĐ trích kh u haoTSCĐ trích kh u haoấấ

Ngoài ra  c n nh n m nh tính ch t  ầ ấ ạ ấ

Ngoài ra  c n nh n m nh tính ch t  ầ ấ ạ ấ “ thu n chi u”  “ thu n chi u”  ậ ậ ề ề

hay “ ng ư ợ ợ c chi u” c chi u” ề ề  c a các giao d ch trong n i b    c a các giao d ch trong n i b   ủ ủ ị ị ộ ộ ộ ộ

Trang 19

4.2.1 Đ i v i giao d ch v  TSCĐ khơng kh u hao ố ớ ị ề ấ

4.2.1 Đ i v i giao d ch v  TSCĐ khơng kh u hao ố ớ ị ề ấ

TS cô định 

Nợ phải trả  Vốn đầu tư CSH 

LN CPP

400 400 800

1.600

200 1100 300

1.600

170

­ 700

870

370 500             

870

Trang 20

Chỉ tiêu Cty M Cty C

Điều  chỉnh BCĐKT

HN Nợ Có

Tài  sản  ngắn 

1600

200 1100

300     

           ­                 

1600

170

700

870

370 500 0       ­

1870

570 1100 100     100

1870

Trang 21

   Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p  ng h p  ợ ợ chuy n chuy n ể ể  nh ư ợ ợ ng thu n chi u ng thu n chi u ậ ậ ề ề

1. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng

gi m TSCĐ xu ng theo giá  ả ố

tr  còn l i trên s  k  toán  ị ạ ổ ế

c a cty me ủ

Trang 22

TSCĐ 

Ghi nh n lãi t  bán tài  ậ ừ

s n trong lãi h p nh t  ả ợ ấ

   Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p  ng h p  ợ ợ chuy n chuy n ể ể  nh ư ợ ợ ng thu n chi u (tt) ng thu n chi u (tt) ậ ậ ề ề

Trang 23

1. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng

2. Năm ti p theom ti p theoếế

theo t  l  c a cty m  m i ph i lo i tr ỷ ệ ủ ẹ ớ ả ạ ừ

gi m TSCĐ xu ng theo giá tr  còn l i trên s  k  toán c a cty  ả ố ị ạ ổ ế ủ

me cũng như l i ích c a c   ợ ủ ổ đông thi u s á  ể ố

  Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p  ng h p  ợ ợ chuy n chuy n ể ể  nh ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề

Trang 24

Đ/c ghi nh n lãi v  chuy n nhậ ề ể ư ng mà nó ợ đư c ợ

chia t  l i nhu n c a cty conừ ợ ậ ủ

Bút toán đi u ch nh ề ỉ đ  xác ể đ nh l i nhu n c a công ị ợ ậ ủ

ty h p nh t ợ ấ

  Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao Đ i v i giao d ch v  TSCĐ không kh u hao ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p  ng h p  ợ ợ chuy n chuy n ể ể  nh ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u (tt) c chi u (tt) ề ề

Trang 25

4.2.2 Đ i v i giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao ố ớ ị ề ấ

4.2.2 Đ i v i giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao ố ớ ị ề ấ

TS cô định     + Nguyên giá    + Hao mòn

Nợ phải trả  Vốn đầu tư CSH 

LN chưa PP

400 400 800

       ­

1.600

200 1100 300

1.600

170

­ 630 700 (70)

800

300 500   

800

Trang 26

Chỉ tiêu Cty M Cty C

Điều chỉnh

BCĐK THN Nợ Có

Tài  sản  ngắn 

1600

200 1100

300          ­   

    

1600

170

630 700 (70)

800

300 500 0      ­

1820

500 1100 120    100

1820

Trang 27

  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng thu n chi u   ng thu n chi u   ậ ậ ề ề

1. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng

Ghi nh n kho n lãi  ậ ả đã thưc hi n cho kho n kh u hao TSCĐ  ệ ả ấ

chuy n nh ể ư ng cty con  ợ đã trích trong năm  

Trang 28

2. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm ti p theom ti p theoếế

  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng thu n chi u (tt)  ng thu n chi u (tt)  ậ ậ ề ề

Trang 29

   Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề  

Trang 30

1. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng

kh u hao ấ

Lo i tr  lãi ch ạ ừ ưa th c hi n và gi m  ự ệ ả TSCĐ xu ng theo giá tr  trên s  k   ố ị ổ ế

toán   công ty con ở

   Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề  (tt)

Trang 31

1. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm chuy n nhm chuy n nhểể ượợngng

Lo i tr  các TK  ạ ừ đ u t ầ ư,ø v n  ố đ u  ầ

tư c a CSH và xác  ủ đ nh l i ích c a  ị ợ ủ

c   ổ đông TS

   Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề  (tt)

Trang 32

2. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm ti p theom ti p theoếế

c. N  TK “V n  ợ ố đ ầ ầ u t u t ư c a CSH”  c a CSH” ủ ủ

        Có TK”Đ u t Có TK”Đ u t ầ ầ ư vào công ty con”.

     Có TK”L i ích c a c   Có TK”L i ích c a c   ợ ợ ủ ổ ủ ổ đông”

   Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  Đ i v i các giao d ch v  TSCĐ trích kh u hao  ố ớ ố ớ ị ị ề ề ấ ấ

  Tr ư ờ ờ ng h p chuy n nh ng h p chuy n nh ợ ợ ể ể ư ợ ợ ng ng ng ng ư ợ ợ c chi u c chi u ề ề  

Trang 33

đ  ph n ánh KH  ể ả theo giá cũ.

Trang 34

4.3. Các kho n l  ch ả ỗ

4.3. Các kho n l  ch ả ỗ ư a th c hi n (tt) a th c hi n (tt) ự ự ệ ệ

2. Bút toán đi u ch nh ni u ch nh nềề ỉỉ ăm ti p theom ti p theoếế

    

 N  TK “TSCĐ”N  TK “TSCĐ”ợợ

     N  TK “LNCPP”N  TK “LNCPP”ợợ

        Có TK “Hao mòn TSCĐ”

        Có TK “Đ u tCó TK “Đ u tầầ ư vào công ty con”

Trong các năm ti p theo,l i nhu n công ty m  ế ợ ậ ẹ đư c ợ

hư ng t  công ty con s  b  gi m. L i nhu n thu n ở ừ ẽ ị ả ợ ậ ầ

h p nh t cũng b  gi m ợ ấ ị ả

Trang 35

lo i tr  chi phí  ạ ừ

kh u hao trên  ấ

lãi

Trang 36

Đi u ch nh n ề ỉ ăm th  2 m th  2 ứ ứ

   N  TK “Đ u tN  TK “Đ u tợợ ầầ ư  vào cty con”

Trang 37

ĐI U CH NH BÁO CÁO K T QU  HO T  Ề Ỉ Ế Ả Ạ

ĐI U CH NH BÁO CÁO K T QU  HO T  Ề Ỉ Ế Ả Ạ

Đ NG KINH DOANH H P NH T Ộ Ợ Ấ

Đ NG KINH DOANH H P NH T Ộ Ợ Ấ

Doanh thu, giá v n hàng bán, lãi l  n i b  t p ố ỗ ộ ộ ậ

Doanh thu, giá v n hàng bán, lãi l  n i b  t p ố ỗ ộ ộ ậ

Trang 38

1.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán ố ớ ố

1.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán ố ớ ố

Trư ng h p hàng t n kho giao d ch trong n i b  t p  ờ ợ ồ ị ộ ộ ậ đồn đã đư c  ợ bán h t cho bên ngồi thì ch  c n  ế ỉ ầ đi u chình gi m doanh thu và giá  ề ả

v n hàng bán  ố

Chỉ tiêu mẹ Cty  Cty con

Điều chỉnh

BCTCHN Nợ Có

Doanh thu BH

Giá vốn HB

Lợi nhuận 

200 150 50

250 200 50

200(1)

200(1)

250 150 100

Ví d  10:

Trang 39

Trư ng h p hàng ch ờ ợ ư a đư c bán h t cho bên ngoài: ợ ế

 (1) Đ/ch nh gi m doanh thu và giá v n hàng bánỉ ả ố

  (2) Đ/ch nh gi m 1 kho n lãi (l ) chỉ ả ả ỗ ư a đư c th c hi n và  ợ ự ệ

đi u ch nh gi m hàng t n khoề ỉ ả ồ

Chæ tieâu Cty meï Cty con Ñieàu chænh BCTCHN

50

125

200 100 100

1.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán (tt) ố ớ ố

1.a Đ i v i Doanh thu, giá v n hàng bán (tt) ố ớ ố

VD11: Tương t  VD10 nh ự ưng cty con ch  bán ½ s  hàngỉ ố

Trang 40

1.b Đ i v i lãi ch ố ớ

1.b Đ i v i lãi ch ố ớ ư a th c hi n a th c hi n ự ự ệ ệ

Chỉ tiêu Cty M Cty C

Điều chỉnh

BCTCHN Nợ Có

150 90 60 20 40

40 50

5

5 50

400 265 135 45 90

95 

VD12: Ngày 1/1/N cơng ty m  mua m t TSCĐ v i giá 100 tri u  ẹ ộ ớ ệ

đ ng và sau  ồ đĩ bán cho cơng ty con v i giá 150 tri u  ớ ệ đ ng. T  l   ồ ỷ ệ

kh u hao 10% n ấ ăm. 

Trang 41

2. Đi u ch nh l i ích c a c   ề ỉ ợ ủ ổ

2. Đi u ch nh l i ích c a c   ề ỉ ợ ủ ổ đông thi u s ông thi u s ể ể ố ố  

Bút toán đi u ch nh: i u ch nh: ề ề ỉ ỉ

Ghi gi m “l i nhu n sau thu  TNDN” c a công ty  Ghi gi m “l i nhu n sau thu  TNDN” c a công ty  ả ả ợ ợ ậ ậ ế ế ủ ủ

con 

Và ghi tăng “l i ích c a c   ng “l i ích c a c   ợ ợ ủ ủ ổ ổ đông thi u s ” ông thi u s ” ể ố ể ố  

L i ích c a c   ợ ủ ổ

L i ích c a c   ợ ủ ổ đông thi u s  trong l i nhu n sau thu  TNDN  ông thi u s  trong l i nhu n sau thu  TNDN  ể ố ể ố ợ ợ ậ ậ ế ế

đư ợ ợ c trình bày thành m t ch  tiêu riêng bi t trên  c trình bày thành m t ch  tiêu riêng bi t trên  ộ ộ ỉ ỉ ệ ệ

BCKQHĐKDHN. 

N u Cty con có c  phi u  ế ổ ế

N u Cty con có c  phi u  ế ổ ế ưu đãi và có c  t c lu  k  ch ãi và có c  t c lu  k  ch ổ ứ ổ ứ ỹ ế ỹ ế ưa 

thanh toán b  n m gi  b i các  ị ắ ữ ở

thanh toán b  n m gi  b i các  ị ắ ữ ở đ ố ố i t i tượ ợ ng khác thì cty m  ch   ng khác thì cty m  ch   ẹ ẹ ỉ ỉ xác đ ị ị nh ph n k t qu  lãi l  c a mình sau khi  nh ph n k t qu  lãi l  c a mình sau khi  ầ ầ ế ế ả ả ỗ ủ ỗ ủ đã đi u ch nh  i u ch nh  ề ề ỉ ỉ cho s  c  t c  ố ổ ứ

cho s  c  t c  ố ổ ứ ưu đãi lu  k  ch ãi lu  k  ch ỹ ế ỹ ế ưa thanh toán c a cty con a thanh toán c a cty con ủ ủ

Trang 42

Đi u ch nh  ề ỉ

Đi u ch nh  ề ỉ đ ố ớ ố ớ i v i báo cáo l i v i báo cáo l ư u chuy n  u chuy n  ể ể

ti n t  h p nh t ề ệ ợ ấ

ti n t  h p nh t ề ệ ợ ấ

Theo hư ớ ớ ng d n vas: ng d n vas: ẫ ẫ

– H p nh t BCLCTT c a cty m  và c a các cty con  H p nh t BCLCTT c a cty m  và c a các cty con ợ ợ ấ ấ ủ ủ ẹ ẹ ủ ủ

s  h u ít hở ữ ơn 100% s  CPhi u n 100% s  CPhi uố ố ế ế

– Đi u ch nh các giao d ch trong n i b  t p  Đi u ch nh các giao d ch trong n i b  t p ề ề ỉ ỉ ị ị ộ ộ ậ ộ ộ ậ đoàn có liên  quan đên các ch  tiêu trên BCLCTT  ên các ch  tiêu trên BCLCTT ỉ ỉ

Ngày đăng: 26/10/2020, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w