Bài giảng môn Kế toán quản trị - Chương 6: Phân tích mối quan hệ chi phí, sản lượng, lợi nhuận (CVP) trình bày phân tích điểm hòa vốn; lập kế hoạch tiêu thụ và lợi nhuận trong mối quan hệ với phân tích CVP; đòn bẩy kinh doanh.
Trang 1CH ƯƠ NG VI
PHÂN TÍCH M I QUAN H Ố Ệ
CHI PHÍ – S N L Ả ƯỢ NG –
L I NHU N (CVP) Ợ Ậ
Trang 21. N I DUNG PHÂN TÍCH CVP Ộ
Phân tích CPV: là m t k thu t đ c s d ng đ ộ ỹ ậ ượ ử ụ ểđánh giá nh hả ưởng c a nh ng thay đ i v CP, giá ủ ữ ổ ềbán và s n lả ượng đ i v i l i nhu n c a DNố ớ ợ ậ ủ
Chi phí (CP): c n đầ ược phân lo i theo cách ng x ạ ứ ử S n lả ượng (SL): m c bán hàng c a DN ứ ủ L i nhu n (LN): ph n chênh l ch gi a DT và ợ ậ ầ ệ ữ
CP
N i dung phân tích CVP: ộ+ Phân tích đi m hòa v n ể ố+ Phân tích m c SL c n thi t đ đ t LN mong mu n ứ ầ ế ể ạ ố + Xác đ nh giá bán sp v i SL, CP và LN mong ị ớ
mu n + Phân tích nh hố ả ưởng c a giá bán đ i v i LN ủ ố ớ
Trang 3v i m c đ chính xác có th lý gi i đớ ứ ộ ể ả ược
+ CP bi n đ i thay đ i t l v i s n lế ổ ổ ỉ ệ ớ ả ượng tiêu thụ
+ Đ nh phí không thay đ i trong ph m vi ho t đ ngị ổ ạ ạ ộ
+ Năng su t lao đ ng không thay đ iấ ộ ổ
+ Khi DN kinh doanh nhi u s n ph m, k t c u sp gi ề ả ẩ ế ấ ả
đ nh không thay đ i các m c doanh thu khác nhauị ổ ở ứ
+ DN áp d ng pp tính giá tr c ti p (pp tính giá toàn ụ ự ế
b : gi đ nh là s lộ ả ị ố ượng sp s n xu t = s lả ấ ố ượng sp tiêu th )ụ
Trang 5= TFC
(1 – t)
Trang 7T l SDĐP ỷ ệ
Trang 82.1.2. Trường h p kinh doanh m t s n ph mợ ộ ả ẩ
B ng đ th : ằ ồ ị
Đường bi u di n doanh thu:ể ễ S = 50Q
Đường bi u di n bi n phí: ể ễ ế TVC = 35Q
Đường bi u di n đ nh phí: ể ễ ị TFC = 150.000
Đường bi u di n t ng chi phí: TC = 150.000+ ể ễ ổ35Q
Trong đó, Q là s n lả ượng tiêu th ụ
Trang 9TC = 150000 + 35Q
S = 50Q lãi
lỗ
Trang 10TC = 150000 + 35Q
S = 50Q
LN = 15Q - 150000
Trang 11 Các khái ni m liên quan:ệ
+ Doanh thu an toàn: ph n chênh l ch gi a doanh ầ ệ ữ
thu d ki n và doanh thu hòa v nự ế ố
Trang 12 Tr ng h p 1: chuy n thành phân tích hòa v n nh ườ ợ ể ố ư
trường h p kinh doanh m t lo i sp (n u m i s n ợ ộ ạ ế ỗ ả
ph m, ho t đ ng, d ch v đẩ ạ ộ ị ụ ượ ổc t ch c kinh doanh ứriêng)
Tr ng h p 2: xem xét toàn b ho t đ ng c a đ n v ườ ợ ộ ạ ộ ủ ơ ị
Gi thuy t là k t c u s n ph m tiêu th n đ nh t i ả ế ế ấ ả ẩ ụ ổ ị ạcác m c doanh s khác nhau ứ ố
Trang 13VD: Công ty tiêu th 2 lo i sp A và B v i s li u nh sau: ụ ạ ớ ố ệ ư
Trang 143. L P K HO CH TIÊU TH VÀ L I NHU N Ậ Ế Ạ Ụ Ợ Ậ
TRONG MQH V I PHÂN TÍCH CVPỚ
3.1. Doanh thu và k ho ch l i nhu n c a DNế ạ ợ ậ ủ
Tr ng h p không quan tâm đ n thu thu nh p DNườ ợ ế ế ậ
Trang 15 Tr ng h p tính đ n nh h ng c a thu thu nh p ườ ợ ế ả ưở ủ ế ậ
DN LN sau thu / (1 thu su t) = LN trế ế ấ ước thuế
Ví d : công ty mong mu n t su t l i nhu n trụ ố ỷ ấ ợ ậ ước thu ếtrên doanh thu theo k ho ch là 10%ế ạ
Doanh thu tiêu th ụ
c n thi t (S)ầ ế =
Đ nh phí + 10%*Sị
T l s d đ m phíỷ ệ ố ư ả 0,3 S = 150.000 + 0,1 S 0,2 S = 150.000
T l s d đ m phí đ n vỷ ệ ố ư ả ơ ị
Trang 16Ví d : công ty mong mu n k ho ch l i nhu n sau thu ụ ố ế ạ ợ ậ ế
là 42.000.000 đ ng. Thu su t thu nh p DN là 40 % ồ ế ấ ậ
(1 – 40%) 0.3
tóm l i: vạ ượt quá s n lả ượng hòa v n thì 1 sp tiêu th ố ụ
gia tăng s làm gia tăng m c l i t c b ng SDĐP đ n v ẽ ứ ợ ứ ằ ơ ị
Trang 173. L P K HO CH TIÊU TH VÀ L I NHU N (tt)Ậ Ế Ạ Ụ Ợ Ậ
3.2. L i nhu n và nh hợ ậ ả ưởng do thay đ i chi phí, s n ổ ả
lưọng
a Thay đ i giá bán: ổ
Ví d : Phòng kinh doanh d báo, n u giá bán gi m ụ ự ế ả
10 % thì s lố ượng s n ph m tiêu th s gia tăng 50 ả ẩ ụ ẽ
Trang 19c. Thay đ i đ nh phí và bi n phí: ổ ị ế
Ví d : Theo k ho ch m i, ti n lụ ế ạ ớ ề ương cho nhân viên phòng bán hàng s c đ nh m c là ẽ ố ị ở ứ
Trang 20d. Thay đ i đ nh phí và doanh thu (s n lổ ị ả ượng tiêu th ): ụ
Ví d : Theo chi phí qu ng cáo tăng 30.000.000 đ/năm ụ ảthì s n lả ượng tiêu th s tăng đ n 13.000 sp ụ ẽ ế