Ngày càng có thêm nhiều bằng chứng và nhận thức rõ hơn rằng Đào tạo và giáo dục là những khoản đầu tư chiến lược chủ chốt cho sự phồn vinh của dân tộc. Sự thành công vượt trội của Nhật bản, Hàn quốc, Xingapo… là minh chứng hùng hồn cho thắng lợi của họ khi đầu tư vào giáo dục. Có thể nói rằng, sự cạnh tranh ngày nay giữa các quốc gia hay giữa các doanh nghiệp thực chất là cạnh tranh về chất lượng của nguồn nhân lực. Mà chất lượng của nguồn nhân lực liên hệ chặt chẽ với quá trình giáo dục, đào tạo và phát triển.
Trang 1ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C TRONG Ạ Ể Ồ Ự
QU N TR NGU N NHÂN L C Ả Ị Ồ Ự
Ngày càng có thêm nhi u b ng ch ng và nh n th c rõ h n r ng Đào t o và giáo d c làề ằ ứ ậ ứ ơ ằ ạ ụ
nh ng kho n đ u t chi n lữ ả ầ ư ế ược ch ch t cho s ph n vinh c a dân t c. S thành công vủ ố ự ồ ủ ộ ự ượ t
tr i c a Nh t b n, Hàn qu c, Xingapo… là minh ch ng hùng h n cho th ng l i c a h khiộ ủ ậ ả ố ứ ồ ắ ợ ủ ọ
đ u t vào giáo d c. Có th nói r ng, s c nh tranh ngày nay gi a các qu c gia hay gi a cácầ ư ụ ể ằ ự ạ ữ ố ữ doanh nghi p th c ch t là c nh tranh v ch t lệ ự ấ ạ ề ấ ượng c a ngu n nhân l c. Mà ch t lủ ồ ự ấ ượng c aủ ngu n nhân l c liên h ch t ch v i quá trình giáo d c, đào t o và phát tri n.ồ ự ệ ặ ẽ ớ ụ ạ ể
Khái ni m, m c đích và vai trò c a đào t o và phát tri nệ ụ ủ ạ ể
Khái ni mệ
“Đào t o là quá trình cung c p các k năng c th cho các m c tiêu c th ”.ạ ấ ỹ ụ ể ụ ụ ể
Hi u theo cách khác: “Đào t o là nh ng c g ng c a t ch c để ạ ữ ố ắ ủ ổ ứ ược đ a ra nh m thay đ iư ằ ổ hành vi và thái đ c a nhân viên đ đáp ng các yêu c u v hi u qu c a công vi c”.ộ ủ ể ứ ầ ề ệ ả ủ ệ
“Phát tri n là quá trình chu n b và cung c p nh ng năng l c c n thi t cho t ch c trongể ẩ ị ấ ữ ự ầ ế ổ ứ
tương lai”
Hi u cách khác: “Phát tri n là bao g m các ho t đ ng nh m chu n b cho nhân viên theo k pể ể ồ ạ ộ ằ ẩ ị ị
v i c c u t ch c khi nó thay đ i và phát tri n”.ớ ơ ấ ổ ứ ổ ể
M i quan h gi a Đào t o và Phát tri nố ệ ữ ạ ể
Tr ng tâmọ Công vi c hi n t iệ ệ ạ Công vi c c a tệ ủ ương lai
M c tiêuụ Kh c ph c các v n đ hi n t iắ ụ ấ ề ệ ạ Chu n b cho s thay đ iẩ ị ự ổ
M i quan h gi a Đào t o và Phát tri n còn th hi n nh sau:ố ệ ữ ạ ể ể ệ ư
Trang 2 Liên quan t i vi c d y cho ngớ ệ ạ ười lao đ ngộ
nh ng ki n th c, k năng c n thi t cho công vi cữ ế ứ ỹ ầ ế ệ
hi n t i và tệ ạ ương lai
Giúp cho nhà qu n lý hi u bi t t t h n, gi iả ể ế ố ơ ả quy t các v n đ và ra quy t đ nh t t h n, đ ngế ấ ề ế ị ố ơ ộ viên người lao đ ng đ thu độ ể ược nh ng l i ích tữ ợ ừ các c h i.ơ ộ
Đào t o là m t quá trình có h th ng nh m nuôi dạ ộ ệ ố ằ ưỡng vi c tích lũy các k năng, nh ng quyệ ỹ ữ
t c, hành vi hay thái đ d n đ n s tắ ộ ẫ ế ự ương x ng t t h n gi a nh ng đ c đi m c a nhân viênứ ố ơ ữ ữ ặ ể ủ
và yêu c u c a công vi c.ầ ủ ệ
Phát tri n là quá trình lâu dài nh m nâng cao năng l c và đ ng c c a nhân viên đ bi n hể ằ ự ộ ơ ủ ể ế ọ thành nh ng thành viên tữ ương lai quý báu c a t ch c. Phát tri n không ch g m đào t o màủ ổ ứ ể ỉ ồ ạ còn c s nghi p và nh ng kinh nghi m khác n a.ả ự ệ ữ ệ ữ
Trang 3Đào t o là m t công c quan tr ng đ gi i quy t các v n đ c a doanh nghi p và phát tri nạ ộ ụ ọ ể ả ế ấ ề ủ ệ ể nhân viên.
Tuy đào t o ch là m t thành t c a quá trình phát tri n bao g m t t c nh ng kinh nghi mạ ỉ ộ ố ủ ể ồ ấ ả ữ ệ hoàn thi n và phát tri n nh ng đ c đi m liên quan đ n lao đ ng c a các nhân viên. Nh ngệ ể ữ ặ ể ế ộ ủ ư đào t o luôn hạ ướng đ n các m c đích r t c th và đ t đế ụ ấ ụ ể ạ ược các m c đích đó luôn là mongụ
T o nên thái đ làm vi c đúng đ n, trung thành v i t ch c.ạ ộ ệ ắ ớ ổ ứ
Phát huy tính ch đ ng và tinh th n trách nhi m c a nhân viên.ủ ộ ầ ệ ủ
Tránh tình tr ng qu n lý l i th i.Đào t o còn có th giúp t ch c th y trạ ả ỗ ờ ạ ể ổ ứ ấ ước nh ngữ thay đ i.ổ
Gi i quy t các v n đ v t ch c (gi i quy t các xung đ t).ả ế ấ ề ề ổ ứ ả ế ộ
Xây d ng và c ng c n n văn hóa doanh ngh êp.ự ủ ố ề ị
Đ nh hị ướng công vi c m i cho nhân viênệ ớ
Chu n b đ i ngũ cán b qu n lý chuyên môn k c n (giúp cho nhân viên có c h iẩ ị ộ ộ ả ế ậ ơ ộ thăng ti n).ế
Th a mãn nhu c u phát tri n cho nhân viên.ỏ ầ ể
Giúp t ch c thích ng v i s thay đ i c a môi trổ ứ ứ ớ ự ổ ủ ường
Đào t o, công c ph c v m t m c đích, ch có th đóng t t vai trò c a nó trong m t chínhạ ụ ụ ụ ộ ụ ỉ ể ố ủ ộ sách qu n tr và phát tri n chung v ngu n nhân l c. Chính sách này ph i h i nh p m t cáchả ị ể ề ồ ự ả ộ ậ ộ
Trang 4hài hòa nh t có th đấ ể ược các y u t k ho ch hóa t ng s nhân viên, ti n lế ố ế ạ ổ ố ề ương, đánh giá
hi u qu , k ho ch ngh nghi p và phát tri n.ệ ả ế ạ ề ệ ể
Th c t , n u chúng ta không phân bi t trự ế ế ệ ước các yêu c u cho s v n hành c a doanh nghi pầ ự ậ ủ ệ
ta có th đào t o nh ng ngể ạ ữ ườ ởi các ch c danh mà sau này s bi n m t.ứ ẽ ế ấ
Vai trò và s c n thi t c a Đào t o và Phát tri nự ầ ế ủ ạ ể
c a t ch c nh m nâng cao kh năng c nh tranh trủ ổ ứ ằ ả ạ ước các đ i th ố ủ
Góp ph n th c hi n t t chi n lầ ự ệ ố ế ược chung v nhân s c a m t doanh nghi p và caoề ự ủ ộ ệ
h n là chi n lơ ế ược chung v nhân s c a qu c gia.ề ự ủ ố
Ngày nay Đào t o đạ ược coi nh m t kho n đ u t vào ngu n v n nhân l c c a t ch c. Cácư ộ ả ầ ư ồ ố ự ủ ổ ứ nghiên c u cho th y hi u qu c a nh ng nhân viên m i đứ ấ ệ ả ủ ữ ớ ược đào t o ngang b ng v i nh ngạ ằ ớ ữ nhân viên có kinh nghi m. Đ ng th i Đào t o t o ra m t ngu n năng l c hi n t i và tệ ồ ờ ạ ạ ộ ồ ự ệ ạ ươ nglai cho t ch c. Ngày càng có nhi u b ng ch ng kinh t ch ng t r ng vi c đ u t cho Đàoổ ứ ề ằ ứ ế ứ ỏ ằ ệ ầ ư
t o g n li n v i kh năng sinh l i lâu dài và b n v ng cho t ch c.ạ ắ ề ớ ả ợ ề ữ ổ ứ
S c n thi t ph i Đào t o và Phát tri nự ầ ế ả ạ ể
Là m t t t y u khách quan do s phát tri n c a Khoa h c – K thu t.ộ ấ ế ự ể ủ ọ ỹ ậ
S bi n đ i c a xã h i di n ra nhanh chóng.ự ế ổ ủ ộ ễ
N n kinh t th trề ế ị ường đòi h i ph i có ngu n nhân l c có ch t lỏ ả ồ ự ấ ượng cao m i t n t iớ ồ ạ
và phát tri n để ược
M t t ch c qu c t đánh giá t ng h p ngu n nhân l c Vi t nam nh sau:ộ ổ ứ ố ế ổ ợ ồ ự ệ ư
Đánh giá t ng h p ngu n nhân l c Vi t nam theo BERIổ ợ ồ ự ệ
Trang 54621421633
4622411633
4621411632
4520401632Năm 1999, các th h ng cao g m các qu c gia sau:ứ ạ ồ ố
Xingapo được 84 (đ ng th 1)ứ ứ
Th y sĩ đụ ược 75 (đ ng th 2)ứ ứ
Nh t đậ ược 73 (đ ng th 3)ứ ứ
B đỉ ược 73 (đ ng th 3)ứ ứ
V i s li u ph n ánh m t th c t ch t lớ ố ệ ả ộ ự ế ấ ượng ngu n nhân l c c a Vi t nam m t m c th pồ ự ủ ệ ở ộ ứ ấ
so v i các nớ ước trên th gi i. M t kho ng cách chênh l ch quá xa v ch t lế ớ ộ ả ệ ề ấ ượng đã tr l i vìả ờ sao năng su t lao đ ng c a chúng ta quá th p. S h n ch v ch t lấ ộ ủ ấ ự ạ ế ề ấ ượng ngu n nhân l c đãồ ự không đem đ n kh năng c nh tranh đ t o ra các s n ph m có ch t lế ả ạ ể ạ ả ẩ ấ ượng cao. Đào t o đãạ
ph i tr thành m t phả ở ộ ương sách t t y u b t bu c các doanh nghi p Vi t nam trên con đấ ế ắ ộ ệ ệ ườ ng
h i nh p.ộ ậ
Tuy nhiên, nh ng t n t i trong h th ng đào t o các doanh nghi p Vi t nam còn nhi uữ ồ ạ ệ ố ạ ở ệ ệ ề
đi u ph i gi i quy t:ề ả ả ế
Đào t o không g n li n v i chi n lạ ắ ề ớ ế ược kinh doanh
Không đánh giá ho c đánh giá không đúng nhu c u đào t oặ ầ ạ
Không có chi n lế ược đào t o phát tri n rõ ràngạ ể
Không xác đ nh rõ trách nhi m đào t o thu c v aiị ệ ạ ộ ề
Trang 6T ch c các khóa h c không hi u quổ ứ ọ ệ ả
Không đánh giá k t qu đào t o.ế ả ạ
Nhi u ngề ười kh ng đ nh r ng vi c t p trung vào nh ng chi tiêu h t s c to l n cho đào t oẳ ị ằ ệ ậ ữ ế ứ ớ ạ làm lu m m t th c t là ph n l n vi c đào t o c a nhà nờ ộ ự ế ầ ớ ệ ạ ủ ước và các doanh nghi p là m t sệ ộ ự
h n lo n v m t hành chánh. Đôi khi vi c th c hi n đào t o nh m t hình th c đ gi i ngân.ỗ ạ ề ặ ệ ự ệ ạ ư ộ ứ ể ả
Đi u đó đề ược hi u nh đào t o là vì đào t o ch không vì m c tiêu cho chi n lể ư ạ ạ ứ ụ ế ược kinh doanh
M i liên k t gi a đào t o và các m c tiêu có v là hi n nhiên, th nh ng ngố ế ữ ạ ụ ẻ ể ế ư ười ta thườ nghay b cu n hút vào các cu c đ u tranh hàng ngày đ ch ng l i các kh ng kho ng, vì v y màị ố ộ ấ ể ố ạ ủ ả ậ đào t o tr thành m t ho t đ ng ch không ph i m t chi n lạ ở ộ ạ ộ ứ ả ộ ế ược
Đào t o đ ho t đ ngạ ể ạ ộ Đào t o đ gây nh hạ ể ả ưởng
Chu n b môi trẩ ị ường lao đ ng độ ể
h tr cho đào t oỗ ợ ạ Đo lường k t quế ảKhông ph i lúc nào Đào t o cũng đả ạ ược nhìn nh n nh m t kho n đ u t đem l i siêu l iậ ư ộ ả ầ ư ạ ợ nhu n, mà nó cũng có nh ng rào c n b t l i.ậ ữ ả ấ ợ
Nh ng b t l i c a Đào t o và Phát tri n:ữ ấ ợ ủ ạ ể
Thường được xem là m t chi phí h n là m t l i nhu n.ộ ơ ộ ợ ậ
S bám sát c a đ i th c nh tranh đ thu hút nh ng ngu n nhân s đã đự ủ ố ủ ạ ể ữ ồ ự ược đào t o.ạ
V ng n h n ngề ắ ạ ười ta thường có xu hướng gi m s nhân viên đang đào t o h n làả ố ạ ơ đang làm vi c.ệ
Quá trình Đào t oạ
Trang 7Quá trình Đào t o đạ ược th c hi n qua 4 bự ệ ước:
Bước 1: Xác đ nh nhu c u Đào t oị ầ ạ
Bao g m:ồ
Đánh giá nhu c u đào t oầ ạ
Xác đ nh nhu c u c th cho đào t o.ị ầ ụ ể ạ
“Đánh giá nhu c u đào t o là quá trình thu th p và phát tri n thông tin đ làm rõ nhu c u c iầ ạ ậ ể ể ầ ả thi n kh năng th c hi n công vi c và xác đ nh li u đào t o có th c s là gi i pháp thi tệ ả ự ệ ệ ị ệ ạ ự ự ả ế
th c?”.ự
Đánh giá nhu c u đào t o đ lo i tr nh ng chầ ạ ể ạ ừ ữ ương trình đào t o không thích h p, đ nh nạ ợ ể ậ
bi t nh ng nhu c u đào t o thích h p còn ch a đế ữ ầ ạ ợ ư ược đáp ng và đ xác đ nh m c tiêu đàoứ ể ị ụ
t o cho các chạ ương trình được v ch ra.ạ
Khi đánh giá nhu c u đào t o ngầ ạ ười ta thường b t đ u t quan đi m cho r ng k t qu làmắ ầ ừ ể ằ ế ả
vi c t i nên ph i đào t o. H u nh các công ty ch nh n d ng các nhu c u đào t o theo ph nệ ồ ả ạ ầ ư ỉ ậ ạ ầ ạ ả
ng đ i v i các v n đ khi chúng n y sinh. Tuy nhiên, hi u qu làm vi c không nh mong
Trang 8mu n c a nhân viên do nhi u nguyên nhân; có nh ng nguyên nhân liên quan đ n đào t o vàố ủ ề ữ ế ạ
có c nh ng nguyên nhân không liên quan đ n đào t o.ả ữ ế ạ
Các lý do d n đ n k t qu làm vi c t i:ẫ ế ế ả ệ ồ
Các lý do cá nhân mà công ty không th ki m soát để ể ược:
Thi u đ u t và máy mócế ầ ư
Thi u các đi u ki n làm vi cế ề ệ ệ
Không có k ho chế ạ
Qu n lý kémả
V trí làm vi c và đi l i khó khăn.ị ệ ạ
Các lý do cá nhân n y sinh do s không phù h p v i công vi c và t ch c:ả ự ợ ớ ệ ổ ứ
Thi u hi u bi t v công vi cế ể ế ề ệ
Có c m giác đả ược đ i x không công b ngố ử ằ
Thi u s khuy n khích đ ng viênế ự ế ộ
Có s xung đ t hay va ch m cá nhân v i các thành viên trong nhóm hay v i ngự ộ ạ ớ ớ ườ igiám sát
Thi u t tin hay quá t tinế ự ự
Các chương trình đào t o không phù h p.ạ ợ
Trang 9Nh ng bi u hi n c a nhu c u đào t o:ữ ể ệ ủ ầ ạ
V phía nhân viên:ề
M c đ lãng phí cao, năng su t lao đ ng th p.ứ ộ ấ ộ ấ
X y ra nhi u tai n n lao đ ng.ả ề ạ ộ
Làm vi c m t quá nhi u th i gian.ệ ấ ề ờ
T l v ng m t cao (chán, s công vi c)ỉ ệ ắ ặ ợ ệ
Qúa nhi u s phàn nàn c a khách hàng.ề ự ủ
V i ngớ ười qu n lý:ả
T l ngh vi c quá cao (không hài lòng v i công vi c).ỉ ệ ỉ ệ ớ ệ
Làm vi c m t quá nhi u th i gian.ệ ấ ề ờ
Các ngu n thông tin đánh giá nhu c u đào t o:ồ ầ ạ
K ho ch phát tri n c a công tyế ạ ể ủ
Có 3 cách ti p c n đ đánh giá nhu c u đào t o:ế ậ ể ầ ạ
Phân tích m c đ t ch c: Bao g m các phân tích sau đây:ở ứ ộ ổ ứ ồ
Trang 10vi c đào t o th t b i là không có s h tr v qu n lý, không có khen thệ ạ ấ ạ ự ỗ ợ ề ả ưởng cho nh ngữ hành vi m i và h c viên thi u đ ng c ớ ọ ế ộ ơ
Phân tích m c đ t ch c cho phép công tác đào t o v i chi n lở ứ ộ ổ ứ ạ ớ ế ược kinh doanh c a tủ ổ
ch c. Đào t o đứ ạ ược coi nh gi i pháp h tr m t cách tích c c và có hi u qu cho chi nư ả ỗ ợ ộ ự ệ ả ế
lược kinh doanh
T t nhiên mu n các ho t đ ng đào t o th c hi n t t, t ch c cũng c n có m t ngu n l cấ ố ạ ộ ạ ự ệ ố ổ ứ ầ ộ ồ ự
th c s đ đáp ng nh ng nhu c u cho ho t đ ng đào t o.ự ự ể ứ ữ ầ ạ ộ ạ
Phân tích m c đ th c hi n:ở ứ ộ ự ệ
Phát tri n danh m c các nhi m vể ụ ệ ụ
Nh n d ng ki n th c, k năng, thái đ c n thi t cho công vi cậ ạ ế ứ ỹ ộ ầ ế ệ
Vi c phân tích m c đ th c hi n s cho bi t lo i công vi c nào c n đệ ở ứ ộ ự ệ ẽ ế ạ ệ ầ ược đào t o v i yêuạ ớ
c u ki n th c, ky năng, thái đ m c đ nào. Phân tích m c đ th c hi n công vi c,ầ ế ứ ộ ở ứ ộ ở ứ ộ ự ệ ệ nhi m v còn giúp ta đ n gi n hóa quá trình đào t o, b i nhi u khi có nhi u công vi c cóệ ụ ơ ả ạ ở ề ề ệ chung nh ng yêu c u năng l c th c hi n công vi c gi ng nhau.ữ ầ ự ự ệ ệ ố
Phân tích m c đ cá nhân:ở ứ ộ
Đánh giá k t qu công vi c c a cá nhânế ả ệ ủ
Đánh giá đ c tính cá nhân: ki n th c, năng l c, và thái đặ ế ứ ự ộ
Vi c phân tích m c đ cá nhân ch ra cá nhân nào c n ph i đệ ở ứ ộ ỉ ầ ả ược đào t o và c n ph i đàoạ ầ ả
t o nh ng ki n th c k năng nào. Tuy nhiên, các t ch c ngày nay thay đ i nhanh chóng vàạ ữ ế ứ ỹ ổ ứ ổ
nh ng công vi c n đ nh cùng nh ng yêu c u v k năng có th d ki n thữ ệ ổ ị ữ ầ ề ỹ ể ự ế ường r t hi m.ấ ế
“Nh ng năng l c c t lõi” hay vi c tích lũy nhi u năng l c đ có th nâng cao kh năng linhữ ự ố ệ ề ự ể ể ả
Trang 11ho t và thích nghi v i s thay đ i thạ ớ ự ổ ường là m i quan tâm c a các t ch c ngày nay. S thayố ủ ổ ứ ự
đ i, đ c bi t là s thay đ i v công ngh có th làm thay đ i khuynh hổ ặ ệ ự ổ ề ệ ể ổ ướng đào t o các ki nạ ế
th c và k năng cho ngứ ỹ ười lao đ ng. Ch ng h n, ngày nay công ngh có th làm gi m b tộ ẳ ạ ệ ể ả ớ
nh ng yêu c u v k năng làm vi c, ch không ph i nâng cao chúng. Nh ng máy tính có thữ ầ ề ỹ ệ ứ ả ữ ể
hi u để ược ti ng nói hay đ c đế ọ ược văn b n đang làm thay đ i ý nghĩa c a kh năng bi t đ cả ổ ủ ả ế ọ
và vi t t i n i làm vi c. Và t t nhiên, t m quan tr ng c a các k năng khác nh : t duy sángế ạ ơ ệ ấ ầ ọ ủ ỹ ư ư
t o, k năng làm vi c nhóm, k năng gi i quy t các v n đ … s đạ ỹ ệ ỹ ả ế ấ ề ẽ ược đ cao.ề
Đánh giá nhu c u đào t o theo cách ti p c n khác nhau ch ra nh ng v n đ khác nhau trongầ ạ ế ậ ỉ ữ ấ ề công tác đào t o.ạ
K thu t đánh giá nhu c u đào t o: Ngỹ ậ ầ ạ ười ta có th s d ng nhi u phể ử ụ ề ương pháp đ đánh giáể nhu c u đào t o. Các phầ ạ ương pháp có th là:ể
Phân tích công vi c và đánh giá k t qu công vi cệ ế ả ệ
Sau đây chúng ta có th so sánh m t s k thu t đánh giá đ th y rõ c h i đ ngể ộ ố ỹ ậ ể ấ ơ ộ ể ười tham gia có th tham gia, s tham gia c n thi t c a ban lãnh đ o hay giám sát viên, th i gian c nể ự ầ ế ủ ạ ờ ầ thi t, chi phí và quá trình đó có cung c p nh ng d li u có th đ nh lế ấ ữ ữ ệ ể ị ượng hay không
ĐÁNH GIÁ NHU C U ĐÀO T OẦ Ạ
Trang 12K thu tỹ ậ
Kh năng thamả gia c a ngủ ườ itham gia
Nh ng d li u liênữ ữ ệ quan có th đ nhể ị
Đánh giá thành tích v aừ cao v aừ th pấ cao
Trang 13Bước 2: L p k ho ch Đào t oậ ế ạ ạ
Th c ch t c a giai đo n này là lên k ho ch và phát tri n chự ấ ủ ạ ế ạ ể ương trình đào t o. Đ thànhạ ể công c n ph i:ầ ả
Xác đ nh các m c tiêu và các đi u ki n ràng bu cị ụ ề ệ ộ
K t h p 3 y u t c a s thành công: thi t k , ph bi n và h u c n.ế ợ ế ố ủ ự ế ế ổ ế ậ ầ
Xác đ nh chi n lị ế ượ ố ưc t i u
L p k ho ch t ng quát.ậ ế ạ ổ
Khi lên k ho ch t ng quát phát tri n quá trình đào t o các n i dung bao g m:ế ạ ổ ể ạ ộ ồ
Quan đi m c a Lãnh đ o v đào t o.ể ủ ạ ề ạ
Tên c a chủ ương trình đào t o.ạ
Các m c tiêu c a chụ ủ ương trình đào t o (các m c tiêu ph i c th và có kh năng đoạ ụ ả ụ ể ả
lường được)
N i dung c th c a chộ ụ ể ủ ương trình đào t o.ạ
Th t gi ng d y và tài li u hứ ự ả ạ ệ ướng d n.ẫ
Xác đ nh nhu c u, đ i tị ầ ố ượng đào t o.ạ
Ai th c hi n đào t o, th i gian, chi phí.ự ệ ạ ờ
Hình th c, phứ ương pháp đào t o.ạ
Trang 14Chính sách môi trường sau đào t o.ạ
Khi thi t k chế ế ương trình đào t o ngạ ười ta ph i chú ý đ n nhi u y u t :ả ế ề ế ố
1). N i dung đào t o:ộ ạ
H c các k năng c b n hay ki n th c c b nọ ỹ ơ ả ế ứ ơ ả
H c kinh nghi m hay h c t lý lu n sách vọ ệ ọ ừ ậ ở
Phân lo i rõ ki n th c đạ ế ứ ược đào t o (c s , c b n, k thu t chuyên sâu, riêng có c aạ ơ ở ơ ả ỹ ậ ủ công ty …)
2). Các nguyên t c c a h c:ắ ủ ọ
H c là m c tiêu c a b t k n l c đào t o nào. H c t p là vi c di n ra ngay trong b n thânọ ụ ủ ấ ỳ ỗ ự ạ ọ ậ ệ ễ ả
ngườ ọi h c và nó là cái cá nhân c a ngủ ườ ấi y. “H c t p ch x y ra khi m t cá nhân c m th yọ ậ ỉ ả ộ ả ấ
có nhu c u, th hi n nh ng n l c c a mình đ th a mãn nhu c u đó, và có đầ ể ệ ữ ỗ ự ủ ể ỏ ầ ược nh ng th aữ ỏ mãn v i k t qu c a n l c đó”. (After Leagans, 1971).ớ ế ả ủ ỗ ự
H c liên quan đ n s thay đ i. S thay đ i di n ra trong b n thân ngọ ế ự ổ ự ổ ễ ả ườ ọi h c, giúp cho cá nhân ngườ ọi h c thích ng t t h n v i môi trứ ố ơ ớ ường c th ụ ể
Đ đào t o có hi u qu ph i chú ý các nguyên t c h c sau đây:ể ạ ệ ả ả ắ ọ
Ph n h i: thông tin ngả ồ ược thông báo k t qu cho h c viên k t qu c a h ế ả ọ ế ả ủ ọ
Th c hành: nh m c i thi n m t ph n x m t thói quen làm vi c.ự ằ ả ệ ộ ả ạ ộ ệ
S thích h p: nói lên ý nghĩa c a quá trình đào t o v i h c viên.ự ợ ủ ạ ớ ọ
S tham gia: nói lên s tích c c tham gia c a h c viên vào quá trình đào t oự ự ự ủ ọ ạ
ng d ng nh ng đi u h c đ c
3) Đ c đi m c a h c viên:ặ ể ủ ọ
S lố ượng c a h c viên cũng nh kh năng c a h c viên cũng c n đủ ọ ư ả ủ ọ ầ ược cân nh c trong thi tắ ế
k chế ương trình đào t o.ạ
4). Gi i h n c a t ch c:ớ ạ ủ ổ ứ
Đó là các v n đ : tài chính, cán b gi ng d y, th i gian, ho c các phấ ề ộ ả ạ ờ ặ ương ti n có th ch raệ ể ỉ
li u chệ ương trình đào t o có th th c hi n t i ch hay l a ch n kh năng t bên ngoài.ạ ể ự ệ ạ ỗ ự ọ ả ừ