Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán - Bài 5: Biến ngẫu nhiên hai chiều cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm biến ngẫu nhiên nhiều chiều, bảng phân phối xác suất hai chiều, tham số đặc trưng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1▪ 5.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên nhiều chiều
BÀI 5 – BIẾN NGẪU NHIÊN HAI CHIỀU
Trang 2▪ Chiều cao nữ sinh viên VN (m): 𝑋 là biến ngẫu nhiên 1 chiều
𝑃 𝑋 = 1,5 = 0,25
▪ Điểm 10%, 20%, 70% của môn LT Xác suất &TKT: (𝑋, 𝑌, 𝑍) là biến ngẫu nhiên 3 chiều
𝑃 𝑋 = 9, 𝑌 = 9, 𝑍 = 9 = 0,01
𝑃 𝑋 = 9 = 0,3
Hệ 𝑛 biến ngẫu nhiên 1 chiều được xét một cách đồng thời tạo nên biến ngẫu nhiên 𝑛 chiều
Kí hiệu: (𝑋 , 𝑋 , … 𝑋 )
5.1 KHÁI NIỆM BNN NHIỀU CHIỀU
Trang 3▪ Hệ hai biến ngẫu nhiên 1 chiều được xét một cách
đồng thời tạo nên biến ngẫu nhiên 2 chiều
▪ Kí hiệu: (𝑋, 𝑌)
▪ Ví dụ: Thu nhập và tiêu dùng của hộ gia đình; chiều dài
và chiều rộng của 1 sản phẩm
• BNN 2 chiều rời rạc: nếu 𝑋, 𝑌 đều rời rạc
• BNN 2 chiều liên tục: nếu 𝑋, 𝑌 đều liên tục
Biến ngẫu nhiên hai chiều
Trang 4▪ Ví dụ 5.1 Cho các biến ngẫu nhiên:
▪ 𝑋: Doanh thu (triệu), 𝑌: Chi quảng cáo (triệu)
a) 𝑃(𝑋 = 200, 𝑌 = 6) =
b) 𝑃 𝑋 = 300 𝑌 = 9) =
𝑌 𝑋
100 0,1 0,02 0.01
200 0,16 0,12 0,08
Ví dụ
Trang 55.2 BẢNG PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
Y
1
Trang 6Bảng phân phối xác suất đồng thời
Y
P(Y) P(y1) P(y2) … P(y m) 1
Trang 7▪ Bảng phân phối xác suất biên của 𝑋
▪ Bảng phân phối xác suất biên của 𝑌
𝑃 𝑃(𝑥1) … 𝑃(𝑥𝑖) … 𝑃(𝑥𝑛)
𝑃 𝑃(𝑦1) … 𝑃(𝑦𝑗) … 𝑃(𝑦𝑚)
Bảng phân phối xác suất biên
Trang 8Bảng phân phối xác suất có điều kiện
▪ Bảng phân phối của (𝑋 | 𝑌 = 𝑦𝑗):
▪ Bảng phân phối của (𝑌 | 𝑋 = 𝑥𝑖)
(𝑋 | 𝑌 = 𝑦𝑗) 𝑥1 𝑥2 … 𝑥𝑛
𝑃 𝑃(𝑥1 | 𝑦𝑗) 𝑃(𝑥2| 𝑦𝑗) … 𝑃(𝑥𝑛 | 𝑦𝑗)
(𝑌 | 𝑋 = 𝑥𝑖) 𝑦1 𝑦2 … 𝑦𝑚
𝑃 𝑃(𝑦1 | 𝑥𝑖) 𝑃(𝑦2| 𝑥𝑖) … 𝑃(𝑦𝑚| 𝑥𝑖)
i j
j
P x y
P x y
P y
Trang 9▪ 5.3.1 Kì vọng
1 1
( ) ( , ) [ ( )]
n m
i i j
i j
5.3 THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
Trang 10▪ Từ bảng phân phối có điều kiện, ta có
▪ Tính độc lập: 𝑋, 𝑌 độc lập nếu
P Y = y X = x = P Y = y i j
𝑃(𝑋 = 𝑥𝑖, 𝑌 = 𝑦𝑗) = 𝑃(𝑋 = 𝑥𝑖) 𝑃(𝑌 = 𝑦𝑗)∀𝑖, 𝑗
i
j
j
i
=
=
=
=
Kì vọng có điều kiện và tính độc lập BNN
Trang 11▪ Hiệp phương sai (covariance): 𝐶𝑜𝑣(𝑋, 𝑌)
( , ) ( ) ( )
= =
1 1
n m
i j i j
i j
,
( , )
ρ
σ σ
=
X Y
X Y
Cov X Y
Hiệp phương sai và hệ số tương quan
Trang 12▪ Tính chất của hiệp phương sai
• 𝐶𝑜𝑣(𝑋, 𝑌) = 𝐶𝑜𝑣(𝑌, 𝑋)
• 𝑋, 𝑌 độc lập 𝐶𝑜𝑣(𝑋, 𝑌) = 0
• 𝐶𝑜𝑣(𝑋, 𝑌) > 0 thì 𝑋, 𝑌 có “tương quan dương”
• 𝐶𝑜𝑣(𝑋, 𝑌) < 0 thì 𝑋, 𝑌 có “tương quan âm”
▪ Phương sai tổng hiệu tổng quát
• 𝑉(𝑎𝑋 𝑏𝑌) = 𝑎2 𝑉(𝑋) + 𝑏2 𝑉(𝑌) 2𝑎𝑏𝐶𝑜𝑣(𝑋, 𝑌)
Hiệp phương sai
Trang 13Tính chất của hệ số tương quan
▪ X,Y = Y,X
▪ –1 X,Y 1
▪ X,Y > 0: tương quan cùng chiều, X,Y < 0: ngược chiều
▪ X,Y = 0: không tương quan
▪ 𝑋, 𝑌 độc lập X,Y = 0
▪ X,Y = 1: 𝑋, 𝑌 có quan hệ hàm số bậc 1 với nhau
Hệ số tương quan