Bài giảng Lý thuyết xác suất và thống kê toán - Chương 7: Ước lượng tham số cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, phương pháp ước lượng điểm, phương pháp ước lượng khoảng, ước lượng tham số, ước lượng tham số ơ2, ước lượng tham số p. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 7 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
nhiên) là chưa biết
Trang 2NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG 7
▪ 7.5 Ước lượng tham số σ2
Trang 37.1 KHÁI NIỆM
bởi tham số
▪ Không biết đủ thông tin tổng thể, chưa biết, cần
ước lượng tham số (parameter estimate)
(estimator)
▪ Mẫu cụ thể: được ước lượng cụ thể (estimate), hay
giá trị quan sát (observed value)
Trang 47.2 PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
▪ Dùng một giá trị መ𝜃 ước lượng cho tham số
▪ Sử dụng mẫu W = (X1, X2, …, X n)
መ𝜃 = G(X1, X2, …, X n)
▪ Có nhiều hàm ước lượng có thể sử dụng, cần có tiêu
chí lựa chọn “tốt nhất”
Trang 5Tiêu chí lựa chọn hàm ước lượng
• መ𝜃 là ước lượng không chệch của E( መ𝜃) =
• Nếu E( መ𝜃) : ước lượng chệch
▪ Tính hiệu quả (efficient)
• መ𝜃1, መ𝜃2 là ước lượng không chệch
• 𝑉( መ𝜃1) < 𝑉( መ𝜃2) thì መ𝜃1 là ước lượng hiệu quả hơn መ𝜃2
• 𝑉( መ𝜃1) là nhỏ nhất thì መ𝜃1 là ước lượng hiệu quả nhất
Trang 6Bất đẳng thức Cramer-Rao
độ là f(x, ) thì với mọi መ𝜃 là ước lượng không chệchcủa , luôn có:
▪ Do đó nếu መ𝜃∗ là ước lượng không chệch và có
phương sai bằng vế phải thì nó là ước lượng hiệu
Trang 7Tiêu chí lựa chọn hàm ước lượng
▪ Tính vững (consistent): khi kích thước mẫu tiến đến
vô cùng thì ước lượng hội tụ đến tham số (theo
nghĩa xác suất)
▪ Tính đủ (sufficient): ước lượng sử dụng toàn bộ các
thông tin trong mẫu
Trang 8Ước lượng điểm
▪ Khi X ~ N( , σ2) thì
• 𝑋 là ước lượng không chệch, hiệu quả củaത
• S*2 là ước lượng không chệch, hiệu quả của σ2
• S2 là ước lượng không chệch của σ2
• MS là ước lượng chệch của σ2
▪ Khi X ~ A(p) thì f là ước lượng không chệch, hiệu
quả của p.
Trang 9Ví dụ 7.1
▪ Trung bình tổng thể là m, phương sai là 2
▪ Với mẫu kích thước n = 3, trong các thống kê sau,
đâu là ước lượng không chệch, hiệu quả cho m:
Trang 10Ước lượng hợp lý tối đa
▪ Mẫu W = (X1, X2, …, X n ), tại giá trị cụ thể (x1, x2, …, x n)
L(x1, x2, …, x n, ) = f(x1, ) f(x2, )… f(x n, )
▪ L gọi là hàm hợp lý (likelihood function) của
▪ Giá trị መ𝜃 làm L đạt max gọi là ước lượng hợp lý tối
▪ Nếu hàm L không dễ tìm cực đại thì tính thông qua
hàm logarit của L (maximum log-likelihood)
Trang 11Ví dụ 7.2
▪ (a) Xác suất sinh viên đi làm ngoài giờ p = 0,4 Trong
các mẫu sau, mẫu nào hợp lý nhất, giá trị 1 ứng với
có đi làm và 0 nếu ngược lại:
w1 = (1, 0, 0, 1, 1) w2 = (1, 0, 1, 1, 1)
w3 = (0, 1, 0, 0, 1) w4 = (1, 0, 1, 0, 0)
▪ (b) Có mẫu (0, 1, 1, 0, 1) rút từ biến A(p) Trong các
giá trị ước lượng cho p sau, giá trị nào hợp lý nhất?
Ƹ𝑝
Trang 12Ước lượng hợp lý tối đa
▪ Khi X ~ N(, σ2) thì
• 𝑋 là ước lượng hợp lý tối đa củaത
• Biết thì S*2 là ước lượng hợp lý tối đa của σ2
• Không biết và thay bởi ത𝑋 thì MS là ước lượng
hợp lý tối đa của σ2
▪ Khi X ~ A(p) thì f là ước lượng hợp lý tối đa của p.
Trang 137.3 PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
P(G1 < < G2) = 1 –
▪ Mức xác suất (1 – ) là độ tin cậy (confidence level)
▪ (G1, G2) là khoảng tin cậy (confidence interval)
▪ I = G2 – G1 là độ dài khoảng tin cậy
Trang 14Xây dựng khoảng tin cậy
▪ Xét thống kê G liên kết giữa tham số và thống kê
trong mẫu, G có quy luật phân phối xác suất xác
định
▪ Với độ tin cậy (1 − 𝛼),
▪ Hai giá trị 𝛼1 và 𝛼2 sao cho: 𝛼1 + 𝛼2 = 𝛼
▪ Hai giá trị tới hạn: 𝑔𝛼1và 𝑔𝛼2
▪ 𝑃 𝑔1−𝛼1 < 𝐺 < 𝑔𝛼2 = 1 − 𝛼
Trang 157.4 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
▪ X ~ N(, σ2)
▪ Mẫu W = (X1, X2, …, X n)
▪ Chia hai trường hợp:
• Khi σ là đã biết dùng thống kê U
• Khi σ là chưa biết Sử dụng S để thay, và dùng
thống kê T
Trang 16Ước lượng khi biết σ
0 1
X
N n
/
μ
α σ
Trang 17Ước lượng khi biết σ
▪ Khoảng tin cậy tối đa (phía trái: left-tail)
▪ Khoảng tin cậy tối thiểu (phía phải: right-tail)
▪ Khoảng tin cậy hai phía (đối xứng: two-tail)
Trang 18Ước lượng khi biết σ
▪ Khoảng tin cậy đối xứng có dạng: ത𝑋 ± 𝜀 hay ത𝑋 ± 𝑀𝐸
▪ 𝜀 là sai số biên (ME: marginal error): 𝜀 = 𝑢𝛼/2𝜎/ 𝑛
▪ Độ dài khoảng tin cậy: I = 2𝜀 = 2𝑢𝛼/2𝜎/ 𝑛
▪ Xác định kích thước mẫu khi có yêu cầu về sai số
hoặc độ dài khoảng tin cậy:
Trang 19Ước lượng khi không biết σ
▪ Khoảng tin cậy tối đa
▪ Khoảng tin cậy tối thiểu
▪ Khoảng tin cậy hai phía (đối xứng)
Trang 20Ước lượng khi không biết σ
▪ Khoảng tin cậy đối xứng: ത𝑋 ± 𝜀 hay : ത𝑋 ± 𝑀𝐸
▪ Với 𝜀 = 𝑀𝐸 = 𝑡𝛼/2(𝑛−1)𝑆/ 𝑛
▪ Độ dài khoảng tin cậy: I = 2𝜀 = 2𝑡𝛼/2(𝑛−1)𝑆/ 𝑛
▪ Khi có yêu cầu về sai số hoặc độ dài khoảng tin cậy
( ) /
Trang 21Ví dụ 7.3
là 25,32g và phương sai là 5,28g2 (từ ví dụ 6.1) Giả
sử khối lượng phân phối chuẩn Với độ tin cậy 95%
▪ (a) Ước lượng khối lượng trung bình của tất cả các
sản phẩm bằng khoảng tin cậy tối đa
trung bình
▪ (c) Muốn sai số trong câu (b) còn không quá 0,5g thì
cần cân thử thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm?
Trang 227.5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ p
▪ Ước lượng tần suất tổng thể, ước lượng xác suất
▪ Tổng thể có dấu hiệu A (biến cố A), biến X = 1 khi A
xảy ra, X = 0 khi A không xảy ra, hay X ~ A(p)
▪ Ước lượng p cũng là ước lượng xác suất A xảy ra
Trang 23Ước lượng tham số p
▪ Với độ tin cậy (1 – α), khoảng tin cậy tối đa
▪ Khoảng tin cậy tối thiểu
▪ Khoảng tin cậy hai phía (đối xứng)
Trang 24Ước lượng tham số p
▪ Khoảng tin cậy đối xứng: f ME hay f
Trang 25Ví dụ 7.4
144 người mua hàng Với độ tin cậy 95%:
▪ (a) Ước lượng tỉ lệ khách mua hàng bằng khoảng tin
cậy đối xứng
xuống còn một nửa thì cần quan sát tối thiểu bao
nhiêu người?
thì có tối đa bao nhiêu người mua hàng?
Trang 267.6 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ σ2
Trang 27Ước lượng tham số σ2
▪ Khoảng tin cậy tối đa
▪ Khoảng tin cậy tối thiểu
▪ Khoảng tin cậy hai phía
( )
2
2 1 1
Trang 28Ví dụ 7.5
là 25,32g và phương sai là 5,28g2 Giả sử khối lượngcủa sản phẩm phân phối chuẩn
tối đa là bao nhiêu?
▪ (b) Tìm khoảng tin cậy cho độ lệch chuẩn của khối
lượng sản phẩm
Trang 29TÓM TẮT CHƯƠNG 7
trung bình, phương sai, tần suất
▪ Ba loại khoảng tin cậy: tối đa, tối thiểu, hai phía (đối
xứng)
Trang 30Bài tập cơ bản trong Giáo trình