Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm phương pháp mẫu, tổng thể nghiên cứu, mẫu ngẫu nhiên, thống kê, mẫu hai chiều, quy luật phân phối xác suất của một số thống kê, suy diễn về mẫu. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 2Định lý giới hạn trung tâm
▪ Xét X1, X2,…, X n là các BNN độc lập có cùng quy luật
phân phối xác suất, kỳ vọng và phương sai hữu hạn
▪ Thì U sẽ hội tụ về quy luật N(0, 1) khi n
dụng quy luật Chuẩn (dù biến ngẫu nhiên gốc khôngphân phối chuẩn)
Trang 3Phần hai THỐNG KÊ TOÁN
toàn bộ tổng thể, dựa trên cơ sở quy luật phân phốixác suất
▪ NỘI DUNG:
Trang 4Chương 6 CƠ SỞ LÝ THUYẾT MẪU
thực tế là phương pháp lấy mẫu và phân tích trên
mẫu để suy đoán về thông tin của toàn bộ tổng thể
hợp quan trọng sử dụng trong phân tích, so sánh,
đánh giá các vấn đề kinh tế-xã hội, kinh doanh
SPSS, STATA, R
Chương 6
Trang 5NỘI DUNG CHƯƠNG 6
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu
Trang 66.1 KHÁI NIỆM PHƯƠNG PHÁP MẪU
▪ Đại lượng tính trong tổng thể gọi là Tham số, tính
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.1
Trang 7Biến trong thống kê
▪ Biến định tính (qualitative) gồm hai loại:
• Biến định danh (nominal): tên, địa danh, màu…
• Biến thứ bậc (ordinal): xếp hạng, học vấn, đánh
giá, cỡ
▪ Biến định lượng (quantitative), có thể phân chia
thành: rời rạc và liên tục; hoặc chia thành biến
khoảng và tỉ lệ
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.1 Khái niệm phương pháp mẫu
Trang 86.2 TỔNG THỂ NGHIÊN CỨU
(population)
▪ X = {x1, x2, … , x N }
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.2
Trang 9p p
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.2 Tổng thể nghiên cứu
Trang 10Tham số đặc trưng của tổng thể
▪ Phương sai tổng thể (population variance): σ2
Trang 11Tham số đặc trưng của tổng thể
▪ Độ lệch chuẩn tổng thể: σ
▪ Tần suất tổng thể (population proportion): p
Trang 126.3 MẪU NGẪU NHIÊN
▪ Mẫu ngẫu nhiên kích thước n là tập hợp của n biến
ngẫu nhiên độc lập X1, X2, …, X n được thành lập từ
biến ngẫu nhiên trong tổng thể và có cùng quy luật
phân phối xác suất với X.
Trang 13Các phương pháp lấy mẫu
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.3 Mẫu ngẫu nhiên
Trang 14Mẫu cụ thể
▪ Gồm n quan sát (n con số): w = (x1, x2,…, x n)
▪ Nếu chỉ gồm k giá trị khác nhau: x1, x2,…, x k với số
lượng tương ứng: n1, n2,…, n k
▪ n i là tần số mẫu của x i (frequency)
▪ Đặt f i = n i / n : tần suất mẫu (sample proportion)
Trang 15Mô tả mẫu cụ thể
▪ Có thể liệt kê giá trị, dùng bảng tần số, tần suất
▪ Dùng đồ thị: đồ thị tròn, đồ thị cột, đồ thị phân phối
giá trị, đồ thị radar,…
coi là liên tục) thì lấy giá trị chính giữa làm đại diện
Trang 166.4 THỐNG KÊ
(statistic)
G = G(X1, X2,…, X n)
▪ Mẫu cụ thể: thống kê là số cụ thể, giá trị quan sát
Trang 17Trung bình mẫu ( ഥ 𝐗 )
▪ 𝑋 là biến ngẫu nhiên:ത
Trang 19Trung vị - Mốt mẫu cụ thể
▪ Trung vị (median) me là giá trị chia mẫu làm hai
phần có số phần tử bằng nhau:
• Nếu n lẻ thì m e là giá trị phần tử chính giữa, nếu n
chẵn thì m e là trung bình cộng cặp giữa
▪ Mốt (mode) m0 là giá trị có tần số xảy ra nhiều nhất
Một mẫu có thể có 1 mốt, nhiều mốt, hoặc không cómốt
Trang 20Ví dụ 6.1
đình từ hai khu vực A và B Tìm trung bình, trung vị, mốt của hai mẫu
Trang 21Độ lệch bình phương trung bình (MS)
Trang 22Phương sai mẫu – Độ lệch chuẩn mẫu
Trang 23Phương sai mẫu – độ lệch chuẩn mẫu
n
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.4 Thống kê
Trang 24Phương sai mẫu – độ lệch chuẩn mẫu
Trang 25Hệ số biến thiên
▪ Hệ số biến thiên (coefficient of variation) của mẫu:
các mẫu
▪ Ví dụ 6.1 (tiếp): Tính phương sai, độ lệch chuẩn, hệ
số biến thiên với hai mẫu trong ví dụ 6.1 trên
Trang 27Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.4 Thống kê
Trang 28Ví dụ 6.2
lệch chuẩn, hệ số biến thiên của mẫu
Khối lượng (g) 20-22 22-24 24-26 26-28 28-30
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.4 Thống kê
Trang 29Một số thống kê khác
▪ Bốn Tứ phân vị (Quartile): Q1, Q2, Q3 chia mẫu
thành 4 phần với số lượng phần tử bằng nhau
• Khoảng tứ phân vị: IQR = Q3 – Q1 cũng dùng để
đánh giá độ phân tán của mẫu
▪ Hệ số bất đối xứng (Skewness): a3 hay Sk
• a3=0: đối xứng; a3 > 0: lệch phải, a3 < 0: lệch trái
▪ Hệ số nhọn (Kurtosis) a4 ; khi mẫu gần phân phối
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.4 Thống kê
Trang 306.5 MẪU NGẪU NHIÊN HAI CHIỀU
Trang 31Thống kê của mẫu hai chiều
▪ Trung bình mẫu thành phần: ത𝑋, ത𝑌
▪ Phương sai mẫu thành phần: 𝑆𝑋2, 𝑆𝑌2
cov( , )( , )
Trang 326.6 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
số trong tổng thể
▪ Cần có quy luật thể hiện mối liên hệ giữa các đại
lượng này
phối xác suất của chính biến ngẫu nhiên X
Chuẩn N(, σ2)
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.6
Trang 33Biến ngẫu nhiên X phân phối chuẩn
Trang 34Hai biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn
Trang 35Biến ngẫu nhiên phân phối A(p)
▪ X ~ A(p), mẫu kích thước n 100, tần suất f
▪ X1 ~ A(p1), mẫu kích thước n1 100, tần suất f1
▪ X2 ~ A(p2), mẫu kích thước n2 100, tần suất f2
Trang 366.7 SUY DIỄN VỀ MẪU
của tổng thể, với mức xác suất (1 − 𝛼) cho trước,
suy đoán về một số thống kê của mẫu ngẫu nhiên
▪ Suy diễn về trung bình mẫu ത𝑋 rút ra từ tổng thể
phân phối chuẩn đã biết và σ2
phân phối chuẩn đã biết và σ2
▪ Suy diễn về tần suất mẫu f rút ra từ tổng thể phân
phối Không-một đã biết p
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu 6.7
Trang 37TÓM TẮT CHƯƠNG 6
Trang 38Tóm tắt chương
thể
Mẫu ngẫunhiên
Mẫu cụthể
Quy luậtliên hệ
X A f
x A
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu
Trang 39Bài tập cơ bản trong Giáo trình
Trang 40Sử dụng Microsoft Excel
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu
Trang 41▪ Data > Data Analysis > Descriptive Statistics
Chương 6 Cơ sở lý thuyết mẫu