Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Quy luật Không -một – A(p); quy luật Nhị thức – B(n,p), quy luật Poisson, quy luật Đều – U(a,b), quy luật Đều – U(a,b), quy luật Chuẩn, quy luật Khi bình phương,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 3 MỘT SỐ QUY LUẬT
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
dụng nhất trong kinh tế, gồm hai nhóm:
Student, Fisher
Chương 3
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 3
▪ 3.2 Quy luật Nhị thức – B(n, p)
▪ 3.3 Quy luật Poisson – P()
▪ 3.4 Quy luật Đều – U(a, b)
▪ 3.5 Quy luật Chuẩn – N(, σ2)
▪ 3.6 Quy luật Khi bình phương – 2(n)
▪ 3.8 Quy luật Fisher Snedecor – F(n1, n2)
Chương 3 Một số quy luật thông dụng
Trang 33.1 QUY LUẬT KHÔNG-MỘT – A(p)
▪ X rời rạc chỉ nhận hai giá trị 0, 1
Trang 4Ví dụ 3.1
1 viên đạn Xác suất trúng của mỗi người lần lượt là0,6 ; 0,7 ; 0,8 ; 0,9
phân phối thế nào?
trúng bia
đều là 0,6 thì câu (b) có kết quả thế nào?
Chương 3 Một số quy luật thông dụng 3.1 Quy luật Không-một
Trang 53.2 QUY LUẬT NHỊ THỨC – B(n, p)
▪ Biến ngẫu nhiên X rời rạc có giá trị có giá trị có thể
có là X = {0, 1, 2,…, n}
▪ X gọi là phân phối theo quy luật Nhị thức
(Binomial) với hai tham số n và p
Trang 6Tham số đặc trưng của quy luật B(n, p)
▪ Nếu X ~ B(n, p) thì X = X1 + X2 + … + X n với mỗi X i
Trang 7Quy luật phân phối của tần suất
Trang 8Ví dụ 3.2
lựa chọn, chỉ có 1 lựa chọn đúng Một thí sinh làm
tất cả bằng cách chọn ngẫu nhiên, độc lập
thế nào?
phương sai bằng bao nhiêu?
Chương 3 Một số quy luật thông dụng 3.2 Quy luật Nhị thức
Trang 93.3 QUY LUẬT POISSON – P()
▪ BNN rời rạc X có giá trị có thể có: 0, 1, 2,… và xác
suất được tính bởi công thức:
Trang 103.4 QUY LUẬT ĐỀU – U(a, b)
▪ BNN X liên tục nhận giá trị trong khoảng (a, b)
hai tham số a và b, ký hiệu: X ~ U(a, b)
Trang 113.5 QUY LUẬT CHUẨN – N(, σ2)
12
Trang 12Tính chất f(x) và F(x)
Chương 3 Một số quy luật thông dụng 3.5 Quy luật Chuẩn
Trang 14Phân phối Chuẩn hóa – N(0,1)
▪ X ~ N(, σ2), đặt
1( )
Trang 15Phân phối Chuẩn hóa – N(0,1)
▪ Hàm (u): Hình chuông, đối xứng qua trục tung
Trang 18Ví dụ 3.3
phối chuẩn với trung bình là 100g, phương sai là
25g2 Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm, Tính xác suất:
Trang 19Xác suất “sai lệch với kỳ vọng”
▪ X ~ N(, σ2), xác suất X sai lệch với kỳ vọng một
Trang 20Tổ hợp các biến phân phối Chuẩn
▪ X1, X2,…, X n độc lập, phân phối Chuẩn
Z α X
Chương 3 Một số quy luật thông dụng 3.5 Quy luật Chuẩn
Trang 21Hội tụ về quy luật Chuẩn
▪ Khi n đủ lớn thì quy luật Nhị thức hội tụ về quy luật
Chuẩn
▪ X ~ B(n, p)
• Khi n 100 thì X ~ N(, σ2)
• Với = np và σ2 = np(1 – p)
▪ Ví dụ: Đề thi gồm 100 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu
có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 lựa chọn đúng Mộtthí sinh trả lời toàn bộ bằng cách chọn bừa, tính xácsuất thí sinh đó đúng trên 30 câu
Chương 3 Một số quy luật thông dụng 3.5 Quy luật Chuẩn
Trang 22Giá trị tới hạn Chuẩn mức
Trang 233.6 QUY LUẬT KHI BÌNH PHƯƠNG - 2(n)
với n bậc tự do (degree of freedom: df)
Trang 253.7 QUY LUẬT STUDENT – T(n)
Trang 273.8 QUY LUẬT FISHER – F(n1, n2)
(gọi tắt là Fisher) với hai bậc tự do n1 và n2
Trang 29TÓM TẮT CHƯƠNG 3
Fisher
Chương 3 Một số quy luật thông dụng
Trang 30Bài tập cơ bản trong Giáo trình