Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức về Biến ngẫu nhiên và quy luật phân phối xác suất bao gồm: Định nghĩa biến ngẫu nhiên, quy luật phân phối xác suất, tham số đặc trưng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
thuyết xác suất
biến ngẫu nhiên, thông qua quy luật phân phối xácsuất
ngẫu nhiên trong kinh tế - kinh doanh
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 2
Trang 32.1 ĐỊNH NGHĨA BIẾN NGẪU NHIÊN
▪ Định nghĩa 2.1 Biến số gọi là biến ngẫu nhiên
(random variable) nếu trong kết quả của phép thử
nó sẽ nhận một và chỉ một trong các giá trị có thể cócủa nó tùy thuộc vào sự tác động của các nhân tố
Trang 4Phân loại biến ngẫu nhiên
▪ Biến ngẫu nhiên là rời rạc (discrete) nếu các giá trị
có thể có của nó lập thành một tập hợp hữu hạn
hoặc đếm được
• X = {x1, x2,…, x n }; n có thể =
trị có thể có của nó lấp đầy một khoảng trên trục số
Trang 52.2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
sự tương ứng giữa các giá trị có thể có của nó và cácxác suất tương ứng với các giá trị đó
Trang 6Bảng phân phối xác suất
Trang 7Hàm phân bố xác suất F(x)
▪ Còn gọi là hàm tích lũy xác suất (cumulative
probability function)
▪ Định nghĩa 2.2 Hàm phân bố xác suất của X, ký
hiệu là F(x), x ℝ, được tính bởi công thức:
Trang 81 2 3
0,8
0,3 1
0,3
0,5
0,2
Trang 9Tính chất của F(x)
▪ F(x) thuộc đoạn [0, 1]
▪ F(x) là hàm không giảm: x1 < x2 thì F(x1) F(x2)
• Hệ quả: P(a X < b) = F(b) – F(a)
• Hệ quả: Nếu X liên tục: P(X = x) = 0
• Hệ quả: Nếu X liên tục: P(a X b) = P(a X < b)
= P(a < X b) = P(a < X < b)
▪ F(–) = 0 và F(+) = 1
• Hệ quả: Nếu X chỉ nhận giá trị trong [a, b] thì F(x)
= 0 với x a và F(x) = 1 với x > b
Trang 10f(x)
Trang 13Ví dụ 2.2
x f(x)
Trang 142.3 CÁC THAM SỐ CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN
toán, trung vị, mốt
lệch chuẩn, hệ số biến thiên
▪ Các tham số đặc trưng khác: Giá trị tới hạn, Hệ số
nhọn, hệ số bất đối xứng
chuẩn, Giá trị tới hạn
Trang 15Kỳ vọng toán
▪ Định nghĩa 2.4 Kỳ vọng toán (expected value) của
BNN X, ký hiệu là E(X), được tính :
Trang 17Phương sai
▪ Định nghĩa 2.5 Phương sai (variance) của BNN X,
ký hiệu V(X) được tính theo công thức:
Trang 18Phương sai
quanh kỳ vọng toán
▪ Nếu X, Y cùng đơn vị, cùng ý nghĩa, V(X) > V(Y) thì:
• X biến động, dao động, phân tán hơn Y
• Y ổn định, đồng đều hơn X
Trang 19Tính chất của phương sai
▪ Với C là hằng số; X, Y là biến ngẫu nhiên
Trang 20Độ lệch chuẩn
▪ Định nghĩa 2.6 Độ lệch chuẩn (standard
deviation) của BNN X, ký hiệu σ X là căn bậc hai củaphương sai
của X tương tự ý nghĩa phương sai, nhưng:
σ X V X( )
Trang 21Ví dụ 2.3
bảng phân phối xác suất:
▪ (b) Với X là thời gian chờ đợi ở cửa hàng (giờ), có
Trang 22Ví dụ 2.4
Một người chơi trò chơi phải bỏ tiền Nếu thắng sẽ
được nhận 70 lần số tiền bỏ ra, nếu thua sẽ mất toàn
bộ số tiền Xác suất thắng bằng 1%
Tính kì vọng, phương sai của lợi ích về tiền khi:
▪ (c) So sánh khi chơi 1 lần 10 triệu và chơi 10 lần
-mỗi lần 1 triệu, biết các lần chơi là độc lập nhau
Trang 23Hệ số biến thiên
▪ Định nghĩa 2.7 Hệ số biến thiên (coefficient of
variation) của X ký hiệu là CV được tính theo công
thức:
σ
| ( )|
X CV
E X
Trang 24Trung vị
▪ Định nghĩa 2.8 Trung vị (median) của BNN X ký
hiệu là m d là giá trị nằm ở chính giữa phân phối xácsuất
▪ Nếu X rời rạc: m d = x i thỏa mãn: F(x i ) 0,5 < F(x i+1)
▪ Nếu X liên tục: m d thỏa mãn:
Trang 25Mốt (mode)
▪ Định nghĩa 2.9 Mốt (mode) của BNN X, ký hiệu m0
là giá trị - nếu có - ứng với xác suất lớn nhất (X rời
rạc) hoặc hàm mật độ f(x) lớn nhất (X liên tục)
Trang 26Giá trị tới hạn
▪ Định nghĩa 2.10 Với X liên tục, giá trị tới hạn
(cutoff point, critical value) mức (0 1) ký
hiệu là xlà số thực sao cho:
P(X > x) =
nhọn (Kurtosis): tự đọc
Trang 27TÓM TẮT CHƯƠNG 2
▪ Biến ngẫu nhiên và giá trị có thể có
suất, hàm phân bố xác suất, hàm mật độ xác suất
chuẩn
Trang 28Bài tập cơ bản trong Giáo trình