Bài giảng Kinh tế lượng 1 - Chương 5: Kiểm định và lựa chọn mô hình cung cấp cho người học các kiến thức: Cơ sở đánh giá lựa chọn, kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác, phương sai sai số thay đổi, sai số ngẫu nhiên không phân phối chuẩn, đa cộng tuyến, biến không thích hợp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chương 5 KIỂM ĐỊNH LỰA CHỌN MÔ HÌNH
chất có thể bị ảnh hưởng, các suy diễn có thể sai
đắn, cần đánh giá mô hình qua các kiểm định về cácgiả thuyết
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 135
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 5
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
Trang 3KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 137
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
Trang 4Cơ sở đánh giá về thống kê
và phân tích suy diễn là chính xác, đáng tin cậy
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.1 Cơ sở đánh giá
Trang 5Ví dụ 5.1
hai mô hình sau như thế nào?
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 139
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.1 Cơ sở đánh giá
Trang 65.2 KỲ VỌNG SAI SỐ NGẪU NHIÊN KHÁC 0
▪ Xét mô hình gốc: Y = β1 + β2X2 + β3X3 + u
▪ Giả thiết 2: E(u | X2, X3)=0
chệch
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
Trang 7Nguyên nhân và hậu quả
▪ Nguyên nhân
▪ Hậu quả:
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 141
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.2 Kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác 0
Trang 8Ước lượng chệch khi thiếu biến
▪ Mô hình đủ biến: Y = β1 + β2X2 + β3X3 + u
X2 X3 tương quan dương
Trang 9Phát hiện mô hình bỏ sót biến
bởi kiểm định T, F
các biến được tạo ra từ kết quả ước lượng để đưa
vào mô hình:
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 143
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.2 Kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác 0
Trang 10Kiểm định Ramsey (RESET)
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.2 Kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác 0
Trang 11Ví dụ 5.2 (a): Y phụ thuộc L
Dependent Variable: Y Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
F-statistic 9.815365 (1, 97) 0.0023
Likelihood ratio 9.639081 1 0.0019
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 145
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.2 Kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác 0
Trang 12Ví dụ 5.2 (b): Y phụ thuộc K, L
Dependent Variable: Y Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
Ramsey RESET Test Specification: Y C K L
Omitted Variables: Squares of fitted values
Value df Probability t-statistic 0.078562 96 0.9375
F-statistic 0.006172 (1, 96) 0.9375
Likelihood ratio 0.006429 1 0.9361
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.2 Kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác 0
Trang 13Một số biện pháp khắc phục
cao của biến đang có)
dùng để thay thế
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 147
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.1 Kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác 0
Trang 145.3 PHƯƠNG SAI SAI SỐ THAY ĐỔI
▪ Mô hình: Y = 1 + 2X2 +3 X3 + u
(homoscedasticity)
Var(u | X 2i , X 3i) σ2
Var(u | X 2i , X 3i ) Var(u | X 2i* , X 3i*)
Mô hình có phương sai sai số (PSSS) thay đổi
(heteroskedasticity)
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
Trang 15Nguyên nhân - Hậu quả của PSSS thay đổi
▪ Nguyên nhân:
▪ Hậu quả
quả, không phải tốt nhấtKINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 149
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 16Kiểm định phát hiện PSSS thay đổi
▪ Var(u | X 2i , X 3i ) = E(u | X 2i , X 3i)2 chưa biết, dùng bình
đổi theo đó PSSS thay đổi
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 17Kiểm định BPG
▪ Mô hình ban đầu: Y = 1 + 2X2 +3X3 + u (1)
▪ Hồi quy phụ: e i2 = 1 + 2X 2i + 3X 3i + v i
H0: 2 = 3 = 0
H1: 22 + 32 0
▪ Kiểm định 𝜒2: 𝜒2 = 𝑛 × 𝑅(hồi quy phụ)2 , bậc tự do = k
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 151
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 18Kiểm định White
▪ Mô hình ban đầu: Y = 1 + 2X2 +3X3 + u (1)
Trang 19KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 153
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 20Ví dụ 5.3 (a): Y phụ thuộc K, L
Dependent Variable: Y Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
E2
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 21Ví dụ 5.3 (a): Kiểm định BPG
Heteroskedasticity Test: Breusch-Pagan-Godfrey
F-statistic 5.810576 Prob F(2,97) 0.0041 Obs*R-squared 10.69879 Prob Chi-Square(2) 0.0048 Scaled explained SS 10.22896 Prob Chi-Square(2) 0.0060
Test Equation: Dependent Variable: RESID^2
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 155
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 22Ví dụ 5.3 (a): Kiểm định White
Heteroskedasticity Test: White
F-statistic 24.27210 Prob F(5,94) 0.0000 Obs*R-squared 56.35225 Prob Chi-Square(5) 0.0000 Scaled explained SS 53.87757 Prob Chi-Square(5) 0.0000 Test Equation: Dependent Variable: RESID^2
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
Trang 23Khắc phục PSSS thay đổi
▪ Mô hình gốc: Y i = 1 + 2X 2i +3 X 3i + u i (1)
▪ Có PSSS thay đổi: Var(u i ) = σ i2
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 157
Trang 24Phương pháp GLS
Trang 25Ước lượng lại sai số chuẩn
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 159
2 2 2 2
ji i j
ji
x e Var
x
ˆ( )
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 26Ví dụ 5.3 (b): GLS: chia cho L
Dependent Variable: Y/L
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
F-statistic 54.61849 Prob F(4,95) 0.0000 Obs*R-squared 69.69445 Prob Chi-Square(4) 0.0000
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 27Ví dụ 5.3 (c): GLS: chia cho K
Dependent Variable: Y/K Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
1/K -458.5928 96.48026 -4.753229 0.0000
L/K 2.055458 0.042332 48.55613 0.0000 R-sq 0.965658 F-stat 1363.757 Prob(F-statistic)0.000
Heteroskedasticity Test: Breusch-Pagan-Godfrey
F-statistic 0.135145 Prob F(2,97) 0.8738 Obs*R-squared 0.277875 Prob Chi-Square(2) 0.8703 Heteroskedasticity Test: White
F-statistic 2.573075 Prob F(4,95) 0.0426 Obs*R-squared 9.774978 Prob Chi-Square(4) 0.0444
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 161
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.3 Phương sai sai số thay đổi
Trang 28Ví dụ 5.3 (d): sai số chuẩn vững
Dependent Variable: Y Method: OLS
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
White heteroskedasticity-consistent standard errors & covariance
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
Trang 295.4 SAI SỐ KHÔNG PHÂN PHỐI CHUẨN
▪ Giả thiết 5: (u | X) ~ N(0 , σ2)
dùng thống kê T, F có thể sai
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 163
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
Trang 30Mean -6.12e-13 Median 52.75556 Maximum 486.8425 Minimum -740.5635 Std Dev 270.0914 Skewness -0.764809 Kurtosis 3.032279
Jarque-Bera 9.753215 Probability 0.007623
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.4 Sai số không phân phối chuẩn
Trang 315.5 HIỆN TƯỢNG ĐA CỘNG TUYẾN
▪ Mô hình: Y = 1 + 2X2 + … + k X k + u (1)
▪ Giả thiết 4: Không được có quan hệ đa cộng tuyến
hoàn hảo (perfect multicollinearity)
tuyến tính các biến còn lại:
X k = 1 + 2X2 +…+ k – 1 X k – 1
được các hệ số
“cao” (imperfect but high multicollinearity)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 165
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
Trang 32Đa cộng tuyến cao
lại với mức độ cao
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.5 Đa cộng tuyến
Trang 33Hậu quả Đa cộng tuyến cao
điều kiện có đủ các biến độc lập đó)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 167
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.5 Đa cộng tuyến
Trang 34Phát hiện đa cộng tuyến cao
có ĐCT cao
còn lại được hệ số xác định R j2
Trang 35Khắc phục
không thay đổi dấu: có thể bỏ qua
không bị ảnh hưởng: có thể bỏ qua
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 169
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.5 Đa cộng tuyến
Trang 36Ví dụ 5.5
chi phí quản lý và chi phí khác, TC: tổng chi phí
Trang 37KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 171
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.5 Đa cộng tuyến
Trang 38Ví dụ 5.5 (a): Hồi quy phụ (i) và (ii)
Trang 39Ví dụ 5.5 (b): MH (b) và hồi quy phụ (iii)
Dependent Variable: Y Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
C -485.9608 95.85601 -5.069695 0.0000
R-squared 0.964118 Prob(F-statistic) 0.000000
Dependent Variable: K Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
L -0.062626 0.115717 -0.541203 0.5896 R-squared 0.002980 Prob(F-statistic) 0.589596
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 173
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.5 Đa cộng tuyến
Trang 40F-statistic 5232.411 Prob(F-statistic) 0.000000
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.5 Đa cộng tuyến
Trang 41Ví dụ 5.5 (c): Hồi quy phụ (iv) và (v)
Dependent Variable: LOG(K) Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
LOG(L) -0.812575 0.082492 -9.850325 0.0000 LOG(M) 1.503363 0.143052 10.50923 0.0000 R-squared 0.532419 Prob(F-statistic) 0.000000
Dependent Variable: LOG(L) Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
LOG(K) -0.615419 0.062477 -9.850325 0.0000 LOG(M) 1.740059 0.043942 39.59923 0.0000 R-squared 0.941747 Prob(F-statistic) 0.000000
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 175
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.5 Đa cộng tuyến
Trang 425.6 MÔ HÌNH CHỨA BIẾN KHÔNG THÍCH HỢP
đang có, sai số chuẩn sẽ tăng lên
kê là không thích hợp” !!!
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
Trang 43KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 177
Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình