1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giải tích: Chương 6 - Phan Trung Hiếu (2018)

6 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 735,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Giải tích - Chương 6: Tích phân suy rộng cung cấp cho người học các kiến thức: Các loại tích phân suy rộng, khảo sát sự hội tụ của tích phân suy rộng. Cuối bài giảng có thêm phần bài tập để người học có thể ôn tập và củng cố kiến thức.

Trang 1

LOG O

Chương 6:

Tích phân suy rộng

GV Phan Trung Hiếu

§1 Các loại tích phân suy rộng

§2 Khảo sát sự hội tụ của tích phân suy rộng

2

§1 Các loại tích phân suy rộng

3

Loại 1:

b

a

Loại 2:

( )

b

a

f x dx

 trong đó vớilim ( )

x c f x

   c[ , ].a b

4

Ví dụ 1.1: Tích phân nào sau đây là tích phân

suy rộng? Nếu là tích phân suy rộng thì hãy cho biết nó thuộc loại nào

2 1

1 )



1



 dx

b x

/ 2 0

sin ) cos

xdx

c

x

1 1

)

dx

d x

1 2

dx

e x

5

§2 Khảo sát sự hội tụ

của tích phân suy rộng

6

tại điểm suy rộng của tích phân xác định để

tính tích phân

chuẩn so sánh với tích phân đã có kết quả

hoặc tích phân dễ tính nguyên hàm

Từ đó, đưa ra kết luận tích phân hội tụ hay phân kỳ.

Trang 2

7

TH1 (Dễ tính nguyên hàm của f(x)):

Phương pháp:

-Chú ý những điểm suy rộng: , điểm 

[ , ]

x c f x

-Dùng giới hạn tại điểm suy rộng của tích

phân xác định để tính tích phân.

8

Chú ý 2.1:

a a



b b





c

c

f x dx f x dx f x dx c



b

f x dx f x dx f x dx b



tùy ý

tùy ý

9

 Điểm suy rộng tại a lim ( ) 

x a f x

t a t

a

 Điểm suy rộng tại b lim ( ) 

x b f x

t

t b

f x dxf x dx

b

 Điểm suy rộng tại a và b

( ) ( ) ( ) , ( , )

f x dxf x dxf x dx ca b

b

a

10

-Trong công thức ,,, nếu giới hạn tồn tại hữu hạnthì kết luận tích phânhội tụ, ngược lại là tích phânphân kỳ

-Trong công thức ,,, nếu cả 2 tích phân (bên phải) hội tụ thì kết luận tích phân

hội tụ, ngược lại là tích phânphân kỳ

 Điểm suy rộng tại c( , )a b

( ) ( ) ( )

f x dxf x dxf x dx

c

c

11

Định lí 2.2:

a

f x dx



a

g x dx



a

f x g x dx



a

f x dx



hội tụ và k là một hằng số

( )

a

k f x dx



k f x dx k f x dx

12

Ví dụ 2.1: Khảo sát sự hội tụ và tính các tích

phân sau (trong trường hợp hội tụ)

2 1

) dx

a x



0

) x

b e dx



0

) x



1



 dx

f x

1 2 0

) 1

dx

g

x

1 1

) 1

 

x

x

e dx i e

/2 0

sin )

1 cos

h

x

1

ln ) x

x



2 2 2

) 4

 dx

j

x

2

2 ) 1



 xdx

e x

Trang 3

TH2 (Khó tính nguyên hàm của f(x)):

Phương pháp:

-Chú ý những điểm suy rộng: , điểm 

[ , ]

x c f x

-Dùng tiêu chuẩn so sánh với tích phân đã

có kết quả hoặc tích phân dễ tính nguyên

hàm

14

Định lí 2.2: f(x), g(x) dương trên và khả tích trên mọi đoạn [a,b],

[ ,a )

Xét lim ( ) .

( )

 

x

f x k

g x i) 0k  :

( ) , ( )

f x dx g x dx

 

  cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ.

ii) k 0 : ( )

a

g x dx



a

f x dx



( )

a

f x dx



a

g x dx



iii) k  : ( )

a

f x dx



a

g x dx



( )

a

g x dx



a

f x dx



.

b a

15

Hệ quả 2.3: f(x), g(x) dương, liên tục trên và

thì

[ ,a )

f xg x khi x  

( )

a

f x dx



cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ.

( )

a

g x dx



Định lý và Hệ quả trên tương tự cho trường hợp trên

[ , ), ( , ]a b a b

16

Chú ý 2.4:

 Với , ta có0  a

1



n a

dx x

hội tụ phân kỳ

1

n

1

n

 Với , ta có0    b

0

1

b

n dx x

hội tụ phân kỳ

1

n

1

n

17

 Với , ta cóa    b

1

(  )

b

n

a

dx

hội tụ phân kỳ

1

n

1

n

 Với , ta cóa    b

1

(  )

b

n a

dx

x a

hội tụ phân kỳ

1

n

1

n

18

Ví dụ 2.2: Khảo sát sự hội tụ của các tích phân

3 1

)

1

dx a



 

1

2 )

1

xdx b



 

3 3

1

( 5) )

1

c



 1 3/2 0

ln(1 ) ) x dx

e x

1 0

) sin

dx f x

3 0

) dx

d x



Trang 4

19

Ví dụ 2.3: Tìm tất cả giá trị thực của m để tích

phân suy rộng sau hội tụ

1

01

m x dx x

 

20

Ví dụ 2.4: Khảo sát sự hội tụ của các tích phân

2

2 0

)



x

x

e

2 3 1

5ln )



 

 

2

1 1 0

) x

1 0

1 ) ln

x

2 2 1

)

1

dx

e x

2 5 3

0

) (1 )

x dx

f

x

0

5 ) tan

x x

21

Ví dụ 2.5: Tìm tất cả giá trị thực của m để tích

phân suy rộng sau hội tụ

1 0

m x

x e dx



 

22

Định lí 2.5:

0 f x( )g x( )với mọi x trên

[ , ) [ , ), lim ( ) ( , ], lim ( )



x b

x a

a

Khi đó:

( )

b

a

g x dx

b

a

f x dx

( )

b

a

f x dx

b

a

g x dx

23

Ví dụ 2.6: Khảo sát sự hội tụ của các tích phân

1

)

2 sin 3

dx

a



3 1

ln ) 5

x

x



0

)

x

e dx

c

x

2 2 0

sin

x



0

arctan

)

2 x

x

e



24

Chú ý 2.7: Trường hợp hàm f(x) đổi dấu

Phương pháp: Lấy trị tuyệt đối và đánh giá theo Định

lý sau

Tích phân suy rộng của hội tụ f x( )

Tích phân suy rộng của hội tụ f x( )

Khi đó, ta nói tích phân suy rộng của f(x) hội tụ tuyệt

đối.

Chú ý kết quả: sinX1; cosX1,  X

Ví dụ 2.7: Khảo sát sự hội tụ của tích phân

3 1

sin x

dx x



Trang 5

1)

4

.

e dx



1

.

dx x

5)

0

2.

4

dx

x

0

.

x

x e dx



0

.

xdx x



2

3 ln

e

dx



e

dx



1

xdx x



  11) x e2 x3dx



1

0 .

dx x

13)

1

2

0

.

dx

x

1

2 0

1

xdx x

2 5

2 0

4

x dx x

1

0

.

dx

17)

1

2

1

.

dx

x

4

2 0

.

dx

x 

0

(ln )

.

x dx x

2

2

dx



 

21)

1

0

.

1

xdx

x

0 sin xdx



0 1/

3 1

.

x

e dx x

2 2

0

25)

1

0

ln

.

x

dx

x

Bài 2: Khảo sát sự hội tụ của các tích phân sau

1)

5 10

1

1

dx



3 3 5 1

.

xdx



2 5 4 1

1

dx



4)

3

2 1

2

x

dx



 

1

1

ln 1

1

x

x dx x



1

0

.

dx

x x 

sin 0

1

x

x dx e

1

2 0

sin

x dx x

9)

1

0

.

1

x

dx

2 0

2

xdx x



3 0

.

dx



2

2

x dx x



13)

1

2 (1 cos ) dx

x



1

0

2

dx

/2

0

sin

dx

0

.

dx x



Bài 3: Khảo sát sự hội tụ của các tích phân sau

.

ln

e

dx

x



2)

1

ln(1 )

.

x dx x



1

4 0

1

x dx x

/2

0

cos

dx x

1

.

ln (1 )

dx

x



1

0

.

1 cos

x

e dx x

1

.

dx



1

.

x

e dx



9)

4

0

.

2

dx

x 

2

1

ln

dx x

1

.

x

e dx x



2

2 0

2

dx

xx

Trang 6

Bài tập Giải tích

1

ln

.

x

dx

x x



1

0

cos

x

dx

1

0

2

.

dx

1

0

.

dx

x 

17)

1

3

0

( x x)

dx

x ee

1

2 0

ln

1

x dx x

Bài 4: Khảo sát sự hội tụ của các tích phân sau

1)

1

2

.

x

e

dx

x

 

1

(1 x)

dx



2

0

sin

.

x dx x

2

3 1

1

.

x dx x



5)

7

3

1

sin

cos sin 2

dx



3 1

arctan

1

dx x



3 3 0

sin

1

x dx x

8)

1

3 5

0

1

dx x

0

arctan

.

x dx e



0

1

x dx x



4 1

1

x dx



0

arctan

.

x

dx x



0

.

x

e dx x

 

3 0

cos

1

x dx x

Bài 5: Khảo sát sự hội tụ của các tích phân sau

1)

0

cos

.

x

dx

x

/2

cos

.

x dx x



0

cos

1

x dx x



3 1

sin

.

x dx x



5)

1

.

x

dx x



1

1 cos

.

x dx x



0

s in2

x



0

sin

.

x dx



Bài 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tích phân suy rộng sau hội tụ

0

.

dx



(ln )m

e

dx



1

0

m

1

0

ln(1 )

.

m

x dx x

0

1

x



 

 

6)

0

1

m

dx



Ngày đăng: 26/10/2020, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w