1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giải tích: Chương 5 - Phan Trung Hiếu (2019)

14 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Giải tích - Chương 5: Ứng dụng của tích phân cung cấp cho người học các kiến thức: Mức biến thiên, tính diện tích hình phẳng, tính thể tích vật thể, tính độ dài của cung, tính diện tích mặt tròn xoay. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

LOG O

Chương 5:

Ứng dụng của tích phân

GV Phan Trung Hiếu

§2 Tính diện tích hình phẳng

§4 Tính độ dài của cung

§3 Tính thể tích vật thể

§5 Tính diện tích mặt tròn xoay

§1 Mức biến thiên

2

§1 Mức biến thiên

I Mức biến thiên:

3

Chúng ta biết rằng F’ (x) là tốc độ biến thiên

của y = F(x) theo x Khi đó, mức biến thiên của

y khi x biến thiên từ a đến b là

b

a

4

Ví dụ 5.1: Tốc độ thay đổi dân số của một thành phố A

được mô hình bởi

trong đó t là thời gian (năm) kể từ năm 1960 và P là

dân số (nghìn người) Biết rằng, năm 1980, thành phố A

có 790.000 người

a) Tìm P(t).

b) Tìm dân số của thành phố A vào năm 2012

P t e (nghìn người/năm)

5

§2 Tính diện tích hình phẳng

6

Định lý 2.1:Tích phân của một hàm không âm f liên tục trên [a,b] cũng có thể coi như là diện tích S của hình thang cong abBA giới hạn bởi trục hoành, đồ thị hàm

y = f(x) và hai đường thẳng x = a, x = b, nghĩa là

b

a

Sf x dx f x( ) , ( ) 0,  x [ , ].a b

Bài toán: Tính diện tích hình thang cong abBA giới hạn bởi trục hoành, đồ thị hàm y = f(x) và hai đường thẳng x

= a, x = b.

I Hình thang cong trong tọa độ Descartes:

Trang 2

Ví dụ 2.1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đường cong , trục hoành, hai đường

thẳng x = 0 và x = 1.

yx2

Hệ quả 2.2: Nếu f liên tục trên [a,b] thì

b a

S f x dx( )

Ví dụ 2.2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi y = sinx, trục Ox, x = 0 và x =2

8

Ví dụ 2.3: Đồ thị của hàm số f được cho bởi

hình vẽ dưới đây.

Tính các tích phân sau

2

0

) ( )

a f x dx

5

0

) ( )

b f x dx

7

5

) ( )

c f x dx

9

0

) ( )

d f x dx

9

Hệ quả 2.3: Nếu hình phẳng giới hạn bởi hai đường

cong y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a và x = b

thì

b

a

S f x( ) g x dx( )

Ví dụ 2.4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

và trên [-1;1]

yx3

yx

Ví dụ 2.5: Tính diện tích của

miền được tô màu

10

Hệ quả 2.4: Nếu hình phẳng giới hạn bởi hai đường

cong x = f(y), x = g(y) và hai đường thẳng

y = c và y = d thì

d

c

S f y( ) g y dy( )

Ví dụ 2.6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

parabol y22x6và đường thẳngyx1

Ví dụ 2.7: Tính diện tích của

miền được tô màu

11

II Hình thang cong cho bởi hàm phụ thuộc tham số:

Hệ quả 2.5:Hình thang cong cho bởi

có diện tích là

( )

x x t

t

y y t

 ( ) ( )

Ví dụ 2.8: Tìm diện tích dưới một cung của đường

cycloid

sin

, [0,2 ]

1 cos

x t t

t

 

 

III Hệ tọa độ cực:

12

O: cực Ox: trục cực r: bán kính cực

( , )r : tọa độ cực

:góc cực

Ta quy ước góc nếu Ox quay theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

0

Trang 3

Chú ý rằng, có nhiều hơn một cặp giá trị cùng

xác định vị trí của một điểm P Ví dụ, các cặp số

đều xác định vị trí của một điểm P trong hệ tọa độ

cực

( , )r

Do đó, nếu quy ước thì mỗi điểm

P trong mặt phẳng sẽ ứng với một cặp số duy

nhất Đặc biệt, khi r = 0 thì P trùng O.

r

  

( , )r

14

Nếu ta chọn hệ tọa độ Descartes vuông góc sao cho

gốc O trùng với cực, trục Ox trùng với trục cực thì giữa

hệ tọa độ Descartes và hệ tọa độ cực có công thức liên

hệ sau

x r

y r

 

cos , sin

IV Đường cong trong hệ tọa độ cực:

15

Xét hàm số Khi góc cực biến thiên từ

đến thì điểm P với tọa độ cực vạch nên

một đường cong C trong mặt phẳng Ta nói đường

cong C trong hệ tọa độ cực có phương trình

 ( )

 ( )

r r

Ví dụ 2.9: Phương trình tọa độ cực của đường tròn tâm

I(a;0), bán kính r = a (a > 0) là r2 cos a 

Giả sử cho a = 1, ta được phương trình đường tròn

tâm I(1,0), bán kính r = 1 là và ta có thể

vẽ đường tròn đó trong hệ tọa độ cực như sau

r2 cos

16

17

Ví dụ 2.10: Một số hình vẽ đường cong trong hệ tọa độ

18

Hệ quả 2.6: Trong hệ tọa độ cực , cho hình

diện tích của quạt cong là

( , )r

rr( ), [ , ] 

 

1 2( ) 2

Ví dụ 2.11: Tìm diện tích của hình quạt cong

r cos2 ,

Trang 4

Hệ quả 2.7: Trong hệ tọa độ cực , cho hình

quạt cong giới hạn bởi

Khi đó, diện tích của quạt cong là

( , )r

1 1( ), 2 2( ), ( )1 2( ), [ , ]

 22  12 

1

( ) ( )

2

20

Ví dụ 2.12: Tìm diện tích của hình được tô màu

21

§3 Tính thể tích vật thể

I Vật thể V bất kỳ:

22

Cho một vật thể V xác định bởi một mặt kín với

thiết diện phụ thuộc biến là S(x) Thể tích của vật thể V sẽ là

x [ , ] a b

b

a

V   S x dx ( )

23

Ví dụ 3.1: Tính thể tích hình khối có đáy là

hình tròn bán kính bằng 1, các mặt cắt song

song và vuông góc với đáy là các tam giác đều

như hình vẽ

II Vật thể tròn xoay:

24

Loại 1:Có thể quay hình thang cong

quanh trục Ox nhận được vật thể tròn xoay Vật tròn

xoay có diện tích thiết diện

Vì vậy, thể tích là

yf x( ) 0,  x [ , ]a b

S x( ) f x2( )

b

a

Vf2( ) x dx

Trang 5

Ví dụ 3.2: Cho miền D giới hạn bởi

trục Ox Tính thể tích vật tròn xoay khi quay miền D

quanh trục Ox.

 2, 0 2,

26

Ví dụ 3.3: Cho miền D giới hạn bởi

như hình vẽ Tính thể tích vật tròn xoay khi quay miền D quanh đường thẳng y = 1.

 , 1, 4

y x y x

27

Loại 2:Có thể quay hình giới hạn bởi

quanh trục Ox nhận được vật thể tròn xoay Vật tròn

xoay có thể tích là

 ( ),  ( ), ( ) ( ) 0,  [ , ]

y f x y g x f x g x x a b

  2( ) 2( )

b a

28

Ví dụ 3.4: Cho miền D giới hạn bởi

Tính thể tích vật tròn xoay khi quay miền D quanh trục Ox.

 24,

y x y2,

1,

x x3

29

Ví dụ 3.5: Cho miền D giới hạn bởi

như hình vẽ Tính thể tích vật tròn xoay khi quay miền D

quanh đường thẳng y = -3.

( ) 2, ( ) 4

30

Ví dụ 3.6: Cho miền D giới hạn bởi

quay quanh Oy Tính thể tích vật tròn xoay được

sinh ra

2 ,

x

y 1y4

Trang 6

Ví dụ 3.7: Cho miền D giới hạn bởi

như hình vẽ Tính thể tích vật tròn xoay khi quay miền D

quanh đường thẳng x = -2.

  2  

32

Loại 3:Cho miền D giới hạn bởi cung

và Ox nằm trong phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ quay quanh Oy thì

yf x x( ), [ , ]a b

b

a

V  2 xf x dx ( )

33

Ví dụ 3.8: Tính thể tích vật tròn xoay khi quay miền D

(được tô màu như hình vẽ) quay trục Oy.

34

Loại 4:Cho miền D giới hạn bởi

nằm trong phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ quay

quanh Oy thì

 2   ( )  ( ) 

b

a

 ( ),  ( ), ( ) ( ) 0,  [ , ]

y f x y g x f x g x x a b

35

Ví dụ 3.9: Tính thể tích vật tròn xoay khi quay miền D

(được tô màu như hình vẽ) quay trục Oy.

36

§4 Tính độ dài của cung

Trang 7

I Cung cho bởi đường cong y = f(x):

37

Đường cong xác định một cung

với độ dài là

yf x x( ), [ , ],a bAB

b a

l 1 f x( )2dx

Ví dụ 4.1: Tính độ dài của cung parabol

với

yx,

x

 

1 4

II Cung cho bởi hàm phụ thuộc tham số:

38

Đường cong cho bởi

Khi đó có độ dài

( )

t

AB

   

  ( )2 ( )2

Ví dụ 4.2: Tính độ dài cungxt2, yt3, 0 t 4

Ví dụ 4.3: Tính độ dài cung  

4 2

1 ,

8 4

y x

y 1y2.

39

§5 Tính diện tích mặt tròn xoay

40

AB

Cung xác định bởi hàm quay

quanh trục Ox sẽ tạo nên mặt tròn xoay có diện tích

yf x x( ), [ , ],a b

b AB a

S  2f x( ) 1   f x ( )  2dx

Trường hợp cung cho bởi phương trình tham số

thì mặt tròn xoay có diện tích

AB

( )

t

AB

 2  ( )  ( )2 ( )2

I Quay quanh Ox:

41

2

) 12 , 0 3

Ví dụ 5.1: Tìm diện tích của bề mặt được tạo thành

khi quay đường cong sau đây quanh trục Ox.

) 2 , 1 2

 

 

 

cos

1 sin

42

AB

Cung xác định bởi hàm quay

quanh trục Oy sẽ tạo nên mặt tròn xoay có diện tích

 ( ), [ , ],

x g y y c d

 2  ( ) 1   ( ) 2

d AB c

Trường hợp cung cho bởi phương trình tham số

thì mặt tròn xoay có diện tích

AB

( )

t

 2  ( )  ( )2 ( )2

AB

II Quay quanh Oy:

Trang 8

 2  

) , 1 2

Ví dụ 5.2: Tìm diện tích của bề mặt được tạo thành

khi quay đường cong sau đây quanh trục Oy.

   

) 1 , 0 1

  

 

 / 2

4

t

t

x e t

y e

Trang 9

dt trong đó t là số giờ mà người vận hành làm việc

a) Tìm E(t) biết rằng hiệu quả của người vận hành là 72% sau hai giờ làm việc

b) Tìm hiệu quả vận hành sau 3 giờ, sau 5 giờ

Bài 2: Tốc độ tăng chi phí sản xuất của một xí nghiệp được cho bởi biểu thức dC 0, 2 Q 8

Q là sản lượng sản xuất (kg), C là chi phí sản xuất (triệu đồng) Xác định chi phí sản xuất khi tăng sản

lượng từ 65 kg đến 75 kg

Bài 3: Đồ thị của hàm số f bao gồm

hai đoạn thẳng và nửa đường tròn được cho bởi hình vẽ dưới đây

Tính các tích phân sau

a)

2

0

( )

f x dx

b)

6

2

( )

f x dx

c)

7

0

( )

f x dx

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

a) yxyx b) y  2 xx2 và xy  0

c) x   1 y2 và 2

1

e) y  2x, y  2, x  0 f) yex, yxex, x  0

g) yx , 2 2

i) yx3, yx

Bài 5: Tính diện tích của miền được tô màu:

Trang 10

e) f)

Bài 6: Tính diện tích của miền bị giới hạn bởi đường astroid

Bài 7: Tính diện tích giới hạn bởi đường cong xt2 2 , t yt và trục Oy

Bài 8: Tính diện tích hình quạt cong

2

2

Bài 9: Tính diện tích của miền được tô màu:

3 3

cos

sin

t

 

Trang 11

e) f)

Bài 10: Tính thể tích một hình chóp cụt có đáy dưới là hình vuông cạnh 5 cm, đáy trên là hình vuông

cạnh 2 cm, và chiều cao 3 cm

Bài 11: Tính thể tích một hình khối có đáy là hình elip với đường cong giới hạn có phương trình là

9 x  4 y  36 Các mặt cắt song song và vuông góc với đáy là các tam giác vuông cân có cạnh huyền nằm trong mặt đáy

Bài 12: Tính thể tích vật tròn xoay do miền phẳng D giới hạn bởi đường

a) 2 , 0, 1, 2

2

x

c) yx  1, y  0, x  quay quanh Ox 5 d) x  2 y x ,  0, y  quay quanh Oy 9

2

Trang 13

quay quanh đường x = 3 quay quanh Oy

Trang 14

c) 1 ,

x

y

x

3

x       

e) 1 ( 3)

3

f) cos ,  0; 2 

sin

t

5 2

t

 

h)

1

2

sin

t

 

Bài 15: Tính diện tích của bề mặt được tạo thành khi quay đường cong sau đây

a) ,  0; 4 

2

x

2 2

yxx x        quanh trục Ox.

c) ,  0; 4 

2

x

3

3

y

8

xyy        quanh trục Oy.

3

2

3

3

t

g)

3

3

cos

2 sin

t

 

2

3

3

2

t

 

Ngày đăng: 26/10/2020, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm