Bài giảng Kinh tế lượng - Chương 7: Hiện tượng phương sai của sai số (số dư) thay đổi cung cấp cho người học các kiến thức: Bản chất hiện tượng phương sai sai số thay đổi, hậu quả, cách phát hiện phương sai sai số thay đổi, cách khắc phục phương sai sai số thay đổi. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CH ƯƠ NG 7
CH ƯƠ NG 7
HI N TỆ ƯỢNG PHƯƠNG SAI C A SAI Ủ
S (S D ) THAY Đ IỐ Ố Ư Ổ
(HETEROSCEDASTICITY)
Trang 21 Hiểu bản chất và hậu quả
của phương sai sai số thay đổi
2 Biết cách phát hiện phương
sai sai số thay đổi và biện pháp khắc phục
MỤC
TIÊU
PHƯƠNG SAI THAY Đ IỔ
Trang 47.1 B n ch t ả ấ
• Xét ví d mô hình h i qui 2 bi n trong đó ụ ồ ế
bi n ph thu c ế ụ ộ Y là ti t ki m c a h gia ế ệ ủ ộđình và bi n gi i thích ế ả X là thu nh p kh ậ ả
d ng c a h gia đìnhụ ủ ộ
Trang 67.1 B n ch t ả ấ
• Hình 7.1a cho th y ti t ki m trung bình có ấ ế ệkhuynh hướng tăng theo thu nh p. Tuy ậ
nhiên m c đ dao đ ng gi a ti t ki m c a ứ ộ ộ ữ ế ệ ủ
t ng h gia đình so v i m c ti t ki m ừ ộ ớ ứ ế ệ
trung bình không thay đ i t i m i m c thu ổ ạ ọ ứ
nh p. ậ
• Đây là trường h p c a phợ ủ ương sai sai s ố(nhi u) không đ i, hay phễ ổ ương sai b ng ằnhau
Trang 77.1 B n ch t ả ấ
• Trong hình 7.1b, m c đ dao đ ng gi a ứ ộ ộ ữ
ti t ki m c a t ng h gia đình so v i m c ế ệ ủ ừ ộ ớ ứ
ti t ki m trung bình thay đ i theo thu ế ệ ổ
nh p. Đây là trậ ường h p phợ ương sai c a ủsai s thay đ i. ố ổ
E(ui2) = i2
Trang 8Gi i thích ả
• Nh ng ng i có thu nh p cao, nhìn ữ ườ ậchung, s ti t ki m nhi u h n so v i ẽ ế ệ ề ơ ớ
người có thu nh p th p nh ng s bi n ậ ấ ư ự ế
đ ng c a ti t ki m s cao h n. ộ ủ ế ệ ẽ ơ
• Đ i v i ngố ớ ười có thu nh p th p, h ch ậ ấ ọ ỉcòn đ l i m t ít thu nh p đ ti t ki m. ể ạ ộ ậ ể ế ệ
• Ph ng sai sai s c a nh ng h gia đình ươ ố ủ ữ ộ
có thu nh p cao có th l n h n c a ậ ể ớ ơ ủ
nh ng h có thu nh p th p.ữ ộ ậ ấ
Trang 9• Do tích lũy kinh nghiệm mà sai số theo thời gian ngày càng giảm
• Do bản chất của hiện tượng kinh tế
• Công cụ về thu thập xử lý số liệu cải thiện dẫn đến sai số đo lường và tính toán giảm
• Trong mẫu có các outlier (giá trị rất nhỏ hoặc rất lớn so với các giá trị quan sát khác)
• Mô hình hồi quy không đúng (dạng hàm sai, thiếu biến quan trọng, chuyển đổi dữ liệu không đúng)
7.1 Nguyên nhân c a phủ ương sai thay
đ iổ
Trang 10• Hiện tượng phương sai thay đổi thường gặp khi thu thập số liệu chéo (theo không gian) VD khảo sát doanh thu, chi phí quảng cáo của các công ty khác nhau trong cùng lĩnh vực kinh doanh Do quy
mô, thương hiệu các công ty khác nhau nên doanh thu của các công ty có quy mô khác nhau ứng với mức chi quảng cáo sẽ biến động khác nhau
7.1 Nguyên nhân c a phủ ương sai thay
đ iổ
Trang 111 Ướ ược l ng OLS v n tuy n tính, không ẫ ế
ch chệ
2 Tuy nhiên, chúng s không còn có ẽ
phương sai nh nh t n a, nghĩa là, ỏ ấ ữchúng s không còn hi u qu n a.ẽ ệ ả ữ
3 Ước lượng phương sai c a ủ ướ ược l ng
OLS, nhìn chung, s b ch ch.ẽ ị ệ
7.1 H u qu c a phậ ả ủ ương sai thay đ iổ
Trang 125. Do đó, các kho ng tin c y và ki m đ nh ả ậ ể ị
gi thuy t thông thả ế ường d a trên phân ự
ph i ố t và F s không còn đáng tin c y ẽ ậ
n a. Do v y, n u chúng ta áp d ng các ữ ậ ế ụ
k thu t ki m đ nh gi thuy t thông ỹ ậ ể ị ả ế
thường s cho ra k t qu sai.ẽ ế ả
Chẳng hạn thống kê t xác định bởi công
thức
7.1 H u qu c a phậ ả ủ ương sai thay đ iổ
)
ˆ(
2
2
SE t
Trang 13Do s d ng ử ụ ướ ược l ng c a là ủ
nên không đ m b o t tuân theo quy ả ả
lu t phân ph i tstudent =>k t qu ki m ậ ố ế ả ể
đ nh không còn tin c yị ậ
6 Kết quả dự báo không còn hiệu quả nữa
khi sử dụng các ước lượng OLS có phương sai không nhỏ nhất
7.1 H u qu c a phậ ả ủ ương sai thay đ iổ
) ( i
SE SE( ˆi )
Trang 15VD: nghiên c u quan h gi a chi tiêu tiêu ứ ệ ữ
dùng so v i thu nh p, phớ ậ ương sai ph n ầ
d c a chi tiêu tiêu dùng có xu hư ủ ướng
tăng theo thu nh p. Do đó đ i v i các ậ ố ớ
m u đi u tra tẫ ề ương t , ngự ười ta có
khuynh hướng gi đ nh phả ị ương sai c a ủnhi u thay đ iễ ổ
1. D a vào b n ch t v n đ nghiên c uự ả ấ ấ ề ứ
Trang 17thay đổi khi
Y tăng
u
Y (a)
u
Y (b)
u
Y (c)
u
Y (d)
Trang 193. Ki m đ nh Park ể ị
• Các b c c a ki m đ nh Park:ướ ủ ể ị
1)Ch y hàm h i qui g c ạ ồ ố Yi = 1 + 2Xi + Ui
2) T hàm h i qui, tính , ph n d eừ ồ ầ ư i và lnei2
3. Ch y hàm h i qui (*), s d ng bi n gi i ạ ồ ử ụ ế ảthích c a hàm h i qui ban đ u. N u có ủ ồ ầ ếnhi u bi n gi i thích, ch y h i qui cho ề ế ả ạ ồ
t ng bi n gi i thích đó. Hay, ch y h i qui ừ ế ả ạ ồ
mô hình v i bi n gi i thích làớ ế ả
i
Yˆ
i
Yˆ
Trang 203. Ki m đ nh Park ể ị
4) Ki m đ nh gi thuy t Hể ị ả ế 0: β2 = 0,t c, ứkhông có phương sai c a sai s thay đ i. ủ ố ổ
N u gi thuy t Hế ả ế 0 b bác b , mô hình g c ị ỏ ố
có phương sai c a sai s thay đ i. ủ ố ổ
5) N u gi thuy t Hế ả ế 0 được ch p nh n, ấ ậ B 1 trong mô hình (*) có th để ược xem là giá
tr chung c a phị ủ ương sai c a sai s ủ ốkhông đ i, ổ 2.
Trang 214. Ki m đ nh Glejser ể ị
• Tương t nh ki m đ nh Park: Sau khi ự ư ể ịthu th p đậ ược ph n d t mô hình h i ầ ư ừ ồqui g c, Glejser đ ngh ch y h i qui | eố ề ị ạ ồ i | theo bi n X nào mà có quan h ch t ch ế ệ ặ ẽ
i i
X
B B
e = 1 + 2 1 +
Trang 22B B
e = 1 + 2 1 +
i i
i i
e = 1 + 2 2 +
Trang 23• Do v y, ki m đ nh Glejser đậ ể ị ược dùng đ ể
ch n đoán đ i v i nh ng m u l n. ẩ ố ớ ữ ẫ ớ
Trang 245. Ki m đ nh Goldfeld Quandt ể ị
• Xét mô hình hồi qui sau:
Yi = 1 + 2Xi + uiGiả sử i2 có quan hệ dương với biến X theo cách sau:
i2 = 2Xi2 trong đó 2 là hằng số
• Các bước thực hiện kiểm định Goldfeld -
Quandt như sau:
1 Sắp xếp các quan sát theo thứ tự tăng
dần về giá trị của biến X
Trang 265. Ki m đ nh Goldfeld Quandt ể ị
3 S d ng phử ụ ương pháp OLS đ ể ướ ược l ng
tham s c a các hàm h i qui đ i v i (n – ố ủ ồ ố ớc)/2 quan sát đ u và cu i; tính RSSầ ố 1 và RSS2 tương ng.ứ
B c t do tậ ự ương ng là (k là các ứtham s đố ượ ước c lượng k c h s ể ả ệ ố
ch n).ặ
k 2
c n
Trang 27c n
Nếu > F ở mức ý nghĩa α thì bác bỏ giả
thuyết H0, nghĩa là phương sai của sai số thay đổi
Trang 286. Ki m đ nh White ể ị
• White đã đ ngh m t phề ị ộ ương pháp không
c n đòi h i ầ ỏ u có phân ph i chu n.ố ẩ
Trang 296. Ki m đ nh White ể ị
hay
ei2 = 1 + 2X2i + 3X3i + 4X2i2 + 5X3i2 +
6X2iX3i + V2i (2)(1) và (2) có th có s mũ cao h n và nh t ể ố ơ ấ
thi t ph i có h s ch n b t k mô hình ế ả ệ ố ặ ấ ể
g c có hay không.ố
R2 là h s xác đ nh b i, thu đệ ố ị ộ ượ ừc t (1) v i ớ
mô hình không có s h ng chéo hay (2) ố ạ
v i mô hình có s h ng chéo.ớ ố ạ
Trang 327. Ph ươ ng pháp bình
ph ươ ng nh nh t t ng quát ỏ ấ ổ
• 1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất có trọng số
• 2 Phương pháp bình phương nhỏ nhất
tổng quát
Trang 338. Bi n pháp kh c ph cệ ắ ụ
• 1 Phương pháp bình phương bé nhất có trọng số (trường hợp đã biết i2 )
• 2 Phương pháp bình phương bé nhất
tổng quát (trường hợp chưa biết i2 )
• 3 Chuyển đổi dạng hàm (trường hợp
chưa biết i2 )
Trang 348. Bi n pháp kh c ph cệ ắ ụ
1 Ước lượng bình phương bé nhất có trọng số
Có mô hình hồi qui mẫu 2 biến:
giả sử rằng phương sai sai số i2 đã biết; nghĩa là
phương sai sai số của mỗi quan sát đã biết, chia hai vế của mô hình cho i đã biết.
hay
i
i i
i i
i
Y
2 1
1
i i
Y 1 2
Trang 35i
i i
i
i i
e
2 2
* 2
i i i
i i
i i i
i i
i i i
X w X
w w
X w X
w Y
X w w
i i
w 1/
Trang 36c l ng bình ph ng
Trang 37e Var
e Var
i
i i
i
i
Trang 38quan sát hình nh c a nó.ả ủ N u hình nh ế ả
c a ph n d tủ ầ ư ương t nh hình sau:ự ư
Trang 392. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Trang 402. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Như vậy, ph ươ ng sai sai s có quan h tuy n ố ệ ế tính v i bi n gi i thích ớ ế ả
Var(u i ) = E(u i 2 ) = 2 X i
Chúng ta chia hai v c a mô hình cho căn b c ế ủ ậ hai c a X ủ i , v i ớ
i
i i
i i
i
i
X
u X
X X
X
Y
2 1
1
i
i i
Trang 412. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
• Khi đó
• Một điều quan trọng mà chúng ta cần
lưu ý là để ước lượng mô hình trên,
chúng ta phải sử dụng mô hình hồi qui
qua gốc
i X
u
Var X
u Var
i i
i
Trang 422. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Tr ng h p 2: ườ ợ Phương sai sai s t l v i ố ỷ ệ ớbình phương c a bi n gi i thích. ủ ế ả
N u hình nh c a ph n d tế ả ủ ầ ư ương t nh ự ưhình bên dưới, phương sai sai s có quan ố
h tuy n tính v i bình phệ ế ớ ương c a Xủ i
Chúng ta chia hai v c a mô hình cho Xế ủ i v i ớ
X
Y
2 1
Trang 432. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Trang 442. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Khi đó:
Tr ng h p 3: ườ ợ Phương sai sai s t l v i ố ỷ ệ ớbình phương c a giá tr k v ng c a Y. ủ ị ỳ ọ ủ
Chia hai v c a mô hình cho E(Yế ủ i) v i ớ
E(Yi)= Yˆ i ˆ1 ˆ 2 X i
i X
u
Var X
u Var
i i
i
2
Trang 452. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Tiến hành theo 2 bước sau:
Bước 1: Ước lượng mô hình hồi qui:
Yi = 1 + 2Xi + uibằng phương pháp OLS thông thường, từ
i 2
i
1 i
Yˆ
X Yˆ
1 Yˆ
Y
Trang 462. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Bước 2: Ước lượng hồi qui trên dù không chính
xác là E(Yi\X i), nhưng chúng là ước lượng vững, nghĩa là khi cỡ mẫu tăng lên vô hạn thì chúng hội tụ về E(Yi|Xi) Do vậy, phép biến đổi trên có thể dùng được khi cỡ mẫu tương đối lớn
Khi đó
i
Yˆ
i Y
Y E Y
u
Var Y
u Var
i
i i
2
^
^
Trang 472. Trường h p ch a bi t ợ ư ế i2
Trang 48L u ý: ư
• Khi nghiên c u mô hình có nhi u bi n gi i ứ ề ế ảthích thì vi c ch n bi n nào đ bi n đ i ệ ọ ế ể ế ổ
c n ph i đầ ả ược xem xét c n th n. ẩ ậ
• Phép bi n đ i logarit không dùng đế ổ ược khi các giá tr c a các bi n âm. ị ủ ế
• Khi i 2 ch a bi t, nó s đư ế ẽ ượ ướ ược c l ng t ừ
m t trong các cách bi n đ i trên. Các ộ ế ổ
ki m đ nh ể ị t, F mà chúng ta s d ng ch ử ụ ỉđáng tin c y khi c m u l n, do đó chúng ậ ỡ ẫ ớ
ta ph i c n th n khi gi i thích các k t qu ả ẩ ậ ả ế ả
d a trên các phép bi n đ i khácự ế ổ nhau
Trang 501 Ước lượng mô hình
Trang 512 Phát hiện ph ươ ng sai thay đ i ổ
• 1 Vẽ đồ thị phần dư
Trang 52b Kiểm định Park
• B1 Tạo biến mới umu=resid
• B2: Chạy hồi quy theo từng Xi hoặc theo Y^ theo mô hình:
LOG(umu^2) c LOG(X2)
Hoặc LOG(umu^2) c LOG(X3)
Hoặc LOG(umu^2) c LOG(Ymu)
3 Đặt giả thuyết H0: β2 = 0, hay “không có
Trang 53b Kiểm định Park
LOG(umu^2) c LOG(Ymu)
Trang 56c Kiểm định White
B1 Mở eq01
B2 View\ Residual Tests\ White
Heteroskedasticity (cross terms)
GT Ho: 2 = 3 = 4 = 5 = 6 = 0
Hoặc
• View\ Residual Tests\ White
Heteroskedasticity (no cross terms)
GT Ho: = = = = 0
Trang 593 Biện pháp khắc
phục
B1 Hồi quy Y, X1, X2 dựa vào các giả thiếtB2: Kiểm định tiếp xem có phương sai thay đổi không
Trang 60• Dùng kiểm định White có số hạng tích
chéo (cross terms)
Trang 61• b E(u i 2 ) = 2 X i
SQR(X 1 ) (X 2 / SQR(X 1 ) )
Trang 62Dùng kiểm định White có
số hạng tích chéo (cross
terms)
Trang 63c Dùng phép bi n ế
• Ch y h i quy LOG(Y) C LOG(X1) LOG(X2)ạ ồ
Trang 64Dùng kiểm định White
có số hạng tích chéo
(cross terms)
Trang 651 Giải thích ý nghĩa các hệ số hồi quy.
2 Tại sao tác giả chuyển từ mô hình 1 sang mô hình 2?
3 Hệ số tự do và hệ số góc của hai mô hình có liên
hệ như thế nào?
Trang 681 Ước lượng mô hình
Trang 69• Nhìn đồ thị ta thấy độ rộng của phần dư tăng khi Yi^ tăng Vậy mô hình ước lượng
ở câu 1 có thể có phương sai thay đổi
Trang 70b Kiểm định Park
• B1 Tạo biến mới umu=resid
• B2: Chạy hồi quy theo từng Xi hoặc theo Y^ theo mô hình:
LOG(umu^2) c LOG(X2)
Hoặc LOG(umu^2) c LOG(X3)
Hoặc LOG(umu^2) c LOG(Ymu)
3 Đặt giả thiết H0: β2 = 0, hay “không có
Trang 71LOG(umu^2) c LOG(Ymu)
Trang 72b Kiểm định Glejser
1 Hồi quy theo mô hình sau
ABS(umu) c X2
Hoặc ABS(umu) c X3
2 Đặt giả thiết H0: β2 = 0, hay không có
phương sai thay đổi
Trang 74c Kiểm định White
B1 Mở eq01
B2 View\ Residual Tests\ White
Heteroskedasticity (cross terms)
GT Ho: 2 = 3 = 4 = 5 = 6 = 0
Hoặc
• View\ Residual Tests\ White
Heteroskedasticity (no cross terms)
GT Ho: = = = = 0
Trang 76• Theo kết quả bảng trên, ta thấy n*R2
Trang 773 Biện pháp khắc
phục
B1 Hồi quy Y, X1, X2 dựa vào các giả thiếtB2: Kiểm định tiếp xem có phương sai thay đổi không
Trang 78• Dùng kiểm định White có số hạng tích
chéo (cross terms)
Trang 79• Ta thấy Obs*R-squared có p = 0,515373> 5% nên chấp nhận Ho Vậy không còn
phương sai thay đổi
• Ta có hàm hồi quy mới như sau:
i
i i
i
i
X
X X
0 353691
, 0
782082 ,
2
Trang 80• b E(u i 2 ) = 2 X i
SQR(X 1 ) (X 2 / SQR(X 1 ) )
Trang 81Dùng kiểm định White có số hạng
tích chéo (cross terms)
• Ta thấy Obs*R-squared có p = 0,174148 > 5% nên chấp nhận Ho Vậy không còn
phương sai thay đổi Vậy mô hình là
i
i i
i i
i
X
X X
X X
Y
1
2 1
1
^
1
674817 ,
0
36838 ,
0 447035
,1
Trang 82c Dùng phép bi n đ i logarit ế ổ
• Ch y h i quy LOG(Y) C LOG(X1) LOG(X2)ạ ồ
Trang 83Dùng kiểm định White có số hạng tích chéo (cross terms)
• Ta thấy Obs*R-squared có p = 0,024228 <
α = 5% nên bác bỏ Ho Vậy vẫn còn
phương sai thay đổi
• Vậy mô hình này không phù hợp