Bài giảng Kinh tế lượng - Chương 6: Hiện tượng đa cộng tuyến cung cấp cho người học các kiến thức: Bản chất, nguyên nhân của đa cộng tuyến, ước lượng các tham số, phát hiện đa cộng tuyến, khắc phục đa cộng tuyến,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CH ƯƠ NG 6
CH ƯƠ NG 6
HI N T Ệ ƯỢ NG ĐA C NG TUY N Ộ Ế
(MULTICOLLINEARITY)
Trang 21 Hiểu bản chất và hậu quả
của đa cộng tuyến
2 Biết cách phát hiện đa cộng
tuyến và biện pháp khắc phục
MỤC
TIÊU
ĐA C NG TUY N Ộ Ế
Trang 4Thu nhập Sự giàu có Chi tiêu
Trang 8Khi lập mô hình hồi quy bội
Có sự phụ thuộc tuyến tính cao giữa các biến giải thích gọi là đa cộng tuyến
a Đa cộng tuyến hoàn hảo
Tồn tại 2, 3,… k không đồng thời bằng 0 sao cho
2X2 + 3X3 + …+ kXk = 0Nói cách khác là x y ra trả ường h p m t bi n ợ ộ ế
gi i thích nào đó đả ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng
m t t h p tuy n tính c a các bi n còn l i. ộ ổ ợ ế ủ ế ạ
ki k
i i
3 3
2 2
1
6.1 B n ch t c a đa c ng ả ấ ủ ộ
tuy n ế
Trang 9b Đa cộng tuyến không hoàn hảo
2X2 + 3X3 + …+ kXk + vi= 0
V i vớ i là sai s ng u nhiên thì ta có hi n tố ẫ ệ ượng đa
c ng tuy n không hoàn h oộ ế ả gi a các bi n gi i ữ ế ả
thích.
Nói cách khác là m t bi n gi i thích nào đó có ộ ế ả
tương quan v i m t s bi n gi i thích khácớ ộ ố ế ả
6.1 B n ch t c a đa c ng ả ấ ủ ộ
tuy n ế
Trang 10X3i = 5X2i, vì v y có c ng tuy n hoàn h o gi a ậ ộ ế ả ữ
X2 và X3 ; r23 = 1
X2 và X3* không có c ng tuy n hoàn h o, ộ ế ả
nhưng hai bi n này có t ế ươ ng quan ch t ặ
Trang 116.1 B n ch t c a đa c ng ả ấ ủ ộ
tuy n ế
Trang 12Hình 6.1 Biểu đồ Venn mô tả hiện tượng đa cộng tuyến
6.1 B n ch t c a đa c ng ả ấ ủ ộ
tuy n ế
Trang 13Một số nguyên nhân gây ra hiện tượng
- Khi số quan sát nhỏ hơn số biến độc lập.
- Cách thu thập mẫu: mẫu không đặc
trưng cho tổng thể
- Chọn biến Xi có độ biến thiên nhỏ
6.1 Nguyên nhân c a đa c ng tuy nủ ộ ế
Trang 146.2 Ướ ược l ng khi có đa c ng tuy n ộ ế
1 Tr ườ ng h p có đa c ng tuy n hoàn ợ ộ ế
2 3
2 ˆ )
ˆ(
ˆ
i
i
i o
x
y x
Không thể tìm được lời giải duy nhất cho ˆ , ˆ
Trang 156.2 Ướ ược l ng khi có đa c ng tuy n ộ ế
Các hệ số ước lượng không xác định
Ph ươ ng sai và sai s chu n c a ố ẩ ủ 2 và 3
là vô h n ạ
2 3
2
2 3
2 2
3 2
3
2 3
2 2
) (
ˆ
i i
i i
i i
i i
i i
i
x x
x x
x x
x y x
x y
0
0
ˆ
2 3
2 3
2
2 3
2 3 2
3 3
3
2 3
3 2
i i
i i
i i
i i
i i
i
x x
x x
x x
x y x
x y
Trang 166.2 Ướ ược l ng các tham s khi có đa c ng tuy n ố ộ ế
Các h s ệ ố ướ ượ c l ng không xác đ nh: chúng ta không tách ị
r i tác đ ng c a t ng bi n X ờ ộ ủ ừ ế i lên Y do không th gi đ nh X ể ả ị 2 thay đ i trong khi X ổ 3 không đ i ổ
2 3
2
2 3
2 2
3 2
3
2 3
2 2
) (
ˆ
i i
i i
i i
i i
i i
i
x x
x x
x x
x y x
x y
0
0
ˆ
2 3
2 3
2
2 3
2 3 2
3 3
3
2 3
3 2
i i
i i
i i
i i
i i
i
x x
x x
x x
x y x
x y
Trang 176.2 Ướ ược l ng các tham s khi có đa c ng tuy n ố ộ ế
V i ớ 0 và vi là sai s ng u nhiên. ố ẫ
• Trong trường h p này, các h s h i qui ợ ệ ố ồ 2 và
3 có th ể ướ ược l ng được:
Trang 18Ta có th ể ướ ược l ng được các này nh ng s.e. ư
s r t l n.ẽ ấ ớ
6.2 Ướ ược l ng các tham s khi có đa c ng tuy n ố ộ ế
ˆ
Trang 196.3 H u qu c a đa c ng tuy nậ ả ủ ộ ế
• Các ướ ược l ng v n BLUE, nh ng:ẫ ư
1. Phương sai và hi p phệ ương sai c a củ ác ước
lượng OLS l nớ
r23 là h s tệ ố ương quan gi a Xữ 2 và X3.Khi r23 1, các giá
tr trên ị
Trang 206.3 H u qu c a đa c ng tuy nậ ả ủ ộ ế
2. Kho ng tin c y r ng h n. ả ậ ộ ơ
• Kho ng tin c y c a ả ậ ủ 2 và 3 (v i đ tin c y 1 ớ ộ ậ –
^ 3
^ 2
^ 3
2 2
2
23) 1
3
2
23) 1
Trang 21Giá tr c a r23 ị ủ Kho ng tin c y 95% c a B2 ả ậ ủ
0.5 0.95 0.995
0.999
A
* 96 1
ˆ
2
A
* 33 1
* 96 1
ˆ
2
A
* 26 10
* 96 1
ˆ
2
A
* 100
* 96 1
ˆ
2
A
* 500
* 96 1
Trang 226.3 H u qu c a đa c ng tuy nậ ả ủ ộ ế
ˆ t
2 2
Trang 236.3 H u qu c a đa c ng tuy nậ ả ủ ộ ế
N u cế ó c ng tuy n g n hoộ ế ầ àn h o:ả
4. R2 cao nh ng tư ỉ ố í s t t có ý nghĩa.
• Đa c ng tuy n cao:ộ ế
• m t ho c m t s tham s tộ ặ ộ ố ố ương quan (h ệ
Trang 246.3 H u qu c a đa c ng tuy nậ ả ủ ộ ế
N u cế ó c ng tuy n g n hoộ ế ầ àn h o:ả
5. Các ướ ược l ng OLS và sai s chu n c a chố ẩ ủ úng
tr nên r t nh y v i nh ng thay đ i nh trong ở ấ ạ ớ ữ ổ ỏ
d li u. ữ ệ
6. D u c a cấ ủ ác ướ ược l ng c a củ ác h s h i qui ệ ố ồ
có th saiể
7. Thêm vào hay b t đi cớ ác bi n c ng tuy n v i ế ộ ế ớ
các bi n khế ác, mô hình s thay đ i v d u ẽ ổ ề ấ
ho c thay đ i v đ l n c a cặ ổ ề ộ ớ ủ ác ướ ược l ng.
Trang 250 )
ˆ , ˆ cov(
; 5523
0
; 81
.
0
003 0 446
0 193
.
1
ˆ
3 2 23
2
3 2
r R
X X
Se (0.7736) (0.1848) (0.0850)
t (1.543) (2.415) (0.0358)
0282
0 )
ˆ , ˆ cov(
; 8285
0
; 81 0
027 0 401
0 210 1 ˆ
3 2 23
2
3 2
r R
X X
Se (0.7480) (0.2720) (0.1252)
t (1.618) (1.4752) (0.2152)
Trang 26Đa cộng tuyến là một hiện tượng theo
mẫu, nghĩa là cho dù các biến độc lập
tổng thể nhưng chúng có thể tương
quan tuyến tính trong một mẫu cụ thể
nào đó Do đó cỡ mẫu lớn thì hiện
tượng đa cộng tuyến ít nghiêm trọng
hơn cỡ mẫu nhỏ
Trang 271. Hệ số R2 lớn nhưng tỷ số t nhỏ
2 Tương quan cặp giữa các biến giải thích cao
3 Sử dụng mô hình hồi qui phụ
4 Sử dụng yếu tố phóng đại phương sai (VIF)
6.4 Cách phát hi n đa c ng tuy nệ ộ ế
Trang 281 R 2 lớn nhưng tỷ số t nhỏ
Nếu R2 cao, chẳng hạn, >0,8 và F test bác bỏ giả
thuyết 2 = 3 = … = k = 0, nhưng t test cho từng i lại chấp nhận H0
2 Tương quan cặp giữa các biến giải thích cao
Trong đó X, Z là 2 biến giải thích trong mô hình
2
) (
) )(
(
Z Z
X X
Z Z
X
X r
i i
i
i XZ
6.4 Cách phát hi n đa c ng tuy nệ ộ ế
Trang 293 Sử dụng mô hình hồi quy phụ
Hồi qui một biến giải thích X nào đó theo các biến còn lại
Tính R2 và F cho mỗi mô hình theo công thức:
Lập giả thiết H0: R2 = 0 ~ H0: không có đa cộng tuyếnNếu F > F (m-1,n-m): bác bỏ H0 => có đa cộng tuyếnNếu F < F (m-1,n-m): chấp nhận H0 => không có đa cộng tuyến
mi k
i
) 1 )(
1 (
m n
R F
6.4 Cách phát hi n đa c ng tuy nệ ộ ế
Trang 30VD: Cho doanh số bán (Y), chi phí chào hàng (X2)
và chi phí quảng cáo (X3) trong năm 2001 ở 12
khu vực bán hàng của 1 công ty Có hiện tượng
đa cộng tuyến không?
Hồi quy biến chi phí chào hàng với chi phí quảng cáo, ta có kết quả
Với mức ý nghĩa α=5%, tra bảng F0.05 (1,10)=
4,96 Ta thấy F < F0.05 (1,10) nên chấp nhận Ho
hay không có đa cộng tuyến
6.4 Cách phát hi n đa c ng tuy nệ ộ ế
Trang 314 Sử dụng nhân tử phóng đại phương sai (VIF)
Đối với hàm hồi quy 2 biến giải thích, VIF được định nghĩa như sau:
Đối với trường hợp tổng quát, có (k-1) biến giải thích thì:
R 2
j : là giá trị R 2 trong hàm hồi quy của Xj theo (k-1) biến giải thích còn lại Thông thường khi VIF > 10, thì biến này được coi là có cộng tuyến cao
)1
(
1
2 23
r VIF
)1
6.4 Cách phát hi n đa c ng tuy nệ ộ ế
VIF
)ˆ
Trang 32Giá tr c a r23 ị ủ VIF
2 2
2
;
x x
B x
A
Trang 331 Dùng thông tin tiên nghiệm
Ví dụ khi hồi quy mô hình sản xuất Cobb-Douglas
Ln(Yi)= 1 + 2ln(Ki)+ 3ln(Li) + ui
Có thể gặp hiện tượng đa cộng tuyến do K và L
cùng tăng theo quy mô sản xuất Nếu ta biết là hiệu suất không đổi theo quy mô tức là 2+ 3=1
Ln(Yi)= 1 + 2ln(Ki)+ (1- 2)ln(Li) + uiLn(Yi) – Ln(Li) = + 2[ln(Ki) - ln(Li)] + ui
Ln(Yi /Li ) = + 2ln(Ki /Li) + ui
=> mất đa cộng tuyến (vì đây là mô hình hồi quy
i
u i
i
i AL K e
6.5 Cách kh c ph cắ ụ
Trang 341 Dùng thông tin tiên nghiệm
Ví dụ
Yi= 1 + 2X2i+ 3X3i + uiBiết 3= 2
Biến đổi Yi= 1 + 2X2i+ 2X3i + ui
Yi= 1 + 2Xi+ uiVới Xi=X2i+ X3i
6.5 Cách kh c ph cắ ụ
Trang 352 Loại trừ một biến giải thích ra khỏi mô
B2: Tính R2 đối với các hàm hồi quy: có mặt cả
2 biến; không có mặt một trong 2 biến
B3: Loại biến mà giá trị R2 tính được khi không
có mặt biến đó là lớn hơn
6.5 Cách kh c ph cắ ụ
Trang 366.5 Cách kh c ph cắ ụ
3 Bổ sung thêm dữ liệu hoặc chọn mẫu mới
Trang 374 Dùng sai phân cấp 1
Ví d t hụ ừ àm h i qui:ồ yt = 1 + 1x1t + 2x2t + ut
ta suy ra
Tr hai v cho nhau, ta đừ ế ược:
Hay:
M c dặ ù, x1 và x2 có quan h tuy n tệ ế ính, nh ng không ư
có nghĩa sai phân c a chủ úng cũng nh v y. ư ậ
6.5 Cách kh c ph cắ ụ
Trang 385 Đổi biến
Ví d :ụ yt = 1 + 1x1t + 2x2t + ut
Với Y: tiêu dùng
X1: GDP X2: dân số
Vì GDP và dân số theo thời gian có xu hướng tăng nên có thể cộng tuyến
Biện pháp: chia các biến cho dân số
6.5 Cách kh c ph cắ ụ
t
t t
t t
t
X
u X
X X
Y
2
2 2
1 2
1 2
Trang 39Khảo sát chi tiêu tiêu dùng, thu nhập và sự giàu có,
Trang 411 Ước lượng mô hình hồi quy Y= β1 + β2
X2 + β3.X3 +U
Nhận xét ban đầu: Theo lý thuyết kinh tế thì
chi tiêu cho tiêu dùng (Y) có xu hướng
tăng theo thu nhập (X2) và sự giàu có
(X3) nên dấu của các hệ số hồi quy riêng
là dương
Kết quả hồi quy trên Eviews như sau: