Bài giảng Kinh tế lượng - Chương 5: Biến giả trong phân tích hồi quy cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm biến giả, sử dụng biến giả trong mô hình hồi quy, kỹ thuật sử dụng biến giả. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CH ƯƠ NG 5
BI N GI TRONG PHÂN TÍCH H I Ế Ả Ồ
BI N GI TRONG PHÂN TÍCH H I Ế Ả Ồ
QUY
Trang 21 Biết cách đặt biến giả
2 Nắm phương pháp sử dụng biến giả trong phân tích hồi quy
MỤC
TIÊU
BI N GIẾ Ả
Trang 4• Biến định lượng: các giá trị quan sát được thể hệ bằng con số
• Biến định tính: thể hiện một số tính chất
nào đó
• Để đưa những thuộc tính của biến định
tính vào mô hình hồi quy, cần lượng hóa chúng => sử dụng biến giả (dummy
variables)
5.1 KHÁI NI MỆ
Trang 5Chi tiêu của hộ = α + β1* quy mô hộ + β2*trình độ văn hóa của chủ hộ+ β3* tuổi của chủ hộ + β4* giới tính của chủ hộ
β5* nơi sinh sống của hộ
Mã hộ mô hộ Chi tiêu c a hQuy ủ ộ
Trình đ ộ văn hóa
c a ch ủ ủ hộ
Tu i ổ
c a ủ
ch ủ hộ
Gi i ớ tính
Trang 6Ví dụ
• Có hai biến độc lập định tính là giới tính của chủ hộ và nơi sinh sống của hộ Để phân tích hồi quy cần phải lượng hóa hai biến định tính này.
• Thực hiện: Giới tính gồm hai biểu hiện là nam và nữ và mã hóa như sau: Nam=1, Nữ=0
• Nơi sinh sống của hộ gồm thành thị và nông thôn nên mã hóa như sau: Thành thị=1,
Trang 7Dữ liệu đã mã hóa
Mã hộ Quy mô hộ Chi tiêu c a
ủ hộ
Trình đ văn ộ hóa c a ch ủ ủ hộ
Tu i ổ
c a ch ủ ủ hộ
Gi i ớ tính ch ủ hộ
Trang 8Ví dụ
Mã hộ Quy mô hộ Chi tiêu c a h ủ ộ
Trình đ văn ộ hóa c a ch ủ ủ
Trang 9Ví dụ
1 Nghề nghiệp có 3 nghề (3 phạm trù)
2 Chọn 1 nghề làm phạm trù cơ sở
Ví dụ: chọn bác sĩ
3 Hai nghề còn lại là hai biến mới
Vậy số biến mới = số phạm trù -1
4 Biến Giáo viên nhận 2 giá trị: 1 nếu là
giáo viên; 0 nếu không phải là giáo viên
5 Biến Nông dân nhận 2 giá trị: 1 nếu là
nông dân; 0 nếu không phải là nông dân
Trang 10h ộ Giáo viên Nông dân
Trang 11Câu hỏi
• Nếu có thêm nghề kế toán thì sao?
Trang 12HỒI QUY VỚI BiẾN ĐỊNH TÍNH
Quy tắc: Nếu biến định tính có m biểu hiện thì sử dụng m-1 biến
Ví dụ: Tổng chi tiêu của hộ phụ thuộc vào
Trang 13Ví dụ 5.1: Xét mô hình Yi = 1 + 2Xi + 3Di + Ui
với
Y Tiền lương (triệu đồng/tháng)
X Bậc thợ
D=1 nếu công nhân làm trong khu vực tư nhân
D=0 nếu công nhân làm trong khu vực nhà nước
D được gọi là biến giả trong mô hình
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 14Y (thu nhập) X (số năm) D (nơi làm
Trang 15E(Y/X,D) = 1 + 2Xi + 3Di (5.1)E(Y/X,D=0) = 1 + 2Xi (5.2)E(Y/X,D=1) = 1 + 2Xi + 3 (5.3)(5.2): tiền lương trung bình của công nhân làm việc trong khu vực quốc doanh với bậc thợ là X(5.3): tiền lương trung bình của công nhân làm việc trong khu vực tư nhân với bậc thợ là X
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 162 tốc độ tăng lương theo bậc thợ
3 chênh lệch tiền lương trung bình của công nhân làm việc ở hai khu vực và cùng bậc thợ
(Giả thiết của mô hình: tốc độ tăng lương theo bậc thợ ở hai khu vực giống nhau)
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 18Ví dụ 5.2: Xét sự phụ thuộc của thu nhập (Y)
(triệu đồng/tháng) vào thời gian công tác (X) (năm) và nơi làm việc của người lao động (DNNN, DNTN và DNLD)
Dùng 2 biến giả Z1 và Z2 với
Z1i =1 nơi làm việc tại DNNN
Z1i =0 nơi làm việc tại nơi khác
Z2i =1 nơi làm việc tại DNTN
Z2i =0 nơi làm việc tại nơi khác
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 20• 4 chênh lệch thu nhập trung bình của nhân viên làm việc tại DNTN và DNLD khi có cùng
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 21Ví dụ 5.3 thu nhập còn phụ thuộc vào trình độ người lao động (từ đại học trở lên, cao đẳng và khác)
D1i = 1: nếu trình độ từ đại học trở lên
0: trường hợp khác
D2i = 1: nếu trình độ cao đẳng
0: trường hợp khác
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Một chỉ tiêu chất lượng có n phạm trù (thuộc tính) khác nhau thì dùng n-1 biến giả
Trang 225.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Giả sử Y, X là biến định lượng, Z là biến giả (định tính)
TH1: Y= 1 + 2Z + 3X + U
TH2: Y= 1 + 2X + 3(ZX) + U
TH3: Y= 1 + 2Z + 3X + 4(ZX)+ U
Trang 23VD 5.4: Khảo sát lương của nhân viên theo
số năm kinh nghiệm và giới tính
X số năm kinh nghiệm
Z giới tính với Z=1: nam; Z=0: nữ
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 24TH1: Lương khởi điểm của nv nam và nữ khác nhau nhưng tốc độ tăng lương theo số năm kinh nghiệm như nhau
TH2: Lương khởi điểm như nhau nhưng tốc độ tăng lương khác nhau
TH3: Lương khởi điểm và tốc độ tăng
lương khác nhau
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 25TH1: Lương khởi điểm của nv nam và nữ
khác nhau nhưng tốc độ tăng lương theo số năm kinh nghiệm như nhau
Trang 26ˆ ,
ˆ
3 2
Trang 27TH2: Lương khởi điểm như nhau nhưng
tốc độ tăng lương khác nhau
X
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 28Yˆ ˆ1 ˆ2
0
ˆ ,
ˆ ,
ˆ
3 2
Trang 29TH3: Lương khởi điểm và tốc độ tăng lương
X
Yˆ ˆ1 ˆ2 ˆ3 ˆ4 ( ˆ1 ˆ2) ( ˆ3 ˆ4)
5.2 S d ng bi n gi trong mô hình h i quyử ụ ế ả ồ
Trang 30ˆ ,
ˆ ,
ˆ
4 3
2 1
Trang 315.3.1 Sử dụng biến giả trong phân tích mùa
Z = 1 nếu quan sát trong mùa (tháng 1-6)
Z = 0 nếu quan sát không nằm trong mùa (tháng 7-12)
i i
4 3
Trang 32Có bảng số liệu sau về doanh số bán từng quý
(triệu đồng) Hãy sắp xếp lại số liệu, sử dụng biến giả và viết mô hình hồi quy.
Trang 33Năm Quý Doanh số D2 D3 D4
Trang 355.3.2 Kiểm định tính ổn định cấu trúc của các mô hình hồi quy
Ví dụ 5.5 Số liệu tiết kiệm (Y) và thu nhập cá nhân (X) ở nước Anh từ 1946-63 (triệu pounds)
TK I Tiết kiệm Thu nhập TK II Tiết kiệm Thu nhập
Trang 36Cách 1 Lập hai mô hình tiết kiệm ở 2 thời kỳ
Thời kỳ tái thiết: 1946-54
(5.3.1)
Thời kỳ hậu tái thiết: 1955-63
(5.3.2)
Và kiểm định các trường hợp sau
i i
i i
Trang 37Ki m đ nh Chowể ị
i i
có bậc tự do df= n1+n2-k từ mô hình hồi quy
RSS1 có df = n1-k, RSS2 có df = n2-k Đặt RSS*=RSS1+RSS2
)2/(
/
2 1
*
*
k n
n RSS
k RSS
RSS F
Trang 41i i
i i
i
Với n = n1 + n2
B2 Kiểm định giả thiết H0: 3=0
Nếu chấp nhận H0: loại bỏ Z ra khỏi mô hình
B3 Kiểm định giả thiết H0: 4=0
Nếu chấp nhận H0: loại bỏ ZiXi ra khỏi mô hình
5.3 ng d ng s d ng bi n giỨ ụ ử ụ ế ả
Cách 2 Sử dụng biến giả
B1 Lập hàm tiết kiệm tổng quát của cả 2 thời kỳ
Trang 43Kết quả hồi quy theo mô hình như sau
t = (-5,27) (9,238) (3,155) (-3,109)
p = (0,000) (0,000) (0,007) (0,008)
i i
i i
Trang 44Thời kỳ tái thiết: Z = 1
Thời kỳ hậu tái thiết: Z = 0
i i
i i
i
X Y
X X
Y
0475,
02661
,0ˆ
1034,
04839
,115045
,075
,1ˆ
i
Yˆ 1,75 0,15045
5.3 ng d ng s d ng bi n giỨ ụ ử ụ ế ả
Trang 45Hình 5.6 Mô hình hồi quy cho 2 thời kỳ
5.3 ng d ng s d ng bi n giỨ ụ ử ụ ế ả
Thời kỳ tái thiết Thời kỳ hậu tái thiết
Trang 465.3.3 Hàm tuyến tính từng khúc
Ví dụ 5.6: Doanh thu dưới X* thì tiền hoa hồng
sẽ khác với khi doanh thu trên X*
i i
5.3 ng d ng s d ng bi n giỨ ụ ử ụ ế ả
Trang 47•Kiểm định giả thiết H0: 3=0
Nếu bác bỏ H0: hàm hồi quy thay đổi cấu trúc
Trang 48Ví dụ: Sản lượng dưới X*, thì chi phí hoa hồng
sẽ khác với khi sản lượng trên X*
Hàm hồi quy sẽ có dạng:
Y: Chi phí; X: sản lượng;
X*=5.500 tấn: giá trị ngưỡng sản lượng
i i
i i
Trang 49i i
i i