Bài giảng Kinh tế lượng 1 cung cấp cho người học các kiến thức: Mô hình hồi quy hai biến, mô hình hồi quy bội, mphân tích hồi quy với biến định tính, kiểm định và lựa chọn mô hình, hồi quy với số liệu chuỗi thời gian,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA TOÁN KINH TẾ
BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ
Thông tin giảng viên
▪ TH.S Nguyễn Thị Thùy Trang
▪ Giảng viên Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế
- ĐH Kinh tế quốc dân
▪ Văn phòng khoa: Phòng 403 – Nhà 7
▪ Email: thuytrang@neu.edu.vn
trang.mfe.neu@gmail.com
▪ Group: Kinh tế lượng – cô Trang TKT
▪ Fb: Thuy Trang Nguyen/ Phone:0985984389
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 2
Thông tin học phần
▪ Tiếng Anh: Econometrics 1
▪ Số tín chỉ: 3 Thời lượng: 45 tiết
▪ Đánh giá:
• Điểm do giảng viên đánh giá: 10%
• Điểm kiểm tra giữa kỳ / bài tập lớn: 20%
• Điểm kiểm tra cuối kỳ (90 phút): 70% (50%)
▪ Không tham gia quá 20% số tiết không được thi
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 3
1
2
3
Trang 2Thông tin học phần
▪ Thông tin chi tiết về Giảng dạy và học tập học phần:
dẫn giảng dạy học tập học phần Kinh tế lượng”
• Đề cương chi tiết
• Hướng dẫn thực hành Eviews
• Nội dung giảng dạy học tập cụ thể
▪ Biên tập Slide: Bùi Dương Hải
• Liên hệ: www.mfe.edu.vn/buiduonghai
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 4
Tài liệu
▪ Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh
(2012), Giáo trình Kinh tế lượng,
▪ NXB ĐHKTQD.
▪ Bùi Dương Hải (2013), Tài liệu hướng
dẫn thực hành Eviews4, lưu hành nội bộ.
▪ Website: www.mfe.edu.vn /
www.mfe.neu.edu.vn
▪ Thư viện > Dữ liệu – phần mềm >
Eviews4, Data_Giaotrinh_2013, Data2012
Tài liệu riêng
▪ Slide biên soạn lại
▪ Tổng kết lý thuyết và dạng bài
▪ Bài tập về nhà
▪ Hướng dẫn Eviews (câu lệnh)
▪ Bài test và trắc nghiệm
▪ Đề giữa kỳ, đề thi hết học phần, bài báo cũ
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 6
4
5
6
Trang 3NỘI DUNG
Mở đầu
PHẦN A KINH TẾ LƯỢNG CƠ BẢN
▪ Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
▪ Chương 2 Mô hình hồi quy bội
▪ Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo
▪ Chương 4 Phân tích hồi quy với biến định tính
▪ Chương 5 Kiểm định và lựa chọn mô hình
▪ Chương 6 Hồi quy với số liệu chuỗi thời gian
▪ Chương 7 Hiện tượng tự tương quan
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 7
BÀI MỞ ĐẦU
Lịch sử ra đời môn Kinh tế lượng
Khái niệm về Kinh tế lượng
Phương pháp luận môn học
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 8
Lịch sử ra đời
▪Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933: tan rã tư tưởng
“tự do kinh tế” → lý giải nguyên nhân
→ tìm cách khắc phục
▪Các nhà kinh tế: sử dụng các phương pháp thống kê để
đo lường và kiểm định các hiện tượng kinh tế mang
Trang 4Khái niệm về Kinh tế lượng
Econometrics (R A K Frisch, J Tinbergen 1930):
Econometrics = Econo + Metrics
= “Đo lường kinh tế”
= “Kinh tế lượng”
▪ Có nhiều định nghĩa
▪ Khái niệm: Kinh tế lượng là sự kết hợp giữa kinh tế
học, toán học và thống kê toán nhằm lượng hóa,
kiểm định và dự báo các quan hệ kinh tế
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 10
Mở đầu
Mục đích của Kinh tế lượng
▪ Thiết lập các mô hình toán học mô tả các mối quan
▪ Sử dụng các mô hình đã được kiểm định để đưa ra
các dự báo và mô phỏng hiện tượng kinh tế
▪ Đề xuất chính sách dựa trên các phân tích và dự báo
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 11
Xác suất thống kê
Trang 5Phương pháp luận
Nêu các giả thuyết
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 13
Thiết lập mô hìnhThu thập số liệuƯớc lượng tham sốPhân tích kết quả
Dự báo
Ra quyết định
Mô hìnhtoán học
Mô hìnhKinh tế lượng
Bước 1: Nêu các giả thuyết, giả thiết
-Đưa các giả thuyết
về mối liên hệ giữa
sẽ nhỏ hơn mức tăng của thunhập”
→ 0 < MPC < 1
▪ Lý thuyết kinh tế xác lập quan
hệ về mặt định tính giữa tiêudùng và thu nhập
Bước 2: Định dạng mô hình toán học
Trang 6Bước 3: Định dạng mô hình kinh tế lượng
-Thêm yếu tố ngẫu
Trang 7Bước 6: Phân tích kết quả
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 19
- Kết quả ước lượng có phù hợp lý thuyết kinh tế ?
- Kiểm định các giả thuyết đối với các tham số: 0 <2<1?
- Kiểm định giả thuyết mô hình:
▪ Dự báo Y 2018 = ?
▪ Dựa vào mô hình ước lượng ta có:
▪ Mức chi cho tiêu dùng thực tế năm
2018 là 8044 tỷ usd
▪ Sai số dự báo là 173 tỷ $ (khoảng 1,5% GDP năm 2018)
8 , 7870 4 , 11319 72 , 0 6 , 299 ˆ ˆ
2 1 2018
= +
− +
▪ Từ mô hình ước lượng ta có:
▪ Vậy GDP cần đạt mức 12537 tỷ usd
để duy trì tỷ lệ thất nghiệp ở mức4,2%
12537
ˆ / ˆ ˆ (2018 1 2
Trang 8Số liệu cho phân tích kinh tế lượng
▪ Phân loại theo cấu trúc
• Số liệu chéo (cross sectional data)
• Chuỗi thời gian (time series)
• Số liệu mảng (panel), hỗn hợp (pooled)
▪ Phân loại theo tính chất:
▪ Điểm lưu ý khi sử dụng số liệu
• Số liệu phi thực nghiệm nên có sai số, sai sót
• Số liệu thực nghiệm cũng có sao số phép đo
• Sai sót khi sử dụng bảng hỏi, mẫu không phù hợp
• Số liệu tổng hợp không dễ phân tách
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 23
Mở đầu
Thực hành Eviews 8
▪ File New Workfile
▪ Workfile structure type:
• Unstructured / Undated
• Dated – regular frequency
• Balanced panel
▪ Date specification: Multi-year / Annual / Semi-annual /
Quarterly / Monthly / Bimonthly / Weekly / Daily – 5
day week / Daily – 7 day week /…
Trang 9Chương 1 MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN
▪ Giới thiệu mô hình hồi quy giữa một biến phụ thuộc
và một biến độc lập
▪ Mối quan hệ về mặt trung bình được thể hiện qua
mô hình gọi là mô hình hồi quy
▪ Mối quan hệ ở hai mức độ: Tổng thể và Mẫu
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 25
NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1.1 Khái niệm cơ bản
1.2 Phương pháp ước lượng OLS
1.3 Độ phù hợp của hàm hồi quy mẫu
1.4 Một số vấn đề bổ sung
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 26
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
1.1.Khái niệm cơ bản
▪ Tổng thể - Mẫu (ngẫu nhiên)
▪ Mô hình hồi quy tổng thể - PRM
▪ Hàm hồi quy tổng thể - PRF
▪ Hàm hồi quy mẫu – SRF
▪ Mô hình hồi quy mẫu - SRM
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 27
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
25
26
27
Trang 10▪ Chi tiêu và thu nhập của
một số hộ gia đình ▪ Giá và lượng bán mộtloại hàng tại một số cửa
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
Tổng thể - Mẫu (ngẫu nhiên)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 29
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
Mô hình hồi quy tổng thể - PRM
▪ Tổng quát: Y = β1+ β2X + u
▪ Các biến số:
Y là biến phụ thuộc (dependent variable)
X là biến độc lập, biến giải thích, biến điều khiển
(independent, explanatory, control variable)
▪ Sai số ngẫu nhiên (random error): u
▪ Các hệ số hồi quy (regression coefficient): β1, β2
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 30
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
28
29
30
Trang 11Mô hình hồi quy tổng thể - PRM
▪ Nguyên nhân sự tồn tại của sai số ngẫu nhiên:
- Lý thuyết chưa đầy đủ
- Sự hạn chế của số liệu: không có số liệu hoặc có nhưng sai sót
- Tầm quan trọng của một biến
- Hành vi của con người có tính ngẫu nhiên
- Dạng hàm không đúng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 31
Hàm hồi quy tổng thể - PRF
▪ Giả thiết: E(u | X) = 0
▪ Suy ra: E(Y | X) = β1+ β2X
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 32
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
:Là hệ số chặn, cho biết giá trị trung
bình của Y khi X=0 là β 1đơn vị: Là hệ số góc, cho biết khi X tăng(giảm) 1 đơn vị thì trung bình của Y sẽ
thay đổi |β2| đơn vị
Hàm hồi quy tổng thể - PRF
▪ Ví dụ 1: Giải thích ý nghĩa hệ số khi giả sử PRF:
• E(Chi tiêu | Thu nhập) = 120 + 0,7 Thu nhập
• E(Lượng bán | Giá) = 2000 – 2,5 Giá
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 33
Phân tích hồi quy:
• Đánh giá tác động của biến độc lập lên
trung bình biến phụ thuộc
• Kiểm nghiệm lý thuyết về mối liên hệ
• Dự báo về biến phụ thuộc
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
31
32
33
Trang 12KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 34
▪ Ví dụ 2: Số liệu về PB và mức NS/ha của tổng thể
gồm 30 thửa ruộng như sau:
Phân tích hồi quy và các quan hệ khác
Phân tích hồi quy nghiên cứu quan hệ thống kê (statistical
relationship)
Ta phân biệt với các quan hệ sau:
▪ Phân tích hồi quy và quan hệ hàm số (functional relationship)
▪ Phân tích hồi quy và phân tích tương quan (correlation analysis)
▪ Phân tích hồi quy và quan hệ nhân quả (causation relationship)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 36
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
34
35
36
Trang 13Hàm hồi quy mẫu - SRF
▪ Với mẫu ngẫu nhiên:
𝑌 = መ𝛽1+ መ𝛽2𝑋
Ŷ i là giá trị ước lượng (fitted value) cho E(Y | X i)
መ
𝛽1, መ𝛽2là hệ số hồi quy mẫu, hệ số ước lượng, là ước
lượng (estimator) cho hệ số tổng thể β1, β2
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 37
Mô hình hồi quy mẫu - SRM
▪ Giá trị 𝑌 có sai số so với Y
▪ Đặt: 𝑒 = 𝑌 − 𝑌
→ 𝑌 = መ𝛽1+ መ𝛽2𝑋 + 𝑒
▪ Phần dư e là phản ánh sai số u trong tổng thể
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 38
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
Trang 14KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 40
Y
E(Y|X)
X
SRF(1) PRF
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
Tính tuyến tính của mô hình hồi quy
▪ Dựa trên tham số: Hàm hồi quy tuyến tính (linear
regression function) nếu tuyến tính theo tham số
E(Y | X ) = 1+ 2X 2
E(Y | X ) = 1+ 2lnX
▪ Hàm hồi quy phi tuyến
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 41
E Y X =X
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
Tóm tắt
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 42
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1.Khái niệm cơ bản
Tổng thể
(Population)
Mẫu(Sample)
Trang 15Bài tập
1.Mô hình lượng cầu (QD) phụ thuộc vào giá bán (P)
2.Mô hình lượng cung ( QS) phụ thuộc vào giá bán (P) và
giá hàng cạnh tranh (PCT)
3.Mô hình sản lượng (Y) phụ thuộc vào vốn (K) và lao
động (L)
4.Mô hình tổng chi phí (TC) phụ thuộc vào sản lượng (Q)
5.Mô hình tổng sản phầm quốc nội (GDP) phụ thuộc vào
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 43
1.2 PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
▪ Ước lượng tham số
▪ Độ chính xác của các ước lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 44
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Ý tưởng
▪ Tìm መ𝛽1, መ𝛽2để
Yi - Ŷi= ei => min
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 45
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
Y
X 0
Trang 16Ước lượng tham số
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 46
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
Ước lượng tham số
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 47
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
▪ Lưu ý: Một số công thức biến đổi
Ước lượng tham số
▪ Ví dụ 3: Sử dụng bộ số liệu trong ví dụ 2
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 48
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
46
47
48
Trang 17Ước lượng tham số
▪ Chọn các mẫu khác nhau để tìm hệ số ước lượng theo
phương pháp OLS
→ Là nghiệm duy nhất ứng với một mẫu cụ thể, là các ước lượng
điểm của các hệ số
→ Các mẫu khác nhau cho ra kết quả khác nhau nên các hệ số
ước lượng là các biến ngẫu nhiên
▪ Khi nào là các ước lượng đáng tin cậy cho
▪ Nếu là đáng tin cậy thì mức độ chính xác là thế nào?
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 49
▪ Các ước lượng ngẫu nhiên, xét tính không chệch và
hiệu quả của chúng → Các giả thiết OLS
▪ Giả thiết 1: Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập
▪ Giả thiết 2: Kì vọng sai số ngẫu nhiên bằng 0
E(u | X ) = 0 hay E(u i | X i ) = 0 i
▪ Giả thiết 3: Phương sai sai số ngẫu nhiên không đổi
Var(u | X ) =2
Var(u i | X i ) = Var(u j |X j ) i ≠ j
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 50
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 51
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
là BLUE của1 ,2
(Best Linear Unbiased Estimates)1 2
Trang 18Tính không chệch
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 52
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
▪ 1 Tổng các phần dư bằng 0:
▪ 2
▪ 3 Đường hồi quy mẫu luôn đi qua điểm trung
bình mẫu
▪ 4 Trung bình của giá trị ước lượng của biến phụ
thuộc bằng trung bình mẫu
1
0
n i i
e
=
=
0
▪ Độ chính xác của ước lượng hệ số phụ thuộc?
▪ Phương sai sai số ngẫu nhiên σ2ước lượng bởi:
ො
𝜎2= σ 𝑒𝑖2
𝑛 − 2
▪ Độ phân tán của các biến độc lập (mẫu)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 53
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
Sai số chuẩn (Standard Error)
▪ Sai số chuẩn của hồi quy (Standard Error of
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 54
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
52
53
54
Trang 191.3 SỰ PHÙ HỢP CỦA HÀM HỒI QUY MẪU
▪ Đo mức độ biến động trong mẫu (khi có hệ số chặn)
σ𝑖=1𝑛 𝑌𝑖− ത𝑌 2 = σ𝑖=1𝑛 𝑌𝑖− ത𝑌 2+ σ𝑖=1𝑛 𝑒𝑖2
TSS = ESS + RSS
phụ thuộc quanh trung bình
phụ thuộc được giải thích biến độc lập
phụ thuộc được giải thích bởi các yếu tố ngẫu nhiên
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 55
Hệ số xác định
𝑅2=𝐸𝑆𝑆𝑇𝑆𝑆= 1 −
𝑅𝑆𝑆𝑇𝑆𝑆
▪ Khi có hệ số chặn: 0 R2 1
▪ R 2là hệ số xác định (coefficient of determination)
▪ Ý nghĩa: Hệ số xác định cho biết tỉ lệ (%) sự biến
động của biến phụ thuộc trong mẫu được giải thích
bởi mô hình (bởi sự biến động của biến độc lập)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 56
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.3 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
Tính chất của hệ số xác định
▪ Mô hình có hệ số xác định lớn thì giải thích được
nhiều hơn cho sự biến động của biến phụ thuộc
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 57
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.3 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
55
56
57
Trang 20▪ Chất lượng của các ước lượng phụ thuộc vào:
- Dạng hàm của mô hình được lựa chọn
- Các giá trị biến độc lập và sai số ngẫu nhiên
- Kích thước mẫu
▪ Trong thực tế chúng ta lưu ý thêm các giả thiết sau:
- Hàm hồi quy là tuyến tính theo hệ số
- Số quan sát lớn hơn số hệ số cần ước lượng (n>k)
- Các giá trị của biến độc lập có giá trị đủ lớn
- Hàm hồi quy được chỉ định đúng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 58
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.3 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
1.4 MỘT SỐ VẤN ĐỀ BỔ SUNG
▪ Lựa chọn biến số
▪ Trình bày kết quả ước lượng
▪ Hệ số chặn trong mô hình
▪ Đơn vị của các biến
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 59
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Lựa chọn biến số
▪ Các yếu tố và biến số có thể trùng nhau, cũng có thể
khác nhau
▪ Lượng hóa các yếu tố, biến số định tính cho phù hợp
(biến định danh hoặc thứ bậc)
▪ Biến số đại diện cho 1 yếu tố có thể là 1 biến cũng
có thể là kết hợp nhiều biến số
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 60
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
58
59
60
Trang 21Trình bày kết quả ước lượng
▪ Ví dụ:
• Ŷ i = 2,23 + 1,65 X i
• Se (0,5) (0,192)
• n = 5 RSS = 0,677 R2 = 0,961
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 61
Bảng kết quả Microsoft Excel
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 62
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 63
Variable Coef Std.Error t-Statistic Prob.
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
61
62
63
Trang 22Kết quả ước lượng nhiều mô hình
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 64
▪ Khi không có ý nghĩa, không phân tích hệ số chặn
▪ Hệ số chặn có ý nghĩa kĩ thuật, để tránh các sai lệch
▪ Nếu không có hệ số chặn, R 2mất ý nghĩa
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 65
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Vấn đề đơn vị của biến độc lập
▪ Giá trị của X tăng m lần (đơn vị giảm m lần):
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 66
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
64
65
66
Trang 23Vấn đề đơn vị của cả hai biến
▪ Giá trị của X tăng m lần, giá trị của Y tăng s lần
• [Eviews] File New Workfile
• [Workfile structure] Unstructured / Undated
• Observation: 5
• [Eviews] Quick Empty group
• [Group] Nhập các giá trị tương ứng
▪ [Group] View Descripive Statistics Common
▪ [Lệnh] LS Y C X
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 68
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Tóm tắt chương 1
▪ Khái niệm hồi quy và các biến
▪ Hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu
▪ Các hệ số và ước lượng hệ số
▪ Các sai số chuẩn
▪ Các giả thiết OLS
▪ Hệ số xác định và ý nghĩa
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 69
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
67
68
69
Trang 24Chương 2 MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
▪ 2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
▪ 2.2 Mô hình hồi quy (tuyến tính) bội
- Phương pháp ước lượng OLS
- Sự phù hợp của hàm hồi quy
▪ 2.3 Một số dạng mô hình hồi quy (phi tuyến)
- Dạng đa thức - Dạng log – log
- Dạng nghịch đảo - Dạng semi log (log-lin, lin-log)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 70
2.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA HỒI QUY BỘI
▪ Hồi quy đơn: Y = β1+ β2X + u
▪ Nếu u có tương quan với X: 𝐶𝑜𝑣(𝑢, 𝑋) ≠ 0 thì X gọi
là biến độc lập nội sinh.
→ giả thiết 2 bị vi phạm → các ước lượng là chệch
▪ Yếu tố có tương quan với X trong u, giả sử là Z
▪ Z là biến độc lập mới, mô hình có dạng
Y = β1+ β2X + β3Z + u
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 71
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
70
71
72
Trang 252.2 MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
▪ Nếu 𝛽2= ⋯ = 𝛽𝑘= 0: hàm hồi quy không phù hợp
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 73
Mô hình hồi quy k biến
▪ Mô hình trong mẫu
• 𝑌𝑖= መ𝛽1+ መ𝛽2𝑋2𝑖+ መ𝛽3𝑋3𝑖+ ⋯ + መ𝛽𝑘𝑋𝑘𝑖
• 𝑌𝑖= መ𝛽1+ መ𝛽2𝑋2𝑖+ መ𝛽3𝑋3𝑖+ ⋯ + መ𝛽𝑘𝑋𝑘𝑖+ 𝑒𝑖
▪ Mô hình k biến chỉ đúng khi các biến độc lập không
được quan hệ cộng tuyến với nhau:
• Không tồn tại các hằng số λ1, λ2,…, λ kkhông đồng
thời bằng 0 sao cho: λ1+ λ2X2+…+ λ k X k= 0
▪ 𝛽መ𝑗là ước lượng điểm cho 𝛽𝑗(j = 1, 2,…, k)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 74
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình hồi quy bội
Ví dụ 2.1 (a) Mô hình linear-linear
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 75
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
73
74
75
Trang 26Phương pháp ước lượng OLS
▪ Tìm መ𝛽𝑗sao cho
▪ Giải hệ k phương trình bậc nhất k ẩn
▪ Cách giải qua ma trận
▪ Để giải được nghiệm: các biến độc lập không được
có quan hệ cộng tuyến hoàn toàn với nhau
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 76
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình hồi quy bội
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 77
là nghiệm của hệ k phương trình
ˆ ˆ , , , ˆ
1 2 2 1
Phương pháp ước lượng OLS
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình hồi quy bội
Các giả thiết OLS
▪ Giả thiết 1: Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập
(X 2i ,…, X ki ,Y i ), i = 1,2,…, k là độc lập
▪ Giả thiết 2: Kì vọng sai số ngẫu nhiên bằng 0
E(u | X2 ,…, X k ) = 0 hay E(u i | X 2i ,…, X ki) = 0
▪ Giả thiết 3: Phương sai sai số ngẫu nhiên không đổi
Var(u | X2,…, X k) = 2
▪ Giả thiết 4: Các biến độc lập không có quan hệ cộng
tuyến hoàn hảo
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 78
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình hồi quy bội
76
77
78
Trang 27Định lý Gauss – Markov
▪ Định lý: Khi các giả thiết 1 đến 4 được thỏa mãn thì
các ước lượng OLS là các ước lượng tuyến tính,
không chệch, tốt nhất (trong lớp các ước lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 79
Tính vững của ước lượng
▪ Ước lượng vững (consistent estimator): khi kích
thước mẫu rất lớn thì ước lượng hệ số trong mẫu
tiệm cận hệ số trong tổng thể
▪ Nếu các giả thiết OLS được thỏa mãn thì ước lượng
OLS là ước lượng vững
▪ Nếu mẫu lớn, có thể thay giả thiết 2 bởi những giả
thiết bớt chặt hơn mà vẫn đảm bảo tính vững
▪ Khi không thể có ước lượng không chệch, ước lượng
vững cũng có thể dùng được
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 80
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình hồi quy bội
Độ chính xác của ước lượng OLS
▪ Kỳ vọng của ước lượng: 𝐸 መ𝛽𝑗 = 𝛽𝑗
Trang 28Độ chính xác của ước lượng OLS
▪ Phương sai sai số ngẫu nhiên được ước lượng bởi
ො
𝜎2= 𝑅𝑆𝑆
𝑛 − 𝑘
▪ Thay ො𝜎2vào công thức 𝑉𝑎𝑟( መ𝛽𝑗), được 𝑉𝑎𝑟 መ𝛽𝑗
▪ Sai số chuẩn của ước lượng: 𝑆𝑒 መ𝛽𝑗 = 𝑉𝑎𝑟 መ 𝛽𝑗
▪ Tính được các hiệp phương sai của các cặp ước
lượng hệ số: 𝐶𝑜𝑣 መ𝛽𝑗, መ𝛽𝑠 , 𝑗 ≠ 𝑠
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 82
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
▪ Ma trận phương sai – hiệp phương sai các hệ số ước
Độ chính xác của ước lượng OLS
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
▪ Ước lượng hệ số biến X không đổi: መ𝛽2= መ𝛽2∗nếu:
• Ước lượng hệ số biến Z bằng 0: መ𝛽3= 0
• Hoặc hệ số tương quan mẫu X và Z bằng 0: r X,Z= 0
▪ Tổng quát: Nếu tất cả các biến thêm vào đều không
tương quan với biến X thì ước lượng hệ số của X sẽ
không đổi
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 84
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình hồi quy bội
82
83
84
Trang 29Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
▪ Hệ số xác định (bội)
𝑹𝟐=𝐸𝑆𝑆𝑇𝑆𝑆= 1 −
𝑅𝑆𝑆𝑇𝑆𝑆
▪ R2 [0,1]
▪ Cho biết tỉ lệ (%) sự biến động trong mẫu của biến
phụ thuộc được giải thích bởi mô hình (bởi sự biến
▪ Thêm biến độc lập → R2tăng lên
▪ Mô hình có R2 lớn hơn chưa chắc tốt hơn
▪ Hệ số xác định điều chỉnh (Adjuted R-squared)
▪ Dấu hiệu nên thêm biến vào mô hình: ത𝑅2tăng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 86
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình hồi quy bội
2.3 MỘT SỐ DẠNG MÔ HÌNH HỒI QUY
Chỉ xét các mô hình kinh tế đưa được về hồi quy tuyến
tính theo HỆ SỐ (phi tuyến theo biến số)
▪ Hàm đa thức theo biến độc lập: đa thức bậc cao (bậc
2 – parabol, bậc 3), tương tác giữa các biến độc lập,
hàm nghịch đảo (hypecbol)
▪ Hàm logarit (log-log)
▪ Hàm semi logarit (lin-log, log-lin và hỗn hợp)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 87
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
85
86
87
Trang 30(–) (–) Y tăng đến đỉnh rồi giảm
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Mô hình dạng đa thức
▪ Mô hình có tương tác giữa các biến độc lập
Y = β1+ β2X + β3Z + β3 X*Z + u
▪ Tác động của X đến Y phụ thuộc vào độ lớn của Z;
tác động của Z đến Y phụ thuộc độ lớn của X
▪ Ví dụ: Phân tích ý nghĩa kết quả ước lượng sau
Q = 205 + 5,2WEB + 3,8TV + 1,3 WEB*TV + e
Với Q là lượng bán, WEB và TV là chi phí quảng cáo trên
trang mạng và trên tivi của một doanh nghiệp
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 89
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Ví dụ 2.1 (b) Mô hình tương tác
Lệnh LS Y C K L K*L
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 90
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
88
89
90
Trang 31Với INF là tỷ lệ lạm phát, UNE là tỷ lệ thất nghiệp
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 91
• 𝛽2= 𝜀𝑋𝑌2là độ co giãn của Y theo X2
• Khi X2tăng 1%, trung bình Y tăng β2%
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 92
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Với Q là sản lượng, K là vốn, L là lao động
▪ Ví dụ: Khi nào hàng hóa là thấp cấp, thông thường,
thiết yếu, xa xỉ nếu hàm cầu theo thu nhập khả dụng
có dạng:
ln(D) = β1+ β2ln(Y d ) + u
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 93
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
91
92
93
Trang 32Ví dụ 2.1 (c) Mô hình log-log
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 94
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
• Khi X tăng 1% thì Y tăng (β2/ 100) đơn vị
▪ Ví dụ: Giải thích ý nghĩa kết quả ước lượng sau
W = 1,25 + 202,6 ln(TR) + e
Với W là tiền lương người lao động, TR là doanh
thu của công ty
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 95
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Ví dụ 2.1 (d) Mô hình lin-log
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 96
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
94
95
96
Trang 33• Khi X tăng 1 đơn vị thì Y tăng 100β2%
▪ Ví dụ: Giải thích ý nghĩa kết quả
ln(TR) = 4,51 + 0,153T + e
Với TR là doanh thu; T là biến thời gian, nhận giá
trị = 1, 2, 3,… theo các năm
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 97
Ví dụ 2.1 (e) Mô hình log-lin
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 98
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Một số mô hình lý thuyết
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 99
▪ Mô hình chi phí trung bình phụ thuộc vào sản lượng:
▪ Mô hình chi tiêu phụ thuộc vào thu nhập (đường cong Engel):
▪ Mô hình lạm phát phụ thuộc vào tỷ lệ thất nghiệp (đường cong Philips):
▪ Mô hình sản xuất Cobb – Douglas:
Trang 34Chương 4 HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
▪ 4.1 Biến giả là gì?
▪ 4.2 Mô hình hồi quy có biến giả
- Mô hình chỉ có biến giả
- Mô hình có biến giả và biến định lượng
▪ 4.3 Ứng dụng của biến giả
- So sánh 2 hồi quy
- Yếu tố mùa vụ
- Tương tác biến giả (biến định tính)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 100
Chương 4 Hồi quy với biến định tính
4.1 BIẾN GIẢ LÀ GÌ?
▪ Biến định tính có từ 2 phạm trù trở lên, chia làm 2
loại: định danh và thứ bậc
Biến giới tính: Nam, Nữ
Biến miền: Bắc, Trung, Nam
→Biến định tính: là biến số cho biết có hay không có
phạm trù (thuộc tính) nào đó
▪ Chương này nghiên cứu mô hình hồi quy với biến
độc lập là biến định tính còn biến phụ thuộc là biến
định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 101
Chương 4 Hồi quy với biến định tính
Đặc trưng của biến định tính
- Chỉ có một số hữu hạn phạm trù, tiêu chí, thuộc tính
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 102
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.1 Biến giả là gì?
100
101
102
Trang 35Kỹ thuật biến giả (dummy variable)
▪ Kỹ thuật biến giả: gán cho các thuộc tính một con số
cụ thể (lượng hóa biến định tính)
Biến định tính -> Biến giả
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 103
1 0
i
=
4.2 MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN GIẢ
Bộ số liệu ví dụ: với YD là thu nhập, CONS là chi tiêu,
GEN là giới tính (n=40)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 104
YD CONS GEN YD CONS GEN YD CONS GEN YD CONS GEN
Chương 4 Hồi quy với biến định tính
Mô hình chỉ có biến giả
▪ Ví dụ 4.1: Hồi quy thu nhập của công chức (Y) phụ
thuộc vào giới tính (D)
▪ Biến phụ thuộc (thu nhập) là Y
▪ Đặt biến D = 1 nếu người lao động là Nam
D = 0 nếu người lao động là nữ
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 105
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
103
104
105
Trang 36Mô hình chỉ có biến giả
Dependent Variable: YD Included observations: 40
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
R-squared 0.064741 Mean dependent var 108.9000
F-statistic 2.630468 Prob(F-statistic) 0.113100
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 106
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy vớibiến giả
Mô hình chỉ có biến giả
▪ Ví dụ 4.2: Hồi quy thu nhập của công chức (Y) phụ
thuộc vào khu vực làm việc (D): nông thôn; thành
thị và miền núi
Nếu công chức i làm việc ở nông thôn Nếu công chức i làm việc ở khu vực khác Nếu công chức i làm việc ở thành thị Nếu công chức i làm việc ở khu vực khác
▪ Mô hình hồi quy
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 107
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
▪ Phạm trù tất cả biến giả = 0 là phạm trù gốc (cơ sở)
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 108
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
106
107
108
Trang 37Mô hình có biến giả và biến định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 109
Mô hình có biến giả và biến định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 110
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
Mô hình có biến giả và biến định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 111
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
NS
PB Giống khác:
Trang 38Mô hình có biến giả và biến định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 112
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
Mô hình có biến giả và biến định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 113
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
wage
Edu Nông thôn:
Thành thị:
1
Hệ số góc chênh lệch
Mô hình có biến giả và biến định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 114
Chương 4 Hồi quy với biến định tính 4.2 Mô hình hồi quy với biến giả
Trang 39Mô hình có biến giả và biến định lượng
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 115
4.3 ỨNG DỤNG CỦA BIẾN GIẢ
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 116
Chương 4 Hồi quy với biến định tính
▪ Trong A: mẫu kích thước n1→ RSS(1)
▪ Trong Ā: mẫu kích thước n2→ RSS(2)
▪ Gộp hai mẫu, kích thước n = n1+ n2→ RSS
▪ Kiểm định F
▪ Nếu 𝐹𝑞𝑠> 𝑓𝛼(𝑘, 𝑛 − 2𝑘) thì bác bỏ H0
▪ Thống kê F kiểm định Chow và kiểm định thu hẹp
biến giả là bằng nhau
KINH TẾ LƯỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 117