Trưởng kênh siêu thị chịu trách nhiệm phân bổ các mục tiêu và theo dõi các quy trình triển khai các mục tiêu của các giám sát; Đánh giá – khen thưởng: chấm điểm tác phong và hoạt động, đề nghị thưởng – phạt nhân sự của siêu thị. Tổng kết công, thưởng trách nhiệm và đánh giá tình hình nhân sự vào mỗi tháng; Tuyển dụng và huấn luyện đào tạo các giám sát; Họp giám sát 2 lần/ tuần...
Trang 1MÔ T CÔNG VI C Ả Ệ TR ƯỞ NG KÊNH SIÊU TH Ị
Ch c danhứ Trưởng kênh siêu thị
Cán b qu n lý tr c ti pộ ả ự ế Trưởng phòng bán hàng
1 Trách nhi m:ệ
1.1 Doanh thu bán hàng:
Ch u trách nhi m m c tiêu doanh thu đị ệ ụ ược giao
L p k ho ch th c hi n theo ch tiêu doanh thu.ậ ế ạ ự ệ ỉ
Tri n khai k ho ch cho nhân viên tr c thu c.ể ế ạ ự ộ
Ki m tra giám sát tình hình th c hi n k ho ch doanh thu, báo cáo cho Trể ự ệ ế ạ ưởng phòng bán hàng tình hình th c hi n.ự ệ
1.2 Qu n lý nhân s :ả ự
Ki m tra, giám sát: Theo dõi tình hình ho t đ ng c a nhân viên bán hàng. Ki m tra đ t xu tể ạ ộ ủ ể ộ ấ
v gi gi c, n i quy – quy đ nh, hàng hoá t i siêu th Ki m tra gi gi c làm vi c c a cácề ờ ấ ộ ị ạ ị ể ờ ấ ệ ủ giám sát 2 l n/ tu n. Ki m tra l i các thông tin và báo cáo c a các giám sát. Ki m tra vàầ ầ ể ạ ủ ể giám sát v tác phong và tinh th n làm vi c c a nhân viên bán hàng và các giám sát.ề ầ ệ ủ
Phân b các m c tiêu và theo dõi các quy trình tri n khai các m c tiêu c a các giám sát.ổ ụ ể ụ ủ
Đánh giá – khen thưởng: ch m đi m tác phong và ho t đ ng, đ ngh thấ ể ạ ộ ề ị ưởng – ph t nhânạ
s c a siêu th T ng k t công, thự ủ ị ổ ế ưởng trách nhi m và đánh giá tình hình nhân s vào m iệ ự ỗ tháng
Tuy n d ng và hu n luy n đào t o các giám sát.ể ụ ấ ệ ạ
H p giám sát 2 l n/ tu n.ọ ầ ầ
1.3 Qu n Lý Hàng Hoá: ả
Qu n lý đả ược doanh thu và các mã hàng bán được h ng ngày (c p nh t 3 l n/tu n).ằ ậ ậ ầ ầ
N m s t n t ng siêu th , t ng mã hàng, c p nh t thông tin các mã bán m nh và mã bánắ ố ồ ừ ị ừ ậ ậ ạ
ch m.ậ
Tìm hi u nguyên nhân khi có nh ng doanh thu tăng, gi m đ t bi n.ể ữ ả ộ ế
Qu n lý đả ượ ố ược s l ng hàng xu t tr : n m đấ ả ắ ượ ố ược s l ng hàng xu t tr c a t ng siêu th ,ấ ả ủ ừ ị
s lố ượng hàng sai h ng không th tái ch Có các bi n pháp h n ch v hàng d – hàng hỏ ể ế ệ ạ ế ề ơ ư
và m t ph li u, lên l ch ki m tra và x lý v hàng tr siêu th ấ ụ ệ ị ể ử ề ả ở ị
Theo dõi v các thông tin s n ph m m i: from s n ph m, ki u dáng, màu s c, ki uề ả ẩ ớ ả ẩ ể ắ ể dáng……
N m đắ ược báo cáo bán hàng trong tu n, tháng. N m đầ ắ ượ ốc t c đ bán hàng. N m độ ắ ượ ố c s
t n c a m i mã (đ ki m tra s đi u ph i c a các giám sát).ồ ủ ỗ ể ể ự ề ố ủ
Ch t đố ượ ố ổc s t ng t n c a kho đ đ i chi u v i s t n báo siêu th ồ ủ ể ố ế ớ ố ồ ở ị
1.4 Qu n lý v t d ng và thi t l p m i quan h t i siêu th /C a hàng:ả ậ ụ ế ậ ố ệ ạ ị ử
N m và qu n lý đắ ả ượ ấ ảc t t c các tài s n có t i siêu th theo biên b n bàn giao khi nh nả ạ ị ả ậ
vi c.ệ
Trang 2 N m đắ ược cách th c tr ng bày t i các siêu th ứ ư ạ ị
T o và phát tri n m i quan h v i ngành hàng và phía ban giám đ c siêu th ạ ể ố ệ ớ ố ị
Có nh ng sáng ki n m i trong vi c thay đ i ho c h tr thêm các công c , d ng c tr ngữ ế ớ ệ ổ ặ ổ ợ ụ ụ ụ ư bày hàng hoá t i siêu th ạ ị
1.5 Nghiên C u Th Trứ ị ường, Khách Hàng:
N m b t đắ ắ ược thông tin v các nhà cung c p lân c n có m t t i siêu th : tên công ty, chiề ấ ậ ặ ạ ị nhánh, s lố ượng nhãn hi u, màu s c, m u mã ch đ o, giá c c a t ng nhà cung c p.ệ ắ ẫ ủ ạ ả ủ ừ ấ
N m b t đắ ắ ược các hình th c khuy n mãi đang ti n hàng t i các siêu th và k t qu c aứ ế ế ạ ị ế ả ủ
chương trình
Tìm hi u để ược nhu c u c a khách hàng t i siêu th ầ ủ ạ ị
C p nh t đậ ậ ược ý ki n khách hàng, đ tu i, gi i tính, thói quen mua s m, t l mua hàng t iế ộ ổ ớ ắ ỉ ệ ạ siêu th so v i hàng công ty…) , thái đ khách hàng đ i v i s n ph m c a công ty.ị ớ ộ ố ớ ả ẩ ủ
1.6 Các công vi c khác: ệ
Tham gia các chương trình khuy n mãi c a công ty.ế ủ
Thamgia trong vi c trang trí, thi t k s a văn phòng, shop công ty.ệ ế ế ử
Tham gia tuy n d ng nhân viên bán hàng.ể ụ
Thi t l p các hình th c khuy n mãi nh m tăng doanh thu t i h th ng siêu th ế ậ ứ ế ằ ạ ệ ố ị
L p b ng thi đua, xét khen thậ ả ưởng nhân viên
Lên chương trình, k ho ch đào t o hu n luy n m i phù h p v i đ c đi m công tác t iế ạ ạ ấ ệ ớ ợ ớ ặ ể ạ siêu th đ nâng cao nghi p cho nhân viên bán hàng.ị ể ệ
2 Quy n h n: ề ạ
Đ xu t tuy n d ng, k lu t, khen thề ấ ể ụ ỷ ậ ưởng, nâng lương, đi u đ ng, c p phéo nhân viên bánề ộ ấ hàng, giám sát bán hàng.
Đ xu t phân ch tiêu doanh thu cho các siêu th ề ấ ỉ ị
3 Các ch đ báo cáo:ế ộ
Báo cáo hàng hoá: th c hi n h ng tu n v i các n i dung: s lự ệ ằ ầ ớ ộ ố ượng hàng bán ra, doanh thu,
s lố ượng t n.(hàng tu n)ồ ầ
Báo cáo các thông tin v s n ph m: thông tin s n ph m m i hàng tu n.ề ả ẩ ả ẩ ớ ầ
Báo cáo v s lề ố ượng hàng xu t tr và s lấ ả ố ượng hàng không th tái ch ( hàng tu n)ể ế ầ
Báo cáo v vi c tăng gi m doanh thu đ t bi n t i các siêu th ( hàng tu n)ế ệ ả ộ ế ạ ị ầ
Báo cáo v lề ượng khách: th ng kê lố ượng khách xem, th , mua hàng.(hàng tu n)ử ầ
Báo cáo v tình hình tăng, gi m và hàng hoá c a các đ i th khác t i siêu th ( hàng tu n)ề ả ủ ố ủ ạ ị ầ
Báo cáo v tình hình nhân s t i h th ng siêu th (hàng tu n)ề ự ạ ệ ố ị ầ
L p báo cáo vào m i cu i tháng v các v n đ v : nhân s (ngày công, m c thậ ỗ ố ề ấ ề ề ự ứ ưởng……), tình hình kinh doanh (doanh thu, hàng xu t bán……), tài s n… các v n đ có liên quanấ ả ấ ề khác…… và n p v phòng nhân s vào ngày 05 hàng tháng.ộ ề ự
4. Tiêu chu n công vi c: ẩ ệ
T t nghi p đ i h c qu n tr kinh doanh/marketingố ệ ạ ọ ả ị
Đã qua công tác th c ti n qu n lý b ph n kinh doanh trong 4 năm tr lên, có ít nh t 1 nămự ễ ả ộ ậ ở ấ kinh nghi m v trì tệ ở ị ương đương
Đ c hi u và giao ti p thông thọ ể ế ường b ng ti ng Anh.ằ ế
Trang 3 S d ng thành th o vi tính.ử ụ ạ