1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR

12 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 649,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Software Defined Radio là một dạng mô hình máy thu phát vô tuyến số thông minh, các thông số kĩ thuật cấu hình hệ thống được điều khiển thiết lập bằng phần mềm để thích ứng với nhu cầu của người dùng chỉ cần một thiết bị đầu cuối đa mode, đa băng tần, có thể sử dụng chung cho các hệ thống vô tuyến với các tiêu chuẩn khác nhau như hệ thống GSM, CDMA, WCDMA, AMPS, D-AMPS, PDC và hệ thống di động số thế hệ 4G.

Trang 1

TẠP CHÍ ĐẠI HỌC SÀI GÒN Số 10 - Tháng 6/2012

XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE ĐIỀU KHIỂN THIẾT LẬP CẤU HÌNH BẰNG

PHẦN MỀM SOFTWARE DEFINED RADIO SDR

TĨM TẮT

Software Defined Radio là một dạng mơ hình máy thu phát vơ tuyến số thơng minh, các thơng số kĩ thuật cấu hình hệ thống được điều khiển thiết lập bằng phần mềm để thích

ứng với nhu cầu của người dùng chỉ cần một thiết bị đầu cuối đa mode, đa băng tần, cĩ thể

sử dụng chung cho các hệ thống vơ tuyến với các tiêu chuẩn khác nhau như hệ thống GSM, CDMA, WCDMA, AMPS, D-AMPS, PDC và hệ thống di động số thế hệ 4G Bài viết trình bày mơ hình cấu trúc, kết quả mơ phỏng về hệ thống vơ tuyến số SDR.

Từ khố: mơ hinh, hệ thống, thơng tin vơ tuyến, phần mềm

ABSTRACT

Software Defined Radio SDR is one scheme of the intelligent radio systems used in radio Terminal Multi Standard, Multi mode, Multi band frequency It is studied for applications of the mobile cellular systems with multi standards: GSM, CDMA, WCDMA, AMPS, D-AMPS, PDC and fourth generation CDMA in mobile cellular systems This paper introduces an algorithm and the result simulation on Software Defined Radio system.

Keywords: Radio system, Software Defined Radio system and software

1 GIỚI THIỆU(*) (**) (***)

Hệ thống thơng tin vơ tuyến điều khiển

bằng phần mềm SDR “Software defined

radio” là hệ thống vơ tuyến thơng minh, đa

mode, đa băng tần, được nghiên cứu ứng

dụng trong các mạng thơng tin vơ tuyến số

băng rộng, cĩ thể sử dụng chung cho tất cả

các hệ thống vơ tuyến theo các tiêu chuẩn

kĩ thuật khác nhau Như hệ thống di động

tồn cầu GSM (Global Positioning

System), hệ thống di động trải phổ CDMA

(Wideband Code Division Multiple

Access), hệ thống di động trải phổ băng

(*) ThS, VNPT Bình Thuận

(**)

TS, Trường Đại học Sài Gịn

(***) ThS, Trường cao đẳng nghề TP Hồ Chí Minh

rộng WCDMA, hệ thống điện thoại di động tiên tiến AMPS (Advanced Mobile Phone System), hệ thống điện thoại di động số tiên tiến, D -AMPS (Digital Advanced Mobile Phone System), hệ thống điện thoại di động cá nhân PHS và hệ thống di động số 4G, dựa trên nền tản g sử dụng thiết bị xử lí tín hiệu số DSP (Digital Signal Processor), FPGA, ASIC và các bộ

vi xử lí tốc độ cao SDR cho phép người dùng chọn lựa cấu hình hoạt động của các

hệ thống vơ tuyến khác nhau bằng cách cập nhật phần mềm điều khiển tương ứng với

hệ thống đĩ, đây là giải pháp sẽ mang lại hiệu quả kinh tế tốt cho người dùng và nhà cung cấp dịch vụ[2]

Trang 2

PHẠM PHÚ HÙNG - HỒ VĂN CỪU – HUỲNH LÊ MINH THIỆN

2 CẤU TRÚC HỆ THỐNG VÔ TUYẾN MỀM SDR

Hình 2.1 Cấu trúc máy phát đa sóng mang

SDR là máy thu phát, sử dụng các bộ

vi xử lí DSP, FPGA, ASIC để thực hiện

chức năng nhiệm vụ chung cho các khối

trong hệ thống, từ khối xử lí tín hiệu băng

tần gốc, dao động cao tần, khuếch đại công

suất cao tần và anten, đặc tính kĩ thuật của

các khối đều được điều chỉnh tự động để

thích hợp với các chuẩn kĩ thuật Sơ đồ

khối tiêu biểu của máy phát điều chế số

dạng đa sóng mang được minh họa như

hình 2.1 Tín hiệu ngõ vào của từng kênh

thành phần, băng thông B, được trộn với

tín hiệu dao động tại tần số trung tần phát

0

 được viết như công thức (2.1):

(2.1)

Hai tín hiệu điều chế I và Q tại ngõ ra

minh họa như công thức (2.2), (2.3):

(2.2)

(2.3)

tín hiệu tại ngõ ra của các bộ điều chế được tổng hợp và đưa đến khối trộn tần Mixer với tín hiệu dao động phát có tần số C Dạng tín hiệu RF được viết như công thức 2.4:

(2.4)

Máy thu đa sóng mang được minh họa như hình 2.2 Bộ trộn tần xuống hoạt động trong miền số tương ứng các bộ dao động nội trong máy thu Sự lựa chọn kênh truyền thành phần được thực hiện bằng v iệc sử dụng các bộ lọc thông thấp số dựa trên các tín hiệu thông dải kênh I và Q [1]

Trang 3

XÂY DỰNG MÔ HÌNH MÔ PHỎNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐA MODE…

Hình 2.2 Cấu trúc máy phát đa sóng mang

Ưu điểm của máy thu số đa sóng mang

là nó giúp tiết kiệm chi phí phần cứng RF

Việc ứng dụng kĩ thuật lấy mẫu nhanh, tốc

độ lấy mẫu tín hiệu cao hơn tốc độ lấy mẫu

Nyquist sẽ cho phép cải thiện tỉ số SNR

Bộ lọc số được sử dụng để loại bỏ tín hiệu

không mong muốn xung quanh tín hiệu

mong muốn Độ lợi xử lí đạt được tính theo

công thức sau:

(2.5)

Trong đó B IF băng thông trung tần thu,

f S là tần số lấy mẫu Tỉ số SNR của máy thu

trên từng kênh thành phần được xác định

như công thức 3.5:

(2.6)

trong đó V Slà điện áp tín hiệu mong muốn

tại ngõ vào, V N,RXđiện áp nhiễu, GSNRđược

xác định bởi (2.6) Ví dụ: Cho bộ A DC

14bit, điện áp tín hiệu ngõ vào là 2Vpp,

băng thông kênh truyền đơn là 200 KHz,

thì SNR máy thu được tính là:

(2.7)

Tỉ số SNR được dùng để xác định độ nhạy máy thu Tương ứng với một dạng điều chế số, thì tỉ số SNR yêu cầu tối thiểu

là 10dB, với tỉ số lỗi bít BER chấp nhận được Như vậy, theo ví dụ trên thì tín hiệu

thu có thể giảm 64.12 dB mà vẫn được thu

với một thông số BER chấp nhận được

Công suất ngõ vào bộ ADC là +4dBm

tương ứng với điện áp vào đỉnh –đỉnh là 2Vpp , trở kháng vào là 200Ω, do đó công

suất tín hiệu tại ngõ vào bộ ADC chỉ cần điều chỉnh sao cho đạt được một thông số

BER chấp nhận được là P in (dBm)=+4 – 64.12= - 60.12 dBm Nếu độ lợi của các

tần RF và IF là 40 dB thì độ nhạy của máy thu sẽ là – 100.12 dBm.

3 HỆ THỐNG VÔ TUYẾN SỐ THÔNG MINH CR

Hệ thống vô tuyến thông minh CR (cognitive radio) là một máy thu phát có thể nhận biết được sự biến đổi của kênh truyền và tự động điều chỉnh tái lập cấu

Trang 4

ĐỘNG CƠ THI VÀO ĐẠI HỌC: YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT QUẢ TUYỂN SINH

hình chuẩn nhờ gói phần mềm thông minh

điều khiển phần nền của hệ thống vô tuyến

SDR Bộ máy thông minh này sẽ thực hiện

một tập các vòng lặp điều khiển lồng vào

nhau tạo thành một chu kì thông minh CR

được thực hiện nhờ ứng dụng các công cụ

như: giải thuật phát sinh đa năng, lí thuyết

quyết định dựa vào tình huống, mạng lưới

chuyển thông tin từ môi trường vô tuyến đến bộ máy thông minh và tiến hành điều khiển theo thời gian thực nền vô tuyến bằng bộ máy thông minh

Mô hình mẫu của hệ thống vô tuyến thông minh được minh họa trên hình 3.1, bao gồm một nền phần cứng RFU và một nền phần mềm RMU

Hình 3.1: Cấu hình hệ thống vô tuyến thông minh CR

Khối RFU gồm có anten băng rộng, bộ

lọc RF, bộ trộn tần trực tiếp băng rộng Tx

và Rx, bộ lọc băng tần gốc, và bộ chuyển

đổi AD/DA Khối SPU cần có bộ xử lí tín

hiệu số có khả năng tái cấu hình và công

suất tiêu thụ thấp

Khối RMU trong SP gồm có ba bộ

quản lí là bộ quản lí SDCR quản lí việc cài

đặt phần mềm lúc đầu và tạo cơ sở dữ liệu

cho các trạng thái của waveform Bộ điều

khiển SDCR quản lí sự cảm nhận phổ,

trạng thái giao tiếp và RFU, SPU,

waveform và đưa ra cách hành động phù hợp Bộ quan sát SDCR quản lí sự giám sát Cường độ của mạng vô tuyến và số lượng người dùng được xác định tại bộ điều khiển SDCR và được kết hợp với trạng thái của cảm nhận phổ, RFU, SPU sau đó hành động cuối cùng được quyết định trong bộ RMU

4 XÂY DỰNG MÔ HÌNH MÔ PHỎNG

Mô hình thử nghiệm hệ thống vô tuyến SDR, sử dụng được các mạng di động hiệ n đang hoạt động tại Việt Nam như hình 4.1

Trang 5

XÂY DỰNG MÔ HÌNH MÔ PHỎNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐA MODE…

Hình 4.1: Mô hình thử nghiệm máy vô tuyến SDR

Hình 4.2: Giải thuật chọn lựa hệ thống vô tuyến thử nghiệm

Trang 6

PHẠM PHÚ HÙNG - HỒ VĂN CỪU – HUỲNH LÊ MINH THIỆN

Hệ thống vô tuyến SDR được xây

dựng để nhận tín hiệu từ các nhà cung cấp

dịch vụ khác nhau: GSM (2,5G), CDMA

(SFone), CDMA (EVN) và WCDMA (3G)

Máy tính được kết nối với hệ thống vô

tuyến thông minh để cung cấp phần mềm

điều khiển việc truy cập vào mạng theo các

chuẩn kĩ thuật được cấp phép Giả i thuật

lựa chọn hệ thống được minh họa như hình

4.2 Kết quả mô phỏng biểu diễn các giá trị

đo về phổ, cường độ tín hiệu thu, hạn chế

của mô hình là hiện nay các nhà cung cấp

dịch vụ di động chỉ cung cấp các gói

Profile phần mềm điều khiển truy cập

mạng thông qua SIM, phần mềm của từng

hệ thống đang còn là vấn đề bí mật do có lo ngại đến việc làm SIM giả Do đó, kết quả

mô phỏng của đề tài được thực hiện độc lập trên máy tính bằng phầm mềm AWR theo các mô hình như sau:

4.1 Mô hình kênh truyền vô tuyến số

điều chế QPSK

Tham số kĩ thuật:

- Nguồn tín hiệu đầu vào: 2Mbps, 4QAM

- Tần số tín hiệu phát RF: 1,5GHz

Hình 4.3 Sơ đồ khối máy phát vô tuyến điều chế số QPSK

Hình 4.4 Sơ đồ khối máy thu vô tuyến giải điều chế số QPSK

Trang 7

PHẠM PHÚ HÙNG - HỒ VĂN CỪU – HUỲNH LÊ MINH THIỆN

Hình 4.5 Sơ đồ khối máy phát và thu số dạng tổng quát để kiểm tra thông số BER

Hình 4.6 Kết quả đo BER trên kênh truyền vô tuyến số AWGN, QPSK

4.2 Mô hình kênh truyền vô tuyến số HRF

AMP_B

BPFB LOSS=0 dB NOISE=RF Budget only BPFB

LOSS=0 dB NOISE=RF Budget only

LPFB LOSS=0 dB NOISE=RF Budget only

IN OUT LO

MIXER_B LO2IN=-25 dB OUT2IN=-25 dB PIN=0 dBm PINUSE=IN2OUTH Only

IN OUT LO

MIXER_B LO2IN=-25 dB OUT2IN=-25 dB PIN=0 dBm PINUSE=IN2OUTH Only

TONE FRQ=17 GHz PWR=13 dBm PHS=0 Deg CTRFRQ=

ZS=_Z0 Ohm T=_TAMB DegK NOISE=Auto PNMASK=

PNOISE=No phase noise

TONE FRQ=10 GHz PWR=13 dBm PHS=0 Deg CTRFRQ=

ZS=_Z0 Ohm T=_TAMB DegK NOISE=Auto PNMASK=

PNOISE=No phase noise

TP ID=Image Filter1 TP

ID=RX signal1

TP ID=aftChannel1 TP

ID=befChannel1

TP

ID=TP1

R D IQ

1 2 3 4

RCVR ID=A13 PORTDOUT P=1

Amplifier Image

Rejection Filter

17GHz LO

Channel Selection Filter

LPF Filter

1st Down Convert

Quadrature Mixer

10GHz LO

Hình 4.7 Sơ đồ máy thu đơn HRF

Trang 8

PHẠM PHÚ HÙNG - HỒ VĂN CỪU – HUỲNH LÊ MINH THIỆN

Nguồn tín hiệu đầu vào: M -PSK,

M-QAM

- Tần số tín hiệu phát RF: 27 GHz

- Sử dụng bộ lọc thông dải để loại bỏ

tín hiệu tần số ảnh Tần số tín hiệu ảnh: 7

GHz

- Tần số IF là 10 GHz

- Tần số tín hiệu dao động của bộ giải điều chế khôi phục tín hiệu băng tần gốc là

10 GHz

Kết quả mô phỏng

Phổ tín hiệu

Frequency (GHz)

Spectrum Before and After Image Rejection Filter

-60 -50 -40 -30 -20 -10-5 0 5 10 20

DB(PWR_SPEC(TP.RX signal,50,4,1,0,-1,1,-1,1,0,0,0,0,0)) (dBm) Single vs Direct Conversion DB(PWR_SPEC(TP.Image Filter,50,4,1,0,-1,1,-1,1,0,0,0,0,0)) (dBm)Single vs Direct Conversion DB(|S21_SS(VNA_SS.M1)|)Image Rejection Filter

Hình 4.8 Phổ tín hiệu M-PSK

Frequency (GHz)

Spectrum Before and After Image Rejection Filter

-60 -50 -40 -30 -20 -10-5 0 10 20

DB(PWR_SPEC(TP.RX signal,50,4,1,0,-1,1,-1,1,0,0,0,0,0)) (dBm) Single vs Direct Conversion DB(PWR_SPEC(TP.Image Filter,50,4,1,0,-1,1,-1,1,0,0,0,0,0)) (dBm)Single vs Direct Conversion DB(|S21_SS(VNA_SS.M1)|)Image Rejection Filter

Hình 4.9 Phổ tín hiệu M-QAM Chòm sao tín hiệu:

-1 -0.5 0 0.5 1

Direct IQ

-1 -0.5 0 0.5 1

IQ(TP.TP0,200,1,0,0,0,0) Single vs Direct ConversionIQ(TP.TPIQ1,200,1,0,0,0,0)

-1 -0.5 0 0.5 1

Single Conversion IQ

-1 -0.5 0 0.5

1

IQ(TP.TP0,200,1,0,0,0,0) Single vs Direct ConversionIQ(TP.TPIQ,200,1,0,0,0,0)Single vs Direct Conversion

Hình 4.10 Chòm sao 16-PSKvà 16QAM

Trang 9

XÂY DỰNG MÔ HÌNH MÔ PHỎNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐA MODE…

4.3 Mô phỏng kênh truyền WIMAX

di động IEEE 802.16e

4.3.1 Tham số kĩ thuật:[6]

- Tần số sóng mang: 3.5 GHz Kích

thước FFT: 2048, 1024, 512 và 128 Mã

Cyclic prefix: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32 Kiểu

điều chế tín hiệu: QPSK r=1/2, QPSK r=3/4, 16QAM r=1/2, 16QAM r=3/4, 64QAM r=1/2, 64QAM r=2/3, 64QAM r=3/4

4.3.2 Sơ đồ khối phát

RND_D ID=A1 M=2 RATE=

TP ID=IQ_TX1

TP ID=TP1

WiMAX Mobile R Rndmzr

1 2 3

SUBCKT ID=S1 NET="WiMAX_MBL_RNDMZR"

Rate_ID=Rate_ID UD_mode=UD_mode DataPayload=DataPayload FCH=Off FRMLEN=NumOnSyms NFFT=NFFT

WiMAX FEC Mobile

SUBCKT ID=S2 NET="WiMAX_MBL_FEC"

Rate_ID=Rate_ID DataPayload=DataPayload

Intrlvr WiMAX Mobile

SUBCKT ID=S3 NET="WiMAX_MBL_ILVR"

Rate_ID=Rate_ID DataPayload=DataPayload n=1

WiMAX Repeat

SUBCKT ID=S4 NET="WiMAX_MBL_REPEAT"

Rate_ID=Rate_ID NREP=1 BLKSZ=10

WiMAX Mapper

SUBCKT ID=S5 NET="WiMAX_MBL_MAPPER"

Rate_ID=Rate_ID

WiMAX Mobile

SUBCKT ID=S6 NET="WiMAX_MBL_PILOT"

ID_Cell=5 Segment=Segment FRMLEN=NumOnSyms

P WiMAX Mod OFDMA Mobile 1 2 3

SUBCKT ID=S7 NET="WiMAX_MBL_MOD"

UD_mode=UD_mode NFFT=NFFT Preamble=Preamble NumOnSyms=NumOnSyms Segment=Segment IDCELL=IDCELL PermBase=PermBase G=G NomBW_MHz=NomBW_MHz CarrierFreq_MHz=CarrierFreq_MHz AvgOutPwr_dBm=AvgOutPwr_dBm

PORTDOUT P=2 PORTDOUT P=3

PORTDOUT P=4

Data Subcarriers

Pilot Subcarriers Randomization Sequence Anten_Tx

Hình 4.11 Sơ đồ máy phát WiMAX

Anten_Rx

D

P WiMAX

DeMod Mobile

3

SUBCKT ID=S1 NET="WiMAX_MBL_DMOD"

WiMAX DeRep Mobile

SUBCKT ID=S2 NET="WiMAX_MBL_DREPEAT"

Rate_ID=Rate_ID NREP=1 BLKSZ=10

DeIlvr WiMAX Mobile

SUBCKT ID=S3 NET="WiMAX_MBL_DLVR"

Rate_ID=Rate_ID DataPayload=DataPayload n=1

TP ID=TP1

PORTDOUT P=1

TP ID=IQ_RX1

QAM_SFTM ID=A1

1 2

3 4

SYM2B_SFT ID=A2 BITSYM=

BITORD=Auto

WiMAX Decoder Mobile

SUBCKT ID=S4 NET="WiMAX_MBL_DECODER"

Rate_ID=Rate_ID DataPayload=DataPayload

WiMAX DeRndmzr Mobile R 1

2 3

SUBCKT ID=S5 NET="WiMAX_MBL_DERNDMZR"

PORTDIN P=2

Hình 4.12 Sơ đồ máy thu WiMAX

4.3.3 Kết quả mô phỏng

Phổ tín hiệu thu phát

Frequency (MHz)

Spectrum

-350 -300 -250 -200 -150

TX Output (dBm)

LNA Output (dBm)

Hình 4.13 Phổ tín hiệu thu phát OFDM

Trang 10

XÂY DỰNG MÔ HÌNH MÔ PHỎNG HỆ THỐNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐA MODE…

Chòm sao tín hiệu

-3 -2 -1 0 1 2 3

IQ

-3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3

Ref Meas

-2 -1 0 1 2

IQ

-2 -1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5 2

Ref Meas

Hình 4.14 Chòm sao 4PSK/16QAM

Đồ thị BER

Received Signal Level (dBm)

So sánh BER

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6

QPSK r=3/4

QPSK r=1/2 16QAM r=1/2 16QAM r=3/4

64QAM r=1/2

64QAM r=2/3 64QAM r=3/4

Hình 4.15 Đồ thị BER của kênh truyền WIMAX di động ứng với các kiểu điều chế

4.4 Kênh truyền WCDMA Uplink

Mô hình kênh WCDMA Uplink áp dụng máy phát trên thiết bị cầm tay và máy thu tại trạm gốc

PORTDOUT P=2

WCDMA (UL) DPDCH

1 2

SUBCKT ID=S2 NET="UL_DPDCH_Enc"

CodeD=CodeD LevelDPDCH=LevelDPDCH dB

PORTDOUT P=1

Scrmblr

WCDMA_SCRM ID=A2 SCRMTYPE=Uplink Long SCRMCODE=0 RATE=3.84 MHz

1 2 3

ADD ID=A1 PRIMINP=2 NIN=2

PHASE ID=A6 SHFT=90 Deg

1 2 3

MULT ID=A5 PRIMINP=0 CEMODE=Complex domain NIN=2

3

IQ_MOD ID=A4 OUTLVL=OutSigLevel OLVLTYP=Avg Power (dBW) SYMRATE=3.84 MHz CTRFRQ=CenterFrq Hz PLSTYP=Root Raised Cosine ALPHA=0.22 PLSLN=

WCDMA (UL) DPCCH

SUBCKT ID=S1 NET="UL_DPCCH_Enc"

CodeC=CodeC LevelDPCCH=LevelDPCCH dB

DPDCH

DPCCH

TP ID=Anten_TX

Hình 4.16 Sơ đồ máy phát WCDMA Uplink trong MS

Trang 11

PHẠM PHÚ HÙNG - HỒ VĂN CỪU – HUỲNH LÊ MINH THIỆN

PORTDOUT P=3

PORTDOUT P=2 PORTDIN

P=1

WCDMAD C Dec (UL)

3

SUBCKT ID=S2 NET="UL_DPDCH_Dec"

CodeD=CodeD

DELAY

REMOVE_DLY ID=A6 SMPSKIP=

Scrmblr

WCDMA_SCRM ID=A4 SCRMTYPE=Uplink Long SCRMCODE=0 RATE=3.84 MHz

(x+a)*b+c

a b c

1

2 4 5

SCALE ID=A5 PRESCL=0 SCL=0.5 PSTSCL=0

f*(x)

CONJ ID=A3

1

2 3

MULT ID=A2 PRIMINP=0 CEMODE=Complex domain NIN=2

3 4

IQ_DMOD ID=A1

CRC error

Hình 4.17 Sơ đồ máy thu WCDMA Uplink tại các BS

Tham số kĩ thuật

Tần số hoạt động kênh: 1920MHz Tốc độ chip chuỗi trải phổ: 3.84MHz Kiểu điều chế số: M-QAM Băng thông kênh WCDMA: 3.8MHz Tốc độ dữ liệu: 12.2 Kbps

Kết quả mô phỏng

Frequency (MHz)

Spectrum

-250

-200

-150

-100

-50

Signal & ACI (dBm)

Signal (dBm)

ACI (dBm)

-132 -128 -124 -120 -116 -112 -108

Signal level (dBm)

BER

.001 01 1 1

Local Area BS Reference BER

Wide Area BS Medium Range BS

5 KẾT LUẬN

Bài viết trình bày cấu trúc của hệ thống

SDR, hệ thống vô tuyến thông minh Xây

dựng các mô hình mô phỏng, mô hình mô

phỏng các hệ thống SDR Các kết quả mô

phỏng tạo tiền đề để nghiên cứu phát triển

hệ thống vô tuyến SDR

Hướng nghiên cứu tiếp theo là cải tiến

và tối ưu hóa các giao thức hoạt động, các gói phần mềm nhằm sử dụng tối đa các tài nguyên vô tuyến cũng như của hệ thống Nghiên cứu thử nghiện mô hình theo nhiều tham số thay đổi khác nhau để tổng kết đánh giá mô hình một cách hoàn chỉnh

Ngày đăng: 25/10/2020, 22:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. Cấu trúc máy phát đa sĩng mang - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 2.1. Cấu trúc máy phát đa sĩng mang (Trang 2)
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… (Trang 3)
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… (Trang 5)
Hình 4.1: Mơ hình thử nghiệm máy vơ tuyến SDR - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.1 Mơ hình thử nghiệm máy vơ tuyến SDR (Trang 5)
của mơ hình là hiện nay các nhà cung cấp - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
c ủa mơ hình là hiện nay các nhà cung cấp (Trang 6)
lựa chọn hệ thống được minh họa như hình - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
l ựa chọn hệ thống được minh họa như hình (Trang 6)
Hình 4.5. Sơ đồ khối máy phát và thu số dạng tổng quát để kiểm tra thơng số BER - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.5. Sơ đồ khối máy phát và thu số dạng tổng quát để kiểm tra thơng số BER (Trang 7)
Hình 4.6. Kết quả đo BER trên kênh truyền vơ tuyến số AWGN, QPSK - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.6. Kết quả đo BER trên kênh truyền vơ tuyến số AWGN, QPSK (Trang 7)
Hình 4.9. Phổ tín hiệu M-QAM - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.9. Phổ tín hiệu M-QAM (Trang 8)
Hình 4.8. Phổ tín hiệu M-PSK - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.8. Phổ tín hiệu M-PSK (Trang 8)
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… (Trang 9)
Hình 4.11. Sơ đồ máy phát WiMAX - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.11. Sơ đồ máy phát WiMAX (Trang 9)
Hình 4.14. Chịm sao 4PSK/16QAM - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.14. Chịm sao 4PSK/16QAM (Trang 10)
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
XÂY DỰNG MƠ HÌNH MƠ PHỎNG HỆ THỐNG THƠNG TIN VƠ TUYẾN ĐA MODE… (Trang 10)
Hình 4.17. Sơ đồ máy thu WCDMA Uplink tại các BS - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.17. Sơ đồ máy thu WCDMA Uplink tại các BS (Trang 11)
Hình 4.18. Phổ tín hiệu Hình 4.19. Đồ thị BER - Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống thông tin vô tuyến đa mode điều khiển thiết lập cấu hình bằng phần mềm Software Defined Radio SDR
Hình 4.18. Phổ tín hiệu Hình 4.19. Đồ thị BER (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w