Bài giảng Tin học đại cương - Chương 4: Ngôn ngữ lập trình C cung cấp cho người học các kiến thức: Giới thiệu, tập ký tự, các khái niệm cơ, các kiểu dữ liệu, các lệnh điều khiển. Cuối bài giảng có phần bài tập thực hành để người học ôn tập và củng cố kiến thức.
Trang 1TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Chương 4: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C
GV: Nguyễn Lê Minh
Bộ môn: Công nghệ thông tin
3/6/2020
Trang 2 Phát triển thành C++ vào năm 1983 hỗ trợ lập trình hướng đối tượng
Có nhiều trình biên dịch C khác nhau
Turbo C (từ ver 1 tới ver 3), Microsoft C (ver 1 tới ver 6)
C++ với 3 trình biên dịch nổi tiếng Borland C++, Visual C++, và Turbo
C++
Trình ứng dụng hỗ trợ:
Borland C++ 5.02 hoặc C-Free hoặc Dev C++
2
Trang 3- Các dấu đặc biệt: @, #, &, A, $ { , } , [, ], \, |
- Các ký tự không nhìn thấy: Space, Enter, Tab
- Dấu gạch dưới _
3
Trang 4Từ khóa
■ Là các từ dùng riêng cho ngôn ngữ
■ Từ khoá phải được dùng đúng cú pháp quy định
■ Mọi từ khoá đều viết thường (không viết in hoa)
■ Các từ khoá thường gặp.
4
Trang 5Tên và cách đặt tên
Dùng để định danh các thành phần của chương trình
Tên biến, tên hàm, tên hằng, file, cấu trúc
Gồm chữ số dấu gạch nối “_”
Độ dài tối đa 32
Lưu ý:
- Không được chứa kí tự trống (space)
- Không được bắt đầu bằng một chữ số
- Không được trùng với từ khóa
- Không đặt tên ở dạng số mũ hoặc chỉ só (vd: H2SO4)
- Không đặt tên với ký tự tiếng việt (vd: SốMaX, TổngChẵn v.v)
Nên đặt tên một cách gợi nhớ có ý nghĩa.
Tên chuẩn: một số tên có sẵn của trình biên dịch.
C là ngôn ngữ phân biệt viết hoa, viết thường
5
Trang 66
Trang 91.1 Các khái niệm cơ bản
- Là công thức tính toán để có 1 giá trị theo quy tắc toán học
- Gồm các toán hạng và các phép toán (toán tử)
• Toán hạng: hằng, biến, hàm hoặc biểu thức khác
• Phép toán: Số học, luận lý, gán, điều kiện, lấy địa chỉ, tăng giảm
Trang 101.1 Các khái niệm cơ bản
Trang 111.1 Các khái niệm cơ bản
Các hàm toán học thông dụng
Các biểu thức phức tạp phải
sử dụng biến đổi toán học
để có được biểu diễn tương ứng trong C
Trang 121.1 Các khái niệm cơ bản
Khai báo biến
Cú pháp
Kiểudữliệu TÊNBIẾN;
Kiểudữliệu Biếnl, Biến2;
Kiểudữliệu TÊNBIẾN = giátrịbanđầu;
Trang 131.1 Các khái niệm cơ bản
const int SOPT = 100;
Lưu ý: hằng phải được khai báo trước khi sử dụng
Trang 141.1 Các khái niệm cơ bản
Trang 151.1 Các khái niệm cơ bản
Câu lệnh - chú thích
Câu lệnh: Là một chỉ thị yêu cầu máy tính thực thi một tác vụ nào đó Một
câu lệnh phải kết thúc bởi một dấu chấm phẩy “;”
Trang 16Cấu trúc 1 chương trình C
16
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
const int MAX=100; //khai bao hang
float X,y, z;//khai bao bien
void inKQ() ; float max2so (int, int) ; int main (void) {
printf ("Nhap X va y:”);
scanf( "%f%f ", &x, &y);
}
void inKQ() {
printf(“ So lon nhat = %.2f ", z) ;
}
float max2so(int a, int b ) (
return a>b? a:b;
}
Trang 171.1 Các khái niệm cơ bản
Một số quy tắc cần nhớ
■ Đặt tên biến, hằng, hàm, một cách gợi nhớ
■ Khi sử dụng biến, hằng cần kiểm tra lại xem biến hằng đó đã được
khai báo trước đó hay chưa ?
■ C là ngôn ngữ phân biệt hoa/thường => phải kiểm tra kỹ từng ký tự
khi viết
■ Loại bỏ các chỉ thị #include <file *.h> không cần thiết (để lại sẽ làmchậm quá trình biên dịch và tăng kích thước file *.exe sau biên dịch)
■ Viết chương trình theo cấu trúc khối (phân cấp thụt đầu dòng)
■ Chương trình viết xong chưa thể biết được đúng hay sai => phảichạy thử với các bộ số liệu khác nhau (nên test thử với các bộ số liệuđặc biệt)
Trang 201.2 Các kiểu dữ liệu
Kiểu số
Trang 221.2 Các kiểu dữ liệu
Bảng mã ASCII
( https://vi.wikipedia.org/wiki/ASCII )
Trang 231.2 Các kiểu dữ liệu
Kiểu chuỗi (xâu ký tự)
- Một dãy các ký tự đứng liền nhau được gọi là 1 xâu ký tự.
- Ngôn ngữ C hiểu ký tự ‘\0’ là ký tự kết thúc xâu =>Chỉ lưu biết địa chỉ của ký tự đầu tiên của chuỗi
- Một hằng xâu ký tự đặt trong cặp dấu “ nháy kép ”
Ví dụ:
“Ho Chi Minh” là hằng xâu ký tự
Khai báo biến xâu: char tênbiếnxâu [ số byte ];
Trang 261.2 Các kiểu dữ liệu
Kiểu mảng – Array (Tiếp)
• Các thành phần của mảng được truy xuất thông qua chỉ số của chúng0 n-1
• Thao tác truy xuất không kiểm tra giới hạn của chỉ số
Trang 281.2 Các kiểu dữ liệu
Đặc tả định dạng
• %d: đọc vào một số nguyên int
• %u: đọc vào một số nguyên unsigned int
• %hd: đọc vào một số nguyên short int
• %lf,%lu: đọc vào một số thực double
Trang 31• \f sang trang mới
• \b xóa kí tự bên trái
• \t dấu Tab
• Các kí tự để đưa ra màn hình
• Các kí tự định dạng và khuôn in
• Ví dụ: %.2f %8d %s %-5c
Trang 32– Nhỏ hơn hoặc bằng độ rộng thực tế => in bình thường
– Lớn hơn độ rộng thực tế (chèn thêm khoảng trống cho đủ độ rộng là w (nếu có dấu trừ chèn bên phải, ngược lại chèn bên trái)
• Giá trị p: quy định làm tròn đến bao nhiêu chữ số đằng sau chấm thập phân.
Trang 331.2 Các kiểu dữ liệu
Hàm Printf (tiếp)
Trang 361.2 Các kiểu dữ liệu
Hàm sprintf
• Thư viện: “stdio.h”
• Công dụng: giống printf, chỉ khác ở điểm kết quả không xuất ra màn hình mà đưa vào 1 biến xâu
• Ví dụ:
Trang 371.2 Các kiểu dữ liệu
Nhập dữ liệu – Hàm Scanf
• Thuộc thư viện “ stdio.h ”
• Cú pháp:
scanf( “Xâu điều khiển”, < Địa chỉ biến>);
• Xâu điều khiển: Cho phép định dạng dữ liệu nhập vào
• Danh sách tham số: Là địa chỉ các biến cần nhập liệu
• Sử dụng toán tử & để xác định địa chỉ các biến
• Ví dụ:
• scanf(“ %d %f %c ”, &x , &y , &z );
• scanf(“ %s ”, &hoten );
Trang 381.2 Các kiểu dữ liệu
Hàm Scanf
• Không thông báo cho người dùng biết giá trị cần nhập là giá trị gì? => Phải kết hợp với lệnh xuất dữ liệu
• Không nhận được xâu có dấu cách trống
• Không xóa ký tự thừa trong bộ đệm
=> ảnh hưởng tới lệnh nhập phía sau.
Trang 391.2 Các kiểu dữ liệu
Sử dụng fflush sau scanf
Công dụng:
• Xóa những ký tự thừa còn dư lại
trong bộ đệm của scanf
Trang 401.2 Các kiểu dữ liệu
Kết hợp nhập
xuất dữ liệu
Trang 411.2 Các kiểu dữ liệu
Hàm Gets
• Thư viện: “conio.h”
• Công dụng: nhập vào 1 xâu ký tự
• Ví dụ:
Trang 421.2 Các kiểu dữ liệu
Trang 43Một số hàm nhập / xuất dữ liệu khác
Trang 441.2 Các kiểu dữ liệu
Bài tập:
1 Viết chương trình tính chu vi và diện tích của hình tròn.
2 Viết chương trình nhập tọa độ của 3 điểm A, B, C trên mặt phẳng Tính và in ra màn hình chu vi, diện tích của tam giác ABC.
3 Viết chương trình nhập họ tên, hệ số lương của 1 nhân viên Tính
và in ra màn hình số tiền còn lĩnh của nhân viên đó sau khi trừ đi các khoản: BHYT 1.5%, BH thất nghiệp 1% và Đảng phí 1%.
4 Viết chương trình hiện ra màn hình diện tích của tứ diện ABCD
biết rằng A, B, C có tọa độ nhập từ bàn phím (XA, YA) (XB, YB) (XC,
YC) và chiều cao từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là h.
Trang 46–Lặp theo biến đếm – Lặp dạng for
–Lặp theo điều kiện
■Dạng while
■Dạng do….while
–Câu lệnh break và continue
Trang 471.3 Các lệnh điều khiển
Khái niệm khối lệnh
Khối lệnh gồm nhiều lệnh đặt trong cặp dấu { }
Ví dụ:
• Khối lệnh thường được dùng trong các cấu trúc điều khiển Nếu
muốn 1 cấu trúc điều khiển tác động lên nhiều lệnh thì các lệnh đó phải đặt trong 1 khối lệnh
• Các khối lệnh có thể viết lồng nhau ( lưu ý sử dụng cách viết theo
cấu trúc khối cho dễ phân biệt )
Trang 481.3 Các lệnh điều khiển
Toán tử luận lý
Trang 49• Thực hiện 1 trong 2 lệnh tùy thuộc vào điều kiện đúng/sai.
• Nếu thực nhiện nhiều hơn 1 lệnh => phải để trong cặp dấu { }
Trang 501.3 Các lệnh điều khiển
Cấu trúc rẽ nhánh (tiếp)
Ví dụ: Kiểm tra số chẵn lẻ
Trang 511.3 Các lệnh điều khiển
Bài tập
• Kiểm tra 1 số nhập vào có phải là số chẵn lớn hơn 10 hoặc số lẻ nhỏ hơn 10.
• Kiểm tra các cạnh nhập vào có tạo thành một tam giác hay không?
• Biện luận giải phương trình bậc 2
Trang 521.3 Các lệnh điều khiển
Kiểm tra các cạnh nhập vào
có tạo thành một tam giác
đều hay không ?
Trang 531.3 Các lệnh điều khiển
Giải phương trình
bậc 2
Trang 541.3 Các lệnh điều khiển
Lưu ý: Sử dụng khối lệnh trong If – Else
• Nếu sau if hoặc else tác động lên nhiều hơn 1 lệnh thì phải sử dụng cặp dấu { }
• Nếu sau if có dấu ; thì điều kiện không còn tác động đến lệnh phía sau
Trang 551.3 Các lệnh điều khiển
Lưu ý: Sử dụng khối lệnh trong If - Else (tiếp)
• Giá trị số cũng được coi là điều kiện ( số = 0 : điều kiện sai; số ≠ 0 : điều kiện đúng)
Delta=0?
Trang 561.3 Các lệnh điều khiển
Sử dụng If – Else
• Khi muốn chọn 1 trong n quyết định thì sử dụng else if :
Trang 571.3 Các lệnh điều khiển
Chương trình xếp loại học lực
theo điểm trung bình
Trang 591.3 Các lệnh điều khiển
Cấu trúc rẽ nhánh Switch Case
• Rẽ nhánh if chỉ cho phép chọn một trong hai phương án
• Rẽ nhánh switch … case cho phép chọn một trong nhiều phương án.
Trang 60• Máy sẽ ra khỏi toán tử switch khi nó gặp câu lệnh break , return
hoặc nó gặp dấu “}” của câu lệnh switch
• Chú ý, khi máy nhảy tới nhãn n i , nếu kết thúc dãy lệnh trong nhãn này không có câu lệnh break hoặc return thì máy sẽ tiếp tục thực hiện các lệnh trong nhãn n i+1
• Thường cuối mỗi dãy lệnh của một nhãn có một lệnh break
Trang 611.3 Các lệnh điều khiển
Ví dụ
Trang 621.3 Các lệnh điều khiển
Ví dụ
Trang 633 Viết chương trình cho phép giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y
4 Viết chương trình nhập số nguyên x ≤ 9999 sau đó in ra màn hình
cách đọc số nguyên x theo phiên âm tiếng việt (ví dụ: 2010 – hai nghìn không trăm mười)
5 Viết chương trình cho phép nhập tọa độ 3 điểm A, B, C trên mặt
phẳng Hãy cho biết tam giác ABC có là tam giác cân hay không? Chu
vi và diện tích của tam giác?
Trang 64• Cách 2:
Lặp i chạy từ 1 tới 10
printf(“%d\n”, i);
Trang 66–Nếu sai => thoát vòng lặp.
–Nếu đúng => đi vào thực hiện
việc cần lặp
3.Tính B.Thức 3, sau đó quay
trở lại bước 2 để bắt đầu các
bước lặp mới
Trang 681.3 Các lệnh điều khiển
Trang 69Nhận xét
• Nhận xét
• Biểu thức 1 chỉ được tính một lần
• Biểu thức 2 , biểu thức 3 và khối lệnh trong thân lệnh for
được lặp đi lặp lại nhiều lần
• Dựa các giá trị khởi tạo biến điều khiển, điều kiện lặp và
biểu thức 3 có thể tính được số lần lặp.
• Khi biểu thức 2 vắng mặt thì nó được xem là đúng (vòng lặp
vô hạn)
• Để thoát khỏi lệnh for trong trường hợp này phải dùng lệnh
break hoặc return.
• Có thể sử dụng các lệnh for lồng nhau
Trang 701.3 Các lệnh điều khiển
Lặp For trên dữ liệu kiểu Array
Trang 711.3 Các lệnh điều khiển
Bài tập
1 Tính TBC các số lẻ ≤ N
2 Tìm ước số chung lớn nhất (UCLN) của 2 số a, b
3 Kiểm tra xem số N có phải là số nguyên tố không?
4 Hiển thị tất cả các số nguyên tố ≤ N
5 In ra màn hình tam giác cân độ cao N gồm toàn các dấu ‘*’
có dạng bên (dùng vòng lặp For)
Trang 721.3 Các lệnh điều khiển
Bài tập (tiếp)
1 Tính TBC các số lẻ trong dãy số a1, a2,…,aN
2 Tìm giá trị min/max trong dãy a1, a2,…,aN
3 Đếm xem trong dãy a1, a2,…,aN có bao nhiêu số nguyên tố ?
4 Cho dãy điểm M1(x1, y1), M2(x2, y2),…,Mn(xn, yn) trên mặt phẳng.Hãy:
– Tìm độ dài đường gấp khúc M1M2 Mn
– Tìm đoạn MiMj ( i≠j ) có độ dài lớn nhất
– Đếm xem có bao nhiêu đoạn cắt trục 0y
– Có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ nhất.
Trang 73• Lặp while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh.
• Hãy vẽ sơ đồ khối biểu diễn lệnh while
Trang 741.3 Các lệnh điều khiển
Lặp dạng While
Trang 751.3 Các lệnh điều khiển
Lưu ý
• Biểu thức điều kiện luôn dược đặt trong cặp dấu “(” và “)”
• Biểu thức điều kiện sẽ được tính toán đầu tiên nên phải có giá trị
Trang 76• Thực hiện khối lệnh trong khi biểu thức có giá trị đúng (khác 0)
• Thực hiện khối lệnh trước khi kiểm tra biểu thức điều kiện
• Khối lệnh được thực hiện ít nhất 1 lần
Trang 771.3 Các lệnh điều khiển
Ví dụ
Trang 811 Hãy viết chương trình tìm và in ra các số là số nguyên tố trong dãy số a1,
a2, ,aN
2 Hãy viết chương trình tính giá trị của biểu thức
3 Hãy viết chương trình tìm trong số các phần tử của dãy a1, a2, ,aN có
bao nhiêu cặp (ai, aj) với i≠j thỏa điều kiện ai+aj = x
4 Hãy viết chương trình đổi một số nguyên dương N sang hệ đếm cơ số
2 (hệ nhị phân)
5 Hãy viết chương trình giải phương trình bậc 2 ax2+ bx + c = 0
81
Trang 826 Hãy viết chương trình tìm tích của 2 ma trận Amxn và Bnxp
7 Hãy viết chương trình tìm độ dài của đường gấp khúc đi qua N điểm
10.Viết chương trình tìm trung bình cộng của các phần tử là số chính
phương trong dãy a1, a2, ,aN
82