Bài giảng Tin học đại cương - Chương 6: Đối tượng trong VB6.0 cung câp cho người học các kiến thức: Đối tượng và cách sử dụng đối tượng, đối tượng Form, Label, Textbox, CommandButton. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Chương 6: ĐỐI TƯỢNG TRONG VB6.0
GV: Nguyễn Lê Minh
Bộ môn: Công nghệ thông tin
Trang 2Nội dung
1. Đối tượng và cách sử dụng đối tượng
2. Đối tượng Form
3. Label
4. Textbox
5. CommandButton
Trang 3Nội dung
1. Đối tượng và cách sử dụng đối tượng
2. Đối tượng Form
3. Label
4. Textbox
5. CommandButton
Trang 41 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Visual Basic là ngôn ngữ lập trình kiểu đối tượng, chương trình
Basic gồm các đối tượng Làm việc với VB chính là làm việc với các đối tượng
Trang 51 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Các đặc điểm của đối tượng:
Thuộc tính (Property)
Sự kiện (Event)
Phương thức (Method)
Tên (Name)
Trang 61 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Tên:
- Tối đa 40 kí tự
- Không bắt đầu bằng số
- Không có khoảng trắng
Trang 71 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Để phân biệt đối tượng này với đối tượng khác, tên đối tượng được
viết kèm với tiền tố chỉ đối tượng
Trang 81 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Thuộc tính (Property): Mỗi đối
tượng có một số thuộc tính dùng
mô tả đối tượng như vị trí, kích
thước, trạng thái Được trình bày
trong cửa sổ thuộc tính
Trang 91 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Phương thức (Method): Là các hành vi của mỗi đối tượng như di chuyển
(move), phóng lớn cửa sổ (maximize), thu nhỏ cửa sổ(minimize)
Trang 101 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Sự kiện (Event): Là các tác động lên đối tượng, mỗi đối tượng sẽ phản
ứng lại theo cách của nó tùy theo biến cố tác động vào
Khi người lập trình tạo ra một đối tượng, cần:
• Đặt tên (điều chỉnh thuộc tính Name)
• Qui định thuộc tính (trong cửa sổ thuộc tính)
• Định nghĩa các hoạt động của đối tượng tùy theo biến cố tác động vào.
Trang 111 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Các thuộc tính chung:
- Left, Top: Tọa độ góc trên bên trái
- Height, Weight: Chiều cao, độ rộng đối tượng
- ForeColor, BackColor: Màu chữ, màu nền đối tượng
- Enabled: Thuộc tính cho phép đối tượng hoạt động (True, False)
- Font: Thuộc tính chọn Font chữ
- Visible: Thuộc tính cho phép xuất hiện đối tượng (True, False)
- Index: Chỉ sốmảng (mảng đối tượng)
- ToolTipText: Chuỗi lời nhắc khi trỏ chuột trên đối tượng.
Trang 121 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Các sự kiện chung:
Click Người dùng click trên đối tượng DblClick Người dùng nhấp đúp trên đối tượng DragDrop Người dùng kéo nhả một đối tượng DragOver Người dùng kéo một đối tượng qua một đối tượng khác Gotfocus Đối tượng nhận focus
KeyDown Người dùng nhấn một phím trong khi đối tượng đang nhận focus KeyPress Người dùng nhấn và nhả một phím trong khi đối tượng đang
Trang 131 Đối tượng và sử dụng đối tượng
Các sự kiện chung:
KeyUp Người dùng nhả phím trong khi đối tượng đang nhận focus LostFocus Đối tượng không nhận focus nữa
DragDrop Người dùng kéo nhả một đối tượng MouseDown Người dùng bấm một phím bất kỳ trên mouse trong khi mouse
pointer đang ở vị trí đối tượng MouseMove Người dùng di chuyển mouse trên đối tượng
MouseUp Người dùng nhả phím mouse trong khi mouse pointer đang ở vị
trí đối tượng
Trang 14Nội dung
1. Đối tượng và cách sử dụng đối tượng
2. Đối tượng Form
3. Label
4. Textbox
5. CommandButton
Trang 152 Đối tượng Form
Trang 162 Đối tượng Form
Thuộc tính
Trang 172 Đối tượng Form
Phương thức:
Xử lý sự kiện:
Trang 182 Đối tượng Form
Ví dụ: Kiểm tra sự kiện Load, Initialize, Activate
Trang 19Nội dung
1. Đối tượng và cách sử dụng đối tượng
2. Đối tượng Form
3. Label
4. Textbox
5. CommandButton
Trang 203 Label
Trình bày một nội dung trên Form
Thuộc tính:
Trang 213 Label
Ví dụ: Tạo một nhãn theo mẫu sau
Trang 22Nội dung
1. Đối tượng và cách sử dụng đối tượng
2. Đối tượng Form
3. Label
4. Textbox
5. CommandButton
Trang 24Nội dung
1. Đối tượng và cách sử dụng đối tượng
2. Đối tượng Form
3. Label
4. Textbox
Trang 265 CommandButton
Ví dụ: Xây dựng 1 form hiển thị thông báo tên và mã sinh viên